1. Trang chủ
  2. » Tất cả

273 BC-SYT.signed

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Báo cáo tổng kết loại trừ bệnh phong trình Sở Y tế xem xét trình Ủy ban nhân dân ra quyết định loại trừ bệnh phong quy mô cấp huyện cho 06 huyện: Tân Phước, Chợ Gạo, Gò Công Tây, X Gò

Trang 1

SỞ Y TẾ Độc lập – Tự do - Hạnh phúc

Số: 273 /BC- SYT Tiền Giang, ngày 18 tháng 01 năm 2021

BÁO CÁO Công tác y tế tháng 01 năm 2021

(từ ngày 16/12/2020 đến 15/01/2021)

I NHÂN LỰC Y TẾ

* Trung tâm chuyên khoa tuyến tỉnh: 04 (TT Kiểm soát bệnh tật; TT Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm; TT Pháp y; TT Giám định y khoa)

* Chi cục thuộc Sở Y tế: 02 (Chi cục Dân số; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm)

* Tổng số Bệnh viện trong toàn tỉnh : 08, trong đó:

+ BV đa khoa tuyến tỉnh : 03 (BV Đa khoa Trung tâm Tiền Giang; BV

Đa khoa khu vực Cai Lậy; BV Đa khoa khu vực Gò Công)

+ BV chuyên khoa : 05 (BV Mắt; BV Phụ sản; BV Tâm thần; BV Lao và bệnh phổi; Bệnh viện Y học cổ truyền)

* Trung tâm y tế huyện : 11

* Phòng khám Quân Dân Y : 01 (trực thuộc Sở Y tế)

* Phòng khám đa khoa TTYT : 10

* Trạm y tế xã : 172

* Số giường bệnh : 4.997

- Giường bệnh viện (công lập): 3.327 (tăng 455 giường năm 2020)

- Giường ngoại trú : 20

- Giường bệnh viện (tư nhân): 30 (BV Anh Đức)

- Giường y tế tư nhân: 530

- Giường bệnh PKĐK TTYT+ QDY: 245

- Giường bệnh Trạm Y tế xã: 845

* Số giường bệnh /10.000 dân: 23,32; đạt 100% so chỉ tiêu (23,32)

[giường thực kê, không tính giường trạm y tế]

* Số bác sĩ /10.000 dân: 07 đạt 100 % so với chỉ tiêu (7)

Trang 2

* Số dược sĩ đại học/vạn dân: 1,4, đạt 100% so với chỉ tiêu (1,4)

* Số trạm y tế có bác sĩ: 172/172, tỷ lệ 100%, đạt 100% so với chỉ tiêu

(TYT có BS trong biên chế: 164/172; TYT có BS tăng cường: 08/172)

* 100% trạm y tế có y sĩ sản nhi hoặc nữ hộ sinh

* 100% số ấp có nhân viên y tế hoạt động Tổng số nhân viên y tế ấp: 1.299 người/1.023 ấp

II CUNG ỨNG DỊCH VỤ Y TẾ

1.Y tế dự phòng

1.1 Chương trình mục tiêu quốc gia

1.1.1 Phòng chống Sốt rét (theo ICD 10: B50-B54)

2021

Tháng

01

Cộng dồn

% so

KH

Cùng kỳ

2020

Số bệnh nhân SR ngoại

Số bệnh nhân SR tử

- Trong tháng không ghi nhận ca mắc sốt rét mới

1.1.2 Phòng chống bệnh Lao (A15-A16)

2021

Tháng

01

Cộng dồn

% so

KH

Cùng kỳ

2020

Số BN nghi Lao thử đàm Người 13.954 2.065 2.065 14,79 1.503 Lao phổi M(+) có thu dung

