Chương 1 KHÁI QUÁT CHUNG VỀ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VÀ LUẬT NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Chương 1 Chương 1 LULUẬTẬT TC TRONG HỆ TC TRONG HỆ THỐNG PHÁP LUẬT VIỆT THỐNG PHÁP LUẬT VIỆT NAMNAM I I KhKhái niệm TC và hoạt[.]
Trang 1Chương 1:
TH NG PHÁP LU T VI T ỐNG PHÁP LUẬT VIỆT ẬT VIỆT Ệ
NAM
Chương 1:
NAM
I Kh ái ni m TC và ho t đ ng TC ái ni m TC và ho t đ ng TC ệm TC và hoạt động TC ệm TC và hoạt động TC ạt động TC ạt động TC ộng TC ộng TC
II Lu ật TC trong hệ thống pháp luật Việt ật TC trong hệ thống pháp luật Việt t TC trong h th ng pháp lu t Vi t t TC trong h th ng pháp lu t Vi t ệm TC và hoạt động TC ệm TC và hoạt động TC ống pháp luật Việt ống pháp luật Việt ật TC trong hệ thống pháp luật Việt ật TC trong hệ thống pháp luật Việt ệm TC và hoạt động TC ệm TC và hoạt động TC
Nam
Trang 2I Khái ni ệm TC và hoạt động m TC và ho t đ ng ạt động ộng
TC
1 Khái ni m TC, h th ng TCệm TC và hoạt động TC ệm TC và hoạt động TC ống pháp luật Việt
1.1 Khái ni m TCệm TC và hoạt động TC
1.2 Chức năng của TCc năng c a TCủa TC
1.3 H th ng TC trong n n kinh ệm TC và hoạt động TC ống pháp luật Việt ền kinh t th ế thị ị
tr ng hi n nay VNường hiện nay ở VN ệm TC và hoạt động TC ở VN
2 Ho t đ ng TCạt động TC ộng TC
2.1 Hoạt động TCt đ ng TC nhà n cộng TC ước
2.2 Ho t đ ng TC c a các ch ạt động TC ộng TC ủa TC ủa TC th khácể khác
Trang 31.1 Kh ái ni m TC ệm TC và hoạt động TC
•TC ph m trù KT ạt động TC xh đk KT, XH nh t đ nh: ất định: ị
-N ền kinh n KT hàng -tt : ệm TC và hoạt động TC +sx phát tri n ể khác nhu c u trao đ i hh ầu trao đổi hh ổi hh xh tt ệm TC và hoạt động TC
ch đ t h u, phân bi t giàu nghèo ế thị ộng TC ư ữu, phân biệt giàu nghèo ệm TC và hoạt động TC hi n t ng cho ệm TC và hoạt động TC ượng cho vay n ng lãi ặng lãi phân ph i tt = ý chí ch quan ống pháp luật Việt ệm TC và hoạt động TC ủa TC m m ầu trao đổi hh
m ngTC ống pháp luật Việt
- Nhà n c: ước +XH ph ân chia giai c p ất định: >< giai c p ất định: xh NNnhu
c u TC ầu trao đổi hh ch c năng nv c a NN ức năng của TC ụ của NN ủa TC tham gia qt phân
ph i c a c i trong XH =SD quy n l c chính tr ống pháp luật Việt ủa TC ải trong XH =SD quyền lực chính trị ền kinh ực chính trị ị
•Hi ệm TC và hoạt động TC n t ng TC ượng cho xhNN, các ch th ủa TC ể khác th c hi n ực chính trị ệm TC và hoạt động TC
hđ phân ph i c a c i XH (giá tr ) ống pháp luật Việt ủa TC ải trong XH =SD quyền lực chính trị ị
Trang 41.1 Kh ái ni m TC ệm TC và hoạt động TC
-Q đ 1: TCqu tt c a NN ỹ ttệ của NN ệ của NN ủa NN đ m b o ch c năng ảm bảo chức năng ảm bảo chức năng ức năng
nv NN ụ NN
-Qđ 2: TC++qh KT ệ của NN thành l p, phân ph i, SD ập, phân phối, SD ối, SD
qu tt c a NN ỹ ttệ của NN ệ của NN ủa NN đ m b o ch c năng, nv c a of ảm bảo chức năng ảm bảo chức năng ức năng ủa NN
NNTC=TC NN.
