Bài giảng ECG 3: ECG bệnh mạch vành mạn cung cấp đến học viên những kiến thức về bệnh mạch vành; sinh lý bệnh; xơ vữa mạch máu; ECG trong bệnh cơ tim thiếu máu cục bộ mạn tính; định vị vùng thiếu máu; ECG ngoài cơn đau; ECG trong cơn đau; hiện tượng giả bình thường; bệnh cơ tim phì đại ở mõm;... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 1ECG BỆNH MẠCH
VÀNH MẠN
BS NGÔ QUANG THI
Trang 2Hoa k : 17 tri u ngỳ ệ ườ ới l n có b nh đ ng m ch ệ ộ ạvành trong đó 10 tri u đau th t ng cệ ắ ự
Trang 4Types of Angina
CHRONIC STABLE ANGINA
Trang 5XƠ VỮA MẠCH MÁU
Trang 6ECG trong bệnh cơ tim thiếu máu
cục bộ mạn tính
60% b nh nhân BMV m n có ECG bình thệ ạ ường
ECG có th thay đ i/ h i ph c khi cân b ng cán ể ổ ồ ụ ằcân cung c u ầ
R t h u ích khi đo ECG trong c n đauấ ữ ơ
ST chênh xu ng và/ho c T đ o trong c n đau và ố ặ ả ơ
có th h i ph c hoàn toàn sau c n đauể ồ ụ ơ
Trang 7Định vị vùng thiếu máu
Trang 9Epicardial Coronary Artery Lateral Wall of LV
Positive Electrode
Septum
Left Ventricular Cavity
Interior Wall of LV
Tưới máu mạch vành bình thường
ST chênh xu ng và/ ho c Sóng T ố ặ
đ o ả
Trang 10ST đẳng điện
Trang 11ST Chênh …….mm ?
Trang 12ST chênh xuống
Điểm J
Điểm J80
Trang 13ST chênh xu ng ố
Đo n ST chênh xu ng ≥ 1 mm ít nh t 2 chuy n ạ ố ấ ể
đ o liên ti p ạ ế
ST chênh xu ng ± T đ o xu t hi n trong c n đau ố ả ấ ệ ơ
th t ng c r i tr l i bình thắ ự ồ ở ạ ường sau c n đau ơ
Đo n ST chênh càng nhi u b nh lý càng rõ. ạ ề ệ
Trang 14Muscle Tremor
Trang 15ECG ngoài cơn đau
Trang 16ECG trong cơn đau
Trang 17ECG trong cơn đau
Trang 21ECG bình thường
Trang 23Hiện tượng giả bình thường
Trang 24Thay đổi ST - T thứ phát
Trang 26Chẩn đoán phân biệt
Trang 27Nhồi máu thành sau dưới
Trang 28Dày thất trái
Chẩn đoán phân biệt
Trang 29Sóng T âm sâu các chuyển đạo trước tim
70 -80% kèm dày thất trái
Có thể có sóng Q
20 – 30% kèm rung nhĩ trên bệnh lớn tuổi
Bệnh cơ tim phì đại ở mõm
Trang 30Bệnh cơ tim phì đại ở mõm
Chẩn đoán phân biệt
Trang 31Bệnh cơ tim phì đại ở mõm + lớn nhĩ trái
Chẩn đoán phân biệt
Trang 32Chẩn đoán phân biệt
Dày th t ph i + Tăng áp ph iấ ả ổ
Trang 33Block nhánh trái
Chẩn đoán phân biệt
Trang 34Type A or B ?
WPW d n truy n ph n i th tTrái ẫ ề ụ ố ấ
Trang 35Xuất huyết nội sọ
Trang 36ECG bé trái 6 tuổi
Trang 37BN đang sử dụng Digoxin 0,125 mg/ngày
Chẩn đoán phân biệt
Trang 38Viêm màng ngoài tim giai đoạn 3
Trang 39Hạ kali máu
ST chênh xu ng ố
Sóng U
QT/U kéo dài
Trang 41Dấu Winter (Winter T wave)
Trang 42ST chênh xu ng ch ch lên >1mm chuy n ố ế ở ể
đ o trạ ước tim
Sóng T cao, đ i x ng chuy n đ o trố ứ ở ể ạ ước
tim
ST chênh lên ≥ 0.5mm aVRở
Dấu Winter (Winter T wave)
~2% t t LAD ắ
Trang 43Dấu Winter (Winter T wave)
Trang 44Hội chứng Wellen
Sóng T âm sâu ho c sóng T hai pha V2 3 (có th V1 ặ ở ể 6).
