1.Kiến thức: Đọc lưu loỏt toàn bài: Biết ngắt nghỉ hơi đỳng, biết thể hiện ngữđiệu phự hợp với tỡnh huống, diễn biến của truyện, phự hợp với lời núi, suy nghĩcủa nhõn vật Dế Mốn một ngư
Trang 11.Kiến thức: Đọc lưu loỏt toàn bài: Biết ngắt nghỉ hơi đỳng, biết thể hiện ngữ
điệu phự hợp với tỡnh huống, diễn biến của truyện, phự hợp với lời núi, suy nghĩcủa nhõn vật Dế Mốn ( một người nghĩa hiệp, lời lẽ đanh thộp)
2 Kỹ năng: Hiểu ý nghĩa cõu chuyện: Ca ngợi Dế Mốn cú tấm lũng nghĩa hiệp,
ghột ỏp bức bất cụng
3 Thỏi độ:* Giỏo dục Giới và Quyền trẻ em : nghĩa hiệp, ghột ỏp bức bất cụng,
bờnh vực người yếu đuối
II Các kĩ năng sống cơ bản đợc giáo dục trong bài.
Thể hiện đợc sự cảm thông, có nhận thức về bản thân vàxác định đợc giá trị
III ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Mỏy tớnh
- Mỏy chiếu
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
A KIỂM TRA BÀI CŨ: 5’
- Bài thơ: Mẹ ốm
- Gv nhận xột
B DẠY BÀI MỚI :
1 Giới thiệu bài : trực tiếp ( 1p)
- Chiếu slide tranh minh họa bài tập đọc
Hỏi : Tranh vẽ gỡ ?
Ở tiết Tập đọc trước, cỏc em đó được
biết đến nhõn vật Dế Mốn rất dũng cảm,
thương người đó cứu giỳp chị Nhà Trũ
Giờ học hụm nay chỳng ta cựng tỡm hiểu
tiếp đoạn trớch Dế Mốn bờnh vực kẻ yếu
để biết thờm cử chỉ nghĩa hiệp đú
+ HD đoạn văn dài cần ngắt, nghỉ, nhấn
HS1: Đọc thuộc lũng bài thơHS2 : Đọc thuộc lũng bài thơ và nờunội dung của bài thơ
- Dế Mốn và chị Nhà Trũ đến chỗmai phục của bọn nhện
Trang 2ta núi chuyện…chày gió gạo.
- Từ khú hiểu : chúp bu, nặc nụ
- Cỏc nhúm đọc nối tiếp đoạn
- Bọn nhện chăng tơ kínngang đờng, bố trí nhện gộccanh gác, cả nhà nhện núp ởcác hang đá với dáng vẻ hungdữ
- Đoạn 1 : Trận địa mai phục của
bọn nhện
- Đầu tiên Dế Mèn chủ độnghỏi với lời lẽ rất oai, giọngthách thức của một kẻ mạnh
- Sau khi nhện cái xuất hiệnvới vẻ đanh đá, nặc nô, DếMèn ra oai bằng hành động
Trang 3? Nêu ý chính toàn bài?
Gọi 2 HS nhắc lại và ghi nội dung bài
- Liên hệ: Mọi ngời trong xã
hội đều có quyền bình
đẳng nh nhau, khi gặp người cú
hoàn cảnh khú khăn chỳng ta phải biết
giỳp đỡ và chia sẻ.
G: Nhận xét tiết học, dặn dò
học sinh về nhà luyện đọc bài,
chuẩn bị bài sau
Chúng sợ hãi cùng dạ ran,cuống cuồng chạy dọc, chạyngang, phá hết dây tơ chănglối
Đoạn 3 : Dế Mèn phân tích
để bọn nhện nhận ra lẽ phải
- Thảo luận để chọn danh
hiệu cho Dế Mèn: Võ sĩ,
tráng sĩ, chiến sĩ, Hiệp
sĩ, dũng sĩ, anh hùng.
* Nội dung : Ca ngợi Dế Mốn cú
tấm lũng nghĩa hiệp, ghột ỏp bức bất cụng.
Hs phỏt biểu
Toỏn TIẾT 6: CÁC SỐ Cể SÁU CHỮ SỐ
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Ôn lại quan hệ giữa đơn vị hàng liền kề
2 Kỹ năng: Biết viết đọc các số có tới 6 chữ số
III Hoạt động dạy học
Trang 4A KiÓm tra bµi cò: ( 5p)
HS lªn b¶ng lµm bµi tËp sau:
- Chiếu slide: Cho biÓu thøc a + 82 Víi a
= 2, 3, 4 h·y tÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc trªn
? Hai hàng liền kề hơn kém nhau bao nhiêu lần?
? Dựa vào trên cho biết 10 chục nghìn bằng bao
? Hãy đếm xem có bao nhiêu ở các hàng?
- GV ghi kết quả vào bảng
? Số cô vừa viết gồm bao nhiêu trăm nghìn,
* Bài 1: Viết theo mẫu:
- HS đọc yêu cầu Mẫu:
- trăm nghìn có: 4chục nghìn có: 3nghìn có: 2trăm có: 5chục có: 1
đơn vị có: 6
- Số đó gồm: 4 trăm nghìn, 2chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 1chục và 6 đơn vị
- Ta viết được số: 432516Bốn trăm ba mươi hainghìn năm trăm mười sáu
- HS lên bảng gắn thẻ tươngứng và đọc các số đó
- HS làm bài cá nhân, một HSđọc bài làm
- Chữa bài:
Trang 51 1 1 1
n
Ngh×
n Tr¨m
Chô c
Trang 6I Mục tiêu:
Học sinh nhận thức đợc:
- Bất kì ai cũng đều có thể gặp những khó khăn trong cuộc
sống và học tập
- Biết xác định khó khăn trong học tập của bản thân
- Quí trọng những tấm gơng biết vợt khó trong học tập
II Các kỹ năng sống cơ bản đợc giáo dục
IV.Các hoạt động dạy và học cơ bản:
A Kiểm tra bài cũ: 5’
- Thế nào là trung thực trong học
- Gv kể chuyện cho học sinh nghe
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
- Gv chia lớp thành 6 nhóm, yêu cầu
học sinh thảo luận
+ Nhà nghèo, xa trờng, mồ côicha mẹ, bố mẹ đau ốm + Khắc phục: học bài khuya,
Trang 7- Gv nhận xét, kết luận:
Trong cuộc sống, ai cũng có thể
gặp những khó khăn trong cuộc
sống nhng quan trọng là mỗi con
ngời đều phải có nghị lực, niềm
- Hs trình bày những ý kiếncủa mình
I/ MỤC TIấU:
1 Kiến thức: Mở rộng và hệ thống hoỏ vốn từ ngữ theo chủ điểm: “ Thương
ng-ười như thể thương thõn”
2 Kỹ năng: Nắm được cỏch sử dụng cỏc từ ngữ đú.
- Học nghĩa một số từ và đơn vị cấu tạo từ Hỏn Việt
- Nắm được cỏc cỏch dựng cỏc từ ngữ đú
3 Thỏi độ: Yờu thớch mụn TV
* Giỏo dục Giới và Quyền trẻ em : HS hiểu con người cần đựm bọc, giỳp đỡ,
yờu thương, nhõn hậu
Trang 8Hoạt động dạy Hoạt động học
1/ Kiểm tra bài cũ: 5’
- Viết những tiếng chỉ những
người trong gia đỡnh mà phần vần:
cú 1 õm, 2 õm ?
- Gv nhận xột.
2/ Dạy bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: 1’
Mở rộng vốn từ: Nhận hậu
-đoàn kết
2.2 Hướng dẫn làm bài: 30’
Bài tập 1: Chiếu slide đề bài
- GV yờu cầu 1 – 2 học sinh nờu yờu
c) Trỏi nghĩa với đựm bọc và giỳp đỡ
- Hs suy nghĩ làm bài vào VBT
- Đổi chộo bài kiểm traLời giải:
a) yêu quí, xót thơng, thathứ…
b) hung ác, tàn bạo, cay độc…c) ăn hiếp, hà hiếp…
Cho cỏc từ : nhõn dõn, nhõn hậu, nhõn ỏi,cụng nhõn, nhõn loại, nhõn đức, nhõn từ,nhõn tài
Hóy cho biết:
a) Trong những từ nào tiếng nhõn cúnghĩa là người ?
b) Trong những từ nào tiếng nhõn cúnghĩa là lũng thương người?
Lời giải:
a) nhân dân, công nhân,nhân loại, nhân tài
b) nhân hậu, nhân ái, nhân
đức, nhân từ
Đặt cõu với một từ ở bT2Lời giải:
Mẹ em là người phụ nữ nhõn hậu
Bố em là cụng nhõn
Trang 9- Gv nhận xét, chốt lời giải dúng
Bài tập 4: Giảm tải.
3 Củng cố, dặn dò: 4’
Em đã sống đoàn kết với mọi người
chưa? Hãy kể một ví dụ em đã đoàn
1 Kiến thức: Luyện viết và đọc số có tới sáu chữ số ( cả trường hợp có các chữ
số 0 )
2 Kỹ năng: Làm thành thạo các bài tập
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác cho học sinh.
2 Dạy bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:1’
- Đổi chéo vở kiểm tra
* GV chốt: Quan hệ giữa các hàng trong
- Hơn kém nhau 10 lần
- Trăm nghìn: 8
- Chục nghìn: 2…
- HS nối tiếp đọc các số
* Bài 1: Viết theo mẫu: ( sgk-10)
- HS đọc yêu cầu bài
Trang 10+ Cách chơi: HS lần lượt lên bảng
điền số vào cột bảng tiếp sức
b) Hai mươi bốn nghìn ba trăm mườisáu:
c) Hai mươi bốn nghìn ba trăm linhmột:
I Môc TIÊU:
1 Kiến thức: Kể lại được bằng ngôn ngữ và cách diễn đạt của mình câu chuyện
thơ “Nàng Tiên ốc” đã học
2 Kỹ năng: Hiểu ý nghĩa câu chuyện, trao đổi được cùng các bạn về ý nghĩa
câu chuyện: Con người cần yêu thương giúp đỡ lẫn nhau
Trang 11III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Kể nối tiếp cõu chuyện hồ Ba Bể, nờu
ý nghĩa cõu chuyện ?
2/Dạy bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:1’
2.2 Tỡm hiểu cõu chuyện:10’
- GV chiếu slide bài thơ.
- Gv gọi 3 HS đọc bài thơ Nàng tiờn
- Cõu chuyện kết thỳc như thế nào ?
2.3 Hướng dẫn kể, nờu ý nghĩa cõu
- Gv kết luận: Cõu chuyện núi về tỡnh
thương yờu lẫn nhau giữa bà lóo và
- 2 hS nối tiếp kể chuyện
- 3 hs nối tiếp đọc cõu chuyện
- Lớp đọc thầm
+ Mũ cua bắt ốc+ Khụng bỏn, thả vào chum nước
+Cửa nhà sạch sẽ, đàn lợn cho ăn no,cơm nước nấu sẵn, vườn dọn sạch.+ Nàng tiờn từ trong chum nước bướcra
+ Bớ mật đập vỡ vỏ ốc
+ Bà lóo và nàng tiờn sống hạnh phỳcbờn nhau
- Đúng vai người kể, kể cho ngườikhỏc nghe, khụng đọc lại bài thơ
-Hs nối tiếp kể trong bàn Sau đú traođổi nờu ý nghĩa cõu chuyện
- Đại diện 3 hs kể lại cõu chuyện
- Nờu ý nghĩa cõu chuyện
- Hs bỡnh chọn bạn kể chuyện hay nhất
3 hs phỏt biểu
Chớnh tả: (Nghe - viết) Tiết 2: MƯỜI NĂM CếNG BẠN ĐI HỌC
Trang 12III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1/ Kiểm tra bài cũ: 5’
- Tìm các tiếng có âm đầu l/n ?
Gv nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: (2 p)
2 Hướng dẫn nghe viết (16 p)
a HD viết
G: Giới thiệu bài trực tiếp, ghi bảng
G: Đọc đoạn văn cần viết
H: Theo dõi
+ Bài có những tên địa danh nào, danh từ riêng
nào ? Viết như thế nào ?
+ Bài có nội dung gì ?
H: Đọc thầm đoạn văn, tìm những từ dễ viết sai
G: Viết bảng, lưu ý các tiếng viết
G: Theo dõi nhắc nhở thêm
G: Đọc toàn bài hs soát lỗi
đơn trong mẩu truyện: Tìm chỗ ngồi
Đáp án:
L¸t sau, r»ng, ph¶i
Trang 13- Nờu tớnh khụi hài của truyện, cõu chuyện muốn
+ ễng khỏch ở hàng ghế đầutưởng người đàn bà giẫm phảichõn ụng hỏi thăm và xin lỗiụng Hoỏ ra bà ta chỉ hỏi đểbiết mỡnh cú trở lại đỳng hàngghế đú hay khụng để tỡm chỗngồi của mỡnh ?
*Bài 3a :
Giải câu đốa) Chữ sáo bớt dấu sắc
thành sao.
Khoa học Tiết 5: VAI TRề CỦA CHẤT ĐẠM VÀ CHẤT BẫO
I/ MỤC TIấU
1 Kiến thức: Kể tờn 1 số thức ăn chứa nhiều chất đạm và 1 số thức ăn chứa nhiều
chất bộo
- Nờu vai trũ của chất bộo và chất đạm đối với cơ thể
2 Kỹ năng: Xỏc định đuợc nguồn gốc của những thức ăn chứa chất đạm và những
thức chứa chất bộo
3 Thỏi độ: Giỏo dục cho Hs sử dụng cỏc loại thức ăn hợp lớ, trỏnh gõy lóng phớ và
đảm bảo vệ sinh mụi trường?
II/ ĐỒ DÙNG
- UDCNTT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I / Kieồm tra
- Neõu vai troứ cuỷa
nhoựm thửực aờn ủửụứng
boọt ?
- Keồ teõn 4 nhoựm thửực
aờn maứ em ủaừ hoùc ?
- GV nhaọn xeựt
II / Baứi mụựi
1 / giụựi thieọu baứi :
- GVgiụựi thieọu vaứ ghi
tờn baứi
2 / Baứi giaỷng
Hoaùt ủoọng 1
- Tỡm hieồu vai troứ cuỷa
chaỏt ủaùm vaứ chaỏt beựo
-1 – 2 HS traỷ lụứi
- 2 HS traỷ lụứi
- 2 HS nhaộc laùi
Trang 14Mục tiêu: Nói tên và
nêu vai trò của thức
ăn chứa chất đạm và
chất béo
Bước 1: Làm việc theo
cặp
Gv trình chiếu hình 12,13 SGK
và yêu cầu Hs trao đổi cặp đơi:
- Nêu tên các thức
ăn chứa nhiều chất
đạm, béo trong hình 12 ,
13 SGK
- Tìm hiểu vai trò chất
đạm chất béo ở mục
bạn cần biết 12, 13
SGK
- Yêu cầu Hs sử dụng máy tính
bảng tìm hiểu thêm vai trị chất
ăn chứa mà em ăn
hàng ngày, hoặc em
- Kể tên thức ăn
chứa chất béo mà
các em ăn hàng
ngày?
-Nêu vai trò của nhóm
thức ăn chứa nhiều
chất béo?
- GV nhận xét và bổ
sung câu trả lời
- Cua, thịt lợn, đậu nành …
- Cá, cua, thịt, trứng gà…
- Giúp xây dựng và đổi mới
cơ thể tạo ra tế bào mới
- Dừa, dầu, lạc, mỡ…
- Chất béo giàu năng lượng vàgiúp cơ thể hấp thụ các vitamin
- HS lần lượt trả lời câu hỏi
Trang 15- Gv chọn 1 vài nhĩm lấy mẫu.
HS trình bày kết quả
làm việc trước lớp
Các nhóm khác bổng
sung sửa bài
- GV nhận xét bổ sung
* Kết luận: Các thức ăn chứa
nhiều chất đạm và chất béo đều
như thế nào để tránh gây lãng phí
và đảm bảo vệ sinh mơi trường?
1 Kiến thức: Đọc lưu lốt tồn bài: Biết ngắt nghỉ hơi đúng phù hợp với âm điệu,
vần nhịp của từng câu thơ lục bát
TT Tên thức ăn Nguồn
TV
Nguồn ĐV
1 2 3 4 5
Đậu nành Thịt Rau Trứng Cà chua
+ + +
+ +
- Hs làm việc với phiếu học tập
- 1 số hs trình bày kết quả làm việc trướclớp
- 2 Hs trả lời
Trang 162 Kỹ năng: Hiểu ý nghĩa bài thơ: Ca ngợi kho tàng truyện cổ của đất nước Đó là
những câu chuyện vừa nhân hậu vừa thông minh, chứa đựng kinh nghiệm sống quíbáu của cha ông
3 Thái độ: Học thuộc lòng bài thơ.
* Giáo dục Giới và Quyền trẻ em : Ca ngợi bản sắc nhân hâu, thông minh, chứa
đựng kinh nghiệm quý báu của cha ông
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- UDCNTT
III/ Hoạt động dạy và học:
A.KTBC: “Dế Mèn bênh vực kẻ yếu” (5 p)
H1: Đọc đoạn 1+ 2 và trả lời câu hỏi: Em thích
nhất hình ảnh nào của Dế Mèn, vì sao ?
H2 : Đọc đoạn 3 và nêu nội dung bài
Gv nhận xét
H+G: Nhận xét, đánh giá.
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (2 phút)
G: Chiếu slide ảnh minh họa
? Bức tranh vẽ cảnh gì?
G: Bài thơ Truyện cổ nước mình của nhà thơ
Lâm Thị Mỹ Dạ đưa các em trở về với những
câu chuyện cổ tích, với những truyền thống tốt
đẹp của cha ông ta
? Bài chia thành mấy đoạn thơ?
- Đọc nối tiếp khổ thơ lần 1
G: Theo dõi ghi bảng từ học sinh đọc sai.
H: Luyện phát âm( cá nhân, đồng thanh)
- Đọc nối tiếp khổ thơ lần 2, kết hợp giải nghĩa
Trang 17
Đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi
? Vì sao tác giả yêu truyện cổ nước nhà?
- GV kết hợp ghi bảng: Nhận hậu, công bằng
1HS đọc đoạn2 và trả lời câu hỏi
? Bài thơ gợi cho em nhớ đến truyện cổ nào?
- Nêu ý nghĩa của hai câu chuyện đó ?
? Tìm thêm các truyện khác mà em biết?
1HS đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi
? Em hiểu hai dòng thơ cuối bài như thế nào?
Gv : - Truyện cổ chính là những lời khuyên
dạy sâu sắc
? Nêu ý nghĩa của bài?
c Luyện đọc học thuộc lòng: (8 phút)
H: 3HS Đọc nối tiếp bài thơ- lớp theo dõi
? Nêu giọng đọc của từng khổ thơ
* Hướng dẫn HTL bài thơ
H+G: Nhận xét, đánh giá.
Thi đọc từng khổ, cả bài (4-6 H)
H+G: Nhận xét, bình chọn bạn đọc hay.
3.Cñng cè, dÆn dß: (5 phót)
? Nªu ý chÝnh cña bµi
G: NhËn xÐt giê häc, yªu cÇu häc sinh
vÒ nhµ häc thuéc lßng bµi th¬, chuÈn
bÞ bµi “DÕ MÌn bªnh vùc kÎ yÕu”
- Vì truyện cổ rất nhân hậu, ýnghĩa rất sâu sa
- Vì nó còn giúp nhận ra nhữngphẩm chất quí báu của chaông: Công bằng, thông minh
- Vì nó truyền cho đời saunhiều lời răn dạy quí báu
- Tấm Cám, Đẽo cày giữađường…
- Lời ông cha răn dạy con cháuđời sau: Hãy sống nhân hậu,giàu tình yêu thương …
- Nàng tiên ốc, Sự tích hồ BaBể
- Lời răn của cha ông với đờisau
Ca ngợi kho tàng truyện cổ của đất nước Đó là những câu chuyện vừa nhân hậu vừa thông minh, chứa đựng kinh nghiệm sống quí báu của cha ông.
- Đọc trước lớp: cá nhân, dãybàn (4 lần)
- Đọc đồng thanh- xoá dầnbảng
- 2-3 H đọc, nhận xét
- Hs lắng nghe
Toán TIẾT 8 : HÀNG VÀ LỚP
Trang 18I/ MỤC TIấU:
1 Kiến thức: Lớp đơn vị gồm 3 hàng: hàng đơn vị, chục, trăm; Lớp nghỡn gồm
3 hàng: nghỡn, chục nghỡn và trăm nghỡn
- Vị trớ của từng chữ số theo hàng và theo lớp
- Giỏ trị của từng chữ số theo vị trớ của từng chữ số đú ở từng hàng, từng lớp
2 Kỹ năng: Làm thành thạo cỏc bài tập
3 Thỏi độ: í thức học tốt
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sgk, Vbt
- UDCNTT
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:5’
- HS đọc các số: 807635;
368000; 700808
Gv nhận xột
2 Dạy bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:1’
Trực tiếp
2.2 Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghỡn: 13’
- Gv yờu cầu hs đọc tờn cỏc hàng theo thứ
- Khi viết cỏc số cú nhiều chữ số nờn để
khoảng cỏch giữa 2 chữ số rộng hơn một
chỳt
2.3 Thực hành:.17’
Bài tập 1.
- GV yờu cầu học sinh nờu yờu cầu bài
- Yờu cầu hs làm bài tự giỏc
- HS đọc yêu cầu bài
- Hs quan sỏt và trả lời
+ 3 hàng: đơn vị, chục, trăm
+ 3 hàng: nghỡn, chục nghỡn,trămnghỡn
- Hs lờn bảng viết từng chữ số vào
cột ghi hàng.(Ứng dụng phần mềm
Active inspire)
* Bài 1: Viết theo mẫu:
- Hai HS lên bảng chữa bài
Trang 19- Đổi chéo vở kiểm tra.
Trăm nghì
n
Chục nghìn Nghìn Tră m Chụ c Đơn vị
* Bài 2: (Giảm tải: Làm 3 trong 5 số)
- HS đọc yêu cầu bài
46307:
- Bốn mơi sáu nghìn batrăm linh bảy
- Trong số 46307, chữ số
3 ở hàng trăm, lớp đơnvị
Mẫu:
52314 = 50000 + 2000 +
300 + 10 + 4
Trang 20- Ch÷a bµi
Tập làm văn TIẾT 3 : KỂ LẠI HÀNH ĐỘNG CỦA NHÂN VẬT
3 Thái độ: Hs yêu thích học văn
* Giáo dục Giới và Quyền trẻ em :Quyền của trẻ em bị mất ngôi trường gia đình II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động dạy
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Nhân vật trong truyện có thể là những
ai ?
- Làm thế nào để biết tính cách của
nhân vật ?
Gv nhận xét, đánh giá
2 Dạy bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:1’
Trực tiếp
2.2 Nhận xét:
Hoạt động 1:12’
Đọc truyện: “Bài văn điểm không”
- Giáo viên đọc lại