Tài liệu tổng hợp đề thi thử môn địa lý của các trường THPT tại Nam Định trong các năm học gần đây. Đây là các đề thi 8 tuần hoặc thi thử THPT quốc gia môn địa lý chất lượng để các thầy cô tham khảo để ôn luyện cho học sinh. Một số đề thi có đáp án, ma trận đề thi. Đa số các đề thi đều được thiết kế ở dạng trắc nghiệm. - Phát hiện sự phân hóa về học lực của học sinh trong quá trình dạy và học, từ đó đặt ra những biện pháp dạy học phân hóa cho phù hợp. - Giúp học sinh biết được khả năng học tập của mình so với mục tiêu của chương trình giáo dục phổ thông, tìm được những sai sót, từ đó điều chỉnh quá trình dạy và học, phát triển kĩ năng tự đánh giá cho học sinh. - Kiểm tra khả năng vận dụng kiến thức, kĩ năng của học sinh vào từng tình huống cụ thể. - Thu thập thông tin phản hồi để điều chỉnh quá trình dạy học và quản lý giáo dục
Trang 1TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TÔNG ĐỀ THI 8 TUẦN HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2016
-2017 Môn : ĐỊA LÍ 12 (Thời gian 50 phút)
1 MỤC TIÊU KIỂM TRA
- Kiểm tra mức độ nắm kiến thức, kĩ năng của học sinh sau khi học xong các chủ đề của 8 tuầnhọc kì I Địa lí 12
- Phát hiện sự phân hóa về học lực của học sinh trong quá trình dạy và học, từ đó đặt ra nhữngbiện pháp dạy học phân hóa cho phù hợp
- Giúp học sinh biết được khả năng học tập của mình so với mục tiêu của chương trình giáo dụcphổ thông, tìm được những sai sót, từ đó điều chỉnh quá trình dạy và học, phát triển kĩ năng tựđánh giá cho học sinh
- Kiểm tra khả năng vận dụng kiến thức, kĩ năng của học sinh vào từng tình huống cụ thể
- Thu thập thông tin phản hồi để điều chỉnh quá trình dạy học và quản lý giáo dục
2 HÌNH THỨC KIỂM TRA
Hình thức kiểm tra trắc nghiệm 100%
Định hướng năng lực được hình thành:
- Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: tư duy tổng hợp theo lãnh thổ, sử dụng bản đồ, biểu đồ, tranh ảnh,thực địa
4 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
- Chương trình chuẩn các chủ đề và nội dung kiểm tra với số tiết là: 7 tiết theo KHDH Phânphối cho các chủ đề và nội dung như sau:
-Việt Nam trên đường đổi mới và hội nhập: 20%
- Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ: 20%
- Chuyên đề: Đất nước nhiều đồi núi: 40%
- Thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển: 20%
- Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa( T1): 20%
Trên cơ sở phân phối số tiết như trên, ma trận đề như sau:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT GIỮA HỌC KỲ I – ĐỊA LÍ 12 Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
thấp
Vận dụng cao
Tổng điểm
Việt Nam trên đường
đổi mới và hội nhập
Vị trí địa lí và phạm
vi lãnh thổ
Trang 2Chuyên đề: Đất nước
nhiều đồi núi
Thiên nhiên chịu ảnh
hưởng sâu sắc của
biển
Thiên nhiên nhiệt đới
ẩm gió mùa ( T1)
Tổng40 câu =10
điểm = 100%
12 câu = 3,0 điểm=30%
11 câu = 2,75 điểm= 27,5%
11 câu = 2,75 điểm=
27,5%
6 câu = 1,5 điểm = 15%
10,0 điểm
5 ĐỀ KIỂM TRA
TRƯỜNG THPT LÝ NHÂN TÔNG KỲ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM 2016- 2017
Môn: Địa lí 12
(Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề )
Câu 1 Sau khi đất nước thống nhất, nước ta xây dựng nền kinh tế từ xuất phát điểm là nền sản xuất:
A. Công - nông nghiệp C Nông nghiệp lạc hậu
B. Nông - công nghiệp D Công nghiệp
Câu 2 Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố cơ bản làm cho nền kinh tế nước ta sau chiến
tranh rơi vào tình trạng khủng hoảng kéo dài:
A.Nước ta đi lên từ một nền nông nghiệp là chủ yếu
B. Chịu hậu quả nặng nề của chiến tranh
C. Bối cảnh tình hình trong nước và quốc tế diễn biến hết sức phức tạp
D.Thiếu hụt về lực lượng lao động
Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5 hãy cho biết Việt Nam nằm ở:
A Rìa phía Đông khu vực Đông Nam Á
B Phía Đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á
C Trung tâm bán đảo Đông Dương
D Trung tâm Đông Nam Á
Câu 4 Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính chất:
A Cận nhiệt đới C Nhiệt đới khô nóng
B Nhiệt đới ẩm gió mùa D Ôn đới Hải Dương
Trang 3Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5 hãy cho biết số lượng tỉnh (thành phố trực
thuộc Trung ương) của nước ta giáp biển là:
Câu 6 Đường biên giới quốc gia trên biển của nước ta là:
A Ranh giới phía ngoài của lãnh hải
B Đường cơ sở
C Ranh giới phía ngoài vùng đặc quyền kinh tế
D Ranh giới phía ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải
Câu 7 Nước ta có vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, trong khu vực ảnh
hưởng của chế độ gió Mậu dịch và gió mùa châu Á, nên :
A Có nhiều tài nguyên khoáng sản
B Khí hậu có hai mùa rõ rệt
C Có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.
D Thảm thực vật bốn mùa xanh tốt
Câu 8 Địa hình nước ta chủ yếu là:
A. Địa hình đồi núi thấp C Địa hình đồng bằng
B. Địa hình đồi núi cao D Địa hình trung du
Câu 9 Địa hình đồng bằng và đồi núi thấp chiếm tỉ lệ diện tích toàn lãnh thổ nước ta là:
Câu 10 Ở nước ta hướng vòng cung là hướng chính của :
A Dãy Hoàng Liên Sơn C Các hệ thống sông lớn
B Vùng núi Đông Bắc D Vùng núi Bắc Trường Sơn
Câu 11 Đồng bằng Sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long giống nhau cơ bản ở:
A Nguồn gốc thành tạo C Lịch sử khai thác
B Đặc điểm địa hình D Đặc điểm thổ nhưỡng
Câu 12 Khó khăn của Biển Đông ảnh hưởng đến thiên nhiên nước ta là :
A Mang lại cho nước ta nguồn tài nguyên giàu có
B Địa hình và hệ sinh thái ven biển đa dạng
C Khí hậu mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương
D Nhiều thiên tai
Câu 13 Ở nước ta yếu tố không tạo nên các dạng địa hình bờ biển khác nhau là:
A Sóng C Hải lưu B Thuỷ triều D Nhiệt độ
Câu 14 Ở nước ta dạng địa hình ven biển thuận lợi cho nuôi trồng thuỷ hải sản là:
A Vịnh cửa sông
Trang 4B Các đảo ven bờ.
C Các rạn san hô
D Các tam giác châu với bãi triều rộng lớn
Câu 15 Đặc điểm cơ bản nhất của thiên nhiên Việt Nam là:
A Có vùng biển rộng
B Nhiều đồi núi
C Mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa
D Phân hoá đa dạng thành nhiều vùng tự nhiên
Câu 16 Xu thế phát triển nền kinh tế - xã hội mà Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ VI
không khẳng định là:
A Dân chủ hoá đời sống kinh tế - xã hội
B Đưa đất nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển, nâng cao rõ rệt đời sống vật chất, văn
hoá, tinh thần của nhân dân
C Phát triển nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa
D Tăng cường giao lưu và hợp tác với các nước trên thế giới
Câu 17 Những thành tựu quan trọng về mặt xã hội mà công cuộc Đổi mới nước ta đạt được là:
A Cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ chuyển biến rõ nét
B Tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao
C Công tác xoá đói giảm nghèo đã đạt được những thành tựu đáng kể
D Cơ cấu kinh tế chuyển địch theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá
Câu 18 Từ đất liền ra biển, thứ tự các bộ phận hợp thành vùng biển nước ta là:
A Vùng nội thủy, vùng lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng biển đặc quyền kinh tế
B Vùng nội thủy, vùng đặc quyền kinh tế, vùng lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải
C Vùng nội thủy, vùng lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế
D Vùng đặc quyền kinh tế, vùng nội thủy, vùng lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải
Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết điểm cực Bắc, cực Nam, cực
Đông, cực Tây của phần đất liền nước ta thuộc các tỉnh :
A Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Ninh Thuận
B Hà Giang, Cà Mau, Lai Châu, Khánh Hoà
C Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hoà, Điện Biên
D Cao Bằng, Kiên Giang, Lai Châu, Khánh Hoà
Câu 20.Việc thông thương qua lại giữa nước ta với các nước láng giềng chỉ có thể tiến hành thuận
lợi ở một số cửa khẩu, vì:
A Thuận tiện cho việc đảm bảo anh ninh quốc gia
B Phần lớn biên giới nước ta nằm ở khu vực miền núi
C Phần lớn biên giới chạy theo các đỉnh núi, các hẻm núi,
Trang 5D Cửa khẩu là nơi có địa hình thuận lợi cho qua lại.
Câu 21 Địa hình nước ta có hướng nghiêng chung là:
Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, địa hình núi cao nước ta tập trung chủ yếu ở
khu vực:
Câu 23 Tính chất bất đối xứng về địa hình giữa hai sườn Đông - Tây biểu hiện rõ nhất ở vùng:
Câu 24 Vùng Đông Nam Bộ chủ yếu là địa hình:
Câu 25 Đặc điểm nào sau đây không phải là ảnh hưởng của biển Đông đến thiên nhiên Việt Nam:
A Khí hậu mang tính hải dương điều hòa
B Địa hình ven biển đa dạng và đặc sắc
C Sự suy giảm đa dạng các loại tài nguyên
D Có nhiều thiên tai như bão, sạt lở bờ biển,…
Câu 26 Ở nước ta đất nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông là đặc của vùng:
A Đồng bằng sông Hồng
B Đồng bằng sông Cửu Long
C Đồng bằng ven biển miền Trung
D Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long
Câu 27 So với các nước trên thế giới, diện tích rừng ngập mặn ở nước ta đứng thứ:
Câu 28 Tính chất ẩm của khí hậu nước ta được thể hiện ở:
A Lượng mưa từ 1000 – 1500 mm, độ ẩm trên 90%
B Lượng mưa từ 1500 – 2000 mm, độ ẩm trên 80%
C Lượng mưa từ 1500 – 2000 mm, độ ẩm trên 90%
D Lượng mưa từ 3500 – 4000 mm, độ ẩm trên 80%
Câu 29 Thời gian hoạt động của gió mùa mùa đông ở nước ta là:
A Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau
B Từ tháng 5 đến tháng 10
C Từ tháng 1 đến tháng 6
D Từ tháng 11 đến tháng 3 năm sau
Câu 30 Phạm vi ảnh hưởng của gió mùa mùa đông là:
A Trên phạm vi cả nước
B Phía bắc của dãy Bạch Mã
C Phía nam của dãy Bạch Mã
Trang 6D Khu vực Tây Nguyên và Nam Bộ
Câu 31 Trong bối cảnh toàn cầu hóa, động lực chủ yếu làm cho sản phẩm của các ngành kinh tế
nước ta có chất lượng cao hơn là :
A Nguồn vốn nước ngoài dồi dào
B Nền kinh tế ở thế bị cạnh tranh quyết liệt bởi các nền kinh tế phát triển
C Nhiều công nghệ hiện đại được chuyển giao từ nước ngoài
D Chính sách phát triển kinh tế hợp lí
Câu 32 Nước ta có chủ quyền hoàn toàn về mặt thăm dò, khai thác, bảo vệ và quản lý tài nguyên ở:
A Vùng thềm lục địa C Vùng lãnh hải
B Vùng nội thủy D Vùng tiếp giáp lãnh hải
Câu 33 Nhà nước Việt Nam có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế nhưng vẫn để các nước khác đặt
ống dẫn dầu, dây cáp ngầm, tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do hoạt động hàng hải vàhàng không là:
A Vùng thềm lục địa C Vùng tiếp giáp lãnh hải
B Lãnh hải D Vùng đặc quyền kinh tế
Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-,7 hãy cho biết đặc điểm chung của địa hình
vùng núi Trường Sơn Bắc là:
A.Có 4 cánh cung núi lớn mở ra phía Bắc và Đông, chụm lại ở Tam Đảo
B Địa hình cao nhất nước ta với 3 dải địa hình chạy cùng hướng tây bắc - đông nam
C Gồm các dãy núi song song và so le theo hướng tây bắc - đông nam
D Gồm các khối núi và cao nguyên badan
Câu 35 Đồng bằng ven biển miền Trung không có đặc điểm nào sau đây:
A Hẹp ngang
B Bị các dãy núi chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ
C Được bồi đắp chủ yếu bởi phù sa sông
D Dải ven biển thường là cồn cát và đầm phá
Câu 36 Điểm khác nhau rõ nét giữa vùng núi Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam là :
A Địa hình cao hơn
B Tính bất đối xứng giữa hai sườn rõ nét hơn
C Hướng núi vòng cung
D Vùng núi gồm các khối núi và cao nguyên
Câu 37 Điểm nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu nước
ta:
A Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khí
Trang 7B Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc
C Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn
D Biển Đông làm giảm độ lục địa của các vùng phía Tây đất nước
Câu 38.Vùng biển ở Việt Nam có nhiệt độ biến động theo mùa rõ rệt nhất là:
A Vùng ven biển Bắc Bộ
B Vùng ven biển Nam Trung Bộ
C Vùng ven biển Đông Nam Bộ
D Vùng ven biển Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 39 Đặc điểm nào sau đây không đúng với gió mùa Đông Bắc ở nước ta:
A Thổi từng đợt nhưng không kéo dài liên tục
B Chỉ hoạt động mạnh ở miền Bắc
C Bị biến tính và suy yếu dần khi di chuyển về phía Nam
D Gây ra hiện tượng gió Lào ở sườn Đông dãy Trường Sơn
Câu 40. Sự phân chia mùa của khí hậu nước ta do yếu tố:
Trang 8Sau khi biên soạn xong đề kiểm tra cần xem xét lại việc biên soạn kề kiểm tra, gồm các bướcsau:
- Đối chiếu từng câu hỏi với hướng dẫn chấm và thang điểm, phát hiện những sai sót hoặc thiếuchính xác của đề và đáp án Sửa từ ngữ, nội dung nếu thấy cần thiết để đảm bảo tính khoa học
và chính xác
- Đối chiếu từng câu hỏi với ma trận đề, xem xét câu hỏi phù hợp với chuẩn cần đánh giákhông? Có phù hợp với cấp độ nhận thức cần đánh giá hay không? Số điểm có thích hợpkhông? Thời gian dự kiến có phù hợp hay không? từ đó có sự sửa chữa cho phù hợp
- Hoàn thiện đề và hướng dẫn chấm và thang điểm
Trang 9Sở GD & ĐT Nam Định KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 Trường THPT Xuân Trường B Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 Ngành có tính truyền thống nhất trong sản xuất nông nghiệp ở khu vực Đông
Nam Á là
A trồng cây công nghiệp, cây ăn quả B trồng lúa nước.
C chăn nuôi gia súc D nuôi trồng thủy sản.
Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, tỉnh duy nhất thuộc vùng Trung du và
miền núi Bắc Bộ nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc (2017) là
A Vĩnh Phúc B Phú Thọ
Câu 3 Dạng địa hình chiếm diện tích lớn nhất trên lãnh thổ nước ta là
A đồng bằng B đồi núi thấp.
C núi trung bình D núi cao.
Câu 4 Trong cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế, có tỉ trọng giảm nhưng vẫn luôn
giữ vai trò chủ đạo là
A khu vực có vốn đầu tư nước ngoài B kinh tế Nhà nước.
C kinh tế ngoài nước D kinh tế tư nhân.
Câu 5 Tiêu chí nào dưới đây không được dùng để phân chia thế giới thành hai nhóm
nước: các nước phát triển và các nước đang phát triển?
A Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người (GDP/người).
B Sự phong phú về tài nguyên thiên nhiên.
C Chỉ số phát triển con người (HDI)
D Tỉ suất tử vong của trẻ sơ sinh.
Câu 6 Ở nước ta, các đồng bằng hạ lưu sông được bồi tụ, mở mang nhanh chóng là hệ
quả của
A quá trình xâm thực, bóc mòn mạnh mẽ ở miền núi.
B mạng lưới sông ngòi dày đặc.
C sông ngòi nhiều nước.
D chế độ nước sông theo mùa.
Trang 10Câu 7 Vùng biển mà ở đó Nhà nước ta thực hiện chủ quyền như trên lãnh thổ đất liền,
được gọi là
A nội thủy B lãnh hải.
B đất cát D đất phù sa ngọt.
Câu 8 Qua hơn 40 năm tồn tại và phát triển, thành tựu lớn nhất mà ASEAN đạt được là
A chế độ chính trị của các quốc gia thành viên tương đối giống nhau.
B hệ thống cơ sở hạ tầng đã được phát triển theo hướng hiện đại hóa.
C 10/11 quốc 8 gia trong khu vực trở thành thành viên.
D không còn mâu thuẫn giữa các quốc gia thành viên.
Câu 9 Phần lớn dân cư nước ta hiện sống ở nông thôn do
A nông nghiệp hiện là ngành kinh tế phát triển nhất.
B điều kiện sống ở nông thôn cao hơn thành thị.
C quá trình đô thị hóa diễn ra chậm.
D do có sự di dân từ thành thị về nông thôn.
Câu 10 Tỉ trọng của các nhóm tuổi trong cơ cấu dân số nước ta đang chuyển biến theo
hướng:
A nhóm 0 – 14 tuổi tăng, nhóm 15 – 59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên giảm.
B nhóm 0 – 14 tuổi giảm, nhóm 15 – 59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên tăng.
C nhóm 0 – 14 tuổi tăng, nhóm 15 – 59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên tăng.
D nhóm 0 – 14 tuổi giảm, nhóm 15 – 59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên giảm.
Câu 11 Ý nào dưới đây không phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ
ở nước ta những năm qua?
A Cả nước đã hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
B Các vùng chuyên canh trong nông nghiệp được hình thành.
C Các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn ra dời.
D Các khu vực miền núi và cao nguyên trở thành các vùng kinh tế năng động.
Câu 12 Trung du và miền núi bắc bộ là vùng có mùa đông lạnh nhất nước ta là do
A có nhiều dãy núi cao hướng tây bắc – đông nam.
B ảnh hưởng của vị trí và các dãy núi hướng vòng cung.
C có vị trí giáp biển và các đảo ven bờ nhiều.
D các đồng bằng đón gió.
Câu 13 Đặc điểm nào dưới đây đúng nói về Liên minh châu Âu (đến 2016)
A Là tổ chức kinh tế chi phối tới 95% hoạt động thương mại của thế giới
B Là tổ chức liên kết kinh tế khu vực có nhiều thành viên nhất
C là tổ chức liên kết kinh tế khu vực có số dân đông nhất
Trang 11D Là tổ chức liên kết kinh tế khu vực có tổng GDP lớn nhất.
Câu 14 Thời gian qua, mức gia tăng dân số ở nước ta giảm do
A quy mô dân số giảm.
B dân số có xu hướng già giảm.
C kết quả của chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.
D tỉ lệ người trong độ tuổi sinh đẻ giảm.
Câu 15 Ở nước ta, Tín phong hoạt động mạnh nhất vào thời gian
A giữa gió mùa Đông Bắc.
B giữa gió mùa Tây Nam.
C đầu mùa gió Đông bắc và giữa mùa gió Tây Nam.
D Chuyển tiếp giữa hai mùa gió.
Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt nam trang 8, mỏ khoáng sản không phải mỏ than
đá là
A Vàng Danh B Quỳnh Nhai C Phong Thổ D Nông Sơn
Câu 17 Nhật Bản nằm ở khu vực
A Đông Á B Đông Nam Á
C Bắc Á D Tây Nam Á.
Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, thảm thực vật rừng ôn đới núi cao
chỉ xuất hiện ở
A vùng núi Hoàng Liên Sơn B vùng núi Phong Nha – Kẻ Bàng
C vùng núi Ngọc Linh D vùng cao nguyên Lâm viên.
Câu 19 Cho bảng số liệu;
CƠ CẤU GDP THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA THỤY ĐIỂN VÀ KÊ-NI-A NĂM 2015
A biểu đồ cột B biểu đồ đường
C biểu đồ tròn D biểu đồ miền.
Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt nam trang 10, lưu vực sông có diện tích lớn nhất ở
vùng Bắc Trung Bộ là
A sông Mã B sông cả C sông Gianh D sông Bến Hải
Câu 21 Cho bảng số liệu;
Trang 12SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA VÙNG BẮC TRUNG BỘ VÀ DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ NĂM 2010 VÀ NĂM 2015
(Đơn vị: nghìn tấn)
Vùng
Hoạt động
Nhận xét nào sau đây là đúng với bảng số liệu trên?
A Vùng Bắc Trung Bộ có sản lượng thủy sản tăng, vùng duyên hải Nam Trung Bộ có sản lượng thủy sản giảm.
B Vùng Bắc Trung Bộ có sản lượng thủy sản khai thác ít hơn vùng duyên hải Nam Trung Bộ.
C Vùng Bắc Trung Bộ có sản lượng thủy sản khai thác nhiều hơn vùng duyên hải Nam Trung Bộ
D Vùng Bắc Trung Bộ có sản lượng thủy sản nhỏ hơn vùng duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 22 Yếu tố quan trọng nhất tạo điều kiện cho phát triển sản xuất nông nghiệp quanh
năm, dễ dàng áp dụng các biện pháp luân canh, xen canh, tăng vụ là
A khí hậu phân hóa có mùa đông lạnh B chế độ nhiệt ẩm dồi dào
C địa hình, đất đai đa dạng D nguồn nước và sinh vật phong phú.
Câu 23 Cho biểu đồ sau:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô GDP của LB Nga qua các năm.
B Tố độ tăng dân số của LB Nga qua các năm.
C Tốc độ tăng trưởng GDP của LB Nga qua các năm.
D Sản lượng dầu mỏ của LB Nga qua các năm.
Câu 24 Chế độ dòng chảy sông ngòi nước ta thất thường là do
A độ dốc lòng sông lớn, nhiều thác ghềnh.
B sông có đoạn chảy ở miền núi, nhiều thác ghềnh.
C chế độ mưa thất thường.
D lòng sông nhiều nơi bị phù sa bồi đắp.
Câu 25 Để giảm bớt tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp chủ yếu và lâu dài
là
A phát triển và mở rộng mạng lưới đô thị.
B giảm tỉ suất gia tăng dân số ở nông thôn.
Trang 13C kiểm soát việc nhập hộ khẩu của dân nông thôn về thành phố.
D xây dựng nông thôn mới, đa dạng hóa hoạt động kinh tế ở nông thôn.
Câu 26 Một thành tựu quan của trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội những năm
qua là
A GDP bình quân theo đầu người đứng hàng đầu thế giới.
B không còn tình trạng đối nghèo.
C không có sự phân hóa giàu nghèo.
D có tốc độ tăng trưởng GDP vào loại cao nhất thế giới.
Câu 27 Đặc điểm nào dưới đây hiện không còn đúng với dân số nước ta?
A Đông dân, có nhiều thành phần dân tộc.
B Dân số tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ.
C Mật độ dân số trung bình toàn quốc tăng.
D Dân cư phân bố chưa hợp lí.
Câu 28 Trong những năm qua, nội bộ ngành nông nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch
cơ cấu theo hướng:
A tỉ trọng ngành trồng trọt giảm, tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng.
B tỉ trọng ngành trồng trọt tăng, tỉ trọng ngành chăn nuôi giảm.
C tỉ trọng ngành trồng trọt giảm và tỉ trọng ngành chăn nuôi cùng tăng.
D tỉ trọng ngành trồng trọt giảm và tỉ trọng ngành chăn nuôi cùng giảm.
Câu 29 Nước ta cần phải đẩy mạnh đánh bắt thủy sản xa bờ vì
A nguồn lợi hải sản ven bờ đã hết.
B mang lại hiệu quả kinh tế cao lại góp phần bảo vệ vùng trời, vùng biển và thềm lục địa.
C đánh bắt ven bờ ảnh hưởng đến việc khai thác dầu khí.
D nước ta có nhiều ngư trường xa bờ hơn.
Câu 30 Dân cư Hoa Kì đang có xu hướng di chuyển
A từ các bang phía Bắc đến các bang phía Nam.
B từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía Nam và ven bờ Thái Bình Dương.
C từ các bang ở ven hai đại dương vào trung tâm lãnh thổ
D từ các bang phía Tây ven Thái Bình Dương đến các bang phía Đông ven Đại Tây Dương.
Câu 31 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp nhiệt đới nước ta chủ yếu do sự phân
hóa về
A thổ nhưỡng B địa hình C khí hậu D sinh vật.
Trang 14Câu 32 Căn cứ vào bản đồ Cây công nghiệp (năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang
19, các tỉnh có tỉ lệ diện tích trồng cây công nghiệp so với tổng diện tích gieo trồng dưới 10% phân bố ở những vùng nào của nước ta?
A Đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ.
B Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.
C Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.
D Đồng bằng sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 33 Biển Đông có đặc điểm nào dưới đây?
A Nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
B là một biển nhỏ trong các biển ở Thái bình Dương.
C Nằm ở phía đông của Thái Bình Dương.
D Phía đông và đông nam mở ra đại dương.
Câu 34 Căn cứ vào bản đồ Lâm nghiệp (năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hai
tỉnh có giá trị sản suất lâm nghiệp cao nhất nước ta là:
A Bắc Giang, Thanh Hóa B Nghệ An, Sơn La
C Nghệ An, Lạng Sơn D Thanh Hóa, Phú Thọ.
Câu 35 Cho bảng số liệu;
SỐ DÂN, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Nhận xét nào sau đây là đúng với bảng số liệu trên?
A Tổng số dân của nước ta tăng gấp 1,83 lần.
B Sản lượng lương thực tăng gấp 2,54 lần.
C Bình quân lương thực theo đầu người tăng thêm 294,5kg.
D Tốc độ tăng nhanh nhất là bình quân sản lượng lương thực theo đầu người.
Câu 36 Bùng nổ dân số thế giới chủ yếu diễn ra ở các nước đang phát triển, nguyên
nhân là
Trang 15A thu nhập của dân cư được nâng cao.
B có tài nguyên thiên nhiên phong phú.
C các chính chủ có chính sách phát triển dân số.
D dân số đông, điều kiện kinh tế - xã hội được cải thiện.
Câu 37 Yếu tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành
đánh bắt thủy sản ở nước ta là
A chế độ thủy văn B địa hình đáy biển
C địa hình đáy biển D nguồn lợi thủy sản.
Câu 38 Cho biểu đồ:
Chú thích
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây là đúng.
A Cây công nghiệp hàng năm có diện tích liên tục tăng.
B Cây công nghiệp lâu năm có diện tích không thay đổi.
C Trong giai đoạn 2000 – 2015, diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng 703,2 nghìn ha.
D Trong giai đoạn 2000 – 2015, diện tích cây công nghiệp hàng năm tăng 1,2 lần.
Câu 39 Những khu vực chịu tác động khô hạn lớn nhất ở nước ta vào mùa khô là
A Tây Nguyên và cực Nam Trung Bộ.
B Đông nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
C các vùng núi Tây bắc và Đông Bắc.
D Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.
Câu 40 Thiên nhiên nước ta không có đai nào dưới đây
A Đai xích đạo gió mùa.
B Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi.
C Đai nhiệt đới gió mùa
D Đai ôn đới gió mùa trên núi.