1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

cung cấp điện cho bệnh viện nhi đồng 2

110 494 24
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cung cấp điện cho bệnh viện Nhi đồng 2
Trường học Công ty Cổ phần Cung cấp Điện Lực Miền Nam
Chuyên ngành Electrical Engineering
Thể loại Dự án tốt nghiệp
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 110
Dung lượng 4,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguồn điện trong các phòng ban được đóng/cắt bằng MCB trong tủ điện phân phối.Ở mổi phòng bệnh nhân có đặt thiết bị chống rò RCBOs.. - Điện trở cách điện giữa các đây điện với nhau và vớ

Trang 2

MỤC LỤC

+PHẦN I

CHƯƠNG I: TỔNG QUAN

- giới thiệu khái quát về Bệnh Viện Nhỉ DO LI .- + c<c<c<cseese<ee Trang 01

CHƯƠNG II: THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG - 2 e2©e<£EE+z+szzev Trang 03

I.1 Những Vấn Dé Chung

II2 Thiết Kế Chiếu Sáng Chạy Chương Trình Dailux

- I2.1 Các Bước Để Chạy Chương Trình Dailux Trang 03

- I.2.2 Thiết Kế Chiếu Sáng Cho Các Phòng Trang 09 -_H.2.3 Một số đèn được sử dụng trong cuốn luận văn này Trang 32

CHƯƠNG II: XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TOÁN . . Trang 34

HI.1 Giới Thiệu Sơ Lược Về Sơ Đồ Cung Cấp Điện Cho Bệnh Viện Trang 34

HI.2 Tính Toán Công Suất Tính Toán Cho Các Phòng Trang 35

HI.3 Tính Toán Phụ Tải Tính Toán Cho Các Lô B12-B13- B14 Trang 38

- II3.1.Tính Công Suất Tính Toán Của Lô B12 - Trang 38

- II.3.2.Tính Công Suất Tính Toán Của Lô B13 Trang 44

- II.3.3.Tính Công Suất Tínhtoán Của Lô B14 Trang 46

- II3.4.Tính Công Suất Của Toàn Bệnh Viện Trang 50

- II.3.5 Tính Toán Công Suất Bù Phản Kháng Trang 51

CHƯƠNG IV: CHON MAY BIEN AP

IV.1 Lựa Chọn Phương Ấn Cung Cấp Điện - Trang 52 IV.2 Chọn Vị Trí Công Suất Của Trạm Biến Ấp "—.- Trang 52

IV.3 Chọn Máy Biến Ấp Trang 53

IV.4 Chọn Máy Phát Điện Dự Phòng . SSSSĂSĂSĂS se Trang 54

IV.5 Chọn Thanh Cái Hạ Thế - 5-55 +2 seeseesee Trang 54 IV.6 Chọn Cầu Chì Ống Cao Ấp ceerriiie Trang 54

CHƯƠNG V: CHỌN LỰA DÂY DẦN VÀ KIÊM TRA SỤT ÁP Trang 55

V.1 Xác Định Các Hệ Số Hiệu Chỉnh 5 <5 55s 5<<< << s2 Trang 55

V.2 Chọn Dây Cung Cấp Điện Cho Bệnh Viện - . -<- Trang 56

CHƯƠNG VI: TÍNH NGẮN MẠCH VÀ CHỌN THIẾT BỊ BẢO VỆ Trang 67

VI.1.Tính Ngắn Mạch Tại Thanh Cái Tủ Tra.P

VI.2 Tính Ngắn Mạch Tại Lô B14 - - LH ng kg gen Trang 71

VI3 Tính Ngắn Mạch Tại Lô B13 -.- -<c<<c<e<ees-e x ÐrØ@g ổổ _VI.4 Tính Ngắn Mạch Tại Lô B12 -«-+csrersererrerree Trang 94

+ PHAN II

CHƯƠNG VII: AN TOÀN ĐIỆN

VII.1 Lựa Chọn Sơ Đồ An Toàn 5 2 =2 ++s£sEeEekestseesesxesssers Trang 101

VII.2 Tính Toán Nối Đất Cho Hệ Thống Điện - - Trang 101

VII.3 Ch6Ong 1 Trang 104 VII4.Nối Đất Chống Sét G22 TH nh ghe Trang 105

+ CAC BANG VE

Trang 3

+ Mặt Bằng Bố Trí Điện Cho Các Tầng

+ Sơ Đồ Đơn Tuyến Của Các Tủ Điện Cung Cấp Cho Bệnh Viện

+ BANG PHU LUC:

PL1 Bang Tinh Toán Phụ Tải Các Lô B12 —- B13 - B14

PL2 Bang Chon Day VA Kiém Tra Sut Ap

PL3 Bang Chon CB

PL4 Tài Liệu Tham Khảo

+ TL1: Mạng Cung Cấp Điện — Phan Thi Thu Vân + TL2: Sách Cung Cấp Điện- Nguyễn Xuân Phú-Nguyễn Công Hiển

Nguyễn Bội Khuê

+ TL3: Sách Hướng Dẩn Đồ An Môn Học Thiết Kế Cung Cấp Điện

Tác giả: Phan Thị Thanh Bình- Dương Lan Hương — Phan Thi Thu Van

+ TL5: Bảng Phụ Lục Lựa Chọn Các Thiết Bị Điện ,Khí Cụ Điện Tác giả : Nguyễn Xuân Phú

PL5 Bảng Tra Các Hệ Số

Trang 5

I.1.Tổng Quan Kiến Trúc :

- Nhà điều trị Bệnh Viện Nhi Đồng H là công trình cải tạo xây dựng mới,

nằm trong khuôn viên bệnh viện Nhi Đồng II

Khu điều trị gồm 3 lô B12, B13, B14 Mỗi lô có 3 tầng ( tầng trệt, Lau 1, Lau 2 ), mỗi tầng của từng lô là 1 khoa điều trị độc lập

L2 Phương Pháp Cung Cấp Điện:

+ Nguồn điện:

- Đây là công trình cải tạo xây dưng mới trong khuôn viên Bệnh Viện Nguồn điện sẽđược lấy từ nguồn điện hiện hữu của Bệnh Viện Cụ thể lấy từ trạm điện hiện

hữu 1x1000 KVA của Bệnh Viện

+ Nguyên Lý Phân Phối Điện:

-Tại nhà trạm biến thế hiện hữu lắp 1 tủ điện TRA.P phân phối nguồn điện cho 3

lô B12, B13, B14 độc lập

- Nguồn điện các khoa được phân làm 2 mạch Mạch ưu tiên là mạch vẫn có nguồn

điện khi lưới điện Thành Phố bị cắt và nguồn máy phát dự phòng hoạt động Mạch

không ưu tiên là mạch sẽ mất nguồn khi lưới điện Thành Phố bị cắt và nguồn máy

phát dự phòng hoạt động, mạch này phải được khởi động lại khi nguồn điện Thành Phố có trở lại

-Tại mỗi khoa được bố trí 2 tủ điện, tủ điện kế và tử phân phối Nguồn điện trong

các phòng ban được đóng/cắt bằng MCB trong tủ điện phân phối.Ở mổi phòng

bệnh nhân có đặt thiết bị chống rò RCBOs

-VỊ trí đặt tủ ngay tâm phụ tải

-Các tủ điện đều được nối đất an toàn

Bảng phân bố tủ điện

Trang 6

+ Đèn & quạt:Công trình chủ yếu dùng đèn huỳnh quang là chính Đèn được bố trí

áp tường và áp trần tuỳ theo công năng từng phòng

- Cao độ công tắc đèn h = 1500 tính từ mặt sàn hoàn thiện đến tâm công tắc

- Nguồn cấp cho công tắc lấy ra từ ổ cắm mỗi phòng

- Các phòng sử dụng quạt trần được điều khiển bằng dimmer 800W

- Điện trở cách điện giữa các đây điện với nhau và với đất của hệ thống chiếu

sáng tối thiểu là 2Megaohm, thang đo đồng hồ megaohm là 250V

- Các chủng loại dây cụ thể xem ở bảng vẽ thiết kế điện

+ Ổ cắm:

- Hệ thống ổ cắm được thiết kế sơ bộ với mục đích bổ sung nguồn sáng phụ trợ,

thiết bị cá nhân, phòng làm việc, bảo trì sửa chửa,

- Các ổ cắm trên sẽ được bố trí thích hợp theo sự bố trí thiết bị và vật dụng trong

từng khu vực khi thi công

- Cao độ ổ cắm h=300 tính từ mặt sàn hoàn thiện đến tâm ổ cắm, riêng trong nhà

vệ sinh là h=1500

- Các phòng chuyên dùng sử dụng ổ cắm có chấu tiếp đất Dây tiếp đất cho các

phòng này là day đơn 1 sợi

+ Nối đất hê thống:

- Tiếp địa an toàn cho hệ thống điện được thực hiện sao cho điện trở nối đất của hệ

thống này tối thiểu nhỏ hơn hoặc bằng 4 ohm

- Khi thi công xong nếu đo không đạt trị số yếu cầu thì được xử lý bằng hoá chất

giảm điện trở

Trang 7

THIET KE CHIEU SANG

II.1.Những Vấn Đề Chung:

-Thiết kế một hệ thống chiếu sáng là một bài toán phức tạp, đòi hỏi người thiết kế

không chỉ có những kiến thức kỷ thuật sâu, mà còn phải làm quen với các vấn dé

kiến trúc, công nghệ sản xuất và thị giác

- Khi thiết kế phải đảm bảo không chỉ các đặc tính số lượng và chất lượng

chiếu sáng tại chổ làm việc và không gian chung quanh, mà còn sự an toàn hoạt động của hệ thống chiếu sáng, sự thuận tiện vận hành kinh tế

Mạng điện chiếu sáng gồm: chiếu sáng làm việc, chiếu sáng sự cố, chiếu sáng an

toàn, chiếu sáng bảo vệ

Để đảm bảo hoạt động của hệ thống chiếu sáng được an toàn, người ta sử dụng một

lúc hai loại chiếu sáng: chiếu sáng làm việc và chiếu sáng sự cố

- Chiếu sáng làm việc: dùng để đảm bảo sự làm việc, hoạt động bình thường của người, vật và phương tiện vận chuyển khi không có hoặc thiếu ánh sáng tự nhiên

- Chiếu sáng sư cố : cho phép vẩn tiếp tục làm việc trong một thời gian hoặc đảm

bảo sự an toàn của người đi ra khỏi nhà khi hệ chiếu sáng bi hư

I.2.Thiết Kế Chiếu Sáng Bằng Chương Trinh Dailux

-Trong nội dung của cuốn đồ án này được thiết kế chiếu sáng bằng chương

trình DAILUX Cùng với việc tính toán chiếu sáng dùng phương pháp quang thông của Mỹ

H.2.1.Các Bước Để Chay Chương Trình Dailux |

-Đầu tiên nhấp vào biểu tượng DAILUX trên màn hình DESKTOP để mở chương

trình lên Một cửa sổ WELCOM hiện lên :

- Ở đây lấy phòng bệnh nhân để chạy chương trình, các phòng khác thì cũng chạy

Open « new project with an empty room

i Show this dialog at next progren

Trang 8

Chương II THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG

- Muc Room Edittor:

o Length: nhap chiéu dai cian phịng : 9m o_ Width: nhập chiều rộng căn phịng: 4.2 m o_ Height :nhập chiều cao căn phịng : 4m

—>Bấm Ok

—Workplane : Bề mặt làm việc

o_ Height : độ cao bể mặt làm việc : 0.76m

ò Wallzone : cách tường bao nhiêu mét : Om

Trang:4

Trang 9

—Vao muc Floor :

o Color: chon mau sac cho san

o Reflection factor : hé sé phan xa cla san, theo tiêu chuẩn là 20%

©o Materior: vật liệu lót sàn

— Ceiling:

o Color: mau sơn của trần

o Reflection factor : hé sé phan xa tran : 80%

- Wall surfaces :

o_ Color: màu sơn của tường

o Reflection factor : hé s6 phan xa :50%

o_ Materior : vật liệu tường

Trang:5

Trang 11

Chương II THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG

— Field Arangerment : Đặt nhiều bóng đèn -

—>Individual luminaire : đặt bóng đơn -

—Line Arangement : đặt đèn theo một đường thing hang’

—>Circle Arangement : Theo hinh vong tron

Floor Plan (X-Y Lavel Symbolic) F9

- Rotation:

X%: quay đèn theo trục X

Y: quay đèn theo trục Y Z: quay đèn theo trục Z

Trang:7

Trang 12

Chương II THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG

- Vào mục Windows and doors : để đặt thêm cửa sổ, cửa ra vào

- Vào mục Indoor để đặt thêm các thiết bị trong phòng như giường , tủ, kệ

-Sau nhập các thông số thì phía bên phải màn hình hình nhìn từ trên xuống

Trang:8

Trang 13

- Để chay chuong trinh : Output— Start Calculation

- Sau khi máy tính toán xong vào Mục Output ở phía dưới góc trái màn hình để xem

kết quảtính toán

II2.2 Thiết kế chiếu sáng cho các phòng

1-Thiết Kế Chiếu Sáng Lô B12

" Tường:Trắng xanh, hệ số phản xạ: p„eng = 0.5

= San: :Xám, hệ sé phan xa:p,a,= 0.2

= Chon d6 roi yéu cau: E,, = 300 lux

" Chọn hệ chiếu sáng là chung đều

- Chọn bộ đèn loại: Clauđe 5054109 DUOLINE 236A3

® Cap bộ đèn loại: 0.62D hiệu suất nạ = 89%

- Chọn hệ số suy giảm quang thông: LLF = 0.8

- Xác định công suất tính toán chiếu sáng:

Prtcs = Dbe dan “Pam den = 4*76 = 304w

Qutes =Pies *tg(@) = 304*1.33 = 405var

Trang:9

Trang 14

Chương II THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG

- Kiểm tra sai số quang thụng:

+Quang thụng tổng :

E.*S _ 300*378

s= = ——_=25712Im U*LLF — 0.55*0.8

AOa,= Ẩm“ đằ —y „1g, = 26600 — 2577? + 100% = 4%

đ, 25772 -

- Nằm trong khoảng cho phộp (-10% - 20%)

Kết luận: hệ thống chiếu sỏng đạt yờu cầu

Trang 15

Chương II THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG

- Chọn độ rọi yêu cau: E,, =300 lux

- Chọn hệ chiếu sáng là chung đều

- Chọn bộ đèn loai: Claude 5054109 DUOLINE 236A3

“ Cấp bộ đèn loại: 0.62D Hiệu suất ra = 89

" Số đèn/lbộ: 2 Quang thông: Da, = 67001m

" Công suất của bộ đèn: Pam =76W

- Emax [lx] = 276

Trang 16

Chương II THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG

— Nằm trong khoảng cho phép (-10% - 20%)

- Kết luận: hệ thống chiếu sáng đạt yêu cầu

PHONG TRUC + Phòng cấp cứu:

- Chon d6 roi yéu cau: E,, =300 lux

-_~ Chọn hệ chiếu sáng là chung đều

- Chọn bộ đèn loại: Clauđe 5054109 DUOLINE 236A3

" Cấp bộ đèn loại: 0.62D hiệu suất rịa = 89%

Trang 17

Lngang < 2hạ = 6.5m 3 Logang =1.8m Lạẹc << 1.45 hy = 4m; Laẹ = Om

- Chọn hệ số suy giảm quang théng: LLF = 0.8

Ques = Pres *te(@) = 304*1.33= 405var

Kiểm tra kết quả: cho chạy phần mềm DAILUX

— Nim trong khoang cho phép (-10% - 20%)

Kết luân: hệ thống chiếu sáng đạt yêu cầu

Trang 18

Chương II THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG

* Diện tich S = 24.36m?

- Mau son:

= Tran: Trang,hé s6 phan xa: pyg, =0.8

" Tường:Trắng xanh,hệ số phan xa: Prong =0.5

= San: Xám, hệ số phản xạ:p¿aạ=0.2

- Chọn độ rọi yêu cầu: E„ = 200 lux

- Chọn hệ chiếu sáng là chung đều

- Chọn bộ đèn loại: Clauđe 5054109 DUOLINE 236A3

" Cấp bộ đèn loại: 0.62D hiệu suất rịa = 89%

- Chọn hệ số suy giảm quang thông: LLF =0.8

Kiểm tra két qua: cho chay phin mém DAILUX

mm _ 9 “|

o> C

- Trên bể mặt làm việc cách mặt sàn 0.76 m có các giá tri d6 roi:

7 Errung binh [Ix] = 191

Trang 19

—> Nằm trong khoảng cho phép (-10% - 20%)

Kết luân: hệ thống chiếu sáng đạt yêu cầu

- Chon d6 roi yéu cau: E,, =300 lux

- Chọn hệ chiếu sáng là chung đều

- Chọn bộ đèn loại: Clauđe 5054109 DUOLINE 236A3

" Cấp bộ đèn loại: 0.62D hiệu suất rịa = 89%

Trang 20

Chương II THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG

+ phân bố :

Ligang < 2hạ = 5.48m ; Lagang =2M Lage =< 1.45 hy = 4.6m; Luẹ = Om

- Chọn hệ số suy giảm quang théng: LLF =0.8

- Xác định công suất tính toán chiếu sáng:

Pics = Nye aan “Pam aan =2*76 =152w Qhtcs =Pres *tZ(P) = 304*1.33=203 var

Kiém tra két qua: cho chay phin mém DAILUX

—> Nằm trong khoảng cho phép (-10% - 20%)

Kết luân: hệ thống chiếu sáng đạt yêu cầu

Trang: 16

Trang 21

= Tran: tring,hé s6 phan xa: py, = 0.8

= TuOng:trdng xanh,hé s6 phan xa: Pwong =0.5

s Sàn: xdm, hé s6 phan xa:p,a,= 0.2

- Chon d6 roi yéu cau: E,, =300 lux

- Chọn hệ chiếu sáng là chung đều

- Chọn bộ đèn loại: Clauđe 5054109 DUOLINE 236A3

" Cấp bộ đèn loại: 0.62D hiệu suất nạ =89%

= Số đèn/1bộ: 2 Quang thông: ®ạz¿„ =6700lm

" Công suất của bộ đèn: Pam =76W

" Hệ số công suất: Cosø = 0.6

Ligang < 2hy = 5.48m 3 Logang =2m

- Chọn hệ số suy gidm quang thong: LLF =0.8

Trang 22

Qutes =Prics *tg(@) = 304*1.33 = 203var

Kiểm tra kết quả: cho chạy phần mềm DAILUX

—> Nằm trong khoảng cho phép (-10% - 20%)

Kết luận: hệ thống chiếu sáng đạt yêu cầu

Trang 23

Chương II THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG

= Diện tích sử dụng S = 37.12-2*5.8= 25.52m2

- Màu sơn:

« Tran: Trdng,hé s6 phan xa: pyg, = 0.8

" Tường:Trắng xanh,hé s6 phan xa: Prong = 0.5

= San: Xám, hệ số phan xa:p,a, =0.2

- Chọn độ roi yéu cau: E,, =200 lux

- Chọn hệ chiếu sáng là chung đều

- Chọn bô đèn loại: Clauđe 5D5109 DUOLINE 236 A3

" Cấp bộ đèn loại: 0.62D hiệu suất rịa=89%

" Số dén/1bé6: 2 Quang thong: O42, = 6700lm

" Công suất của bộ đèn: Pim =76W

Loai : Claude 1D54381MONOLINE136 CPC

" Cấp bộ dén loai: 0.62D hiệu suất ng = 89%

Công suất chiếu sáng: P„; = 2*76 + 45 = 197w

Qucs =Pres *tgZ(@) = 197*1.33=262var

Kiém tra két qua: cho chay phin mém DAILUX

Trang 24

PHONG DIEU DUGNG NU

+kho sach, vé sinh, hanh lang

Trang 25

No | Designation Type Position [m] Rotation [*] | Value [lx]

Al Horizontal Calculation Point 1 _ horizontal, even 15.042 25.468 0.760 0.0 00 00 83

2'| Horizontal Calculation Point 2\ | horizontal, even | 7.615 33.765, 0.760 | 0.0 0.0 0.0 80

3 | Vertical Calculation Point 1 vertical, even 7.655 29.250 0.760 | 0.0 0.0 0.0 18

4 | Horizontal:Calculation Point 3 | horizontal, even 9.187 26.541 0.760 | 00 0:00 tf

5 | Horizontal Calculation Point 4 horizontal, even 9.268 22.558 0.760 |] 0.0 00 0.0 74

6 | Horizontal Calculation Point 5 | horizontal, even | 14.992 25.501 0:760 | 0.0 0.0 0.0 83

7 | Horizontal Caiculation Point 6 | horizontal, even | 15.073 22518 0.760 | 0.0 00 0.0 81

8 | Horizontal Calculation Point 7 -| horizontal even | 20.798 25501 0:/760|.00:00:00 |: %6

9 | Horizontal Calculation Point8 | horizontal, even | 20.876 22598 0.760 | 00 00 00 68

- Nhìn vào kết quả kiểm tra ta thấy : độ rọi đạt yêu cầu

- Công suất chiếu sáng :

Trang 28

Chương II THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG

Pu(w) | Qtt(var) P„(w) | Qu(var) Pu(w) | Qtt(var)

Qu dan = Pre aan * te(@ )

2 -Thiết Kế Chiếu Sáng Lô B13

= Tran: Trang,hé sd phan xa: pyan = 0.8

= TuOng:Trang xanh, hé s6 phan xa: Prong = 0.5

" Sàn: Xám, hệ số phản xa:p,a,= 0.2

- Chọn độ rọi yêu cầu: E,, = 200 lux

- Chọn hệ chiếu sáng là chung đều

- Chọn bộ đèn loại: Clauđe 5054109 DUOLINE 236A3

" Cấp bộ đèn loại: 0.62D hiệu suất rịa =89%

= S6 dén/1b6: 2 Quang thong: pgs, = 67001m

" Công suất của bộ đèn: Pạm =76W

Trang:24

Trang 29

- Phân bố đèn:

" Cách trần h'= 0.5m

= Bề mặt làm việc: 0.76m

s Chiểu cao treo đèn so với bể mặt làm việc: hạ = 2.74m

- Chọn hệ số suy giảm quang thông: LLF = 0.8

-Kiểm tra kết quả: cho chạy phần mềm DAILUX

T850m

Trang 30

Chương II THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG

“ Tran: Trdng,hé sé phan xa: pya, = 0.8

= Tường:Trắng xanh,hé s6 phan xa: pyong = 0.5

" Sàn: X4m, hé sé phan xa:p,, = 0:2

- Chọn độ rọi yêu cầu: E„ = 200 lux

- Chọn hệ chiếu sáng là chung đều

- Chọn bộ đèn loại: Clauđe 5054109 DUOLINE 236A3

= Cấp bộ đèn loại: 0.62D Hiệu suất nạ = 89%

= Chiều cao treo đèn so với bể mặt làm việc: hạ =3.24m

- Chọn hệ số suy giảm quang thông: LLF =0.8

Trang 31

A@aag= vin Pen — Pz ¥ 190% = 6700 ~ 5227 >1 0s =11%

6700

=

- Nằm trong khoảng cho phép (-10% - 20%)

Kết luân: hệ thống chiếu sáng đạt yêu cầu

Trang 32

Chương II THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG

Trang 33

Pu(w) | Qtt(var) | Phòng Pu(w) | Qtt(var) | Phòng Pu(w) | Qu(var) | Phong

Trang 34

P«(w) | Qtt(var) P„(w) | Qtt(var) | Phòng P„(w) | Qtt(var) `

304 405 nhân3 304 405 nhân4 152 203 Nam

Pu(w) | Qtt(var) Phòng Py(w) | Qtt(var) Phong Py(w) | Qtt(var) Phe

Trang 37

= Hệ số công suất : cosọ =0.6

" Hiệu suất : rịa = 89%

" Công suất:: P=36w

" Quang thông : ® = 1340lm

" Hệ số công suất : cosọ = 0.6

Trang:33

Trang 38

Chương I1]: XÁC ĐINH PHỤ TẢI TÍNH TOÁN

XÁC ĐỊNH PHỤ TÀI TÍNH TOÁN

I1 Giới Thiệu :

- Bệnh viện nhi đồng 2, được cấp điện thông qua nhà trạm biến thế sẵn có công

suất là 1000KVA.Được thiết kế nguồn dự phòng khi điện mất điện lưới quốc gia

Nguồn này được phân ra 3 tuyến,mổi tuyến cung cấp cho các tủ điện D03-D02-D01

ở các lô: B12-B13-B14.Và từ các tủ điện đó phân phối lên cho các tủ điện đặt ở lầu

Trang:34

Trang 39

Chuong ITI: XÁC ĐINH PHU TAI TINH TOAN

- Công suất đinh mức của ổ cắm là:

Pam = U*I*cos p = 2*220*10*0.8 = 3520 w

- Công suất tính toán của ổ cắm là:

Pu cám =NG aien*Kar* > Pins * Kye =6*0.8*3520*0.4 = 6758.4w

i=]

Quớ cám = Pu cám “tp @ = 5068 var

- Xác định được công suất tính toán của cả phòng:

+đối với phu tải chiếu sáng, sinh hoạt;

-Công suất tính toán của cả phòng :

Phphòng = Pyinh hoat +Paong tực = §712.3+2875=8589w

Quiphong = Qsinh hoat +Qang lve = 1406+4440=5846var

Trang:35

Trang 40

Chương II]: XÁC ĐINH PHU TẢI TÍNH TOÁN

Quý cám = Pid cdm *tZ @ =1584 var

- Phong bénh nhan : Kycg cfm =0.2, Karé cfm=0-5

+Xác đỉnh được công suất tính toán của cả phòng:

- Phu tải chiếu sáng sinh hoạt:

Poh =Ka Phong * > P inhtoam

Ngày đăng: 18/02/2014, 13:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN