CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: hiện.. Kiến thức :Viết đúng các chữ : nhà trường, buôn làng, hiền lành, đình làng, bệnh viện,.... Thái độ :Có ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp.. - Gv viết bảng: N
Trang 1TUẦN 15
Ngày soạn : 08/12/2017Ngày giảng : Thứ hai, 11/12/2017
- Viết được : om, am, làng xóm, rừng tràm
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phát âm đúng, chuẩn khi đọc Luyện nói lưu loát, tự
Trang 2Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
1 Đọc: Yêu cầu đọc bài 59 (phông chiếu)
2 Viết: xinh tươi, lênh khênh
- Gv Nxét, tuyên dương
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’)
+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: om
- Gv chỉ: om - xóm - làng xóm
am ( 7') ( dạy tương tự như vần om)
+ So sánh vần am với vần om
- Gv chỉ phần vần
c) Luyện đọc từ ứng dụng: ( 6')
chòm râu quả trám
đom đóm trái cam
+ Tìm tiếng mới có chứa vần om (am),
- ghép âm o trước, âm m sau
- Giống đều có âm o đầu vần, Khácvần om có âm m cuối vần, vần on có
Trang 3- 6 Hs đọc và giải nghĩa 4 từ
- Lớp đồng thanh
+ Vần om gồm âm o trước, âm m sau
am gồm a trước m sau o, a, m cao 2li
+ Giống đều có âm m cuối vần
- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
+ Từ nào chứa vần am?
Trang 41 dòng thơ nghỉ hơi bằng dấu phẩy
+Tại sao bé lại cảm ơn chị?
+Em đã bao giờ nói : Em xin cảm ơn
ơn các thầy cô giáo
- Biết nói lời cảm ơn khi được chia sẻ,
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới
- Vừa học vần, từ mới nào?
- Gv chỉ bảng
- Gv Nxét giờ học
- Về đọc lại bài , Cbị bài 61
- 8 Hs đọc, lớp đọc
- 2 Hs đọc tên chủ đề: Nói lời cảm ơn
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,
1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại+ Vẽ chị cho em quả bóng bay
- Đại diện 6 số Hs lên trình bày
2 Kĩ năng : Vận dung làm tính thành thạo, chính xác
3 Thái độ : Hs say mê học toán.
II ĐỒ DÙNG:
- Tranh SGK, bộ đồ dùng toán
Trang 5III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
hiện Cột 3, 4 dành cho hs khá, giỏi
Củng cố cho HS mối quan hệ giữa phép ộ
-2 HS nêu yêu cầu
+1 HS làm mẫu và nêu cách thực hiện.+HS làm bài Đổi bài kiểm tra KQ
Trang 6Ngày soạn : 09/12/2017Ngày giảng : Thứ ba, 12/12/2017
- Viết được : ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
2 Kĩ năng : Đọc, viết đúng, tìm tiếng mới nhanh, chính xác.
I.Kiểm tra bài cũ: (5’)
1 Đọc bài 60 trong SGK (phông chiếu)
2 Viết: trái cam, tối om
- Gv Nxét, tuyên dương
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’)
- ghép âm ă trước, âm m sau
- Giống đều có âm m cuối vần, Khác vần: ăm có âm ă đầu vần, vần am có âm ađầu vần
Trang 7- Gv đánh vần: tờ - ăm - tăm- huyền -tằm nuôi tằm
* Trực quan : nuôi tằm (CNTT) + Đây là con gì?
- Gv ghi tên bài: :ăm
- Gv chỉ: :ăm - tằm - nuôi tằm
âm ( 7') ( dạy tương tự như vần ăm)+ So sánh vần âm với vần ăm
- Gv chỉ phần vần
:ăm - tằm - nuôi tằm:âm - nấm - hái nấm
c) Luyện đọc từ ứng dụng: ( 6')
tăm tre mầm non
đỏ thắm đường hầm+ Tìm tiếng mới có chứa vần ăm (âm), đọc đánh vần
Gv giải nghĩa từ ( qua tranh CNTT)
- Nxét, tuyên dương
d) Luyện viết: ( 11')
ăm, âm
+ Nêu cấu tạo, độ cao chữ ghi vần ăm, âm?
