1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Khảo sát và đánh giá phương pháp kiểm định các công cụ đo điện năng trong hệ thống điện ở việt nam

74 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 1,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ABSTRACT Electric energy measuring instruments in electric power system in Vietnam in this thesis, they are called measuring means include: meters, current transformers and potential tr

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

HỌ VÀ TÊN HỌC VIÊN: TRƯƠNG QUANG TRẠNG

MSHV: 1670838

TÊN ĐỀ TÀI U N V N T ẠC S : Ả S T V Đ N GI ƯƠNG I Đ N CÁC CÔNG CỤ Đ ĐIỆN N NG TRONG Ệ T ỐNG ĐIỆN Ở VIỆT NA

Chuyên ngành: Kỹ thuật điện

Mã số: 60520202

U N V N T ẠC S

TP Hồ Chí Minh, tháng 02 năm 2019

Trang 2

C NG TR N ĐƯ C N T N TẠI TRƯỜNG ĐẠI ỌC C A – ĐHQG TP.HCM

n n n o : iều

i r t n m v v

n m n ận t 1:

i r t n m v v

n m n ận t 2:

i r t n m v v

uận văn t s đ o vệ t i r n i o

n 05 t n 01 năm 2019 n p n i đồn đ n i uận văn t s ồm: i r t n m v ủ i đồn m o vệ uận văn t s 1

2

3

4

5

n ận ủ ủ t i đồn đ n i uận văn v r n o qu n

u n n n s u i uận văn đ đ s nếu

C Ủ T C I ĐỒNG TRƯỞNG A ĐIỆN-ĐIỆN TỬ

Trang 3

-Hệ thốn o văn n quy ph m pháp luật v qu đ nh củ qu n

chứ năn i n qu n mật thiết đến công tác kiểm đ n p n tiện đo;

- ân tí đ n i ôn t kiểm đ n p n tiện đo t i n v kiểm đ nh

iện l c;

-Nghiên cứu p n p p iểm đ n p n tiện đo iện đ n đ c áp dụng t i

các n v kiểm đ n iện l c;

- ề xu t m t dây chuyền kiểm đ n p n tiện đo mang tính hiệu qu cao, áp

dụng t i các n v kiểm đ n iện l c, phù h p v i điều kiện kinh tế-kỹ thuật

Việt Nam hiện nay

Trang 4

ỜI CẢ ƠN

Tác gi bày tỏ lòng biết n ân t n t i iều đ

tận t n ng d n để tác gi hoàn thành luận văn n

Tác gi xin chân thành c m n qu y, quý ô tron tr n i h

o ồ í in đ i ng d y, truyền đ t nhiều kiến thức bổ ích

trong suốt th i gian tác gi tham gia h c tập t i tr ng

ồ í in n 28 t n 11 năm 2018 TÁC GI LUẬ

Trương Quang Trạng

Trang 5

TÓM TẮT LU N V N

Các công cụ đo điện năn trong hệ thốn điện Việt Nam (trong luận

văn n đ c g i p n tiện đo o ồm: ôn t điện, máy biến dòng

điện và máy biến điện áp Chúng là nh ng thành ph n n để t o nên các

hệ thốn đo đếm điện năn trong hệ thốn điện

Hệ thốn đo đếm điện năn p n tiện kỹ thuật và là s pháp

để đ n ng điện năn đ c chuyển giao gi a n i mua và n i

bán trong hệ thốn điện

Tuỳ theo v trí điểm đo tron ệ thốn điện, các p n tiện đo u

c u khác nhau về đ ín n n t t c đều ph i đ p ứn đ đủ các

yêu c u kiểm đ nh m i đ c đ v o o t đ ng trong hệ thốn điện

Kiểm đ n p n tiện đo ôn việc bao gồm các gi i pháp kỹ thuật

và các quy đ nh về qu n lý B t kỳ cá nhân hoặc tổ chức nào từ khâu s n

xu t in o n đến việc s dụn p n tiện đo đều ph i tuân thủ các quy

đ nh của pháp luật về kiểm đ n p n tiện đo

Việc tuân thủ qu đ nh về kiểm đ n p n tiện đo sẽ giúp gi m

thiểu các sai sót có thể x y ra trong quá trình vận hành hệ thốn đo đếm điện

năn tron ệ thốn điện

Luận văn này có các mục tiêu sau:

-Hệ thốn o văn n quy ph m pháp luật v qu đ nh củ

quan chứ năn i n qu n đến công tác kiểm đ nh p n tiện đo

- ân tí đ n i công tác kiểm đ nh p n tiện đo t i n v kiểm

đ n iện l c

-Nghiên cứu p n p p iểm đ n p n tiện đo đ n đ c áp dụng t i

n v kiểm đ n iện l c

- ề xu t m t dây chuyền kiểm đ n p ng tiện đo m n tín iệu qu cao,

áp dụng t i n v kiểm đ n iện l c, phù h p v i điều kiện kinh tế-kỹ

thuật Việt Nam hiện nay

Trang 6

ABSTRACT

Electric energy measuring instruments in electric power system in

Vietnam (in this thesis, they are called measuring means) include: meters,

current transformers and potential transformers They are the basic

components for making up electric energy measuring systems in electric

power system

Electric energy measuring systems are technical means and Legal

foundations for determining the amount of electric energy transferred

between the Buyer and the Seller in electric power system

Depending on location of the measuring point in the electric power

system, measuring means have different requirements for the accuracy level,

but all of them must fully meet the requirements of verification to be put into

operation in electric power system

Verification of measuring means is a work that include technical

solutions and management regulations Any person or organization from the

stage of production, business to the using of measuring means must comply

with the provisions of the law on verification of measuring means

Compliance with the regulations on verification of measuring means

will help to minimize possible errors during operation of electric energy

measuring systems in the electric power system

This thesis has the following objectives:

-Systematizing legal documents and regulations of the functional agencies

related to verification of measuring means;

-Analyzing and evaluating verification of measuring means at EVN's

verification organizations;

-Research on method of verification for measuring means being applied at

EVN's verification organizations;

-Proposing a procedure for verification of measuring means with high

efficiency, applied at EVN's verification organizations, suitable to current

economic and technical conditions in Vietnam

Trang 7

LỜI CA Đ AN

Tôi in m đo n: Luận văn n ôn tr n do tôi tổng h p và

nghiên cứu, trong luận văn s dụng các tài liệu tham kh o và đ đ c nêu

rõ trong ph n tài liệu tham kh o Các số liệu và kết qu nghiên cứu đ nêu

trong luận văn này là trung th c và ch đ công bố trong các công trình

khác

ồ í in n 28 t n 11 năm 2018 TÁC GI LUẬ

Trương Quang Trạng

Trang 8

MỤC LỤC

GI I THÍCH TỪ NGỮ VÀ CỤM TỪ VIẾT TẮT ………

1: …… ………

1.1 Mục tiêu nghiên cứu ………

1.2 Ph m vi nghiên cứu ………

1.3 ối t ng nghiên cứu ………

1.4 n t ti n ủ đề t i ………

10 12 12 13 13 13 2: KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TÁC Ể

T KIỂ N LỰC 2.1 Qu n n n đối v i ho t đ ng kiểm đ n p n tiện đo … 2 1 1 t số qu đ n về qu n n n i n qu n đến o t đ n iểm đ n p n tiện đo 2 1 2 ân p qu n n n đối v i o t đ n iểm đ n … p n tiện đo 2 2 o t đ n iểm đ n t i n v iểm đ n iện ………

14 14 14 15 16 3: Ế ………

3 1 s đo n t ôn số điện năn ………

3 2 u t o v n u n m việc của hệ thốn đo đếm điện năn … 3.2.1 ổn qu t về ệ t ốn đo đếm điện năn ………

3 2 2 iến n điện ………

3 2 3 iến điện áp ………

3.2.4 ôn t điện xoay chiều iểu m ứn ………

3.2.5 ôn t điện xoay chiều iểu điện t ………

19

19

21

21

22

25

28

33

Trang 9

3 2 5 2 u n o t đ n ủ ôn t điện t ……… 34

4: Ể …

4 1 đ n s i số đo n n p n p p so s n uẩn … …

4 2 iểm đ n m iến n điện ………

4 3 iểm đ n m iến điện p ………

4.4 iểm đ n ôn t điện xoay chiều kiểu c m ứng ………

4 5 iểm đ n ôn t điện xoay chiều kiểu điện t ………

37 37 38 39 41 43 5: Ề XUẤT DÂY CHUYỀN KIỂ

TI Ụ KIỂ N LỰC 5 1 u đồ ho t đ ng của dây chuyền kiểm đ n ………

5.2 Qu n lý, s dụng các trang thiết b phục vụ công tác kiểm đ nh … 5 3 n tr n qu n iểm đ nh ………

5.4 Ch n l p n tiện đo theo công su t và tính ch t phụ t i……

5.5 Tính kh thi của mô hình kiểm đ n đ đề xu t khi triển khai th c hiện t i n v kiểm đ n iện l c 45 45 46 48 56 59 6: KẾT LUẬN ……… 60

TÀI LI U THAM KH O …….……… ………… 63

Ụ Ụ ……… 64

Trang 10

GIẢI THÍCH TỪ NGỮ VÀ CỤM TỪ VIẾT TẮT

a) ron uận văn n các từ ng i đâ đ c hiểu n s u:

1) Chuẩn đo n : p n tiện kỹ thuật để thể hiện u tr đ n v

đo ủ đ i n đo v đ c dùng làm chuẩn để so sánh v i p n tiện đo

hoặc chuẩn đo ng khác

2 n tiện đo n m 2: p n tiện đo đ s ụn để đ n

n n vụ tron mu n t n to n o đ m n to n o vệ

sứ ỏ n đồn o vệ môi tr n tron t n tr iểm tr i m đ n

t p p v tron o t đ n ôn vụ đ iểm so t t o u u

ỹ t uật đo n qu đ n t i văn n ỹ t uật đo n iệt m iện

n

3 n tiện đo: p n tiện kỹ thuật để th c hiện p p đo điện năn bao gồm: máy biến n điện đo ng, máy biến điện áp đo ng,

ôn t điện xoay chiều kiểu c m ứng lo i 1 pha và lo i 3 p ôn t điện

xoay chiều kiểu điện t lo i 1 pha và lo i 3 pha

4 p đo: tập h p nh n t o t để đ nh giá tr đo ủ đ i

ng c n đo

5) Kiểm đ nh: là ho t đ n đ n i n ận đặc tính kỹ thuật đo

ng củ p n tiện đo t o u u kỹ thuật đo ng

6) Hiệu chuẩn: là ho t đ n đ nh, thiết lập mối quan hệ gi a giá

tr đo ủa chuẩn đo ng, p n tiện đo v i giá tr đo ủ đ i ng c n

đo

7) Th nghiệm: là việ đ nh m t hoặc m t số đặc tính kỹ thuật đo

ng củ p n tiện đo uẩn đo ng

8 u ệt m u: iện p p iểm so t về đo n o ổn ụ

i u uẩn o n t n t iện để đ n i n ận m u

p n tiện đo oặ m u ủ o i p n tiện đo p p v i u u ỹ

t uật đo n

Trang 11

9) Tổ chức kiểm đ nh, hiệu chuẩn, th nghiệm đ c chỉ đ nh là tổ

chứ đ p ứn điều kiện t o qu đ nh của Luật n v qu đ nh của

pháp luật i n qu n đ qu n n n c về đo ng có thẩm quyền

m t đ v o n s để tổ chức, cá nhân l a ch n s dụng d ch vụ

kiểm đ nh, hiệu chuẩn, th nghiệm p n tiện đo uẩn đo ng

10 ế đ iểm đ n : p ân o i iểm đ n đ qu đ n đối

v i p n tiện đo 3 ế đ kiểm đ n n s u: iểm đ n n đ u, kiểm

đ n đ nh kỳ, kiểm đ nh sau s a ch a

11 n v kiểm đ n iện l : đ n v kiểm đ nh p n tiện

đo o n điện đ u t o t đ ng trong khuôn khổ luật p p qu đ nh và

ch u s kiểm tra, giám sát củ qu n qu n lý n n c về đo ng

12) Máy biến n điện: Máy biến n điện đo ng 13) Máy biến điện áp: Máy biến điện p đo ng b) từ viết tắt đ s ụn tron uận văn n : -CT (Current Transformer): Máy biến n điện

-PT (Potential Transformer): Máy biến điện áp

- : p ín ủ p n tiện đo

-EVN (Electricity of Vietnam): ập đo n iện iệt m

-EVNSPC (Southern Power Corporation): ổn ôn t iện iền n m

Trang 12

C ƢƠNG 1

GI I T IỆU C UNG 1.1 ụ t u ng n u

ron qu tr n p t triển v i n ập quố tế việ uẩn

p n tiện đo để p p v i ti u uẩn quố tế o đ m tín h p

pháp, chính xác và ôn n tron việ mu - n điện ết sứ n t iết v

m n tín ắt u

uật đo n n 11 t n 11 năm 2011 đ qu đ n r qu ền v

n vụ ủ tổ ứ n ân s n u t in o n p n tiện đo uẩn

đo n iều 35 ; qu ền v n vụ ủ tổ ứ iểm đ n iệu uẩn

t n iệm p n tiện đo uẩn đo n iều 36 ; qu ền v n vụ

ủ tổ ứ n ân s ụn p n tiện đo uẩn đo n iều 38 ;

vi p m p p uật về đo n iều 52

ron qu tr n s n u t in o n iểm đ n iệu uẩn v s dụn p n tiện đo tổ ứ n ân i n qu n p i p n

n i m ỉn qu đ n ủ p p uật ron tr n p vi p m t t

t o tín t mứ đ vi p m sẽ vi p m n n oặ tru

ứu tr n iệm n s nếu â t iệt i t p i ồi t n t o qu đ n

ủ p p uật

p n tiện đo c u thành nên hệ thốn đo đếm điện năn tron

hệ thốn điện ồm : m iến n điện m iến điện p ôn t điện

o iều t t c đều p i đ p ứn đ đủ u u về iểm đ n m i

đ p p đ v o vận n tr n i điện

ừ việ o s t đ n i mô n iểm đ n p n tiện đo đ n

đ c áp dụng, n n ăn v t uận i t i n v iểm đ n

iện l uận văn này có mụ đí nh m góp ph n hoàn thiện mô hình

kiểm đ nh t i n v iểm đ n iện l c mứ đ phù h p v i điều

iện in tế-kỹ t uật ủa n t iện n

Trang 13

1.2 Phạm vi nghiên c u

Ph m vi nghiên cứu củ đề tài là công tác kiểm đ nh áp dụng cho các

p n tiện đo c u thành nên hệ thốn đo đếm điện năn đ c lắp đặt để

vận hành trong hệ thốn điện quốc gia, gồm có: máy biến n điện, máy

biến điện p ôn t điện xoay chiều t i n v kiểm đ n iện l c

1.3 Đố tƣợng nghiên c u

ối t ng nghiên cứu củ đề tài là: văn n quy ph m pháp luật,

qu đ nh củ qu n ứ năn i n qu n mật thiết đến ho t

đ ng kiểm đ n p n tiện đo; p n p p t c hiện kiểm đ nh có hiệu

qu cao, nh m b o đ m ch t ng cho s n phẩm đ u r p n tiện

đo điện năn o ồm: máy biến n điện, máy biến điện áp, ôn t điện

xoay chiều

1.4 ng a t t n ủa t

Hiện nay số ng khách hàng s dụn điện có ký h p đồng mua-bán điện chính thức v i n n điện là r t l n và tăn r t nhanh trong nh n năm

qua Theo số liệu s n xu t - kinh doanh đ c công bố từ trang Web chính

thức của EVN (Link:

https://www.evn.com.vn/d6/news/EVNSPC-Muc-tieu-phat-trien-them-300000-khach-hang-trong-nam-2018-6-14-21338.aspx) thì

đến ngày 31/12/2017 EVNSPC có 7,67 triệu khách hàng; d kiến đến cuối

năm 2018 E 7 9 triệu n tăn n 300.000 khách

hàng năm) o đ êu c u về công tác kiểm đ n p n tiện đo là r t l n

n điện có thể thuê các tổ chức kiểm đ nh bên ngoài hoặc t đ u t â

d n n v kiểm đ nh iện l c để th c hiện công tác kiểm đ nh

p n tiện đo

Tính th c ti n củ đề tài là góp ph n hoàn thiện mô hình kiểm đ nh

p n tiện đo đ n đ c áp dụng t i n v kiểm đ n iện l c nh m

đ p ứn đ c yêu c u về đo n điện năn v i số n điểm đo r t l n

trong hệ thốn điện quốc gia

Trang 14

C ƯƠNG 2 KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TÁC I Đ N ƯƠNG TIỆN Đ

TẠI C C ĐƠN V KI Đ N ĐIỆN LỰC 2.1 Quản lý n nướ ối với hoạt ộng kiểm ịnh p ương t n o

n có ủ tr n i o ôn t iểm đ n tron đ kiểm đ nh p n tiện đo điện năn để s ụn r n r i n uồn

tron i tu n i n n n n tăn n ôn t qu n để o

thiết b đo đếm điện;

2 n n điện có trách nhiệm tổ chức việc kiểm đ nh thiết b đo đếm điện t o đ n u u và th i h n o qu n qu n n n c về đo

n qu đ nh

b) Theo uật o n n 11 t n 11 năm 2011

Trích từ iều 21 Kiểm đ n p n tiện đo

1 Việc kiểm đ n p n tiện đo o tổ chức kiểm đ nh th c hiện để

đ n i n ận đặc tính kỹ thuật đo ng củ p n tiện đo t o u

c u kỹ thuật đo ng

2 P n tiện đo n m 2 p i đ c kiểm đ n n đ u tr i đ vào s dụng, kiểm đ n đ nh kỳ trong quá trình s dụng, kiểm đ nh sau s a

ch a

Trang 15

c o ôn t 42 2015 - n 01 t n 12 năm 2015 ủ

ôn n

Trích từ iều 56 u đ nh chun về iểm đ n t iết đo đếm

1 Kiểm đ nh thiết b đo đếm bao gồm kiểm đ n n đ u, kiểm đ nh

đ nh kỳ, kiểm đ nh sau s a ch a và kiểm đ nh theo yêu c u

2 Thiết b đo đếm chỉ đ đ v o s dụn s u i đ c kiểm đ nh

t o qu đ nh của pháp luật về đo n v đ p ứn đ đủ các yêu c u quy

đ nh t i ôn t n

2 1 2 n ấp quản n nướ ố vớ oạt ộng ểm ịn p ương

t n o

i un ôn t qu n ủ n n đối v i o t đ n iểm đ n

p n tiện đo đ ụ t ể o tron văn n qu p m p p uật v

p ân p ụ t ể n s u:

1 r n iệm ủ ổn ụ i u uẩn o n t n t o iều 27 ôn t 23 2013 - n 26 t n 9 năm 2013 :

- n n văn n ỹ t uật đo n iệt n m về u u ỹ t uật đo

n qu tr n iểm đ n qu tr n t n iệm p n tiện đo;

-Phê u ệt m u p n tiện đo;

- ỉ đ n tổ ứ iểm đ n p n tiện đo tổ ứ t n iệm

p n tiện đo t o qu đ n ;

- n ỳ n năm tr n 30 t n 6 oặ đ t u t t o u u

qu n n n t ôn o n văn n t i i ụ i u uẩn o n

t n đ p n v tổ ứ n ân i n qu n về số n

p n tiện đo p i đ iểm đ n đối ứn v tổ ứ đ ỉ đ n

t iện iểm đ n đối ứn tr n đ n đ p n ;

- r n tr iểm tr t o qu đ n ủ p p uật đối v i việ t iện

ôn t n

Trang 16

2 r n iệm ủ o v ôn n ệ tỉn t n p ố trụ t u run n t o iều 28 ôn t 23 2013 - n

26 t n 9 năm 2013 :

- ỉ đ o i ụ i u uẩn o n t n t iện iểm tr

n n về đo n đối v i p n tiện đo tron p m vi tr n iệm

đ qu đ n t i o n 3 iều 13 đ n số 86 2012 - n

19 10 2012 ủ ín p ủ qu đ n i tiết v n n t i n m t số

điều ủ uật o n

- ỉ đ o n tr t iện t n tr iểm tr việ p n

p p uật về đo n tr n đ n qu n i i qu ết iếu n i tố o v

vi p m về đo n

3 r n iệm ủ i ụ i u uẩn o n t n t o iều 29 ôn t 23 2013 - n 26 t n 9 năm 2013 :

- ôn tin tu n tru ền n n tổ ứ n ân i n

qu n n n ập o o t n n t iện iểm đ n đối ứn đề

u t về số n p n tiện đo p i đ iểm đ n đối ứn tổ ứ

đ ỉ đ n t iện iểm đ n đối ứn tr n đ n đ p n v i

về ổn ụ v o v ôn n ệ đ p n

2 2 oạt ộng ểm ịn tạ Đơn vị ểm ịn Đ n

n v iểm đ n iện m t tổ ứ iểm đ n o n điện

đ u t đ t n ập v o t đ n tron uôn ổ p p uật qu đ n

u s iểm tr v i m s t về đo n ủ qu n ứ năn o đ

Trang 17

về n u n tắ o t đ n v điều iện o t đ n p i tuân t ủ t o uật o

2 ề điều iện o t đ n ủ tổ ứ iểm đ n iệu uẩn t

n iệm t o iều 25 uật đo n n 11 t n 11 năm 2011 :

iện n n v kiểm đ n iện l đ ổn ụ i u uẩn

o n t n ôn n ận năn iểm đ n o ồm: ôn t

t í n iệm điện ổn ôn t iện iền iền ắ iền trun

iền n m n i v ồ í in v run tâm t í n iệm điện

tỉn t n tron n t o năn về nguồn nhân l v s

h t ng kỹ thuật n v Kiểm đ n n đ ổn ụ i u uẩn o

n t n r qu ết đ n ôn n ận kh năn iểm đ nh các c p đ

khác nhau

Trang 18

o i n iệm vụ ín iểm đ n p n tiện đo n v iểm

đ n iện n i m n iệm m t số ôn t n : o tr s

hiệu chuẩn, t í n iệm t iết điện…

Trang 19

C ƢƠNG 3

Ệ T ỐNG Đ ĐẾ ĐIỆN N NG 3.1 Cơ sở o ƣờng t ng số n n ng

uốn đo đ ôn su t t ụn n i ôn su t u ôn

v ôn su t p n n n i ôn su t vô ôn t tr ết n

p i đo đ i tr iệu ụn ủ điện p v n điện ệ số ôn su t

n 2 1 k n 1

n 2 1

k n

1

T 2 1

T 0I=  i (t)dt

Trang 20

uk, ik i tr điện p n điện m u t i t i điểm

i điện p v n điện điều o t ể tín ôn su t theo công thứ : = osφ

T 0P=  u(t)i(t)dt

n 1

k k n

1

P= u i

Q= (UI) -P T

Q=  u(t)i(t+ )dt

n 1

k k+n/4 n

1

Trang 21

e) C ng suất ểu ki n S

f) H số công suất cosφ

Hoặc:

3.2 Cấu tạo v ngu n làm vi c của h thống o m n n ng

3 2 1 T ng qu t v t ống o m n n ng

t ệ t ốn đo đếm điện năn tron ệ t ốn điện về tổn t ể o

ồm p n tiện đo u t n : m iến n điện m iến điện p

ôn t điện o iều

p n tiện đo n i tr n p i đ p ứn đ đủ u u về iểm

đ n m i đ p p đ v o vận n tr n i điện

t o p điện p v qu mô ôn su t s ụn ệ t ốn đo đếm điện năn đ ắp đặt t o 1 tron 3 n n s u:

- n 1: ôn t đo đếm tr tiếp t ế

- n 2: ôn t đo đếm i n tiếp t ế qu m iến n điện

- n 3: ôn t đo đếm i n tiếp trun t ế oặ o t ế qu m iến n điện v m iến điện p

t o p điện p vận n v tín t qu n tr n ủ việ mu

n điện m p n tiện đo ủ ệ t ốn đo đếm t i m t v trí đo sẽ

u u về p ín n u ụ t ể:

- ối v i p điện p >220 : tối t iểu 0 1

- ối v i p điện p 35 < <= 220 : tối t iểu 0 2

- ối v i p điện p 1 < <= 35 : tối t iểu 0 5

2 2

S = UI = P +Q

P U.I

Trang 22

- ối v i p điện p thế: tối t iểu 0 5 i đo đếm i n tiếp

qu oặ tối thiểu 2 i đo đếm tr tiếp

- ối v i tr n p mu n-điện v i quố i : t t o t ỏ

t uận tron p đồn mu - n điện đ i 2 n

o iều 4 ôn t 23 2013 - n 26 t n 9 năm

2013 của B Khoa h c và Công nghệ, p n t ủ ệ t ốn đo đếm tr n

ệ t ốn điện t u p n tiện đo n m 2 u u đối v i iện p p

iểm so t về đo n v u ỳ iểm đ n t o Phụ lục 1

3.2.2 M n ng n (Current Transformer, viết tắt là CT; có tài

liệu ghi là TI)

iến n điện t iết n để iến đổi n điện s p r

Trang 23

a) Cấu tạo ủa CT

Gồm có các b phận chính: lõi thép, cu n â s p, cu n dây thứ

c p; ngoài ra còn có: vỏ máy, sứ điện đế, h p đ u dây

b) Nguyên lý m v ủa CT

trên iện t n m ứn điện từ thông qua m từ lõi thép

để iến đổi dòng điện n m s p sang dòng điện n ỏ n

n iều n m t ứ p ổn tr m ngoài ủ CT r t bé nên có

n 3 2- 3 m iến n điện tr m biến áp 110kV

Hình 3.3- Mô t nguyên lý làm việc của CT

Trang 24

t ể xem CT luôn làm việ tr n thái ngắn m

Tron vận n ôn đ để m t ứ p tron tr n

p t ứ p n iều u n â o n iều t số iến đổi t u n n o

ôn n t p i nối n ắn m i

c C t ng số t u t ủa CT

-C p điện áp -Tỉ số biến: KI = I1/I2

ron đ :

I1: n điện s p đ n mứ

I2: n điện t ứ c p đ n mứ -C p chính xác

-Công su t đ nh mức (VA)

Ví dụ: Máy biến n điện kiểu CT22-1C5O2TCS do EMIC s n xu t,

có các thông số kỹ thuật n sau:

-C p điện áp: 24/50/125 kV (có n : vận n 24 ; t qu

điện p o iều t n số ôn n iệp 50 ; t un í 125

-Tỉ số biến : 5-10/5 A ( n : 2 t số biến, c t ể t đổi s

đồ đ u â để s ụn m t tron i p 5 5 oặ 10 5

-C p chính xác: 0,5

-Công su t đ nh mức: 15 VA

d) Ản ƣởng ủa CT n t ống o m n n ng

m t t n p n n ủ ệ t ốn đo đếm điện năn o đ

s i số ủ n n đến s i số đo n ủ ệ t ốn đo đếm điện

năn Sai số của hệ thốn đo đếm điện năn có cùng chiều biến đổi v i sai

số của CT

Trang 25

Do tính ch t chế t o của lõi thép, c đo ng b bão hòa s m

n so v i các CT b o vệ Trong th c tế t đo ng b bão hòa khi

n điện s p đ t kho n 120% đm n o vệ b bão hòa khi

n điện s p n đến 400% đm oặ o n

Khi CT b quá t i (làm việc vùng bão hòa), sai số đo ng của CT

b sai và gây n n đến sai số chung của hệ thốn đo đếm

3.2.3 M n n áp (Potential Transformer, viết tắt là PT; có tài liệu

ghi là TU) iến điện p t iết n để iến đổi điện p s p r điện p

Trang 26

a) Cấu tạo ủa T

Trang 27

c) C t ng số t u t ủa T

Các thông số kỹ thuật n của máy biến điện áp:

-C p điện áp -Tỉ số biến PT: KU = U1/U2

ron đ :

U1: iện p s p

U2: iện áp thứ c p

-C p chính xác -Công su t đ nh mức (VA)

Ví dụ: Máy biến điện áp kiểu PT22-1ZHO1TCS do EMIC s n xu t,

có các thông số kỹ thuật n s u:

-C p điện áp: 24/50/125 kV (có n : vận n 24 ; t qu điện p o iều t n số ôn n iệp 50 ; t un í 125

-Tỉ số biến : 12000/120 V -C p chính xác: 0,5

-Công su t đ nh mức: 15 VA

Hình 3.6- ph n b) Mô t nguyên lý làm việc của PT

Trang 28

d Ản ƣởng ủa PT n t ống o m n n ng

P m t t n p n n ủ ệ t ốn đo đếm điện năn o đ

s i số ủ n n đến s i số đo n ủ ệ t ốn đo đếm điện

năn i số của hệ thốn đo đếm điện năn ó cùng chiều biến đổi v i sai

số của PT

Trong vận n n t ng điện p đặt v o t n đối ổn đ nh

v o đ ng quanh giá tr đ nh mức, khi PT b s cố sai số đo ng của PT

có thể b sai và gây n n đến sai số chung của hệ thốn đo đếm điện

năn

3.2.4 C ng tơ n xoay chi u ểu ảm ng

a C ng tơ n 1 pha kiểu cảm ng

-Cấu tạo: 2 p n ín : p n t n v p n đ n

n t n : u n â điện p v u n â n điện

n đ n : o ồm đ qu m n n ôm v n m i từ

ủ u n â điện p v u n â n điện

-Nguyên lý làm vi c: u n â điện p v u n â n điện đều

t o r từ tr n v i n từ t ôn u n qu đ n ôm tr n đ n ôm sẽ

u t iện n điện m ứn ết qu ủ s t đ n t n i

n điện m ứn v n từ t ôn sẽ t o r m qu đ n ôm

B số ôn t có công dụng tích tr giá tr n điện năn đi qu

ôn t t o t i gian và hiển th giá tr đ tr n mặt số p í tr ôn t

n t đo tron ôn t điện đ c hiểu m t ặp ồm u n n và

u n p t ụn t o r mom nt qu o đ n ôm đối v i ôn t m

ứn oặ t ụn tí năn n tr n t n i năn n đối v i

ôn t điện t

vậ ôn t điện 1 p iểu m ứn m t ph n t đo

Trang 29

Hình 3.7-Tổng thể m t ph n t đo

n 3 8- đồ đ u â ôn t điện 1 p iểu m ứn đo tr tiếp

Trang 30

p n t ôn t 3 p 2 p n t đ n tron m điện 3 p 3 â

ôn t 3 p 3 p n t đ n tron m điện 3 p 4 â

- ân o i t o n u n tắ đ u nối vận n 3 o i: o i đ u tr tiếp n p điện p t ế) o i đ u i n tiếp qu n p điện

p t ế o i đ u i n tiếp qu v n p điện p trun t ế tr

Trang 31

ột số sơ ồ ấu ển n ủa ng tơ 3 p a 4 :

n 3 10- đồ đ u â ôn t điện 3 p tác dụng, đo tr tiếp

n 3 11- đồ đ u â ủ ôn t điện 3 pha ph n kháng, đo tr tiếp

n 3 12- đồ đ u â ôn t điện 3 pha tác dụn đo i n tiếp qua CT

Trang 32

n 3 13- đồ đ u â ủ ôn t 3 p t ụn đo i n tiếp qu v PT

n 3 14- đồ đ u â ủ ôn t 3 p ph n kháng, đo i n tiếp qu v

Trang 33

3.2.5 C ng tơ n xoay chi u ểu n t

3.2.5 1 T n n ng ủa ng tơ n t

ôn t điện t đ i m 2 o i: o i 1 p v o i 3 p

ôn t điện t n iều tín năn v t tr i n so v i ôn t m

ứn : t ể ập tr n đ t iện đ n iều ứ năn đo n

đ ín o í t n n

a Đo ƣờng t ng số n

ôn t điện t t ể đ ế t o để t iện ứ năn đo

n s u:

- o điện năn t ụn , điện năn p n n , điện năn iểu iến,

t o 2 iều iều i o v iều n ận ;

- o p p i i t o t i i n đ i n đo n điện năn t

ụn điện năn p n n t o 2 iều i o n ận ôn su t đ i

Trang 34

Tru n t ng

Côn t điện t t n ổn i o tiếp để tru ền t ôn : cổng

qu n ổn 232 ổn 485

C t ể ắp t m o m v o ôn t điện t để t iện việ

tru ền số iệu p ụ vụ việ t đ n o tron ôn t qu n in o n

điện năn t i ôn t iện

3.2.5.2 Ngu n oạt ộng ủa ng tơ n t

- iện áp c n đo đ đ đến đ u vào, qua biến áp đo ng,s u đ tín hiệu đ c chuẩn hóa thành tín hiệu xoay chiều điều điện áp phù

h p v i điện áp của b biến đổi tín hiệu t n t sang tín hiệu số ADC1

(Analog-to-digital converter)

- n điện c n đo đ đến đ u vào, qua biến n đo ng, s u đó tín hiệu n điện đ c chuyển thành tín hiệu điện p v đ c chuẩn hóa

thành tín hiệu xoay chiều điều điện áp phù h p v i điện áp của b biến

n 3 15- đồ ối mô t n u n o t đ n ủ ôn t điện t

Trang 35

-Các b biến đổi ADC1 và ADC2 sẽ biến đổi tín hiệu điện áp (dòng điện) thành d ng số và g i về b điều khiển

-B vi điều khiển là chíp x lý tín hiệu số DSP (Digital signal processing)

sẽ điều khiển 2 b ADC1 vàADC2 th c hiện l y m u tín hiệu điện áp Uk và

n điện Ik t i th i điểm tk, m i tín hiệu l y m u n l n/chu kỳ (tùy thu c

v o đ chính xác củ p p đo ừ giá tr điện p n điện tức th i sẽ tính

to n đ c các thông số điện Các kết qu này sẽ đ c hiển th v u i

trong b nh , truyền đến máy tính khi có yêu c u

Hình 3.16- ôn t điện t 1 pha VSE11 do công ty VINASINO chế t o

Trang 36

Hình 3.17: ôn t điện t 3 pha Elster do hãng ABB chế t o

Trang 37

C ƢƠNG 4 ƢƠNG I Đ N ƢƠNG TIỆN Đ 4.1 ịn sa số o ƣờng ng p ƣơng p p so s n uẩn

đ nh sai số củ p n tiện đo m t n i dung quan tr n i

t iện iểm đ n p n tiện đo

n iều p n p p để đ n s i số p n tiện đo n n tron

t i iệu n ỉ tr n việ đ n s i số ủ p n tiện đo b n

p n p p so s n chuẩn đâ p n p p iện n đ n đ p

ụn phổ biến t i n v kiểm đ n iện l c

N i un n củ p n p p n : n p n tiện đo chuẩn cùng lo i đ ín o n n iều l n so v i p n tiện đo n kiểm

đ n đặt vào cùng m t điều kiện ho t đ n s u đ đ nh s khác biệt

gi a giá tr đo đ c của p n tiện đo n kiểm đ nh v i giá tr đo đ c

củ p n tiện đo chuẩn, sai số đo n đ c thể hiện d n t n đối

Sai số t n đối p p đo đ đ n n s u:

0

X-X X

= 100%

ron đ : X: giá tr đo ỉ số củ p n tiện đo c n kiểm đ nh)

X0 : giá tr th c củ đ i n đo số chỉ củ p n tiện đo chuẩn)

tr n t iết đ s ụn để đ n s i số t n đối cho

p n tiện đo t i n v kiểm đ n iện l c, gồm có:

-B n iểm đ n ôn t điện xoay chiều iểu m ứn o i 1 pha: dùng

kiểm đ nh ôn t điện xoay chiều iểu m ứn o i 1 p

-B n iểm đ n ôn t điện xoay chiều iểu điện t o i 1 p : iểm

đ nh ôn t điện xoay chiều iểu m ứn v ôn t điện xoay chiều kiểu

điện t o i 1 p

Ngày đăng: 08/03/2021, 20:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm