Tiêu chuẩn cơ sở TCCS 01:2015/PLX là tài liệu quy định các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của sản phẩm Xăng không chì đã được Tổng Giám đốc Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam Petrolimex phê duyệt
Trang 5-5-
TẬP ĐOÀN XĂNG DẦU VIỆT NAM
TIÊU CHUẨN CƠ SỞ TCCS 01:2015/PLX XĂNG KHÔNG CHÌ− YÊU CẦU KỸ THUẬT
Unleaded gasoline − Specifications
HÀ NỘI – 2015
Trang 6-6-
Trang 7-7-
Lời nói đầu
Tiêu chuẩn cơ sở TCCS 01:2015/PLX thay thế TCCS 01:2009/PETROLIMEX Tiêu chuẩn cơ sở TCCS 01:2015/PLX là tài liệu quy định các yêu cầu về đặc tính kỹ
thuật của sản phẩm Xăng không chì đã được Tổng Giám đốc Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex) phê duyệt và công bố áp dụng theo quyết định số: 005/PLX-QĐ-TGĐ ngày 05 tháng 01 năm 2016
Tiêu chuẩn cơ sở này có thể được xem xét, sửa đổi, bổ sung để đảm bảo tính thực tiễn sử dụng và phù hợp với các quy định của pháp luật hiện hành
Trang 8-8-
Trang 9-9-
Xăng không chì − Yêu cầu kỹ thuật
Unleaded gasoline − Specification
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các chỉ tiêu chất lượng đối với Xăng không chì dùng làm nhiên liệu cho động cơ đánh lửa
2 Thuật ngữ, định nghĩa và từ viết tắt
- TCVN: Tiêu chuẩn Quốc gia Việt Nam
- ASTM: Tiêu chuẩn của Hiệp hội Thử nghiệm Vật liệu Mỹ
- max: Mức cao nhất cho phép của một chỉ tiêu
- min: Mức thấp nhất cho phép của một chỉ tiêu
- Xăng không chì RON92: Là tên hàng hóa của xăng không chì có trị số Octan nghiên cứu không nhỏ hơn 92 phù hợp với tiêu chuẩn khí thải mức II
- Xăng không chì RON95: Là tên hàng hóa của xăng không chì có trị số Octan nghiên cứu không nhỏ hơn 95 phù hợp với tiêu chuẩn khí thải mức II
3 Tài liệu viện dẫn
Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm ban hành thì áp dụng bản được nêu Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm ban hành thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi
- Quyết định số 1518/QĐ-TĐC ngày 17/10/2007 của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng về việc ban hành Hướng dẫn phương pháp lấy mẫu xăng dầu
- Quyết định số 904/QĐ-TĐC ngày 22/7/2008 của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung Hướng dẫn phương pháp lấy mẫu xăng dầu ban hành kèm theo Quyết định số 1518/QĐ-TĐC ngày 17/10/2007 của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
Trang 10- TCVN 6022 (ISO 3171) Chất lỏng dầu mỏ - Lấy mẫu tự động trong đường ống
- TCVN 6593 (ASTM D381) Nhiên liệu lỏng - Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp bay hơi
- TCVN 6594 (ASTM D1298) Dầu thô và sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Xác định khối lượng riêng, khối lượng riêng tương đối, hoặc khối lượng API - Phương pháp tỷ trọng
Trang 11- TCVN 7023 (ASTM D4953) Xăng và hỗn hợp xăng oxygenat - Phương pháp xác định
áp suất hơi (Phương pháp khô)
- TCVN 7143 (ASTM D3237) Xăng - Phương pháp xác định hàm lượng chì bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử
- TCVN 7330 (ASTM D1319) Sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Phương pháp xác định các loại hydrocacbon bằng hấp phụ chỉ thị huỳnh quang
- TCVN 7331 (ASTM D3831) Xăng - Phương pháp xác định hàm lượng mangan bằng
- TCVN 8314 (ASTM D4052) Sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Xác định khối lượng riêng
và khối lượng riêng tương đối bằng máy đo khối lượng riêng kỹ thuật số
- ASTM D2700 Standard test method for motor octane number of spark-ignition engine
fuel (Phương pháp xác định trị số ốc tan môtơ cho nhiên liệu động cơ đánh lửa)
- ASTM D5191 Standard test method for vapor pressure of petroleum products (Mini
method) [Phương pháp xác định áp suất hơi của sản phẩm dầu mỏ (Phương pháp mini)]
- ASTM D6296 Standard test method fortotal olefins in spark-ignition engine fuels
bymultidimensional gas chromatography (Phương pháp xác định tổng lượng các olefin trong nhiên liệu động cơ đánh lửa bằng sắc ký khí đa chiều)
Trang 12TCCS 01:2015/PLX
-12-
4 Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
Các chỉ tiêu chất lượng và phương pháp thử tương ứng của Xăng không chì RON 92 và RON 95 được quy định trong Bảng 1
Bảng 1 - Chỉ tiêu chất lượng của Xăng không chì
TCVN 6701 (ASTM D2622) TCVN 7760 (ASTM D5453) TCVN 3172 (ASTM D4294)
8 Áp suất hơi (Reid) ở 37,8 o
Trang 13TCCS 01:2015/PLX
-13-
TCVN 7332 (ASTM D4815)
Ghi chú:
trong giới hạn quy định và tổng hàm lượng oxy phù hợp với quy định tại chỉ tiêu số 12 của Bảng 1
Trang 14-14-
Trang 1515
TẬP ĐOÀN XĂNG DẦU VIỆT NAM
TIÊU CHUẨN CƠ SỞ TCCS 02:2015/PLX DẦU HỎA DÂN DỤNG − YÊU CẦU KỸ THUẬT
Kerosine − Specifications
HÀ NỘI - 2015
Trang 16-16-
Trang 17-17-
Lời nói đầu
Tiêu chuẩn cơ sở TCCS 02:2015/PLX thay thế TCCS 02:2009/PETROLIMEX
Tiêu chuẩn cơ sở TCCS 02:2015/PLX là tài liệu quy định các yêu cầu về đặc tính kỹ
thuật của sản phẩm Dầu hỏa dân dụng đã được Tổng giám đốc Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex) phê duyệt và công bố áp dụng theo quyết định số: 005/PLX-QĐ-TGĐ ngày 05 tháng 01 năm 2016
Tiêu chuẩn cơ sở này có thể được xem xét, sửa đổi, bổ sung để đảm bảo tính thực tiễn sử dụng và phù hợp với các quy định của pháp luật hiện hành
Trang 18-18-
Trang 19-19-
Dầu hỏa dân dụng − Yêu cầu kỹ thuật
Kerosine − Specifications
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các chỉ tiêu chất lượng cho dầu hỏa dùng cho mục đích dân dụng như thắp sáng và đun nấu
2 Thuật ngữ, định nghĩa và từ viết tắt
− TCVN: Tiêu chuẩn Quốc gia Việt Nam
− ASTM: Tiêu chuẩn của Hiệp hội Thử nghiệm Vật liệu Mỹ
− IP: Tiêu chuẩn của Viện dầu mỏ Anh quốc
− max: Mức cao nhất cho phép của một chỉ tiêu
− min: Mức thấp nhất cho phép của một chỉ tiêu
− Dầu hỏa: Là tên hàng hóa của dầu hỏa dân dụng dùng cho mục đích dân dụng như thắp sáng và đun nấu
3 Tài liệu viện dẫn
Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm ban hành thì áp dụng bản được nêu Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm ban hành thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi
− Quyết định số 1518/QĐ-TĐC ngày 17/10/2007 của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng về việc ban hành Hướng dẫn phương pháp lấy mẫu xăng dầu
− Quyết định số 904/QĐ-TĐC ngày 22/7/2008 của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung Hướng dẫn phương pháp lấy mẫu xăng dầu ban hành kèm theo Quyết định số 1518/QĐ-TĐC ngày 17/10/2007 của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
− TCVN 2693 (ASTM D93) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định điểm chớp cháy bằng thiết bị thử cốc kín Pensky-Martens
Trang 20− TCVN 6022 (ISO 3171) Chất lỏng dầu mỏ - Lấy mẫu tự động trong đường ống
− TCVN 6240:2002 Dầu hoả dân dụng - Yêu cầu kỹ thuật
− TCVN 6701 (ASTM D2622) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định lưu huỳnh bằng phổ huỳnh quang tán xạ tia X
− TCVN 6702 (ASTM D3244) Xử lý kết quả thử nghiệm để xác định sự phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
− TCVN 6777 (ASTM D4057) Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp lấy mẫu thủ công
− TCVN 7418 (ASTM D1322) Nhiên liệu tuốc bin hàng không - Phương pháp xác định chiều cao ngọn lửa không khói
− TCVN 7485 (ASTM D56) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định điểm chớp cháy bằng thiết bị thử cốc kín Tag
− TCVN 8314 (ASTM D4052) Sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Xác định khối lượng riêng
và khối lượng riêng tương đối bằng máy đo khối lượng riêng kỹ thuật số
Trang 21TCCS 02:2015/PLX
-21-
− IP 30 Detection of mercaptans, hydrogen sulfide, elemental sulfur and peroxides - Doctor test method (Phát hiện các hợp chất mercaptan, hydrosunfua các lưu huỳnh và peroxit nguyên tố - Phương pháp thử nghiệm Doctor)
− IP 170 Petroleum products and other liquids - Determination of flash point - Abel closed cup method (Sản phẩm dầu mỏ và các chất lỏng khác - Xác định điểm chớp cháy - Phương pháp cốc kín Abel)
4 Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
Các chỉ tiêu chất lượng và phương pháp thử tương ứng của Dầu hoả dân dụng được quy định trong Bảng 1
Bảng 1 - Chỉ tiêu chất lượng của Dầu hỏa dân dụng
TT Tên chỉ tiêu Mức Phương pháp thử
TCVN 2693 (ASTM D93) TCVN 7485 (ASTM D56)
TCVN 2708 (ASTM D1266) TCVN 6701 (ASTM D2622) TCVN 3172 (ASTM D4294)
Trang 22-22-
Trang 23-23-
TẬP ĐOÀN XĂNG DẦU VIỆT NAM
TIÊU CHUẨN CƠ SỞ TCCS 03:2015/PLX NHIÊN LIỆU ĐIÊZEN (DO)− YÊU CẦU KỸ THUẬT
Diesel fuel oils (DO) − Specifications
HÀ NỘI - 2015
Trang 2525
Lời nói đầu
Tiêu chuẩn cơ sở TCCS 03:2015/PLX thay thế TCCS 03:2009/PETROLIMEX
Tiêu chuẩn cơ sở TCCS 03:2015/PLX là tài liệu quy định các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật
của sản phẩm Nhiên liệu Điêzen (DO) đã được Tổng giám đốc Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex) phê duyệt và công bố áp dụng theo quyết định số: 005/PLX-QĐ-TGĐ ngày 05 tháng 01 năm 2016
Tiêu chuẩn cơ sở này có thể được xem xét, sửa đổi, bổ sung để đảm bảo tính thực tiễn sử dụng và phù hợp với các quy định của pháp luật hiện hành
Trang 27-27-
Nhiên liệu điêzen (DO) − Yêu cầu kỹ thuật
Diesel fuel oils (DO) − Specifications
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các chỉ tiêu chất lượng cho nhiên liệu điêzen dùng làm nhiên liệu
cho động cơ điêzen của xe cơ giới
2 Thuật ngữ, định nghĩa và từ viết tắt
- TCVN: Tiêu chuẩn Quốc gia Việt Nam
- ASTM: Tiêu chuẩn của Hiệp hội Thử nghiệm Vật liệu Mỹ
- max: Mức cao nhất cho phép của một chỉ tiêu
