Nguồn điện trong các phòng ban được đóng/cắt bằng MCB trong tủ điện phân phối.Ở mổi phòng bệnh nhân có đặt thiết bị chống rò RCBOs.. - Điện trở cách điện giữa các đây điện với nhau và vớ
Trang 2
MỤC LỤC
+PHẦN I
CHƯƠNG I: TỔNG QUAN
- giới thiệu khái quát về Bệnh Viện Nhỉ DO LI .- + c<c<c<cseese<ee Trang 01
CHƯƠNG II: THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG - 2 e2©e<£EE+z+szzev Trang 03
I.1 Những Vấn Dé Chung
II2 Thiết Kế Chiếu Sáng Chạy Chương Trình Dailux
- I2.1 Các Bước Để Chạy Chương Trình Dailux Trang 03
- I.2.2 Thiết Kế Chiếu Sáng Cho Các Phòng Trang 09 -_H.2.3 Một số đèn được sử dụng trong cuốn luận văn này Trang 32
CHƯƠNG II: XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TOÁN . . Trang 34
HI.1 Giới Thiệu Sơ Lược Về Sơ Đồ Cung Cấp Điện Cho Bệnh Viện Trang 34
HI.2 Tính Toán Công Suất Tính Toán Cho Các Phòng Trang 35
HI.3 Tính Toán Phụ Tải Tính Toán Cho Các Lô B12-B13- B14 Trang 38
- II3.1.Tính Công Suất Tính Toán Của Lô B12 - Trang 38
- II.3.2.Tính Công Suất Tính Toán Của Lô B13 Trang 44
- II.3.3.Tính Công Suất Tínhtoán Của Lô B14 Trang 46
- II3.4.Tính Công Suất Của Toàn Bệnh Viện Trang 50
- II.3.5 Tính Toán Công Suất Bù Phản Kháng Trang 51
CHƯƠNG IV: CHON MAY BIEN AP
IV.1 Lựa Chọn Phương Ấn Cung Cấp Điện - Trang 52 IV.2 Chọn Vị Trí Công Suất Của Trạm Biến Ấp "—.- Trang 52
IV.3 Chọn Máy Biến Ấp Trang 53
IV.4 Chọn Máy Phát Điện Dự Phòng . SSSSĂSĂSĂS se Trang 54
IV.5 Chọn Thanh Cái Hạ Thế - 5-55 +2 seeseesee Trang 54 IV.6 Chọn Cầu Chì Ống Cao Ấp ceerriiie Trang 54
CHƯƠNG V: CHỌN LỰA DÂY DẦN VÀ KIÊM TRA SỤT ÁP Trang 55
V.1 Xác Định Các Hệ Số Hiệu Chỉnh 5 <5 55s 5<<< << s2 Trang 55
V.2 Chọn Dây Cung Cấp Điện Cho Bệnh Viện - . -<- Trang 56
CHƯƠNG VI: TÍNH NGẮN MẠCH VÀ CHỌN THIẾT BỊ BẢO VỆ Trang 67
VI.1.Tính Ngắn Mạch Tại Thanh Cái Tủ Tra.P
VI.2 Tính Ngắn Mạch Tại Lô B14 - - LH ng kg gen Trang 71
VI3 Tính Ngắn Mạch Tại Lô B13 -.- -<c<<c<e<ees-e x ÐrØ@g ổổ _VI.4 Tính Ngắn Mạch Tại Lô B12 -«-+csrersererrerree Trang 94
+ PHAN II
CHƯƠNG VII: AN TOÀN ĐIỆN
VII.1 Lựa Chọn Sơ Đồ An Toàn 5 2 =2 ++s£sEeEekestseesesxesssers Trang 101
VII.2 Tính Toán Nối Đất Cho Hệ Thống Điện - - Trang 101
VII.3 Ch6Ong 1 Trang 104 VII4.Nối Đất Chống Sét G22 TH nh ghe Trang 105
+ CAC BANG VE
Trang 3+ Mặt Bằng Bố Trí Điện Cho Các Tầng
+ Sơ Đồ Đơn Tuyến Của Các Tủ Điện Cung Cấp Cho Bệnh Viện
+ BANG PHU LUC:
PL1 Bang Tinh Toán Phụ Tải Các Lô B12 —- B13 - B14
PL2 Bang Chon Day VA Kiém Tra Sut Ap
PL3 Bang Chon CB
PL4 Tài Liệu Tham Khảo
+ TL1: Mạng Cung Cấp Điện — Phan Thi Thu Vân + TL2: Sách Cung Cấp Điện- Nguyễn Xuân Phú-Nguyễn Công Hiển
Nguyễn Bội Khuê
+ TL3: Sách Hướng Dẩn Đồ An Môn Học Thiết Kế Cung Cấp Điện
Tác giả: Phan Thị Thanh Bình- Dương Lan Hương — Phan Thi Thu Van
+ TL5: Bảng Phụ Lục Lựa Chọn Các Thiết Bị Điện ,Khí Cụ Điện Tác giả : Nguyễn Xuân Phú
