1. Trang chủ
  2. » Tất cả

HD03-ChamDiemCDCS-2015-2016

3 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG TỈNH BẾN TRE CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨAVIỆT NAMHƯỚNG DẪN chấm điểm hoạt động nữ công công đoàn cơ sở năm học 2015-2016 Tiêu Điểm chuẩn Minh chứng 1.1 1.Tổ chức tuyên tr

Trang 1

LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG TỈNH BẾN TRE CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨAVIỆT NAM

HƯỚNG DẪN chấm điểm hoạt động nữ công công đoàn cơ sở năm học 2015-2016

Tiêu

Điểm chuẩn

Minh chứng

1.1 1.Tổ chức tuyên truyền cho nữ CBGVLĐ: Bộ Luật Lao động

năm 2012; Luật BHXH năm 2014, Luật Bình đẳng giới; Luật

Phòng, chống bạo lực gia đình; Nghị quyết 6b/NQ-TLĐ ngày

29/01/1011 về “Tăng cường công tác vận động nữ CNVCLĐ

thời kỳ đẩy mạnh CNH-HĐH đất nước”, Chỉ thị 03/CT-TLĐ

về phong trào thi đua “Giỏi việc nước, đảm việc nhà” trong

nữ CNVCLĐ giai đoạn 2010-2015, các chủ trương nghị quyết

công đòan các cấp; các chủ trương, Nghị quyết của Hội Liên

hiệp Phụ nữ các cấp; chủ trương, nghị quyết của Đảng; chính

sách pháp luật của Nhà nước có liên quan đến lao động nữ

(8đ)

2 Tỷ lệ mỗi cuộc tuyên truyền có từ 98% trở lên trong tổng

số nữ CBGVLĐ của đơn vị tham dự (cách tính trừ số nữ

dang nghỉ thai sản, đang đi học tập trung; nếu đi công tác

vắng có tuyên truyền lại thì vẫn tính) (2đ)

10 Biên bản

(hoặc sổ theo dõi công tác Tuyên giáo)

1.2 1 Tiếp tục thực hiện có hiệu quả “Học tập và làm theo tấm

gương đạo đức Hồ Chí Minh”, 100% nữ CBGV-NV đăng ký

thực hiện (1đ); có nữ CBGV-NV được nêu gương điển hình

(1đ)

2 Giáo dục truyền thông về giới, bình đẳng giới (1đ); tuyên

truyền 4 chuẩn mực của người phụ nữ Việt Nam “ Tự tin-Tự

trọng-Trung hậu – Đảm đang” (1đ)

3 Tổ chức họat động 8/3 và 20/3; 28/6; 20/10 bằng nhiều

hình thức phù hợp, thiết thực, hiệu quả, thu hút trên 98% nữ

CBGV-NV tham gia (3đ, mỗi hoạt động 1đ)

4 Tuyên truyền Tiểu đề án 2 “Tuyên truyền giáo dục phẩm

chất đạo đức Phụ nữ Việt Nam thời kỳ đẩy mạnh CNH-HĐH

đất nước trong trường học” (1đ)

đăng ký

-Biên bản họp

-Báo cáo, hình ảnh

-Biên bản

2.1 1 Vận động nữ CBGVLĐ hưởng ứng phong trào thi đua “Hai

tốt”; đạt chỉ tiêu danh hiệu thi đua Nhà nước đăng ký ở đầu

năm (3đ)

2 Vận động nữ CBGVLĐ hưởng ứng các cuộc vận động do

ngành phát động như “Mỗi thầy, cô giáo là tấm gương đạo

đức, tự học và sáng tạo”; “Phụ nữ tích cực học tập, lao động

10 - Bản

đăng ký

Trang 2

sáng tạo, xây dựng gia đình hạnh phúc” (3đ)

3 Đạt chỉ tiêu viết sáng kiến, tự làm ĐDDH, thiết kế Giáo án

điện tử đã đăng ký đầu năm (2đ)

4 Có 95% trở lên nữ CBGVLĐ đạt danh hiệu “GVT-ĐVN”

trở lên (1đ)

5 100% gia đình nữ CBGVLĐ đăng ký phong trào “5 không,

3 sạch”, có 95% gia đình đạt “ 5 không, 3 sạch” vào cuối năm

học (1đ)

-Danh sách công nhận

2.2 1 Tổ chức tốt các hình thức giáo dục, chăm sóc bảo vệ trẻ

em; chăm sóc con CBGVLĐ (1đ)

2 Tổ chức tốt các hoạt động: tháng hành động vì trẻ em và

Quốc tế thiếu nhi 1/6 (1đ); Trung thu (1đ)

3 Khen thưởng con CBGV-NV trong đơn vị học sinh giỏi

(1đ); tổ chức các hoạt động hè (1đ)

4 Nhắc nhở con em chấp hành tốt luật giao thông, ngăn ngừa

vi phạm các tệ nạn xã hội, không có con em vi phạm (1đ)

5 Triển khai và thực hiện tốt đề án “Giáo dục 5 triệu bà mẹ

nuôi dạy con tốt” (1đ)

hoạch -Báo cáo -Danh sách HS được khen

2.3 1.Tổ chức các hình thức sinh họat chuyên đề như: họp mặt,

giao lưu sinh hoạt về giới, nghệ thuật làm vợ, làm mẹ, làm

dâu (3đ)