- min: Mức thấp nhất cho phép của một chỉ tiêu
- DO: Nhiên liệu điêzen
- DO 0,05S: Là tên hàng hóa của Nhiên liệu Điêzen sử dụng cho phương tiện giao thông
cơ giới, có hàm lượng lưu huỳnh (S) không lớn hơn 500 mg/kg phù hợp với tiêu chuẩn khí thải mức II
3 Tài liệu viện dẫn
Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm ban hành thì áp dụng bản được nêu Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm ban hành thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi
- Quyết định số 1518/QĐ-TĐC ngày 17/10/2007 của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng về việc ban hành Hướng dẫn phương pháp lấy mẫu xăng dầu
- Quyết định số 904/QĐ-TĐC ngày 22/7/2008 của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung Hướng dẫn phương pháp lấy mẫu xăng dầu ban hành kèm theo Quyết định số 1518/QĐ-TĐC ngày 17/10/2007 của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
Trang 28TCCS 03:2015/PLX
-28-
- QCVN 1:2015/BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học
- TCVN 2690 (ASTM D482) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định hàm lượng tro
- TCVN 2693 (ASTM D93) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định điểm chớp cháy bằng thiết bị thử cốc kín Pensky-Martens
- TCVN 2694 (ASTM D130) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định độ ăn mòn đồng bằng phép thử tấm đồng
- TCVN 2698 (ASTM D86) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định thành phần cất ở
- TCVN 3753 (ASTM D97) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định điểm đông đặc
- TCVN 5689:2013 Nhiên liệu Điêzen (DO) - Yêu cầu Kỹ thuật
- TCVN 6022 (ISO 3171) Chất lỏng dầu mỏ - Lấy mẫu tự động trong đường ống
- TCVN 6324 (ASTM D189) Sản phẩm dầu mỏ - Xác định cặn cácbon - Phương pháp Conradson
- TCVN 6594 (ASTM D1298) Dầu thô và sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Xác định khối lượng riêng, khối lượng riêng tương đối, hoặc khối lượng API - Phương pháp tỷ trọng
kế
Trang 29- TCVN 7630 (ASTM D613) Nhiên liệu điêzen - Phương pháp xác định trị số xê tan
- TCVN 7758 (ASTM D6079) Nhiên liệu điêzen - Phương pháp đánh giá độ bôi trơn bằng thiết bị chuyển động khứ hồi cao tần (HFRR)
- TCVN 7759 (ASTM D4176) Nhiên liệu chưng cất - Xác định nước tự do và tạp chất dạng hạt (Phương pháp quan sát bằng mắt thường)
- TCVN 7760 (ASTM D5453) Hydrocacbon nhẹ, nhiên liệu động cơ đánh lửa, nhiên liệu động cơ điêzen và dầu động cơ - Phương pháp xác định tổng lưu huỳnh bằng huỳnh quang tử ngoại
- TCVN 8314 (ASTM D4052) Sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Xác định khối lượng riêng
và khối lượng riêng tương đối bằng máy đo khối lượng riêng kỹ thuật số
- TCVN 7865 (ASTM D4530) Phương pháp xác định cặn cacbon (Phương pháp vi lượng)
- ASTM D5950 Standard test method for pour point of petroleum products (Automatic tilt method) [Phương pháp xác định điểm đông đặc của sản phẩm dầu mỏ (Phương pháp nghiêng tự động)]
- ASTM E1064 Standard test method for water in organic liquids by coulometric Karl Fischer Titration (Xác định nước trong chất lỏng hưu cơ bằng chuẩn độ điện lượng
Karl Fischer)
