- Ozon là dạng thù hình của oxi Em hãy cho biết một số tính chất vật lí của ozon?... Hình thành trong khí quyển khi có sự phóng điệnTầng ozon được hình thành do tia tử ngoại của Mặt trờ
Trang 1Thân chào các em học sinh lớp 10
Trang 3NỘI DUNG BÀI
C LƯU HUỲNH
I Vị trí và cấu tạo
II Tính chất vật lí III Tính chất hóa học
Trang 5- Ozon là dạng thù hình của oxi
Em hãy cho biết một số tính chất
vật lí của ozon?
Trang 6- Ở điều kiện thường, O 2 không oxi hóa được Ag, nhưng O 3 oxi hóa Ag thành
Ag 2 O:
Ag + O 2 không phản ứng
Ag + O 3 Ag 2 O + O 2
- Ozon có tính oxi hóa rất mạnh và mạnh hơn oxi
- Ozon oxi hóa hầu hết các kim loại ( trừ Au, Pt ), nhiều phi kim và hợp chất vô cơ, hữu cơ
2
- Ozon chỉ thể hiện tính oxi hóa.
Trang 7Ozon được hình thành ở tầng bình lưu
20-30 km
II Ozon trong tự nhiên
Trang 8Hình thành trong khí quyển khi có sự phóng điện
Tầng ozon được hình thành do tia tử ngoại của Mặt trời chuyển hóa các phân tử oxi thành ozon
3O2 2OTia tử ngoại 3
Trang 9Trên mặt đất, ozon được sinh ra do sự oxi hóa một số chất hữu cơ (nhựa thông, rong biển)
Trang 10Tầng ozon hấp thụ tia tử ngoại bảo vệ sự sống
trên Trái Đất
III Ứng dụng
Em hãy cho biết một số ứng dụng của ozon?
Trang 11Chữa sâu răng Tẩy trùng nước sinh hoạt
Trang 12Làm sạch không khí Làm sạch hồ nước
Trang 13Tuy nhiên:
O3 ở tầng thấp nếu nồng độ quá cao sẽ gây hiện tượng khói mù quang hóa và ảnh hưởng đến sức khỏe con người như ngộ độc, mù lòa, ung thư
Trang 14Hiện nay: Một số nơi tầng ozon bị thủng do ô nhiễm môi trường, hoá chất: CFC, NOx , các Hidrocacbon
Chúng ta bảo vệ tầng ozon là bảo vệ chính mình
Trang 16I/ VỊ TRÍ, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
- Số hiệu nguyên tử: ………
- Cấu hình e của 16S: ………
- Số e lớp ngoài cùng:………
- Nhóm:………
- Chu kì:………
16
VIA
6e
1s22s22p63s23p4
3
Trang 18II/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ
1/ Hai dạng thù hình của lưu huỳnh
Cấu tạo tinh thể
và tính chất vật lí
Lưu huỳnh tà phương (S α ) Lưu huỳnh đơn tà (S β ) Nhận xét
Cấu tạo tinh thể
Khối lượng riêng
Nhiệt độ nóng
chảy Nhiệt độ bền
Hai dạng thù hình này có thể biến đổi qua lại tùy theo điều kiện nhiệt độ
- Lưu huỳnh tồn tại ở trạng thái rắn, màu vàng-Không tan trong nước
Trang 19S S S S
S là chất oxi hóa S là chất khử
=> Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
=> Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
Trang 20III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1 Tính oxi hóa
a, Tác dụng với kim loại
Trang 21=> Dùng S để thu hồi thủy ngân rơi vãi
Trang 23III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2 Tính khử
(kích vào đây để xem thí nghiệm)
Trang 25S S S S
=> Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
Trang 26V TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ SẢN XUẤT
Trang 28Câu 1: Phát biểu nào sau đây diễn tả đúng tính chất
hóa học của lưu huỳnh?
B
C
A
D
Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hóa.
Lưu huỳnh chỉ có tính khử.
Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
Lưu huỳnh không có tính oxi hóa và không có tính khử.
Trang 29Câu 2: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính
khử, vừa có tính oxi hóa?
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Trang 30Câu 3: Ở điều kiện thường, X là chất khí có màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng Vậy khí X là
Trang 31Câu 4: Đun nóng một hỗn hợp gồm có 0,81 g bột nhôm và 0,96 g bột
lưu huỳnh trong ống nghiệm đậy kín không có không khí Sau phản
ứng, người ta thu được chất nào trong ống nghiệm và khối lượng là bao nhiêu?
A Al2S3: 1,5 (g) B Al: 0,27 (g); Al2S3: 1,5 (g)
C Al: 0,54 (g); Al2S3: 1,5 (g) D S: 0,32 (g)
Trang 32VII BÀI TẬP VỀ NHÀ
• SGK : trang 127 và 132
• Chuẩn bị bài HIDRO SUNFUA