+ Giống đều có âm m cuối vần
+ Khác âm đầu vần ă và â
- 2 Hs đọc, đồng thanh
- 2 Hs: tăm, thắm, mầm, hầm vàđánh vần
Trang 8- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
+ Từ nào chứa vần ăm, âm?
- Gv chỉ từ, cụm từ
+ Đoạn văn có mấy ?
+ Những chữ cái nào trong câu viết hoa?
- Được nghỉ Tết emcó vui không?
- Em thích ngày nào nhất trong tuần ? vì
sao?
Gv nghe Nxét uốn nắn
c) Luyện viết vở: (10')
* Trực quan: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
- Gv viết mẫu vần ăm HD quy trình viết,
khoảng cách,
- Gv Qsát HD Hs viết yếu
- Chấm 9 bài Nxét, uốn nắn
III Củng cố, dặn dò: ( 5')
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới
- Vừa học vần, từ mới nào?
- 3 Hs đọc, lớp đọc
- 2 Hs đọc chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại
- Đại diện 1 số Hs lên trình bày
- quyển lịch thời khoá biểu
- Hs nêu: thứ, ngày , tháng, năm
Trang 9- Hướng dẫn H quan sát tranh 1 (CNTT)
- Yêu cầu H quan sát tiếp tranh 3, 4, 5 theo
tổ (mỗi tổ quan sát 1 tranh và viết phép
-Tổ chức trò chơi: (Phông chiếu)
Quan sát tranh 1 SGK, nêu bài toán Lập phép tính: 9 + 1 = 10
1 + 9 = 10 Tương tự với tranh 2 Phép tính: 8 + 2 = 10
2 + 8 = 10Từng tổ quan sát tranh và viết phéptính vào bảng con
T1: 7 + 3 = 10
3 + 7 = 10 T2: 6 + 4 = 10
4 + 6 = 10 T3: 5 + 5 = 10
-1 HS nêu yêu cầu
+HS thảo luận nhóm
Trang 10-Tuyên dương nhóm thắng cuộc.
+Đại diện nhóm lên thi
-2 HS nêu yêu cầu
+Quan sát tranh, nêu bài toán viếtphép tính
+ Nêu miệng kết quả
*******************************************************************
Ngày soạn : 10/12/2017Ngày giảng : Thứ tư, 13/12/2017
TIẾT 1 + 2: HỌC VẦN
BÀI 62: ôm - ơm
I – MỤC TIÊU.
1 Kiến thức : Đọc được ôm, ơm, con tôm, đống rơm Đọc từ và câu ứng dụng
- Viết được : ôm, ơm, con tôm, đống rơm
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Bữa cơm
* Quyền trẻ em : Trẻ em trai, gái, dân tộc đều có quyền đựơc đi học
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phát âm đúng, chuẩn khi đọc Luyện nói lưu loát, tự
1 Đọc bài 61 SGK (phông chiếu)
2 Viết: chăm làm, mâm xôi
- Gv Nxét, tuyên dương
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’)
- Gv nêu trực tiếp:
2 Dạy vần:
ôm ( 8') a) Nhận diện vần: ôm
Trang 11ôm - tôm - con tôm
+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: ôm
- Gv chỉ: ôm -tôm - con tôm
ơm( 7') ( dạy tương tự như vần ôm)
+ So sánh vần ơm với vần ôm
- Gv chỉ phần vần
c) Luyện đọc từ ứng dụng: ( 6')
chó đốm sáng sớm
chôm chôm mùi thơm
+ Tìm tiếng mới có chứa vần ôm (ơm),
- ghép âm ô trước, âm m sau
- Giống đều có âm m cuối vần Khácvần ôm có âm ô đầu vần, vần ơm có
- Hs ghép-ghép tiếng con trước tiếng tôm sau
+ Khác âm đầu vần ô, ơ đầu vần
+ Vần ôm gồm âmô trước, âm m sau
ơm gồm âm ơ trước âm m sau, ô, ơ,
m cao 2 li
Trang 12+ So sánh vần ôm với ơm?
con tôm, đống rơm(tương tự)
+ Vần giống nhau đều có âm m cuốivần Khác âm ô, ơ đầu vần
+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
+ Từ nào chứa vần ôm( ơm)?