4 Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
Trang 30TCCS 03:2015/PLX
-30-
Các chỉ tiêu chất lượng và phương pháp thử tương ứng của Nhiên liệu điêzen DO 0,05S được quy định trong Bảng 1
Bảng 1 - Chỉ tiêu chất lượng của Nhiên liệu điêzen DO 0,05S
TCVN 6701 (ASTM D2622) TCVN 7760 (ASTM D5453) TCVN 3172 (ASTM D4294)
2 Chỉ số xêtan 1)
3 Nhiệt độ cất tại 90% thể tích thu
TCVN 6324 (ASTM D189) TCVN 7865 (ASTM D4530)
C, kg/m3,
TCVN 6594 (ASTM D1298) TCVN 8314 (ASTM D4052)
Ghi chú:
Trị số xêtan và không sử dụng phụ gia cải thiện Trị số xêtan
Trang 31TCCS 03:2015/PLX
-31-
5 P hụ gia
Các loại phụ gia sử dụng để pha nhiên liệu điêzen phải đảm bảo phù hợp với các quy định
về an toàn, sức khỏe, môi trường và không được gây hư hỏng cho động cơ, hệ thống tồn trữ, vận chuyển và phân phối nhiên liệu
6 Lấy mẫu thử
Lấy mẫu theo TCVN 6777 (ASTM D4057) hoặc TCVN 6022 (ISO 3171) và quy định hiện hành của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
Trang 32
-32-
Trang 33-33-
BỘ CÔNG THƯƠNG TẬP ĐOÀN XĂNG DẦU VIỆT NAM
TIÊU CHUẨN CƠ SỞ TCCS 04:2015/PLX NHIÊN LIỆU ĐỐT LÒ (FO) − YÊU CẦU KỸ THUẬT
Fuel oils (FO) − Specifications
HÀ NỘI - 2015
Trang 34-34-
Trang 35-35-
Lời nói đầu
Tiêu chuẩn cơ sở TCCS 04:2015/PLX thay thế TCCS 04:2009/PETROLIMEX
Tiêu chuẩn cơ sở TCCS 04:2015/PLX là tài liệu quy định các yêu cầu về đặc tính kỹ
thuật của sản phẩm Nhiên liệu đốt lò (FO) dùng cho các lò đốt công nghiệp đã được Tổng giám đốc Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex) phê duyệt và công bố áp dụng theo quyết định số: 005/PLX-QĐ-TGĐ ngày 05 tháng 01 năm 2016
Tiêu chuẩn cơ sở này có thể được xem xét, sửa đổi, bổ sung để đảm bảo tính thực tiễn sử dụng và phù hợp với các quy định của pháp luật hiện hành
Trang 36-36-
Trang 37-37-
Nhiên liệu đốt lò (FO) − Yêu cầu kỹ thuật
Fuel oils (FO)− Specification
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các chỉ tiêu chất lượng cho nhiên liệu dùng cho các thiết bị lò đốt công nghiệp dùng trong các điều kiện vận hành và khí hậu khác nhau, gọi tắt là nhiên liệu đốt lò (dầu mazút), ký hiệu FO
2 Thuật ngữ, định nghĩa và từ viết tắt
− TCVN: Tiêu chuẩn Quốc gia Việt Nam
− ASTM: Tiêu chuẩn của Hiệp hội Thử nghiệm Vật liệu Mỹ
− IP: Tiêu chuẩn của Viện dầu mỏ Anh quốc
− max: Mức cao nhất cho phép của một chỉ tiêu
− min: Mức thấp nhất cho phép của một chỉ tiêu
− FO No2B (3,0S): Là tên hàng hóa của nhiên liệu đốt lò công nghiệp có độ nhớt lớn nhất là 180 cSt và có hàm lượng lưu huỳnh lớn nhất là 3,0 %
− FO No2B (3,5S): Là tên hàng hóa của nhiên liệu đốt lò công nghiệp có độ nhớt lớn nhất là 180 cSt và có hàm lượng lưu huỳnh lớn nhất là 3,5 %
− FO No3 (380): Là tên hàng hóa của nhiên liệu đốt lò công nghiệp có độ nhớt lớn nhất
là 380 cSt
3 Tài liệu viện dẫn
Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm ban hành thì áp dụng bản được nêu Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm ban hành thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi
− Quyết định số 1518/QĐ-TĐC ngày 17/10/2007 của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng về việc ban hành Hướng dẫn phương pháp lấy mẫu xăng dầu