PL5 Bảng Tra Các Hệ Số
Trang 5I.1.Tổng Quan Kiến Trúc :
- Nhà điều trị Bệnh Viện Nhi Đồng H là công trình cải tạo xây dựng mới,
nằm trong khuôn viên bệnh viện Nhi Đồng II
Khu điều trị gồm 3 lô B12, B13, B14 Mỗi lô có 3 tầng ( tầng trệt, Lau 1, Lau 2 ), mỗi tầng của từng lô là 1 khoa điều trị độc lập
L2 Phương Pháp Cung Cấp Điện:
+ Nguồn điện:
- Đây là công trình cải tạo xây dưng mới trong khuôn viên Bệnh Viện Nguồn điện sẽđược lấy từ nguồn điện hiện hữu của Bệnh Viện Cụ thể lấy từ trạm điện hiện
hữu 1x1000 KVA của Bệnh Viện
+ Nguyên Lý Phân Phối Điện:
-Tại nhà trạm biến thế hiện hữu lắp 1 tủ điện TRA.P phân phối nguồn điện cho 3
lô B12, B13, B14 độc lập
- Nguồn điện các khoa được phân làm 2 mạch Mạch ưu tiên là mạch vẫn có nguồn
điện khi lưới điện Thành Phố bị cắt và nguồn máy phát dự phòng hoạt động Mạch
không ưu tiên là mạch sẽ mất nguồn khi lưới điện Thành Phố bị cắt và nguồn máy
phát dự phòng hoạt động, mạch này phải được khởi động lại khi nguồn điện Thành Phố có trở lại
-Tại mỗi khoa được bố trí 2 tủ điện, tủ điện kế và tử phân phối Nguồn điện trong
các phòng ban được đóng/cắt bằng MCB trong tủ điện phân phối.Ở mổi phòng
bệnh nhân có đặt thiết bị chống rò RCBOs
-VỊ trí đặt tủ ngay tâm phụ tải
-Các tủ điện đều được nối đất an toàn
Bảng phân bố tủ điện
Trang 6
+ Đèn & quạt:Công trình chủ yếu dùng đèn huỳnh quang là chính Đèn được bố trí
áp tường và áp trần tuỳ theo công năng từng phòng
- Cao độ công tắc đèn h = 1500 tính từ mặt sàn hoàn thiện đến tâm công tắc
- Nguồn cấp cho công tắc lấy ra từ ổ cắm mỗi phòng
- Các phòng sử dụng quạt trần được điều khiển bằng dimmer 800W
- Điện trở cách điện giữa các đây điện với nhau và với đất của hệ thống chiếu
sáng tối thiểu là 2Megaohm, thang đo đồng hồ megaohm là 250V
- Các chủng loại dây cụ thể xem ở bảng vẽ thiết kế điện
+ Ổ cắm:
- Hệ thống ổ cắm được thiết kế sơ bộ với mục đích bổ sung nguồn sáng phụ trợ,
thiết bị cá nhân, phòng làm việc, bảo trì sửa chửa,
- Các ổ cắm trên sẽ được bố trí thích hợp theo sự bố trí thiết bị và vật dụng trong
từng khu vực khi thi công
- Cao độ ổ cắm h=300 tính từ mặt sàn hoàn thiện đến tâm ổ cắm, riêng trong nhà
vệ sinh là h=1500
- Các phòng chuyên dùng sử dụng ổ cắm có chấu tiếp đất Dây tiếp đất cho các
phòng này là day đơn 1 sợi
+ Nối đất hê thống:
- Tiếp địa an toàn cho hệ thống điện được thực hiện sao cho điện trở nối đất của hệ
thống này tối thiểu nhỏ hơn hoặc bằng 4 ohm
- Khi thi công xong nếu đo không đạt trị số yếu cầu thì được xử lý bằng hoá chất
giảm điện trở
Trang 7
THIET KE CHIEU SANG
II.1.Những Vấn Đề Chung:
-Thiết kế một hệ thống chiếu sáng là một bài toán phức tạp, đòi hỏi người thiết kế
không chỉ có những kiến thức kỷ thuật sâu, mà còn phải làm quen với các vấn dé
kiến trúc, công nghệ sản xuất và thị giác
- Khi thiết kế phải đảm bảo không chỉ các đặc tính số lượng và chất lượng
