Câu 4: Khi gây đột biến bằng tác nhân vật lý và hóa học, người ta thường sử dụng các biện pháp nào Câu 5: Tại sao người ta ít sử dụng phương pháp gây đột biến trong chọn giống vật nuôi C
Trang 1CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP MÔN SINH 9
PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN Câu 1: Kĩ thuật gen là gì?
Câu 2: Trong sản xuất và đời sống kĩ thuật gen được ứng dụng trong những lĩnh vực
nào?
Câu 3: Công nghệ sinh học là gì? Gồm những lĩnh vực nào? Cho biết vai trò của công
nghệ sinh học và từng lĩnh vực trong sản xuất và đời sống
Câu 4: Khi gây đột biến bằng tác nhân vật lý và hóa học, người ta thường sử dụng
các biện pháp nào
Câu 5: Tại sao người ta ít sử dụng phương pháp gây đột biến trong chọn giống vật
nuôi
Câu 6: Ưu thế lai là gì? Cho biết cơ sở của ưu thế lai? Tại sao không dùng con lai F1
để nhân giống? Muốn duy trì ưu thế lai thì phải dùng biện pháp gì?
Câu 7: Trong chọn giống cây trồng , người ta dùng những phương pháp gì để tạo ưu
thế lai, phương pháp nào được dùng phổ biến nhất,Tại sao?
Câu 8: Lai kinh tế là gì? Ở nước ta lai kinh tế được thực hiên dưới hình thức nào?
Cho VD
Câu 9: Trong chọn giống cây trồng, người ta sử dụng những phương pháp nào? Cho
VD minh họa cho mỗi phương pháp Phương pháp nào được xem là cơ bản
Câu 10: Trong chọn giống vật nuôi chủ yếu dùng phương pháp nào? Tại sao?
Câu 11: Thành tựu nổi bật nhất trong chọn giống hoặc vật nuôi ở Việt Nam thuộc
những lĩnh vực mào?
Câu 12: Ở địa phương em hiên nay đang sử dụng những giống vật nuôi cây trồng
nào?
Câu 13: Nêu các bước tiến hành giao phấn cho ngô và lú
Trang 2PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1 Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng thoái hóa giống là:
A Các thế hệ tiếp theo tập trung nhiều gen trội
B Các thế hệ tiếp theo tập trung nhiều gen dị hợp
C Các thế hệ tiếp theo có tỷ lệ các cặp gen dị hợp giảm dần còn các cặp gen đồng hợp lặn tăng dần
Câu 2 Tự thụ phấn khác với giao phối gần ở điểm căn bản
A Tự thụ phấn tiến hành ở cây giao phấn; giao phối gần tiến hành ở động vật
B Cho cây tự thụ phấn dễ tiến hành hơn cho giao phối gần <$>Tự thụ phấn đạt hiệu quả nhanh hơn giao phối gần
C Tự thụ phấn là cho phấn hoa của một cây thụ phấn ngay cho hoa của cây đó; giao phối gần là các con cùng bố mẹ sinh ra giao phối với nhau
Câu 3 Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng ưu thế lai là:
A F1 tập trung nhiều gen trội
B F1 tập trung nhiều gen dị hợp
C F1 tập trung nhiều gen lặn
D Tất cả các ý trên
Câu 4 Ở cây trồng, biện pháp nào được dùng để duy trì ưu thế lai?
A Cho F1 lai với nhau
B Dùng phương pháp sinh sản sinh dưỡng nhân tạo
C F1 được lai trở lại với bố hoặc mẹ
D Dùng phương pháp giâm, chiết, ghép, nuôi cấy mô
Câu 5 Các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật
A 3 môi trường chủ yếu: đất - nước - không khí
B 2 môi trường chủ yếu: đất - nước
C 4 môi trường chủ yếu: đất - nước - không khí - sinh vật
D 5 môi trường chủ yếu: đất - nước - không khí - sinh vật - nhân tạo
Trang 3Câu 6 Trong các hiện tượng sau hiện tượng nào do sự ảnh hưởng của ánh sáng:
A Ếch có hiện tượng ngủ đông
B Cây mọc gần cửa sổ vươn ngọn ra ngoài
C Da ếch bị khô khi để trên cạn
D Cả 3 đáp án trên
Câu 7 Trong các cây sau đây, cây nào là cây ưa bóng?
A Mít, dừa
B Vạn niên thanh, mít
C Phong lan, vải
D Phong lan, vạn niên thanh
Câu 8 Tảo quang hợp, nấm hút nước hợp thành địa y là quan hệ:
A Cạnh tranh
B Hội sinh
C Cộng sinh
D Kí sinh
Câu 9 Quan hệ khác loài có quan hệ
A Hỗ trợ hoặc cạnh tranh
B Hỗ trợ hoặc đối địch
C Cạnh tranh hoặc hội sinh
D Cộng sinh hoặc đối địch
Câu 10 Quan hệ giữa cỏ bợ và lúa là quan hệ:
A Cộng sinh
B Sinh vật ăn sinh vật khác
C Cạnh tranh
D Cả 3 Đáp án trên
Câu 11 Đâu là quần thể sinh vật trong các trường hợp sau:
A Những con tôm , cua, cá rô sống trong vũng nước
B Những con vẹt sống trong rừng Cúc phương
Trang 4C Những con gà nhốt trong các lồng ở góc chợ.
D Đàn trâu sống trên đồng cỏ
Câu 12 Yếu tố quan trọng nhất chi phối đến cơ chế tự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể là:
A Mức sinh sản
B Nguồn thức ăn từ môi trường
C Sức tăng trưởng của các cá thể
D Nơi ở
Câu 12 Quần thể người khác với quần thể sinh vật khác ở những điểm căn bản nào?
A Môi trường sống của quần thể người phong phú - đa dạng
B Con người có thể cải tạo được tự nhiên còn sinh vật lệ thuộc hoàn toàn vào
tự nhiên
C Quần thể người có những đặc trưng kinh tế - xã hội mà quần thể sinh vật khác không có
D Con người có lao động và tư duy, quần thể sinh vật không có đặc điểm này
Câu 13 Tập hợp các sinh vật nào dưới đây được coi là một quần xã?
A Tôm, cá trong Hồ Tây
B Đồi cọ ở Phú Thọ
C Đàn voi trong rừng
D Những con hổ sống trong vườn bách thú
Câu 14 Thời kì nguyên thuỷ, con người tác động vào môi trường tự nhiên như thế nào?
A Con người hoàn toàn lệ thuộc vào tự nhiên
B Giữa con người và môi trường tự nhiên đã thiết lập một mối quan hệ gắn bó
C Việc sử dụng lửa nấu nướng thức ăn, sưởi ấm, dồn thú để bắn đã gây cháy rừng, tác hại xấu đến môi trường
D Con người sinh sống bằng hái lượm và săn bắn
Trang 5Câu 15 Sự phát tán các chất bảo vệ thực vật và các chất độc hoá học trong tự
nhiên theo con đường nào?
A Hoà tan trong nước
B Lơ lửng trong không khí
C Theo nước mưa ngấm xuống đất, theo nước mưa chảy ra ao, hồ, sông, suối
và đại dương
D Liên kết với các chất hoá học, tích tụ trong các thảm thực vật
Câu 16 Con người phải có trách nhiệm gì để góp phần phát triển bền vững?
A Không tác động vào môi trường (3)
B Bảo vệ môi trường sống và thiên nhiên (1)
C Khai thác, sử dụng và phục hồi tài nguyên thiên nhiên (2)
D Tất cả các phát biểu (1), (2) và (3)
Câu 17 Làm thế nào để bảo vệ tài nguyên sinh vật?
A Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên hoang dã (3)
B Cả (1), (2) và (3)
C Không săn bắt các động vật hoang dã (1)
D Bảo vệ rừng kết hợp với trồng rừng để tạo môi trường sống cho đv hoang
dã (2)
Câu 18 Chọn câu sai trong các câu sau:
A Mọi người đều có trách nhiệm bảo vệ môi trường tự nhiên
B Trồng cây gây rừng là một trong những biện pháp phục hồi cân bằng sinh thái
C Con người đã và đang nỗ lực bảo vệ, cải tạo môi trường tự nhiên để phát triển bền vững
D Phá rừng để lấy đất trồng trọt cần phải được khuyến khích
Trang 6PHẦN: BÀI TẬP
Bài 1 : Phân tử ADN có 5000 Nuclêôtit Biết rằng số Nuclêôtit loại A nhiều hơn số
Nu loại X là 500 Nu Hãy tính só Nu mỗi loại của phân tử ADN đó ?
Bài 2 : Một gen có chiều dài là 0,51 micromet, trong đó A= 900
a Xác định số nuclêotit của gen?
b Số Nu từng loại của gen ?
BÀI 3 : Cho 2 nòi chuột thuần chủng lông dài và lông ngắn giao phối với nhau F1 thu được toàn chuột lông dài Biết rằng tính trạng màu lông tuân theo định luật của Men den
a Biện luận và tìm kiểu gen của bố mẹ
b Cho F1 lai với chuột lông ngắn F 2 thu được kiểu gen ,kiểu hình như thế nào ?
bài 4:Ở một loài côn trùng khi thực hiện phép lai giữa hai cá thể thu đc F1 đồng loạt
giống nhau, tiếp tục cho F1 tạp giao với nhau F1 có kết quả như sau :64 cá thể mắt đỏ
130 cá thể mắt vàng 65 cá thể mắt trắng
a)Hãy giải thích kết quả và lập sơ đồ lai
b)Để thu đc con lai có tỉ lệ 50% mắt đỏ 50% mắt vàng thì kiểu gen và kiểu hình của
bố vào mẹ phải ntn? Lập sơ đồ lai, cho biết tính trạng mắt đỏ trội so với tính trạng mắt trắng
Hết