TC: bi u hi n ểu hiện ệ của NN s v n đ ng c a tt ự vận động của ttệ ập, phân phối, SD ộng của ttệ ủa NN ệ của NN qt t o l p, ạo lập, ập, phân phối, SD
phân ph i, sd các qu tt ối, SD ỹ ttệ của NN ệ của NN ch th trong hđ ủa NN ểu hiện
KTXHph n ánh mqh phân ph i c a c i XH ảm bảo chức năng ối, SD ủa NN ảm bảo chức năng
(gt)đáp ng nhu c u tích lũy, tiêu dùng of ch ức năng ầu tích lũy, tiêu dùng of chủ ủa NN
th trong XH ểu hiện
Trang 51.1 Kh ái ni m TC ệm TC và hoạt động TC
H/ t ng TC bao hàm: ượng cho
-Có s v n đ ng c a các ngu n TC ực chính trị ật TC trong hệ thống pháp luật Việt ộng TC ủa TC ồn TC bi u ể khác
hi n =s v n đ ng c a m t l ng tt ệm TC và hoạt động TC ực chính trị ật TC trong hệ thống pháp luật Việt ộng TC ủa TC ộng TC ượng cho ệm TC và hoạt động TC
nh t đ nh ất định: ị
-Có các qh phân ph i(ho c phân ph i l i) ệm TC và hoạt động TC ống pháp luật Việt ặng lãi ống pháp luật Việt ạt động TC
c a c i XH (gt) ủa TC ải trong XH =SD quyền lực chính trị
-Có s h/thành + SD các qu tt ực chính trị ỹ ttệ ệm TC và hoạt động TC
Trang 61.2: Ch ức năng của TC c năng c a TC ủa TC
• Ch ức năng phân phối c năng phân ph i ối :
- Phân ph i=h/th c gt ống pháp luật Việt ức năng của TC nhi u c p đ , khâu, ph m ền kinh ất định: ộng TC ạt động TC vi
-Bi ể khác u hi n: chuy n giao ngu n v n tt ệm TC và hoạt động TC ể khác ồn TC ống pháp luật Việt ệm TC và hoạt động TC ch th ủa TC ể khác nàych th khác ủa TC ể khác k t qu : h/thành ế thị ải trong XH =SD quyền lực chính trị qu tt ỹ ttệ ệm TC và hoạt động TC trong XH.
- Phân ph i l n đ u ho c phân ph i l i ống pháp luật Việt ầu trao đổi hh ầu trao đổi hh ặng lãi ống pháp luật Việt ạt động TC
• Ch ức năng phân phối c năng giám đ c: ối
-KT qt h/thành + SDngu n qu , v n tt ồn TC ỹ ttệ ống pháp luật Việt ệm TC và hoạt động TC so
-C /cức năng của TCch c năng th c đo giá tr +ttoán c a ức năng của TC ước ị ủa TC
ttệm TC và hoạt động TCgiám đ c ống pháp luật Việt
-G ắn liền với chức năng phân phối n li n v i ch c năng phân ph i ền kinh ớc ức năng của TC ống pháp luật Việt
e ỵe
Trang 71.3 H ệm TC và hoạt động TC th ng TC trong n n ống pháp luật Việt ền kinh
+Khâu TC b o hi m ảm bảo chức năng ểu hiện
+Khâu TC doanh nghi p ệ của NN
+Khâu TC dân c và các t ch c XH ư ổ chức XH ức năng
Trang 8+NN t/ch c, h ng d n hđ TC vĩ môức năng của TC ước ẫn hđ TC vĩ mô
Hđ TC c a NNủa TC hđ c a cq NN có th m quy nủa TC ẩm quyền ền kinh t p ật TC trong hệ thống pháp luật Việt
trung, phân ph i, SD ngu n l c TC c a NN ống pháp luật Việt ồn TC ực chính trị ủa TC
(NSNN)t/hi n nv , p/tri n KTXHệm TC và hoạt động TC ụ của NN ể khác
2.2 H đ TC c a ch th ủa NN ủa NN ể ≠:
+Hđ TC NN-ch th ≠ ủa TC ể khác g n v i NSNNắn liền với chức năng phân phối ớc th hi n mqh ể khác ệm TC và hoạt động TC
tr c ti p, gián ti pực chính trị ế thị ế thị qt h/thành, phân ph i, SD NSNNống pháp luật Việt +Hđ TC c a ch thủa TC ủa TC ể khácmqhTT TCnhu c uầu trao đổi hh v n, ống pháp luật Việt
tích luỹ ttệ
Trang 9II.LU ẬT TC TRONG HỆ T TC TRONG H Ệ
Trang 102 Đ/t ượng đ/chỉnh, pp đ/chỉnh LTC ng đ/ch nh, pp đ/ch nh LTC ỉnh, pp đ/chỉnh LTC ỉnh, pp đ/chỉnh LTC
2.1 Đ/t ượng đ/chỉnh, pp đ/chỉnh LTC ng đ/ch nh c a LTC: ỉnh, pp đ/chỉnh LTC ủa NN
-C /cức năng của TClv c qh TC h/thành: ực chính trị ệm TC và hoạt động TC
+Qh TC NN ệm TC và hoạt động TC g n li n ắn liền với chức năng phân phối ền kinh h/thành, p/ph i, SD NSNN ống pháp luật Việt
+ Qh TC DN ệm TC và hoạt động TC
+ Qh TC ệm TC và hoạt động TC lv c BH ực chính trị
+Qh TC TD ệm TC và hoạt động TC
+ Qh TC ệm TC và hoạt động TC KV dân c , tch c XH ư ức năng của TC
-Ccức năng của TCh th ng ch th t/gia hđ TC: ệm TC và hoạt động TC ống pháp luật Việt ủa TC ể khác
Trang 112.2 Ph ương pháp điều chỉnh ng pháp đi u ch nh ền kinh ỉnh
c a Lu t TC ủa TC ật TC trong hệ thống pháp luật Việt
- M nh l nh b t bu c ệm TC và hoạt động TC ệm TC và hoạt động TC ắn liền với chức năng phân phối ộng TC
-Bình đ ng th a thu n ẳng thỏa thuận ỏa thuận ật TC trong hệ thống pháp luật Việt
Trang 123.H ệm TC và hoạt động th ng LTC,QPPL TC ối
3.1 H ệm TC và hoạt động th ng LTC: ối
Đ nh hình, phân nhóm QPPL ị ccức năng của TCtc, mqh
gi a các qh TC ữu, phân biệt giàu nghèo ệm TC và hoạt động TC
-Bao g m: ồn TC
+Ph n chung: QPPL ầu trao đổi hh ngt c CB, h/th c,pp t.hi ắn liền với chức năng phân phối ức năng của TC ệm TC và hoạt động TC n
hđ TC, c/th tgia hđ TC,th m quy n ể khác ẩm quyền ền kinh
+Ph n riêng: QPPL ầu trao đổi hh đ/ch nh ỉnh nhóm qh TC c th ệm TC và hoạt động TC ụ của NN ể khác
Trang 133.2 Quy p h m pháp lu t TC ạt động ật TC
•Cc t/c: ức năng của TC
-QPPL b t bu c: xác l p ắn liền với chức năng phân phối ộng TC ật TC trong hệ thống pháp luật Việt hvi bbu c ch ộng TC ủa TC
th t/gia qh PLTC ph i t/hi n ể khác ệm TC và hoạt động TC ải trong XH =SD quyền lực chính trị ệm TC và hoạt động TC
-QPPL c m đoán:xác l p ất định: ật TC trong hệ thống pháp luật Việt hvi c m ch th ất định: ủa TC ể khác t/gia qh PL TC t/hi n ệm TC và hoạt động TC ệm TC và hoạt động TC
-QPPL cho phép: ch th t/gia qh PL ủa TC ể khác ệm TC và hoạt động TC
TCquy n ền kinh l a ch n làm(ko làm) ực chính trị ọn làm(ko làm) hvi
nh t đ nh ất định: ị
Trang 15Chương 2:
Chương 2:
II Kh ái ni m lu t NS ái ni m lu t NS ệm TC và hoạt động TC ệm TC và hoạt động TC ật TC trong hệ thống pháp luật Việt ật TC trong hệ thống pháp luật Việt
III Ch đ pháp lý v phân c p qlý NSNN Ch đ pháp lý v phân c p qlý NSNN ế thị ộng TC ế thị ộng TC ền kinh ền kinh ất định: ất định:
IV qlý qu NSNN qlý qu NSNN ỹ ttệ ỹ ttệ.
V X lý VP PLv NSNN X lý VP PLv NSNN ử lý VP PLvề NSNN ử lý VP PLvề NSNN ền kinh ền kinh
Trang 16I Khái ni ệm TC và hoạt động m và vai tr ò c a ủa NN
NSNN
1 Khái ni m NSNNệm TC và hoạt động TC
-NSNNph m trù KTạt động TC g n li nắn liền với chức năng phân phối ền kinh n n KT hh-NNền kinh
-Thu t ng NSNNật TC trong hệ thống pháp luật Việt ữu, phân biệt giàu nghèo thu-chi c a NNủa TC đ/ch nh=PL+ ỉnh
công khai hóa
-NSNN:
+Qđ1:b n DT thu chi TC c a NNải trong XH =SD quyền lực chính trị ủa TC
+Qđ2:NSNN=qu tt c a NNỹ ttệ ệm TC và hoạt động TC ủa TC
khái quát NSNNnhi u ph ng di n ≠.ền kinh ương pháp điều chỉnh ệm TC và hoạt động TC
Trang 17* Kh ái ni m NSNN ệm TC và hoạt động TC
-V ền kinh ải trong XH =SD quyền lực chính trị b n ch t: NSNN ất định: h th ng qh ệm TC và hoạt động TC ống pháp luật Việt ệm TC và hoạt động TC
KTh/thànhqt t o l p, phân ph i,sd ạt động TC ật TC trong hệ thống pháp luật Việt ống pháp luật Việt
ngu n v n tt ồn TC ống pháp luật Việt ệm TC và hoạt động TC ch c năng+nv BMNN ức năng của TC ụ của NN
th hi n mqh XH ể khác ệm TC và hoạt động TC NN-ch th XH ủa TC ể khác qt phân phôi c a c i XH (gt) ủa TC ải trong XH =SD quyền lực chính trị
-V t ch t: NSNN=qu NSNN ật TC trong hệ thống pháp luật Việt ất định: ỹ ttệ duy trì
ch c năng, nv BMNN ức năng của TC ụ của NN
bi u hi n ngu n l c TC c a NN ể khác ệm TC và hoạt động TC ồn TC ực chính trị ủa TC
Trang 18* Kh ái ni m NSNN ệm TC và hoạt động TC
-NSNN: K ho ch TC c b n c a NN ế thị ạt động TC ơng pháp điều chỉnh ải trong XH =SD quyền lực chính trị ủa TC d ực chính trị
trù ∑ kho n thu-chi c a NN ải trong XH =SD quyền lực chính trị ủa TC cq NN
QĐđ o lu t NS th ng niên ạt động TC ật TC trong hệ thống pháp luật Việt ường hiện nay ở VN
PL th c đ nh ực chính trị ị NSNN ∑ kho n thu ải trong XH =SD quyền lực chính trị
chi c a NN ủa TC DTcq có th m quy n QĐ ẩm quyền ền kinh
t/hi n ệm TC và hoạt động TC 1 nămđb ch c năng, nv ức năng của TC ụ của NN
NN
Trang 192 Vai tr ò c a NSNN ủa TC
• Công c phân ph i c a c i XH (gt) ụ của NN ống pháp luật Việt ủa TC ải trong XH =SD quyền lực chính trị
• Đi u ti t vĩ mô n n KT ền kinh ế thị ền kinh
• Đ/b o l i ích công c ng ải trong XH =SD quyền lực chính trị ợng cho ộng TC t/hi n ệm TC và hoạt động TC CSXH
Trang 20II.KHÁI NI M LU T NS ỆM LUẬT NS ẬT NS
-Lu t NS:∑QPPL ật TC trong hệ thống pháp luật Việt đ/ch nh ỉnh qh XH ệm TC và hoạt động TC qt
t o l p,phân ph i,SD ạt động TC ật TC trong hệ thống pháp luật Việt ống pháp luật Việt v n tt c a NSNN ống pháp luật Việt ệm TC và hoạt động TC ủa TC -Lu t NS ật TC trong hệ thống pháp luật Việt phân bi t Lu t NSNN; ệm TC và hoạt động TC ật TC trong hệ thống pháp luật Việt
PLNSNN
Trang 21II.2 qh PLNS ệm TC và hoạt động TC
Q/h XH ệm TC và hoạt động TC h/thànhqt t p trung,phân ật TC trong hệ thống pháp luật Việt
ph i,sd, q/lý qu NSNN ống pháp luật Việt ỹ ttệ QPPL NS
Trang 22* Phân lo i qh ạt động TC ệm TC và hoạt động TC
• Nhóm qhệm TC và hoạt động TCphân c p qlý, đi u hành NS ất định: ền kinh
• Nhóm qhệm TC và hoạt động TCqt t o l p, thông qua DT ạt động TC ật TC trong hệ thống pháp luật Việt NSNN
• Nhóm qh v ch p hành NSNN ệm TC và hoạt động TC ền kinh ất định:
• NHóm các qh v QT NSNN ệm TC và hoạt động TC ền kinh
Trang 233.Ch đ pháp lý v t ch c h th ng ế độ pháp lý về tổ chức hệ thống ộng ề tổ chức hệ thống ổ chức hệ thống ức năng phân phối ệm TC và hoạt động ối
NS
•H th ng NS ệm TC và hoạt động TC ống pháp luật Việt th th ng nh t ể khác ống pháp luật Việt ất định: c u thành ất định:
khâu NSđ c l p+mqh qua l i ộng TC ật TC trong hệ thống pháp luật Việt ạt động TC
•H th ng NS ệm TC và hoạt động TC ống pháp luật Việt t ch c=h th ng chính quy n ổi hh ức năng của TC ệm TC và hoạt động TC ống pháp luật Việt ền kinh
NNđk:
-nv c p chính quy n ụ của NN ất định: ền kinh toàn di n ệm TC và hoạt động TC
gi i quy t ∑ nhu c u chi tiêu ải trong XH =SD quyền lực chính trị ế thị ầu trao đổi hh c p chính quy n ất định: ền kinh đó
Trang 24*H th ng NS Vi t ệm TC và hoạt động TC ống pháp luật Việt ở VN ệm TC và hoạt động TC
• Luật NSNN 2002: hệ thống NSNN 2 cấp NS cấp
NSTW và NS T {NS huyện, NS xã}
Trang 25III.CH Đ PHÁP LÝ V Ế ĐỘ PHÁP LÝ VỀ Ộ PHÁP LÝ VỀ Ề
PHÂN C P qlý NSNN ẤP qlý NSNN
hành,qlý NSNN
mình+NSNN
Trang 26*Nguyên t c c a phân c p qlý ắn liền với chức năng phân phối ủa TC ất định:
NSNN
• Phù h p ợng cho phân c p qlý ất định: m t ≠ đs ng ặng lãi ống pháp luật Việt XH+năng l c qlý ực chính trị m i c p chính ỗi cấp chính quyền ất định:
quy n ền kinh
• Đ m b o vai trò ch đ o ải trong XH =SD quyền lực chính trị ải trong XH =SD quyền lực chính trị ủa TC ạt động TC NSTW;
đ c l p, ch đ ng ộng TC ật TC trong hệ thống pháp luật Việt ủa TC ộng TC NSĐP
• Tôn tr ng nguyên t c công b ng ọn làm(ko làm) ắn liền với chức năng phân phối ằng
Trang 27*M c tiêu c a phân c p ụ của NN ủa TC ất định:
NSNN
• Gi i quy t mqhải trong XH =SD quyền lực chính trị ế thị các c p chính quy nất định: ền kinh ban hành VBPL NS
• Gi i quy t mqh vcải trong XH =SD quyền lực chính trị ế thị qt phân giao nv thu-chi, phân
ph i ngu n thuống pháp luật Việt ồn TC cân đ i NSống pháp luật Việt
• Gi i quy t mqhải trong XH =SD quyền lực chính trị ế thị qt l p, ch p hành,QT NSNNật TC trong hệ thống pháp luật Việt ất định:
Phân c p qlý NSNNất định: 2 ph ng di n:ương pháp điều chỉnh ệm TC và hoạt động TC
-Xđ nv , quy n h nụ của NN ền kinh ạt động TC cq NNqlý, đi u hành NS+l p, ền kinh ật TC trong hệ thống pháp luật Việt
ch p hành, QT NSNNất định:
-Phân ph i ngu n thu, xđ nv chi ống pháp luật Việt ồn TC ụ của NN các c p NSất định:
Trang 28III.2 N i dung c a phân c p qlý NSNN ộng ủa NN ấp qlý NSNN
2.1 Trách nhi m, quy n h n c a các c p chính quy n trong ệ của NN ền hạn của các cấp chính quyền trong ạo lập, ủa NN ất định ền hạn của các cấp chính quyền trong
Trang 29- Ban hành,s a đ i lu t ử lý VP PLvề NSNN ổi hh ật TC trong hệ thống pháp luật Việt lv c NSNN ực chính trị
QGđ u t =v n NSNN ầu trao đổi hh ư ống pháp luật Việt
Trang 30-Ban hành pháp l nh ệm TC và hoạt động TC lv c TC-NS đ c QH giao; ực chính trị ượng cho -Cho ý ki n ế thị d án lu t,bcáo,d án ≠ ực chính trị ật TC trong hệ thống pháp luật Việt ực chính trị lv c TC – ực chính trị NSCP trình QH;
-QĐ t l % p/chia NSTW-NSĐP ỷ lệ % p/chia NSTW-NSĐP ệm TC và hoạt động TC thu đi u ti t ền kinh ế thị -Ban hành Quy ch l p, th m tra, trình DT NSNN, ế thị ật TC trong hệ thống pháp luật Việt ẩm quyền
- Giám sát thi hành PLPL NS, CSTC, NQ QH,
b ,h y b VB c a CP, Tt ng CP+ bãi b NQ ỏa thuận ủa TC ỏa thuận ủa TC ước ỏa thuận
HĐND T >< Hi n pháp, lu t, NQ QH ế thị ật TC trong hệ thống pháp luật Việt
Trang 31*UB KT và NS c a QH: ủa TC
•Th m tra d án lu t, d án pháp l nh,d án ≠ ẩm quyền ực chính trị ật TC trong hệ thống pháp luật Việt ực chính trị ệm TC và hoạt động TC ực chính trị
lv c TC NS ực chính trị QH, UBTVQH giao;
•Ch trì th m tra DT NSNN, p/án phân b NS ủa TC ẩm quyền ổi hh
TW, bcáo t/hi n NSNN,QT NSNN ệm TC và hoạt động TC CP trình
QH;
•Giám sát t/hi n lu t, pháp l nh, NQ ệm TC và hoạt động TC ật TC trong hệ thống pháp luật Việt ệm TC và hoạt động TC
QH,UBTVQH lv c TC NS+ giám sát ực chính trị t/hi n ệm TC và hoạt động TC
NSNN
•Giám sát VB QPPL CP, Tt ng CP, B tr ng, ước ộng TC ưở VN
Th tr ng cq=B , VBQPPL liên t ch cq NNTW; ủa TC ưở VN ộng TC ị
cq NN TW -tch c ctr - XH ức năng của TC ị lv c TC - NS; ực chính trị
• Ki n ngh vđ ế thị ị qlý lv c TC - NS ực chính trị
Trang 32giao t l % phân chia NSTW-NSĐP ỷ lệ % p/chia NSTW-NSĐP ệm TC và hoạt động TC kho n ải trong XH =SD quyền lực chính trị thu phân chia theo t l NSTW-NSĐP ỷ lệ % p/chia NSTW-NSĐP ệm TC và hoạt động TC
•Th ng nh t ống pháp luật Việt ất định: qlý NSNN,b/đ m ph i h p cq ải trong XH =SD quyền lực chính trị ống pháp luật Việt ợng cho
•T/ch c+đi u hành t/hi n NSNN,bcáo ức năng của TC ền kinh ệm TC và hoạt động TC
Trang 33•QĐ SD d phòng NS; quy đ nh SD qu d tr TC ực chính trị ị ỹ ttệ ực chính trị ữu, phân biệt giàu nghèo
•Quy đ nh (phân c p) ị ất định: đ nh m c phân b , ch đ , ị ức năng của TC ổi hh ế thị ộng TC tiêu chu n, đ nh m c chi NSNN ẩm quyền ị ức năng của TC cc XD phân b + ức năng của TC ổi hh qlý NSNN th ng nh t ống pháp luật Việt ất định:
•Ktra NQ HĐND TDT,QT NSNN Tt ng CP đình ước
ch t/hi n ỉnh ệm TC và hoạt động TC đ ngh UBTVQH bãi b ền kinh ị ỏa thuận >< Hi n pháp, ế thị
lu t, pháp l nh, NQ QH,UBTVQH,VB cq NN c p trên ật TC trong hệ thống pháp luật Việt ệm TC và hoạt động TC ất định:
•L p, trình QH QT NSNN, QT d án, ctrình q/tr ng ật TC trong hệ thống pháp luật Việt ực chính trị ọn làm(ko làm)
QG do QH QĐ;
•Ban hành quy ch xem xét, QĐ DT,phân b NSĐP, ế thị ổi hh phê chu n QT NSĐP ẩm quyền
Trang 34•Chu n b d án lu t, pháp l nh, (d án≠), ban hành ẩm quyền ị ực chính trị ật TC trong hệ thống pháp luật Việt ệm TC và hoạt động TC ực chính trị
VBQPPL TC NS;
• XD chi n l c k/ho ch vay n , tr n ế thị ượng cho ạt động TC ợng cho ải trong XH =SD quyền lực chính trị ợng cho trình CP
•Ch trì ph i h p ủa TC ống pháp luật Việt ợng cho B , cq= B , cq thu c CP, ộng TC ộng TC ộng TC
UBNDTXD đ nh m c phân b , ch đ , tiêu chu n, ị ức năng của TC ổi hh ế thị ộng TC ẩm quyền
đ nh m c chi NSNN, ch đ k toán, QT, ch đ bcáo, ị ức năng của TC ế thị ộng TC ế thị ế thị ộng TC công khai TC –NS trình CP ad th ng nh t ống pháp luật Việt ất định:
•Ch trì ph i h p ủa TC ống pháp luật Việt ợng cho B , cq= B , cq thu c CP, UBNDT ộng TC ộng TC ộng TC
l p DT NSNN+ ph/án phân b NSTW ật TC trong hệ thống pháp luật Việt ổi hh
•Tch c t/hi n NSNN+ thông nh t qlý+ ch đ o thu thu , ức năng của TC ệm TC và hoạt động TC ất định: ỉnh ạt động TC ế thị phí, l phí, kho n thu ≠ c a NSNN, ngu n vi n tr QT ệm TC và hoạt động TC ải trong XH =SD quyền lực chính trị ủa TC ồn TC ệm TC và hoạt động TC ợng cho
Trang 35•Tch c t/hi n chi NSNN theo DT+ l p QT ức năng của TC ệm TC và hoạt động TC ật TC trong hệ thống pháp luật Việt
NSTW,∑, l p QT NSNN ật TC trong hệ thống pháp luật Việt trình CP+ t/ch c qlý, ức năng của TC
ktra SD TS NN;
•Ktra quy đ nh TC–NS ị B ,cq= B , HĐND,UBND,CT ộng TC ộng TC UBNDTki n ngh đình ch thi hành;bãi b ế thị ị ỉnh ỏa thuận
•Th ng nh t qlý NN ống pháp luật Việt ất định: vay,tr n c a CP, QG ải trong XH =SD quyền lực chính trị ợng cho ủa TC
•Thanh tra, ktra TC - NS, x lý (ki n ngh ) ử lý VP PLvề NSNN ế thị ị VP ch ế thị
đ qlý TC NS ộng TC B , cq= B , cq thu c CP, ĐP, tch c ộng TC ộng TC ộng TC ức năng của TC
KT, đv hc, đv s nghi p, đ/t ng ≠ có nv n p ị ị ực chính trị ệm TC và hoạt động TC ượng cho ụ của NN ộng TC
NSNN; SD NSNN.
•Qlý qu NSNN, qu d tr , qu ≠ c a NN ỹ ttệ ỹ ttệ ực chính trị ữu, phân biệt giàu nghèo ỹ ttệ ủa TC
Trang 36*B K ho ch-đ u t ộng TC ế thị ạt động TC ầu trao đổi hh ư
•Ph i h p BTC,B , ngành ktra, đánh giá ống pháp luật Việt ợng cho ộng TC
hi u qu c a v n đ/t c/trình XDCB ệm TC và hoạt động TC ải trong XH =SD quyền lực chính trị ủa TC ống pháp luật Việt ư
Trang 37*Ngân hàng NN VN
•Ph i h p BTC XD chi n l c, k ho ch ống pháp luật Việt ợng cho ế thị ượng cho ế thị ạt động TC vay n , tr n trong n c,ngoài n c, ợng cho ải trong XH =SD quyền lực chính trị ợng cho ước ước XD,tri n khai t/hi n p/án vay bù đ p ể khác ệm TC và hoạt động TC ắn liền với chức năng phân phối.
•T m ng cho NS NN ạt động TC ức năng của TC x lý thi u h t ử lý VP PLvề NSNN ế thị ụ của NN
t m th i qu NS NN theo QĐ c a ạt động TC ờng hiện nay ở VN ỹ ttệ ủa TC
Trang 38* B , cq= B , cq thu c CP, cq khác TW ộng của ttệ ộng của ttệ ộng của ttệ ở TW
•Ph i h p BTC ống pháp luật Việt ợng cho qt l p DT NSNN, p/án ật TC trong hệ thống pháp luật Việt
•Ph i h p BTC ống pháp luật Việt ợng cho XD ch đ , tiêu chu n, đ nh ế thị ộng TC ẩm quyền ị
m c chi NS ngành, lv c ph trách; ức năng của TC ực chính trị ụ của NN
•Qlý, tch c t/hi n,QT ức năng của TC ệm TC và hoạt động TC NS đ c giao; b o ượng cho ải trong XH =SD quyền lực chính trị
đ m SD hi u qu TS NN đ c giao ải trong XH =SD quyền lực chính trị ệm TC và hoạt động TC ải trong XH =SD quyền lực chính trị ượng cho
Trang 39*HĐND các c p ất định:
•QĐ DT NSNN c p mình+NSNN đ a bàn ĐP qlý ất định: ị
•Phân b NSNN (t ng s +m c chi t ng lv c; DT chi ổi hh ổi hh ống pháp luật Việt ức năng của TC ừng lvực; DT chi ực chính trị
NS cq, đv thu c c p mình theo t ng lv c; M c bs ị ộng TC ất định: ừng lvực; DT chi ực chính trị ức năng của TC NSĐP c p d i ất định: ước
•Phê chu n, QT NSNN c p mình ẩm quyền ất định:
•QĐ ch tr ng, bp tri n khai thi n NSĐP ủa TC ương pháp điều chỉnh ể khác ệm TC và hoạt động TC
•QĐ đi u ch nh DT NSĐP tr ng h p c n thi t ền kinh ỉnh ường hiện nay ở VN ợng cho ầu trao đổi hh ế thị
•Giám sát vi c t/hi n NS đã đ c HĐND QĐ ệm TC và hoạt động TC ệm TC và hoạt động TC ượng cho
•Bãi b VBQPL UBND = c p+HĐND c p d i tr c ỏa thuận ất định: ất định: ước ực chính trị
ti p >< Hi n pháp, lu t, Pháp l nh, NQ QH, ế thị ế thị ật TC trong hệ thống pháp luật Việt ệm TC và hoạt động TC
UBTVQH và VB cq NN c p trên ất định:
Trang 40*HĐND T:
•QĐ phân c p ngu n thu, nv chi các c p NS ĐP ất định: ồn TC ụ của NN ất định:
•QĐ t l % phân chia NS các c p chính quy n ỉnh ệm TC và hoạt động TC ất định: ền kinh ĐPph n NSĐP đ c h ng ầu trao đổi hh ượng cho ưở VN kho n thu phân ải trong XH =SD quyền lực chính trị chia gi a các c p NS ĐP ữu, phân biệt giàu nghèo ất định: ở VN
•Ban hành 1 s ch đ thu phí, l phí, ph thu ống pháp luật Việt ế thị ộng TC ệm TC và hoạt động TC ụ của NN
cc quy đ nh CP ức năng của TC ị
•Ph i h p BNDT ống pháp luật Việt ợng cho ỦBNDT QĐ t/hi n huy đ ng v n ệm TC và hoạt động TC ộng TC ống pháp luật Việt
trong n c ước đt XD công trình k t c u h t ng ư ế thị ất định: ạt động TC ầu trao đổi hh
•QĐ c th 1 s đ nh m c phân b NS, ch đ , ụ của NN ể khác ống pháp luật Việt ị ức năng của TC ổi hh ế thị ộng TC tiêu chu n, đ nh m c chi theo quy đ nh c a CP ẩm quyền ị ức năng của TC ị ủa TC