1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Hóa hoc 11 năm hoc 2019 - 2020 GV: Nguyen Quoc Tuan

61 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ến BiH ạng thái cơ bản: ừa thể hiện tính khử vừa ư ạng thái cơ bản: s oxi hóa cao nh t.ố ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: - V i dung d ch HNOớp electron lớp ngoài c

Trang 1

57 Lê Quốc Trinh Phú Thọ Hòa, Tân Phú, TP HCM

-

NITƠ-PHOTPHO

GV: NGUY N QU C TU N ỄN QUỐC TUẤN ỐC TUẤN ẤN

NĂM H C 2019-2020 ỌC 2019-2020

L U HÀNH N I B Ư ỘI BỘ ỘI BỘ

Trang 2

BÀI 4: KHÁI QUÁT V NHÓM NIT Ề NHÓM NITƠ ƠNG 2:

NITƠ-I VỊ TRÍ CỦA NHÓM NITƠ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN

II TÍNH CH T CHUNG C A CÁC NGUYÊN T NHÓM NIT ẤN ỦA CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM NITƠ ỐC TUẤN ƠNG 2:

NITƠ-II.1 C u hình electron nguyên t ấu hình electron nguyên tử ử

L p electron l p ngoài cùng c a nguyên t là ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ủa nguyên tử là ử là ns 2 np 3 (có 5 electron).

Hóa tr trong các h p ch t: ị trong các hợp chất: ợp chất: ất:

- Tr ng thái c b n:ạng thái cơ bản: ơ ản:

n s2 n p3

c o ù 3 e l e c t r o n ñ o äc t h a ân H O ÙA T R Ò 3

- Tr ng thái kích thích:ạng thái cơ bản:

Đ i v i ố ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là P, As, Sb, Bi, do có phân l p ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là nd nên tr ng thái kích thích,ở trạng thái kích thích, ạng thái cơ bản:

m t electron phân l p ns có th chuy n sang obitan d còn tr ng c aở trạng thái kích thích, ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ể chuyển sang obitan d còn trống của ể chuyển sang obitan d còn trống của ố ủa nguyên tử là phân l p nd.ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là

Trang 3

 Nguyên t các nguyên t nhóm nit v a th hi n tính kh v aử là ố ơ ừa thể hiện tính khử vừa ể chuyển sang obitan d còn trống của ệu ử là ừa thể hiện tính khử vừa

th hi n tính oxi hóa.ể chuyển sang obitan d còn trống của ệu

- T Nừa thể hiện tính khử vừa  Bi đ âm đi n gi m ệu ản:  tính oxi hóa gi m.ản:

 Tính kim lo i – phi kim ại – phi kim

Theo chi u t trên xu ng (t Nều từ trên xuống (từ N ừa thể hiện tính khử vừa ố ừa thể hiện tính khử vừa  Bi) c a nhóm nit , tính phi kimủa nguyên tử là ơ

c a các nguyên t gi m d n, đ ng th i tính kim lo i tăng d n.ủa nguyên tử là ố ản: ần, đồng thời tính kim loại tăng dần ồng thời tính kim loại tăng dần ời tính kim loại tăng dần ạng thái cơ bản: ần, đồng thời tính kim loại tăng dần

II.3 S bi n đ i tính ch t c a các h p ch t ự biến đổi tính chất của các đơn chất ến đổi tính chất của các đơn chất ổi tính chất của các đơn chất ấu hình electron nguyên tử ủa các đơn chất ợp chất ấu hình electron nguyên tử

 H p ch t v i hiđro ợp chất ấu hình electron nguyên tử ới hiđro

- Công th c chung RHức chung RH 3

- Đ b n nhi t gi m d n t NHều từ trên xuống (từ N ệu ản: ần, đồng thời tính kim loại tăng dần ừa thể hiện tính khử vừa 3 đ n BiHến BiH 3

- Dung d ch c a RHịch của RH ủa nguyên tử là 3 không có tính axit

 Oxit và hiđroxit

T ừa thể hiện tính khử vừa N Bi, các oxit và hiđroxit tương ng c a chúng có: ức chung RH ủa nguyên tử là

- Tính axit gi m d n.ản: ần, đồng thời tính kim loại tăng dần

- Tính baz tăng d n.ơ ần, đồng thời tính kim loại tăng dần

- Đ b n: ều từ trên xuống (từ N + H p ch t có s oxi hóa +3 : đ b n tăng.ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ố ều từ trên xuống (từ N

+ H p ch t có s oxi hóa +5 : đ b n gi m ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ố ều từ trên xuống (từ N ản:

Các oxit c a nit và photpho v i s oxi hóa +5 (Nủa nguyên tử là ơ ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ố 2O5 ; P2O5) là oxitaxit, hiđroxit c a chúng là các axit (HNOủa nguyên tử là 3 ; H3PO4)

Các oxit v i s oxi hóa +3:ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ố

oxit lư ng tính oxit lư ng tính oxit bazơ

axit > baz baz > axitơ ơ

Trang 4

BÀI 5: NITƠNG 2:

NITƠ-I C U T O PHÂN T ẤN ẠO PHÂN TỬ Ử

N (Z = 7) có c u hình electron 1sất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: 22s22p3

2 s2 2 p3

2 s2

2 p3

C o ân g t h ö ùc e l e c t r o n : N   N :

C o ân g t h ö ùc c a áu t a ïo N N

Liên k t trong phân t Nến BiH ử là 2 là liên k t c ng hóa tr không c c.ến BiH ịch của RH ực

II TÍNH CH T V T LÝ ẤN ẬP LỚP 11

đi u ki n thều từ trên xuống (từ N ệu ười tính kim loại tăng dần.ng, nit là ch t khí không màu, không mùi, khôngơ ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa:

v , h i nh h n không khí Nit ít tan trong nịch của RH ơ ẹ hơn không khí Nitơ ít tan trong nước, khí N ơ ơ ướp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là c, khí N2 không duy trì

s cháy và s hô h p.ực ực ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa:

III TÍNH CH T HÓA H C ẤN ỌC 2019-2020

Vì trong phân t Nử là 2 có liên k t 3 nên nhi t đ thến BiH ở trạng thái kích thích, ệu ười tính kim loại tăng dần.ng, N2 khá trơ

v m t hóa h c nh ng nhi t đ cao nit tr nên ho t đ ng h n.ều từ trên xuống (từ N ặt hóa học nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn ọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn ư ở trạng thái kích thích, ệu ơ ở trạng thái kích thích, ạng thái cơ bản: ơ

Nit v a th hi n tính kh v a th hi n tính oxi hóa ơ vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa ừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa ể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa ện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa ử vừa thể hiện tính oxi hóa ừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa ể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa ện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa Tuy nhiên,tính oxi hóa v n tr i h n tính kh ẫn trội hơn tính khử ơ ử là

III.1 Tính oxi hóa

Tác d ng v i hiđro ụng với hiđro ới hiđro

N  3H   2 N H Đây là ph n ng thu n ngh ch và t a nhi t.ản: ức chung RH ận nghịch và tỏa nhiệt ịch của RH ỏa nhiệt ệu

Tác d ng v i kim lo i t o h p ch t nitrua ụng với hiđro ới hiđro ại tạo hợp chất nitrua ại tạo hợp chất nitrua ợp chất: ất:

- N2 tác d ng v i Li nhi t đ thụng với Li ở nhiệt độ thường ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ở trạng thái kích thích, ệu ười tính kim loại tăng dần.ng

6Li  N   2Li N liti nitrua

- nhi t đ cao, Nệu 2 tác d ng v i m t s kim lo i nh Ca, Ma, Al,…ụng với Li ở nhiệt độ thường ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ố ạng thái cơ bản: ư

 K t lu n: ến đổi tính chất của các đơn chất ận: Trong các ph n ng v i Hản: ức chung RH ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là 2 và kim lo i, s oxi hóa c a Nạng thái cơ bản: ố ủa nguyên tử là 2

gi m nên Nản: 2 th hi n tính oxi hóa.ể chuyển sang obitan d còn trống của ệu

Trang 5

III.1 Tính oxi hóa

0

N  O   N O

Ph n ng trên x y ra nhi t đ kho ng 3000ản: ức chung RH ản: ở trạng thái kích thích, ệu ản: 0C ho c nhi t đ c aặt hóa học nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn ệu ủa nguyên tử là

lò h quang đi n Đây là ph n ng thu n ngh ch.ồng thời tính kim loại tăng dần ệu ản: ức chung RH ận nghịch và tỏa nhiệt ịch của RH

ph n ng trên Nản: ức chung RH 2 có s oxi hóa tăng nên th hi n tính kh ố ể chuyển sang obitan d còn trống của ệu ử là

nhi t đ thệu ười tính kim loại tăng dần.ng: 2NO2  O2   2 N O4 2

(khí không màu) (khí màu nâu đ )ỏa nhiệt

Các oxit N2O, N2O3, N2O5 không đi u ch tr c ti p b ng ph n ngều từ trên xuống (từ N ến BiH ực ến BiH ằng phản ứng ản: ức chung RH

gi a Nữa N 2 và O2

IV TR NG THÁI T NHIÊN VÀ ĐI U CH ẠO PHÂN TỬ Ự NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ Ề NHÓM NITƠ ẾT & BÀI TẬP LỚP 11

IV.1 Tr ng thái t nhiên ại – phi kim ự biến đổi tính chất của các đơn chất

Trong t nhiên, nit t n t i d ng t do và d ng h p ch t.ực ơ ồng thời tính kim loại tăng dần ạng thái cơ bản: ở trạng thái kích thích, ạng thái cơ bản: ực ạng thái cơ bản: ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa:

- d ng t do, Nạng thái cơ bản: ực 2 chi m 80% không khí.ến BiH

- d ng h p ch t, nit có nhi u trong khoáng v t natri nitratạng thái cơ bản: ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ơ ều từ trên xuống (từ N ận nghịch và tỏa nhiệt.(NaNO3) hay còn g i là diêm tiêu.ọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn

IV.2 Đi u ch ều chế ến đổi tính chất của các đơn chất

 Trong công nghi p, nit đệu ơ ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ản:c s n xu t b ng phất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ằng phản ứng ương pháp ch ngư

c t phân đo n không khí l ng.ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ạng thái cơ bản: ỏa nhiệt

 Trong phòng thí nghi mệu

Đi u ch m t lều từ trên xuống (từ N ến BiH ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ng nh Nỏa nhiệt 2 người tính kim loại tăng dần.i ta đun nóng nh dung d ch bãoẹ hơn không khí Nitơ ít tan trong nước, khí N ịch của RHhòa mu i amoni nitrit (NHố 4NO2)

Trang 6

BÀI 6: AMONIAC VÀ MU I AMONI ỐC TUẤN

III.1 Tính baz y u ơn chất ến đổi tính chất của các đơn chất

Tác d ng v i n ụng với hiđro ới hiđro ưới hiđro c

Khi tan trong nướp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là c, m t ph n nh các phân t NHần, đồng thời tính kim loại tăng dần ỏa nhiệt ử là 3 k t h p v i ionến BiH ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là

H+ c a nủa nguyên tử là ướp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là c:

[NH ]

 Ion OH làm cho dung d ch có tính baz Trong dung d ch, amoniacịch của RH ơ ịch của RH

là m t baz y u Vì có tính baz , dung d ch amoniac làm h ngơ ến BiH ơ ịch của RH ồng thời tính kim loại tăng dần.phenolphtalein và làm xanh gi y quỳ tím.ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa:

L u ý: ư Dùng quỳ tím m đ nh n bi t khí NHẩm để nhận biết khí NH ể chuyển sang obitan d còn trống của ận nghịch và tỏa nhiệt ến BiH 3

Tác d ng v i axit ụng với hiđro ới hiđro

NH3 (khí) + HCl (khí)  NH4Cl (r n) ắn)

amoni clorua

Hi n tệu ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ng c a ph n ng trên là t o thành “khói” màu tr ng “Khói”ủa nguyên tử là ản: ức chung RH ạng thái cơ bản: ắn)

là nh ng h t nh li ti c a tinh th NHữa N ạng thái cơ bản: ỏa nhiệt ủa nguyên tử là ể chuyển sang obitan d còn trống của 4Cl

NH3 (dd) + H2SO4 (dd)   NH1 : 1 4HSO4 (dd)

amoni hiđrosunfat

Pt ion thu g n:ọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn NH3 H NH4

Trang 7

nâu đỏa nhiệt.

Pt ion thu g n:ọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn 3

Fe 3NH 3H O Fe(OH) 3NH

AlCl3 + 3NH3 + 3H2O   Al(OH)3 + 3NH4Cl

d ng keo tr ngạng thái cơ bản: ắn)

Pt ion thu g n:ọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn 3

Al 3NH 3H O Al(OH) 3NH

III.3 Kh năng t o ph c ả năng tạo phức ại – phi kim ức

Dung d ch amoniac có kh năng hòa tan hiđroxit hay mu i ít tan c aịch của RH ản: ố ủa nguyên tử là

m t s kim lo i, t o thành các dung d ch ph c ch t.ố ạng thái cơ bản: ạng thái cơ bản: ịch của RH ức chung RH ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa:

VD: Cu(OH)2 + 4NH3   [Cu(NH3)4](OH)2

Tác d ng v i clo ụng với hiđro ới hiđro

Khí NH3 b c cháy khi ti p xúc v i khí Clố ến BiH ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là 2 t o ng n l a có “khói”ạng thái cơ bản: ọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn ử là

tr ng.ắn)

2 N H 3Cl  N 6HClSau đó: NH3 + HCl   NH4Cl

“Khói” tr ng là nh ng h t NHắn) ữa N ạng thái cơ bản: 4Cl đượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: c sinh ra

Tác d ng v i oxit kim lo i ụng với hiđro ới hiđro ại tạo hợp chất nitrua

Trang 8

Amoniac đượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ử là ụng với Li ở nhiệt độ thườngc s d ng đ s n xu t axit nitric ; các lo i phân đ mể chuyển sang obitan d còn trống của ản: ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ạng thái cơ bản: ạng thái cơ bản:

nh urê ((NHư 2)2CO), NH4NO3, (NH4)2SO4,…; đi u ch hiđrazin (Nều từ trên xuống (từ N ến BiH 2H4)làm nhiên li u cho tên l a Amoniac l ng đệu ử là ỏa nhiệt ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: c dùng làm ch t gây l nhất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ạng thái cơ bản:trong máy l nh.ạng thái cơ bản:

V ĐI U CH Ề NHÓM NITƠ ẾT & BÀI TẬP LỚP 11

V.1 Trong phòng thí nghi m ệm

Khí NH3 đượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: c ch b ng nh ng phến BiH ằng phản ứng ữa N ương pháp sau:

- Đun nóng dung d ch NHịch của RH 3 đ m đ c.ận nghịch và tỏa nhiệt ặt hóa học nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn

- Cho mu i amoni tác d ng v i ch t ki m.ố ụng với Li ở nhiệt độ thường ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ều từ trên xuống (từ N

2NH4Cl + Ca(OH)2

0

t

  2NH3 + CaCl2 + 2H2O

V.2 Trong công nghi p ệm

Khí NH3 đượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ổng hợp amoniac, từ đó sản xuất phânc t ng h p t Nợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ừa thể hiện tính khử vừa 2 và H2 theo ph n ng:ản: ức chung RH

0

t ,p,xt

N  3H     2NH H 0 Các đi u ki n áp d ng:ều từ trên xuống (từ N ệu ụng với Li ở nhiệt độ thường

- Xúc tác là Fe đượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: c ho t hóa b ng Alạng thái cơ bản: ằng phản ứng 2O3, K2O,…

Pt ion thu g n:ọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn NH4  OH  NH3  H O2 (1)

Ion NH4 nhười tính kim loại tăng dần.ng H cho ion OH , v y trong dung d ch ion ậy trong dung dịch ion ịch ion +

4 NH

là m t axit ột axit Ph n ng (1) đản: ức chung RH ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: c dùng đ nh n bi t ion ể chuyển sang obitan d còn trống của ận nghịch và tỏa nhiệt ến BiH NH4

Trang 9

v i dung d ch axit nh (NHớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ịch của RH ư 4)2CO3, NH4HCO3, (NH4)2SO3,…

VD: (NH4)2CO3 + 2HCl   2NH4Cl + CO2 + H2O

Pt ion thu g n:ọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn 2

CO   2H CO   H O

II.3 Ph n ng nhi t phân ả năng tạo phức ức ệm

- Mu i amoni ch a g c c a axit không có tính oxi hóa khi đun nóngố ức chung RH ố ủa nguyên tử là

b phân h y thành amoniac.ịch của RH ủa nguyên tử là

Mu i NHố 4HCO3 đượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: c dùng đ làm x p bánh.ể chuyển sang obitan d còn trống của ố

- Mu i amoni ch a g c c a axit có tính oxi hóa nh axit nitr , axitố ức chung RH ố ủa nguyên tử là ư ơnitric khi b nhi t phân cho ra Nịch của RH ệu 2, N2O và nướp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là c

VD: NH4NO2  Nt0 2 + 2H2O

NH4NO3  Nt0 2O + 2H2O3(NH4)2SO4  4NHt0 3 + N2 + 3SO2 + 6H2O

Trang 10

BÀI 7: AXIT NITRIC VÀ MU I NITRAT ỐC TUẤN

- Axit nitric là m t axit m nh trong nạng thái cơ bản: ướp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là c phân li H+, làm quỳ hóa đ ỏa nhiệt

- Tác d ng đụng với Li ở nhiệt độ thường ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là c v i baz , oxit baz , mu i c a các axit y u h n.ơ ơ ố ủa nguyên tử là ến BiH ơVD: ZnO + 2HNO3   Zn(NO3)2 + H2O

Ca(OH)2 + 2HNO3   Ca(NO3)2 + 2H2OBaCO3 + 2HNO3   Ba(NO3)3 + CO2 + H2O

III.2 Tính oxi hóa

HNO3 là axit có tính oxi hóa m nh Các s n ph m kh c a HNOạng thái cơ bản: ản: ẩm để nhận biết khí NH ử là ủa nguyên tử là 3 là

4

2

N O ; N O2

; N O12 ; N ; 02 N H NO3 4 3

Tác d ng v i kim lo i ụng với kim loại ới kim loại ại

Tác d ng v i h u h t các kim lo i (tr Au và Pt), đ a kim lo i lênụng với Li ở nhiệt độ thường ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ần, đồng thời tính kim loại tăng dần ến BiH ạng thái cơ bản: ừa thể hiện tính khử vừa ư ạng thái cơ bản:

s oxi hóa cao nh t.ố ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa:

- V i dung d ch HNOớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ịch của RH 3 đ m đ c, thận nghịch và tỏa nhiệt ặt hóa học nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn ười tính kim loại tăng dần.ng gi i phóng khí NOản: 2

Trang 11

VD: Cu0  4H N O5 3 ( đặc)  Cu(NO )2 3 2  2N O4 2  2H O2

Fe  6H N O đặc  Fe(NO )  3N O  3H O

- V i ớp electron lớp ngồi cùng của nguyên tử là dung d ch HNOịch của RH 3 lỗng, thười tính kim loại tăng dần.ng gi i phĩng khí NO ản:

VD: 3Cu0  8H N O5 3 ( loãng) 3Cu(NO )2 3 2  2N O2  4H O2

Fe  4H N O loãng  Fe(NO )  N O  2H O

- V i các kim lo i cĩ tính kh m nh nh Mg, Al, Zn, HNOớp electron lớp ngồi cùng của nguyên tử là ạng thái cơ bản: ử là ạng thái cơ bản: ư 3 lỗng cĩ

th b kh đ n ể chuyển sang obitan d cịn trống của ịch của RH ử là ến BiH N O12 ; N ; 02 N H NO3 4 3

VD: 8Al0  30H NO5 3 ( loãng) 8Al(NO )3 3 3  3N O12 15H O2

4Mg  10H N O loãng  4Mg(NO )  N H NO  3H O

- M t s kim lo i nh Al, Fe, Cr b th đ ng trong HNOố ạng thái cơ bản: ư ịch của RH ụng với Li ở nhiệt độ thường 3 đ c ngu i.ặt hĩa học nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn

Tác d ng v i phi kim ụng với kim loại ới kim loại

Khi đun nĩng, HNO3 đ c cĩ th oxi hĩa nhi u phi kim nh C, S, P,…ặt hĩa học nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn ể chuyển sang obitan d cịn trống của ều từ trên xuống (từ N ưphi kim b oxi hĩa đ n m c oxi hĩa cao nh t.ịch của RH ến BiH ức chung RH ất, các nguyên tố nhĩm nitơ cĩ thể cĩ các số oxi hĩa:

Tác d ng v i h p ch t ụng với kim loại ới kim loại ợp chất ấn

- Khi đun nĩng, HNO3 đ c cĩ th oxi hĩa nhi u h p ch t vơ c vàặt hĩa học nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn ể chuyển sang obitan d cịn trống của ều từ trên xuống (từ N ợp chất, các nguyên tố nhĩm nitơ cĩ thể cĩ các số oxi hĩa: ất, các nguyên tố nhĩm nitơ cĩ thể cĩ các số oxi hĩa: ơ

Axit HNO3 là m t trong nh ng hĩa ch t c b n quan tr ng Ph nữa N ất, các nguyên tố nhĩm nitơ cĩ thể cĩ các số oxi hĩa: ơ ản: ọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn ần, đồng thời tính kim loại tăng dần

l n axit HNOớp electron lớp ngồi cùng của nguyên tử là 3 s n xu t trong cơng nghi p đản: ất, các nguyên tố nhĩm nitơ cĩ thể cĩ các số oxi hĩa: ệu ượp chất, các nguyên tố nhĩm nitơ cĩ thể cĩ các số oxi hĩa: c dùng s n xu t phânản: ất, các nguyên tố nhĩm nitơ cĩ thể cĩ các số oxi hĩa:

đ m, s n xu t thu c n , thu c nhu m, dạng thái cơ bản: ản: ất, các nguyên tố nhĩm nitơ cĩ thể cĩ các số oxi hĩa: ố ổng hợp amoniac, từ đĩ sản xuất phân ố ượp chất, các nguyên tố nhĩm nitơ cĩ thể cĩ các số oxi hĩa: c ph m,…ẩm để nhận biết khí NH

V ĐI U CH Ề NHĨM NITƠ ẾT & BÀI TẬP LỚP 11

V.1 Trong phịng thí nghi m ệm

Trang 12

NaNO3 (r n) ắn) + H2SO4 (đ c) ặt hóa học nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn.   HNOt0 3 (h i) ơ + NaHSO4

V.2 Trong công nghi p ệm

Oxi hóa khí amoniac b ng oxi không khí ằng oxi không khí

4NH3 + 5O2

0

t Pt

I TÍNH CH T C A MU I NITRAT ẤN ỦA CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM NITƠ ỐC TUẤN

I.1 Tính ch t v t lý ấu hình electron nguyên tử ận:

T t c các mu i nitrat đ u tan t t trong nất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ản: ố ều từ trên xuống (từ N ố ướp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là c và là ch t đi n liất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ệu

m nh Ion ạng thái cơ bản: NO3 không màu

I.2 Tính ch t hóa h c ấu hình electron nguyên tử ọc

Các mu i nitrat d b nhi t phân.ố ễ bị nhiệt phân ịch của RH ệu

D a vào dãy ho t đ ng hóa h c c a kim lo i ta có th chia ph nực ạng thái cơ bản: ọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn ủa nguyên tử là ạng thái cơ bản: ể chuyển sang obitan d còn trống của ản:

ng nhi t phân c a mu i nitrat thành nh ng nhóm sau:

ức chung RH ệu ủa nguyên tử là ố ữa N

Mu i nitrat c a kim lo i t Li ối ủa kim loại từ Li ại tạo hợp chất nitrua ừ LiNa

T ng quát:ổng hợp amoniac, từ đó sản xuất phân 2M(NO3)n  2M(NOt0 2)n + O2

VD: 2NaNO3  2NaNOt0 2 + O2

2KNO3  2KNOt0 2 + O2

Mu i nitrat c a kim lo i t Mg ối ủa kim loại từ Li ại tạo hợp chất nitrua ừ LiCu

T ng quát:ổng hợp amoniac, từ đó sản xuất phân 4M(NO3)n  2Mt0 2On + 4nNO2 + nO2

VD: 2Mg(NO3)2  2MgO + 4NOt0 2 + O2

2Pb(NO3)2  2PbO + 2NOt0 2 + O2

L u ý: ư 4Fe(NO3)2  2Fet0 2O3 + 8NO2 + O2 Vì:

Lúc đ u:ần, đồng thời tính kim loại tăng dần 2Fe(NO3)2  2FeO + 4NOt0 2 + O2

Sau đó: 4FeO + O2  2Fet0 2O3

Mu i nitrat c a kim lo i sau Cu ối ủa kim loại từ Li ại tạo hợp chất nitrua

T ng quát:ổng hợp amoniac, từ đó sản xuất phân 2M(NO3)n  2M + 2nNOt0 2 + nO2

VD: 2AgNO3  2Ag + 2NOt0 2 + O2

Trang 13

Dãy ho t đ ng hóa h c c a kim lo i ại – phi kim ộng hóa học của kim loại ọc ủa các đơn chất ại – phi kim

3Cu  8H  2NO  3Cu   2NO  4H O

màu xanh không màu

2NO + O2  2NO2

nâu đỏa nhiệt

Hi n tệu ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ng: t o dung d ch màu xanh, có khí màu nâu đ thoát ra.ạng thái cơ bản: ịch của RH ỏa nhiệt

L u ý: ư - Trong môi trười tính kim loại tăng dần.ng trung tính ion NO3 không có tính oxi hóa

- Trong môi trười tính kim loại tăng dần.ng axit ion NO3 có tính oxi hóa m nh nhạng thái cơ bản: ưHNO3 loãng

- Trong môi trười tính kim loại tăng dần.ng ki m ion ều từ trên xuống (từ N NO3 có tính oxi hóa y u B Al, Znến BiH ịch của RH

kh đ n NHử là ến BiH 3

VD: 8Al 3NO3 5OH 2H O2 8AlO2 3NH3

II NG D NG C A MU I NITRAT ỨNG DỤNG ỤNG ỦA CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM NITƠ ỐC TUẤN

Các mu i nitrat đố ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: c s d ng ch y u đ làm phân bón hóa h cử là ụng với Li ở nhiệt độ thường ủa nguyên tử là ến BiH ể chuyển sang obitan d còn trống của ọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn.(phân đ m) Kali nitrat còn đạng thái cơ bản: ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ử là ụng với Li ở nhiệt độ thườngc s d ng đ ch thu c n đen (75%ể chuyển sang obitan d còn trống của ến BiH ố ổng hợp amoniac, từ đó sản xuất phânKNO3, 10% S và 15% C)

Trang 14

- Photpho tr ng không tan trong nắn) ướp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là c, nh ng tan nhi u trong cácư ều từ trên xuống (từ Ndung môi h u c nh benzen, ete, cacbon đisunfua,…ữa N ơ ư

- Photpho tr ng b c cháy trong không khí, nên đắn) ố ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: b o qu n b ngc ảo quản bằng ảo quản bằng ằng oxi không khí cách ngâm trong n ưới hiđro Trong bóng t i photpho tr ng phát quang màu c ố ắn)

l c nh t.ụng với Li ở nhiệt độ thường ạng thái cơ bản:

- Photpho tr ng r t đ c và d gây b ng ắn) ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ễ bị nhiệt phân ỏa nhiệt

I.2 Photpho đỏ

- Photpho đ là ch t b t màu đ có c u trúc polime nên khó nóngỏa nhiệt ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ỏa nhiệt ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa:

ch y và khó bay h i h n photpho tr ng.ản: ơ ơ ắn)

- Photpho đ không tan trong các dung môi thông thỏa nhiệt ười tính kim loại tăng dần.ng, d hútễ bị nhiệt phân

m và ch y r a, b n trong không khí và không phát quang trong bóng

ẩm để nhận biết khí NH ản: ữa N ều từ trên xuống (từ N

Trang 15

Các s oxi hóa c a photpho -3 ; 0 ; +3 ; +5 Do s oxi hóa v a tăngố ủa nguyên tử là ố ừa thể hiện tính khử vừa

v a gi m, nên đ n ch t photpho th hi n tính kh và tính oxi hóa.ừa thể hiện tính khử vừa ản: ơ ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ể chuyển sang obitan d còn trống của ệu ử là

II.1 Tính oxi hóa

P + kim lo i ho t đ ng (K, Na, Ca, Mg, Zn…)ạng thái cơ bản: ạng thái cơ bản: photphua kim lo i.ạng thái cơ bản:

H p ch t Znợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: 3P2 có trong thành ph n thu c di t chu t C ch t gâyần, đồng thời tính kim loại tăng dần ố ệu ơ ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa:

đ c c a Znủa nguyên tử là 3P2:

Zn3P2 + 6H2O   3Zn(OH)2 + 2PH3 Khí PH3 (photphin) r t đ c và chính là tác nhân gây chu t ch t.ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ến BiH

II.2 Tính khử

Photpho tác d ng v i các phi kim ho t đ ng nh Oụng với Li ở nhiệt độ thường ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ạng thái cơ bản: ư 2, halogen, S,…

Tác d ng v i oxi ụng với hiđro ới hiđro

Tác d ng v i clo ụng với hiđro ới hiđro

Tác d ng v i h p ch t ụng với hiđro ới hiđro ợp chất: ất:

Photpho tác d ng đụng với Li ở nhiệt độ thường ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: c v i các h p ch t có tính oxi hóa m nh nhớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ạng thái cơ bản: ưHNO3 đ c, KClOặt hóa học nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn 3, KNO3, K2Cr2O7,…

Trang 16

 Trong t nhi n photpho không t n t i d ng t do Hai khoángực ệu ồng thời tính kim loại tăng dần ạng thái cơ bản: ở trạng thái kích thích, ạng thái cơ bản: ực.

v t chính c a photpho là apatit 3Caận nghịch và tỏa nhiệt ủa nguyên tử là 3(PO4)2.CaF2 và photphorit

Ca3(PO4)2

 Trong công nghi p, photpho đệu ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ản:c s n xu t b ng cách nung h nất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ằng phản ứng ỗn

h p qu ng photphorit, cát và than c c.ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ặt hóa học nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn ố

Ca3(PO4)2 + 3SiO2 + 5C  3CaSiOt 0 3 + 2P + 5CO

I AXIT PHOTPHORIC

I.1 C u t o phân t ấu hình electron nguyên tử ại – phi kim ử

Axit photphoric (H3PO4) có công th c c u t o:ức chung RH ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ạng thái cơ bản:

OH

OH

OH

OHOH

O

Trong phân t Hử là 3PO4, photpho có s oxi hóa +5.ố

I.2 Tính ch t v t lí ấu hình electron nguyên tử ận:

Axit photphoric hay axit orthophotphoric là ch t r n d ng tinh th ,ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ắn) ạng thái cơ bản: ể chuyển sang obitan d còn trống củatrong su t, không màu, r t háo nố ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ướp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là c nên d ch y r a, tan t t trongễ bị nhiệt phân ản: ữa N ố

nướp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là c Axit H3PO4 thười tính kim loại tăng dần.ng dùng là dung d ch có n ng đ 85%.ịch của RH ồng thời tính kim loại tăng dần

I.3 Tính ch t hóa h c ấu hình electron nguyên tử ọc

Tính oxi – hóa khử.

Khác v i nit , photpho m c oxi hóa +5 b n h n Do v y, axitớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ơ ở trạng thái kích thích, ức chung RH ều từ trên xuống (từ N ơ ận nghịch và tỏa nhiệt

H3PO4 không có tính oxi hóa

Tác d ng b i nhi t ụng với hiđro ởi nhiệt ệt

- Axit H3PO4 là axit ba l n axit, có đ m nh trung bình Trong dungần, đồng thời tính kim loại tăng dần ạng thái cơ bản:

d ch nó phân li ba n c:ịch của RH ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa:

N c 1:ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: H PO3 4   H  H PO2 4 K1 = 7,6.10-3

N c 2:ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: 2

Trang 17

- Dung d ch Hịch của RH 3PO4 có nh ng tính ch t chung c a axit nh làm đ iữa N ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ủa nguyên tử là ư ổng hợp amoniac, từ đó sản xuất phânmàu quỳ tím thành đ , tác d ng v i oxit baz , baz , mu i, kim lo i,…ỏa nhiệt ụng với Li ở nhiệt độ thường ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ơ ơ ố ạng thái cơ bản:

- Khi tác d ng v i dung d ch ki m, tùy theo lụng với Li ở nhiệt độ thường ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ịch của RH ều từ trên xuống (từ N ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ng ch t tác d ng màất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ụng với Li ở nhiệt độ thường

H3PO4 t o ra mu i axit, ho c mu i trung hòa, ho c h n h p các mu iạng thái cơ bản: ố ặt hóa học nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn ố ặt hóa học nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn ỗn ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ốđó

HPO 

2 4

HPO 

2 4

HPO  3 4

PO

3 4

PO

3 4

Trong công nghi p ệt

Nguyên li u chính đi u ch Hệu ều từ trên xuống (từ N ến BiH 3PO4 là qu ng photphoric:ặt hóa học nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn

Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 (đ c) ặt hóa học nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn.

Ứng dụng: ụng với hiđro M t lượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ng l n axit photphoric đớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: c dùng đ đi u ch cácể chuyển sang obitan d còn trống của ều từ trên xuống (từ N ến BiH

mu i photphat và đ s n xu t phân lân.ố ể chuyển sang obitan d còn trống của ản: ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa:

II MU I PHOTPHAT ỐC TUẤN

Mu i photphat là mu i c a axit photphoric g m:ố ố ủa nguyên tử là ồng thời tính kim loại tăng dần

- Mu i photphat trung hòa: ố Na3PO4, Ca3(PO4)2, (NH4)2PO4

- Mu i đihiđrophotphat: ố NaH2PO4, Ca(H2PO4)2, NH4H2PO4

Trang 18

- Mu i hiđrophotphat: ố Na2HPO4, CaHPO4, (NH4)2HPO4

II.1 Tính ch t c a mu i photphat ấu hình electron nguyên tử ủa các đơn chất ối

Tính tan

- T t c các mu i đihiđrophotphat đ u tan trong nất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ản: ố ều từ trên xuống (từ N ướp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là c

- Đa s mu i hiđrophotphat và photphat không tan ho c ít tan trongố ố ặt hóa học nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn

nướp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là c Ngo i tr , mu i c a natri, kali, amoni d tan.ạng thái cơ bản: ừa thể hiện tính khử vừa ố ủa nguyên tử là ễ bị nhiệt phân

Ph n ng th y phân ảo quản bằng ứng thủy phân ủa kim loại từ Li

Xét ph n ng th y phân trong nản: ức chung RH ủa nguyên tử là ướp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ủa nguyên tử là c c a mu i Naố 3PO4

 Dung d ch Naịch của RH 3PO4 có môi trười tính kim loại tăng dần.ng ki m.ều từ trên xuống (từ N

II.2 Nh n bi t ion ận: ến đổi tính chất của các đơn chất

3-4

PO Thu c th đ nh n bi t ion ố ử là ể chuyển sang obitan d còn trống của ận nghịch và tỏa nhiệt ến BiH 3-

Phân bón hóa h c là nh ng hóa ch t có ch a các nguyên t dinh ọc là những hóa chất có chứa các nguyên tố dinh ững hóa chất có chứa các nguyên tố dinh ất: ứng thủy phân ối

d ưỡng, được bón cho cây trồng nhằm nâng cao năng suất cây trồng ng, đ ượp chất: c bón cho cây tr ng nh m nâng cao năng su t cây tr ng ồng nhằm nâng cao năng suất cây trồng ằng oxi không khí ất: ồng nhằm nâng cao năng suất cây trồng.

I PHÂN Đ M ẠO PHÂN TỬ

- Phân đ m cung c p nit hóa h p cho cây dạng thái cơ bản: ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ơ ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ướp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ạng thái cơ bản:i d ng ion nitrat (

I.1 Phân đ m amoni ại – phi kim

- M t s phân đ m amoni nh NHố ạng thái cơ bản: ư 4Cl, (NH4)2SO4, NH4NO3,…

- Đi u ch :ều từ trên xuống (từ N ến BiH

VD: 2NH3 + H2SO4  (NH4)2SO4

- Ch bón cho lo i đ t ít chua vì trong nỉ lệ: ạng thái cơ bản: ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ướp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là c, mu i amoni th y phânố ủa nguyên tử là

t o ra môi trạng thái cơ bản: ười tính kim loại tăng dần.ng axit

I.2 Phân đ m nitrat ại – phi kim

- M t s phân đ m nitrat nh NaNOố ạng thái cơ bản: ư 3, Ca(NO3)2, KNO3,…

- Đi u ch :ều từ trên xuống (từ N ến BiH

Trang 19

VD: CaCO3 + 2HNO3  Ca(NO3)2 + CO2 + H2O

- Phân đ m amoni và phân đ m nitrat khi b o qu n d hút nạng thái cơ bản: ạng thái cơ bản: ản: ản: ễ bị nhiệt phân ướp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ctrong khí và ch y r a.ản: ữa N

I.3 Phân Urê

- Urê ((NH2)2CO) là ch t r n màu tr ng, tan t t trong nất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ắn) ắn) ố ướp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là c Urê

ch a nhi u hàm lức chung RH ều từ trên xuống (từ N ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ng nit nh t (46%) trong các lo i phân đ m.ơ ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ạng thái cơ bản: ạng thái cơ bản:

- Đi u ch :ều từ trên xuống (từ N ến BiH CO2 + 2NH3  (NH2)2CO + H2O

- Khi bón vào đ t urê chuy n hóa thành mu i amoni cacbonat:ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ể chuyển sang obitan d còn trống của ố

(NH2)2CO + 2H2O   (NH4)2CO3

II PHÂN LÂN

- Phân lân cung c p photpho cho cây dất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ướp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ạng thái cơ bản:i d ng ion photphot

- Phân lân có tác d ng thúc đ y các quá trình sinh hóa, trao đ i ch tụng với Li ở nhiệt độ thường ẩm để nhận biết khí NH ổng hợp amoniac, từ đó sản xuất phân ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa:

và năng lượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ng c a th c v t.ủa nguyên tử là ực ận nghịch và tỏa nhiệt

- Đ dinh dư ng c a phân lân đủa nguyên tử là ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: c đánh giá b ng hàm lằng phản ứng ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ng

%P2O5

II.1 Supephotphat

Supephotphat đ n ơn (ch a 14 – 20% Pức chung RH 2O5) là h n h p g m Ca(Hỗn ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ồng thời tính kim loại tăng dần 2PO4)2 vàCaSO4 đượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: c đi u ch theo ph n ng:ều từ trên xuống (từ N ến BiH ản: ức chung RH

Ca3(PO4)2 + 2H2SO4  Ca(H2PO4)2 + 2CaSO4

Supephotphat kép (ch a 40 – 50% Pức chung RH 2O5) ch ch a Ca(Hỉ lệ: ức chung RH 2PO4)2 đượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: c

đi u ch qua 2 giai đo n:ều từ trên xuống (từ N ến BiH ạng thái cơ bản:

- Đi u ch Hều từ trên xuống (từ N ến BiH 3PO4:

Ca3(PO4)2 + 3H2SO4  3CaSO4 + 2H3PO4

- L c k t t a CaSOọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn ến BiH ủa nguyên tử là 4, sau đó cho H3PO4 tác d ng v i Caụng với Li ở nhiệt độ thường ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là 3(PO4)2

4H3PO4 + Ca3(PO4)2  3Ca(H2PO4)2

II.1 Phân lân nung ch y ả năng tạo phức

Thành ph n chính c a phân lân nung ch y là h n h p photphat vàần, đồng thời tính kim loại tăng dần ủa nguyên tử là ản: ỗn ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: silicat c a canxi và magie (ch a 12 – 14% Pủa nguyên tử là ức chung RH 2O5)

III PHÂN KALI

- Phân kali cung c p cho cây tr ng nguyên t kali dất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ồng thời tính kim loại tăng dần ố ướp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ạng thái cơ bản:i d ng ion K+

- Phân kali có tác d ng giúp cây tr ng h p thu đ m nhi u h n, c nụng với Li ở nhiệt độ thường ồng thời tính kim loại tăng dần ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ạng thái cơ bản: ều từ trên xuống (từ N ơ ần, đồng thời tính kim loại tăng dần.cho vi c t o ra ch t đệu ạng thái cơ bản: ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ười tính kim loại tăng dần.ng, ch t b t, ch t x và ch t d u, tăng cất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ơ ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ần, đồng thời tính kim loại tăng dần ười tính kim loại tăng dần.ng

s c ch ng b nh, ch ng rét và ch u h n c a cây.ức chung RH ố ệu ố ịch của RH ạng thái cơ bản: ủa nguyên tử là