Không có sóng Q hay m t sóng R chuy n đ o tr ấ ở ể ạ ướ c tim
Trang 45Hội chứng Wellen
Trang 46Hội chứng Wellen
Type B
Trang 47Hội chứng Wellen
Type A
Trang 49ST : aVR & V1↑
ST chênh xu ng nhi u chuy n đ o ố ở ề ể ạ
H p thân chung đ ng m ch vành trái/ B nh ẹ ộ ạ ệ
3 nhánh
Trang 50Tổn thương thân chung động mạch vành
trái
Trang 51T n thổ ương thân chung
Trang 52 ST chênh lên aVR and V1.
ST chênh xu ng (V36, I, II, III, aVF) ố
Trang 53H p thân chung đ ng m ch vành trái/ B nh ẹ ộ ạ ệ
3 nhánh
Trang 56ĐTN Prinzmetal
Trang 57Điện tâm đồ gắng sức
Trang 58Nghiệm pháp gắng sức ở người lớn
Fletcher G F et al Circulation 1995;91:580-615
Copyright © American Heart Association
Trang 59Nghiệm pháp gắng sức ở người lớn
Nhịp tim tối đa dự đoán theo tuổi (Age-predicted maximal heart rate - MPHR) = 220- tuổi
Mục tiêu gắng sức đạt 85% nhịp tim tối đa
MET tối đa dự đoán theo tuổi (Max MET = 18.0 - 0.15(tuổi)
Bệnh nhân 60 tuổi
MPHR = (220-60) = 160 Max MET = 18.0 - (.15x60)
= 18.0-9.0 = 9.0
Trang 60Đánh giá hi u qu đi u tr thi u máu c tim ệ ả ề ị ế ơ
Đánh giá k t qu ph u thu t m ch vành hay ế ả ẫ ậ ạsau nong vành
Đánh giá ch c năng c a suy tim còn bù ứ ủ
Trang 61Đi n tâm đ g ng s c d ệ ồ ắ ứ ươ ng tính
ST chênh xu ng ki u ngang hay d c xu ng > 2mmố ể ố ố
Đau ng cự
Dương tính s m trong vòng 3 phút ớ
ST chênh xu ng t n t i > 3 phút gđ h i ph cố ồ ạ ồ ụ
Suy ch c năng th t tráiứ ấ
Huy t áp không tăng ho c b gi m ế ặ ị ả
Xu t hi n âm th i tâm thu h van 2 lá ấ ệ ổ ở
Xu t hi n lo n nh p th t ấ ệ ạ ị ấ
Trang 63Điện tâm đồ gắng sức
ECG g ng s c không đánh giá đắ ứ ược m c đ ứ ộ
h p cũng nh đ nh v chính xác vùng c tim ẹ ư ị ị ơthi u máu. ế
Không th c hi n đự ệ ược khi b nh nhân không ệ
th g ng s cể ắ ứ
Đ nh y: 68%, đ đ c hi u: 77%ộ ạ ộ ặ ệ
Trang 64Thay đổi khi gắng sức
Trang 65Thay đổi khi
gắng sức
Trang 67Điện tâm đồ gắng sức
Dương tính
A ST chênh xuống, chếch lên chậm J80 > 0.1 mV
B ST chênh xuống đi ngang > 0.1 mV
C ST chênh xuống chếch xuống
Slow Upslope
Horizontal Down
Sloping
Trang 68AHA/ACC 2013 Exercise Standards for Stress Testing
Trang 69Ch s Duke treadmill ỉ ố
Thang g ng s c (MET)– (5x ST ắ ứ chênh) – (4x ch s đau ng c) ỉ ố ự
METs = Speed x [0.1 + (Grade x 1.8)] + 3.5
3.5
• Ch s đau ng c Treadmill Angina index ỉ ố ự
0 – không đau ng c ự
1 – Đau ng c đi n hình khi g ng s c ự ể ắ ứ
2 – Đau ng c nhi u, ph i ng ng g ng s c ự ề ả ừ ắ ứ
Trang 71ECG gắng sức
Trang 73Trước gắng sức
Trang 74Sau g ng s c ắ ứ
Trang 75Th c hành ự
H i ch ng ộ ứ
Wellen
Trang 76T âm V4 V6, D1, aVL
Trang 77ST chênh xu ng(V36, I, II, aVL)ố
ST chênh lên aVR > V1
Trang 78ECG trong cơn đau
Trang 79Dấu Winter (Winter T wave)
T t LADắ
Trang 80Hội chứng Wellen
Type B
Trang 81Block nhĩ thất độ 3
Bệnh cơ tim phì đại ở mõm Block nhánh phải
Trang 82Xuất huyết nội sọ
Chẩn đoán phân biệt