2 Hướng dẫn thực hành nữ công gia chánh, trang điểm…

(3đ)

3 Hướng dẫn chuyên đề nuôi con khỏe-dạy con ngoan, xây

dựng gia đình ấm no, bình đẳng, tiến bộ, hạnh phúc (2đ)

4 Tham gia các hoạt động do CĐ ngành tổ chức (2đ) (không

tham gia 01 hoạt động trừ 1 điểm)

10 Biên bản

3 Chăm lo bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp nữ CBGVLĐ 26

3.1 1 Tổ chức kiểm tra giám sát việc thực hiện chế độ chính sách

liên quan đến lao động nữ và trẻ em ít nhất 1 lần/ năm (3đ);

Kết thúc kiểm tra có báo cáo gửi CĐGD tỉnh (2đ)(nếu không

có báo cáo trừ 2đ )

2 Các chế độ có liên quan lao động nữ được thực hiện đúng,

đủ, kịp thời (4đ)

hoạch -Biên bản -Báo cáo

3.2 1 Vận động 100% chị em tham gia đóng góp quỹ vì trẻ thơ,

quỹ đền ơn đáp nghĩa, vì người nghèo, mái ấm công doàn

(4đ)

2 Phát hiện kịp thời nữ CBGVLĐ có hòan cảnh đặc biệt khó

khăn, nhà ở tạm bợ đề nghị giúp đỡ, hỗ trợ kinh phí xây nhà

mái ấm công đòan (nếu có) (2đ)

3 Có những hoạt động tương trợ giúp nhau góp phần ổn định

cuộc sống, tạo điều kiện để nữ CBGVLĐ được vay vốn từ

nhiều nguồn làm kinh tế phụ tăng thu nhập gia đình (3đ) (ít

nhất có 01 hoạt động tương trợ trong đơn vị, nếu không có trừ

1đ)

9 -Danh

sách

3.3 1 Vận động, tổ chức hoặc tạo điều kiện để nữ CBGVLĐ 8 Danh

Trang 3

được khám sức khỏe định kỳ, khám bệnh phụ khoa (4đ)

2 Nữ trong độ tuổi sinh đẻ có sổ theo dõi các biện pháp thực

hiện KHHGĐ (4đ) (đơn vị có người sinh con thứ 3 chấm

điểm 0 nội dung này)

sách

4 Công tác cán bộ nữ và đổi mới nội dung, phương pháp

họat động

24

4.1 1 Đơn vị có 10 nữ trở lên thì thành lập Ban nữ công và phân

công 01 đồng chí làm Trưởng ban nữ công; Đơn vị có dưới 10

nữ thì cử 01 UV BCH phụ trách nữ công (2đ)

2 Ban Nữ công có quy chế hoạt động (2đ)

3 Đảm bảo sinh họat đúng định kỳ (1 lần/quý) (2đ, mỗi quý

họp 1 lần 0.5đ ); có biên bản ghi chép (2đ, mỗi quý có 01 biên

bản 0.5đ )

8 -Quyết

định -Biên bản

4.2 1 Có tổ chức tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ và kỹ năng họat

động nữ công, cho cán bộ nữ công tại cơ sở (2đ)

2 Có 100% cán bộ nữ công được tập huấn và nắm vững

nghiêp vụ (4đ)

3 Cử đầy đủ cán bộ tham gia các đợt tập huấn, bồi dưỡng về

nữ công do CĐGD tỉnh tổ chức (2đ) (không tham gia các đợt

tập huấn, bồi dưỡng của CĐGD tỉnh trừ 1đ/đợt)

8 -Biên

bản

-Danh sách

4.3 1 Xây dựng và triển khai chương trình công tác nữ công năm

học (1đ), học kỳ II (1đ); hoạt động 08/3 và 20/3 (0.5đ); 20/10

(0.5đ); ngày Quốc tế thiếu nhi và ngày Gia đình Việt Nam

(0.5đ); Tết trung thu (0.5đ)

2 Có báo cáo định kỳ về hoạt động nữ công: năm học (1đ),

học kỳ I (0.5đ); hoạt động 08/3 và 20/3 (0.5đ); 20/10 (0.5đ);

ngày Quốc tế thiếu nhi và ngày Gia đình Việt Nam (0.5đ); Tết

trung thu (0.5đ); Các báo cáo đột xuất khác (0.5đ) (nếu thiếu

01 báo cáo trừ 1,0đ)

8 Văn bản

Ngòai những nội dung trên, có những mô hình họat động mới

đem lại hiệu quả họat động cao, được cộng thêm từ 1 – 5

điểm

Văn bản Báo cáo

- Xuất sắc: từ 95 điểm trở lên -Tốt: từ 85 đến dưới 95 điểm

- Khá từ 70 đến dưới 85 điểm -TB: dưới 70 điểm

* Nếu có một tiêu chí bị điểm 0, sẽ không xếp lọai tốt, xuất sắc

CHỦ TỊCH

Phạm Nghi Tiện

- Ban TG-NC CĐGDVN;

- Ban NC LĐLĐ tỉnh;

- BTV Đảng uỷ Sở GD và ĐT;

- UV BCH, UBKT, Ban NC CĐGD tỉnh;

- CĐCS trực thuộc;

- Lưu: VT.

Ngày đăng: 17/04/2022, 10:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w