Lao phổi M(-) LNP phát

hiện có thu dung điều trị Người 234 52 52 22,22 94

TS Lao phát hiện có điều

TS BN điều trị lành 93% Người 1.817 160 160 8,80 135

Trang 3

TS bệnh nhân M(+) mới

Tổng số tiêu bản xét

nghiệm đàm T.bản 24.979 4.517 4.517 18,08 3.445

- So với cùng kỳ năm 2020: Số BN nghi lao thử đàm tăng 37,39%; TS lao phát hiện có điều trị giảm 23%; TS BN điều trị lành 93% tăng 18,51%

1.1.3 Phòng chống bệnh Phong

2021

Tháng

01

Cộng dồn

% so

KH

Cùng kỳ

2020

1/Khám phát hiện bệnh

da và phong:

-Tổng số khám nhóm

-Các phương pháp khác

Người //

35.000 130.000

0 14.069

0 14.069

0 10,82

6.622 13.160

2/Quản lý bệnh phong:

-Bệnh phong mới

-Số BN được chăm sóc

tàn tật

//

//

05

219

0

0

0

0

0

0

0

0

3/Truyền thông giáo

dục sức khỏe:

- TTGD kiến thức cơ

bản phong cho học sinh

-TTGD nhiễm khuẫn

LQTD

Học sinh Cuộc

30.000

22

0

0

0

0

0

0

3.804

02

* Công tác chống phong:

- Trong tháng đầu năm tập trung các hoạt động triển khai cho công tác khám phát hiện, tuyên truyền về phòng chống bệnh phong, chăm sóc tàn tật;

- Đã tiến hành kiểm tra công nhận Loại trừ bệnh phong cho 5 huyện Tân Phước, Chợ Gạo, Gò Công Tây, TX Gò Công, Gò Công Đông đều xếp loại Xuất sắc

- Báo cáo tổng kết loại trừ bệnh phong trình Sở Y tế xem xét trình Ủy ban nhân dân ra quyết định loại trừ bệnh phong quy mô cấp huyện cho 06 huyện: Tân Phước, Chợ Gạo, Gò Công Tây, X Gò Công, Gò Công Đông và Tân Phú Đông

* Công tác điều trị bệnh da:

Trang 4

Trong tháng Tổ Da liễu các huyện khám và điều trị 5.127 bệnh da các loại, đứng đầu là nhóm bệnh dị ứng chiếm >20% Đa số các đơn vị phát hiện bệnh da qua khám nhóm tầm soát bệnh phong, khám nghĩa vụ quân sự, khám sức khỏe học sinh, các cơ quan xí nghiệp, phòng khám huyện thị, thành phố, khám lồng ghép, khám liên chuyên khoa

1.1.4 Chăm sóc sức khỏe tâm thần cộng

2021

Tháng

01

Cộng dồn

% so

KH

Cùng kỳ

2020

- Số bệnh phát hiện mới người 604 25 25 4,13 05

- Số bệnh nhân quản lý

điều trị người 8.762 2.396 8.233 93,96 2.259

+ Động kinh người 1.935 1.061 1.869 96,58 1.090 + Tâm thần phân liệt người 2.454 1.083 2.428 98,94 1.066

+ Tâm thần khác người 3.011 152 3.004 99,76 43

1.1.5 Phòng chống Sốt xuất huyết (A90)

2021

Tháng

01

Cộng dồn

% so

KH

Cùng kỳ

2020

Số người mắc SXHD >15 tuổi Người - 180 180 - 228

Số người mắc /100.000 dân (<150) Người/105 < 150 16,4 16,4 10,93 22

Xét nghiệm huyết thanh Ca 175 0,0 - 0,00 1 Xét nghiệm phân lập vi rút Ca 75 0,0 - 0,0 1

- Trong tháng 01 ghi nhận 297 ca mắc SXHD, giảm 27,02% so với tháng cùng kỳ năm 2020, Không có huyện, thị, thành nào có số ca mắc vượt đường cong chuẩn

