1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CẨM NANG THI địa lý THPT 2022

75 49 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cẩm Nang Thi Địa Lý THPT 2022
Chuyên ngành Địa Lý
Năm xuất bản 2022
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 2,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. MỘT SỐ LƯU Ý KĨ NĂNG SỬ DỤNG ÁT LÁT ĐỊA LÍ VIỆT NAM 1. Cần nắm được cấu trúc nội dung Át lát Địa lí Việt Nam. Mỗi trang Át lát thể hiện các nôi dung khác nhau, ta cần nắm vững nôi dung từng trang để khai thác có hiệu quả. Cụ thể nội dung từng trang như sau: Trang 4,5: Hành chính: Thể hiện vị trí địa lí nước ta, vị trí các tỉnh thành phố, vị trí đảo quần đảo. Trang 6,7 Hình thể: Thể hiện Tọa độ địa lý (trên biển, đất liền), Phạm vi lãnh thổ (Vùng đất, vùng trời, vùng biển) và đặc điểm khái quát về địa hình: Núi cao, các đỉnh núi, hướng núi, hướng địa hình, các dạng địa hình.đa dạng. Trang 8 Khoáng sản: Thể hiện vị trí, đặc điểm phân bố các mỏ, loại khoáng sản. Trang 9 – Khí hậu: + Xác định được các vùng, miền khí hậu. + Đặc điểm nhiệt độ, lượng mưa, gió của các trạm khí hậu, vùng khí hậu. + Đặc điểm của bão, các loại gió. Trang 10 – Sông ngòi. + Vị trí các hồ, sông, lưu vực sông chính. + Đặc điểm sông ngòi, hướng chảy, các phụ lưu, chi lưu, cửa sông; tỷ lệ lưu vực sông; Lưu lượng nước trung bình của sông; Trang 11 Đất và các loại đất: Nêu tên, đặc điểm, vùng phân bố các loại đất. Trang 12: Sinh vật (Thực vật – Động vật): + Xác định khu vực phân bố thực vật, động vật; rừng – các loài. + Vị trí các vườn quốc gia, khu bảo tồn, khu dự trữ sinh quyển. Trang 13, 14 Các miền tự nhiên. + Vị trí, ranh giới các miền. + Xác định vị trí, độ cao, hướng của đỉnh núi, dãy núi, cao nguyên. theo miền tự nhiên. Trang 15: Dân số: + Xác định được tên, quy mô, phân cấp, phân bố các đô thị. + Mật độ dân số. Trang 16: Dân tộc: Xác định tên, số dân và sự phân bố các dân tộc. Trang 17 Kinh tế chung: + Xác định được tên các khu kinh tế ven biển và cửa khẩu. + Quy mô và cơ cấu ngành của các trung tâm kinh tế. + GDP người của các địa phương. Trang 18 Nông nghiệp chung: + Xác định được sự phân bố các sản phẩm nông nghiệp chuyên môn hóa theo vùng nông nghiệp. + Hiện trạng sử dụng đất. Trang 19 Nông nghiệp: B. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CÂU 42: ÁT LÁT TRANG 16 (MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT) Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhóm ngôn ngữ nào sau đây có phạm vi phân bố rộng nhất? A. Việt Mường. B. Môn Khơ me. C. Tày Thái. D. Ka Dai. Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhóm ngôn nào sau đây chiếm đa số ở Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Tày Thái. B. Hán. C. Việt Mường. D. Tạng Miến. Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhóm ngôn nào sau đây chiếm đa số ở Đồng bằng sông Hồng? A. Tày Thái. B. Hán. C. Việt Mường. D. Tạng Miến. Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhóm ngôn nào sau đây chiếm đa số ở Bắc Trung Bộ? A. Tày Thái. B. Hán. C. Việt Mường. D. Tạng Miến. Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhóm ngôn nào sau đây chiếm đa số ở Duyên hải Nam Trung Bộ? A. Tày Thái. B. Hán. C. Việt Mường. D. Tạng Miến. Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết người dân sống trên các đảo chủ yếu sử dụng nhóm ngôn ngữ nào sau đây? A. Môn Khơ me. B. Việt Mường. C. Tày Thái. D. Tạng Miến.

Trang 1

KĨ NĂNG ÁT LÁT ( NHẬN BIẾT)

A MỘT SỐ LƯU Ý KĨ NĂNG SỬ DỤNG ÁT LÁT ĐỊA LÍ VIỆT NAM

1 Cần nắm được cấu trúc nội dung Át lát Địa lí Việt Nam.

Mỗi trang Át lát thể hiện các nôi dung khác nhau, ta cần nắm vững nôi dung từng trang để khai thác có hiệu quả Cụ thể nội dung từng trang như sau:

- Trang 4,5: Hành chính:

Thể hiện vị trí địa lí nước ta, vị trí các tỉnh/ thành phố, vị trí đảo/ quần đảo

-Trang 6,7- Hình thể:

Thể hiện Tọa độ địa lý (trên biển, đất liền), Phạm vi lãnh thổ (Vùng đất, vùng trời, vùng biển)

và đặc điểm khái quát về địa hình: Núi cao, các đỉnh núi, hướng núi, hướng địa hình, các dạng địa hình.đa dạng

- Trang 8 - Khoáng sản:

Thể hiện vị trí, đặc điểm phân bố các mỏ, loại khoáng sản

- Trang 9 – Khí hậu:

+ Xác định được các vùng, miền khí hậu

+ Đặc điểm nhiệt độ, lượng mưa, gió của các trạm khí hậu, vùng khí hậu

+ Đặc điểm của bão, các loại gió

- Trang 10 – Sông ngòi

+ Vị trí các hồ, sông, lưu vực sông chính

+ Đặc điểm sông ngòi, hướng chảy, các phụ lưu, chi lưu, cửa sông; tỷ lệ lưu vực sông; Lưu lượng nước trung bình của sông;

- Trang 11- Đất và các loại đất: Nêu tên, đặc điểm, vùng phân bố các loại đất

- Trang 12: Sinh vật (Thực vật – Động vật):

+ Xác định khu vực phân bố thực vật, động vật; rừng – các loài

+ Vị trí các vườn quốc gia, khu bảo tồn, khu dự trữ sinh quyển

- Trang 13, 14 - Các miền tự nhiên

+ Vị trí, ranh giới các miền

+ Xác định vị trí, độ cao, hướng của đỉnh núi, dãy núi, cao nguyên theo miền tự nhiên

- Trang 15: Dân số:

+ Xác định được tên, quy mô, phân cấp, phân bố các đô thị

+ Mật độ dân số

- Trang 16: Dân tộc:

Xác định tên, số dân và sự phân bố các dân tộc

- Trang 17- Kinh tế chung:

+ Xác định được tên các khu kinh tế ven biển và cửa khẩu

+ Quy mô và cơ cấu ngành của các trung tâm kinh tế

+ GDP/ người của các địa phương

- Trang 18 - Nông nghiệp chung:

+ Xác định được sự phân bố các sản phẩm nông nghiệp chuyên môn hóa theo vùng nông nghiệp

+ Hiện trạng sử dụng đất

- Trang 19 - Nông nghiệp:

+ Biết được sự phát triển, phân bố cây lúa, cây công nghiệp và chăn nuôi

+ Tỉ lệ diện tích gieo trồng, diện tích cây công nghiệp và lúa

+ Sản lượng lúa, số lượng gia súc và gia cầm

- Trang 20 – Thủy sản và Lâm nghiệp:

+ Xác định được giá trị sản xuất thủy sản, lâm nghiệp theo tỉnh

Trang 2

- Trang 21- Công nghiệp chung:

+ Xác định được sự phân bố các ngành công nghiệp

+ Xác định quy mô và cơ cấu ngành ở các trung tâm công nghiệp

- Trang 22- Các ngành công nghiệp trọng điểm:

+ Xác định được tên, sự phân bố, qui mô các ngành công nghiệp trọng điểm và các trung tâm công nghiệp

- Trang 23: Giao thông vận tải:

+ Tên, vị trí các cửa khẩu và cảng biển quan trọng

+ Tuyến đường, quốc lộ, đầu mối giao thông quan trọng

- Trang 24: Thương mại:

+ Xác định được giá trị xuất nhập khẩu, tổng mức bán lẻ trên người theo địa phương

+ Xác định được thị trường xuất nhập khẩu và các mặt hàng xuất nhập khẩu

- Trang 25: Du lịch:

+ Xác định được tên, sự phân bố của các tài nguyên du lịch

+ Qui mô các trung tâm du lịch

- Trang 26,27,28,29: Các vùng kinh tế:

+ Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của từng vùng

+ Xác định được tên ngành, sản phẩm theo địa phương

+ Quy mô các trung tâm công nghiệp theo vùng kinh tế

+ Xác định được các khu kinh tế cửa khẩu và ven biển

- Trang 30: Các vùng kinh tế trọng điểm:

+ Tên tỉnh/ thành phố; các vùng kinh tế trọng điểm

+ Xác định được vị trí các ngành và trung tâm công nghiệp

+ Khu kinh tế, GDP/ người, theo địa phương và vùng kinh tế trọng điểm

2 Nắm vũng hệ thống các kí hiệu chú thích trong Atlat: Cần hiểu rõ các ký hiệu của các đối

tượng Địa lí thể hiện trong Atlat trang 3 và trang được yêu cầu sử dụng.

