1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương Đất nước học Trung Quốc (Phần Chính Trị) 中国政治体制

16 185 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 4,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chính trị 中国政治体制 1 Chính trị 中国政治体制 Môn học Đất nước học TQ . Môn đất nước học Trung Quốc, khoa Tiếng Trung Quốc ⼀、全国⼈⺠代表⼤会制度 Đại hội đại biểu nhân dân 全国⼈⺠代表⼤会 (Đại hội đại biểu nhân dân) 全国⼈⼤常委会 Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân 全国⼈⺠代表⼤会⾏使的职权 (Quyền hạn của Ủy ban Thường vụ) ⼈⺠代表的产⽣与权⼒ (Quyền lực phát sinh của Đại hội đại biểu nhân dân) 选举规则 Quy tắc bầu cử ⼆、中国共产党(中共)(Đảng Cộng Sản TQ) 1、⺠主集中组织原则 (N.

Trang 1

Chính trị - 中国政治体制

Môn học Đất nước học TQ

Thời gian soạn bài

Column

@November 11, 2021 12:25 AM

⼀、全国⼈⺠代表⼤会制度 Đại hội đại biểu nhân dân

全国⼈⺠代表⼤会 (Đại hội đại biểu nhân dân)

全国⼈⼤常委会 Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân

全国⼈⺠代表⼤会⾏使的职权 (Quyền hạn của Ủy ban Thường vụ)

⼈⺠代表的产⽣与权⼒ (Quyền lực phát sinh của Đại hội đại biểu nhân dân) 选举规则 Quy tắc bầu cử

⼆、中国共产党(中共)(Đảng Cộng Sản TQ)

1、⺠主集中组织原则 (Nguyên tắc tổ chức tập trung dân chủ)

2 、政党政治:⼀党领导多党合作制 (Đảng chính trị: Một đảng lãnh đạo và hệ thống hợp tác đa

đảng)

3 执政党与参政党合作 Hợp tác giữa Đảng chấp chính và các Đảng tham chính

*中国共产党5代领导 5 thế hệ lãnh đạo của Đảng TQ 中国共产党与当代中国 Đảng Cộng sản Trung Quốc và Trung Quốc đương đại 领导⽅式与执政⽅式 Lãnh đạo và quản lý

三、中国中央政府 Chính phủ TW ở TQ

国务院的权利

中国国务院历任总理 Các đời thủ tướng ở Trung Quốc

Trang 2

中国现任领导 2021 - CÁC NHÀ LÃNH ĐẠO HIỆN TẠI Ở TRUNG QUỐC

国家主席 (Chủ tịch nước) Tập Cận

Bình

习近 平

⼈⼤常委会委员⻓ (Ủy viên trưởng Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu

Nhân dân Toàn quốc)

Lật Chiến Thư

栗战 书 政协主席 (Chủ tịch Ủy ban Toàn quốc Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân

dân Trung Quốc)

Uông Dương 汪洋 国务院总理 (Tổng lý Quốc vụ viện Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa) Lý Khắc

Cường

李克 强

Nghiên cứu về chính trị thì nghiên cứu về 3 cái : hành pháp (chính trị), lập pháp và tư

pháp

⼀、全国⼈⺠代表⼤会制度 Đại hội đại biểu

nhân dân

Ở VN tương đương : Quốc hội

国家最⾼权⼒机关 (là cơ quan quyền lực tối cao Trung Quốc)

所有国家机关都必须服从全国⼈⺠代表⼤会 Tất cả các cơ quan nhà nước phải phục

tùng Đại hội đại biểu nhân dân

代表不超过3000⼈ Đại diện k quá 3000 người

(ở VN : không quá 500 người)

每届任期五年,五年改选⼀次。Nhiệm kì : 5 năm , sau 5 năm lại bầu cử (giống VN)

每年举⾏⼀次 Mỗi năm tổ chức họp 1 lần(giống VN)

全国⼈⺠代表⼤会 (Đại hội đại biểu nhân dân)

选取国家主席 (chọn chủ tịch nước)

So sánh tên các bộ ban ngành ở TQ và VN

四、中国司法制度 (Hệ thống tư pháp)

Trang 3

听取政府⼯作报告 (nghe báo cáo của thủ tướng, người đứng đầu Quốc hội)

性质:最⾼国家权⼒机关 (Bản chất: cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất)

地位:居于最⾼地位常设 Trạng thái : cao nhất

机关:全国⼈⼤常委会 Cơ quan tổ chức: Ủy ban thường vụ Đại hội đại biểu nhân dân

toàn quốc

职权:(最⾼)⽴法权,决定权,任免权,监督权 (Quyền hạn: (cao nhất) quyền lập pháp,

quyền ra quyết định, quyền bổ nhiệm và bãi nhiệm, quyền giám sát)

全国⼈⺠代表⼤会代表名额 (số lượng ng tham gia đại hội đại biểu nhân dân)

⼯⼈农⺠代表 (Đại diện công nhân và nông dân) 20%

知识界代表 Đại diện trí thức 22

⼲部代表 Đại diện cán bộ 28

⺠主党派和⽆党派爱国⼈⼠代表 Đại diện của các đảng dân chủ và những người yêu

解放军代表 Đại diện quân giải phóng nhân dân 9

⾹港特别⾏政区代表 Đại diện đặc khu hành chính Hong Kong 1.2%

澳门特别⾏政区代表 Đại diện đặc khu hành chính Ma Cao 0.4%

归国华侨代表 Đại diện người Hoa ở nước ngoài trở về 1.2%

妇⼥代表 Đại diện phụ nữ 21%

各少数⺠族代表 Đại diện các dân tộc thiểu số 14.75%

Lưu ý : 1 ng có thể quá thành phần trong này, nên cộng vào hơn 100%

全国⼈⼤常委会 Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu

Nhân dân

全国⼈⺠代表⼤会的常设机关 (Cơ quan thường trực của Đại hội đại biểu nhân dân

toàn quốc)

从全国⼈⼤代表中选举产⽣ Được bầu trong số các đại biểu của Đại hội đại biểu

nhân dân toàn quốc

主要职权会议⼀般两个⽉举⾏⼀次,特殊需要可召开临时会议 (Cuộc họp quyền lực

chính thường được tổ chức hai tháng một lần, và các cuộc họp tạm thời có thể

Trang 4

được tổ chức cho những nhu cầu đặc biệt.)

全国⼈⺠代表⼤会常务委员会是全国⼈⺠代表⼤会的常设机关,由委员⻓、副委员⻓、秘

thường vụ Đại hội đại biểu nhân dân toàn quốc là cơ quan thường trực của Đại hội đại

biểu nhân dân toàn quốc, gồm Chủ tịch, các Phó Chủ tịch, Tổng thư ký và các Ủy viên

Ủy ban, nhiệm kỳ là 05 năm Chủ tịch và các Phó Chủ tịch Chủ tịch sẽ không phục vụ

quá hai nhiệm kỳ liên tiếp.

地⽅各级⼈⺠代表⼤会是地⽅国家权⼒机关,包括:省、⾃治区、直辖市的⼈⺠代表⼤

会;设区的市、⾃治州的⼈⺠代表⼤会;县、⾃治县、不设区的市、市辖区的⼈⺠代表⼤

会;乡、⺠族乡、镇的⼈⺠代表⼤会 (Đại hội nhân dân địa phương các cấp là cơ quan

quyền lực nhà nước ở địa phương, bao gồm: đại hội nhân dân tỉnh, khu tự trị, thành phố

trực thuộc trung ương; đại hội nhân dân thành phố, quận tự trị chia thành huyện; đại

biểu nhân dân quận, huyện tự trị , các thành phố không thuộc quận, huyện thuộc thành

phố trực thuộc Trung ương; Đại hội đại biểu nhân dân thị trấn, thị trấn, thị xã.)

性质:地⽅各级国家权⼒机关 Tính chất: cơ quan địa phương của quyền lực nhà

nước các cấp

职权:决定本⾏政区的⼀切重⼤问题并监督实施 Trách nhiệm: Quyết định tất cả các

vấn đề lớn trong khu vực hành chính và giám sát việc thực hiện

Trang 5

全国⼈⺠代表⼤会⾏使的职权 (Quyền hạn của Ủy ban Thường vụ)

修改宪法;监督宪法的实施;制定和修改刑事、⺠事、国家机构和其他的基本法律。

pháp; giám sát việc thực thi hiến pháp; xây dựng và sửa đổi các thể chế hình sự,

dân sự, nhà nước và các luật cơ bản khác.)

选举中华⼈⺠共和国主席、副主席;根据中华⼈⺠共和国主席的提名,决定国务院总

理的⼈选;

根据国务院总理的提名,决定国务院副总理、国务委员、各部部⻓、各委员会主任、

审计⻓、秘书⻓的⼈选;(Bầu Chủ tịch, Phó Chủ tịch, Tổng thư ký và Ủy viên Ủy

ban thường vụ Đại hội đại biểu nhân dân toàn quốc)

选举中华⼈⺠共和国中央军事委员会主席;根据中华⼈⺠共和国中央军事委员会主席

và Phó Chủ tịch nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa; xác định các ứng cử viên

cho Thủ tướng Quốc vụ viện dựa trên đề cử của Chủ tịch nước Cộng hòa Nhân dân

Trung Hoa)

Trang 6

审计⻓、秘书⻓的⼈选; Theo sự đề cử của Thủ hiến Quốc vụ viện, xác định các

ứng cử viên cho các chức danh Phó Thủ tướng, Ủy viên Quốc vụ, Bộ trưởng của

Quốc vụ viện, Chủ nhiệm các Ủy ban, Tổng Kiểm toán, Tổng Thư ký Quốc vụ viện

选举中华⼈⺠共和国中央军事委员会主席;根据中华⼈⺠共和国中央军事委员会主席

的提名,决定中华⼈⺠共和国中央军事委员会其他组成⼈员的⼈选选举国家监察委员

会主任; Bầu Chủ tịch Quân ủy Trung ương Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa; theo

sự đề cử của Chủ tịch Quân ủy Trung ương Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, xác

định các ứng cử viên của các Ủy viên Quân ủy Trung ương khác Trung Hoa Dân

Quốc để bầu chủ tịch Ủy ban Giám sát Quốc gia;

审查中央和地⽅预算及中央和地⽅预算执⾏情况的报告,批准中央预算和中央预算执

⾏情况的报告。(Xem xét báo cáo tình hình thực hiện ngân sách trung ương và địa

phương, báo cáo tình hình thực hiện ngân sách trung ương và địa phương, phê

duyệt báo cáo tình hình và tình hình thực hiện ngân sách trung ương)

改变或者撤销全国⼈⺠代表⼤会常务委员会不适当的决定。(Thay đổi hoặc bãi bỏ

các quyết định không phù hợp của Ủy ban thường vụ Đại hội đại biểu nhân dân

toàn quốc.)

thành lập tỉnh, khu tự trị, thành phố trực thuộc Trung ương; quyết định thành lập khu

hành chính đặc biệt và hệ thống của các khu hành chính này

决定战争和和平的问题 (Quyết định các vấn đề về chiến tranh và hòa bình)

đại biểu Đại hội đại biểu nhân dân toàn quốc do Ủy ban thường vụ Đại hội đại

biểu nhân dân toàn quốc chủ trì.)

đại hội nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, thành phố chia thành huyện

do đại hội đại biểu nhân dân cấp dưới trực tiếp bầu ra.)

biểu đại hội đại biểu nhân dân quận, thành phố không thuộc huyện, quận, thị xã,

thành phố trực thuộc trung ương do cử tri bầu trực tiếp.)

所有的选举都采取不记名投票的⽅式进⾏ (Tất cả các cuộc bầu cử đều được tiến

hành bằng hình thức bỏ phiếu kín)

Trang 7

和被选举权 Công dân nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa đủ 18 tuổi có quyền bầu

cử, ứng cử, trừ những người bị tước quyền chính trị theo quy định của pháp luật

⼈⺠代表的产⽣与权⼒ (Quyền lực phát sinh của Đại hội đại biểu

nhân dân)

⼈⺠代表主要权利

提案权 (đưa ra sáng kiến, kiến nghị)

质询权 (quyền chất vấn, tham vấn)

⾔论和表决免责权 (miễn trừ )

视察权 (quyền giám sát)

⼈⾝保护权

物质便利权

选举规则 Quy tắc bầu cử

普遍性 tỉnh phổ

quát

选举并⽤ Bầu cử trực tiếp và bầu

cử gián tiếp

⾃由 tự do

⼆、中国共产党(中共)(Đảng Cộng Sản TQ)

中国共产党成⽴于1921年7⽉1⽇ Đảng Cộng sản Trung Quốc được thành lập ngày 1

tháng 7 năm 1921

trong các nguyên tắc tổ chức của ĐCSTQ: thực hiện mức độ tập trung cao trên cơ sở

chế độ dân chủ cao

Đặc điểm

Trang 8

万名 (Số lượng: Cuối năm 2016, có

89,447 triệu Đảng viên)

成员:⼯⼈、农⺠、知识分⼦、军

⼈、学⽣等 (Thành phần: công nhân,

nông dân, trí thức, binh lính, học

sinh, v.v.)

中共中央组织:中国共产党全国代表⼤会、中央委员会、中央政治局、中央政治局常

务委员会

中央书记处、中央军事委员会和中央纪律检查委员会 (Các tổ chức của Ban Chấp

hành Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc: Đại hội đại biểu toàn quốc Đảng

Cộng sản Trung Quốc, Ban Chấp hành Trung ương, Cục Chính trị Trung ương, Ban

Thường vụ Tổng cục Chính trị Trung ương, Ban Bí thư Trung ương Ủy ban, Quân

ủy Trung ương và Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương)

chủ)

党最⾼领导机关 Cơ quan lãnh đạo cao nhất của Đảng

中国共产党全国代表⼤会及它所产⽣的中央委员会 Đại hội đại biểu toàn quốc của Đảng

Cộng sản Trung Quốc và Ủy ban Trung ương do đó tổ chức

个⼈与组织的关系 (MQH giữa cá nhân và tổ chức)

党员个⼈服从组织、少数服从多数、下级服从上级、全党个⼈和组织服从党的全国代表⼤

会和中央委员会 Cá nhân đảng viên phục tùng tổ chức, thiểu số phục tùng đa số, cấp

dưới phục tùng cấp trên, toàn thể cá nhân và tổ chức đảng phục tùng Đại hội đại biểu

toàn quốc của Đảng và Ban Chấp hành Trung ương

上级组织与下级组织的关系 MQH cấp trên và cấp dưới

上级组织要听取下级组织和党员群众的意⻅,及时解决他们提出的问题。下级组织即要向

nghe ý kiến của tổ chức cấp dưới và đảng viên, quần chúng, kịp thời giải quyết những

vấn đề vướng mắc Tổ chức cấp dưới phải xin chỉ thị và báo cáo tổ chức cấp trên, đồng

thời họ cũng phải tự chịu trách nhiệm giải quyết các vấn đề thuộc trách nhiệm của mình

Trang 9

禁⽌任何形式的个⼈崇拜 (cấm tôn sùng chủ nghĩa cá nhân)

đảng lãnh đạo và hệ thống hợp tác đa đảng)

政党政治原

则:⼀党领导

多党合作 Các

nguyên tắc

chính trị của

đảng: một đảng

lãnh đạo và đa

đảng hợp tác

定义:共产党⼀党执 政多党参政合作管理

国家 Định nghĩa:

Đảng cộng sản có một đảng cầm quyền, nhiều đảng tham gia chính quyền, hợp tác quản

lý đất nước

⽬的:共产党吸收参政议政,

请其帮助共产党更好地发挥领 导作⽤ Mục đích: Đảng Cộng sản tiếp thu sự tham gia vào chính trị và yêu cầu Đảng này giúp Đảng Cộng sản thực hiện tốt hơn vai trò lãnh đạo của mình

các Đảng tham chính

中国的⼋⼤⺠主党派 (8 Đảng dân chủ của TQ)

合作的政治基础:坚持社会主义道路和共

产党的领导 Cơ sở chính trị của hợp tác:

đi theo con đường xã hội chủ nghĩa và sự

lãnh đạo của Đảng cộng sản

合作的基本⽅针:⻓期共存、互相监督、

肝胆相照、荣辱与共 Chính sách hợp tác

cơ bản: chung sống lâu dài, giám sát lẫn

nhau, tôn trọng lẫn nhau và chia sẻ danh

dự và sự ô nhục

中国⼈⺠政治协商会议是有⼴泛代表性的

统⼀战线组织 Hội nghị Hiệp thương

Chính trị Nhân dân Trung Quốc là một tổ

chức mặt trận thống nhất đại diện rộng

rãi

Giải thích của cô

Trang 10

đều k thuộc ĐCS

ĐCS 51 ghế, các Đảng khác tất cả 49 ghế

Chúng ta gọi là : Các tổ chức trong XH, ở TQ gọi là các Đảng ( chấp chính và tham

chính)

* 中国共产党5代领导 5 thế hệ lãnh đạo của Đảng TQ

第⼀代:“⽑泽东思想” Tư tưởng của Mao Trạch Đông

第⼆代:“邓⼩平理论” Lý thuyết của Đặng Tiểu Bình

第三代:江泽⺠“三个代表” Thuyết “Ba đại diện” của Giang Trạch Dân

第四代:“科学发展观” Quan điểm phát triển khoa học của Hồ Cẩm Đào

第五代:“习近平新时代中国特⾊社会主

义思想理论”

Tư tưởng Tập Cận Bình về chủ nghĩa xã hội với đặc sắc Trung Quốc

中国共产党与当代中国 Đảng Cộng sản Trung Quốc và Trung Quốc

đương đại

科学判断世情国情,努⼒推动⺠族复兴 Đánh giá một cách khoa học tình hình thế

giới và trong nước, nỗ lực thúc đẩy quá trình trẻ hóa quốc gia

领导现代化建设,提升⼈⺠⽣活⽔平 Hiện đại hóa hàng đầu và nâng cao mức sống

của con người

促进政治⽂明,保证⼈⺠当家作主 Thúc đẩy văn minh chính trị và bảo đảm nhân

dân làm chủ đất nước

推动⽂化发展,丰富⼈⺠精神世界 Thúc đẩy phát triển văn hóa và làm phong phú

thêm thế giới tinh thần của nhân dân

改进社会管理,构建和谐社会 Cải thiện quản lý xã hội và xây dựng xã hội hài hòa

保护⾃然⽣态,建设美丽中国 Bảo vệ hệ sinh thái tự nhiên và xây dựng một Trung

Quốc giàu đẹp

GIẢI THÍCH CỦA CÔ

Thứ 1 : lúc đấy chỉ nghĩ xem làm ntn để rào đất nước lại, cho an toàn

Thứ 2 : cúi mình chờ thời

Thứ 3 : 3 đại diện , san ge daibiao

Trang 11

Hồ cẩm đào nhận ra TQ giàu nhưng chưa sang.mở ra viện nghiên cứu tư tưởng

của Tập Cận Bình ⇒ muốn xây dựng " ý thức hệ"

đưa ra chính sách : TQ meng, con đg tơ lụa

thứ 4 : phát triển từng thành viên, phát triển khoa học

vừa toàn diện, vừa hài hòa, vừa bền vững

Tq thoát ra khỏi những cái " cho thế giới thuê", ngta biết cái nguồn tiền nào ko làm

hại môi trg ngta

领导⽅式与执政⽅式 Lãnh đạo và quản lý

总揽全局、协调各⽅ Nắm tình hình tổng thể và phối hợp tất cả các bên

为⺠执政、靠⺠执政 Chính phủ vì nhân dân, quản lý bởi nhân dân

科学执政、⺠主执政、依法执政 Quản trị khoa học, quản trị dân chủ và quản trị dựa

trên luật lệ

中国所实⾏政党制度的作⽤ Vai trò của hệ thống đảng chính trị

được thực hiện ở Trung Quốc

Phần cô giảng

→ sau đó là thường vụ ( k quá 200 ng)

cá nhân có vị trí cao nhất : chủ tịch nước thủ tướng (hành pháp) là giúp việc cho chủ tịch nước nếu mà nói về tập thể thì : quanguoren daibiao da hui to nhất, nhưng mà chủ tịch quốc hội thì k to bằng chủ tịch nước ( vì so vs cá nhân)

Hành pháp là chính phủ (TQ gọi là 国务院)

cơ quan tư pháp (giám sát luật, ng thực hành luật) chủ tịch nước nằm 3 quyền , quyền lực rất lớn, nắm cả quân sự, quyền về tư tưởng, về Đảng, đối ngoại, xây dựng hình tượng ra bên ngoài, đối nội/ ở VN thì chủ tịch nước quyền lực hạn chế hơn, là đối ngoại, có quyền ân xá cho tử tù

Trang 12

Ở TQ nếu kp là ng Đảng cộng sản thì rất khó để trở thành Chủ tịch nước

三、中国中央政府 Chính phủ TW ở TQ

政治执⾏:总理制 Thực thi chính trị: quyền thủ tướng

定义:⾏政制度的核⼼,最⾼国

家权⼒机关的执⾏机关,最⾼国

家⾏政机关 Khái niệm: nòng cốt

của hệ thống hành chính, cơ

quan chấp hành của cơ quan

quyền lực nhà nước cao nhất,

cơ quan hành chính cao nhất

của nhà nước

国务院:中国政府的核⼼组织。其下设各部 委,直属局,直属事业单位,直接领导下属 省市区和各级地⽅政府。Quốc vụ viện: Tổ chức cốt lõi của chính phủ Trung Quốc Nó bao gồm các bộ và ủy ban khác nhau, các cục trực thuộc và các cơ quan trực thuộc, trực tiếp lãnh đạo các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và chính quyền địa phương các cấp.

国务院的产⽣与任务:由全国⼈⼤组

织产⽣,接受全国⼈⼤的监督,对全

国⼈⼤政治负责,向全国⼈⼤报告⼯

Sự hình thành và nhiệm vụ của

Hội đồng Nhà nước: Do Đại hội đại

biểu nhân dân toàn quốc tổ chức,

chịu sự giám sát của Đại hội đại biểu

nhân dân toàn quốc, chịu trách

nhiệm về chính trị của Đại hội đại

biểu nhân dân toàn quốc và báo cáo

công tác trước Đại hội đại biểu nhân

dân toàn quốc.

作⽤:统⼀全国⾏政⼯作,上下⼀致 的执⾏全国⼈⼤及其常委会制定的 宪,法律和决议。Vai trò: Thống nhất công tác hành chính của cả nước, thống nhất thực hiện hiến pháp, luật

và nghị quyết của Đại hội đại biểu nhân dân toàn quốc và Ủy ban thường vụ Đại hội đại biểu nhân dân toàn quốc.

政治执⾏的产⽣

国务院设各部委(20+5)、直属特设机构、 直属机构、办事机构、直属事业单位、部委

管理的国家局 Quốc vụ viện có các bộ và ủy ban khác nhau (20 + 5), các cơ quan đặc

biệt trực thuộc, các cơ quan trực thuộc, các văn phòng, các cơ quan trực thuộc và các

cơ quan quốc gia do các bộ và ủy ban quản lý.

国务院的权利

Trang 13

⾏政⽴法权:Quyền lập pháp hành chính 根据宪法

和法律采取⾏政措施,制定⾏政法律thực hiện các

biện pháp hành chính và xây dựng các quy phạm

pháp luật hành chính phù hợp với Hiến pháp và

pháp luật

⾏政命令权:发布⾏政决定和命令,对全国所有的政

府均有约束⼒ Quyền lực mệnh lệnh hành chính: ban

hành các quyết định và mệnh lệnh hành chính, có

giá trị ràng buộc đối với tất cả các chính phủ trong

nước

⾏政否定权 Quyền phủ quyết hành chính 改变或撤

销各部委发布不适当的命令,指⽰和规章;改变或撤销

各级地⽅政府的不适当的决定和命令 (thay đổi hoặc

thu hồi các lệnh, chỉ thị và quy định không phù hợp

do các bộ ban hành; thay đổi hoặc thu hồi các quyết

định và lệnh không phù hợp của chính quyền địa

phương các cấp)

中国国务院历任总理 Các đời thủ tướng ở Trung Quốc

周恩来 Chu Ân Lai

华国锋 Hoa Quốc Phong

赵紫阳 Triệu Tử Dương

李鹏 Lý Bằng

朱镕基 Chu Dung Cơ

温家宝 Ôn Gia Bảo

李克强 Lý Khắc Cường

So sánh tên các bộ ban ngành ở TQ và VN

Trang 14

Nghị định : chính phủ ra ; thông tư: bộ ra

四、中国司法制度 (Hệ thống tư pháp)

中国司法制度 Hệ thống tư pháp

侦查制度 điều tra

监督制度 giám sát

审判制度 phiên tòa

司法机关 Cơ quan tư pháp

公安机关(侦查)Cơ quan công an (điều tra)

⼈⺠检察院(监督)Viện kiểm sát nhân dân (Kiểm sát)

⼈⺠法院(审判)Tòa án nhân dân (Phiên tòa)

Trang 15

3 LOẠI ÁN

⾏事审判制度

⺠事审判制度

⾏政审判制度

法纪监督 侦查监督 提起诉讼和审判监督 对⾏事案件的判决、裁定的实⾏、

劳动改造机关活动是否合法,实⾏

监督

Giám sát pháp lý Giám sát điều tra Giám sát việc truy tố và xét xử Kiểm sát việc thi hành bản án, quyết định trong các vụ án và hoạt động của cơ quan cải tạo lao động

có hợp pháp không

公安机关:⾏事案件负责侦 查、扣留、预审

⼈⺠检察院:贪污、经济犯 罪、渎职案件等

Cơ quan công an: chịu trách nhiệm điều tra, giam giữ và xét xử vụ án

Viện kiểm sát nhân dân:

Tham nhũng, tội phạm kinh tế, các vụ án gian dối, v.v.

Note : bộ công an : thuộc về hành pháp, nhưng trong bộ công

an có trinh sát thuộc về tư pháp

💡 PHẦN THI : thủ tướng trung quốc qua các thời kì, các lãnh đạo, Đặng tiểu

bình chưa baoh là chủ tịch nước, Mao trạch đông cũng kp chủ tịch nước, tìm hiểu các chủ tịch nước

💡 Đại biểu quốc hội có 6 quyền lợi là gì? - phần này thi

Ngày đăng: 17/04/2022, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w