Trang 5

- Không ghi nhận ca tử vong do SXHD

1.1.6 Phòngchống HIV/AIDS (B20-B24)

2021

Tháng

01

Cộng dồn

% so

KH

Cùng

kỳ 2020

Lũy tích cas nhiễm HIV Người - 5.742 5.742 - 5.448

Lũy tích cas AIDS Người - 1.790 1.790 - 1,775

Lũy tích tử vong do AIDS Người - 979 979 - 961

TS ca nhiễm HIV quản lý được tư

TS người được tư vấn HIV/AIDS

trước xét nghiệm Người 5.000 2.185 2.185 43,7 2.195

- Tính đến thời điểm hiện tại có 5.742 người nhiễm HIV; 1,790 người chuyển sang AIDS; tử vong do AIDS 979 người

1.1.7 Chương trình tiêm chủng mở rộng

2021

Tháng

01

Cộng dồn

% so

KH

Cùng kỳ

2020

Số trẻ < 1 tuổi đạt miễn dịch

Số thai phụ được tiêm vắc

xin phòng uốn ván % 23.516 2.352 2.352 10 2.882

Số trẻ sinh ra được phòng

bệnh uốn ván % 23.516 1.801 1.801 7,7 1.780

Số trẻ sơ sinh < 24 giờ được

tiêm ngừa vắc xin viêm gan

siêu vi B

% 23.516 1.430 1.430 6,1 3.309

Số trẻ sinh năm 2017 được

tiêm vắc xin viêm não Nhật

Bản B mũi 3

% 22.643 2.053 2.053 9,1 1.880

Số trẻ sinh năm 2018 được

tiêm nhắc vắc xin viêm não

Nhật Bản B mũi 1 và mũi 2

% 22.825 1.763 1.763 7,7 1.328

Số trẻ 18 tháng tuổi được

tiêm nhắc vắc xin DPT % 23.565 1.865 1.865 7,9 3.024

Số trẻ 18 tháng tuổi được

tiêm nhắc vắc xin sởi -

rubella

% 23.565 1.727 1.727 7,3 2.478

- Trong tháng các chỉ tiêu tiêm chủng đều đạt chi tiêu kế hoạch;

Trang 6

- Không ghi nhận phản ứng sau tiêm

1.1.8 Chương trình phòng chống suy dinh dưỡng

2021

Tháng

01

Cộng dồn % so KH

Cùng kỳ

2020

Tổng số trẻ < 2 tuổi Trẻ - 41.752 - 42.492

Số trẻ < 2 tuổi SDD cân

- Tỷ lệ trẻ < 2 tuổi suy dinh dưỡng 4,39% tăng 0,05% so với năm 2020

1.1.9 Chương trình An toàn vệ sinh thực phẩm

Nội dung ĐVT hoạch Kế Thực hiện Cộng dồn % so

KH

Cùng kỳ

2020

Trong đó, số vụ ngộ độc >

Số tử vong do ngộ độc

TS lượt cơ sở SX, CB,

KDTP được kiểm tra Lượt

≥80%

TS lượt cơ sở đạt tiêu

≥85%

Số cơ sở được tập

huấn/cấp GXN kiến thức

về ATTP (tuyến tỉnh+

huyện)

TS người được tập

huấn/xác nhận kiến thức

về ATTP

Số cơ sở khám SKĐK

(tuyến tỉnh+ huyện) Cơ sở ≥80% 959 959 0

TS người được khám

Số cơ sở được cấp GCN đủ

Trang 7

- Trong tháng thực hiện kiểm tra An toàn vệ sinh thực phẩm các cơ sở sản xuất chế biến, kinh doanh thực phẩm: 633 lượt, đạt vệ sinh 627 lượt, tỷ lệ 99,1%; So với cùng kỳ năm 2020 (535 lượt đạt/544 lượt kiểm tra, tỷ lệ 98,3%);

- Xảy ra 02 vụ ngộ độc thực phẩm, với số người mắc: 35 người; Không có

ca tử vong do ngộ độc thực phẩm

1.2 Các Chương trình Y tế khác

1.2.1 Quản lý bệnh truyền nhiễm

Tên Bệnh

Trong tháng Cộng dồn Cộng dồn cùng kỳ

So sánh cộng dồn cùng kỳ (%) (> 0: tăng; < 0: giảm; ≈: tương đương)

Bệnh do liên cầu lợn ở

Bệnh truyền nhiễm

nguy hiểm và Bệnh

chưa rõ tác nhân gây

bệnh

Liệt mềm cấp nghi bại

Trang 8

Rubella (Rubeon) 0 0 0 0 0 0 ≈ ≈

Sốt xuất huyết Dengue 297 0 297 0 407 0 -27 ≈

Tay - chân - miệng 374 1 374 1 257 0 45,5 100

Viêm đường hô hấp

Trung đông

Viêm màng não do não

Xoắn khuẩn vàng da

Bệnh viêm đường hô

hấp cấp do chủng mới

của vi rút Covid-19 gây

ra

- Trong tháng 01/2021 có 12/44 bệnh truyền nhiễm được ghi nhận So với cùng kỳ: Về số mắc, có 5 bệnh tăng (Bệnh liên cầu lợn ở người, lao phổi, Tay chân miệng, Viêm gan siêu vi A, Covid-19); 8 bệnh giảm (Quai bị, sởi, sốt xuất huyết, thương hàn, thủy đậu, tiêu chảy, viêm gan siêu vi B, Viêm gan siêu

vi C); 31 bệnh tương đương và hoặc không xảy ra ca mắc

Trang 9

- Tử vong: 01 trường hợp bệnh tay chân miệng tại huyện Tân Phước

1.2.2 Phòng chống rối loạn do thiếu Iode

2021

Tháng

01

Cộng dồn % so KH

Cùng kỳ

2020

Số trẻ 8-10 tuổi mắc bướu cổ

- Công tác khám và điều trị bệnh lý tuyến giáp được thực hiện tại các trung tâm y tế huyện, thị, thành

- Không ghi nhận trường hợp mắc bướu cổ ở trẻ 8-10 tuổi

1.2.3 Phòng chống mù lòa

Nội dung ĐVT KH

2021

Tháng

01 Cộng dồn % so

KH

Cùng kỳ

2020

Số người mổ đục thuỷ

- Tổ chức Hội nghị Tổng kết công tác Phòng chống mù lòa, công tác khám chữa bệnh năm 2020 triển khai phương hướng hoạt động năm 2021;

- Tổ chức khám truyền thông, thu dung bệnh tại tuyến cơ sở nhằm phát hiện bệnh nhân mù do đục thủy tinh thể chuyển về Bệnh viện Mắt phẫu thuật theo diện BHYT; đối với bệnh nhân nghèo không có BHYT vận động các tổ chức, cá nhân tài trợ để bệnh nhân được phẫu thuật miễn phí;

- Phối hợp cùng các tổ mắt Trung tâm Y tế, phòng Giáo dục & Đào tạo Huyện/Thị xã/Thành phố Mỹ Tho tổ chức khám, sàng lọc học sinh tật khúc xạ các trường tiểu học và trung học cơ sở trong tỉnh để phát hiện tật khúc xạ, đặc biệt các trường ở vùng sâu, các Huyện/Thị xã không có dự án nhằm tăng cường tuyên truyền công tác phòng, chống tật khúc xạ học đường

1.2.4 Phòng chống nhiễm khuẩn lây qua đường tình dục (STIs) (A55-A56)

- Truyền thông về bệnh STIs trong nhân dân, trường học, ban ngành đoàn thể bằng các phương tiện truyền thông sẵn có

Trang 10

- Tầm soát giang mai các tổ da liễu thực hiện 177 mẫu (01 dương tính), xét nghiệm tiết chất 462 mẫu, trong đó dương tính: 01 Tricho, 01 lậu, 138 Candida