Ví dụ: Than được kí hiệu bằng ô vuông màu đen, Sắt được kí hiệu bằng hình tam giác màu đen,nhà máy Thủy Điện bằng ngôi sao màu xanh, nhà máy Nhiệt Điện bằng ngôi sao màu đỏ

3 Biết cách xác định phương hướng trong Át Lat: Căn cứ vào hệ thống kinh vĩ tuyến để xác

định: Đầu phía trên của kinh tuyến chỉ hướng Bắc, đầu phía dưới của kinh tuyến chỉ hướng Nam, đầu bên phải của vĩ tuyến chỉ hướng Đông, đầu bên trái của vĩ tuyến chỉ hướng Tây Ví dụ: Căn cứ vào Át lát trang 4,5 ta xác định vị trí tiếp giáp của nước ta như sau: Phía Bắc giáp Trung Quốc Phía Tây giáp Lào và Campuchia Phía Đông và Nam giáp biển Đông

3 Kĩ năng khai thác biểu đồ, bảng số liệu có trong Atlat: Trong Át lát có nhiều loại biểu đồ

thể hiện các đối tượng tự nhiên và kinh tế - xã hội về qui mô, động thái phát triển, cơ cấu, mối quan hệ

- Cần hiểu được yêu cầu câu hỏi Quan tâm đến số liệu, sự thay đổi của đối tượng

- Đo tính, phân tích, so sánh và khái quát hóa đối tượng để rút ra nhận xét

Ví dụ: Căn cứ vào biểu đồ miền Át lát Việt Nam trang 15 ta rút ra được nhận xét về sự thay đổi

cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế nước ta như sau: Giai đoạn 1995 – 2007, giảm tỷ lệ lao động ở khu vực I, tăng tỉ lệ lao động ở khu vực II và khu vực III

4 Biết cách phối hợp các bản đồ có nội dung liên quan: Tùy từng câu hỏi mà sử dụng một

hay nhiều trang Át lát khác nhau

Ví dụ: Khi tìm hiểu đặc điểm của sông ngòi thì ta phải sử dụng Át lát trang 10 (Sông ngòi) và

kết hợp với Át lát trang địa hình (6,7) và trang khí hậu (trang 9); để từ đó mới thấy hết được cácđặc điểm sông ngòi nước ta về hướng chảy, hình thái, chế độ nước sông

Trang 3

B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

CÂU 42: ÁT LÁT TRANG 16 (MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT)

Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhóm ngôn ngữ nào sau đây có phạm vi

phân bố rộng nhất?

A Việt - Mường B Môn - Khơ me C Tày - Thái D Ka - Dai.

Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhóm ngôn nào sau đây chiếm đa số ở

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Tày - Thái B Hán C Việt - Mường D Tạng - Miến.

Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhóm ngôn nào sau đây chiếm đa số ở

Đồng bằng sông Hồng?

A Tày - Thái B Hán C Việt - Mường D Tạng - Miến.

Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhóm ngôn nào sau đây chiếm đa số ở Bắc

Trung Bộ?

A Tày - Thái B Hán C Việt - Mường D Tạng - Miến.

Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhóm ngôn nào sau đây chiếm đa số ở

Duyên hải Nam Trung Bộ?

A Tày - Thái B Hán C Việt - Mường D Tạng - Miến.

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết người dân sống trên các đảo chủ yếu sử

dụng nhóm ngôn ngữ nào sau đây?

A Môn - Khơ me B Việt - Mường C Tày - Thái D Tạng - Miến.

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết dân tộc nào sau đây chiếm đa số ở nước ta?

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết dân tộc nào sau đây có số lượng ít nhất

nước ta?

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng về các

dân tộc ở nước ta?

A Phân bố không đều B Phân bố xen kẽ.

C 6 dân tộc ít người có số dân trên 1 triệu người D 5 dân tộc ít người

có số dân dưới 1 nghìn người

Câu 10:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về các dân tộc ở

nước ta?

A Phân bố đồng đều B Phân bố xen kẽ.

C 6 dân tộc ít người có số dân trên 1 triệu người D 6 dân tộc ít người

có số dân dưới 1 nghìn người

Câu 11:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về các dân tộc ở

nước ta?

A Dân tộc Kinh tập trung chủ yếu ở các đồng bằng B Các dân tộc ít người

chỉ tập trung ở miền núi

C Dân tộc Kinh và các dân tộc khác sống tách biệt D Dân tộc Tày sống

chủ yếu ở phía Nam nước ta

Trang 4

dân tộc ở nước ta?

A Dân tộc Kinh tập trung chủ yếu ở đồng bằng B Các dân tộc ít người chỉ tập trung ở miền

núi

C Các dân tộc thường có sự phân bố xen kẽ nhau D Dân tộc Tày sống

chủ yếu ở phía Bắc nước ta

Câu 13:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về các

dân tộc ở nước ta?

A Ở đồng bằng thường có ít dân tộc sinh sống B Ở miền núi thường có ít dân tộc sinh sống.

C Các dân tộc thường có sự phân bố xen kẽ nhau D Dân tộc Ê-đê sống

chủ yếu ở phía Nam nước ta

Câu 14:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về các dân tộc ở

nước ta?

A 5 dân tộc có số dân trên 1 nghìn người B 5 dân tộc có số dân trên 1 triệu người.

C 5 dân tộc ít người có số dân dưới 1 triệu người D 5 dân tộc ít người

có số dân dưới 1 nghìn người

Câu 15:Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 16, cho biết các dân tộc thuộc ngữ hệ Nam Đảo phân

bố nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ.

C Tây Nguyên D Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 16:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về các

dân tộc ở nước ta?

A Phân bố không đều B Phân bố xen kẽ.

C 6 dân tộc ít người có số dân trên 1 triệu người D 5 dân tộc ít người

có số dân dưới 1 nghìn người

Câu 17:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết các dân tộc thuộc nhóm ngôn ngữ Tày

-Thái phân bố chủ yếu ở vùng nào nước ta?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long.

C Tây Nguyên D Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Câu 18:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết vùng nào sau đây có các ngôn ngữ xen kẽ

nhiều nhất?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long.

C Tây Nguyên D Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Câu 19:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhóm ngôn ngữ Môn – Khơ me phân bố

nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long.

C Tây Nguyên D Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Câu 20:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhóm ngôn ngữ Tạng - Miến phân bố nhiều

nhất ở vùng nào sau đây?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long.

C Tây Nguyên D Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Trang 5

CÂU 43: ÁT LÁT TRANG 26 (MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT)

Câu 21:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khoáng sản nào sau đây được khai thác ở

Sinh Quyền?

Câu 22:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây ở

Đồng bằng sông Hồng có quy mô đồng cấp với nhau?

A Hải Phòng, Nam Định B Bắc Ninh, Phúc Yên.

C Hải Phòng, Hà Nội D Bắc Ninh, Hải Dương.

Câu 23:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết Trung du và miền núi Bắc Bộ không có thế

mạnh chủ yếu nào sau đây?

A Trồng cây công nghiệp B Phát triển thủy điện C Khai thác khoáng

Câu 24:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Trung

du và miền núi Bắc Bộ có giá trị sản xuất từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng?

A Việt Trì B Cẩm Phả C Thái Nguyên D Hạ Long.

Câu 25:Căn cứ vào Atlat Địa lí trang 26, cho biết ngành dệt may không phải là ngành chuyên môn hóa

của trung tâm công nghiệp nào sau đây đây?

Câu 26:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc

Trung du miền núi Bắc Bộ?

A Vũng Áng B Đình Vũ - Cát Hải C Vân Đồn D Nghi Sơn.

Câu 27:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây ở đồng

bằng sông Hồng có giá trị sản xuất trên 120 nghìn tỉ đồng?

Câu 28:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không

có cảng biển?

Câu 29:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

Câu 30:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khu kinh tế nào sau đây không thuộc Trung

du và miền núi Bắc Bộ?

A Trà Lĩnh B Thanh Thủy C Đình Vũ - Cát Hải D Vân Đồn.

Câu 31:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không

thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ?

Trang 6

đồng bằng sông Hồng?

