1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương bài tập giải tích 2

11 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 579,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính tích phân sau: ∬ ?2?????... Chương 4: PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN A.. Phương trình vi phân tuyến tính cấp 1 Dạng 1: Phương trình vi cấp 1 có biến phân ly 1.

Trang 1

1 Xác định cực trị của hàm số: 𝑓(𝑥, 𝑦) = 𝑥3− 𝑥𝑦 + 𝑦

2 Tìm cực trị tự do của hàm số: 𝑓(𝑥, 𝑦) = 𝑥3 + 𝑦3− 3𝑥𝑦

3 Tìm cực trị tự do của hàm số ∶ 𝑓(𝑥, 𝑦) = −𝑥2− 2𝑦2+ 2𝑥𝑦 − 4𝑥 + 6𝑦

4 Tìm cực trị tự do của hàm số: 𝑓(𝑥, 𝑦) = 𝑦3+ 3𝑥2𝑦 + 9𝑥2− 6𝑥𝑦 − 18𝑥

5 Tìm cực trị của hàm số: 𝑓(𝑥, 𝑦) = 𝑥4 + 3𝑥2− 2𝑥2𝑦 + 𝑦2− 2𝑦

6 𝑇ì𝑚 𝑐ự𝑐 𝑡𝑟ị 𝑐ủ𝑎 ℎà𝑚 𝑠ố ∶ 𝑓(𝑥, 𝑦) = 𝑥3− 𝑥𝑦 + 𝑦

7 Tìm cực trị của hàm số sau: 𝑓(𝑥, 𝑦) = −𝑥2− 2𝑦2+ 2𝑥𝑦 − 4𝑥 + 6𝑦

8 Tìm cực trị của hàm số 𝑓(𝑥, 𝑦) = 𝑥3 + 𝑦3− 3𝑥𝑦

9 Tìm cực trị của hàm số: 𝑓(𝑥, 𝑦) = 𝑥4+ 3𝑥2+ 2𝑥2𝑦 + 𝑦2− 2𝑦

10 Tìm cực trị của hàm số: 𝑓(𝑥, 𝑦) = 𝑦3+ 3𝑥2𝑦 + 9𝑥2− 6𝑥𝑦 − 18𝑥

11 Tìm cực trị của hàm số: 𝑓(𝑥, 𝑦) = 𝑥3− 4𝑥𝑦 + 4𝑦2

12 Tìm cực trị của hàm số: 𝑓(𝑥, 𝑦) = 2𝑦3− 6𝑥𝑦 − 180𝑥

13 Tìm cực trị của hàm số: 𝑓(𝑥, 𝑦) = 𝑥3− 𝑥𝑦 + 𝑦2 − 𝑦 + 1

14 Tìm cực trị của hàm số: 𝑓(𝑥, 𝑦) = −𝑥3 + 𝑥𝑦 + 𝑦2− 5𝑦

Trang 2

Chương 2: Tích phân

Dạng 1: Tích phân bội hai ( tích phân kép)

1 Tính tích phân sau:

∬ 𝑥2𝑦𝑑𝑥𝑑𝑦

.

𝐷

𝑇𝑟𝑜𝑛𝑔 đó 𝐷 𝑙à 𝑚𝑖ề𝑛 𝑔𝑖ớ𝑖 ℎạ𝑛 𝑏ở𝑖 𝑐á𝑐 đườ𝑛𝑔 𝑦 = 0, 𝑦 = 2𝑥 𝑣à 𝑥 = 𝑎, 𝑎 > 0

2 Cho miền D là một tam giác có các đỉnh A( 0;1) ,B(2;1) ,C(0;3) trong

mặt phẳng toạ độ Oxy Tính tích phân bội hai

∬(𝑥𝑦 + 1)𝑑𝑥𝑑𝑦

𝐷

3 Tính tích phân bội ∬ (2𝑥 + 𝑦)𝑑𝑥𝑑𝑦 𝑇𝑟𝑜𝑛𝑔 đó:𝐷.

Miền D là tam giác với ba đỉnh 𝐴(1; 1), 𝐵(3; 2), 𝐶(4; 1)

4 Tính tích phân kép ∬ (6𝑥 + 6𝑦)𝑑𝑥𝑑𝑦.𝐷. Trong đó:

Miền D là tam giác với ba đỉnh O(0;0), A(1;1), B(0;1)

5 Tính tích phân sau:

∬(𝑥 + 𝑦2)𝑑𝑥𝑑𝑦

𝐷

𝑇𝑟𝑜𝑛𝑔 đó 𝐷 = {(𝑥, 𝑦) ∈ ℝ2| 𝑥2+ 𝑦2 ≤ 1, 0 ≤ 𝑥 ≤ 𝑦

Trang 3

6 Tính tích phân sau:

∬ 𝑥𝑑𝑥𝑑𝑦

𝐷

Trong đó miền 𝐷 = {(𝑥, 𝑦) ∈ ℝ2| 𝑥2+ 𝑦2 ≤ 2𝑦, 𝑦 ≤ −𝑥}

7 Tính tích phân sau:

∬ 𝑥𝑦𝑑𝑥𝑑𝑦

𝐷

Trong đó miền D là nửa trên của hình tròn: (𝑥 − 2)2+ (𝑦 + 1)2 ≤ 9

Trang 4

Dạng 2: Tích phân bội ba

8 Tính tích phân:

(1 + 𝑥 + 𝑦 + 𝑧) 3 , 𝑡𝑟𝑜𝑛𝑔 đó:

𝑉

Miền V được cho giới hạn: x = 0, y = 0, z = 0, x + y = 1, x + y − z = 0

9 Tính tích phân :

𝐼 = ∭ 𝑥𝑑𝑥𝑑𝑦𝑑𝑧

𝑉

𝑉ớ𝑖 𝑉 𝑐ℎ𝑜 𝑏ở𝑖 ℎệ 𝑏ấ𝑡 𝑝ℎươ𝑛𝑔 𝑡𝑟ì𝑛ℎ: {

𝑥 ≥ 0

𝑦 ≥ 0

𝑥2+𝑦2 ≤ 𝑧 ≤ 4

10 Tính tích phân:

𝐼 = ∭(𝑥2+ 𝑦2)𝑑𝑥𝑑𝑦𝑑𝑧 𝑉

Trong đó miền V được cho giới hạn bởi các mặt

z = 0, 𝑎2𝑧2 = 𝑥2+ 𝑦2, 𝑥2+ 𝑦2 = 𝑅2, z ≥ 0, a > 0

11 Cho V là miền giới hạn bởi hai mặt cầu 𝑥2+𝑦2+ 𝑧2 = 1 và 𝑥2+𝑦2+

𝑧2 = 9 Tính

√𝑥2+𝑦2+ 𝑧2𝑑𝑥𝑑𝑦𝑑𝑧

𝑉

Trang 5

Chương 3 : Tích phân đường và tích phân mặt

A Tích phân đường

Dạng 1 : Tích phân đường loại một

1 Tính tích phân :

∫ (𝑥 − 𝑦)𝑑𝑠

𝐶

𝐶 là đường tròn có phương trình : 𝑥2+ 𝑦2 = 2𝑥

2 Tính tích phân :

∫ 𝑦2𝑑𝑠

𝐶

𝐶 là đường tròn có phương trình : {𝑥 = 𝑎(𝑡 − 𝑠𝑖𝑛𝑡)

𝑦 = 𝑎(𝑡 − 𝑐𝑜𝑠𝑡), 0 ≤ 𝑡 ≤ 2𝜋, 𝑎 > 0

3 Tính tích phân :

∫ √𝑥2+ 𝑦2𝑑𝑠

𝐶

𝐶 là đường tròn có phương trình : {𝑥 = 𝑎(𝑐𝑜𝑠𝑡 + 𝑡 𝑠𝑖𝑛𝑡)

𝑦 = 𝑎(𝑠𝑖𝑛𝑡 − 𝑡 𝑐𝑜𝑠𝑡), 0 ≤ 𝑡 ≤ 2𝜋, 𝑎 > 0

Trang 6

Dạng 2 : Tích phân đường loại hai

1 Tính tích phân:

𝐼 = ∫ 𝑦𝑑𝑥 + 𝑥2𝑑𝑦

𝐶

𝑇𝑟𝑜𝑛𝑔 đó 𝐶 𝑙à 𝑐𝑢𝑛𝑔 𝑝𝑎𝑟𝑎𝑏𝑜𝑙 𝑦 = 𝑥2 đ𝑖 𝑡ừ 𝐴(1; 1) đế𝑛 𝑂(0; 0)

2 Tính tích phân:

𝐼 = ∫ (𝑥 + 2𝑦)𝑑𝑥 − 𝑥𝑦𝑑𝑦

𝐿

𝑉ớ𝑖 𝐿 𝑙à 𝑝𝑎𝑟𝑎𝑏𝑜𝑙 𝑦 = 𝑥3 đ𝑖 𝑡ừ 𝐴(1; 1) đế𝑛 𝑂(0; 0)

3 Tính tích phân:

𝐼 = ∫ 𝑦𝑑𝑥 + 𝑥𝑑𝑦

𝐶

𝐶 𝑙à 𝑐𝑢𝑛𝑔 𝑥2+ 𝑦2 = 2𝑥 đ𝑖 𝑡ừ 𝑂(0; 0) đế𝑛 𝐴(1; 1) 𝑡ℎ𝑒𝑜 𝑐ℎ𝑖ề𝑢 𝑘𝑖𝑚 đồ𝑛𝑔 ℎồ

4 Tính tích phân

𝐼 = ∫ (𝑥2+ 3𝑦)𝑑𝑥 + 2𝑦𝑑𝑦

𝐶

Trong đó C là biên tam giác OAB, với O(0,0); A(1,1); B(0,2), ngược

chiều kim đồng hồ

5 Tính tích phân đường loại hai

𝑥2+ 𝑦2𝑑𝑥 + 𝑥

𝑥2 + 𝑦2 𝐿

𝑑𝑦 Với L là một cung của đường tròn 𝑥2+ 𝑦2 = 1 định hướng ngược

chiều kim đồng hồ

Trang 7

B Tích phân mặt

Dạng 1 : Tích phân mặt loại một

1 Tính tích phân :

∬(𝑥2+ 𝑦2)𝑑𝑆

𝑆

, 𝑆 = {(𝑥, 𝑦, 𝑧)|𝑧 = 𝑥2+ 𝑦2, 0 ≤ 𝑧 ≤ 1}

2 Tính tích phân mặt

∬(𝑥2𝑦2𝑧)𝑑𝑆

𝑆

Trong đó 𝑆 là phần mặt nón 𝑧 = √𝑥2+ 𝑦2 ở dưới mặt phẳng 𝑧 = 1

3 Tính tích phân mặt

∬(𝑧 + 2𝑥 +4𝑦

3 )𝑑𝑆

𝑆

Trong đó 𝑆 = {(𝑥, 𝑦, 𝑧) |𝑥

2+𝑦

3+𝑧

4= 1, (𝑥, 𝑦, 𝑧) ≥ 0}

Trang 8

Dạng 2 : Tích phân mặt loại hai

1 Tính tích phân

𝐼 = ∫ 𝑥𝑑𝑦𝑑𝑧 + 𝑦𝑑𝑥𝑑𝑧 + 𝑧𝑑𝑥𝑑𝑦

𝑆

𝑉ớ𝑖 𝑆 𝑚ặ𝑡 𝑐ầ𝑢 𝑥2+𝑦2+ 𝑧2 = 4 ℎướ𝑛𝑔 𝑟𝑎 𝑛𝑔𝑜à𝑖

2 𝑇í𝑛ℎ 𝑡í𝑐ℎ 𝑝ℎâ𝑛 𝑚ặ𝑡

∬(𝑥 − 𝑦)𝑑𝑦𝑑𝑧 + (𝑥 + 𝑧)𝑑𝑥𝑑𝑧

.

𝑆

, 𝑉ớ𝑖 𝑆 𝑙à 𝑝ℎầ𝑛 𝑚ặ𝑡 𝑝ℎẳ𝑛𝑔 𝑥 + 𝑦 + 𝑧 = 1 𝑛ằ𝑚 𝑡𝑟𝑜𝑛𝑔 𝑡𝑟ụ 𝑥2+ 𝑦2 = 1

3 Tính tích phân

∬ 𝑥3𝑑𝑦𝑑𝑧 + 𝑦3𝑑𝑥𝑑𝑦 + 𝑧3𝑑𝑥𝑑𝑦

.

𝑆

𝑉ớ𝑖 𝑆 𝑙à 𝑚ặ𝑡 𝑐ầ𝑢 𝑥2+ 𝑦2+ 𝑧2 = 1 đị𝑛ℎ ℎướ𝑛𝑔 𝑟𝑎 𝑛𝑔𝑜à𝑖

4 Tính tích phân mặt loại hai

𝐼 = ∬ 𝑥𝑑𝑦𝑑𝑧 + 𝑧𝑑𝑥𝑑𝑧 + 𝑦𝑑𝑥𝑑𝑦

.

𝑆

Trong đó S là mặt ngoài của elipxoit 𝑥2+𝑦2

4 +𝑧2

9 = 1

Trang 9

Chương 4: PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN

A Phương trình vi phân tuyến tính cấp 1

Dạng 1: Phương trình vi cấp 1 có biến phân ly

1 Tính ptvp: 𝑠𝑖𝑛2𝑥𝑑𝑥 + 𝑒−𝑦𝑑𝑦 = 0

2 Tính ptvp: (x + 1)(y − 1)dx + 𝑦𝑑𝑦 = 0

3 Tính ptvp: (1 − 𝑦2)dx + 2𝑥𝑦𝑑𝑦 = 0

Dạng 2: Phương trình vi phân tuyến tính cấp 1

1 Tính ptvp: y′ +4𝑦

𝑥 = 𝑥5

2 Tính ptvp: 𝑥𝑦′ + 𝑦 = 𝑥4

3 Tính ptvp: 𝑦′ +1

𝑥𝑦 = 𝑥 + 1

4 Tính ptvp: 𝑦′ +1

𝑥𝑦 = 𝑥2

5 Tính ptvp: 𝑦′ + 2𝑦 = 𝑥 − 1

6 Tính ptvp: 𝑥𝑦′ − 𝑦 = 𝑥3

Trang 10

B Phương trình vi phân tuyến tính cấp 2

1 Tính ptvp: 𝑦′′− 2𝑦′ + 𝑦 = 𝑒2𝑥

2 Tính ptvp: 𝑦′′− 5𝑦′ + 6𝑦 = 2𝑒𝑥

3 Tính ptvp: 𝑦" − 4𝑦′ + 3𝑦 = 3𝑥 − 1

4 Tính ptvp: 𝑦" − 6𝑦′ + 9𝑦 = −𝑥 + 3

5 Tính ptvp: 𝑦" + 4𝑦′ + 5𝑦 = 10𝑒𝑥

6 Tính ptvp: 𝑦′′+ 2𝑦′ + 𝑦 = 4𝑒𝑥

7 Tính ptvp: 𝑦′′− 5𝑦′ + 5𝑦 = 2𝑒𝑥

Hết

Ngày đăng: 17/04/2022, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Trong đó miền D là nửa trên của hình tròn: ( - Đề cương bài tập giải tích 2
rong đó miền D là nửa trên của hình tròn: ( (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w