Danh mục chuyên môn kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh được phê duyệt là cơ sở pháp lý cho việc thực hiện kỹ thuật, chuyển tuyến, thanh toán chi phí khám, chữa bệnh.. Giám đốc Trung tâ
Trang 1UBND TỈNH TIỀN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SỞ Y TẾ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 1248 /QĐ-SYT Tiền Giang, ngày 06 tháng 8 năm 2020
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt cập nhật các dịch vụ kỹ thuật trong
khám bệnh, chữa bệnh tại Trung tâm y tế huyện Chợ Gạo
GIÁM ĐỐC SỞ Y TẾ TIỀN GIANG
Căn cứ Thông tư số 43/2013/TT-BYT ngày 11/12/2013 của Bộ Y tế về việc Quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 21/2017/TT-BYT ngày 10/5/2017 của Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Thông tư số 43/2013/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Quyết định số 4359/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh Tiền Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Tiền Giang;
Căn cứ đề nghị tại Công văn số 659/TTYT ngày 14/7/2020 của Trung tâm
Y tế huyện Chợ Gạo về việc đề nghị phê duyệt điều chỉnh danh mục kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở y tế trực thuộc Trung tâm y tế huyện Chợ Gạo và Biên bản họp Hội đồng khoa học kỹ thuật ngày 18/06/2020 về việc cập nhật danh mục phân tuyến kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh theo Thông tư
số 43/2013/TT-BYT, Thông tư số 21/2017/TT-BYT;
Theo đề nghị của Trưởng Phòng Nghiệp vụ Y Dược - Sở Y tế
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Nay phê duyệt cập nhật Danh mục dịch vụ kỹ thuật trong khám
bệnh, chữa bệnh theo Thông tư số 43/2013/TT-BYT và Thông tư số 21/2017/TT-BYT thực hiện tại các cơ sở y tế trực thuộc Trung tâm y tế huyện Chợ Gạo như sau:
- Trung tâm y tế Chợ Gạo: 566 dịch vụ kỹ thuật;
- Phòng khám đa khoa Tịnh Hà: 222 dịch vụ kỹ thuật;
Trang 22
- Trạm Y tế xã Song Bình: 199 dịch vụ kỹ thuật;
- Trạm Y tế xã Long Bình Điền: 199 dịch vụ kỹ thuật;
- Trạm Y tế xã Đăng Hưng Phước: 199 dịch vụ kỹ thuật;
- Trạm Y tế xã Tân Thuận Bình: 199 dịch vụ kỹ thuật;
Điều 2 Danh mục chuyên môn kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh
được phê duyệt là cơ sở pháp lý cho việc thực hiện kỹ thuật, chuyển tuyến, thanh toán chi phí khám, chữa bệnh
Điều 3 Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Chợ Gạo chịu trách nhiệm đảm
bảo về cơ sở vật chất, trang thiết bị và nhân lực có trình độ chuyên môn phù hợp
để thực hiện danh mục kỹ thuật đã được phê duyệt theo đúng các quy định chuyên môn và quy trình kỹ thuật
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký Quyết định này thay thế cho các Quyết định có liên quan của Sở Y tế về việc phê duyệt dịch vụ kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh thực hiện tại các cơ sở y tế trực thuộc Trung tâm y tế huyện Chợ Gạo trước đây
Điều 4 Các Ông, Bà Trưởng các phòng chức năng thuộc Sở Y tế, Giám đốc
Trung tâm y tế huyện Chợ Gạo và các đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này./
syt@tiengiang.gov.vn
Cơ quan: TỉnhTiền GiangThời gian ký:06.08.202010:18:58+07:00
Trang 33
PHỤ LỤC Danh mục dịch vụ kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở trực thuộc Trung tâm y tế huyện Chợ Gạo được phê duyệt kèm theo
( Quyết định số 1248 /QĐ-SYT ngày 06 tháng 8 năm 2020 của Sở Y tế.)
1 Trung tâm Y tế Chợ Gạo: 566 dịch vụ kỹ thuật
tư 21
TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT
PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
1 01.0001
Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập
3 01.0003
Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục
4 01.0028 Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờ x x
6 01.0034
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn
Trang 4Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch
01.0369 Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma túy
43 02.0170
Chăm sóc và bảo quản catheter tĩnh mạch
Trang 55
Trang 6106 05.0006 Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng Laser CO2 x
123 08.0300 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi x x
128 08.0316
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối
129 08.0317 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật x x
132 08.0320
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây
Trang 77
135 08.0391
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do
140 08.0410 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress x x
141 08.0411
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần
142 08.0412
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ,
143 08.0413
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây
144 08.0414
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh
Trang 88
167 08.0456
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể
171 08.0460
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại
175 08.0464
Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại
191 10.0862
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn
Trang 99
201 10.1004 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay x
202 10.1005 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay x
203 10.1006 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay x
207 10.1011
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối,
211 10.1015
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định
215 10.1019 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân x
216 10.1020 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân x
217 10.1021 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân x
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19%
Trang 10250 13.0034 Xử trí tích cực giai đoạn 3 cuộc chuyển dạ đẻ x x x
251 13.0034
Nghiệm pháp bong rau, đỡ rau, kiểm tra bánh
263 13.0145
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện,
269 13.0155
Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh
270 13.0157 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết x x
271 13.0162 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư x x
Trang 11Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi
286 13.0238
Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng
289 13.0225 Cấy - tháo thuốc tránh thai (loại nhiều nang x x
290 13.0226 Cấy - tháo thuốc tránh thai (loại một nang) x x
291 13.0234 Phá thai bệnh lý (bệnh lý mẹ, bệnh lý thai) x x
292 14.0223
Khám lâm sàng mắt
Trang 12322 15.0301 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ x x x
325 16.0038
Liên kết cố định răng rung lay bằng dây cung
329 16.0050
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
330 16.0050
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
335 16.0069 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam x x
Trang 1313
343 16.0224
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng
353 16.0334
Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận,
369 18.0023
Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) x
371 18.0030 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng x x
Trang 1414
376 18.0044 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ ) x
Trang 1616
451 23.0206 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) x x
Trang 1717
485
22.0610 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng
phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff
Trang 1818
558 17.0160 Điều trị bằng Laser công suất thấp nội mạch x x
Trang 19tư 21
TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT
PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
3 01.0062 Thở oxy dài hạn điều trị suy hô hấp mạn tính
4 01.0064 Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho
11 01.0229 Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền
13 01.0251 Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch
16 01.0267 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng
Trang 2020
(một lần)
47 03.1665 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông
Trang 2188 10.0164 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to
90 10.0954 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn
91 11.0004 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19%
92 11.0005 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện
Trang 2222
97 12.0002 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính
102 13.0034 Xử trí tích cực giai đoạn 3 cuộc chuyển dạ đẻ x x x
103 13.0034 Nghiệm pháp bong rau, đỡ rau, kiểm tra bánh
116 13.0189 Điều trị vàng da ở trẻ sơ sinh bằng phương
121 13.0238 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng
122 13.0239 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7
123 13.0241 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút
125 14.0174 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông
Trang 23147 18.0015 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận,
148 18.0016 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận,
151 18.0030 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng x x
155 18.0044 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ ) x x
158 22.0120 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng
159 22.0138 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng
161 23.0206 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) x x
Trang 2424
168 28.0136 Phẫu thuật khâu vết rách đơn giản vành tai x x
170 28.0161 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng
194 18.0104 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng
195 18.0105 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc
197 18.0107 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng
Trang 2525
202 18.0112 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc
214 18.0125 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng
220 23.0077 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl
222 23.0084 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein
tư 21
TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT
PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
Trang 2626
Trang 2727
64 03.2382 Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc x x x
Trang 2828
96 08.0300 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi x x x
116 08.0452 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn x x x
Trang 2929
118 08.0456 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn x x x
120 08.0460
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại
140 13.0035 Xử trí tích cực giai đoạn 3 cuộc chuyển dạ đẻ x x x
141 13.0036
Nghiệm pháp bong rau, đỡ rau, kiểm tra bánh
Trang 3030
177 15.0301 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ x x x
186 17.0092 Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn x x x
Trang 3232