1. Trang chủ
  2. » Tất cả

tuan 15

25 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 250,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: hiện.. Kiến thức :Viết đúng các chữ : nhà trường, buôn làng, hiền lành, đình làng, bệnh viện,.... Thái độ :Có ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp.. - Gv viết bảng: N

Trang 1

TUẦN 15

Ngày soạn : 08/12/2017Ngày giảng : Thứ hai, 11/12/2017

- Viết được : om, am, làng xóm, rừng tràm

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phát âm đúng, chuẩn khi đọc Luyện nói lưu loát, tự

Trang 2

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ: (5’)

1 Đọc: Yêu cầu đọc bài 59 (phông chiếu)

2 Viết: xinh tươi, lênh khênh

- Gv Nxét, tuyên dương

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: om

- Gv chỉ: om - xóm - làng xóm

am ( 7') ( dạy tương tự như vần om)

+ So sánh vần am với vần om

- Gv chỉ phần vần

c) Luyện đọc từ ứng dụng: ( 6')

chòm râu quả trám

đom đóm trái cam

+ Tìm tiếng mới có chứa vần om (am),

- ghép âm o trước, âm m sau

- Giống đều có âm o đầu vần, Khácvần om có âm m cuối vần, vần on có

Trang 3

- 6 Hs đọc và giải nghĩa 4 từ

- Lớp đồng thanh

+ Vần om gồm âm o trước, âm m sau

am gồm a trước m sau o, a, m cao 2li

+ Giống đều có âm m cuối vần

- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

+ Từ nào chứa vần am?

Trang 4

1 dòng thơ nghỉ hơi bằng dấu phẩy

+Tại sao bé lại cảm ơn chị?

+Em đã bao giờ nói : Em xin cảm ơn

ơn các thầy cô giáo

- Biết nói lời cảm ơn khi được chia sẻ,

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới

- Vừa học vần, từ mới nào?

- Gv chỉ bảng

- Gv Nxét giờ học

- Về đọc lại bài , Cbị bài 61

- 8 Hs đọc, lớp đọc

- 2 Hs đọc tên chủ đề: Nói lời cảm ơn

- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,

1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại+ Vẽ chị cho em quả bóng bay

- Đại diện 6 số Hs lên trình bày

2 Kĩ năng : Vận dung làm tính thành thạo, chính xác

3 Thái độ : Hs say mê học toán.

II ĐỒ DÙNG:

- Tranh SGK, bộ đồ dùng toán

Trang 5

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

hiện Cột 3, 4 dành cho hs khá, giỏi

Củng cố cho HS mối quan hệ giữa phép ộ

-2 HS nêu yêu cầu

+1 HS làm mẫu và nêu cách thực hiện.+HS làm bài Đổi bài kiểm tra KQ

Trang 6

Ngày soạn : 09/12/2017Ngày giảng : Thứ ba, 12/12/2017

- Viết được : ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm

2 Kĩ năng : Đọc, viết đúng, tìm tiếng mới nhanh, chính xác.

I.Kiểm tra bài cũ: (5’)

1 Đọc bài 60 trong SGK (phông chiếu)

2 Viết: trái cam, tối om

- Gv Nxét, tuyên dương

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

- ghép âm ă trước, âm m sau

- Giống đều có âm m cuối vần, Khác vần: ăm có âm ă đầu vần, vần am có âm ađầu vần

Trang 7

- Gv đánh vần: tờ - ăm - tăm- huyền -tằm nuôi tằm

* Trực quan : nuôi tằm (CNTT) + Đây là con gì?

- Gv ghi tên bài: :ăm

- Gv chỉ: :ăm - tằm - nuôi tằm

âm ( 7') ( dạy tương tự như vần ăm)+ So sánh vần âm với vần ăm

- Gv chỉ phần vần

:ăm - tằm - nuôi tằm:âm - nấm - hái nấm

c) Luyện đọc từ ứng dụng: ( 6')

tăm tre mầm non

đỏ thắm đường hầm+ Tìm tiếng mới có chứa vần ăm (âm), đọc đánh vần

Gv giải nghĩa từ ( qua tranh CNTT)

- Nxét, tuyên dương

d) Luyện viết: ( 11')

ăm, âm

+ Nêu cấu tạo, độ cao chữ ghi vần ăm, âm?