- Đ dinh dư ng c a phân kali đủa nguyên tử là ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: c đánh giá b ng hàm lằng phản ứng ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ng

%K2O

- M t s phân kali thố ười tính kim loại tăng dần.ng g p nh KCl, Kặt hóa học nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn ư 2SO4, K2CO3

IV M T S LO I PHÂN BÓN KHÁC ỘI BỘ ỐC TUẤN ẠO PHÂN TỬ

Trang 20

IV.1 Phân h n h p và phân ph c h p ỗn hợp và phân phức hợp ợp chất ức ợp chất

- Phân h n h p nh nitrophotka là h n h p c a (NHỗn ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ư ỗn ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ủa nguyên tử là 4)2HPO4 vàKNO3

- Phân ph c h p nh amophot là h n h p c a NHức chung RH ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ư ỗn ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ủa nguyên tử là 4H2PO4 và(NH4)2HPO4

IV.2 Phân vi l ượp chất ng

Phân vi lượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ng cung c p cho cây các nguyên t nh bo (B), kẽm (Zn),ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ố ưmangan (Mn), đ ng (Cu), molipđen (Mo),… d ng h p ch t.ồng thời tính kim loại tăng dần ở trạng thái kích thích, ạng thái cơ bản: ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa:

BÀI T P CH ẬP LỚP 11 ƯƠNG 2: NITƠ- NG 2 : NIT – PHOTPHO ƠNG 2:

NITƠ-BÀI 1 : KHÁI QUÁT V NHÓM NIT - NIT Ề NHÓM NITƠ ƠNG 2: NITƠ- ƠNG 2:

NITƠ-A BÀI T P T LU N : ẬP LỚP 11 Ự NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ ẬP LỚP 11 GIÁO KHOA

Câu 1 a) Nguyên t nit có s oxi hóa là bao nhiêu trong các h p ch tố ơ ố ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: sau : NO ; NO2 ; NH3 ; NH4Cl ; N2O ; N2O3 ; N2O5 ; Mg3N2 ?

b) Nêu m t s h p ch t trong đó nit và photpho có s oxi hóaố ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ơ ố–3, +3, +5 ?

Câu 2 Ion nitrua N3- có c u hình electron gi ng c u hình electronất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ố ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: nguyên t c a khí tr nào, c a ion halogenua và c a ion kim lo iử là ủa nguyên tử là ơ ủa nguyên tử là ủa nguyên tử là ạng thái cơ bản:

ki m nào ? Hãy vi t c u hình electron c a chúng ?ều từ trên xuống (từ N ến BiH ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ủa nguyên tử là

Câu 3 Trình bày c u t o c a phân t Nất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ạng thái cơ bản: ủa nguyên tử là ử là 2 Vì sao đi u ki n thở trạng thái kích thích, ều từ trên xuống (từ N ệu ười tính kim loại tăng dần.ng N2

là m t ch t tr ? đi u ki n nào Nất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ơ ều từ trên xuống (từ N ệu 2 tr nên ho t đ ng h n ?ở trạng thái kích thích, ạng thái cơ bản: ơ

HOÀN THÀNH CHU I – VI T PH ỖI – VIẾT PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC ẾT & BÀI TẬP LỚP 11 ƯƠNG 2: NITƠ- NG TRÌNH HÓA H C ỌC 2019-2020

Trang 21

Câu 4 Vi t 2 phến BiH ương trình ph n ng ch ng t nit có tính kh vàản: ức chung RH ức chung RH ỏa nhiệt ơ ử là tính oxi hóa ? (xác đ nh s oxi hóa c a nit )ịch của RH ố ủa nguyên tử là ơ

Câu 5 Hoàn thành s đ chuy n hóa sau, vi t các phơ ồng thời tính kim loại tăng dần ể chuyển sang obitan d còn trống của ến BiH ương trình hóa

h c :ọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn

Câu 7 Có 4 l không dán nhãn đ ng riêng bi t t ng khí sau : Oọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn ực ệu ừa thể hiện tính khử vừa 2, N2,

H2S và Cl2 Hãy phân bi t m i l đ ng khí trên b ng phệu ỗn ọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn ực ằng phản ứng ươngpháp hóa h c và vi t các phọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn ến BiH ương trình hóa h c (n u có).ọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn ến BiH

Câu 8 B ng thí nghi m nào có th bi t đằng phản ứng ệu ể chuyển sang obitan d còn trống của ến BiH ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: c nit có l n m t trongơ ẫn trội hơn tính khử

nh ng t p ch t : clo, hiđro clorua, hiđro sunfua ? Vi t phữa N ạng thái cơ bản: ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ến BiH ươngtrình hóa h c c a các ph n ng x y ra ?ọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn ủa nguyên tử là ản: ức chung RH ản:

HI U SU T PH N NG ỆU SUẤT PHẢN ỨNG ẤN ẢN ỨNG ỨNG DỤNG

Câu 9 a) C n l y (t i thi u) bao nhiêu lít khí nit và khí hidro đần, đồng thời tính kim loại tăng dần ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ố ể chuyển sang obitan d còn trống của ơ ể chuyển sang obitan d còn trống của

đi u ch đều từ trên xuống (từ N ến BiH ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: c 33,6 lít khí amoniac ? Bi t r ng th tích các khíến BiH ằng phản ứng ể chuyển sang obitan d còn trống của

đ u đều từ trên xuống (từ N ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: c đo trong cùng đi u ki n nhi t đ , áp su t và hi uều từ trên xuống (từ N ệu ệu ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ệu

su t c a ph n ng là 25%.ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ủa nguyên tử là ản: ức chung RH

b) Cho 6,72 lit N2 (đkc) ph n ng v i hiđro d có ch t xúc tácản: ức chung RH ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ư ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: thích h p m t th i gian đ đi u ch NHợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ời tính kim loại tăng dần ể chuyển sang obitan d còn trống của ều từ trên xuống (từ N ến BiH 3 Tính th tích NHể chuyển sang obitan d còn trống của 3 thu

đượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: c (đkc), bi t hi u su t ph n ng là 20%.ến BiH ệu ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ản: ức chung RH

c) Tr n 3,36 lit H2 (đkc) v i Nớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là 2 có d có ch t xúc tác thích h pư ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa:

m t th i gian thì thu đời tính kim loại tăng dần ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: c 0,56 lit NH3 (đkc) Tính hi u su tệu ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa:

ph n ng ?ản: ức chung RH

TOÁN ÁP SU T – TH TÍCH KHÍ ẤN Ể TÍCH KHÍ

Câu 10 H n h p Nỗn ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: 2 và H2 có t kh i h i so v i không khí b ng 0,293.ỉ lệ: ố ơ ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ằng phản ứngTính thành ph n ph n % v th tích c a h n h p ?ần, đồng thời tính kim loại tăng dần ần, đồng thời tính kim loại tăng dần ều từ trên xuống (từ N ể chuyển sang obitan d còn trống của ủa nguyên tử là ỗn ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa:

Trang 22

Câu 11 Trong m t bình kín dung tích 8 lít ch a 16,8 gam nit Tính ápức chung RH ơ

su t c a khí trong bình, bi t nhi t đ c a khí b ng 25ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ủa nguyên tử là ến BiH ệu ủa nguyên tử là ằng phản ứng 0C ?

Câu 12 Nén m t h n h p khí g m 2,0 mol nit và 7,0 mol hiđro trongỗn ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ồng thời tính kim loại tăng dần ơ

m t bình ph n ng có s n ch t xúc tác thích h p và nhi t đản: ức chung RH ẵn chất xúc tác thích hợp và nhiệt độ ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ệu

c a bình đủa nguyên tử là ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: c gi không đ i 450ữa N ổng hợp amoniac, từ đó sản xuất phân ở trạng thái kích thích, 0C Sau ph n ng thu đản: ức chung RH ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: c8,2 mol m t h n h p khí.ỗn ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa:

a) Tính ph n trăm s mol nit đã ph n ng ?ần, đồng thời tính kim loại tăng dần ố ơ ản: ức chung RH

b) Tính th tích (đktc)khí ammoniac t o thành ?ể chuyển sang obitan d còn trống của ạng thái cơ bản:

Câu 13 Người tính kim loại tăng dần.i ta th c hi n thí nghi m sau: Nén h n h p g m 4 lít khíực ệu ệu ỗn ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ồng thời tính kim loại tăng dần.nit và 14 lít khí hiđro trong bình ph n ng nhi t đ kho ngơ ản: ức chung RH ở trạng thái kích thích, ệu ản:trên 4000C, có ch t xúc tác Sau ph n ng thu đất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ản: ức chung RH ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: c 16,4 lít h nỗn

h p khí ( cùng đi u ki n nhi t đ và áp su t ).ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ở trạng thái kích thích, ều từ trên xuống (từ N ệu ệu ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa:

a) Tính th tích khí amoniac thu để chuyển sang obitan d còn trống của ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: c ?

b) Xác đ nh hi u su t c a ph n ng ?ịch của RH ệu ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ủa nguyên tử là ản: ức chung RH

Câu 14 Tr n 3 lit NO v i 10 lit không khí Tính th tích NOớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ể chuyển sang obitan d còn trống của 2 t o thànhạng thái cơ bản:

và th tích h n h p khí sau ph n ng (Bi t Oể chuyển sang obitan d còn trống của ỗn ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ản: ức chung RH ến BiH 2 chi m 1/5 thến BiH ể chuyển sang obitan d còn trống củatích không khí, ph n ng x y ra hoàn toàn, th tích các khí đo ản: ức chung RH ản: ể chuyển sang obitan d còn trống của ở trạng thái kích thích,cùng đi u ki n).ều từ trên xuống (từ N ệu

