1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giáo án sinh học lớp 9 Trang 1 Tiết 39

19 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập lớp lưỡng cư
Trường học Trường THCS Võ Thị Sáu
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2022
Thành phố Vũng Tàu
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 344,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết nối: - Từ kiến thức đã học về lưỡng cư, y/c HS trả lời câu hỏi: 1/ Trình bày những đặc điểm cấu tạo ngoài của lưỡng cư thích nghi với đời sống vừa ở nước, vừa ở cạn?. Kiến thức: -

Trang 1

Tiết 39 Ngày soạn: 6/2/2022

ÔN TẬP LỚP LƯỠNG CƯ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Cũng cố kiến thức đã học ở lớp lưỡng cư

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng, tổng hợp kiến thức

3.Thái độ: Giáo dục ý thức tìm hiểu, bảo vệ các động vật có ích

II CHUẨN BỊ:

- Kiến thức đã học ở lớp lưỡng cư

III TIẾN TRÌNH DH

1 Ổn định tổ chức:1’

2 Kiểm tra bài cũ (Không kiểm tra)

3 Khám phá:(2’)

? Em biết gì về lưỡng cư mà em đã học

HS đưa ra những kiến thức đã học ở lớp lưỡng cư

4 Kết nối:

II CHUẨN BỊ:

- Tranh H38.1- 38.2 SGK

- Nghiên cứu nội dung bài mới kẻ bảng Tr.125 vào giấy trong.Sưu tầm mẫu thằn

lằn sống

III TIẾN TRÌNH DH

1 Ổn định tổ chức:1’

2 Kiểm tra bài cũ (Không kiểm tra)

3 Khám phá:(2’)

4 Kết nối:

- Từ kiến thức đã học về lưỡng cư, y/c HS trả lời câu

hỏi:

1/ Trình bày những đặc điểm cấu tạo ngoài của lưỡng

cư thích nghi với đời sống vừa ở nước, vừa ở cạn?

2/ Sự đa dạng của lưỡng cư thể hiện ở đặc điểm nào?

3/Lưỡng cư được chia làm mấy bộ, cho biết những đặc

điểm phân biệt các bộ?

4/ Trình bày đặc điểm chung và vai trò của lưỡng cư?

- Gv đưa ra một số câu hỏi trắc nghiệm yêu cầu hS trả

I Kiến thức cơ bản về lớp bò sát:

Trang 2

lời

Câu 1: Phát biểu nào sau đây về éch đồng là sai?

A Là động vật biến nhiệt

B Thường ẩn mình trong hang vào màu đông

C Thường bắt gặp ở những nơi khô cằn

D Thức ăn thường là sâu bọ, cua, cá con, giun, ốc

Câu 2: Phát biểu nào sau đây về ếch đồng là đúng?

A Phát triển không qua biến thái

B Sinh sản mạnh vào mùa đông

C Nguồn thức ăn chính là rêu và tảo

D Đẻ trứng và thụ tinh ngoài

Câu 3: Hiện tượng ếch đồng quanh quẩn bên bờ nước

có ý nghĩa gì?

A Giúp chúng dễ săn mồi

B Giúp lẫn trốn kẻ thù

C Tạo điều kiện thuận lời cho việc hô hấp qua da

D Giúp chúng có điều kiện để bảo vệ trứng và con non

Câu 4: Ở ếch đồng, đặc điểm nào dưới đây giúp chúng

thích nghi với điều đời sống ở nước?

A Các chi sau có màng căng giữa các ngón

B Đầu dẹp nhọn khớp với thân thành một khối thuôn

nhọn về phía trước

C Mắt và lỗ mũi nằm ở vị trí cao trên đầu

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 5: Ở ếch đồng, đặc điểm nào dưới đây giúp chúng

thích nghi với điều đời sống ở cạn?

A Mắt và lỗ mũi nằm ở mặt bụng

B Mắt có mi giữ nước mắt do tuyến lệ tiết ra, tai có

màng nhĩ, mũi thông với khoang miệng

C Các chi sau có màng căng giữa các ngón

D Bộ xương tiêu giảm một số xương như xương sườn

Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sinh sản

của ếch đồng?

A Ếch đồng đực có cơ quan giao phối, thụ tinh ngoài

B Ếch đồng đực không có cơ quan giao phối, thụ tinh

trong

C Ếch đồng cái đẻ trứng, trứng được thụ tinh trong

D Ếch đồng cái đẻ trứng, ếch đồng đực không có cơ

quan giao phối

II Nhận biết lưỡng cư:

Đáp án đúng:

1C 2D 3D 4D 5B 6A 7B 8A 9A 10D 11A

Trang 3

Câu 7; Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Đa số các loài thuộc bộ lưỡng cư có đuôi hoạt động

về ban đêm

B Đa số các loài thuộc bộ lưỡng cư không chân hoạt

động về ban đêm

C Đa số các loài thuộc bộ lưỡng cư không đuôi hoạt

động về ban ngày

D Đa số các loài thuộc bộ lưỡng cư không đuôi hoạt

động về ban đêm

Câu 8: Trong các loài sau đây, loài nào không thuộc lớp

lưỡng cư?

A Cá chuồn B Cá cóc Tam Đảo

C Cá Cóc Nhật Bản D Ễnh Uơng

Câu 9: Trong 3 bộ lưỡng cư, bộ nào có số lượng loài

lớn nhất?

A Bộ lưỡng cư có đuôi

B Bộ lưỡng cư không đuôi

C Bộ lưỡng cư không chân

Câu 10; Ý nào sau đây nói lên vai trò của ếch đối với

con người?

A Làm thực phẩm B Làm vật thí nghiệm

C Tiêu diệt côn trùng gây hại

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 11: Hiện nay trên thế giới có khoản bao nhiêu loài

lưỡng cư?

A 4000 B 5000 C 6000 D 7000

5 Củng cố:

6 Dặn dò: Về nhà học bài và xem trước bài 38: Thằn lằn bóng đuôi dài

Trang 4

Tiết 40 Ngày soạn: 6/2/2022

LỚP BÒ SÁT BÀI 38: THẰN LẰN BÓNG ĐUÔI DÀI

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Nắm vững các đặc điểm về đời sống của thằn lằn bóng

- Giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời

sống ở cạn

- Mô tả được cách di chuyển của thằn lằn

2 Kỹ năng: Phát triển tư duy phân tích, so sánh, tổng hợp Hoạt động nhóm

3.Thái độ: Giáo dục ý thức tìm hiểu, bảo vệ các động vật có ích

II CHUẨN BỊ:

- Tranh H38.1- 38.2 SGK

- Nghiên cứu nội dung bài mới kẻ bảng Tr.125 vào giấy trong.Sưu tầm mẫu thằn

lằn sống

III TIẾN TRÌNH DH

1 Ổn định tổ chức:1’

2 Kiểm tra bài cũ (Không kiểm tra)

3 Khám phá:(2’)

? Kể tên các lớp động vật trong ngành động vật có xương sống đã học

HS: Lớp cá Lớp lưỡng cư, mỗi lớp động vật đều có đặc điểm cấu tạo khác nhau,

lớp sau tiến hoá hơn lớp trước Lớp tiếp theo của ngành động vật có xương sống là

lớp lưỡng cư chúng có cấu tạo như thế nào chúng ta nghiên cứu lớp lưỡng cư đại

diện là thằn lằn bóng duôi dài

4 Kết nối:

HĐ 1 (10’) Đời sống:

* Thằn lằn bóng duôi dài có đời sống

như thế nào?

- Bằng kiến thức thực tế kết hợp nghiên

cứu thông tin SGK ở nhà

?Cho biết nơi sống , thời gian bắt mồi ,

thức ăn của thằn lằn

I Đời sống:

* Đời sống

- Ưa sống ở những nơi khô ráo

- Hoạt động vào ban ngày (thường phơi nắng), ăn sâu bọ

- Bò sát thân và đuôi tỳ vào đất, trú

Trang 5

?Cho biết tập tính của thằn lằn

?Với những đặc điểm trên cho biết MT

sống của thằn lằn

?So sánh các đặc điểm về đời sống của

thằn lằn với ếch:

? Tiếp tục nghiên cứu thông tin sgk nêu

đặc điểm sinh sản của thằn lằn?

