1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tiêu-chuẩn-cơ-sở-PAC-w

18 6 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 2,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ban hành tiêu chuẩn cơ sé: TCCS 06-1 :2021/HCVT, áp dụng cho sản phẩm Poly aluminium chloride dùng cho xử lý nước thải PAC-w dạng bột được sản xuất tại Công ty Cổ phần Hoá chất Việt Trì.

Trang 1

CONG TY CO PHAN HOA CHAT VIET TRI

Dia chi: Phố Sông Thao, phường Thọ Son, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ

Điện thoại: 0210 3911 696 Fax.: 0210 3911 512

@ |

VITRICHEM

TIEU CHUAN CO SO

TCCS 06-1:2021/HCVT

PAC-w

POLY ALUMINIUM CHLORIDE DÙNG CHO XỬ LÝ NƯỚC THÁI

Việt Trì, ngày 22 tháng 9 năm 202i

TỎNG GIÁM ĐÓC

TA LIEU

M SOÁT

Van Dinh Hoan

_ VIỆT TRÌ -2021'

Trang 2

` ql

|

x5, +

Z

y

z ,

«

'

Trang 3

CONG TY CPHOACHAT CỘNG HÒA XÃ HỌI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

VIỆT TRÌ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

số: 443 (Qp-HCVT Viét Trì, ngày 22 tháng 9 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

và việc Ban hành tiêu chuẩn cơ sở Poly aluminium chloride dùng cho xử lý nước thải (PAC-w)

TONG GIAM BOC CONG TY CP HOA CHAT VIET TRi

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số: 68/2006/QH11 ngày

12 tháng 7 năm 2006;

Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số: 30/VBHN-VPQH ngày

10 tháng 12 năm 2018;

Căn cứ Nghị đinh số: 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 và Nghị định số: 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 05 năm 2018 quy định chi tiét thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật,

Căn cứ Thông tư số: 08/VBHN-BKHCN ngày 27 tháng 02 năm 2015 của

Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn;

Căn cứ khả năng sản xuất và chất lượng sản phẩm của Công ty

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Ban hành tiêu chuẩn cơ sé: TCCS 06-1 :2021/HCVT, áp dụng cho sản phẩm Poly aluminium chloride dùng cho xử lý nước thải (PAC-w) dạng bột được sản xuất tại Công ty Cổ phần Hoá chất Việt Trì

Điều 2 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký

Điều 3 Các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thực hiện, _

Nơi nhận: TỎNG GIÁM ĐÓC

- Như Điều 3;

- Lưu: VT, KT

Văn Đình Hoan

Trang 5

CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CONG BO TIEU CHUAN CO SỞ

TCCS 06-1:2021/HCVT

Tên doanh nghiệp: Công ty Cổ phần Hóa chất Việt Trì

Địa chỉ: Phố Sông Thao, phường Thọ Sơn, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ

Điện thoại: 0210.3911698 Fax: 0210.3911512 Website: http:/Avww.vitrichem.vn Email: info@vitrichem.vn

CONG BO:

Tên tiêu chuân: TCCS 06-1:2021/HCVT

Áp dụng cho sản phẩm, hàng hóa: Poly aluminium chloride dùng cho xử lý nước thải (PAC-w) được sản xuất tại Công ty Cô phần Hoá chất Việt Trì

Công ty cam kết sản xuất, kinh doanh sản ghế hàng hóa theo đúng tiêu chuân công bô nêu trên

Việt Trì, ngày 22 tháng 9 năm 2021

TỎNG GIÁM ĐÓC

VIET TRI

4x /

Văn Đình Hoan

Trang 7

TIEU CHUAN CO SO TCCS 06-1:2021/HCVT

MUC LUC

XÔI MỎI DA soau6xs6uoố10ảg84ã06i080i2goB0l0080030g40ỐNkgiecidaostulb,ClLluonlgt.gE004800/ÃR6880010 3

le Phani'Vi 8): (UNS sce tescrevsessveoreesor duns i eeawmenmwawnmtannermneaetnnn 4

2 Tiêu chuẩn trích dẫn 2-25: t1 11011102112 1t ng n1 rung 4

3 Yêu cầu Ký: KHUẤT siiounnnstrlE0i018-18060452ssessssssstsiudirssssievsisisifrszisS85853.s5805.7715msgfeivleu 4

4, Phương phap th wicwseseinaseenennoweneenss ốc no 5

4.2 ‘Mae dinh ngoal Quad scsscasesssscssswsecema saves pedearnenerennnsrnnarmreeanncsanantenonenearnencenane 5

43 Xac dinh ham long AloO3 ccccsesesssecsesesseseseesessesesecsesesesssseesesevassecstsesesseseeanes 5

4A Xác định độ kiềm 2220202210011 11 1 0e 7

4.5 Xác định hàm lượng tạp chất không tan trong Hước -csc2czscstztrssrrrrcee §

4,6 Xác định hàm lượng sắt (F€) - 2c gu ng nung 11x60 yeu 8

4.7 Xác dinh ham long chi (Pb) ce csssscccsssesessesessesecsecsesessesssasscsecsseaseeetseesevaavas 9 4.8 _ Xác định pH của dung dịch 1%

4.9 _ Xác định khối lượng riêng cccccs

n Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển và bảo quản, 8 0n 10

Si GUL hh A sssssssssweneessenasasenemcasactsacutsaracenennsnenenenerennareenmnannnennnicnenensnaneneneneunnecvaannneeen 10 D2 (HHÓI BỦÌsvssseesnnnsntidtdiitntttostsdgAEICHRESIEUEOSSERGHSGDIENQGEHGEEENESIEDIJSNQHESRSENENER 10

53 Vận chuyển ves "— 11 5.4 _ Bảo quản, tỒn trữ ch nh ng 1121 2g rrrrrrrreerrrae ll

6 QUY TAC AN UÊNGddiáỒỔỒIẲỒẮẮỒỶẮ 11

Trang 2/11

Trang 9

TIEU CHUAN CO SG TCCS 06-1:2021/HCVT

LOI NOI DAU

TCCS 06-1:2021/HCVT

Cơ quan biên soạn và ban hành: Công ty Cổ phần Hóa chất Việt Trì theo Quyết định

số: 4 9 /QĐ-HCVT, ngày 22 tháng 9 năm 2021 của Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần

Hóa chất Việt Trì

Trang 3/11

y

Trang 11

TIEU CHUAN CƠ SỞ TCCS 06-1:2021/HCVT

Poly Aluminium Chloride ding cho xử lý nước thải (PAC-w)

1 Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn cơ sở TCCS 06-1:2021/HCVT áp dụng cho sản phẩm Poly Aluminium Chloride dạng bột dùng cho xử lý nước thải (PAC-w) được sản xuất tại Công ty Cổ

phần Hoá chất Việt Trì

Công thức phân tử: Aln(OH)mClan.m

2 Tiêu chuẩn trích dẫn

TCVN 1694:1975 Sản phẩm hoá học - Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu

TCVN 1694:2009 Sản phẩm hóa học sử dụng trong công nghiệp - Kỹ thuật lấy

mẫu - sản phẩm hóa học rắn ở dạng hạt từ bột đến tảng thô TCVN 4851:1989 Nước dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm

TCVN 1058:1978 Hoa chất - Phân nhóm và ký hiệu mức độ tỉnh khiết

TCVN 4374:1986 Thuốc thứ - Phương pháp chuẩn bị dung dịch chỉ thị

TCVN 1055:1986 Thuốc thử - Phương pháp chuẩn bị các thuốc thử dung dịch

và hỗn hợp dùng trong phân tích

TC VN 5507:2002 Hoá chất nguy hiểm - Quy phạm an toàn trong sản xuất, sử

dụng, bảo quản và vận chuyển JIS K 1475:1996 Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản - Poly aluminiumchloride

va JIS K 1475:2006 đối với các công trình về nước

3 Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu chất lượng của sản phẩm PAC-w được qui định như sau:

TT Tên chỉ tiêu Don vi Yêu cầu kỹ thuật

1 | Ngoại quan - Dạng bột mịn, màu vàng 2_| Hàm lượng AlạO; % 30+1

4 | Ham luong tap chất không tan trong nước % =05

5_| Hàm lượng sắt (Fe) % <5

6 | Ham lugng chi (Pb) % < 0,008

7 | pH (dung dich 1% trong nuéc) - 3,5 +5

8 | Khối lượng riêng g/cm° >0,5

Trang 4/11

Trang 12

TIEU CHUAN CO SO TCCS 06-1:2021/HCVT

4, Phương pháp thứ

4.1 Quy định chung

4.1.1 Nước và thuốc thử

-_ Nước dùng để phân tích là nước cất I lần và tuân theo các qui định trong TCVN 4851:1989

- Thuốc thử là loại tinh khiết phân tích và được chuẩn bị theo HCVT.HD.04

4.1.2 Lấy mẫu ;

- Mau duoc lấy theo dinh kỳ, tần suất quy định trong HCVT.HD.03 Mẫu được lấy tại đầu ra trước khi đóng bao Lượng mẫu lấy khoảng 500 gam cho một lần

-_ Mẫu được lấy trong cùng một lô đựng trong túi PE khô, sạch và được trộn cân thận trong túi kín Sau đó được chia làm 2 phần: 01 phần đem phân tích, 01 phần làm

mẫu lưu;

-_ Mẫu lưu được bảo quản trong 2 lớp túi PE, mỗi túi dán kín riêng rẽ nhau, bên ngoài ghi các thông tin:

+ Tên mẫu;

+ Ký hiệu lô hàng:

+ Thời gian lấy mẫu;

+ Nhân viên phân tích

-_ Thời gian lưu mẫu: | tudn sau khi xuất hàng

4.2 Xác định ngoại quan

-_ Xác định ngoại quan bằng thị giác;

- Mẫu được đựng trong túi PE trong suốt, không màu Khi cần thiết có thể để mẫu

trên tờ giấy trắng dé dé đánh giá và cần thao tác nhanh vì mẫu dễ bị hút ẩm

4.3 Xác định hàm lượng AlzOs

43.1 Nguyên tắc

Hàm lượng AlzOs được tính từ hàm lượng ion AI?3 có trong mẫu Dùng dung địch CuSO¿ tiêu chuẩn chuẩn độ trực tiếp, tại điểm tương đương dung dịch chuyển từ màu xanh lá sang màu xanh coban

43.2 Dung cu va thuốc thử

-_ Cân phân tích có độ chính xác 10g:

Cốc cân thuỷ tỉnh có nắp kin;

Bình nón 250 ml;

Trang 5/11

Trang 13

TIEU CHUAN CO SO TCCS 06-1:2021/HCVT

- Binh dinh mic 250 ml;

- Dung dich HCl 1:1;

- Dung dich EDTA tiéu chuẩn 0,05N;

- Dung địch CuSOx tiêu chuẩn 0,05N;

-_ Chỉ thị PAN 0,2% trong cồn;

- Dung dịch đệm amonli acetat pH ~ 4,7;

- NaF ran;

- Dung dịch NaOH 5%

4.3.3 Cách tiến hành

- _ Cân khoảng 2 g mẫu bột trong cốc cân khô sạch đậy kín (khi thao tác lấy mẫu rắn vào cốc cân phải nhanh vì mẫu hút âm)

- _ Cần thận chuyển toàn bộ lượng mẫu = binh dinh mirc 250 ml, trang céc that sạch, thêm nước đến vạch mức, lắc đều (nếu dung dịch đục đem lọc) Dung dịch A -_ Hút chính xác 5,0 ml dung địch A vào bình nón 250 ml đã có sẵn 50 ml nước cắt, thêm khoảng 2 ml HCI 1:1, đun sôi I phút Thêm khoảng 20 ml EDTA 0,05N Đun sôi

Để nguội, điều chỉnh pH ~ 4 bằng dung dịch NaOH 5% (đo bằng máy đo pH) Thêm

20 ml dung dịch đệm amoni acetat pH ~ 4,7; dun sôi 2 phút, để hơi ngudi (90°C + 95°C),

cho 7 giọt chỉ thị PAN Chuẩn độ bang dung dịch tiêu chudn CuSO, 0,05N dén khi dung

dịch chuyển từ màu vàng sang màu xanh rồi sang mau tim

- Thêm khoang 1 g NaF, dun s6i, dung dịch cổ màu xanh Chuẩn độ bằng dung dịch CuSOx 0,05N, dung địch chuyển từ màu xanh sang màu xanh coban, dừng phép

chuẩn độ

- _ Ghỉ thể tích dung dịch tiêu chuẩn CuSO¿ 0,05N tiêu tốn: V ml

434 Tinh két quả

Ham long Al (qui ra Als) tinh bang %, theo công thức:

6,375 x V

G

AbO3 =

Trong đó:

V: Thể tích dung địch CuSOx 0,05N chuẩn độ lần 2, ml;

G: Khối lượng mẫu cần thử, g

Trang 6/11

Trang 14

TIEU CHUAN CG SO TCCS 06-1:2021/HCVT

4.4 Xác định độ kiểm

4.4.1 Nguyên tắc

Dựa trên phương pháp chuẩn độ trung hoà, dùng dung dịch NaOH tiêu chuẩn xác định lượng dư HCI chính xác, với chỉ thị Phenolphtalein (PP) tại điểm tương đương dung dịch chuyển sang màu hồng

4.4.2 Dụng cụ và thuốc thử

Bình nón 250 ml;

Ong sinh han;

Dung dịch HCI tiêu chuẩn 0,5N;

Dung dịch NaOH tiêu chuẩn 0,5N;

Dung dịch KE 500g/1;

Chỉ thị PP 1% trong cỗn

Cách tiền hành

Hut 25 ml dung dich A cho vào bình nón 250 ml;

Cho chính xác 15 ml dung dịch HCI 0,5N; cắm ống sinh hàn vào bình nón, đun sôi 2 phút, làm lạnh đến nhiệt độ phòng Lấy nước cất tráng ống sinh hàn, tháo ống sinh han, cho 20 ml KF 500g/1 + 2 giọt chi thi PP1%

Dùng dung dịch NaOH tiêu chuẩn 0,5N chuẩn độ đến khi dung dịch chuyển

sang màu hồng, dừng phép chuẩn độ

4.4.4

Ghi thé tich dung địch tiêu chuẩn NaOH 0,5N tiêu tốn, V ml

Bình trắng: làm tương tự như trên, thay 25ml mẫu bằng 25ml nước cất

Ghi thể tích dung dịch tiêu chuẩn NaOH 0,5N tiêu tốn, Vo ml

Tính kết quả

Hàm lượng kiềm có trong mẫu, tính bằng % theo công thức

(Vo- V)x850

mx %Al2Oa B=

Trong đó:

Vọ: Thể tích dung dịch NaOH 0,5M chuẩn độ bình trắng, ml;

V: Thể tích dung địch NaOH 0,5M tiêu tốn bình mẫu, ml;

%AlaOs: Hàm lượng AlzOs đã xác định, %;

mn: Khối lượng mẫu cần thử, 8

Trang 7/11

Trang 15

TIEU CHUAN CO SO TCCS 06-1:2021/HCVT

4.5 Xác định hàm lượng tạp chất không tan trong nước

4.5.1 Nguyên tắc

Hoà mẫu bằng nước cất, phần không tan trong nước được giữ lại trên giấy lọc

sau khi đã rửa sạch các ion hoà tan và đem sdy, can

4.5.2 Dụng cụ và thuốc thử

-_ Cân phân tích có độ chính xác 10g:

-_ Tủ sấy (100 + 200) 0C;

- Gidy lọc định lượng băng xanh;

Bình hút ẩm;

- Dung dịch AgNOs loãng (dùng thử định tính CI `)

4.5.3 Cách tiến hành

- _ Cân khoảng 10g mẫu trong cốc thuy tinh 250 ml khô sạch, ghi khối lượng: mị,

-_ Hoà tan mẫu bằng nước cất, lọc mẫu qua giấy lọc định lượng băng xanh sạch đã

sấy khô (ghi khối lượng mo) Dùng nước cất tráng rửa, chuyển hết phần cặn ở đáy cốc lên trên giấy lọc, rửa cặn trên giấy lọc đến hết ion Cl bằng nước cất nóng (thử bằng dung dịch AgNO2¿ loãng, không có kết tủa trắng là đạt)

-_ Cho giấy lọc và cặn lên đĩa thuỷ tỉnh sấy có nhiệt độ 105%, sấy đến khối lượng

không đổi (khoảng 2h), lấy ra và để trong bình hút âm, khoảng 5 phút đem cân lại

- _ Ghi lượng cân: mạ, g

4.5.4 Tính kết quả

Hàm lượng cặn không tan trong nước (TC), tính bằng % theo công thức:

TC = vay x 100

my

Trong dé:

mo: Khéi hrong giấy lọc khô sạch, 8;

mạ: Khối lượng giấy lọc có cặn sau sấy, g;

mị: Khối lượng mẫu cần thử, g

4.6 Xác định hàm lượng sắt (Fe):

4.6.1 Dụng cụ và thuốc thử

- Bìnhnón 250ml; ˆ

- Trilon B (EDTA) tiéu chuan, dung dich 0,005N;

Trang 8/11

Trang 16

TIEU CHUAN CO SG TCCS 06-1:2021/HCVT

- Chi thi H2SSal dung dich 10%;

- Natrihydroxyt dung dich 30%;

- Dung dich HNO3 1:1

4.6.2 Trình tự thao tác

- _ Hút chính xác 10,0 ml dung địch A vào bình nón 250 ml đã có sẵn 50 ml nước cất

-_ Cho khoảng 2 + 3 ml HNO; 1:1, gia nhiệt trên bếp điện cho đến khi nhiệt độ đạt (60 + 70)°C Ding NaOH 30% trung hoà từ từ đến pH đạt 2 + 3 (dùng giấy pH kiểm

tra), cho 1ml chỉ thị Axit sunfosalisilic (HaSSal) 10% dung dịch xuất hiện màu tím nhạt

- _ Chuẩn độ bằng dung dịch EDTA 0,005N đến khi dung dịch chuyển từ màu tím

sang vàng nhạt (hoặc không màu)

-_ Ghi thế tích dung dịch EDTA 0,005N tiêu tốn: VmI

4.6.3 Tính kết quả

Tông lượng sắt (Fe) tính băng % theo công thức;

0,35xV

G

Fe=

Trong đó:

V: Thể tích dung địch BDTA 0,005N tiêu tốn, ml

G: Khối lượng mẫu can thử, g

47 Xác định hàm lượng chì (Pb): Sử dụng phương pháp thử theo Tiêu chuân công nghiệp Nhật Bản - JI§ K 1475:1996 và JIS K 1475:2006 hoặc dùng kết quả của cơ quan trọng tài Nhà nước Việt Nam

4.8 Xác định pH của dung dịch 1%

4.8.1 Dụng cụ

- _ Cân kỹ thuật có độ chính xác 102g

-_ Gốc thuỷ tỉnh chịu nhiệt 150 ml;

- May do pH

4.8.2 Cách tiến hành

Cân chính xác 1g mẫu trong cốc thuy tinh sạch, định mức đến 100ml bằng nước

cất, khuấy cho tan hết mẫu, để nguội đến nhiệt độ 25%C, dùng máy do pH để xác định

Trang 9/11

Trang 17

TIEU CHUAN CO SG TCCS 06-1:2021/HCVT

4.9 Xác định khối lượng riêng

Cho mẫu đầy vào cốc đong đã biết trước thể tích (lưu ý cốc đong phải khô,

sạch), gạt phẳng bề mặt và đem cân cốc đong có chứa mẫu trên cân phân tích có độ

chính xác 102g

Khối lượng riêng của PAC-w, tính bằng g/cmẺ theo công thức:

1n —mm

p=

V Trong đó:

m: Khối lượng cốc đong có chứa mẫu, Đ mị: Khối lượng cốc đong, g:

V: Thể tích cốc đong, cm” (m))

5 Ghi nhãn, bao gói, vận chuyến và bảo quản, tồn trữ 5.1 Ghi nhãn

Nhãn hàng hóa được ¡in trực tiếp lên bao bì đóng gói sẵn, thực hiện theo Nghị

định số 43/2017/NĐ-CP và các quy định pháp luật liên quan (Thông tư 05/2019/TT-

BKHCN ngày 26/6/2019 quy định chỉ tiết thỉ hành một số điều của Nghị định 43/2017/NĐ-CP về nhãn hàng hóa)

Nhãn hàng hóa hoặc tài liệu kèm theo phải có các nội dung sau đây:

Tên hàng hóa;

- Tiêu chuẩn áp dụng;

- Tên và địa chỉ của nhà sản xuất;

- — Ngày sản xuất;

- Han str dung;

- Thanh phan hodc thành phần định lượng:

- _ Mã nhận dạng hóa chất (nếu có);

- _ Hình đồ cảnh báo, từ cảnh báo, cảnh báo nguy cơ (nếu có);

- _ Biện pháp phòng ngừa (nếu có);

- _ Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản

5.2 Bao gói

Sản phẩm được chứa trong 01 lớp bao PE được buộc kín miệng; ngoài cùng là bao P.P, miệng bao được máy bằng chỉ khâu bền chắc

Trang 10/11

Ngày đăng: 30/04/2022, 00:30

w