Câu 15 (*) Trong quá trình t ng h p amoniac, áp su t trong bìnhổng hợp amoniac, từ đó sản xuất phân ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa:

ph n ng gi m đi 10% so v i áp su t lúc đ u Bi t nhi t đ c aản: ức chung RH ản: ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ần, đồng thời tính kim loại tăng dần ến BiH ệu ủa nguyên tử là bình ph n ng đản: ức chung RH ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: c gi không đ i trữa N ổng hợp amoniac, từ đó sản xuất phân ướp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là c và sau ph n ng Hãyản: ức chung RHxác đ nh thành ph n ph n trăm th tích c a h n h p khí thuịch của RH ần, đồng thời tính kim loại tăng dần ần, đồng thời tính kim loại tăng dần ể chuyển sang obitan d còn trống của ủa nguyên tử là ỗn ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa:

đượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: c sau ph n ng, n u trong h n h p đ u lản: ức chung RH ến BiH ỗn ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ần, đồng thời tính kim loại tăng dần ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ng nit và hiđroơ

đượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: c l y đúng theo h s t lệu ố ỉ lệ: ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ng

Câu 16 (*) M t bình kín dung tích 56 lit ch a Nức chung RH 2 và H2 theo t l thỉ lệ: ệu ể chuyển sang obitan d còn trống củatích 1:4, 0ở trạng thái kích thích, 0C, 200 atm có ch t xúc tác r n Nung nóng bình m tất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ắn)

th i gian sau đó đ a nhi t đ v 0ời tính kim loại tăng dần ư ệu ều từ trên xuống (từ N 0C th y áp su t trong bìnhất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa:

gi m 10% so v i áp su t ban đ u Tính hi u su t ph n ng ?ản: ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ần, đồng thời tính kim loại tăng dần ệu ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ản: ức chung RH

Câu 17 H n h p khí X g m Nỗn ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ồng thời tính kim loại tăng dần 2 và H2 có t kh i so v i Hỉ lệ: ố ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là 2 là 4,25 Nungnóng X trong bình kín có xúc tác thu đượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: h n h pc ỗn ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: khí Ycó tỉ lệ:

kh i so v i Hố ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là 2 là 6,8 Tính hi u su t ệu ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: c a ph n ngủa nguyên tử là ản: ức chung RH t ng h pổng hợp amoniac, từ đó sản xuất phân ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa:

NH3

B TR C NGHI M ẮC NGHIỆM ỆU SUẤT PHẢN ỨNG

Câu 1 Khí nit tơ ương đ i tr nhi t đ thố ơ ở trạng thái kích thích, ệu ười tính kim loại tăng dần.ng, là do :

A Nit có bán kính nguyên t nh ơ ử là ỏa nhiệt

B Nguyên t nit có đ âm đi n l n nh t trong nhóm nitử là ơ ệu ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ơ

Trang 23

D Trong phân t Nử là 2, m i nguyên t nit còn m t c p electronỗn ử là ơ ặt hóa học nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn.

ch a tham gia liên k t ?ư ến BiH

Câu 2 C u hình electron l p ngoài cùng c a nguyên t nit là:ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ủa nguyên tử là ử là ơ

Câu 3 Trong nh ng nh n xét dữa N ận nghịch và tỏa nhiệt ướp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là i đây, nh n xét nào là ận nghịch và tỏa nhiệt không đúng ?

electron

B S hi u nguyên t c a nit b ng 7.ố ệu ử là ủa nguyên tử là ơ ằng phản ứng

C Ba electron phân l p 2p c a nguyên t nit có th t o đở trạng thái kích thích, ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ủa nguyên tử là ử là ơ ể chuyển sang obitan d còn trống của ạng thái cơ bản: ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: c baliên k t c ng hoá tr v i các nguyên t khác.ến BiH ịch của RH ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ử là

D C u hình electron c a nguyên t nit là 1sất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ủa nguyên tử là ử là ơ 2 2s2 2p3 và nit làơnguyên t p.ố

Câu 4 Trong nh ng nh n xét dữa N ận nghịch và tỏa nhiệt ướp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là i đây, nh n xét nào là đúng?ận nghịch và tỏa nhiệt

A Nit không duy trì s hô h p vì nit là m t khí đ c.ơ ực ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ơ

nit khá tr v m t hóa h c.ơ ơ ều từ trên xuống (từ N ặt hóa học nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn ọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn

C Khi tác d ng v i kim lo i ho t đ ng, nit th hi n tính kh ụng với Li ở nhiệt độ thường ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ạng thái cơ bản: ạng thái cơ bản: ơ ể chuyển sang obitan d còn trống của ệu ử là

D S oxi hóa c a nit trong các h p ch t và ion AIN, Nố ủa nguyên tử là ơ ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: 2O4, NH4,

NO3, NO2 l n lần, đồng thời tính kim loại tăng dần ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: t là -3,+2,-3,+5,+3

Câu 5 Nit ph n ng đơ ản: ức chung RH ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: c v i t t c các ch t trong nhóm nào sauớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ản: ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: đây đ t o ra h p ch t khí ?ể chuyển sang obitan d còn trống của ạng thái cơ bản: ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa:

Câu 8 Cho cân b ng sau trong bình kín: 2NOằng phản ứng 2 (k)  N2O4 (k)

(màu nâu đ ) (không màu)ỏa nhiệt

Bi t khi h nhi t đ c a bình thì màu nâu đ nh t d n Ph n ng ến BiH ạng thái cơ bản: ệu ủa nguyên tử là ỏa nhiệt ạng thái cơ bản: ần, đồng thời tính kim loại tăng dần ản: ức chung RHthu n có:ận nghịch và tỏa nhiệt

A H < 0, ph n ng thu nhi tản: ức chung RH ệu B H > 0, ph n ng t a nhi tản: ức chung RH ỏa nhiệt ệu

C H > 0, ph n ng thu nhi tản: ức chung RH ệu D H < 0, ph n ng t a nhi tản: ức chung RH ỏa nhiệt ệu

(ĐH Kh i A – 2009)ố

Trang 24

Câu 9 M t nguyên t R có h p ch t v i hiđro là RHố ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là 3 Oxit cao nh tất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa:

c a R ch a 43,66% kh i lủa nguyên tử là ức chung RH ố ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ng R Nguyên t R đó làố

A Nitơ B Photpho C Vanađi D M t k t qu khácến BiH ản:

Câu 10 H n h p g m Oỗn ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ồng thời tính kim loại tăng dần 2 và N2 có t kh i h i so đ i v i hiđro la 15,5.ỉ lệ: ố ơ ố ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là

Thành ph n ph n trăm c a Oần, đồng thời tính kim loại tăng dần ần, đồng thời tính kim loại tăng dần ủa nguyên tử là 2 và N2 v th tích là:ều từ trên xuống (từ N ể chuyển sang obitan d còn trống của

C 75% và 25% D K t qu khácến BiH ản:

Câu 11 Người tính kim loại tăng dần.i ta có th đi u ch khí Nể chuyển sang obitan d còn trống của ều từ trên xuống (từ N ến BiH 2 t ph n ng nhi t phânừa thể hiện tính khử vừa ản: ức chung RH ệu

amoniđicromat (công th c là (NHức chung RH 4)2Cr2O7) : (NH4)2Cr2O7 

Cr2O3 + N2 + 4H2O

Bi t khi nhi t phân 32g mu i amoniđicromat thu đến BiH ệu ố ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: c 20g ch t ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa:

r n Hi u su t c a ph n ng này là :ắn) ệu ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ủa nguyên tử là ản: ức chung RH

Câu 12 (*) Cho h n h p Nỗn ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: 2 và H2 vào bình ph n ng có nhi t đản: ức chung RH ệu

không đ i Sau th i gian ph n ng, áp su t khí trong bình gi mổng hợp amoniac, từ đó sản xuất phân ời tính kim loại tăng dần ản: ức chung RH ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ản:5% so v i áp su t ban đ u Bi t t l s mol c a nit đã ph nớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ần, đồng thời tính kim loại tăng dần ến BiH ỉ lệ: ệu ố ủa nguyên tử là ơ ản:

ng là 10% Thành ph n ph n trăm v s mol c a N

ức chung RH ần, đồng thời tính kim loại tăng dần ần, đồng thời tính kim loại tăng dần ều từ trên xuống (từ N ố ủa nguyên tử là 2 và H2

trong h n h p đ u là:ỗn ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ần, đồng thời tính kim loại tăng dần

h c đi u ch khí Z là: ọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn ều từ trên xuống (từ N ến BiH

A H2SO4 đ c + Naặt hóa học nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn 2SO3 r nắn)   SO2 + Na2SO4 + H2O

B HCl dung d ch + Zn ịch của RH   ZnCl2 + H2

C Ca(OH)2 dung d ch + NHịch của RH 4Cl r n ắn)   NH3 + CaCl2 + H2O

D MnO2 + HCl đ c ặt hóa học nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn   MnCl2 + Cl2 + H2O

Trang 25

BÀI 2 : AMONIAC VÀ MU I AMONI ỐC TUẤN A

BÀI T P T LU N : ẬP LỚP 11 Ự NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ ẬP LỚP 11 GIÁO KHOA

Câu 1 Nêu tính ch t hóa h c đ c tr ng c a amoniac ? Vi t các ph nất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn ặt hóa học nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn ư ủa nguyên tử là ến BiH ản:

ng hóa h c minh h a ? T i sao ng i ta nói amoniac là m t

ức chung RH ọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn ọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn ạng thái cơ bản: ười tính kim loại tăng dần

baz y u ?ơ ến BiH

Câu 2 Có ph n ng nào x y ra v i NHản: ức chung RH ản: ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là 3 trong đó s oxi hóa c a nit :ố ủa nguyên tử là ơa) Tăng ? b) Gi m ?ản: c) Không thay đ i ?ổng hợp amoniac, từ đó sản xuất phân

Gi i thích và vi t phản: ến BiH ương trình ph n ng minh h a ?ản: ức chung RH ọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn

Câu 3 Trong ph n ng nhi t phân các mu i NHản: ức chung RH ệu ố 4NO2 và NH4NO3, sốoxi hóa c a nit bi n đ i nh th nào? Nguyên t nit trongủa nguyên tử là ơ ến BiH ổng hợp amoniac, từ đó sản xuất phân ư ến BiH ử là ơion nào c a mu i đóng vai trò ch t kh và nguyên t nitủa nguyên tử là ố ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ử là ử là ơtrong ion nào c a mu i đóng vai trò ch t oxi hóa ?ủa nguyên tử là ố ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa:

HOÀN THÀNH CHU I – VI T PH N NG HÓA H C ỖI – VIẾT PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC ẾT & BÀI TẬP LỚP 11 ẢN ỨNG ỨNG DỤNG ỌC 2019-2020

Câu 4 Hoàn thành s đ chuy n hóa sau đây và vi t các phơ ồng thời tính kim loại tăng dần ể chuyển sang obitan d còn trống của ến BiH ương trìnhhóa h c :ọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn

(5)

NH4HSO4 (NH4)2SO4

(4) (8)

N2

(1) (2)

NH3(6)

Câu 5 Hãy hoàn thành các phương trình hóa h c sau đây:ọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn

a) NH4NO2 t0

   ? + ?b) ? t 0

   ? + ?d) (NH4)2Cr2O7 t 0

   N2 + Cr2O3 + ?