chiếu sáng tại chổ làm việc và không gian chung quanh, mà còn sự an toàn hoạt động của hệ thống chiếu sáng, sự thuận tiện vận hành kinh tế
Mạng điện chiếu sáng gồm: chiếu sáng làm việc, chiếu sáng sự cố, chiếu sáng an
toàn, chiếu sáng bảo vệ
Để đảm bảo hoạt động của hệ thống chiếu sáng được an toàn, người ta sử dụng một
lúc hai loại chiếu sáng: chiếu sáng làm việc và chiếu sáng sự cố
- Chiếu sáng làm việc: dùng để đảm bảo sự làm việc, hoạt động bình thường của người, vật và phương tiện vận chuyển khi không có hoặc thiếu ánh sáng tự nhiên
- Chiếu sáng sư cố : cho phép vẩn tiếp tục làm việc trong một thời gian hoặc đảm
bảo sự an toàn của người đi ra khỏi nhà khi hệ chiếu sáng bi hư
I.2.Thiết Kế Chiếu Sáng Bằng Chương Trinh Dailux
-Trong nội dung của cuốn đồ án này được thiết kế chiếu sáng bằng chương
trình DAILUX Cùng với việc tính toán chiếu sáng dùng phương pháp quang thông của Mỹ
H.2.1.Các Bước Để Chay Chương Trình Dailux |
-Đầu tiên nhấp vào biểu tượng DAILUX trên màn hình DESKTOP để mở chương
trình lên Một cửa sổ WELCOM hiện lên :
- Ở đây lấy phòng bệnh nhân để chạy chương trình, các phòng khác thì cũng chạy
Open « new project with an empty room
i Show this dialog at next progren
Trang 8
Chương II THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG
- Muc Room Edittor:
o Length: nhap chiéu dai cian phịng : 9m o_ Width: nhập chiều rộng căn phịng: 4.2 m o_ Height :nhập chiều cao căn phịng : 4m
—>Bấm Ok
—Workplane : Bề mặt làm việc
o_ Height : độ cao bể mặt làm việc : 0.76m
ò Wallzone : cách tường bao nhiêu mét : Om
Trang:4
Trang 9
—Vao muc Floor :
o Color: chon mau sac cho san
o Reflection factor : hé sé phan xa cla san, theo tiêu chuẩn là 20%
©o Materior: vật liệu lót sàn
— Ceiling:
o Color: mau sơn của trần
o Reflection factor : hé sé phan xa tran : 80%
- Wall surfaces :
o_ Color: màu sơn của tường
o Reflection factor : hé s6 phan xa :50%
o_ Materior : vật liệu tường
Trang:5
Trang 11Chương II THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG
— Field Arangerment : Đặt nhiều bóng đèn -
—>Individual luminaire : đặt bóng đơn -
—Line Arangement : đặt đèn theo một đường thing hang’
—>Circle Arangement : Theo hinh vong tron
Floor Plan (X-Y Lavel Symbolic) F9
- Rotation:
X%: quay đèn theo trục X
Y: quay đèn theo trục Y Z: quay đèn theo trục Z
Trang:7
Trang 12Chương II THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG
- Vào mục Windows and doors : để đặt thêm cửa sổ, cửa ra vào
- Vào mục Indoor để đặt thêm các thiết bị trong phòng như giường , tủ, kệ
-Sau nhập các thông số thì phía bên phải màn hình hình nhìn từ trên xuống
Trang:8
Trang 13
- Để chay chuong trinh : Output— Start Calculation
- Sau khi máy tính toán xong vào Mục Output ở phía dưới góc trái màn hình để xem
kết quảtính toán
II2.2 Thiết kế chiếu sáng cho các phòng