Câu 33:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết tỉnh nào sau đây ở Trung du và miền

núi Bắc Bộ nằm ở ngã ba biên giới Việt Nam - Trung Quốc - Lào?

Câu 34:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khai thác bôxit có ở tỉnh nào sau đây thuộc

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

Câu 35:Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 26, cho biết khai thác apatit có tỉnh nào sau đây thuộc

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Thái Nguyên B Tuyên Quang C Bắc Kạn D Lào Cai.

Câu 36:Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khai thác vàng thuộc tỉnh nào sau đây?

A Thái Nguyên B Tuyên Quang C Bắc Kạn D Lạng Sơn.

Câu 37:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khai thác than nâu có ở tình nào sau đây?

Câu 38:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết cây ăn quả không được trồng nhiều ở tỉnh

nào sau đây?

A Cao Bằng B Lạng Sơn C Quảng Ninh D Lào Cai.

Câu 39:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp Cẩm Phả gồm

những ngành công nghiệp nào sau đây?

A Khai thác than đá và cơ khí B Khai thác than và luyện kim màu.

C Cơ khí và chế biến nông sản D Khai thác than đá và than nâu.

Câu 40:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu GDP

phân theo khu vực kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Tỉ trọng nông, lâm nghiệp, thủy sản nhỏ nhất B Tỉ trọng nông, lâm,

nghiệp thủy sản lớn nhất

C Tỉ trọng công nghiệp và xây dựng lớn nhất D Tỉ trọng công nghiệp và xây dựng nhỏ nhất.

Trang 7

CÂU 44: ÁT LÁT TRANG 29 (MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT)

Câu 41:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không

thuộc vùng Đông Nam Bộ?

Câu 42:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành

luyện kim đen?

Câu 43:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp Cà Mau không có

ngành công nghiệp nào sau đây?

A Luyện kim B Cơ khí C Hóa chất D Vật liệu xây dựng.Câu 44:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết cây công nghiệp nào sau đây được trồng

phổ biến ở Đông Nam Bộ?

Câu 45:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông

Nam Bộ?

A Long An B Bình Phước C Tây Ninh D Bình Dương.

Câu 46:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành sản

xuất ô tô?

A Thành phố Hồ Chí Minh B Biên Hòa C Thủ Dầu Một.

D Vũng Tàu.

Câu 47:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết bò được nuôi ở những tỉnh nào sau đây?

A Bạc Liêu Sóc Trăng B Cần Thơ, Tiền Giang.

C Đồng Nai, Tây Ninh D An Giang, Hậu Giang.

Câu 48:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp Hà Tiên và Rạch

Giá thuộc tỉnh nào sau đây?

A Hậu Giang B An Giang C Bạc Liêu D Kiên Giang.

Câu 49:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không

có ngành sản xuất vật liệu xây dựng?

Câu 50:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây

không thuộc vùng Đông Nam Bộ?

Câu 51:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành

sản xuất vật liệu xây dựng?

A Long Xuyên B Mỹ Tho C Kiên Lương D Tân An.

Câu 52:Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không có

ngành chế biến nông sản?

Trang 8

Câu 53:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc

Đông Nam Bộ?

Câu 54:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết bò được nuôi ở những tỉnh nào sau đây?

A Bình Dương, Bình Phước B Tây Ninh, Bình Phước.

C Đồng Nai, Bình Dương D Đồng Nai, Tây Ninh.

Câu 55:Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết thủy điện Cần Đơn được xây dựng trên sông

nào sau đây?

Câu 56:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng

bằng sông Cửu Long?

A Định An, Năm Căn B Định An, Bạc Liêu.

C Định An, Kiên Lương D Năm Căn, Rạch Giá.

Câu 57:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết cây thuốc lá được trồng nhiều ở tình nào

sau đây?

A Đồng Nai B Bình Dương C Bình Phước D Tây Ninh.

Câu 58:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho bết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc Đồng

bằng sông Cửu Long không có ngành cơ khí?

Câu 59:Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có cơ

cấu ngành đa dạng nhất?

A Long Xuyên B Rạch Giá C Cà Mau D Sóc Trăng.

Câu 60:Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có cơ

cấu ngành đa dạng nhất?

CÂU 46: ÁT LÁT TRANG 15 ( NHẬN BIẾT)

Câu 61:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây thuộc tỉnh Bình Định?

Trang 9

A Quy Nhơn B Tam Kỳ C Tuy Hòa D An Khê.

Câu 62:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây thuộc tỉnh Phú Yên?

A Tuy Hòa B Cam Ranh C Phan Thiết D Nha Trang.

Câu 63:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết thành phố nào sau đây không phải là

thành phố trực thuộc Trung ương?

Câu 64:Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây không phải đô thị loại 2?

Câu 65:Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết thành phố Vinh thuộc đô thị loại mấy?

Câu 66:Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ 500

001 - 100 0000 người?

A Thái Nguyên B Hải Phòng C Quảng Ngãi D Biên Hòa.

Câu 67:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây không phải là đô thị loại

1?

Câu 68:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây thuộc tỉnh Quảng Bình?

Câu 69:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hai đô thị có quy mô dân số lớn nhất ở vùng Bắc

Trung Bộ là

A Thanh Há, Vinh B Thanh Hóa, Huế C Vinh, Huế D Vinh, Hà Tĩnh.Câu 70:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thi ̣nào sau đây là đô thị ̣đặc biệt?

Câu 71:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây là đô thị loại 1?

Câu 72:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào dưới đây có quy mô dân số từ

200 001 - 500 000 người?

Câu 73:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây không phải là đô thị loại

1?

A Hải Phòng B Huế C TP Hồ Chí Minh D Đà Nẵng.

Câu 74:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, đô thị nào sau đây có dân số trên 1.000.000 người?

Câu 75:Căn cứ vào At lat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết các đô thị loại 1 nào sau đây do Trung

ương quản lí?

A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh B Đà Nẵng, Huế.

C Hải Phòng, Đà Nẵng D Biên Hòa, Cần Thơ.

Câu 76:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, đi từ Bắc vào Nam lần lượt qua các đô thị

A Sầm Sơn - Tam Kì - Tuy Hòa - Phan Thiết B Cửa Lò - Thái Bình - Đông Hà - Cam Ranh.

Trang 10

Câu 77:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết những đô thị nào sau đây thuộc loại 2?

A Hà Nội, Nha Trang B Thái Nguyên, Hạ Long.

C Long Xuyên, Đà Lạt D Vũng Tàu, Pleiku.

Câu 78:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết những đô thị nào sau đây có quy mô dân số

từ 10 vạn người trở lên?

A Sầm Sơn, Cửa Lò, Đông Hà B Hà Nội, Việt Trì, Thái Nguyên.

C Việt Trì, Thái Nguyên, Yên Bái D Cần Thơ, Mỹ Tho, Trà Vinh.

Câu 79:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết những đô thị nào sau đây ở nước ta có quy

mô dân số trên 1 triệu người?

A Hà Nội, Hải Phòng, Thành phố Hồ Chí Minh B Hà Nội, Đà Nẵng,

Thành phố Hồ Chí Minh

C Hải Phòng, Thành phố Hồ Chí Minh, Cần Thơ D Thành phố Hồ Chí

Minh, Biên Hòa, Nam Định

Câu 80:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về sự phân bố

dân cư nước ta?

A Đồng bằng có mật độ dân số thấp hơn trung du.

B Trung du có mật độ dân số thấp hơn miền núi.

C Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nước.

D Duyên hải Nam Trung Bộ có mật độ dân số thấp nhất cả nước.

CÂU 47: ÁT LÁT TRANG 14 ( NHẬN BIẾT)

Câu 81:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết cao nguyên nào sau đây có độ cao lớn nhất

ở vùng núi Trường Sơn Nam?

Câu 82:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào cao nhất miền Nam Trung Bộ

và Nam Bộ?

A Vọng Phu B Kon Ka Kinh C Chư Yang Sin D Ngọc Linh

Câu 83:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 - 14, cho biết cao nguyên nào sau đây thuộc miền

Nam Trung Bộ và Nam Bộ?

Trang 11

Câu 84:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết lát cắt A - B từ Thành phố Hồ Chí Minh

đến sông Cái đi qua đỉnh núi nào sau đây?

A Bi Doup B Lang Bian C Chư Yang Sin D Chứa Chan.

Câu 85:Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi Lang Bian thuộc cao nguyên nào sau

đây?

Câu 86:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết lát cắt A - B có hướng nào sau đây?

A Bắc - Nam B Tây Bắc - Đông Nam.

C Đông - Tây D Tây Nam - Đông Bắc.

Câu 87:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào cao nhất trong các núi sau đây?