Câu 7 Cho s đ các ph n ng hóa h c sau :ơ ồng thời tính kim loại tăng dần ản: ức chung RH ọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn

Trang 26

Xác đ nh X, Y, Z, T (bi t chúng đ u có ch a nguyên t nit ) vàịch của RH ến BiH ều từ trên xuống (từ N ức chung RH ố ơ

vi t các phến BiH ương trình hóa h c ?ọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn

Câu 8 Cho s đ các ph n ng hóa h c sau :ơ ồng thời tính kim loại tăng dần ản: ức chung RH ọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn

+CuO,t

    khí A+

Câu 9 T hidro, clo, nit và các hóa ch t c n thi t, hãy vi t cácừa thể hiện tính khử vừa ơ ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ần, đồng thời tính kim loại tăng dần ến BiH ến BiH

phương trình hóa h c (có ghi rõ đi u ki n ph n ng) đi u chọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn ều từ trên xuống (từ N ệu ản: ức chung RH ều từ trên xuống (từ N ến BiHphân đ m amoni clorua ?ạng thái cơ bản:

VI T PH ẾT & BÀI TẬP LỚP 11 ƯƠNG 2: NITƠ- NG TRÌNH PHÂN T - ION THU G N Ử ỌC 2019-2020

Câu 10 Vi t phến BiH ương trình phân t và phử là ương trình ion rút g n c aọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn ủa nguyên tử là

ph n ng gi a dung d ch (NHản: ức chung RH ữa N ịch của RH 4)3PO4 v i :ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là

a) Dung d ch NaOHịch của RH b) Dung d ch Ba(OH)ịch của RH 2

c) Dung d ch CaClịch của RH 2

Câu 11 Vi t phến BiH ương trình hóa h c nh dung d ch NHọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn ỏa nhiệt ịch của RH 3 t t đ n dừa thể hiện tính khử vừa ừa thể hiện tính khử vừa ến BiH ư

l n lần, đồng thời tính kim loại tăng dần ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: t vào t ng dung d ch sau :ừa thể hiện tính khử vừa ịch của RH

NH N BI T – TÁCH CH T ẬP LỚP 11 ẾT & BÀI TẬP LỚP 11 ẤN Câu 12 Ch dùng m t kim lo i, hãy trình bày cách phân bi t các dungỉ lệ: ạng thái cơ bản: ệu

d ch mu i sau đây : NHịch của RH ố 4NO3, (NH4)2SO4, K2SO4, KNO3 Vi tến BiH

phương trình hóa h c các ph n ng x y ra ?ọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn ản: ức chung RH ản:

Câu 13 Trình bày phương pháp hóa h c đ phân bi t các dung d chọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn ể chuyển sang obitan d còn trống của ệu ịch của RH

sau : NH3, NH4NO3, NH4Cl, NaCl, Na2SO4 Vi t các phến BiH ương trìnhhóa h c ?ọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn

Câu 14 H n h p ch t r n X g m 3 mu i là NaCl , NHỗn ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ắn) ồng thời tính kim loại tăng dần ố 4Cl , MgCl2

Hãy nêu cách làm đ tách riêng để chuyển sang obitan d còn trống của ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: c m i mu i trong X Vi t cácỗn ố ến BiH

phương trình hóa h c, n u có ?ọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn ến BiH

Trang 27

Câu 15 Có 5 bình đ ng riêng bi t 5 ch t khí : Nực ệu ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: 2, O2, NH3, Cl2 và CO2.

Hãy đ a ra m t thí nghi m đ n gi n đ nh n ra bình đ ng khíư ệu ơ ản: ể chuyển sang obitan d còn trống của ận nghịch và tỏa nhiệt ực

NH3

Câu 16 Làm th nào đ tách riêng đến BiH ể chuyển sang obitan d còn trống của ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: c NH3 khi có l n :ẫn trội hơn tính khử

a) CO2 b) O2 c) H i nơ ướp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là c

GI I THÍCH HI N T ẢN ỨNG ỆU SUẤT PHẢN ỨNG ƯỢNG NG Câu 17 Có hi n tệu ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ng gì x y ra khi ti n hành các thí nghi m sau ?ản: ến BiH ệua) cho khí amoniac l y d tác d ng v i đ ng (II) oxit khi đunất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ư ụng với Li ở nhiệt độ thường ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ồng thời tính kim loại tăng dần.nóng

b) cho khí amoniac l y d tác d ng v i khí clo.ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ư ụng với Li ở nhiệt độ thường ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là

c) cho khí amoniac tác d ng v i oxi không khí khi có platin làmụng với Li ở nhiệt độ thường ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là

ch t xúc tác nhi t đ 850-900ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ở trạng thái kích thích, ệu 0C

Vi t các phến BiH ương trình hoá h c minh ho ?ọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn ạng thái cơ bản:

Câu 18 Th c hi n các thí ực ệu nghi mệu sau:

a) Nh dung d ch Ba(OH)ỏa nhiệt ịch của RH 2 vào dung d ch (NHịch của RH 4)2SO4

b) Nh dung d ch AgNOỏa nhiệt ịch của RH 3 vào dung d ch Kịch của RH 3PO4

c) D n khí NHẫn trội hơn tính khử 3 d vào bình ch a khí Clo.ư ức chung RH

d) Nh t t dung d ch NHỏa nhiệt ừa thể hiện tính khử vừa ừa thể hiện tính khử vừa ịch của RH 3 đ n d vào dung d ch CuClến BiH ư ịch của RH 2

Nêu hi n tệu ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ng m i thí nghi m và vi t các phở trạng thái kích thích, ỗn ệu ến BiH ương trình hóa

h c ọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn

Câu 19 Xác đ nh công th c phân t c a 1 mu i vô c (X) có tính ch tịch của RH ức chung RH ử là ủa nguyên tử là ố ơ ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa:

sau :

 Đun nh (X) v i dung d ch ki m m nh t o m t khí có mùiẹ hơn không khí Nitơ ít tan trong nước, khí N ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ịch của RH ều từ trên xuống (từ N ạng thái cơ bản: ạng thái cơ bản:khai

 (X) tác d ng dung d ch HCl d đụng với Li ở nhiệt độ thường ịch của RH ư ực.ơc ch t khí A không mùi, d nất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ẫn trội hơn tính khử

A vào nướp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là c vôi trong có d thu đư ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: c k t t a tr ng.ến BiH ủa nguyên tử là ắn)

 (X) không ph n ng v i dung d ch BaClản: ức chung RH ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ịch của RH 2

Câu 20 M t nhóm h c sinh th c hi n thí nghi m sau : Nh t t dungọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn ực ệu ệu ỏa nhiệt ừa thể hiện tính khử vừa ừa thể hiện tính khử vừa

d ch NHịch của RH 3 cho đ n d vào ng nghi m đ ng dung d ch CuSOến BiH ư ố ệu ực ịch của RH 4

Hi n tệu ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ng quan sát đ y đ và đúng nh t là:ần, đồng thời tính kim loại tăng dần ủa nguyên tử là ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa:

a) Có k t t a màu xanh lam t o thành.ến BiH ủa nguyên tử là ạng thái cơ bản:

b) Có dung d ch màu xanh th m t o thành.ịch của RH ẫn trội hơn tính khử ạng thái cơ bản:

c) Lúc đ u có k t t a màu xanh lam, sau đó k t t a tan d n t oần, đồng thời tính kim loại tăng dần ến BiH ủa nguyên tử là ến BiH ủa nguyên tử là ần, đồng thời tính kim loại tăng dần ạng thái cơ bản:thành dung d ch màu xanh th mịch của RH ẫn trội hơn tính khử

d) Có k t t a màu xanh lam t o thành, có khí màu nâu đ thoátến BiH ủa nguyên tử là ạng thái cơ bản: ỏa nhiệt.ra

Gi i thích hi n tản: ệu ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ng và vi t các phến BiH ương trình hóa h c.ọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn

Trang 28

S CHUY N D CH CÂN B NG Ự NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ Ể TÍCH KHÍ ỊCH CÂN BẰNG ẰNG Câu 21 Cho cân b ng hóa h c :ằng phản ứng ọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn.

Câu 22 Cho 500 ml dung d ch amoniac có hòa tan 4,48 lít khí NHịch của RH 3

(đktc) tác d ng v i 450 ml dung d ch Hụng với Li ở nhiệt độ thường ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ịch của RH 2SO4 1M

a) Vi t phến BiH ương trình hóa h c.ọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn

b) Tính n ng đ mol c a các ion trong dung d ch thu đồng thời tính kim loại tăng dần ủa nguyên tử là ịch của RH ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: c Coicác ch t đi n ly phân li hoàn toàn thành ion và b qua s th yất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ệu ỏa nhiệt ực ủa nguyên tử là phân c a ion NHủa nguyên tử là 4

Câu 23 Cho 8,4 lit khí NH3 (đkc)

a) Tính th tích dung d ch Hể chuyển sang obitan d còn trống của ịch của RH 2SO4 0,5 M c n dùng t i thi u đần, đồng thời tính kim loại tăng dần ố ể chuyển sang obitan d còn trống của ể chuyển sang obitan d còn trống của

ph n v a đ v i lản: ừa thể hiện tính khử vừa ủa nguyên tử là ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ng NH3 trên ?

b) Tính th tích dung d ch Hể chuyển sang obitan d còn trống của ịch của RH 2SO4 0,5 M c n dùng t i đa đ ph nần, đồng thời tính kim loại tăng dần ố ể chuyển sang obitan d còn trống của ản:

v a đ v i lừa thể hiện tính khử vừa ủa nguyên tử là ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ng NH3 trên ?

TOÁN : Đ NH L ỊCH CÂN BẰNG ƯỢNG NG CH T ẤN Câu 24 Cho dd NaOH d vào 150ml dd (NHư 4)2SO4 1M, đun nóng nh ẹ hơn không khí Nitơ ít tan trong nước, khí Na) Vi t phến BiH ương trình hóa h c d ng phân t và d ng ion rútọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn ở trạng thái kích thích, ạng thái cơ bản: ử là ạng thái cơ bản:

g nọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn

b) Tính th tích khí (đktc) thu để chuyển sang obitan d còn trống của ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: c

Câu 25 Đun nóng h n h p r n g m 2 mu i (NHỗn ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ắn) ồng thời tính kim loại tăng dần ố 4)2CO3 và NH4HCO3

thu đượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: c 13,44 lít khí NH3 và 11,2 lít khí CO2

a) Vi t các phến BiH ương trình hóa h cọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn

b) Xác đ nh thành ph n ph n trăm (theo kh i lịch của RH ần, đồng thời tính kim loại tăng dần ần, đồng thời tính kim loại tăng dần ố ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ng) c a h nủa nguyên tử là ỗn

h p mu i ban đ u Th tích các khí đợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ố ần, đồng thời tính kim loại tăng dần ể chuyển sang obitan d còn trống của ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: c đo đi u ki n tiêuở trạng thái kích thích, ều từ trên xuống (từ N ệuchu n.ẩm để nhận biết khí NH

Câu 26 Cho dung d ch Ba(OH)ịch của RH 2 đ n d vào 75,0 ml dung d ch mu iến BiH ư ịch của RH ố

a) Vi t phến BiH ương trình hóa h c c a ph n ng dọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn ủa nguyên tử là ản: ức chung RH ướp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ạng thái cơ bản:i d ng ion ?

Trang 29

b) Tính n ng đ mol c a các ion trong dung d ch mu i ban đ u,ồng thời tính kim loại tăng dần ủa nguyên tử là ịch của RH ố ần, đồng thời tính kim loại tăng dần.

bi t r ng ph n ng t o ra 17,475g m t ch t k t t a B qua sến BiH ằng phản ứng ản: ức chung RH ạng thái cơ bản: ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ến BiH ủa nguyên tử là ỏa nhiệt ực

th y phân c a ion amoni trong dung d ch ủa nguyên tử là ủa nguyên tử là ịch của RH

Câu 27 Cho dung d ch NHịch của RH 3 đ n d vào 20 ml dung d ch Alều từ trên xuống (từ N ư ịch của RH 2(SO4)3 L cọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn

l y ch t k t t a và cho vào 10 ml dung d ch NaOH 2M thì k tất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ến BiH ủa nguyên tử là ịch của RH ến BiH

t a v a tan h t.ủa nguyên tử là ừa thể hiện tính khử vừa ến BiH

a) Vi t phến BiH ương trình phân t và phử là ương trình ion rút g n c aọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn ủa nguyên tử là các ph n ng x y ra ?ản: ức chung RH ản:

b) Tính n ng đ mol/l c a dung d ch Alồng thời tính kim loại tăng dần ủa nguyên tử là ịch của RH 2(SO4)3

Câu 28 Cho 8,5 gam NH3 tác d ng v a đ v i dung d ch HX và thuụng với Li ở nhiệt độ thường ừa thể hiện tính khử vừa ủa nguyên tử là ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ịch của RH

đượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: c 200 gam dung d ch mu i có n ng đ 24,5%ịch của RH ố ồng thời tính kim loại tăng dần

a) Xác đ nh công th c c a mu i t o thành ?ịch của RH ức chung RH ủa nguyên tử là ố ạng thái cơ bản:

b) Tính n ng đ % c a dung d ch HX ban đ u ?ồng thời tính kim loại tăng dần ủa nguyên tử là ịch của RH ần, đồng thời tính kim loại tăng dần

TOÁN : ÁP SU T – TH TÍCH KHÍ ẤN Ể TÍCH KHÍ Câu 29 M t bình kín có ch a 4 mol Nức chung RH 2 và 15 mol H2 có áp su tất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa:

200atm, th c hi n ph n ng v i ch t xúc tác và nhi t đ thíchực ệu ản: ức chung RH ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ệu

h p Khi đ t cân b ng thì lợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ạng thái cơ bản: ằng phản ứng ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ng N2 đã tham gia ph n ng làản: ức chung RH25% (so v i ban đ u) Gi nguyên nhi t đ ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ần, đồng thời tính kim loại tăng dần ữa N ệu

a) Tính mol các khí sau ph n ng ?ản: ức chung RH

b) Tính áp su t c a h n h p khí sau ph n ng ?ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ủa nguyên tử là ỗn ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ản: ức chung RH

Câu 30 M t h n h p X g m Nỗn ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ồng thời tính kim loại tăng dần 2 và H2, X có t kh i so v i Hỉ lệ: ố ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là 2 b ng 6,2ằng phản ứng

đ ng trong bình kín có xúc tác thích h p Sau m t th i gianực ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ời tính kim loại tăng dần.nung nóng, thu đượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: c h n h p khí Y, có t kh i so v i Hỗn ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ỉ lệ: ố ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là 2 là 6,74.Tính hi u su t t ng h p NHệu ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ổng hợp amoniac, từ đó sản xuất phân ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: 3

B TR C NGHI M ẮC NGHIỆM ỆU SUẤT PHẢN ỨNG

Câu 1 Mu n cho cân b ng c a ph n ng t ng h p amoniac : Nố ằng phản ứng ủa nguyên tử là ản: ức chung RH ổng hợp amoniac, từ đó sản xuất phân ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: 2 (k) +3H2 (k)   2NH3 (k) ; H = -92 kJ chuy n d ch sang ph i,ΔH = -92 kJ chuyển dịch sang phải, ể chuyển sang obitan d còn trống của ịch của RH ản:

c n ph i đ ng th i:ần, đồng thời tính kim loại tăng dần ản: ồng thời tính kim loại tăng dần ời tính kim loại tăng dần

A tăng áp su t và tăng nhi t đất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ệu B gi m áp su t và gi m nhi t ản: ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ản: ệuđ

Câu 2 Ph n ng hoá h c nào sau đây đản: ức chung RH ọc nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: c dùng đi u ch amoniacều từ trên xuống (từ N ến BiHtrong công nghi p ?ệu

A NH4OH  NH3 + H2O B NH4Cl  NH3 + HCl

Câu 3 Dung d ch amoniac có th hòa tan địch của RH ể chuyển sang obitan d còn trống của ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: c Zn(OH)2 là do

Trang 30

A Zn(OH)2 là hiđroxit lư ng tính

B Zn(OH)2 là m t baz ít tanơ

D NH3 là m t h p ch t có c c và là m t baz y uợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ực ơ ến BiH

Câu 4 Ch t khí nào sau đây tan nhi u nh t trong nất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ều từ trên xuống (từ N ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ướp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là c ?

Câu 5 Ch t có th dùng đ làm khô khí NHất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ể chuyển sang obitan d còn trống của ể chuyển sang obitan d còn trống của 3 là

A H2SO4 đ cặt hóa học nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động hơn B P2O5 C CuSO4 khan D KOH r nắn)

Câu 6 Ph i dùng bao nhiêu lít khí nit và bao nhiêu lít khí hidro đản: ơ ể chuyển sang obitan d còn trống của

đi u ch 17 gam NHều từ trên xuống (từ N ến BiH 3 ? Bi t r ng hi u su t chuy n hóa thànhến BiH ằng phản ứng ệu ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ể chuyển sang obitan d còn trống củaamoniac 25%, các th tích khí để chuyển sang obitan d còn trống của ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: c đo đktcở trạng thái kích thích,

A 44,8l N2 và 134,4l H2 B 22,4l N2 và 134,4l H2

C 22,4l N2 và 67,2l H2 D 44,8l N2 và 67,2l H2

Câu 7 Có th phân bi t mu i amoni v i các mu i khác b ng cách choể chuyển sang obitan d còn trống của ệu ố ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ố ằng phản ứng

nó tác d ng v i dung d ch ki m, vì khi đóụng với Li ở nhiệt độ thường ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ịch của RH ều từ trên xuống (từ N

A thoát ra m t ch t khí màu l c nh tất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ụng với Li ở nhiệt độ thường ạng thái cơ bản:

C thoát ra m t ch t khí màu nâu đ , làm xanh gi y quỳ tím mất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ỏa nhiệt ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ẩm để nhận biết khí NH

D thoát ra ch t khí không màu, không mùiất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa:

Câu 8 Trong dung d ch, amoniac là m t baz y u là do :ịch của RH ơ ến BiH

A amoniac tan nhi u trong nều từ trên xuống (từ N ướp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là c

B phân t amoniac là phân t có c cử là ử là ực

C khi tan trong nướp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là c, amoniac k t h p v i nến BiH ợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ướp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ạng thái cơ bản:c t o ra các ion

NH4 và OH

h p v i ion Hợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là + c a nủa nguyên tử là ướp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là c, t o ra các ion NHạng thái cơ bản: 4 và OH

-Câu 9 Dãy nào dướp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là i đây mà các ch t mà nguyên t nit có kh năngất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ố ơ ản:

v a th hi n tính kh v a th hi n tính oxi hoá khi tham giaừa thể hiện tính khử vừa ể chuyển sang obitan d còn trống của ệu ử là ừa thể hiện tính khử vừa ể chuyển sang obitan d còn trống của ệu

ph n ng ?ản: ức chung RH

A NH3, N2O, N2, NO2 B NH3, NO, HNO3, N2O5

C N2, NO, N2O, N2O5 D NO2, N2, NO, N2O3

Câu 10 Amoniac ph n ng đản: ức chung RH ượp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: c v i t t c các ch t trong nhóm nàoớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ản: ất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa:

sau đây (Các đi u ki n coi nh có đ )ều từ trên xuống (từ N ệu ư ủa nguyên tử là

C HCl, KOH, FeCl3, Cl2 D KOH, HNO3, CuO, CuCl2

Câu 11 Nh n xét nào sau đây ận nghịch và tỏa nhiệt sai ?

A T t c mu i amoni đ u d tan trong nất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa: ản: ố ều từ trên xuống (từ N ễ bị nhiệt phân ướp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là c

Ngày đăng: 03/04/2021, 00:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w