GV:Bộ phận giao phối của thằn lằn đực

là hai túi rỗng nằm ở dưới da hai bên bờ

khe huyệt ở phía dưới nằm ở mặt bụng

phần cuối thân

? Vì sao số lượng trứng của thằn lằn lại

ít

? Đặc điểm trứng thằn lằn có vỏ dai có

ý nghĩa gì?

? So sánh đặc điểm sinh sản của thằn

lằn và ếch

? Qua những đặc điểm trên hãy chứng

minh thằn lằn tiến hoá hơn ếch.Sự tiến

hoá đó được thể hiện ở những đặc điểm

nào

GV : Trong các đặc điểm trên như là

động vật biến nhiệt, có hiện tượng trú

đông, đẻ trứng là giống ếch còn những

đặc điểm khác đều thể hiện sự tiến hoá

của thằn lằn đối với ếch

HĐ 2 (27’) Cấu tạo ngoài và di

chuyển:

* Thằn lằn có cấu tạo ngoài và cách di

chuyển thích nghi với đời sống ở cạn

ntn?

- Quan sát H 38.1, mô hình, đọc SGK

Tr.124.(2’)

? Mô tả hình dạng cấu tạo ngoài của

thằn lằn bóng đuôi dài?

- Gọi 1-2 HS trình bày trên tranh, mô

hình Y/cầu lớp nhận xét, bổ sung

- Từ kiến thức vừa N/cứu đối chiếu với

bảng Tr.125 → hoàn thành nội dung

bảng

đông trong các hốc đất

-Thở bằng phổi

- Là động vật biến nhiệt

=> Thích nghi hoàn toàn với đời sống trên cạn

* Sinh sản:

- Thằn lằn đực có 2 cơ quan giao phối, thụ tinh trong

- Thằn lằn cái đẻ trứng, số lượng trứng

ít

- Trứng có vỏ dai, nhiều noãn hoàng -Trứng nở thành con phát triển trực tiếp ( thằn lằn mới nở đã biết đi tìm mồi)

II Cấu tạo ngoài và di chuyển:

1.Cấu tạo ngoài

* Đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng đuôi dài thích nghi với đời sống ở cạn: (Hoàn thiện và học theo bảng Tr.125)

Trang 6

- Thống nhất ĐA đúng

ĐA: 1G, 2E, 3D, 4C, 5B, 6A

? So sánh với ếch để thấy rõ cấu tạo

ngoài của thằn lằn thích nghi với đời

sống ở cạn?

- Thảo luận cá nhân (2phút)

GV: Đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn

lằn thích nghi với đời sống ở cạn:

- Quan sát H 38.2, đọc thông tin SGK

Tr.125 →

? Mô tả sự di chuyển của thằn lằn trên

hình vẽ.(Nêu thứ tự các động tác di

chuyển của thân và đuôi khi thằn lằn di

chuyển?

? Vậy thằn lằn có lối di chuyển như thế

nào?

? Cho biêt vai trò của thân và đuôi

? Ngoài ra các em còn thấy đuôi thằn

lằn có hiện tượng gì khi chọc vào đuôi

2 Di chuyển:

- Khi di chuyển thân và đuôi tì vào đất,

cử động uốn thân phối hợp với các chi

→ tiến lên trước

5 Củng cố-Luyện tập(5)

Những đặc điểm cấu tạo ngoài nào sau đây có ở thằn lằn

1 Da khô có vảy sừng bao bọc

2 Sống ở nơi ẩm ướt, cạn

c Thụ tinh trong.Trứng có vỏ dai

3 Thụ tinh ngoài, số lượng trứng nhiều

4 Sống hoàn toàn ở trên cạn

5 Bàn chân có năm ngón có vuốt

6 Bàn chân có năm ngón có màng

7 Di chuển nhờ sự phối hợp của thân, đuôi và chân

6 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2)