+ Giống đều có âm m cuối vần

+ Khác âm đầu vần ă và â

- 2 Hs đọc, đồng thanh

- 2 Hs: tăm, thắm, mầm, hầm vàđánh vần

Trang 8

- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

+ Từ nào chứa vần ăm, âm?

- Gv chỉ từ, cụm từ

+ Đoạn văn có mấy ?

+ Những chữ cái nào trong câu viết hoa?

- Được nghỉ Tết emcó vui không?

- Em thích ngày nào nhất trong tuần ? vì

sao?

Gv nghe Nxét uốn nắn

c) Luyện viết vở: (10')

* Trực quan: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

- Gv viết mẫu vần ăm HD quy trình viết,

khoảng cách,

- Gv Qsát HD Hs viết yếu

- Chấm 9 bài Nxét, uốn nắn

III Củng cố, dặn dò: ( 5')

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới

- Vừa học vần, từ mới nào?

- 3 Hs đọc, lớp đọc

- 2 Hs đọc chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm

- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại

- Đại diện 1 số Hs lên trình bày

- quyển lịch thời khoá biểu

- Hs nêu: thứ, ngày , tháng, năm

Trang 9

- Hướng dẫn H quan sát tranh 1 (CNTT)

- Yêu cầu H quan sát tiếp tranh 3, 4, 5 theo

tổ (mỗi tổ quan sát 1 tranh và viết phép

-Tổ chức trò chơi: (Phông chiếu)

Quan sát tranh 1 SGK, nêu bài toán Lập phép tính: 9 + 1 = 10

1 + 9 = 10 Tương tự với tranh 2 Phép tính: 8 + 2 = 10

2 + 8 = 10Từng tổ quan sát tranh và viết phéptính vào bảng con

T1: 7 + 3 = 10

3 + 7 = 10 T2: 6 + 4 = 10

4 + 6 = 10 T3: 5 + 5 = 10

-1 HS nêu yêu cầu

+HS thảo luận nhóm

Trang 10

-Tuyên dương nhóm thắng cuộc.

+Đại diện nhóm lên thi

-2 HS nêu yêu cầu

+Quan sát tranh, nêu bài toán viếtphép tính

+ Nêu miệng kết quả

*******************************************************************

Ngày soạn : 10/12/2017Ngày giảng : Thứ tư, 13/12/2017

TIẾT 1 + 2: HỌC VẦN

BÀI 62: ôm - ơm

I – MỤC TIÊU.

1 Kiến thức : Đọc được ôm, ơm, con tôm, đống rơm Đọc từ và câu ứng dụng

- Viết được : ôm, ơm, con tôm, đống rơm

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Bữa cơm

* Quyền trẻ em : Trẻ em trai, gái, dân tộc đều có quyền đựơc đi học

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phát âm đúng, chuẩn khi đọc Luyện nói lưu loát, tự

1 Đọc bài 61 SGK (phông chiếu)

2 Viết: chăm làm, mâm xôi

- Gv Nxét, tuyên dương

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

- Gv nêu trực tiếp:

2 Dạy vần:

ôm ( 8') a) Nhận diện vần: ôm

Trang 11

ôm - tôm - con tôm

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: ôm

- Gv chỉ: ôm -tôm - con tôm

ơm( 7') ( dạy tương tự như vần ôm)

+ So sánh vần ơm với vần ôm

- Gv chỉ phần vần

c) Luyện đọc từ ứng dụng: ( 6')

chó đốm sáng sớm

chôm chôm mùi thơm

+ Tìm tiếng mới có chứa vần ôm (ơm),

- ghép âm ô trước, âm m sau

- Giống đều có âm m cuối vần Khácvần ôm có âm ô đầu vần, vần ơm có

- Hs ghép-ghép tiếng con trước tiếng tôm sau

+ Khác âm đầu vần ô, ơ đầu vần

+ Vần ôm gồm âmô trước, âm m sau

ơm gồm âm ơ trước âm m sau, ô, ơ,

m cao 2 li

Trang 12

+ So sánh vần ôm với ơm?

con tôm, đống rơm(tương tự)

+ Vần giống nhau đều có âm m cuốivần Khác âm ô, ơ đầu vần

+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

+ Từ nào chứa vần ôm( ơm)?

- Gv chỉ từ

+ Đoạn thơ có mấy dòng ?

+ Những chữ cái nào trong câu viết hoa?

- Y/C thảo luận

- Gv HD Hs thảo luận cặp đôi

+ Tranh vẽ gì?

+ Trong bữa cơm em thấy có những ai?

+ Nhà em ăn mấy bữa cơm trong ngày?

+ Mỗi bữa cơm thường có những gì ?

+ Nhà em ai nấu cơm ? Ai đi chợ ? Ai rửa

- Đọc nối tiếp 4 Hs/ lượt, đọc2 lần, đồng thanh

- 2 Hs đọc tên chủ đề: Bữa cơm

- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,

1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại

- Đại diện 1 số Hs lên trình bày+ Tranh vẽ cảnh gia đình đang ăn cơm

- Hs Nxét bổ sung

- Mở vở tập viết bài 50 (29)

- Qsát

Trang 13

- Gv Qsát HD Hs viết yếu.

- Gv HD Hs viết yếu

- Nhận xét 9 bài Nxét, uốn nắn

III Củng cố, dặn dò: ( 5')

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới

- Vừa học vần, từ mới nào?

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Hs biết cách gấp cái quạt

2 Kĩ năng : Gấp được cái quạt bằng giấy

3 Thái độ : Yêu thích sản phẩm mình làm ra; có ý thức giữ gìn đồ dùng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Gv: Quạt giấy mẫu, 1 tờ giấy màu hình chữ nhật, 1 sợi chỉ

- Hs: 1 tờ giấy màu, 1 tờ giấy vở, vở thủ công

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Hoạt động của hs

Trang 14

- Kết luận: Nêu cách để được cái quạt

Hoạt động 2: (4’) Hướng dẫn mẫu.

- Mục tiêu: Cho Hs quan sát cách gấp cái

quạt

- Cách tiến hành: Gv hướng dẫn mẫu

+ B1: Gấp các nếp gấp cách đều

+ B 2: Gấp đôi, lấy dấu giữa, dùng chỉ

buộc giữa và bôi hồ

+ B 3: Ép chắc 2 phần vào nhau đến khi hồ

- Dặn dò: chuẩn bị giấy màu, đồ dùng học

tập, sợi chỉ màu để tiết sau: “ Gấp cái

Trang 15

2 Kĩ năng : Vận dung làm tính thành thạo, chính xác

3 Thái độ : Hs say mê học toán.

II ĐỒ DÙNG

-Tranh SGK, bài tập ứng dụng trên phông chiếu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

-2 HS nêu yêu cầu

+HS quan sát tranh, nêu bài toán.+Nêu phép tính thích hợp

Trang 16

HỌC VẦN

BÀI 63: em - êm

I – MỤC TIÊU.

1 Kiến thức :

- Đọc được : em, êm, con tem, sao đêm Đọc từ và câu ứng dụng.

- Viết được : em, êm, con tem, sao đêm

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Anh chị em trong nhà

*Anh chị em trong nhà có bổn phận yêu thương giúp đỡ lẫn nhau

2 Kĩ năng : Đọc, viết đúng, tìm tiếng mới nhanh, chính xác.

3 Thái độ : Hứng thú học tập.

II – ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

-Tranh SGK, bộ đồ dùng Tiếng Việt

III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

- ghép âm e trước, âm m sau

- Giống đều có âm m cuối vần Khácvần em có âm e đầu vần, vần om có

Trang 17

* Trực quan tranh:con tem (CNTT)

em - tem - con tem

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: em

- Gv chỉ: em - tem - con tem

êm( 7') ( dạy tương tự như vần em)

+ So sánh vần êm với vần em

- Gv chỉ phần vần

c) Luyện đọc từ ứng dụng: ( 6')

trẻ em ghế đệm

que kem mềm mại

+ Tìm tiếng mới có chứa vần em (êm),

- Hs ghép-ghép tiếng con trước tiếng tem sau

+ Giống đều có âm m cuối vần

+ Khác âm đầu vần e, ê đầu vần

+ Vần em gồm âm e trước, âm m sau

êm gồm âm ê trước âm m sau, e, ê, mcao 2 li

+ Vần giống nhau đều có âm m cuốivần Khác âm e, ê đầu vần

- Hs Qsát

- Hs viết bảng con

Trang 18

+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

+ Từ nào chứa vần êm?

- Gv chỉ từ

+ Đoạn thơ có mấy dòng ?

+ Những chữ cái nào viết hoa? Vì sao?

- Y/C thảo luận

- Gv HD Hs thảo luận cặp đôi

+ Tranh vẽ gì?

+ Họ đang làm gì?

+ Anh chị em trong nhà còn gọi là anh chị

em gì?

+ Nếu là anh hoặc chị trong nhà, em phải

đối xử với các em như thế nào?

+ Nếu là em trong nhà, em phải đối xử

với anh chị như thế nào?

+ Em có anh, chị em không? Hãy kể tên

anh chị em trong nhà em cho các bạn

nghe?

*Anh chị em trong nhà có bổn phận yêu

thương giúp đỡ lẫn nhau

Gv nghe Nxét, uốn nắn

c) Luyện viết vở: (10')

* Trực quan: em, êm, con tem, sao đêm

- Gv viết mẫu vần em HD quy trình viết,

khoảng cách,

- Gv Qsát HD Hs viết yếu

- 6 Hs đọc, đồng thanh

- Hs Qsát + tranh vẽ cảnh ao xung quanh có cây

và con chim ở dưới nước+1 Hs đọc:

Con cò mà đi ăn đêmĐậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao.+ ăn đêm, cành mềm

- 2 Hs đọc+ có 2 dòng+ Chữ : C, Đ vì là chữ cái đầu dòng thơ

Trang 19

- Gv HD Hs viết yếu

- Chấm 9 bài Nxét, uốn nắn

III Củng cố, dặn dò: ( 5')

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới

- Vừa học vần, từ mới nào?

2.Kĩ năng : Vận dung làm tính thành thạo, chính xác

3.Thái độ : Yêu thích môn học.

- Hs Nxét

- Đồng thanh lớp, tổ

- 6 Hs đọc , đồng thanh

- Hs đọc thuộc

Trang 20

a) Lưu ý: Viết kết quả thẳng cột.

b) Củng cố cho HS mối quan hệ giữa

Lưu ý: Tính kết quả của phép tính rồi so

sánh từ trái sang phải

*****************************************

Ngày soạn : 12/12/2017 Ngày giảng : Thứ sáu, 15/12/2017

Trang 21

TẬP VIẾT TUẦN 13: NHÀ TRƯỜNG, BUÔN LÀNG

I – MỤC TIÊU:

1 Kiến thức :Viết đúng các chữ : nhà trường, buôn làng, hiền lành, đình làng, bệnh

viện, kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết, tập một

2 Kĩ năng : viết đúng kỹ thuật, đúng tốc độ

3 Thái độ :Có ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp.

I Kiểm tra bài cũ: ( 5')

+ Bài tuần 12 các em đã học viết từ nào?

- Gv đọc: vầng trằng, cây sung

- Gv chấm 6 bài tuần 12

- Nxét bài viết

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ( 1')

- Viết bài tuần 13

- Gv viết bảng: Nhà trường, buôn

Chú ý: khi viết chữ ghi tiếng "nhà" viết

chữ ghi âm nh lia bút viết chữ ghi âm a

+ chữ "trường" gồm chữ ghi âm tr viết trước, chữ ghi vần ương viết sau dấu huyền trên ơ

+ n, ơ, ư, a cao 2 li, t cao 3 li, g, h cao 5 li

- Hs Qsát

- Hs Qsát

Trang 22

"trường " ta rê bút viết liền mạch từ chữ

ghi âm tr sang chữ ghi vần ương rồi lia

bút viết dấu ghi thanh huyền trên ơ

- Gv viết mẫu HD Qtrình viết, độ rộng,

- Gv Nxét giờ học, khen ngợi Hs viết đẹp

- Dặn hs về nhà viết bài đầy đủ

-Xem bài viết tuần 14

- Hs viết bảng con

- 1 Hs nêu: chữ trường viết liền mạch

từ chữ ghi âm đầu tr sang chữ ghi vầnương dấu huyền trên ơ

I – MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Viết đúng các chữ : đỏ thắm, mầm non, chôm chôm, trẻ em, ghế

đệm, kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết, tập một

2 Kĩ năng : Viết đúng kỹ thuật và đúng tốc độ.

3 Thái độ : rèn tính cẩn thận, có ý thức giữ vở sách viết chữ đẹp.

II – ĐỒ DÙNG:

Trang 23

- Phấn màu.Chữ mẫu.

III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ: ( 5')

+ Bài tuần 13 các em đã học viết từ nào?

- Gv đọc: nhà trường, bệnh viện

- Gv chấm 6 bài tuần 13

- Nxét bài viết

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ( 1')

- Gv viết bảng:Tuần 14 đỏ thắm, mầm

non, chôm trẻ em, ghế đệm, quả trám

- Hãy đọc tên bài Giải nghĩa từ

Chú ý: khi viết chữ " đỏ thắm" viết chữ

ghi âm đầu lia phấn viết chữ ghi vần , âm

sát điểm dừng của chữ đầu

- Gv viết HD : đỏ thắm

- Gv Qsát, Nxét, uốn nắn

* mầm non, chôm chôm, trẻ em, ghế đệm,

quả trám( dạy tương tự: xưa kia)

Trang 24

- Gv Nxét giờ học, khen ngợi Hs viết đẹp.

- Dặn hs về nhà viết bài đầy đủ

-Xem bài viết tuần 13

SINH HOẠT TUẦN 15

I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Giúp HS nắm được một số ưu khuyết điểm trong tuần để sửa chữa

và phát huy ;HS nắm được phương hướng phấn đấu tuần sau

2 Kĩ năng : HS có thói quen phê và tự phê.

3 Thái độ : Giáo dục HS ý thức chấp hành tốt nội quy trường lớp.

II CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU.

1.Nhận xét ưu khuyết điểm trong tuần.

- Các tổ trưởng nhận xét ưu khuyết điểm của tổ

- GVNX chung:

+ Đạo đức:

………+ Nề nếp:

………+ Học tập:

………

………+ Hoạt động tập thể:

………

………+ Vệ sinh:

………+ Một số em có ý thức học tập tốt:

2 Phương hướng tuần sau.

A, Chuyên cần

- Tiếp tục duy trì và ổn định sĩ số, đảm bảo tỉ lệ chuyên cần

B, Học

- Thực hiện tốt các nề nếp đã có

- Tiếp tục phong trào thi đua giành nhiều lời nhận xét tốt

- Thực hiện phong trào “Học sinh trường Tiểu học Kim Sơn văn minh lịch sự”

- Xây dựng nề nếp, thời gian biểu ở lớp và ở nhà

C, Công tác khác

- Tiếp tục thực hiện tốt nề nếp mặc đồng phục, múa hát tập thể

- Tiếp tục hướng dẫn cho học sinh thi giải toán qua mạng

Trang 25

- Nhắc nhở học sinh thực hiện tốt an toàn giao thông, đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên

xe máy

- Học sinh tiếp tục thực hiện tốt vệ sinh cá nhân, vệ sinh trường lớp

- Thực hiện tốt kế hoạch học tập tuần 16

- Khắc phục dần những khuyết điểm còn mắc

- Có ý thức chuẩn bị tốt đồ dùng và soạn sách, vở đúng TKB

Ngày đăng: 18/04/2022, 09:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a.1) Đọc bảng lớp: - Gv chỉ bài tiết 1     a.2) Đọc SGK: - tuan 15
a.1 Đọc bảng lớp: - Gv chỉ bài tiết 1 a.2) Đọc SGK: (Trang 3)
-Gv chỉ bảng - Gv Nxét giờ học. - tuan 15
v chỉ bảng - Gv Nxét giờ học (Trang 4)
-Đọc bảng cộng và trừ trong phạm vi 9 -Bảng con:                     9 - 5 + 3 =           4 + 2 + 3 =            9 - 6 + 5 =  - tuan 15
c bảng cộng và trừ trong phạm vi 9 -Bảng con: 9 - 5 + 3 = 4 + 2 + 3 = 9 - 6 + 5 = (Trang 5)
- Hs viết bảng con - Nxét bài bạn - tuan 15
s viết bảng con - Nxét bài bạn (Trang 7)
a.1) Đọc bảng lớp: - Gv chỉ bài tiết 1  a.2) Đọc SGK: - tuan 15
a.1 Đọc bảng lớp: - Gv chỉ bài tiết 1 a.2) Đọc SGK: (Trang 8)
-Gv chỉ bảng - Gv Nxét giờ học. - tuan 15
v chỉ bảng - Gv Nxét giờ học (Trang 9)
- Hs viết bảng con - Nxét bài bạn - tuan 15
s viết bảng con - Nxét bài bạn (Trang 12)
-Gv chỉ bảng - Gv Nxét giờ học. - tuan 15
v chỉ bảng - Gv Nxét giờ học (Trang 13)
-Đọc bảng cộng trong phạm vi 10.  -Làm bảng con: ...+ 4 = 10 - tuan 15
c bảng cộng trong phạm vi 10. -Làm bảng con: ...+ 4 = 10 (Trang 15)
- Hs viết bảng con - tuan 15
s viết bảng con (Trang 17)
a.1) Đọc bảng lớp: - Gv chỉ bài tiết 1     a.2) Đọc SGK: - tuan 15
a.1 Đọc bảng lớp: - Gv chỉ bài tiết 1 a.2) Đọc SGK: (Trang 18)
-Gv chỉ bảng - Gv Nxét giờ học. - tuan 15
v chỉ bảng - Gv Nxét giờ học (Trang 19)
-Đọc bảng cộng trong phạm vi 10. -Viết bảng:          +  3     = 9 - tuan 15
c bảng cộng trong phạm vi 10. -Viết bảng: + 3 = 9 (Trang 19)
- HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 10 -Nhận xét giờ học. - tuan 15
c lại bảng trừ trong phạm vi 10 -Nhận xét giờ học (Trang 20)
- Mẫu chữ, bảng phụ.  -  Bảng con, phấn. - tuan 15
u chữ, bảng phụ. - Bảng con, phấn (Trang 21)
- Hs viết bảng con - tuan 15
s viết bảng con (Trang 22)
-Gv viết bảng:Tuần 14. đỏ thắm, mầm non, chôm trẻ em, ghế đệm, quả trám.         - Hãy đọc tên bài - tuan 15
v viết bảng:Tuần 14. đỏ thắm, mầm non, chôm trẻ em, ghế đệm, quả trám. - Hãy đọc tên bài (Trang 23)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w