UBND TỈNH BÌNH THUẬN SỞ Y TẾ CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số 138 /QĐ SYT Bình Thuận, ngày 18 tháng 02 năm 2020 QUYẾT ĐỊNH Về việc phê duyệt Danh mục kỹ thuật lần đầu tron[.]
Trang 1UBND TỈNH BÌNH THUẬN
SỞ Y TẾ CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 138 /QĐ-SYT Bình Thuận, ngày 18 tháng 02 năm 2020
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Danh mục kỹ thuật lần đầu trong khám bệnh, chữa bệnh thực hiện tại Phòng khám Đa khoa khu vực Tân Hải thuộc
Trung tâm Y tế thị xã La Gi
GIÁM ĐỐC SỞ Y TẾ TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 18/01/2017 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và mối quan hệ công tác của Sở Y tế Bình Thuận;
Căn cứ Thông tư số 43/2013/TT-BYT ngày 11/12/2013 của Bộ Y tế về việc Quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Hồ sơ đề nghị phê duyệt Danh mục kỹ thuật lần đầu trong khám
bệnh, chữa bệnh thực hiện tại Phòng khám Đa khoa khu vực Tân Hải thuộc
Trung tâm Y tế thị xã La Gi;
Xét đề nghị của Trưởng Phòng Nghiệp vụ - Sở Y tế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Phê duyệt Danh mục kỹ thuật bổ sung lần đầu trong khám bệnh,
chữa bệnh thực hiện tại Phòng khám Đa khoa khu vực Tân Hải thuộc Trung tâm
Y tế thị xã La Gi theo Danh mục đính kèm
Điều 2 Phòng khám Đa khoa khu vực Tân Hải thuộc Trung tâm Y tế thị
xã La Gi chịu trách nhiệm triển khai thực hiện kỹ thuật nói trên theo đúng Quy trình kỹ thuật do Bộ Y tế ban hành
Điều 3 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định
số 1467/QĐ-SYT ngày 30/12/2016 của Sở Y tế
Điều 4 Các ông (bà) Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Trưởng Phòng
Nghiệp vụ, Kế hoạch - Tài chính Sở Y tế và Trưởng Phòng khám Đa khoa khu vực Tân Hải thuộc Trung tâm Y tế thị xã La Gi căn cứ Quyết định thi hành./
- BHXH tỉnh (biết);
- BVĐKKV La Gi (biết);
- TTYT thị xã La Gi (biết);
- BHXH thị xã La Gi (biết);
- Website Sở Y tế;
- Lưu: VT,NV Hải
KT GIÁM ĐỐC PHÓ GIÁM ĐỐC
Đặng Thức Anh Vũ
Người ký: Sở Y
tế tỉnh Bình Thuận Thời gian ký:
18.02.2020 14:01:56 +07:00
Trang 2DANH MỤC KỸ THUẬT LẦN ĐẦU TRONG KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THỰC HIỆN TẠI PHÕNG KHÁM ĐA KHOA KHU VỰC TÂN HẢI
(Kèm theo Quyết định số 138 /QĐ-SYT ngày 18 tháng 02 năm 2020 của
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận)
I HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
TT
Thứ tự
theo TT
43/2013
Tên kỹ thuật
Phân tuyến kỹ thuật
Trong phân tuyến
tuyến trên
A TUẦN HOÀN
1 6 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên x
2 51 Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờ x
B HÔ HẤP
3 57 Thở oxy qua gọng kính (≤ 8 giờ) x
4 58 Thở oxy qua mặt nạ không có túi (≤ 8
giờ)
x
5 59 Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi
không có van) (≤ 8 giờ)
x
6 60 Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại
(túi có van) (≤ 8 giờ)
x
7 62 Thở oxy dài hạn điều trị suy hô hấp mạn
tính ≤ 8 giờ
x
8 64 Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở)
cho người lớn và trẻ em
x
10 86 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) x
11 157 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy
xương sườn
x
12 158 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản x
C TOÀN THÂN
13 251 Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch
(một lần chọc kim qua da) x
Trang 314 252 Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ x
15 269 Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn x
16 270 Ga rô hoặc băng ép cầm máu x
18 276 Cố định tạm thời người bệnh gãy xương x
19 278 Vận chuyển người bệnh cấp cứu x
20 281 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại
giường (một lần)
x
Tổng số: 20 kỹ thuật
II NỘI KHOA
A HÔ HẤP
2 32 Khí dung thuốc giãn phế quản x
B THẦN KINH
Tổng số: 3 kỹ thuật III NHI KHOA
I HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
A TUẦN HOÀN
B HÔ HẤP
3 106 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ x
4 107 Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) x
5 109 Thở oxy lưu lượng cao qua mặt nạ không túi
x
6 110 Thở oxy qua mặt nạ có túi x
7 111 Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) x
8 113 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp x
C THẬN - LỌC MÁU
D TOÀN THÂN
Trang 411 199 Xoa bóp phòng chống loét x
12 201 Cố định tạm thời người bệnh gãy xương x
14 203 Cầm máu (vết thương chảy máu) x
15 204 Vận chuyển người bệnh an toàn x
II TÂM THẦN
17 269 Xử trí dị ứng thuốc hướng thần x
18 270 Test nhanh phát hiện chất opiats trong
nước tiểu
x
III MẮT
19 1703 Cắt chỉ khâu da
20 1704 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
21 1707 Khám mắt
IV RĂNG HÀM MẶT HÀM MẶT
22 2077 Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm
mặt
V TAI MŨI HỌNG
A TAI
24 57 Chích nhọt ống tai ngoài x
B HỌNG - THANH QUẢN
VI NỘI KHOA
A DỊ ỨNG - MIỄN DỊCH LÂM SÀNG
26 2382 Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc x
B CÁC KỸ THUẬT KHÁC
Trang 5VII NGOẠI KHOA
A CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH
1 Phần mềm (da, cơ, gân, thần kinh)
33 3826 Thay băng, cắt chỉ vết mổ x
34 3827 Khâu vết thương phần mềm dài dưới
10cm
x
2 Các kỹ thuật khác
Tổng cộng: 37 kỹ thuật
IV ĐIỀU TRỊ BỎNG Các kỹ thuật khác
1 79 Sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng nhiệt x
2 80 Xử lí tại chỗ kì đầu tổn thương bỏng x
3 81 Sơ cấp cứu bỏng do vôi tôi nóng x
5 83 Sơ cấp cứu bỏng do dòng điện x
Tổng số: 5 kỹ thuật
V PHỤ SẢN
A SẢN KHOA
B PHỤ KHOA
C SƠ SINH
D KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
6 228 Đặt và tháo dụng cụ tử cung x
Tổng số: 6 kỹ thuật
VI MẮT
Trang 62 203 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản x
3 207 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp
6 210 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi x
7 212 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu x
Tổng số: 9 kỹ thuật
VII TAI - MŨI - HỌNG
A HỌNG - THANH QUẢN
B ĐẦU CỔ
2 301 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt,
cổ
x
5 304 Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ x
Tổng số 5 kỹ thuật
VIII THĂM DÕ CHỨC NĂNG
A TIM, MẠCH
3 303 B Siêu âm tổng quát, siêu âm sản phụ
khoa
x
B MẮT
Tổng số: 5 kỹ thuật
IX HUYẾT HỌC - TRUYỀN MÁU
* TẾ BÀO HỌC
1 138 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu x
Trang 7(bằng phương pháp thủ công)
2 141 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm
thường quy
x
Tổng số: 3 kỹ thuật
X HÓA SINH
A MÁU
4 25 Định lượng Bilirubin trực tiếp x
5 26 Định lượng Bilirubin gián tiếp x
6 27 Định lượng Bilirubin toàn phần x
7 29 Định lượng Calci toàn phần x
9 41 Định lượng Cholesterol toàn phần x
12 58 Điện giải đồ (Na, K, Cl) x
15 77 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl
Transferase)
x
16 84 Định lượng HDL-C (High density
lipoprotein Cholesterol)
x
17 112 Định lượng LDL - C (Low density
lipoprotein Cholesterol)
x
19 133 Định lượng Protein toàn phần x
B NƯỚC TIỂU
22 173 Định tính Amphetamin (test nhanh) x
23 179 Định tính beta hCG (test nhanh) x
Trang 824 188 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) x
25 193 Định tính Opiate (test nhanh) x
26 194 Định tính Morphin (test nhanh) x
27 195 Định tính Codein (test nhanh) x
28 196 Định tính Heroin(test nhanh) x
Tổng số: 28 kỹ thuật
XI VI SINH
1 Ký sinh trùng trong máu
1 289 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
x
3 VI RUS
Tổng số: 4 kỹ thuật