- Báo cáo thường quy về các bệnh STIs theo quyết định 2691/2002/QĐ-BYT ngày 19/7/2002 của Bộ Y tế từ tuyến cơ sở

2 Khám chữa bệnh

2.1 Công tác khám bệnh, chữa bệnh

Nội dung ĐVT KH 2021 Tháng

01

Cộng dồn

% so

KH

Cùng kỳ

2020

TS lần khám bệnh Lần 3.491.000 435.673 435.673 12,47 466.295

TS người điều trị NT Người 175.606 19.125 19.125 10,89 20.810

TS ngày điều trị NT Ngày 1.016.265 84.745 84.745 8,33 92.539

- Công suất sử dụng giường bệnh bình quân trong tháng 01 năm 2021

đạt 77,99% Trong đó:

+ Các Bệnh Viện Đa khoa tuyến tỉnh (bệnh viện đa khoa trung tâm tỉnh,

bệnh viện đa khoa khu vực cai lậy, Bv đa khoa khu vực Gò Công): 96,31%

+ 5 BV chuyên khoa (BV Mắt, BV Phụ Sản, BV Y học Cổ Truyền, BV Lao

và Bệnh Phổi, BV Tâm Thần): 68,51%

+ Trung tâm Y tế huyện: 48,89%

* Các công tác khác:

- Tập trung công tác phòng chống dịch bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới virus corona:

 Cách ly tập trung: Tính đến ngày 15/01/2021 Tổng số người cách ly tập trung: tại Tiểu đoán Ấp Bắc, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh và cách ly tại các cơ

sở y tế trong tỉnh là 2.866 người; số đợt cách ly tập trung 12 đợt; Gồm các công dân Việt Nam về từ các nước: Hàn Quốc, Úc, Campuchia, Ấn Độ, Sinhgapo, Indonesi, Malayxia, Đài Loan;

 Phun hóa chất Cloramin B xử lý môi trường trong trường học kể cả các điểm trường mầm non tư nhân và các cơ quan, đơn vị: Tính từ ngày

Trang 11

01/02/2020 đến nay, ngành Y tế đã tổ chức phun hóa chất Cloramin B xử lý môi trường trong trường học kể cả các điểm trường mầm non tư nhân và các cơ quan, đơn vị đóng trên địa bàn của các huyện có đề nghị là 2.159/2.159 trong toàn tỉnh sử dụng hết 2.046,7 kg Cloramin B và Clorin;

 Tình hình nhiễm Covid-19 tại Tiền Giang: Có 03 ca dương tính với SARS-CoV-2, 02 ca điều trị khỏi, hiện 01 ca đang điều trị tại Bệnh viện dã chiến đã đủ điều kiện xuất viện, tuy nhiên do bệnh nhân này có địa chỉ cư trú tại tỉnh Hải Dương nên tạm thời để bệnh nhân tiếp tục theo dõi sau điều trị tại Bệnh viện dã chiến Long Định

- Giám sát các hoạt động khám chữa bệnh Bảo hiểm y tế, giải quyết các khó khăn, tồn đọng;

- Thẩm định 02 cơ sở điều trị HIV/AIDS

2.2 Công tác YHCT:

- Thực hiện giám sát hoạt động khám chữa bệnh bằng YHCT tại tuyến cơ

sở, hỗ trợ về chuyên môn tại các khoa, tổ Y học cổ truyền trong Trung tâm Y tế, Bệnh viện đa khoa; và tại các Phòng chẩn trị YHCT trực thuộc huyện, thành, thị Thông qua công tác giám sát tuyên truyền, phổ biến, cập nhật các thông tin về

Y, dược học cổ truyền cho các đơn vị;