- Gv chỉ từ
+ Đoạn thơ có mấy dòng ?
+ Những chữ cái nào trong câu viết hoa?
- Y/C thảo luận
- Gv HD Hs thảo luận cặp đôi
+ Tranh vẽ gì?
+ Trong bữa cơm em thấy có những ai?
+ Nhà em ăn mấy bữa cơm trong ngày?
+ Mỗi bữa cơm thường có những gì ?
+ Nhà em ai nấu cơm ? Ai đi chợ ? Ai rửa
- Đọc nối tiếp 4 Hs/ lượt, đọc2 lần, đồng thanh
- 2 Hs đọc tên chủ đề: Bữa cơm
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,
1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại
- Đại diện 1 số Hs lên trình bày+ Tranh vẽ cảnh gia đình đang ăn cơm
- Hs Nxét bổ sung
- Mở vở tập viết bài 50 (29)
- Qsát
Trang 13- Gv Qsát HD Hs viết yếu.
- Gv HD Hs viết yếu
- Nhận xét 9 bài Nxét, uốn nắn
III Củng cố, dặn dò: ( 5')
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới
- Vừa học vần, từ mới nào?
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Hs biết cách gấp cái quạt
2 Kĩ năng : Gấp được cái quạt bằng giấy
3 Thái độ : Yêu thích sản phẩm mình làm ra; có ý thức giữ gìn đồ dùng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Gv: Quạt giấy mẫu, 1 tờ giấy màu hình chữ nhật, 1 sợi chỉ
- Hs: 1 tờ giấy màu, 1 tờ giấy vở, vở thủ công
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của hs
Trang 14- Kết luận: Nêu cách để được cái quạt
Hoạt động 2: (4’) Hướng dẫn mẫu.
- Mục tiêu: Cho Hs quan sát cách gấp cái
quạt
- Cách tiến hành: Gv hướng dẫn mẫu
+ B1: Gấp các nếp gấp cách đều
+ B 2: Gấp đôi, lấy dấu giữa, dùng chỉ
buộc giữa và bôi hồ
+ B 3: Ép chắc 2 phần vào nhau đến khi hồ
- Dặn dò: chuẩn bị giấy màu, đồ dùng học
tập, sợi chỉ màu để tiết sau: “ Gấp cái
Trang 152 Kĩ năng : Vận dung làm tính thành thạo, chính xác
3 Thái độ : Hs say mê học toán.
II ĐỒ DÙNG
-Tranh SGK, bài tập ứng dụng trên phông chiếu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
-2 HS nêu yêu cầu
+HS quan sát tranh, nêu bài toán.+Nêu phép tính thích hợp
Trang 16HỌC VẦN
BÀI 63: em - êm
I – MỤC TIÊU.
1 Kiến thức :
- Đọc được : em, êm, con tem, sao đêm Đọc từ và câu ứng dụng.
- Viết được : em, êm, con tem, sao đêm
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Anh chị em trong nhà
*Anh chị em trong nhà có bổn phận yêu thương giúp đỡ lẫn nhau
2 Kĩ năng : Đọc, viết đúng, tìm tiếng mới nhanh, chính xác.
3 Thái độ : Hứng thú học tập.
II – ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
-Tranh SGK, bộ đồ dùng Tiếng Việt
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’)
- ghép âm e trước, âm m sau
- Giống đều có âm m cuối vần Khácvần em có âm e đầu vần, vần om có
Trang 17* Trực quan tranh:con tem (CNTT)
em - tem - con tem
+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: em
- Gv chỉ: em - tem - con tem
êm( 7') ( dạy tương tự như vần em)
+ So sánh vần êm với vần em
- Gv chỉ phần vần
c) Luyện đọc từ ứng dụng: ( 6')
trẻ em ghế đệm
que kem mềm mại
+ Tìm tiếng mới có chứa vần em (êm),
- Hs ghép-ghép tiếng con trước tiếng tem sau
+ Giống đều có âm m cuối vần
+ Khác âm đầu vần e, ê đầu vần
+ Vần em gồm âm e trước, âm m sau
êm gồm âm ê trước âm m sau, e, ê, mcao 2 li
+ Vần giống nhau đều có âm m cuốivần Khác âm e, ê đầu vần
- Hs Qsát
- Hs viết bảng con
Trang 18+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
+ Từ nào chứa vần êm?
- Gv chỉ từ
+ Đoạn thơ có mấy dòng ?
+ Những chữ cái nào viết hoa? Vì sao?
- Y/C thảo luận
- Gv HD Hs thảo luận cặp đôi
+ Tranh vẽ gì?
+ Họ đang làm gì?
+ Anh chị em trong nhà còn gọi là anh chị
em gì?
+ Nếu là anh hoặc chị trong nhà, em phải
đối xử với các em như thế nào?
+ Nếu là em trong nhà, em phải đối xử
với anh chị như thế nào?
+ Em có anh, chị em không? Hãy kể tên
anh chị em trong nhà em cho các bạn
nghe?
*Anh chị em trong nhà có bổn phận yêu
thương giúp đỡ lẫn nhau
Gv nghe Nxét, uốn nắn
c) Luyện viết vở: (10')
* Trực quan: em, êm, con tem, sao đêm
- Gv viết mẫu vần em HD quy trình viết,
khoảng cách,
- Gv Qsát HD Hs viết yếu
- 6 Hs đọc, đồng thanh
- Hs Qsát + tranh vẽ cảnh ao xung quanh có cây
và con chim ở dưới nước+1 Hs đọc:
Con cò mà đi ăn đêmĐậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao.+ ăn đêm, cành mềm
- 2 Hs đọc+ có 2 dòng+ Chữ : C, Đ vì là chữ cái đầu dòng thơ
Trang 19- Gv HD Hs viết yếu
- Chấm 9 bài Nxét, uốn nắn
III Củng cố, dặn dò: ( 5')
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới
- Vừa học vần, từ mới nào?
2.Kĩ năng : Vận dung làm tính thành thạo, chính xác
3.Thái độ : Yêu thích môn học.
- Hs Nxét
- Đồng thanh lớp, tổ
- 6 Hs đọc , đồng thanh
- Hs đọc thuộc
Trang 20a) Lưu ý: Viết kết quả thẳng cột.
b) Củng cố cho HS mối quan hệ giữa
Lưu ý: Tính kết quả của phép tính rồi so
sánh từ trái sang phải
*****************************************
Ngày soạn : 12/12/2017 Ngày giảng : Thứ sáu, 15/12/2017
Trang 21TẬP VIẾT TUẦN 13: NHÀ TRƯỜNG, BUÔN LÀNG
I – MỤC TIÊU:
1 Kiến thức :Viết đúng các chữ : nhà trường, buôn làng, hiền lành, đình làng, bệnh
viện, kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết, tập một
2 Kĩ năng : viết đúng kỹ thuật, đúng tốc độ
3 Thái độ :Có ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp.
I Kiểm tra bài cũ: ( 5')
+ Bài tuần 12 các em đã học viết từ nào?
- Gv đọc: vầng trằng, cây sung
- Gv chấm 6 bài tuần 12
- Nxét bài viết
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- Viết bài tuần 13
- Gv viết bảng: Nhà trường, buôn
Chú ý: khi viết chữ ghi tiếng "nhà" viết
chữ ghi âm nh lia bút viết chữ ghi âm a
+ chữ "trường" gồm chữ ghi âm tr viết trước, chữ ghi vần ương viết sau dấu huyền trên ơ
+ n, ơ, ư, a cao 2 li, t cao 3 li, g, h cao 5 li
- Hs Qsát
- Hs Qsát
Trang 22"trường " ta rê bút viết liền mạch từ chữ
ghi âm tr sang chữ ghi vần ương rồi lia
bút viết dấu ghi thanh huyền trên ơ
- Gv viết mẫu HD Qtrình viết, độ rộng,
- Gv Nxét giờ học, khen ngợi Hs viết đẹp
- Dặn hs về nhà viết bài đầy đủ
-Xem bài viết tuần 14
- Hs viết bảng con
- 1 Hs nêu: chữ trường viết liền mạch
từ chữ ghi âm đầu tr sang chữ ghi vầnương dấu huyền trên ơ
I – MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Viết đúng các chữ : đỏ thắm, mầm non, chôm chôm, trẻ em, ghế
đệm, kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết, tập một
2 Kĩ năng : Viết đúng kỹ thuật và đúng tốc độ.
3 Thái độ : rèn tính cẩn thận, có ý thức giữ vở sách viết chữ đẹp.
II – ĐỒ DÙNG:
Trang 23- Phấn màu.Chữ mẫu.
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: ( 5')
+ Bài tuần 13 các em đã học viết từ nào?
- Gv đọc: nhà trường, bệnh viện
- Gv chấm 6 bài tuần 13
- Nxét bài viết
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- Gv viết bảng:Tuần 14 đỏ thắm, mầm
non, chôm trẻ em, ghế đệm, quả trám
- Hãy đọc tên bài Giải nghĩa từ
Chú ý: khi viết chữ " đỏ thắm" viết chữ
ghi âm đầu lia phấn viết chữ ghi vần , âm
sát điểm dừng của chữ đầu
- Gv viết HD : đỏ thắm
- Gv Qsát, Nxét, uốn nắn
* mầm non, chôm chôm, trẻ em, ghế đệm,
quả trám( dạy tương tự: xưa kia)
Trang 24- Gv Nxét giờ học, khen ngợi Hs viết đẹp.
- Dặn hs về nhà viết bài đầy đủ
-Xem bài viết tuần 13
SINH HOẠT TUẦN 15
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Giúp HS nắm được một số ưu khuyết điểm trong tuần để sửa chữa
và phát huy ;HS nắm được phương hướng phấn đấu tuần sau
2 Kĩ năng : HS có thói quen phê và tự phê.
3 Thái độ : Giáo dục HS ý thức chấp hành tốt nội quy trường lớp.
II CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU.
1.Nhận xét ưu khuyết điểm trong tuần.
- Các tổ trưởng nhận xét ưu khuyết điểm của tổ
- GVNX chung:
+ Đạo đức:
………+ Nề nếp:
………+ Học tập:
………
………+ Hoạt động tập thể:
………
………+ Vệ sinh:
………+ Một số em có ý thức học tập tốt:
2 Phương hướng tuần sau.
A, Chuyên cần
- Tiếp tục duy trì và ổn định sĩ số, đảm bảo tỉ lệ chuyên cần
B, Học
- Thực hiện tốt các nề nếp đã có
- Tiếp tục phong trào thi đua giành nhiều lời nhận xét tốt
- Thực hiện phong trào “Học sinh trường Tiểu học Kim Sơn văn minh lịch sự”
- Xây dựng nề nếp, thời gian biểu ở lớp và ở nhà
C, Công tác khác
- Tiếp tục thực hiện tốt nề nếp mặc đồng phục, múa hát tập thể
- Tiếp tục hướng dẫn cho học sinh thi giải toán qua mạng
Trang 25- Nhắc nhở học sinh thực hiện tốt an toàn giao thông, đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên
xe máy
- Học sinh tiếp tục thực hiện tốt vệ sinh cá nhân, vệ sinh trường lớp
- Thực hiện tốt kế hoạch học tập tuần 16
- Khắc phục dần những khuyết điểm còn mắc
- Có ý thức chuẩn bị tốt đồ dùng và soạn sách, vở đúng TKB