Phê duyệt bổ sung kèm theo Quyết định này Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh thực hiện tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận cơ sở 2, gồm có 117 kỹ thuật thuộc 11 chuyên khoa,
Trang 1QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt bổ sung Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh thực hiện tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận cơ sở 2
_
GIÁM ĐỐC SỞ Y TẾ TỈNH NINH THUẬN
Căn cứ Quyết định số 57/2018/QĐ-UBND ngày 13/7/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Ninh Thuận;
Căn cứ Thông tư số 43/2013/TT-BYT ngày 11/12/2013 của Bộ Y tế về việc quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; Thông tư số 21/2017/TT-BYT ngày 10/5/2017 của Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Thông tư số 43/2013/TT-BYT ngày 11/12/2013 của Bộ Y tế quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; Thông tư số 35/2019/TT-BYT ngày 30/12/2019 của Bộ Y tế về việc quy định phạm vi hoạt động chuyên môn đối với người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh; Căn cứ Biên bản số 11/BB-HĐCM ngày 04/5/2022 của Hội đồng chuyên môn thẩm định Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh (Hội đồng chuyên môn); Theo đề nghị của Trưởng phòng Kế hoạch - Nghiệp vụ - Tài chính Sở Y tế và Giám đốc Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Phê duyệt bổ sung kèm theo Quyết định này Danh mục kỹ thuật
trong khám bệnh, chữa bệnh thực hiện tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận cơ
sở 2, gồm có 117 kỹ thuật thuộc 11 chuyên khoa, chuyên ngành theo tuyến chuyên môn kỹ thuật tuyến 4 (có 53 kỹ thuật), tuyến 3 (có 35 kỹ thuật), tuyến 2 (có 28 kỹ thuật), tuyến 1 (có 01 kỹ thuật)
Điều 2 Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận cơ sở 2 có nhiệm vụ bảo đảm
về cơ sở vật chất, trang thiết bị, nhân lực có trình độ chuyên môn để thực hiện các kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh đúng quy trình kỹ thuật theo quy định
Điều 3 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành
Điều 4 Trưởng phòng Kế hoạch - Nghiệp vụ - Tài chính Sở Y tế, người chịu
trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận cơ sở 2 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
- Như điều 4;
- BHXH tỉnh;
- Lãnh đạo SYT;
- Lưu: VT, KHNVTC
Lê Vũ Chương
Trang 2STT TT
THUẬT
I
III Y HỌC CỔ TRUYỀN
D CẤY CHỈ
1 404. Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt 3
Đ ĐIỆN CHÂM
5 461. Điện châm điều trị di chứng bại liệt 4
7 484. Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 4
G XOA BÓP BẤM HUYỆT
9 604. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên 4
10 605. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới 4
11 606. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người 4
12 607. Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ 4
13 608. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não 4
14 610. Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên 4
H CỨU
15 678. Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn 4
16 679. Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn 4
17 680. Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn 4
(Kèm theo Quyết định số 231/QĐ-SYT ngày 09/5/2022 của Sở Y tế tỉnh Ninh Thuận)
BỔ SUNG DANH MỤC KỸ THUẬT TRONG KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH NINH THUẬN CƠ SỞ 2
III NHI KHOA
Trang 318 682. Cứu điều trị bại não thể hàn 4
V NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP
B TAI - MŨI - HỌNG
X RĂNG HÀM MẶT
A RĂNG
24 1800
26 1804. Phẫu thuật nhổ răng có tạo hình xương ổ răng 2
36 1833. Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại 2
Trang 4STT TT
THUẬT
41 1858 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
42 1859. Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay 2
52 1925. Liên kết cố định răng lung lay bằng Composite 3
55 1929. Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite 3
60 1940. Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp 3
65 1950. Hàn răng không sang chấn với GlassIonomer Cement
66 1953. Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement (GIC) 4
67 1954. Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer
Trang 569 1956. Nhổ chân răng sữa 4
74 2017. Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có
XIX NGOẠI KHOA
E CHẤN THƯƠNG – CHỈNH HÌNH
9 Phần mềm (da, cơ, gân, thần kinh)
10 Nắn - Bó bột
XXVIII NGOẠI KHOA
II
H XOA BÓP BẤM HUYỆT
85 389. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên 4
86 390. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới 4
87 393. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não 4
88 395. Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại
VIII Y HỌC CỔ TRUYỀN
Trang 6STT TT
THUẬT
I CỨU
89 451. Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn 4
91 458. Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn 4
92 459. Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn 4
93 461. Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn 4
94 470. Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn 4
95 471. Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn 4
97 474. Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn 4
99 477. Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn 4
K GIÁC HƠI
L KỸ THUẬT CHUNG
III
G CHẤN THƯƠNG – CHỈNH HÌNH
17 Nắn- Bó bột
IV
B PHỤ KHOA
V
1 Nội khoa
X NGOẠI KHOA
XIII PHỤ SẢN
XIV MẮT
Trang 7108 290 Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt 4
VI
A TAI - TAI THẦN KINH
C HỌNG-THANH QUẢN
VII
A RĂNG
112 44. Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nguội 2
113 64. Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng
VIII
B TAI - MŨI - HỌNG
IX
A TIM, MẠCH
X
A MÁU
4 Dengue virus
116 112. Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) 3
XI
B VIRUS
4 Dengue virus
XXIV VI SINH
XV TAI MŨI HỌNG
XVI RĂNG HÀM MẶT
XX NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP
XXI THĂM DÒ CHỨC NĂNG
XXIII HÓA SINH