T
Mã tương
đương
Mã TT43,
50, 21
Tên theo Danh mục kỹ thuật tại Thông tư 43,50,21
Quyết định phê duyệt
Phân Tuyến
Phân Loại PTT T
Giá bệnh nhân có
và không
có BHYT
Ghi chú
Chuyên khoa theo TT43
Mã giá liên thông BHYT
1 01.0101.0125 1.101 Nội soi màng phổi sinh thiết B P1 5,788,000 Đã bao gồm thuốc gây
mê I HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC37.8B00.0125
2 02.0182.0165 2.182 Dẫn lưu bể thận qua da dưới
Chưa bao gồm ống thông II NỘI KHOA 37.8B00.0165
3 02.0215.0149 2.215 Nội soi bàng quang để sinh
4 02.0216.0152 2.216 Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang B T1 893,000 II NỘI KHOA 37.8B00.0152
5 02.0217.0183 2.217 Nội soi đặt catherter bàng
Chưa bao gồm thuốc cản quang II NỘI KHOA 37.8B00.0183
6 02.0218.0152 2.218 Nội soi bơm rửa bàng quang,
7 02.0229.0152 2.229 Rút sonde jj qua đường nội soi
9 02.0484.0104 2.484 Đặt ống thông niệu quản qua
nội soi (sonde JJ) có tiền mê B T2 917,000
Chưa bao gồm Sonde
10 02.0485.0147 2.485
Nội soi bàng quang chẩn đoán
có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh thiết)
DANH MỤC GIÁ CÀI ĐẶT VÀO PHẦN MỀM VIETSENS
(Đính kèm Công văn số TB-KHTH ngày /9/2020 của phòng KHTH)
4491/
QĐ-SYT
Trang 211 02.0492.0147 2.492 Nội soi bàng quang có gây mê B T2 849,000 II NỘI KHOA 37.8B00.0147
12 03.0074.0125 3.74 Nội soi màng phổi sinh thiết B P1 5,788,000 Đã bao gồm thuốc gây
14 17.0160.0245 17.160 Điều trị bằng Laser công suất thấp nội mạch C T2 53,600 XVII PHỤC HỒI CHỨC NĂNG37.8C00.0245
15 20.0087.0152 20.87 Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi B T1 893,000 XX NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP37.8B00.0152
16 28.0033.0773 28.33 Xử lý vết thương phần mềm
17 28.0035.0772 28.35 Khâu phục hồi bờ mi B P3 693,000 XXVIII PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ37.8D07.0772
4491/
QĐ-SYT