- Học bài trả lời các câu hỏi SGK Tr.126

- Đọc mục “ Em có biết? ” Tr 126

- Nghiên cứu bài 40 – Đa dạng và đặc điểm chung của bò sát

Trang 7

Tiết 41 Ngày soạn: 11/2/2022

Bài 40 : ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP BÒ SÁT

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Trình bày được sự đa dạng của bò sát thể hiện ở thành phần loài, môi

trường sống và tập tính Trình bày được đặc điểm cấu tạo ngoài đặc trưng phân biệt

3 bộ thường gặp trong lớp bò sát.Giải thích được lý do sự phồn thịnh và diệt vong của khủng long Chỉ ra được vai trò của bò sát trong tự nhiên và trong đời sống Trình bày được các đặc điểm chung của lưỡng cư

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng quan sát trình bày trên tranh trên mô hình, so sánh,

phân tích, làm việc theo nhóm

3 Thái độ: Giáo dục HS lòng yêu thích môn học, thích tìm hiểu tự nhiên

II CHUẨN BỊ:

- Tranh, ảnh: Một số loài bò sát và tư liệu về khủng long

- Sưu tầm tranh ảnh về các đại diện của bò sát

III TIẾN TRÌNH DH

1 Ổn đinh tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

? Trình bày những đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi hoàn toàn với đời

sống ở cạn?

3 Khám phá: (1’)

- Bò sát có lịch sử phát triển lâu dài và cũng rất đa dạng Để biết được lịch sử phát triển cũng như sự đa dạng và đặc điểm chung của bò sát như thế nào? N/cứu bài

4 Kết nối: 39’

HĐ 1 (11’) Đa dạng của bò sát

- Nghiên cứu Tr.130 kết hợp với

quan sát H 40.1 thảo luận nhóm hoàn

thành phiếu bài tập đã kẻ sẵn

- Hết thời gian yêu cầu đại diện 1 nhóm

lên trình Yêu cầu các nhóm: nhận xét,

bổ sung

- Nhận xét, thống nhất ĐA:

I Đa dạng của bò sát:

Có vảy

Không có Hàm ngắn, răng nhỏ mọc

trên hàm

Trứng có màng dai

Trang 8

Cá sấu Không có Hàm dài, răng lớn, mọc

trong lỗ chân răng Có vỏ đá vôi

- Từ  SGK và bảng bài tập thảo luận:

? Sự đa dạng của bò sát thể hiện ở

những điểm nào?

? Lấy VD minh hoạ?

HĐ 2 10’ Các loài khủng long:

* Để hiểu được tổ tiên của bò sát Lý

do phồn thịnh và sự diệt vong của

khủng long? →

- Đọc  cho biết: Bò sát được ra đời

như thế nào?

? Nguyên nhân ra đời ?Tổ tiên của bò

sát?

- Y/cầu HS tiếp tục N/cứu SGK,

quan sát H 40.2 cho biết:

? Đặc điểm của bò sát cổ với bò sát

ngày nay?

- Đây chính là thời kỳ phồn thịnh của

khủng long(bò sát cổ)

? Nguyên nhân phồn thịnh của khủng

long là gì?

- Y/cầu HS về nhà lập bảng so sánh các

loài khủng long về: Cấu tạo, tập tính,

môi trường sống dựa vào H40.2

? Nguyên nhân khủng long bị tuyệt

diệt? Kết quả?

? Tại sao bò sát cỡ nhỏ vẫn tồn tại đến

ngày nay?

HĐ3 (6’) Đặc điểm chung của bò

- Bò sát rất đa dạng, số lượng loài lớn,

có khoảng 6500 loài, Việt Nam đã phát hiện 271 loài, chia thành 4 bộ:

+ Bộ Đầu mỏ

+ Bộ Có vảy: đại diện thằn lằn

+ Bộ Rùa: rùa, víc ba ba

+ Bộ Cá sấu: đại diện cá sấu

- Có lối sống và môi trường sống phong phú

II Các loài khủng long:

1 Sự ra đời và thời đại phồn thịnh của khủng long:

- Bò sát cổ hình thành cánh đây khoảng

280 - 230 triệu năm từ lưỡng cư cổ

- Bò sát cổ: Là những loài to lớn, hình thù kỳ dị, sống ỏ nhiều môi trường khác nhau

- Nguyên nhân: Do điều kiện sống thuận lợi, chưa có nhiều kẻ thù

-Các loài khủng long rất đa dạng

2 Sự diệt vong của khủng long

- Lý do diệt vong:

+ Do cạnh tranh với chim và thú

+ Do ảnh hưởng của khí hậu và thiên tai

- Bò sát nhỏ vẫn tồn tại vì:

+ Cơ thể nhỏ → dễ tìm nơi trú ẩn + Yêu cầu về thức ăn ít

+ Trứng nhỏ an toàn hơn

III Đặc điểm chung của bò sát:

Trang 9

sát:

* Bò sát có các đặc điểm nào chung ?

- Vận dụng kiến thức của lớp bò sát,

thảo luận rút ra đặc điểm chung của lớp

về:

- Cơ quan di chuyển, sinh sản, thân

nhiệt?

? Nêu đặc điểm chung của bò sát?

HĐ 4 (6’)Vai trò của bò sát:

* Lưỡng cư có vai trò gì đối với con

người?

- Nghiên cứu thông tin, kết hợp kiến

thức thực tế:

? Nêu ích lợi của bò sát? Lấy VD minh

hoạ?

? Với vai trò của các loài bò sát chúng ta

phải làm gì để bảo vệ các loài bò sát

? Nêu tác hại của bò sát? Lấy VD minh

hoạ?

- GV chuẩn xác kiến thức

- Bò sát là ĐVCXS thích nghi hoàn toàn với đời sống ở cạn:

+ Da khô, có vảy sừng, cổ dài

+ Màng nhĩ nằm trong hốc tai, chi yếu

có vuốt sắc

+ Là ĐV biến nhiệt

+ Có cơ quan giao phối, thụ tinh trong, trứng có vỏ dai hoặc có vỏ đá vôi

+ Phổi có nhiều vách ngăn

+ Tim có vách ngăn hụt ở TT ( trừ cá

sấu), máu đi nuôi cơ thể vẫn là máu

pha

IV Vai trò của bò sát:

- Ích lợi:

+ Có ích cho nông nghiệp

VD: Diệt sâu bọ, diệt chuột

+ Có giá trị thực phẩm: ba ba, rùa + Làm dược phẩm: rắn, trăn

+ Sản phẩm mĩ nghệ: vảy đồi mồi, da

cá sấu

- Chăm sóc bảo vệ, không săn bắn, bảo

vệ môi trường sống

- Tác hại:

+ Gây độc cho người: rắn

+ Ăn ĐV khác: Cá sấu, trăn

5 Củng cố - Luyện tập (5’)

? Nêu những đặc điểm chung của bò sát?

? Cho biết những lợi ích của bò sát trong thực tiễn?

GV: Nhận xét, cho điểm

6 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1’)

- Học bài trả lời các câu hỏi SGK Tr.133

- Đọc mục “ Kết luận chung ” Tr 132

- Nghiên cứu tiết 43:Chim bồ câu Kẻ bảng 1 và bảng 2 vào vở bài tập

Trang 10

Tiết 42 Ngày soạn: 11/2/2022

ÔN TẬP LỚP BÒ SÁT

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Cũng cố kiến thức đã học ở lớp bò sát

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng, tổng hợp kiến thức

3.Thái độ: Giáo dục ý thức tìm hiểu, bảo vệ các động vật có ích

II CHUẨN BỊ:

- Kiến thức đã học ở lớp bò sát

III TIẾN TRÌNH DH

1 Ổn định tổ chức:1’

2 Kiểm tra bài cũ (Không kiểm tra)

3 Khám phá:(2’)

? Em biết gì về bò sát mà em đã học

HS đưa ra những kiến thức đã học ở lớp bò sát

4 Kết nối:

- Từ kiến thức đã học về lưỡng cư, y/c HS trả lời câu

hỏi:

1/ Trình bày những đặc điểm cấu tạo ngoài của lưỡng

cư thích nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn?

2/ Sự đa dạng của bò sát thể hiện ở đặc điểm nào?

3/ Bò sát được chia làm mấy bộ, cho biết những đặc

điểm phân biệt các bộ?

4/ Trình bày đặc điểm chung và vai trò của bò sát?

- Gv đưa ra một số câu hỏi trắc nghiệm yêu cầu hS trả

lời

Câu 1: Phát biểu nào sau đây về thằn lằn bóng đuôi dài

là đúng?

A không có mi mắt thứ 3

B không có đuôi

C Da khô có vảy sừng bao bọc

D Vành tai lớn

Câu 2: Đặc điểm nào dưới đây không có ở thằn lằn

bóng đuôi dài?

I Kiến thức cơ bản về lớp bò sát:

II Nhận biết lưỡng cư:

Trang 11

A Hô hấp bằng phổi

B Có mi mắt thứ 3

C Nước tiểu đặc

D Tim 2 ngăn

Câu 3: Những đặc điểm nào dưới đây giúp thằn lằn

bóng đuôi dài bảo vệ mắt, giữ nước mắt để màng mắt

không bị khô?

A Mắt có mi cử động, có nước mắt

B Màng nhĩ nằm trong 1 hốc nhỏ bên đầu

C Da khô có vảy sừng bao bọc

D Chi 5 ngón có màng bơi

Câu 4: Đặc điểm nào dưới đây đúng khi nói về sinh sản

của thằn lằn?

A Thụ tinh trong, đẻ con

B Thụ tinh trong, đẻ trứng

C Con đực không có cơ quan giao phối

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 5: Đặc điểm nào dưới đây không có ở thằn lằn

bóng đuôi dài?

A Da trần không có vảy sừng bao bọc

B Màng nhĩ nằm trong 1 hốc nhỏ bên đầu

C Mắt có mi cử động, có nước mắt

D Da khô có vảy sừng bao bọc

Câu 6: Phát biểu nào sau đây khi nói về thằn lằn bóng

đuôi dài?

A Ưa sống vào nới ẩm ướt

B Hoạt động chủ yếu vào ban ngày

C Thân nhiệt hằng nhiệt

D Thường ngủ hè trong các hang ẩm ướt

Câu 7; Trứng của thằn lằn bóng đuôi dài được thụ tinh

ở đâu?

A Trong cát

B Trong nước

C Trong buồng trứng con cái

D Trong ống dẫn trứng của con cái

Câu 8: Những đặc điểm nào dưới đây giúp thằn giữ

nước?

A Da có vảy sừng bao bọc

B Mắt có tuyến lệ giữ ẩm

Đáp án đúng:

1C 2D 3A 4B 5A 6B 7D 8D

Ngày đăng: 01/12/2022, 21:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Yêu cầu HS quan sát hình 41.1 và 41.2 đọc thông tin trong SGK trang 136   ?  Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của chim  bồ câu?  - Giáo án sinh học lớp 9 Trang 1 Tiết 39
u cầu HS quan sát hình 41.1 và 41.2 đọc thông tin trong SGK trang 136 ? Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu? (Trang 13)
- Yêu cầu HS độc lập hoàn thành bảng 1 SGK  - Giáo án sinh học lớp 9 Trang 1 Tiết 39
u cầu HS độc lập hoàn thành bảng 1 SGK (Trang 14)
Câu 2: Nêu hình thức di chuyển của chim bồ câu. - Giáo án sinh học lớp 9 Trang 1 Tiết 39
u 2: Nêu hình thức di chuyển của chim bồ câu (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w