2 3 Công tác giám định y khoa

2021

Tháng

01

Cộng dồn

% so

KH

Cùng kỳ

2020

01

Cộng dồn

Cùng kỳ

2020

Số thang thuốc xuất Thang 17.370 17.370 26.333

Trang 12

1 Thương binh Người 02 00 00 0 03

3 Người bị ảnh hưởng

5 Tai nạn lao động Người 110 15 15 13,63 12

II Khám s c kh e Người 11.200 1.003 1.003 8,95 769

- Trong tháng có 1.098 đối tượng đến khám sức khỏe, khám sức khỏe lái xe

mô tô 2 bánh và khám giám định, tỷ lệ đạt 9,54% so với chỉ tiêu

2 4 Công tác giám định pháp y

2021

Tháng

01

Cộng dồn

% so

KH

Cùng kỳ

2020

GĐ Tổn thương cơ thể người 350 56 56 16 48

- Giám định tổn hại sức khoẻ: 56 trường hợp, Trong đó:

+ Đánh nhau: 50 trường hợp;

+ Tai nạn giao thông: 05 trường hợp;

+ Giám định tuổi: 01 trường hợp

Trang 13

- Giám định tử thi: 33 trường hợp, Trong đó:

+ Tai nạn giao thông: 19 trường hợp;

+ Ngạt nước: 05 trường hợp;

+ Điện giật: 01trường hợp;

+ Án mạng: 02 trường hợp

- Giám định xâm hại tình dục: 04 trường hợp

3 Chăm sóc s c kh e sinh sản - Dân số-Kế hoạch hóa gia đình

3.1 Chăm sóc sức khỏe sinh sản

Nội dung ĐVT KH 2021 Tháng

01

Cộng dồn

% so

KH

Cùng kỳ

2020

Tổng số lần khám phụ khoa lần 125.500 10.455 10.455 8,33 14,333 Tổng số người khám phụ khoa người 8.930 8.930 13,091 Tổng số người điều trị người 69.700 4.773 4.773 6,84 8,094

Tổng số lần khám thai lần - 7.593 7.593 9,527

TS phụ nữ đẻ tiêm VAT mũi 2 người - 1.314 1.314 2,063 Tổng số đẻ kỹ thuật người - 1.316 1.316 2,069

Tổng số đẻ quản lý " - 1.314 1.314 2,067

Tổng số sơ sinh đẻ KT trẻ - 1.325 1.325 2,072

Tổng số sơ sinh sống trẻ - 1.321 1.321 2,071

Trang 14

Sơ sinh < 2500 gr % < 4 35 35 2,66 35

- Tỉ lệ tử vong mẹ: 0 %;

- Tỉ lệ chết sơ sinh: 0,3 %;

- Tỉ lệ sinh con lần 3: 14,38 %;

- Công tác Chăm sóc Sức khỏe sinh sản tiếp tục duy trì hoạt động chỉ đạo tuyến, giúp các xã hoạt động tốt theo hướng dẫn quốc gia về các dịch vụ CSSKSS do Bộ y tế ban hành;

3.2 Dân số-Kế hoạch hóa gia đình

Stt Nội dung ĐVT KH

2021

Tháng

01

Cộng dồn % KH Cùng kỳ 2020

4 Thuốc tiêm Người 690 4.593 4.593 91,86 4.376

5 Thuốc uống Người 75.000 77.033 77.033 102,71 73.057

6 Bao cao su Người 45.000 46.528 46.528 103,39 43.803

Cộng 125.308 128.257 128.257 102,36 121.659

- Duy trì rà soát hộ, nhân khẩu tại các địa bàn dân cư; thực hiện đối chiếu

số liệu trẻ mới sinh, bà mẹ mang thai theo qui định tại các trạm y tế xã, số phụ

nữ mang thai, trẻ mới sinh thường trú và không thường trú theo từng xã , cập nhật các phụ nữ 15-49 tuổi có chồng thuộc hộ nghèo, cận nghèo và báo cáo việc thực hiện BPTT của các đối tượng này hàng tháng;

- Tổ chức các cuộc truyền thông về Mất cân bằng giới tính khi sinh, chăm sóc sức khỏe sinh sản vị thành niên, thanh niên;

Ngày đăng: 11/04/2022, 17:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN