CHIẾN TRANH THƯƠNG MẠI MỸ TRUNG DIỄN BIẾN, TÁC ĐỘNG VÀ HÀM Ý CHÍNH SÁCH PGS TS NGUYỄN DUY LỢI VIỆN KINH TẾ VÀ CHÍNH TRỊ THẾ GIỚI CHIẾN TRANH THƯƠNG MẠI MỸ TRUNG DIỄN BIẾN, TÁC ĐỘNG VÀ HÀM Ý CHÍNH SÁCH[.]
Trang 1PGS.TS NGUYỄN DUY LỢI VIỆN KINH TẾ VÀ CHÍNH TRỊ THẾ GIỚI
CHIẾN TRANH THƯƠNG MẠI MỸ - TRUNG: DIỄN BIẾN, TÁC ĐỘNG VÀ
HÀM Ý CHÍNH SÁCH
Trang 229/5 Mỹ dọa áp đặt mức thuế 25%
với 50 tỷ hàng hóa TQ 6/6 Trump đồng ỳ dỡ bỏ lệnh cấm
với ZTE, cho phép mua linh kiện từ các nhà sx Mỹ
31/5/2018, công bố, cắt giảm thuế với hàng hóa My, gồm thực phẩm và hàng hóa giá trị thấp 15/6 Cáo buộc TQ vi phạm sở hữu
trí tuệ, công bố danh sách bị
áp thuế 25% trị giá 50 tỷ USD
từ 6/7
Công bố áp 25% thuế bổ sung với hơn 600 mặt hàng Mỹ tổng giá trị 50 tỷ USD
18/6 Trump yêu cầu đại diện TM
Mỹ đưa ra danh sách các mặt hàng TQ bị áp thuế 10% với tổng giá trij200 tỷ USD
6/7 Áp thuế 25% với 818 mặt
hàng trị gía 34 tỷ USD từ TQ Áp thuế 25% với 545 mặt hàng trị gía 34 tỷ USD từ Mỹ
8/8 Tuyên bố áp thuế 25% với 16
tỷ USD hàng hóa từ TQ, đe dọa áp thuế 500 tỷ USD hàng hóa TQ
Trang 3Những toan tính của Trung Quốc
● Lôi kéo đồng minh
► Ký thỏa thuận TM20 tỷ USD với Đức
► Lôi kéo EU cùng áp thuế lên hàng hóa Mỹ
► Tập Cận Bình gặp các CEO doanh nghiêp FDI
►Mở cửa hơn nữa thị trường tài chính
● Leo thang căng thẳng kiểu TQ
► Đánh thuế cao hơn 130 tỷ hàng hóa Mỹ
► Trả đũa kinh tế kiểu TQ
- 2013- 2015: chi phí LĐ tại TQ tăng
- 2016-2017: Tăng quy định và kiểm tra hành chính không rõ
- Chủ nghĩa bảo hộ TQ tăng lên vị trí số 3 từ vị trí số 5
Trang 4● Đợi đến giữa nhiệm kỳ của Mỹ tháng 11/2018
● Tiếp tục khẳng định cam kết về “made in China 2025
- Lập tiểu ban lãnh đạo Khoa học công nghệ QG trên cơ
sở điều chỉnh tiểu ban Khoa học công nghệ và giáo dục QG
● TQ coi cuộc chiến TM với Mỹ là “liều thuốc kích thích” nhằm rút ngắn khoảng cách về sáng tạo vào công nghệ với Mỹ
● TQ kiên định thực hiện giấc mơ Trung Hoa vào giữa thế kỷ
Trang 50,5%
ngành tiêu dùng năng lượng nhiều
ASEAN làm trong 40 năm
chưa có người
hỗ trợ XK
sợ đánh và không thể không đánh nếu cần.
Trang 6Khó khăn của Trung Quốc
● Tỷ giá và dự trữ ngoại tệ giảm
●Chính sách tái cân bằng kinh tế với mục
tiêu giảm đòn bẩy kinh tế bị chậm lại
● Tác động đến chiến lược nâng cấp ngành
Made in China 2025
● Mỹ, EU Nhật Bản hình thành một trật tự
thương mại toàn cầu mới mà TQ phải tuân thủ các quy định và nguyên tắc ngặt nghèo hơn
● Trở thành đối thủ trực tiếp của Mỹ
Tác động tiêu cực đến nền KT TQ
Trang 7Những toan tính của Mỹ
là cuộc chiến đia kinh tế, địa chính trị tranh giành quyền lực, ảnh hưởng và làm suy yếu TQ
các vấn đề thương mại thành cuộc chiến
với Mexico Đây là thắng lợi của ông Trump và
đảng CH trong bầu cử giữa kỳ tại Mỹ.
Bình Dương đối trọng với chính sách vành đai, con đường của TQ
Trang 8Tác động
● Kinh tế Việt nam dễ tổn thương do hội nhập sâu
● Việt Nam có thể trở thành mục tiêu của các biện pháp bảo hộ TM
● Hàng TQ có thể đi vòng qua VN vào Mỹ:
Nguy hiểm
● Xuất khẩu của TQ vào Mỹ giảm, VN có thể lấp chỗ trống
●TQ tìm cách tiêu thụ hàng hóa kkhó xuất
sang Mỹ sang các thị trường khác
Trang 9thị trường nhập khẩu lớn nhất của VN
máy từ TQ sang các nước khác
gốc xuất xứ, Mỹ có thể ra đòn
thuộc nhiều vào kinh tế TQ
thiệt hại chiến tranh TM
Trang 10Hàm ý chính sách cho Việt Nam
● Làm sao giữ tỷ giá?
● Các biện pháp giữ ổn định tỷ giá NHNN đã làm
- Bơm 3 tỷ USD
- Hút thanh khoản trong hệ thống
- Thông qua OMO, lãi suất liên NH tăng từ 1 lên 4%
● Tăng trưởng xk các DN FDI là 18%, thấp hơn
nhiều so với kỳ năm trước
● Luống v ốn gián tiếp FII (M&A) tăng mạnh, đạt 4,1 tỷ USD trong 6 tháng đầu năm 2018, tăng
82,4% so cùng kỳ 2017
Cán cân vãng lai có thể thâm hụt khiến BOP thâm hụt, do đó khó giữ tỷ giá ổn định
Trang 11Tiếp tục
Xây dựng kịch bản ứng phó với động KTTG,
KTTQ
Đảm bảo các công cụ và dư địa chính sách để ứng phó và thúc đẩy XK
Củng cố niềm tin các nhà đầu tư
Cải cách cơ cấu kinh tế và tái câú trúc mô
hình tăng trưởng
Khuyến khích lập mới DN nhiều hơn nữa: 6
tháng có 81.000 DN mới thành lập, các DN
giải thể 4,8%
Trang 12Risk Index of CLMV
Rank Country World Risk
Index Exposure Vulnerability Susceptibility Lack of coping capacity Lack of adaptive capacity
3 The
Philippines 26.70% 52.46% 50.90% 31.83% 80.92% 39.96%
7 Brunei
Darussalam 17.00% 41.10% 41.36% 17.40% 63.17% 43.53%
9 Cambodia 16.58% 27.65% 59.96% 37.55% 86.84% 55.49%
18 Vietnam 12.53% 25.35% 49.43% 24.95% 76.67% 46.67%
36 Indonesia 10.24% 19.36% 52.87% 30.09% 79.49% 49.04%
42 Myanmar 8.90% 14.87% 59.86% 35.63% 87.00% 56.93%
86 Malaysia 6.39% 14.60% 43.76% 19.02% 67.52% 44.73%
89 Thailand 6.19% 13.70% 45.22% 19.34% 75.53% 40.79%
100 Lao PDR 5.59% 9.55% 58.51% 37.41% 84.37% 53.76%
159 Singapore 2.27% 7.82% 28.99% 14.24% 49.44% 23.28%
Trang 13Index for Risk Management in
CLMV
Country INFORM Risk Hazard&Exposure Vulnerability Lack of coping Capacity
Trang 14GDP growth rate , 2015-2019 (%)
Trang 15Inflation rate, 2015-2019 (%)
Cambodia 1.2 3.0 2.9 3.2 3.5
Lao PDR 1.3 1.6 0.8 2.0 2.5
Myanmar 10.0 6.8 5.3 6.2 6.0
Vietnam 0.6 2.7 3.5 3.7 4.0
Brunei -0.4 -0.7 -0.2 0.1 0.1
Indonesia 6.4 3.5 3.8 3.8 4.0
Malaysia 2.1 2.1 3.8 2.6 1.8
Philippines 1.4 1.8 3.2 4.0 3.9
Singapore -0.5 -0.5 0.6 0.9 1.4
Thailand -0.9 0.2 0.7 1.2 1.3
Trang 16Current account balance, 2015-2019 (% of GDP)
Cambodia -11.9 -11.2 -10.9 -11.1 -10.8
Lao PDR -18.0 -14.1 -13.0 -14.9 -13.7
Myanmar -5.1 -3.9 -5.0 -5.4 -5.5
Vietnam 0.5 3.0 2.9 2.5 2.0
Brunei 16.7 15.5 15.0 14.0 14.0
Indonesia -2.0 -1.8 -1.7 -2.2 -2.2
Malaysia 3.0 2.4 3.0 2.4 2.1
Philippines 2.5 -0.4 -0.8 -1.0 -1.4
Singapore 18.6 19.0 18.8 19.0 19.0
Thailand 8.0 11.7 10.8 8.0 7.5
Trang 17GDP per capita, current prices,
USD
Cambodia 1167.7 1277.7 1389.6 1495.6 1610.4
Lao PDR 1826 1949 2095 2294 2521
Myanmar 1309 1137 1353 1540 1731
Vietnam 2087.5 2171.8 2306.2 2481.5 2677.3
Brunei 33,995.0 26,935.1 27,893.5 27,601.2 29,152.1
Indonesia 3329 3603 3790 3991 4203
Malaysia 9505.3 9374.1 9659.9 10,489.7 11,441.8
Philippines 2862.9 2991.4 3280.0 3592.9 3942.3
Singapore 53,628.8 52,960.6 53,880.1 55,231.4 56,679.2
Thailand 5923 6025 6430 6911 7361
Trang 18Foreign direct investment, million USD
Cambodia 1274.9 1726.5 1701.0 2280.0 2850.0 3690.7
Lao PDR 2909.5 3630.4 4749.1 5638.9 6710.3 7985.2
Myanmar 16,705.7 17,651.9 20,475.9 22,665.9 25159.2 28178.3
Vietnam 8900 9200 11,800 12,600 13482 14452.7
Brunei 821.4 737.6 546.8 181.0 173.4 169.6
Indonesia 28,618 28,530 29,276 28,964 28,674.4 28,960.7
Malaysia 136028.4 135789.0 117643.8 121621.1 126120.9 130913.6
Philippines 5533.0 3778.5 4953.7 4424.6 5353.7 4871.9
Singapore 646588.3 794518.0 905075.2 971054.9 1040970.8 1111756.8
Thailand 91,568.3 69,858.7 55,435.3 57,435.2 59,560.3 61,823.6
Trang 19Rankings for some important index,
2018
Ease of Doing Business
Intellectual Property Protection
Transparency of Government Policymaking
Corruption Perception Index
Global Competitiveness Index
Global Innovation Index
Cambodia 135 130 120 156 94 101
Lao PDR 141 85 88 123 98 na
Myanmar 171 134 136 136 131 138
Vietnam 68 99 82 113 55 47
Brunei 56 55 71 41 46 71
Indonesia 72 46 51 90 36 87
Malaysia 24 26 23 55 23 37
Philippines 113 71 81 101 56 73
Singapore 2 4 2 7 3 7
Thailand 26 106 83 101 32 51