- Hoà tan được nhiều chất như I2, C6H6… 2 6 Hoạt động nhóm: Các nhóm thực hiện các yêu cầu sau và ghi kết quả vào phiếu học tập : Yêu cầu 1: + Quan sát ống nghiệm chứa rượu etylic hãy
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HUYỆN THẠCHTHẤT
TRƯỜNG T.H.C.S HƯƠNG NGẢI
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO
VỀ DỰ GIỜ HỌC MÔN HOÁ HỌC 9 LỚP 9D TRƯỜNG T.H.C.S.HƯƠNG NGẢI
Giáo viên : Bùi Sỹ Nghĩa
Trang 2Chương 5: DẪN XUẤT CỦA HĐRÔCACBON POLIME
Tiết 54 RƯỢU ÊTYLÍC (Êtanol) C.T.P.T: C2H6O (P.T.K C H O = 46 đ.v.C) I/ Tính chất vật lý:
- Là chất lỏng không màu,có mùi đặc trưng, sôi ở 78,3oC
- Nhẹ (D = 0,8 g/cm3 ) và tan vô hạn trong nước
- Hoà tan được nhiều chất như I2, C6H6…
2 6
Hoạt động nhóm:
Các nhóm thực hiện các yêu cầu sau và ghi kết quả
vào phiếu học tập :
Yêu cầu 1:
+ Quan sát ống nghiệm chứa rượu etylic hãy cho biết :
trạng thái? màu sắc? Mùi?
Yêu cầu 2: Đổ ống nghiệm chứa rượu etylic vào ống nghiệm chứa nước rồi nhận xét về tính tan của rượu trong nước
Yêu cầu 3: Đổ ống nghiệm chứa C6H6 vào ống nghiệm
chứa rượu etylic rồi nhận xét về tính tan của C6H6 trong rượu
Từ các nhận xét trên hãy rút ra kết luận về tính chất vật lý
Trang 3100 ml
45 ml
100 ml
- - - - - - -
- - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - - - -
- - - - - - - -
H 2 O
Cách pha rượu 450
C2H 5OH
Trước khi pha rượu 45 0 Rượu 45 0
H 2 O
Câu hỏi:
Em hãy cho biết mối liên
hệ giữa độ rượu và số
mililít rượu trong 100 ml
dung dịch ở thí nghiệm
trên ?
Từ đó cho biết độ rượu
là gì?
Trang 4Tiết 54 RƯỢU ÊTYLÍC (Êtanol)
C.T.P.T : C2H6O (M C H O = 46 g/mol)
I/ Tính chất vật lý:
- Là chất lỏng không màu,có mùi đặc trưng, sôi ở 78,3oC
- Nhẹ và tan vô hạn trong nước ( D = 0,8 g/cm3 )
- Hoà tan được nhiều chất như I2, C6H6…
- Độ rượu là số thể tích rượu êtylíc nguyên chất (ml,lít) có trong 100 thể tích (ml,lít) hỗn hợp rượu với nước
2 6
V rượu x 100
Độ rượu =
V dung dịch rượu
V rượu x 100
Vrượu =
Độ rượu x V dung dịch rượu
100
Độ rượu
Vdung dịch rượu =
Trang 5Tiết 54 RƯỢU ÊTYLÍC (Êtanol)
C.T.P.T : C2H6O (P.T.K C H O = 46 đ.v C )
I/ Tính chất vật lý:
- Độ rượu
II/ Cấu tạo phân tử: C2H6O
2 6
Trang 6Tiết 54 RƯỢU ÊTYLÍC (Êtanol)
C.T.P.T : C2H6O (P.T.K C H O = 46 đ.v C )
I/ Tính chất vật lý:
- Độ rượu
II/ Cấu tạo phân tử: C2H6O
2 6
Câu hỏi: Em hãy viết các dạng công thức cấu tạo của rượu Etylíc?
Mô hình phân tử rượu etylíc
n.tử H
n.tử O n.tử C
Liên kết
Trang 7Tiết 54 RƯỢU ÊTYLÍC (Êtanol)
C.T.P.T : C2H6O (P.T.K C H O = 46 đ.v C )
I/ Tính chất vật lý:
- Độ rượu
II/ Cấu tạo phân tử: C2H6O
2 6
H – C – C – O H
H H
H H
CH3–CH2– OH C2H5OH
Dạng công thức chung: CnH2n+1OH ( n ≥ 1) Câu hỏi:
Em hãy xác định vị trí nguyên tử Hiđrô có kiểu liên kết
đặc biệt nhất trong công thức rượu etylic?
Trang 8Tiết 54 RƯỢU ÊTYLÍC (Êtanol)
C.T.P.T : C2H6O (P.T.K C H O = 46 đ.v C )
I/ Tính chất vật lý:
- Độ rượu
II/ Cấu tạo phân tử: C2H6O
2 6
C2H5OH
Dạng công thức chung: CnH2n+1OH ( n ≥ 1)
III/ Tính chất hoá học:
1 Rượu etylic có cháy không?
C2H6O(l) + 3O2(k) 2CO2(k) + 3H2O (h)
Câu hỏi:
Qua thí nghiệm trên hãy cho biết rượu etylic có cháy không? Sản phẩm tạo ra là gì? Viết phản ứng minh hoạ
to
Trang 9Tiết 54 RƯỢU ÊTYLÍC (Êtanol)
C.T.P.T : C2H6O (P.T.K C H O = 46 đ.v C )
I/ Tính chất vật lý:
- Độ rượu
II/ Cấu tạo phân tử: C2H6O
2 6
C2H5OH
Dạng công thức chung: CnH2n+1OH ( n ≥ 1)
III/ Tính chất hoá học:
1 Rượu etylic có cháy không?
C2H6O (l) + 3O2(k) 2COto 2(k) + 3H2O(h)
2.Rượu etylic có phản ứng với Natri không ?
2CH3–CH2– OH(l)+ 2Na(r) 2CH3–CH2– ONa(d.d) + H2 (k) (Natri etylat )
3.Phản ứng với axít axetic ( Học trong tiết 55 : axít axetic )
C H OH phản ứng được với Na,còn C H thì không có phản ứng đó?
Trang 10Tiết 54 RƯỢU ÊTYLÍC (Êtanol)
C.T.P.T: C2H6O (P.T.K C H O = 46 đ.v.C)
I/ Tính chất vật lý:
- Độ rượu.
II/ Cấu tạo phân tử: C2 H 6 O
2 6
C2H5OH
III/ Tính chất hoá học:
1 Rượu etylic có cháy không?
2.Rượu etylic có phản ứng với Natri không ?
3.Phản ứng với axít axetic ( Học trong tiết 55 : axít axetic )
IV/ Ứng Dụng:
Trang 11IV/ Ứng Dụng: Sơ đồ những ứng dụng quan trọng của rượu etylic
Dược phẩm
Cao su tổng hợp
Axit axetíc Pha vecni.
Rượu, bia
Trang 12Tiết 54 RƯỢU ÊTYLÍC (Êtanol)
C.T.P.T: C2H6O (P.T.K C H O = 46 đ.v.C)
I/ Tính chất vật lý:
- Độ rượu.
II/ Cấu tạo phân tử: C2 H 6 O
2 6
C2H5OH
III/ Tính chất hoá học:
1 Rượu etylic có cháy không?
2.Rượu etylic có phản ứng với Natri không ?
3.Phản ứng với axít axetic ( Học trong tiết 55 : axít axetic )
IV/ Ứng Dụng:
-SGK Tr 138.
- Lưu ý: uống nhiều rượu có hại cho sức khoẻ.
V/ Điều chế:
Câu hỏi : CEm hãy nêu cách điều chế rượu etylíc?6 H 10 O 5 + H 2 O C 6 H 12 O 6
(Tinh b ột) (đường glucôzơ)
men
t o
C 6 H 12 O 6 CMen rượu 2 H 5 OH + 2CO 2
t o
Trang 13Tiết 54 RƯỢU ÊTYLÍC (Êtanol)
C.T.P.T: C2H6O (P.T.K C H O = 46 đ.v.C)
I/ Tính chất vật lý:
II/ Cấu tạo phân tử: C2H6O
2 6
C2H5OH
III/ Tính chất hoá học:
1 Rượu etylic có cháy không?
2.Rượu etylic có phản ứng với Natri không ?
3.Phản ứng với axít axetic ( Học trong tiết 55 : axít axetic )
IV/ Ứng Dụng:
-Lưu ý: uống nhiều rượu có hại cho sức khoẻ.
V/ Điều chế:
Trang 14Tiết 54 RƯỢU ÊTYLÍC (Êtanol)
C.T.P.T: C2H6O (P.T.K C H O = 46 đ.v.C)
I/ Tính chất vật lý:
II/ Cấu tạo phân tử:
2 6
III/ Tính chất hoá học:
IV/ Ứng Dụng:
V/ Điều chế:
Bài tập 1 - SGK Tr 139.
Rượu etylic phản ứng được với Natri vì:
a) Trong phân tử có nguyên tử oxi.
b) Trong phân tử có nguyên tử Hiđro và nguyên tử oxi c) Trong phân tử có nguyên tử Các bon, Hiđrô và Oxi.
d) Trong phân tử có nhóm – OH.
Hãy chọn câu đúng trong các câu trên.
Bài 3 – SGK Tr.139
Có 3 ống nghiệm:
Ống 1 đựng rượu etylíc.
Ống 2 đựng rượu 96 o.
Ống 3 đựng nước.
Cho Na dư vào các ống nghiệm trên,
viết các phương trình hoá học.
Đáp án:
Các phản ứng:
+ Trong ống 1: 2CH 3 –CH 2 – OH + 2Na 2CH 3 –CH 2 – ONa + H 2 + Trong ống 2: 2CH 3 –CH 2 – OH + 2Na 2CH 3 –CH 2 – ONa + H 2 2Na + 2H 2 O 2NaOH + H 2
+ Trong ống 3: 2Na + 2H 2 O 2NaOH + H 2
Hướng dẫn bài tập về nhà và chuẩn bị bài mới:
+ B.T.V.N : 2,4,5 SGK – Tr.139
+ Hướng dẫn bài tập 4:
Vận dụng công thức cách tính độ rượu trong mục I + Hướng dẫn bài tập 5:
Tính số mol rượu
a) Dựa vào pứ cháy số mol CO2 V CO
b) Tính số mol ôxi V V = 5.V
2