Câu 88:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào cao nhất trong các núi nào sau đây?

A Vọng Phu B Chư Yang Sin C Nam Decbri D Chư Pha.

Câu 89:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào cao nhất trong các núi sau đây?

Câu 90:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi cao nhất trong các núi sau đây?

A Chư Pha B Nam Decbri C Ngọc Krinh D Kon Ka Kinh.Câu 91:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây nằm trên cao nguyên

Mơ Nông?

A Lang Bian B Nam Decbri C Braian D Vọng Phu.

Câu 92:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết các vịnh biển Vân Phong, Cam Ranh thuộc

tỉnh nào sau đây?

A Quảng Ninh B Quảng Bình C Quảng Ngãi D Khánh Hoà.

Câu 93:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết tuyến đường số 19 đi qua đèo nào sau đây?

A Đèo An Khê B Đèo Phượng Hoàng.C Đèo Ngoạn Mục D Đèo Cả.

Câu 94:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đèo nào sau đây không nằm trên tuyến

đường nối Duyên hải Nam Trung Bộ với Tây Nguyên?

A Đèo An Khê B Đèo Phượng Hoàng.C Đèo Ngoạn Mục D Đèo Cả.

Câu 95:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây nằm trên cao nguyên

Mơ Nông?

A Vọng Phu B Lang Bian C Nam Decbri D Braian.

Câu 96:Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 - 14, cho biết dãy núi nào sau đây là ranh giới tự nhiên giữa

miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?

A Hoành Sơn B Đèo Ngang C Bạch Mã D Hoàng Liên Sơn.Câu 97:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đèo nào sau đây không thuộc miền Nam

Trung Bộ và Nam Bộ?

Câu 98:Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào cao nhất dãy Trường Sơn Nam?

A Lang Bi Ang B Ngọc Linh C Bi Duop D Chư Yang Sin.

Trang 12

vùng núi Trường Sơn Nam?

A Kon Ka Kinh B Ngọc Linh C Bà Đen D Lang Bian.

Câu 100: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết nhận định nào sau đây đúng nhất về

đặc điểm địa hình của vùng núi Trường Sơn Nam?

A Địa hình cao nhất cả nước.

B Gồm các khối núi và cao nguyên.

C Gồm các các cánh cung song song với nhau

D Nhiều dãy núi theo hướng Tây Bắc - Đông Nam.

CÂU 48: ÁT LÁT TRANG 21 ( NHẬN BIẾT)

Câu 101: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có

giá trị sản xuất nhỏ nhất?

A Cần Thơ B Sóc Trăng C Biên Hòa D Thủ Dầu Một.Câu 102: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có

giá trị sản xuất công nghiệp từ 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?

Câu 103: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có

giá trị sản xuất lớn nhất?

Câu 104: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết mỏ nào sau đây không phải là mỏ

dầu?

Câu 105: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết nơi nào sau đây là một điểm công

nghiệp?

Câu 106: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có

luyện kim màu?

A Thái Nguyên B Cẩm Phả C Nam Định D Việt Trì.

Trang 13

Câu 107: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau

đây có quy mô từ 9 - 40 nghìn tỉ đồng của Đồng bằng Sông Cửu Long?

A Cần Thơ, Long Xuyên B Cần Thơ, Cà Mau.

C Sóc Trăng, Mỹ Tho D Cà Mau, Long Xuyên.

Câu 108: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết điểm công nghiệp nào sau đây có

ngành luyện kim màu?

Câu 109: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có

số lượng ngành ít nhất?

A Nha Trang B Biên Hòa C Hải Phòng D Hà Nội.

Câu 110: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp Quy Nhơn

thuộc tỉnh nào sau đây?

A Khánh Hòa B Quảng Nam C Bình Định D Quảng Ngãi.

Câu 111: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp Bỉm Sơn thuộc

tỉnh nào sau đây?

A Ninh Bình B Nghệ An C Thanh Hóa D Nam Định.

Câu 112: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản xuất

công nghiệp chiếm dưới 0,1 % giá trị sản xuất công nghiệp cả nước?

A Quảng Ngãi B Bình Thuận C Ninh Thuận D Quảng Nam.

Câu 113: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết vùng nào sau đây có mức độ tập trung

công nghiệp cao nhất cả nước?

A Đông Nam Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long.

C Đồng bằng sông Hồng D Duyên hải miền Trung.

Câu 114: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ở trung tâm công nghiệp Vinh

không có ngành nào sau đây?

A Chế biến nông sản B Sản xuất vật liệu xây dựng.

C Dệt, may D Cơ khí.

Câu 115: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về

cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước theo thành phần kinh tế?

A Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng B Tỉ trọng khu vực

nhà nước giảm

C Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm D Tỉ trọng khu vực

ngoài nhà nước tăng

Câu 116: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng khi

so sánh số lượng ngành công nghiệp của một số trung tâm?

A Phúc Yên nhiều hơn Thanh Hóa B Vũng Tàu nhiều hơn TP Hồ Chí Minh.

C Cà Mau nhiều hơn Sóc Trăng D Đà Nẵng nhiều hơn Nha Trang.

Câu 117: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trung tâm công nghiệp Đà Nẵng có giá trị sản

xuất công nghiệp là

A trên 120 nghì tỉ đồng B từ 9 - 40 nghìn tỉ đồng.

C dưới 9 nghìn tỉ đồng D từ trên 40 - 120 nghìn tỉ đồng.

Trang 14

nào sau đây phân bố ở ven sông Hậu?

A Long Xuyên và Cần Thơ B Sóc Trăng và Rạch Giá.

C Mỹ Tho và Trà Vinh D Cà Mau và Hà Tiên.

Câu 119: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, sắp xếp các trung tâm công nghiệp sau đây theo

thứ tự từ Bắc vào Nam là

A Cần Thơ, Hải Phòng, Đà Nẵng B Hải Phòng, Cần Thơ, Đà Nẵng.

C Đà Nẵng, Cần Thơ, Hải Phòng D Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ.

Câu 120: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau

đây có ngành sản xuất ô tô?

A TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu B Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.

C Hà Nội, Đà Nẵng D Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh.

CÂU 49: ÁT LÁT TRANG 23 ( NHẬN BIẾT)

Câu 121: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 9 nối Đông Hà với cửa khẩu

nào sau đây?

Câu 122: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ nào sau đây nối Kon Tum với

Quốc lộ 1?

A Quốc lộ 26 B Quốc lộ 25 C Quốc lộ 19 D Quốc lộ 24.

Câu 123: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ số 8 đi qua cửa khẩu nào sau

đây?

Câu 124: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 3 nối Hà Nội với nơi nào sau

đây?

Câu 125: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 26 nối Buôn Ma Thuột với

địa điểm nào sau đây ?

A Vũng Tàu B Nha Trang C Phan Thiết D Cam Ranh.

Câu 126: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng sông nào sau đây không ở sông

Hồng?

Câu 127: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 8 nối Hồng Lĩnh với cửa

khẩu nào sau đây?

Trang 15

Câu 128: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 2 nối Hà Nội với địa điểm

nào sau đây?

Câu 129: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết các cảng sông nào sau đây được xây

dựng ở sông Tiền?

A Sài Gòn, Mỹ Tho B Trà Vinh, Cần Thơ C Cần Thơ, Sài Gòn D Mỹ Tho, Trà Vinh.Câu 130: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết TP.Hồ Chí Minh có đường bay quốc tế

đi đến địa điểm nào sau đây?

Câu 131: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 3 không nối Hà Nội với địa

điểm nào sau đây?

A Cao Bằng B Bắc Kạn C Thái Nguyên D Bắc Giang.

Câu 132: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 6 không nối Hà Nội với địa

điểm nào sau đây?

Câu 133: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ

An?

Câu 134: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ 19 nối Tây Nguyên với cảng

biển nào sau đây?

A Đà Nẵng B Dung Quất C Quy Nhơn D Nha Trang.

Câu 135: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng Vũng Áng thuộc tỉnh nào sau

đây?

A Quảng Ngãi B Nghệ An C Thanh Hóa D Hà Tĩnh.

Câu 136: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây không thuộc

vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 137: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết sân bay nào sau đây là sân bay quốc

tế?

Câu 138: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ nào sau đây không nối trực

tiếp Quốc lộ 1 với Lào?

A Quốc lộ 6 B Quốc lộ 8 C Quốc lộ 9 D Quốc lộ 7.

Câu 139: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 23, cho biết tuyến vận tải đường biển nội địa nào

sau đây dài nhất nước ta?

A Hải Phòng - Đà Nẵng B Đà Nẵng - Quy Nhơn.

C TP Hồ Chí Minh - Hải Phòng D Vinh - Đà Nẵng.

Câu 140: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, các cảng biển sắp xếp theo chiều từ Bắc vào Nam là

A Đà Nẵng, Cam Ranh, Dung Quất, Quy Nhơn.B Dung Quất, Quy Nhơn, Cam Ranh, Đà

Nẵng

Trang 16

CÂU 50: ÁT LÁT TRANG 19 ( NHẬN BIẾT)

Câu 141: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng lúa so với

diện tích trồng cây lương thực dưới 60%?

A Ninh Thuận B Bình Thuận C Tây Ninh D Bình Phước.

Câu 142: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây không có sản lượng

thịt hơi xuất chuồng tính theo đầu người trên 50kg/người?

Câu 143: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh có số lượng trâu trên 100 nghìn con ở vùng

Bắc Trung Bộ không phải là

Câu 144: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh có năng suất lúa cao nhất cao nhất đồng

bằng sông Hồng hiện nay là

A Thái Bình B Hải Dương C Hưng Yên D Nam Định.

Câu 145: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích và sản

lượng lúa cao nhất cả nước?

A Đồng Tháp B Kiên Giang C Vĩnh Long D An Giang.

Câu 146: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng chè lớn nhất

Tây Nguyên?

Câu 147: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây

công nghiệp lâu năm lớn hơn cây công nghiệp hàng năm?

Câu 148: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây

công nghiệp hàng năm lớn hơn cây công nghiệp lâu năm?

Trang 17

Câu 149: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thịt hơi

xuất chuồng tính theo đầu người cao nhất?

Câu 150: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có số lượng gia cầm ít nhất?

A Quảng Bình B Thanh Hóa C Nghệ An D Quảng Nam.

Câu 151: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây

công nghiệp hàng năm lớn nhất?

Câu 152: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây

công nghiệp lâu năm lớn nhất?

Câu 153: Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có diện tích cây công nghiệp

hàng năm lớn nhất trong các tỉnh sau?

A Bình Thuận B Đắk Nông C Lâm Đồng D Tây Ninh.

Câu 154: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có số lượng đàn bò lớn nhất

trong các tỉnh sau đây?

A Quảng Bình B Hà Tĩnh C Nghệ An D Quảng Trị.

Câu 155: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết các tỉnh nào sau đây có diện tích trồng

cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?

A Lâm Đồng, Gia Lai B Bình Phước, Gia Lai C Bình Phước, Đăk

Câu 156: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây

công nghiệp hàng năm lớn hơn cây công nghiệp lâu năm?

Câu 157: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết vùng nông nghiệp Tây Nguyên và

Đông Nam Bộ giống nhau về chuyên môn hóa sản xuất các loại vật nuôi nào sau đây?

A Lợn, gia cầm B Bò, lợn C Bò, gia cầm D Trâu, bò.

Câu 158: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây là đúng về diện

tích và sản lượng lúa cả nước qua các năm?

A Diện tích tăng, sản lượng tăng B Diện tích tăng, sản lượng giảm.

C Diện tích giảm, sản lượng tăng D Diện tích giảm, sản lượng giảm.

Câu 159: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hai tỉnh có diện tích trồng lúa lớn nhất nước ta

A An Giang và Kiên Giang B Kiên Giang và Đồng Tháp.

C An Giang và Long An D Kiên Giang và Long An.

Câu 160: Căn cứu vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết những vùng nào sau đây có diện tích

trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực trên 90%?

A Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long B Duyên hải Nam

Trung Bộ và Đông Nam Bộ

C Trung du và miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ D Trung du và miền

núi Bắc Bộ và Tây Nguyên

Trang 18

Câu 161: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết vườn quốc gia nào thuộc tỉnh Nghệ

An?

Câu 162: Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết di sản nào sau đây không phải là di

sản văn hóa thế giới?

A Cố đô Huế B Phố cổ Hội An C Phong Nha - Kẻ Bàng D Di tích Mỹ

Sơn

Câu 163: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh

Ninh Bình?

A Ba Bể B Cúc Phương C Bái Tử Long D Cát Tiên.

Câu 164: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết đâu không phải là di sản văn hóa thế

giới?

A Vịnh Hạ Long B Cố đô Huế C Phố Cổ Hội An D Di tích Mĩ Sơn.Câu 165: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, điểm du lịch nào sau đây không thuộc vùng Bắc

Trung Bộ?

Câu 166: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết bãi biển nào sau đây không thuộc

vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

Câu 167: Dựa vào Atlát địa lý Việt Nam trang 25, cho biết vườn quốc gia Tràm Chim thuộc tỉnh nào

sau đây?

Câu 168: Dựa vào Atlát địa lý Việt Nam trang 25, cho biết vườn quốc gia trên đảo nào sau đây thuộc

Đồng bằng sông Cửu Long?

Câu 169: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết bãi biển Thiên Cầm thuộc tỉnh nào sau

đây?

A Thanh Hóa B Hà Tĩnh C Nghệ An D Quảng Ngãi.

Trang 19

Câu 170: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết bãi biển Sa Huỳnh thuộc tỉnh nào sau

đây?

A Thanh Hóa B Hà Tĩnh C Nghệ An D Quảng Ngãi.

Câu 171: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm trên

đảo?

Câu 172: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có du

lịch biển?

Câu 173: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có du

lịch biển?

Câu 174: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có du

lịch biển?

Câu 175: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có du

lịch biển?

Câu 176: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết các trung tâm du lịch nào sau đây có

quy mô cùng cấp?

A Hạ Long, Hà Nội B Hải Phòng, Đà Nẵng C Vũng Tàu, Nha

Câu 177: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, trung tâm du lịch nào sau đây thuộc cấp vùng?

Câu 178: Căn vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tình

hình phát triển du lịch của nước ta?

A Số lượng khách du lịch nội địa tăng B Số lượng khách du lịch quốc tế tăng.

C Doanh thu du lịch tăng D Số lượng khách quốc tế tăng nhanh hơn nội

địa

Câu 179: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch Huế không có tài

nguyên du lịch nào sau đây?

A Thắng cảnh, du lịch biển B Di sản văn hóa thế giới.

C Di sản thiên nhiên thế giới D Di tích lịch sử cách mạng.

Câu 180: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết các vườn quốc gia nào sau đây thuộc

vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

A Tràm Chim, Đất Mũi, Phú Quốc, U Minh Thượng B Đất Mũi, Côn Đảo,

Bạch Mã, Kiên Giang

C U Minh Thượng, Cát Bà, Núi Chúa, An Giang D Phú Quốc, Bù Gia

Mập, Cát Tiên, An Giang

Trang 20

Câu 181: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí hậu nào sau đây có tổng lượng

mưa trung bình năm trên 2800mm?

A Hà Nội B TP Hồ Chí Minh C Hải Phòng D Huế.

Câu 182: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng Đà

Nẵng có lượng mưa lớn nhất?

Câu 183: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết gió Tây khô nóng hoạt động chủ yếu ở vùng

khí hậu nào?

A Tây Nguyên B Trung và Nam Bắc Bộ C Bắc Trung Bộ.

D Tây Bắc Bộ.

Câu 184: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng Nha

Trang có lượng mưa lớn nhất?

Câu 185: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có biên độ

nhiệt trong năm cao nhất?

Câu 186: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng Đà

Lạt có lượng mưa lớn nhất?

A Tháng VIII B Tháng IX C Tháng X D Tháng XI.

Câu 187: Căn cứ vào At lát Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa ít nhất

vào tháng II?

A Đồng Hới B TP Hồ Chí Minh C Sa Pa D Trường Sa.

Câu 188: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây ở nước ta chịu

ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc?

A Bắc Trung Bộ B Tây Bắc Bộ C Trung và Nam Bắc Bộ D Đông Bắc

Bộ

Trang 21

Câu 189: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có mưa nhiều từ tháng

IX đến tháng XII?

Câu 190: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền

khí hậu phía Bắc?

A Đông Bắc Bộ B Tây Nguyên C Nam Trung Bộ D Nam Bộ.

Câu 191: Căn cứ vào Atlat Địalí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây không thuộc

miền khí hậu phía Nam?

A Tây Bắc Bộ B Tây Nguyên C Nam Trung Bộ D Nam Bộ.

Câu 192: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng Sa

Pa có lượng mưa lớn nhất?

A Tháng XI B Tháng VIII C Tháng IX D Tháng X.

Câu 193: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết gió mùa mùa hạ thổi vào Bắc Trung Bộ

nước ta chủ yếu theo hướng nào sau đây?

Câu 194: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền

khí hậu phía Bắc?

A Nam Trung Bộ B Tây Nguyên C Đông Bắc Bộ D Nam Bộ.

Câu 195: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết bão thường tập trung nhiều nhất vào

tháng nào trong năm?

A Tháng IX B Tháng VIII C Tháng XI D Tháng X.

Câu 196: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa lớn nhất

vào tháng XI?

A Cần Thơ B Trường Sa C Thanh Hóa D Hoàng Sa.

Câu 197: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết gió tháng 1 tại trạm Đồng Hới chủ yếu

thổi theo hướng nào sau đây?

Câu 198: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết trạm khí tượng nào sau đây có mùa

mưa lệch về thu đông?

Câu 199: Căn cứ vào Atlat Địalí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ

trung bình năm cao nhất?

Câu 200: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền

khí hậu phía Bắc?

A Tây Nguyên B Bắc Trung Bộ C Nam Trung Bộ D Nam Bộ.

Trang 22

Câu 201: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cảng biển Cam Ranh thuộc tỉnh nào

sau đây ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

A Bình Định B Phú Yên C Quảng Nam D Khánh Hoà.

Câu 202: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cảng biển Quy Nhơn thuộc tỉnh nào

sau đây của Duyên hải Nam Trung Bộ?

A Ninh Thuận B Khánh Hòa C Bình Định D Phú Yên.

Câu 203: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây cao su được trồng nhiều nhất ở

tỉnh nào sau đây của Tây Nguyên?

Câu 204: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây hồ tiêu được trồng nhiều ở tỉnh

nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?

A Phú Yên B Ninh Thuận C Khánh Hòa D Bình Thuận.

Câu 205: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết nhà máy thủy điện nào sau đây thuộc Duyên hải

Nam Trung Bộ?

Câu 206: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết tỉnh nào sau đây chưa có trung tâm công

nghiệp?

A Bình Thuận B Quảng Ngãi C Bình Định D Phú Yên.

Câu 207: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết nhà máy thuỷ điện sông Hinh thuộc

tỉnh nào sau đây ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

A Quảng Ngãi B Bình Định C Quảng Nam D Phú Yên.

Câu 208: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cảng biển Phan Thiết thuộc tỉnh nào

sau đây ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

A Bình Thuận B Ninh Thuận C Bình Định D Phú Yên.

Câu 209: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Lệ Thanh thuộc

tỉnh nào sau đây?

Câu 210: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 28, cho biết quốc lộ số 1 không đi qua tỉnh nào sau

đây?

A Lâm Đồng B Khánh Hoà C Bình Thuận D Quảng Nam.

Câu 211: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết thủy điện A Vương thuộc tỉnh nào của

vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

A Quảng Nam B Phú Yên C Bình Định D Quảng Ngãi.

Câu 212: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết trâu không được nuôi nhiều ở tỉnh nào

sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?

A Bình Thuận B Quảng Nam C Bình Định D Quảng Ngãi.

Câu 213: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết ở Duyên hải Nam Trung Bộ, nơi nào

sau đây không phải là bán đảo?

Trang 23

Câu 214: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Phù Cát thuộc tỉnh/thành phố

nào của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

A Quảng Ngãi B Bình Định C Khánh Hòa D Đà Nẵng.

Câu 215: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết khu kinh tế ven biển Chu Lai thuộc

tỉnh nào sau đây ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

A Phú Yên B Bình Định C Quảng Ngãi D Quảng Nam.

Câu 216: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cao nguyên nào sau đây không thuộc

vùng Tây Nguyên?

Câu 217: Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 28, cho biết cây bông được trồng nhiều ở tỉnh nào

sau đây?

A Phú Yên B Khánh Hoà C Ninh Thuận D Bình Thuận.

Câu 218: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây mía được trồng nhiều ở tình nào

sau đây?

A Quảng Nam B Bình Định C Khánh Hòa D Ninh Thuận.

Câu 219: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây ăn quả được trồng nhiều ở tỉnh nào

sau đây?

A Bình Thuận B Đắk Nông C Ninh Thuận D Kon Tum.

Câu 220: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, dọc theo bờ biển của vùng Duyên hải Nam

Trung Bộ theo hướng từ Bắc vào Nam ta lần lượt gặp các khu kinh tế ven biển nào sau đây?

A Chu Lai, Dung Quất, Nhơn Hội, Nam Phú Yên, Vân Phong.

B Vân Phong, Chu Lai, Dung Quất, Nhơn Hội, Nam Phú Yên.

C Vân Phong, Nam Phú Yên, Nhơn Hội, Dung Quất, Chu Lai.

D Dung Quất, Chu Lai, Nhơn Hội, Nam Phú Yên, Vân Phong.

CÂU 55: ÁT LÁT TRANG 22 (NHẬN BIẾT)

Câu 221: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy nhiệt điện nào sau đây có

công suất lớn nhất miền Bắc?

Trang 24

xây dựng trên sông nào sau đây?

Câu 223: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp chế

biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô lớn của vùng đồng bằng Sông Cửu Long?

A Cà Mau, Rạch Giá B Cà Mau, Cần Thơ.

C Long Xuyên, Cần Thơ D Sóc Trăng, Rạch Giá.

Câu 224: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng

tiêu dùng nào sau đây có quy mô nhỏ?

Câu 225: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương

thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô nhỏ?

Câu 226: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết các nhà máy nhiệt điện nào sau đây có

công suất dưới 1000MW thuộc vùng Đông Nam Bộ?

A Bà Rịa, Thủ Đức B Bà Rịa, Trà Nóc C Thủ Đức, Phú Mỹ D Phú Mỹ,Trà Nóc.Câu 227: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết những nơi nào sau đây có ngành sản

xuất gỗ, giấy, xenlulô?

Câu 228: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương

thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô nhỏ?

Câu 229: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương

thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô nhỏ?

A Buôn Ma Thuột B Bảo Lộc C Đà Nẵng D Nha Trang.

Câu 230: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương

thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô nhỏ?

Câu 231: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp chế

biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô vừa của vùng đồng bằng Sông Hồng?

A Hải Phòng, Nam Định B Nam Định, Hạ Long.

C Hải Phòng, Hải Dương D Hải Dương, Nam Định.

Câu 232: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương

thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô nhỏ?

A Hải Phòng B Thanh Hoá C Hạ Long D Yên Bái.

Câu 233: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy điện nào sau đây không

chạy bằng than?

Câu 234: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các nhà máy nhiệt điện nào sau

đây thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

Trang 25

A Trà Nóc, Cà Mau B Phú Mỹ, Thủ Đức C Na Dương, Ninh Bình D Phả Lại,

Uông Bí

Câu 235: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21 và 22, cho biết trung tâm công nghiệp Thanh Hóa

không có ngành nào sau đây?

A Chế biến nông sản B Cơ khí C Sản xuất giấy, xenlulô D Sản xuất ô tô.Câu 236: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết các nhà máy nhiệt điện nào sau đây có

công suất lớn nhất nước ta?

A Phú Mỹ, Bà Rịa, Cà Mau B Phú Mỹ, Phả Lại, Ninh Bình.

C Phú Mỹ, Phả Lại, Cà Mau D Phả Lại, Cà Mau, Trà Nóc.

Câu 237: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp chế

biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô rất lớn?

A Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh B Hà Nội, Đà Nẵng.

C Hà Nội, TP Hồ Chí Minh D TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu.

Câu 238: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về

thủy điện của nước ta?

A Tập trung chủ yếu ở Nam Bộ B Có nhiều nhà máy khác nhau.

C Phân bố nhiều nơi ở vùng núi D Nhà máy lớn nhất ở Tây Bắc

Câu 239: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp Nha Trang

không có ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây?

A Thủy hải sản B Lương thực.

C Rượu, bia, nước giải khát D Sản phẩm chăn nuôi.

Câu 240: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết các nhà máy nhiệt điện nào sau đây có

công suất trên 1000MW?

A Na Dương, Phả Lại, Phú Mỹ B Phả Lại, Phú Mỹ, Cà Mau.

C Phả Lại, Phú Mỹ, Trà Nóc D Bà Rịa, Phả Lại, Uông Bí.

CÂU 55: ÁT LÁT TRANG 4, 5 (NHẬN BIẾT)

Câu 241: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?

Câu 242: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Campuchia?

A Lâm Đồng B Ninh Thuận C Bình Phước D Bình Thuận.

Câu 243: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Trung Quốc?

Trang 26

Quốc, vừa giáp Lào?

Câu 245: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết điểm cực Tây phần đất liền của nước

ta thuộc tỉnh nào sau đây?

Câu 246: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh,

thành phố nào sau đây?

A Khánh Hòa B Bình Thuận C Ninh Thuận D Bà Rịa - Vũng Tàu.Câu 247: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không có đường

biên giới trên đất liền với Trung Quốc?

A Lào Cai B Tuyên Quang C Hà Giang D Cao Bằng.

Câu 248: Căn cứ vào At lát Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây nằm trên đường

biên giới Việt - Lào?

Câu 249: Căn cứ vào At lát Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây nằm trên đường

biên giới giữa Việt Nam và Cam-pu-chia?

A Quảng Bình B Quảng Nam C Quảng Trị D Long An.

Câu 250: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau

đây không giáp với biển?

A Quảng Ngãi B Hải Dương C Hải Phòng D Nam Định

Câu 251: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Lào?

Câu 252: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển?

A Phú Yên B Quảng Ngãi C Nam Định D Hưng Yên.

Câu 253: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Trung Quốc?

A Điện Biên B Yên Bái C Tuyên Quang D Sơn La.

Câu 254: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Cam-pu-chia?

A Long An B Quảng Trị C Quảng Nam D Quảng Bình.

Câu 255: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không có đường

biên giới với Lào?

A Quảng Ninh B Quảng Bình C Quảng Nam D Quảng Trị.

Câu 256: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Lào?

Câu 257: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Lào?

Câu 258: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây nằm trên đường

biên giới giữa Việt Nam - Trung Quốc?

A Sơn La B Thanh Hóa C Quảng Bình D Lào Cai.

Trang 27

Câu 259: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết điểm cực Nam trên đất liền của nước

ta thuộc tỉnh nào sau đây?

A Cà Mau B Sóc Trăng C Kiên Giang D An Giang.

Câu 260: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5 , cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta giáp với

Campuchia cả trên đất liền và trên biển?

A Kiên Giang B An Giang C Đồng Tháp D Cà Mau.

CÂU 60: ÁT LÁT TRANG 10 (NHẬN BIẾT)

Câu 261: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc lưu vực

hệ thống sông Cả?

Câu 262: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Yaly thuộc lưu vực sông nào sau đây?

A Sông Ba B Sông Mê Kông C Sông Đồng Nai D Sông Thu Bồn.Câu 263: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết phần lớn các sông ở Tây Nguyên

chảy vào dòng chính sông Mê Kông qua hai sông nào sau đây?

A Xê Công, Sa Thầy B Đăk Krông, Ea Sup C Xê xan, Xrê Pôk D Xê xan, Đăk Krông.Câu 264: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ

A sông Hiếu B sông Chu C sông Ngàn Phố D sông Giang.

Câu 266: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết trong các hệ thống sông sau đây, hệ

thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất?

A Sông Thái Bình B Sông Thu Bồn C Sông Mã D Sông Ba.

Trang 28

của sông Hồng (trạm Hà Nội) vào thời gian nào sau đây?

Câu 268: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ

thống sông Mê Công?

A Sông Xê Xan B Sông Sa Thầy C Sông Hậu D Sông Kinh Thầy.Câu 269: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết cửa Đại thuộc hệ thống sông nào sau

đây?

A Sông Thu Bồn B Sông Mã C Sông Cả D Sông Hồng.

Câu 270: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình lớn nhất của

sông Đà Rằng (trạm Củng Sơn) vào tháng nào?

A Sông Đồng Nai B Sông Thái Bình C Sông Cả D Sông Hồng.

Câu 274: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Thác Bà thuộc lưu vực hệ thống

sông nào sau đây?

Câu 275: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây chảy theo hướng vòng

cung?

A Sông Hồng B Sông Lục Nam C Sông Đà D Sông Gianh.

Câu 276: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông

Hồng?

Câu 277: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc lưu vực

hệ thống sông Hồng?

Câu 278: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông

Thái Bình?

Câu 279: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình nhỏ nhất

của sông Hồng (trạm Hà Nội) vào tháng nào sau đây?

Trang 29

Câu 280: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông

Cả?

A Sông Cầu B Sông Hiếu C Sông Đà D Sông Thương.

CÂU 61: ÁT LÁT TRANG 27 (NHẬN BIẾT)

Câu 281: Căn cứ vào Atlat Địa lí trang 27, cho biết cảng biển nào sau đây không ở Bắc Trung Bộ?

Câu 282: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khu kinh tế ven biển Nghi Sơn thuộc

tỉnh nào sau đây?

Câu 283: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết cảng biển Vũng Áng thuộc tỉnh nào

sau đây?

Câu 284: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam và trang 27, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo

thuộc tỉnh nào sau đây?

A Nghệ An B Hà Tĩnh C Quảng Bình D Quảng Trị.

Câu 285: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết cảng Thuận An thuộc tỉnh nào sau

đây?

A Hà Tĩnh B Thanh Hóa C Thừa Thiên - Huế D Phan Thiết.

Câu 286: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết cảng biển Cửa Lò thuộc tỉnh nào sau

đây?

A Quảng Bình B Quảng Trị C Nghệ An D Thanh Hóa.

Câu 287: Dựa vào Atlat địa lí trang 27, cho biết cửa khẩu nào sau đây thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

Trang 30

tỉnh Hà Tĩnh?

A Vũng Áng B Nghi Sơn C Hòn La D Chân Mây - Lăng

Câu 289: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khu kinh tế ven biển Chân Mây - Lăng

Cô thuộc tỉnh nào sau đây của Bắc Trung Bộ?

A Đà Nẵng B Thừa Thiên - Huế C Quảng Trị D Quảng Bình.

Câu 290: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khu kinh tế ven biển Hòn La thuộc

tỉnh nào sau đây?

A Thừa Thiên Huế B Hà Tĩnh C Quảng Bình D Quảng Trị.

Câu 291: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc

tỉnh Thừa Thiên - Huế?

La

Câu 292: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tuyến đường bộ nào sau đây

không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

A Đường số 8 B Đường số 9 C Đường số 6 D Đường số 7.

Câu 293: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khu kinh tế ven biển Hòn La thuộc

tỉnh nào sau đây?

Câu 294: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết cảng biển Cửa Gianh thuộc tỉnh nào

sau đây?

A Quảng Bình B Hà Tĩnh C Thanh Hóa D Nghệ An.

Câu 295: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khai thác crôm có ở tỉnh nào sau đây?

Câu 296: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây

thuộc tỉnh Thừa Thiên – Huế?

Câu 297: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Lao Bảo thuộc

tỉnh nào sau đây?

A Nghệ An B Hà Tĩnh C Quảng Bình D Quảng Trị.

Câu 298: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết những tỉnh nào sau đây của vùng Bắc

Trung Bộ có mỏ sắt và crôm?

A Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế B Thanh Hóa, Nghệ An.

C Thanh Hóa, Quảng Bình D Thanh Hóa, Hà Tĩnh.

Câu 299: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết trung tâm công nghiệp Huế có các

ngành nào sau đây?

A Chế biến nông sản, đóng tàu, cơ khí B Chế biến nông sản, chế biến gỗ, cơ khí.

C Chế biến nông sản, vật liệu xây dựng, cơ khí D Chế biến nông sản, dệt, may, cơ khí.

Câu 300: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây

thuộc tỉnh Nghệ An?

Trang 31

A Đà Nẵng B Bỉm Sơn C Vinh D Huế.

Trang 32

A KĨ NĂNG NHẬN XÉT BIỂU ĐỒ

Để trả lời được dạng câu hỏi này, cần nắm vững các nội dung như sau:

- Đọc kĩ tên, đơn vị, các chú thích của biểu đồ Đọc kĩ yêu cầu câu hỏi để nhận biết rõ: Câu hỏi

khẳng định hay phủ định và trọng tâm câu hỏi là gì

- Chú ý đến các từ, cụm từ như: tăng, giảm; nhanh hơn, chậm hơn; nhanh nhất, chậm nhất; caohơn, thấp hơn; nhiều hơn, ít hơn; nhiều nhất, ít nhất; liên tục, biến động, cơ cấu, tỉ trọng

+ Nếu là nhanh hơn hay chậm hơn thì nên dùng phép tính chia để biết nhanh hơn hay chậmhơn bao nhiêu lần

+ Nếu là nhiều hơn hay ít hơn thì nên dùng phép tính trừ để biết nhiều hơn hay ít hơn baonhiêu

B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 301: Cho biểu đồ:

(Số liệu theo Tổng cục thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh dân số của Thái Lan và Việt nam giai đoạn 2010 đến 2019?

A Việt Nam có quy mô dân số lớn hơn Thái Lan.

B Dân số Việt Nam tăng nhanh, dân số Thái Lan giảm.

C Thái Lan có quy mô dân số lớn hơn Việt Nam.

D Dân số Việt Nam tăng chậm hơn dân số Thái Lan.

Câu 302: Cho biểu đồ:

Trang 33

SỐ DÂN CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A VÀ THÁI LAN NĂM 2000 VÀ 2019

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về số dân của In-đô-nê-xi-a và Thái Lan qua hainăm trên?

A In-đô-nê-xi-a tăng chậm hơn B Thái Lan chậm hơn.

C Thái Lan tăng gấp 1,06 lần In-đô-nê-xi-a D In-đô-nê-xi-a tăng ít hơn.

Câu 303: Cho bảng số liệu:

GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA BRU-NÂY VÀ XIN-GA-PO NĂM 2010 VÀ 2019

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về thu nhập bình quân đầu người (GDP/người) củaBru-nây và Xin-ga-po qua hai năm trên?

A Bru-nây tăng 1,1 lần B Bru-nây tăng nhiều hơn.

C Xin-ga-po giảm nhanh hơn D Xin-ga-po tăng 1,4 lần.

Câu 304: Cho biểu đồ:

Trang 34

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng dầu thô và điện của

Phi-lip-pin, năm 2019 so với năm 2015?

A Dầu thô tăng, điện giảm B Dầu thô giảm hơn 2,2 lần.

C Dầu thô giảm, điện tăng D Điện tăng hơn 1,2 lần.

Câu 305: Cho biểu đồ:

CƠ CẤU GDP PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ CỦA CAM-PU-CHIA NĂM 2015 VÀ

2019 (%)

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của pu-chia?

Cam-A Tỉ trọng nông - lâm - thủy sản tăng B Tỉ trọng công nghiệp - xây dựng giảm.

C Tỉ trọng dịch vụ tăng D Tỉ trọng dịch vụ luôn lớn nhất.

Câu 306: Cho biểu đồ:

Trang 35

GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA CAM-PU-CHIA VÀ THÁI LAN NĂM 2013 VÀ

2019

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về thu nhập bình quân đầu người

(GDP/người) của Cam-pu-chia và Thái Lan qua hai năm trên?

A Thái Lan tăng nhiều hơn.

B Năm 2019, Thái Lan gấp gần 4,8 lần Cam-pu-chia.

C Cam-pu-chia tăng nhanh hơn.

D Thái Lan tăng nhanh hơn.

Câu 307: Cho biểu đồ:

GDP CỦA VIỆT NAM, THÁI LAN VÀ MA-LAI-XI-AN NĂM 2015 2019

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh về GDP của Việt Nam, Thái Lan vàMalaixia năm 2015 và 2019?

A GDP của Thái Lan tăng chậm hơn Malaixia B GDP của Malaixia tăng nhanh hơn Việt

Nam

C GDP của Việt Nam tăng nhanh hơn Thái Lan.D GDP của Thái Lan tăng nhanh hơn Việt

Nam

Trang 36

TỈ LỆDÂN SỐ

theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân số thành thị của một số quốcgia Đông Nam Á năm 2019?

A Xin-ga-po thấp hơn In-đô-nê-xi-a B Việt Nam cao hơn Ma-lai-xi-a.

Câu 309: C Ma-lai-xi-a cao hơn In-đô-nê-xi-a D In-đô-nê-xi-a thấp hơn Việt Nam Cho

biểu đồ:

SẢN LƯỢNG DẦU THÔ VÀ ĐIỆN CỦA PHI-LIP-PIN, GIAI ĐOẠN 2010 - 2019

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giaiđoạn 2010 - 2019?

A Dầu thô tăng liên tục B Điện tăng, dầu thô giảm.

C Dầu thô giảm liên tục D Điện tăng không liên tục.

Câu 310: Cho biểu đồ:

Trang 37

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh diện tích và dân số của một số quốc gianăm 2018?

A Diện tích Mi-an-ma lớn hơn Phi-lip-pin B Dân số Mi-an-ma nhỏ hơn Cam-pu-chia.

C Dân số Mi-an-ma lớn hơn Phi-lip-pin D Diện tích Cam-pu-chia lớn hơn Mi-an-ma.Câu 311: Cho biểu đồ:

GDP CỦA MALAIXIA VÀ SINGAPO, GIAI ĐOẠN 2010 - 2019

(Số liệu theo Niên giám thông kê Việt Nam 2019, NXB Thông kê, 2020)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh sự thay đổi GDP của Malaixia vàSingapo từ năm 2010 đến năm 2019?

A GDP của Singapo tăng nhanh hơn Malaixia B GDP của Malaixia và Singapo tăng liên tục.

C GDP của Malaixia tăng nhanh hơn Singapo D quy mô GDP của Singapo luôn lớn hơn

Malaixia

Câu 312: Cho biểu đồ:

Ngày đăng: 13/04/2022, 22:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A. Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm. B. Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu. C. Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng.D - CẨM NANG THI địa lý THPT 2022
u ất khẩu tăng, nhập khẩu giảm. B. Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu. C. Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng.D (Trang 40)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng tình hình xuất khẩu, nhập khẩu của Ma-lai-xi-a từ năm 2010 đến năm 2018? - CẨM NANG THI địa lý THPT 2022
heo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng tình hình xuất khẩu, nhập khẩu của Ma-lai-xi-a từ năm 2010 đến năm 2018? (Trang 40)
NHẬN XÉT BẢNG SỐ LIỆU ( CÂU 45: THÔNG HIỂU – LỚP 11) - CẨM NANG THI địa lý THPT 2022
45 THÔNG HIỂU – LỚP 11) (Trang 42)
A. Tỉ trọng nông - lâ m- thủy sản tăng. B. Tỉ trọng công nghiệ p- xây dựng tăng. C. Tỉ trọng dịch vụ giảm.D - CẨM NANG THI địa lý THPT 2022
tr ọng nông - lâ m- thủy sản tăng. B. Tỉ trọng công nghiệ p- xây dựng tăng. C. Tỉ trọng dịch vụ giảm.D (Trang 42)
A. LƯU Ý KĨ NĂNG NHẬN XÉT BẢNG SỐ LIỆU - CẨM NANG THI địa lý THPT 2022
A. LƯU Ý KĨ NĂNG NHẬN XÉT BẢNG SỐ LIỆU (Trang 43)
- Đọc kĩ tên, đơn vị của bảng số liệu để biết được nội dung mà bảng số liệu thể hiện là gì - CẨM NANG THI địa lý THPT 2022
c kĩ tên, đơn vị của bảng số liệu để biết được nội dung mà bảng số liệu thể hiện là gì (Trang 43)
Câu 322: Cho bảng số liệu: - CẨM NANG THI địa lý THPT 2022
u 322: Cho bảng số liệu: (Trang 44)
Theo bảng số liệu, cho biết cán cân xuất nhập khẩu của Mi-an-ma năm 2010 và năm 2019 lần lượt là bao nhiêu? - CẨM NANG THI địa lý THPT 2022
heo bảng số liệu, cho biết cán cân xuất nhập khẩu của Mi-an-ma năm 2010 và năm 2019 lần lượt là bao nhiêu? (Trang 48)
Từ bảng số liệu trên, hãy cho biết quốc gia nào sau đây có tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao nhất? - CẨM NANG THI địa lý THPT 2022
b ảng số liệu trên, hãy cho biết quốc gia nào sau đây có tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao nhất? (Trang 50)
Câu 363: Cho biểu đồ về lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo loại hình kinh tế nước ta giai đoạn 2010 - 2019: - CẨM NANG THI địa lý THPT 2022
u 363: Cho biểu đồ về lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo loại hình kinh tế nước ta giai đoạn 2010 - 2019: (Trang 58)
A. Tỉ số giới tính. B. Cơ cấu giới tính. - CẨM NANG THI địa lý THPT 2022
s ố giới tính. B. Cơ cấu giới tính (Trang 58)
A. Sự thay đổi quy mô lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo loại hình kinh tế - CẨM NANG THI địa lý THPT 2022
thay đổi quy mô lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo loại hình kinh tế (Trang 59)
A. Số lao động phân theo khu vực kinh tế. - CẨM NANG THI địa lý THPT 2022
lao động phân theo khu vực kinh tế (Trang 59)
C. Tình hình tỉ suất sinh, tỉ suất tử và tăng tự nhiên. D. Tình hình tỉ suất sinh và tỉ suất tử.D - CẨM NANG THI địa lý THPT 2022
nh hình tỉ suất sinh, tỉ suất tử và tăng tự nhiên. D. Tình hình tỉ suất sinh và tỉ suất tử.D (Trang 62)
A. Quy mô và cơ cấu lao động. B. Chuyển dịch cơ cấu lao động. - CẨM NANG THI địa lý THPT 2022
uy mô và cơ cấu lao động. B. Chuyển dịch cơ cấu lao động (Trang 62)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w