1-Thiết Kế Chiếu Sáng Lô B12
" Tường:Trắng xanh, hệ số phản xạ: p„eng = 0.5
= San: :Xám, hệ sé phan xa:p,a,= 0.2
= Chon d6 roi yéu cau: E,, = 300 lux
" Chọn hệ chiếu sáng là chung đều
- Chọn bộ đèn loại: Clauđe 5054109 DUOLINE 236A3
® Cap bộ đèn loại: 0.62D hiệu suất nạ = 89%
- Chọn hệ số suy giảm quang thông: LLF = 0.8
- Xác định công suất tính toán chiếu sáng:
Prtcs = Dbe dan “Pam den = 4*76 = 304w
Qutes =Pies *tg(@) = 304*1.33 = 405var
Trang:9
Trang 14Chương II THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG
- Kiểm tra sai số quang thụng:
+Quang thụng tổng :
E.*S _ 300*378
s= = ——_=25712Im U*LLF — 0.55*0.8
AOa,= Ẩm“ đằ —y „1g, = 26600 — 2577? + 100% = 4%
đ, 25772 -
- Nằm trong khoảng cho phộp (-10% - 20%)
Kết luận: hệ thống chiếu sỏng đạt yờu cầu
Trang 15Chương II THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG
- Chọn độ rọi yêu cau: E,, =300 lux
- Chọn hệ chiếu sáng là chung đều
- Chọn bộ đèn loai: Claude 5054109 DUOLINE 236A3
“ Cấp bộ đèn loại: 0.62D Hiệu suất ra = 89
" Số đèn/lbộ: 2 Quang thông: Da, = 67001m
" Công suất của bộ đèn: Pam =76W
- Emax [lx] = 276
Trang 16
Chương II THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG
— Nằm trong khoảng cho phép (-10% - 20%)
- Kết luận: hệ thống chiếu sáng đạt yêu cầu
PHONG TRUC + Phòng cấp cứu:
- Chon d6 roi yéu cau: E,, =300 lux
-_~ Chọn hệ chiếu sáng là chung đều
- Chọn bộ đèn loại: Clauđe 5054109 DUOLINE 236A3
" Cấp bộ đèn loại: 0.62D hiệu suất rịa = 89%
Trang 17
Lngang < 2hạ = 6.5m 3 Logang =1.8m Lạẹc << 1.45 hy = 4m; Laẹ = Om
- Chọn hệ số suy giảm quang théng: LLF = 0.8
Ques = Pres *te(@) = 304*1.33= 405var
Kiểm tra kết quả: cho chạy phần mềm DAILUX
— Nim trong khoang cho phép (-10% - 20%)
Kết luân: hệ thống chiếu sáng đạt yêu cầu
Trang 18Chương II THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG
* Diện tich S = 24.36m?
- Mau son:
= Tran: Trang,hé s6 phan xa: pyg, =0.8
" Tường:Trắng xanh,hệ số phan xa: Prong =0.5
= San: Xám, hệ số phản xạ:p¿aạ=0.2
- Chọn độ rọi yêu cầu: E„ = 200 lux
- Chọn hệ chiếu sáng là chung đều
- Chọn bộ đèn loại: Clauđe 5054109 DUOLINE 236A3
" Cấp bộ đèn loại: 0.62D hiệu suất rịa = 89%
- Chọn hệ số suy giảm quang thông: LLF =0.8
Kiểm tra két qua: cho chay phin mém DAILUX
mm _ 9 “|
o> C
- Trên bể mặt làm việc cách mặt sàn 0.76 m có các giá tri d6 roi:
7 Errung binh [Ix] = 191
Trang 19—> Nằm trong khoảng cho phép (-10% - 20%)
Kết luân: hệ thống chiếu sáng đạt yêu cầu
- Chon d6 roi yéu cau: E,, =300 lux
- Chọn hệ chiếu sáng là chung đều
- Chọn bộ đèn loại: Clauđe 5054109 DUOLINE 236A3
" Cấp bộ đèn loại: 0.62D hiệu suất rịa = 89%
Trang 20Chương II THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG
+ phân bố :
Ligang < 2hạ = 5.48m ; Lagang =2M Lage =< 1.45 hy = 4.6m; Luẹ = Om
- Chọn hệ số suy giảm quang théng: LLF =0.8
- Xác định công suất tính toán chiếu sáng:
Pics = Nye aan “Pam aan =2*76 =152w Qhtcs =Pres *tZ(P) = 304*1.33=203 var
Kiém tra két qua: cho chay phin mém DAILUX
—> Nằm trong khoảng cho phép (-10% - 20%)
Kết luân: hệ thống chiếu sáng đạt yêu cầu
Trang: 16
Trang 21
= Tran: tring,hé s6 phan xa: py, = 0.8
= TuOng:trdng xanh,hé s6 phan xa: Pwong =0.5
s Sàn: xdm, hé s6 phan xa:p,a,= 0.2
- Chon d6 roi yéu cau: E,, =300 lux
- Chọn hệ chiếu sáng là chung đều
- Chọn bộ đèn loại: Clauđe 5054109 DUOLINE 236A3
" Cấp bộ đèn loại: 0.62D hiệu suất nạ =89%
= Số đèn/1bộ: 2 Quang thông: ®ạz¿„ =6700lm
" Công suất của bộ đèn: Pam =76W
" Hệ số công suất: Cosø = 0.6
Ligang < 2hy = 5.48m 3 Logang =2m
- Chọn hệ số suy gidm quang thong: LLF =0.8
Trang 22
Qutes =Prics *tg(@) = 304*1.33 = 203var
Kiểm tra kết quả: cho chạy phần mềm DAILUX
—> Nằm trong khoảng cho phép (-10% - 20%)
Kết luận: hệ thống chiếu sáng đạt yêu cầu
Trang 23Chương II THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG
= Diện tích sử dụng S = 37.12-2*5.8= 25.52m2
- Màu sơn:
« Tran: Trdng,hé s6 phan xa: pyg, = 0.8
" Tường:Trắng xanh,hé s6 phan xa: Prong = 0.5
= San: Xám, hệ số phan xa:p,a, =0.2
- Chọn độ roi yéu cau: E,, =200 lux
- Chọn hệ chiếu sáng là chung đều
- Chọn bô đèn loại: Clauđe 5D5109 DUOLINE 236 A3
" Cấp bộ đèn loại: 0.62D hiệu suất rịa=89%
" Số dén/1bé6: 2 Quang thong: O42, = 6700lm
" Công suất của bộ đèn: Pim =76W
Loai : Claude 1D54381MONOLINE136 CPC
" Cấp bộ dén loai: 0.62D hiệu suất ng = 89%
Công suất chiếu sáng: P„; = 2*76 + 45 = 197w
Qucs =Pres *tgZ(@) = 197*1.33=262var
Kiém tra két qua: cho chay phin mém DAILUX
Trang 24PHONG DIEU DUGNG NU
+kho sach, vé sinh, hanh lang
Trang 25No | Designation Type Position [m] Rotation [*] | Value [lx]
Al Horizontal Calculation Point 1 _ horizontal, even 15.042 25.468 0.760 0.0 00 00 83
2'| Horizontal Calculation Point 2\ | horizontal, even | 7.615 33.765, 0.760 | 0.0 0.0 0.0 80
3 | Vertical Calculation Point 1 vertical, even 7.655 29.250 0.760 | 0.0 0.0 0.0 18
4 | Horizontal:Calculation Point 3 | horizontal, even 9.187 26.541 0.760 | 00 0:00 tf
5 | Horizontal Calculation Point 4 horizontal, even 9.268 22.558 0.760 |] 0.0 00 0.0 74
6 | Horizontal Calculation Point 5 | horizontal, even | 14.992 25.501 0:760 | 0.0 0.0 0.0 83
7 | Horizontal Caiculation Point 6 | horizontal, even | 15.073 22518 0.760 | 0.0 00 0.0 81
8 | Horizontal Calculation Point 7 -| horizontal even | 20.798 25501 0:/760|.00:00:00 |: %6
9 | Horizontal Calculation Point8 | horizontal, even | 20.876 22598 0.760 | 00 00 00 68
- Nhìn vào kết quả kiểm tra ta thấy : độ rọi đạt yêu cầu
- Công suất chiếu sáng :
Trang 28Chương II THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG
Pu(w) | Qtt(var) P„(w) | Qu(var) Pu(w) | Qtt(var)
Qu dan = Pre aan * te(@ )
2 -Thiết Kế Chiếu Sáng Lô B13
= Tran: Trang,hé sd phan xa: pyan = 0.8
= TuOng:Trang xanh, hé s6 phan xa: Prong = 0.5
" Sàn: Xám, hệ số phản xa:p,a,= 0.2
- Chọn độ rọi yêu cầu: E,, = 200 lux
- Chọn hệ chiếu sáng là chung đều
- Chọn bộ đèn loại: Clauđe 5054109 DUOLINE 236A3
" Cấp bộ đèn loại: 0.62D hiệu suất rịa =89%
= S6 dén/1b6: 2 Quang thong: pgs, = 67001m
" Công suất của bộ đèn: Pạm =76W
Trang:24
Trang 29
- Phân bố đèn:
" Cách trần h'= 0.5m
= Bề mặt làm việc: 0.76m
s Chiểu cao treo đèn so với bể mặt làm việc: hạ = 2.74m
- Chọn hệ số suy giảm quang thông: LLF = 0.8
-Kiểm tra kết quả: cho chạy phần mềm DAILUX
T850m
Trang 30Chương II THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG
“ Tran: Trdng,hé sé phan xa: pya, = 0.8
= Tường:Trắng xanh,hé s6 phan xa: pyong = 0.5
" Sàn: X4m, hé sé phan xa:p,, = 0:2
- Chọn độ rọi yêu cầu: E„ = 200 lux
- Chọn hệ chiếu sáng là chung đều
- Chọn bộ đèn loại: Clauđe 5054109 DUOLINE 236A3
= Cấp bộ đèn loại: 0.62D Hiệu suất nạ = 89%
= Chiều cao treo đèn so với bể mặt làm việc: hạ =3.24m
- Chọn hệ số suy giảm quang thông: LLF =0.8
Trang 31A@aag= vin Pen — Pz ¥ 190% = 6700 ~ 5227 >1 0s =11%
6700
=
- Nằm trong khoảng cho phép (-10% - 20%)
Kết luân: hệ thống chiếu sáng đạt yêu cầu
Trang 32Chương II THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG
Trang 33Pu(w) | Qtt(var) | Phòng Pu(w) | Qtt(var) | Phòng Pu(w) | Qu(var) | Phong
Trang 34P«(w) | Qtt(var) P„(w) | Qtt(var) | Phòng P„(w) | Qtt(var) `
304 405 nhân3 304 405 nhân4 152 203 Nam
Pu(w) | Qtt(var) Phòng Py(w) | Qtt(var) Phong Py(w) | Qtt(var) Phe
Trang 37= Hệ số công suất : cosọ =0.6
" Hiệu suất : rịa = 89%
" Công suất:: P=36w
" Quang thông : ® = 1340lm
" Hệ số công suất : cosọ = 0.6
Trang:33
Trang 38Chương I1]: XÁC ĐINH PHỤ TẢI TÍNH TOÁN
XÁC ĐỊNH PHỤ TÀI TÍNH TOÁN
I1 Giới Thiệu :
- Bệnh viện nhi đồng 2, được cấp điện thông qua nhà trạm biến thế sẵn có công
suất là 1000KVA.Được thiết kế nguồn dự phòng khi điện mất điện lưới quốc gia
Nguồn này được phân ra 3 tuyến,mổi tuyến cung cấp cho các tủ điện D03-D02-D01
ở các lô: B12-B13-B14.Và từ các tủ điện đó phân phối lên cho các tủ điện đặt ở lầu
Trang:34
Trang 39Chuong ITI: XÁC ĐINH PHU TAI TINH TOAN
- Công suất đinh mức của ổ cắm là:
Pam = U*I*cos p = 2*220*10*0.8 = 3520 w
- Công suất tính toán của ổ cắm là:
Pu cám =NG aien*Kar* > Pins * Kye =6*0.8*3520*0.4 = 6758.4w
i=]
Quớ cám = Pu cám “tp @ = 5068 var
- Xác định được công suất tính toán của cả phòng:
+đối với phu tải chiếu sáng, sinh hoạt;
-Công suất tính toán của cả phòng :
Phphòng = Pyinh hoat +Paong tực = §712.3+2875=8589w
Quiphong = Qsinh hoat +Qang lve = 1406+4440=5846var
Trang:35
Trang 40
Chương II]: XÁC ĐINH PHU TẢI TÍNH TOÁN
Quý cám = Pid cdm *tZ @ =1584 var
- Phong bénh nhan : Kycg cfm =0.2, Karé cfm=0-5
+Xác đỉnh được công suất tính toán của cả phòng:
- Phu tải chiếu sáng sinh hoạt:
Poh =Ka Phong * > P inhtoam