1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÀI GIẢNG: KINH TẾ QUỐC TẾ.

82 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 380,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tỷ lệ bảo hộ hiệu quả effective rate of protection “ERP”– Hàng hóa trung gian được đưa vào thương mại quốc tế – Tỷ lệ bảo hộ hiệu quả đánh vào phần giá trị gia tăng của sản phẩm – Tỷ lệ

Trang 1

BÀI GIẢNG

KINH TẾ QUỐC TẾ

Trang 2

CHƯƠNG 1:

MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG

VỀ NỀN KINH TẾ THẾ GIỚI

Trang 3

Khái niệm và các yếu tố

• Khái niệm nền kinh tế thế giới: Một tổng thể

các nền kinh tế của các quốc gia độc lập trên trái đất giữa chúng có mối quan hệ hữu cơ và tác động qua lại lẫn nhau thông qua các MQH KTQT của chúng

• Các yếu tố: chủ thể và quan hệ

• Sự ra đời và phát triển

Trang 4

Tính chất quan hệ kinh tế quốc

Trang 5

Đặc điểm nền kinh tế thế giới

• Sự phát triển bùng nổ của khoa học- công nghệ

• Xu hướng toàn cầu hoá và hội nhập

• Sư phát triển của các khu vực

• Các đặc điểm khác

• Những ảnh hưởng của các đặc điểm này đến

nền kinh tế Việt Nam

Trang 6

Đối tượng và phương pháp nghiên

cứu

• Đối tượng: Quan hệ kinh tế quốc tế

• Phương pháp: Sử dụng tổng hợp các phương

pháp

Trang 7

Điều kiện và khả năng phát triển

kinh tế quốc tế Việt Nam

• Điều kiện

• Các yếu tố khác

Trang 8

CHƯƠNG 2:

Lý thuyết và chính sách

thương mại quốc tế

Trang 9

Lý thuyết thương mại quốc tế

• Nguyên nhân và lợi ích của thương mại quốc tế

• Các điều kiện ảnh hưởng

Trang 10

Chủ nghĩa trọng thương

• Thời gian ra đời

• Quan điểm: Sự giàu có quốc gia, lợi ich từ

thương mại

• Những hạn chế mang tính lịch sử

Trang 11

Lợi thế tuyệt đối của A Smith

• 1776

• Tư tưởng: Lợi thế tuyệt đối

• Nhận xét

Trang 12

Lợi thế so sánh của D Ricardo

• 1817

• Tư tưởng: Lợi thế so sánh

• Nhận xét

Trang 13

Chí phí cơ hội

• Nhận xét

Trang 14

Lý thuyết H-O

• Giả định

• Nhận xét

Trang 15

Các lý thuyết khác

• Nhận xét

• Các đánh giá

Trang 16

Khái niệm và nội dung chính

sách thương mại quốc tế

Trang 19

Thuế quan:

 Khái niệm: Thuế quan là loại thuế đánh vào

mỗi đơn vị hàng hóa XK hay NK qua lãnh thổ hải quan

 Phân loại :

- Theo đối tượng: Thuế XK và NK

- Theo cách tính: Thuế trị giá và đặc định

- Theo tính chất áp dụng: Thuế thông thường

và ưu đãi

Công cụ và biện pháp

Trang 20

Q1 Q2 Q3 Q4

Pw

Tác động của thuế nhập khẩu (nước nhỏ)

Trang 21

Công cụ và biện pháp

Khi đánh thuế NK = t%

- P o tăng lên đến P t ; P t = P o (1+t%)

- Sản xuất: sản lượng sản xuất tăng lên (Q1Q2); Thặng dư sản

xuất tăng lên: dt hình a

- Tiêu dùng: sản lượng tiêu dùng giảm (Q3  Q4); Thặng dư

tiêu dùng giảm: dt hình (a+b+c+d)

- Thu nhập của chỉnh phủ: dt hình c

- Thiệt hại ròng đối với xã hội: dt hình (b+d)

Kết luận

Trang 22

Tỷ lệ bảo hộ hiệu quả (effective rate of protection “ERP”)

– Hàng hóa trung gian được đưa vào thương mại quốc tế

– Tỷ lệ bảo hộ hiệu quả đánh vào phần giá trị gia tăng của sản phẩm

– Tỷ lệ bảo hộ hiệu quả được tính bằng công thức:

Vi’ là giá trị gia tăng trong ngành i khi áp dụng thuế nhập khẩu

Vi’ = (doanh thu của thành phẩm – tổng giá trị sản phẩm trung gian), tính

theo giá trong nước trong điều kiện áp dụng thuế nhập khẩu.

Vi là giá trị gia tăng trong ngành i trong điều kiện buôn bán tự do (không có

thuế quan)

Vi = (doanh thu thành phẩm - tổng giá trị sản phẩm trung gian), tính theo

mức giá trong nước trong điều kiện tự do thương mại

Vi

Vi Vi

Fi  '

Trang 23

Tỷ lệ bảo hộ hiệu quả:

F i: là tỷ lệ bảo hộ thuế quan hiệu quả;

t: tỷ lệ thuế quan danh nghĩa đối với sản phẩm cuối cùng;

a i :tỷ lệ giữa giá trị sản phẩm trung gian với giá trị sản phẩm

cuối cùng khi không có thuế quan;

ti: là tỷ lệ thuế quan danh nghĩa đối với sản phẩm trung gian

trường hợp thứ i.

Nếu a i =0F i =t -> không nhập nguyên liệu, mức độ bảo hộ

thực tế chính là thuế quan danh nghĩa.

Nếu t i =0  không đánh thuế sản phẩm trung gian, tỷ lệ bảo

hộ thực tế là cao nhất, người sản xuất sẽ có lợi cao nhất.

Khi t i càng tăng, thì tỷ lệ bảo hộ thực tế ngày càng giảm

Khi t i > t thì F i mang giá trị âm trong trường hợp áp dụng

thuế quan đối với sản phẩm trung gian nhưng không áp dụng thuế quan đối với sản phẩm cuối cùng hoặc thuế áp dụng đối với đầu vào cao hơn nhiều đối với hàng hóa cuối cùng.

i

i

i i

a

t a t F

 1

Trang 24

 Theo tính chất áp dụng:

+ Hạn ngạch tuyệt đối + Hạn ngạch thuế quan

Trang 25

Giống thuế nhâp khẩu:

• Hạn ngạch: MN

• Giá trong nước tăng đến P1

• Sản xuất: sản lượng tăng lên (Q1Q2); Thặng dư của sản xuất tăng lên: dt hình a

•Tiêu dùng: sản lượng tiêu dùng giảm (Q3Q4); Mức giảm thặng dư tiêu

dùng: dt hình (a+b+c+d)

•Thu nhập của chỉnh phủ: dt hình c (nếu chính phủ bán đấu giá giấy phép NK)

•Thiệt hại đối với xã hội: dt hình (b+d)

Trang 26

Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật

(Rào cản kỹ thuật)

Quy định về tiêu chuẩn vệ sinh, đo lường, an toàn lao động, bao bì đóng gói, ký mã hiệu, dãn nhãn, bảo vệ môi trường sinh thái

Trang 27

Quy định về tiêu chuẩn kỹ thuật

– Nội dung:

• Quy định về sức khỏe và an toàn – Hệ thống

HACCP;

• Quy định về bảo vệ môi trường – Tiêu chuẩn

ISO 14000, dán mác sinh thái (C/E);

• Quy định về trách nhiệm XH - Tiêu chuẩn SA

8000;

• Quy định về quản lý chất lượng - Tiêu chuẩn

ISO 9000

Trang 28

Hạn chế xuất khẩu tự nguyện

Biện pháp hạn chế xuất khẩu theo đó một quốc gia NK yêu cầu quốc gia XK phải hạn chế

ượng hàng xuất khẩu sang nước mình một

cách “tự nguyện”, nếu không sẽ áp dụng biện pháp trả đũa kiên quyết

Trang 29

Các biện pháp khác

• Các biện pháp đầu tư liên quan đến thương

mại (Trade Related Investment Measures

“TRIMS”)

Yêu cầu các nhà đầu tư nước ngoài sử dụng đầu vào trong nước hoặc xuất khẩu sản phẩm cuối cùng

• Các biện pháp khác: Kiểm soát ngoại hối, giấy phép nhập khẩu, yêu cầu đặt cọc, quy định xuất xứ,

Trang 30

Các biện pháp xúc tiến xuất khẩu

a Xúc tiến TM

• Cung cấp thông tin thị trường;

• Hỗ trợ nghiên cứu thị trường, quảng bá, giới

thiệu sản phẩm, tìm kiếm đối tác, đào tạo

nguồn nhân lực, tư vấn KD, XD và phát triển thương hiệu, …

b Tín dụng TM

Trang 31

Hai xu hướng cơ bản chi phối chính sách TMQT

a Xu hướng tự do hóa thương mại

giảm thiểu trở ngại trong TMQT

– Quá trình quốc tế hoá đời sống KTTG ngày càng

gia tăng – Hầu hết các QG chuyển sang mô hình KT thị

trường “mở”

– Tự do hoá thương mại đưa lại lợi ích cho mỗi

QG

Trang 32

Xu hướng tự do hóa

Mục đích:

– Nâng cao chất lượng, tiết kiệm chi phí và nâng

cao hiệu quả khai thác nguồn lực.

– Phát huy lợi thế so sánh, mở rộng thị trường thúc

đẩy XK, nâng cao uy tín của quốc gia…

Trang 33

quan và phi thuế quanĐiều chỉnh các chính sách hỗ trợ về đầu tư,

TGHĐ, tín dụng v.v…

Hình thành các thể chế thương mại phù hợp

với chuẩn mực và thông lệ quốc tế

Trang 34

Xu hướng bảo hộ

cần thiết để hạn chế các nguồn hàng nhập khẩu

– Sự phát triển không đồng đều giữa các quốc gia về kinh tế và sự khác biệt điều kiện tái sản xuất

– Chênh lệch về khả năng cạnh tranh giữa các công

ty trong nước với các công ty nước ngoài

– Yếu tố lịch sử

Trang 35

Bảo hộ mậu dịch

Mục đích:

– Bảo vệ thị trường trong nước trước sự thâm nhập ngày càng mạnh mẽ của các luồng

hàng hoá từ bên ngoài

– Giúp các doanh nghiệp trong nước có thể tồn tại và đứng vững trong cạnh tranh, hoặc

vì lý do trả đũa các quốc gia khác

Trang 36

Biện pháp bảo hộ

– Thuế quan bao gồm biểu thuế xuất nhập khẩu

– Công cụ hành chính bao gồm qui định về hạn

ngạch xuất nhập khẩu, quy định về giấy phép, biện pháp hạn chế xuất khẩu tự nguyện v.v…

– Biện pháp về hỗ trợ đầu tư, cấp tín dụng ưu đãi, trợ giá, ký quỹ nhập khẩu, quản lý ngoại hối và tỷ giá hối đoái.

– Biện pháp kỹ thuật bao gồm các quy định về tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng, bao bì, mẫu mã, vệ

sinh, bảo vệ môi trường và sinh thái.

Trang 37

Mối quan hệ

Hai xu hướng này có tác động mạnh mẽ đến chính sách TMQT của mỗi quốc gia qua từng thời kỳ

Về mặt nguyên tắc: Hai xu hướng này đối nghịch

nhau và gây ra những tác động ngược chiều nhau đển hoạt động TMQT, nhưng không bài trừ nhau

Trong thực tế: Hai xu hướng này song song tồn

tại và được sử dụng kết hợp

Trang 38

Mối quan hệ

– Về mặt lịch sử: Chưa khi nào có tự do hoá

thương mại hoàn toàn và bảo hộ mậu dịch quá dày đặc đến mức làm tê liệt các hoạt

Trang 39

CHƯƠNG 3:

Đầu tư quốc tế và di chuyển lao

động quốc tế

Trang 40

Đầu tư quốc tế

• Vai trò: vốn, công nghệ, kinh nghiệm quản lý

• Các loại hình

Trang 41

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)

• Các hình thức: liên doanh, doanh nghiệp 100%

vốn nước ngoài, hợp đồng hợp tác kinh

doanh

Trang 42

Đầu tư gián tiếp nước ngoài

Trang 43

Di chuyển lao động quốc tế

• Tác động đối với nước xuất khẩu và nhập khẩu

• Tình hình xuất khẩu lao động Việt Nam:

những vấn đề phát sinh

Trang 46

Thời gian hach toán

Ghi chú: Năm 2000, có 143 quốc gia sử dụng mẫu BPM5 của IMF

(BPM5: The fifth edition of the balance of payment manual) Trong đó: - 81 quốc gia báo cáo CCTTQT theo quý

- 79 quốc gia báo cáo CCTTQT hàng năm

Trang 47

Những giao dịch tự định

làm tăng dòng tiền ra khỏi đất nước

Những giao dịch tự định làm tăng dòng tiền vào trong

nước

Trang 48

• Mỗi giao dịch được ghi vào sổ 2 lần

• Một vế ghi lại đặc trưng của giao dịch

(về hàng hóa, dịch vụ và tài sản)

• Vế kia ghi lại việc thanh toán cho các giao dịch đó

(bằng tiền mặt hay chuyển khoản)

Trang 49

Chương 4:

Cán cân thanh toán và thị trường tiền tệ quốc tế

Ví dụ 1 về nguyên tắc ghi sổ kép: Giả sử

một công ty xuất khẩu thủy sản của Việt

Nam xuất khẩu một lượng hàng hóa trị

giá 10.000 USD sang Mỹ và khoản

thanh toán được chuyển vào tài khoản

của công ty thủy sản của Việt Nam tại

ngân hàng ở Mỹ Hai mặt của giao dịch

này sẽ được thể hiện trong cán cân

thanh toán của Việt Nam như sau:

Gia tăng tài sản ngắn hạn của

tư nhân tại nước ngoài

10.00

0 USD

Ví dụ 2 về nguyên tắc ghi sổ kép: Giả sử một cư

dân của Việt Nam đi du lịch, tham quan ở Singapore 1 tuần và chi tiêu hết 300 USD cho việc ăn ở, đi lại Hai mặt của giao dịch này

Ghi có (+) Ghi nợ (-)

Mua dịch vụ du lịch của nước

ngoài

300 USD Gia tăng tài sản ngắn hạn của tư

nhân nước ngoài tại Việt Nam 300 USD

Trang 50

Chương 4:

Cán cân thanh toán và thị trường tiền tệ quốc tế

1.3 Các bộ phận cấu thành

1.3.1 Cán cân thường xuyên (current account)

– Giao dịch xuất nhập khẩu

• Xuất nhập khẩu hàng hóa

• Xuất nhập khẩu dịch vụ

– Giao dịch chuyển giao đơn phương:

• Giao dịch về thu nhập

• Giao dịch đơn phương

– Cán cân thương mại

Trang 51

Chương 4:

Cán cân thanh toán và thị trường tiền tệ quốc tế

1.3 Các bộ phận cấu thành(tiếp)

1.3.2 Cán cân luồng vốn (capital account)

• Dòng vốn đầu tư quốc tế

• Dòng vốn dài hạn

• Dòng vốn ngắn hạn

• Cán cân cơ sở

• Các giao dịch độc lập

Trang 53

– Sự khác nhau về hệ thống hạch toán giữa các quốc gia

– Hai vế ghi sổ của một giao dịch được ghi tách rời nhau

– Sai sót khi nhập và xử lý số liệu

Trang 54

Chương 4:

Cán cân thanh toán và thị trường tiền tệ quốc tế

1.4 Cán cân thường xuyên &thu nhập quốc dân

• Theo đẳng thức cơ bản trong kinh tế học vĩ mô:

Y= C+ I+ G+ (X-M) (1)

Y- (C + I + G) = X – M (2)

– X- M < 0  thu nhập của quốc gia <chi tiêu của quốc gia

– X-M > 0  thu nhập của quốc gia > chi tiêu của quốc gia

 Làm thế nào để cải thiện cán cân thường xuyên?

Trang 55

Chương 4:

Cán cân thanh toán và thị trường tiền tệ quốc tế

1.5 Cán cân thường xuyên, tiết kiệm và đầu tư

• Thu nhập quốc dân còn được thể hiện theo công thức sau:

Y = C + S + T (3)

• Từ (1)(3) ta có: C + I + G + (X- M) = C + S + T (4)

• Từ (4) ta có: X – M = (S-T) + (T- G)

– Nếu X- M < 0  tiết kiệm của quốc gia <đầu tư của quốc gia

– Nếu X-M > 0  tiết kiệm của quốc gia > đầu tư của quốc gia

Trang 56

• Điều chỉnh giá đồng tiền trong nước

• Lãi suất chiết khấu

• Xuất khẩu, nhập khẩu

• Đầu tư quốc tế

• Chi tiêu của chính phủ.v.v

Trang 57

• Theo hệ thống Anh-Mỹ: có tính chất biểu tượng

• Theo hệ thống châu Âu: có địa điểm giao dịch

– Các trung tâm tài chính lớn trên thế giới

Trang 58

Chương 4:

Cán cân thanh toán và thị trường tiền tệ quốc tế

2.2 Các chức năng cơ bản của TTNH

• Mua bán, trao đổi ngoại hối

• Chính sách tiền tệ

• Cung cấp tín dụng

• Phòng ngừa rủi ro hối đoái v.v

Trang 60

Chương 4:

Cán cân thanh toán và thị trường tiền tệ quốc tế

2.4 Các nghiệp vụ kinh doanh cơ bản

2.4.1 Giao dịch ngoại hối giao ngay (spot transaction)

– Thị trường giao ngay

– Tỷ giá giao ngay (spot rate)

– Chi phí giao dịch (%)

2.4.2 Nghiệp vụ kinh doanh chênh lệch tỷ giá (Arbitrage transaction)

– Dựa vào mức chênh lệch tỷ giá

– Ví dụ: Tại New York: 1 GBP = 1,99 USD

Tại London: 1 GBP = 2,01 USD

Trang 61

• Tỷ giá kỳ hạn (forward rate):

(F)= S+S (N/12)(i tiền định giá– itiền yết giá)

2.4.4 Nghiệp vụ hoán đổi (SWAP)

• Phối hợp giữa hai nghiệp vụ ngoại hối giao ngay và ngoại hối có kỳ hạn

• Tỷ giá giao ngay

Trang 62

• loại và số lượng ngoại tệ giao dịch

• ngày chuyển giao ngoại tệ.

– Thị trường tương lai

– Hợp đồng tương lai

– Khoản ký quỹ và phí giao dịch

Trang 64

• Nâng giá, giảm giá

• Tỷ giá hối đoái danh nghĩa

• Tỷ giá hối đoái thực tế

3.2 Phương pháp yết giá

• Lấy nội tệ làm đơn vị so sánh

• Lấy ngoại tệ làm đơn vị so sánh

Trang 66

Chương 4:

Cán cân thanh toán và thị trường tiền tệ quốc tế

3.4 Các nhân tố ảnh hưởng đến TGHĐ

– Mức chênh lệch lạm phát giữa các nước

– Mức thay đổi thu nhập quốc dân giữa các nước – Mức chênh lệch lãi suất giữa các nước

– Những kỳ vọng về tỷ giá hối đoái

– Sự can thiệp của chính phủ

– Những nhân tố khác

• Thiên tai; Chiến tranh; Khủng hoảng kinh tế; Yếu tố tâm lý

Trang 67

Chương 4:

Cán cân thanh toán và thị trường tiền tệ quốc tế

3.5 Tác động của TGHĐ đến các QHKTQT

– Thương mại quốc tế

– Đầu tư trực tiếp nước ngoài

– Nợ nước ngoài

– Du lịch quốc tế v.v

Trang 68

1 Khái niệm và đặc trưng của liên kết KTQT

1.1 Khái niệm:

– Quá trình hợp nhất các nền kinh tế – Cấp độ liên kết: Khu vực và quốc tế

 Cơ sở của liên kết:

Trang 69

Chương 5:

Liên kết và hội nhập kinh tế quốc tế

1.2 Đặc trưng:

• Là quá trình phát triển cao của PCLĐQT

• Là sự tham gia tự nguyện

• Là sự phối hợp mang tính chất liên QG

• Là giải pháp trung hóa cho hai xu hướng tự do hóa TM và bảo hộ TM.

• là bước quá độ để thúc đẩy nền KTTG theo hướng toàn cầu hóa

Trang 70

Chương 5:

Liên kết và hội nhập kinh tế quốc tế

1.3 Các loại hình liên kết KTQT

(ASEAN, NAFTA, EFTA )

• Giảm hoặc xóa bỏ hàng rào thuế quan và các biện pháp hạn chế số lượng

• Tiến tới tạo lập một thị trường thống nhất

về hàng hóa và dịch vụ

• Mỗi thành viên vẫn có chính sách thương mại riêng

Trang 71

Chương 5:

Liên kết và hội nhập kinh tế quốc tế

1.3 Các loại hình liên kết KTQT (tiếp)

– Liên minh thuế quan (Custom Union)

• Là một khu vực mậu dịch tự do

• Áp dụng chính sách thuế quan chung với các

quốc gia không phải là thành viên.

(Ví dụ: EEC-European Economic Community

trước năm 1992)

Trang 72

Chương 5:

Liên kết và hội nhập kinh tế quốc tế

1.3 Các loại hình liên kết KTQT (tiếp)

– Là một liên minh thuế quan – Cho phép di chuyển tự do các yếu tố sản xuất (lao động và vốn) trong nội bộ khối

(Ví dụ: EEC được coi là một thị trường chung từ 1992 ).

Trang 73

Chương 5:

Liên kết và hội nhập kinh tế quốc tế

1.3 Các loại hình liên kết KTQT (tiếp)

• Xây dựng chính sách kinh tế chung

• Hình thành đồng tiền chung

• Thống nhất chính sách lưu thông tiền tệ.

• Xây dựng hệ thống ngân hàng chung

• Xây dựng chính sách tài chính, tiền tệ, tín dụng đối với

các nước ngoài liên minh và các tổ chức TCQT.

Trang 74

Chương 5:

Liên kết và hội nhập kinh tế quốc tế

1.3 Các loại hình liên kết KTQT (tiếp)

• Là một thị trường chung

• Thống nhất các chính sách kinh tế, tài chính và tiền

tệ, phối hợp điều chỉnh cán cân thanh toán.

(Ví dụ: EU từ năm 1994 được coi là liên minh KT; liên

minh kinh tế Benelux (được thành lập năm 1960 bao

gồm Bỉ, Hà Lan và Luých Xăm Bua)

Trang 75

Chương 5:

Liên kết và hội nhập kinh tế quốc tế

1.4 Các tác động của liên kết KTQT

– Các tác động tích cực:

• Khai thác có hiệu quả các lợi thế so sánh

• Tạo nên sự ổn định trong quan hệ kinh tế

• Cơ cấu kinh tế hiệu quả

• Tạo động lực cạnh tranh

• Điều chỉnh chính sách phát triển phù hợp

• Tiết kiệm được các loại chi phí v.v

Ngày đăng: 18/04/2022, 22:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Thiệt hại ròng đối với xã hội: dt hình (b+d) - BÀI GIẢNG: KINH TẾ QUỐC TẾ.
hi ệt hại ròng đối với xã hội: dt hình (b+d) (Trang 21)
dùng: dt hình (a+b+c+d) - BÀI GIẢNG: KINH TẾ QUỐC TẾ.
d ùng: dt hình (a+b+c+d) (Trang 25)
– Hầu hết các QG chuyển sang mô hình KT thị trường “mở” - BÀI GIẢNG: KINH TẾ QUỐC TẾ.
u hết các QG chuyển sang mô hình KT thị trường “mở” (Trang 31)
Hình thành các thể chế thương mại phù hợp với chuẩn mực và thông lệ quốc tế. - BÀI GIẢNG: KINH TẾ QUỐC TẾ.
Hình th ành các thể chế thương mại phù hợp với chuẩn mực và thông lệ quốc tế (Trang 33)
• Các hình thức: liên doanh, doanh nghiệp 100% - BÀI GIẢNG: KINH TẾ QUỐC TẾ.
c hình thức: liên doanh, doanh nghiệp 100% (Trang 41)
1.2. Nguyên tắc hình thành - BÀI GIẢNG: KINH TẾ QUỐC TẾ.
1.2. Nguyên tắc hình thành (Trang 47)
1.2. Nguyên tắc hình thành(tiếp) - BÀI GIẢNG: KINH TẾ QUỐC TẾ.
1.2. Nguyên tắc hình thành(tiếp) (Trang 48)
1.3. Các loại hình liên kết KTQT - BÀI GIẢNG: KINH TẾ QUỐC TẾ.
1.3. Các loại hình liên kết KTQT (Trang 70)
1.3. Các loại hình liên kết KTQT (tiếp) - BÀI GIẢNG: KINH TẾ QUỐC TẾ.
1.3. Các loại hình liên kết KTQT (tiếp) (Trang 71)
1.3. Các loại hình liên kết KTQT (tiếp) - BÀI GIẢNG: KINH TẾ QUỐC TẾ.
1.3. Các loại hình liên kết KTQT (tiếp) (Trang 72)
1.3. Các loại hình liên kết KTQT (tiếp) - BÀI GIẢNG: KINH TẾ QUỐC TẾ.
1.3. Các loại hình liên kết KTQT (tiếp) (Trang 73)
1.3. Các loại hình liên kết KTQT (tiếp) - BÀI GIẢNG: KINH TẾ QUỐC TẾ.
1.3. Các loại hình liên kết KTQT (tiếp) (Trang 74)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w