1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án đề hóa 70 đến 76

52 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 1,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8:NB Trong các hợp kim sau đây, hợp kim nào khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì sắt không bị ăn mòn điện hóa học?. % theo khối lượng của H2N-CH2-COOH trong hỗn hợp X là Câu 2

Trang 1

ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2020

HƯỚNG TINH GIẢN LẦN 2

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước

Câu 1:(NB) Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phản ứng thủy luyện?

Câu 2:(NB) Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là 1s² 2s² 2p6 Nguyên tố X là

A He (Z = 10) B Mg (Z = 12) C Na (Z = 11) D K (Z = 19)

Câu 3:(NB) Những người sống ở gần các lò gạch, lò vôi hay là các trường hợp đốt than trong phòng kín

thường bị đau đầu, buồn nôn, hô hấp khó và có thể dẫn đến tử vong Hiện tượng này gọi là ngộ độc khí than Nếu trong phòng kín khi ngộ độc khí than thì phải nhanh chóng mở thông thoáng tất cả các cánh cửa cho không khí lưu thông Chất nào sau đây là thủ phạm chính gây nên hiện tượng ngộ độc khí than?

Câu 4:(NB) Chất béo là trieste của axit béo với chất nào sau đây?

A Etylen glicol B Etanol C Glixerol D Metanol.

Câu 5:(NB) Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

Câu 6:(NB) Chất nào sau đây ở trạng thái rắn ở điều kiện thường?

A Triolein B Glyxin C Etyl aminoaxetat D Anilin.

Câu 7:(NB) Oxit nào sau đây tác dụng với H2O tạo hỗn hợp axit?

Câu 8:(NB) Trong các hợp kim sau đây, hợp kim nào khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì sắt không bị ăn mòn điện hóa học?

Câu 9:(NB) Cao su buna - S và cao su buna - N là sản phẩm đồng trùng hợp của buta – 1,3 – đien lần

lượt với hai chất là

A stiren và acrilonitrin B lưu huỳnh và vinyl clorua.

C stiren và amoniac D lưu huỳnh và vinyl xyanua.

Câu 10:(NB) Chất nào sau đây tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa sau phản ứng?

Câu 11:(NB) Cacbohiđrat X không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit và X không

làm mất màu dung dịch brom Vậy X là

A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Tinh bột.

Câu 12:(NB) Nguyên liệu chính để điều chế kim loại Na trong công nghiệp là

Câu 13:(TH) Cho các tính chất sau:

(a) Tác được dụng với dung dịch HNO3 loãng, nguội

(b) Tác được dụng với dung dịch NaOH.

(c) Là chất lưỡng tính.

(d) Tác dụng được với dung dịch MgCl2

Tổng số tính chất mà Al có là?

Câu 14:(TH) Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nguyên tắc sản xuất gang là dùng CO khử từ từ oxit sắt thành sắt.

ĐỀ SỐ 70

Trang 2

B Gang xám chứa nhiều cacbon tự do hơn so với gang trắng.

C Các oxit của crom đều là oxit lưỡng tính.

A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3

Câu 17:(NB) Kim loại Al tan được trong dung dịch nào sau dây?

A Dung dịch MgSO4 B Dung dịch HNO3 đặc, nguội

C Dung dịch H2SO4 đặc, nguội D Dung dịch HCl đặc, nguội.

Câu 18:(NB) Ở điều kiện thích hợp, cacbon thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

Câu 19:(NB) Mùi tanh của cá (đặc biệt là cá mè) chủ yếu do chất (CH3)3N có tên gọi nào sau đây?

A Metyl amin B Etyl amin C Đimetyl amin D Trimetyl amin

Câu 20:(NB) Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong Valin là

Câu 23:(NB) Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy

không khí (cách 1, cách 2) hoặc đầy nước (cách 3) như các hình vẽ sau đây:

Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí NH3?

A Cách 1 B Cách 2 C Cách 3 D Cách 2 hoặc 3

Câu 24:(TH) Chất X có công thức phân tử C2H7NO3 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối Y (MY > 100) và khí Z làm quì tím chuyển màu xanh Khí Z là

A Khí cacbonic B Etylamin C Amoniac D Metylamin.

Câu 25:(VD) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần

2,52 lít O2 (đktc) thu được 1,8 gam H2O Giá trị m là

A 6,20 B 3,15 C 3,60 D 5,25.

Câu 26:(VD) Cho 21,55 gam hỗn hợp X gồm H2N-CH2-COOH và H2N-CH2-COOC2H5 phản ứng với dung dịch NaOH loãng dư đun nóng thu được 4,6 gam ancol % theo khối lượng của H2N-CH2-COOH trong hỗn hợp X là

Câu 27:(TH) Một dung dịch có các tính chất:

- Hòa tan Cu(OH)2 cho phức đồng màu xanh lam

- Bị thủy phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim

- Không khử đươc dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(HO)2 khi đun nóng

Dung dịch đó là

A Hồ tinh bột B Fructozơ C Saccarozơ D Glucozơ

Câu 28:(TH) Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeSO4 và dung dịch HNO3 đặc, nguội?

Câu 29:(TH) Cho phản ứng sau: Fe + CuCl2  FeCl2 + Cu Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 3

A sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+ B sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.

C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu

Câu 30:(NB) Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?

A Cao su buna B Aminozơ C Glicogen D Cao su lưu hóa

Câu 31:(VD) Oxi hóa hoàn toàn 28,6 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, Mg bằng oxi hóa dư thu được 44,6

gam hỗn hợp oxit Y Hòa tan hết Y trong dung dịch HCl thu được dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z được hỗn hợp muối khan là

A 74,7 gam B 49,8 gam C 99,6 gam D 100,8 gam

Câu 32:(VD) Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam etyl axetat trong 100 ml dd NaOH 0,8M và KOH 0,5M, đun

nóng Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn khan có khối lượng là

Câu 33:(TH) Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2 và dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH

(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc dư

(d) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ 2:1) vào dung dịch HCl dư

(e) Cho CuO vào dung dịch HNO3

Số thí nghiệm thu được 2 muối là

Câu 34:(VD) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm các hiđrocacbon thuộc các loại ankan, anken,

ankin và hiđrocacbon thơm cần vừa dùng hết 63,28 lít không khí (đktc) Hấp thụ hết toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư thu được 36,00 gam kết tủa Tính khối lượng m (biết rằng O2 chiếm 20% thể tích không khí)

Câu 35:(VD) Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 – 3 giọt CuSO4 5% và 1 ml dung dịch NaOH 10% Lắc nhẹ, gạn bỏ phần dung dịch Lấy kết tủa cho vào ống nghiệm (1)

Bước 2: Rót 2 ml dung dịch saccarozơ 5% vào ống nghiệm (2) và rót tiếp vào đó 0,5 ml dung dịch

H2SO4 loãng Đun nóng dung dịch trong 3 – 5 phút

Bước 3: Để nguội dung dịch, cho từ từ NaHCO3 tinh thể vào ống nghiệm (2) và khuấy đều bằng đũa thủy tinh cho đến khi ngừng thoát khí CO2

Bước 4: Rót dung dịch trong ống (2) vào ống (1), lắc đều cho đến khi tủa tan hoàn toàn.

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Có thể dùng dung dịch Ba(OH)2 loãng thay thế cho tinh thể NaHCO3

B Mục đích chính của việc dùng NaHCO3 là nhằm loại bỏ H2SO4 dư

C Sau bước 4, thu được dung dịch có màu xanh tím.

D Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm tách thành hai lớp.

Câu 36:(TH) Cho các phát biểu sau:

(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng thủy phân (ở điều kiện thích hợp).

(b) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí.

(c) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi.

(d) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng.

(e) Đa số amin độc, một số ít không độc

Số phát biểu đúng là

Câu 37:(VDC) Đốt cháy hoàn toàn 25,6 gam một este thuần chức X, mạch hở thu được 49,28 gam CO2

và 17,28 gam H2O Thủy phân hoàn toàn 0,2 mol X bằng một lượng vừa đủ dung dịch chứa NaOH thì thu được 18,4 gam một ancol và m gam muối Giá trị của m là

Câu 38:(VDC) Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm CuSO4 và NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) với cường độ dòng điện không đổi, sau thời gian t giây, ở anot thoát ra 1,344 lít hỗn hợp khí (đktc) Nếu thời gian điện phân là 2t giây, thể tích khí thoát ra ở anot gấp 3 lần thể tích khí thoát ra ở

catot (đo cùng điều kiện); đồng thời khối lượng catot tăng 9,28 gam Gia trị của m gần nhất với

Trang 4

Câu 39:(VDC) Thủy phân hoàn toàn chất béo X trung tính trong môi trường axit, thu được glixerol và

hỗn hợp hai axit béo Nếu đốt cháy hoàn toàn a mol X thì thu được 12,32 lít CO2 (đktc) và 8,82 gam

H2O Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 40 ml dung dịch Br2 1M Hai axit béo là

A axit stearic và axit oleic B axit panmitic và axit oleic.

C axit stearic và axit linoleic D axit panmitic và axit linoleic.

Câu 40:(VDC) X là một este no, hai chức ; Y, Z (MY < MZ) là hai peptit đều được tạo từ glyxin và valin; X, Y, Z đều mạch hở Đun nóng 54,35 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z với dung dịch NaOH (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan T và 7,8 gam hỗn hợp hơi Z chứa hai chất hữu cơ Đốt cháy hoàn toàn T cần đúng 2,3375 mol O2, thu được 34,45 gam Na2CO3 và hiệu số mol giữa H2O và CO2 là 0,125 mol Biết tổng số mol của Y và Z gấp 2 lần số mol X; Y và Z hơn kém nhau

một nguyên tử nitơ Phần trăm khối lượng của Z trong hỗn hợp M gần nhất với giá trị

Trang 5

-HẾT -ĐÁP ÁN

MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO THI THPT NĂM 2020

MÔN: HÓA HỌC

1 Phạm vi kiến thức - Cấu trúc:

- 10% kiến thức lớp 11; 90% kiến thức lớp 12

- Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (50% : 50%)

- Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%.

- Số lượng câu hỏi: 40 câu.

2 Ma trận:

STT Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu dụng Vận dụng Vận Tổng số câu

Trang 6

7 Đại cương về kim loại Câu 1 Câu 28 Câu 21,

8 Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ - Nhôm Câu 2, 10, 12, 17 Câu 13 Câu 22 6

9 Sắt và một số kim loại quan trọng Câu 5, 8 Câu 14, 29 4

8 2,0đ

4 1,0đ

40 10,0đ

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: D Phương pháp thủy luyện điều chế các KL đứng sau Al trong dãy hoạt động hóa học.

Câu 2: B Cấu hình e của nguyên tử X là [Ne]3s2

Câu 3: C CO là chất khí rất độc sinh ra từ quá trình đốt than, phản ứng cháy của động cơ đốt trong, khí

thải công nghiệp,

Câu 4: C Chất béo là trieste của axit béo và glixerol

Câu 5: D Fe đứng trước Ag+ trong dãy hoạt động hóa học

Câu 6: B Aminoaxit là chất rắn kết tinh ở điều kiện thường

Câu 7: B CrO3 tác dụng với nước tạo hỗn hợp axit gồm H2CrO4 và H2Cr2O7

Câu 8: B Do Fe có tính khử yếu hơn Zn

Câu 9: A.

Cao su buna– S: Cao su buna – N

Câu 10: A Kết tủa tạo ra là BaSO4

Câu 11: B Fructozơ không tham gia thủy phân và không làm mất màu Br2

Câu 12: A Để điều chế Na người ta thường dùng phương pháp điện phân nóng chảy NaCl

Câu 13: B Al tác dụng với (a) và (b)

Câu 14: C Sai vì CrO có tính oxit bazơ, CrO3 có tính oxit axit

Trang 7

Câu 15: C Sản phẩm cháy là CO2 và H2O thì hợp chất ban đầu phải chứa C, H và có thể có O

Câu 16: A Este tham gia tráng bạc phải có cấu trúc HCOOR’

Câu 17: D Al tác dụng được với dung dịch HCl (loãng) hoặc (đặc)

Câu 18: A C + O2 → CO2 (C có số oxi hóa tăng từ 0 → +4)

Câu 19: D Trimetyl amin: (CH3)3N tạo nên mùi tanh của một số loại cá

neste = nancol =0,1(mol) → %meste = 0,1.103/21,55= 47,8% → %mgly = 52,2%

Câu 27: C Thủy phân, tác dụng với Cu(OH)2 chó dung dịch xanh, không tham gia tráng bạc là saccarozơ

Câu 28: B Cu không tác dụng với FeSO4; Al, Cr bị thụ động hóa trong HNO3 đặc nguội

Câu 29: B Fe là chất khử (bị oxi hóa) và Cu2+ là chất oxi hóa (bị khử)

Câu 30: D Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng lưới không gian.

Câu 31: C.

Trong oxit, mO 44,6 28,6 16gam  nO 1mol

Bảo toàn điện tích, trong muối nCl 1.2 2 mol

m Muối = 28,6 + 2.35,5 = 99,6 gam

Câu 32: B.

nC2H5OH = neste = 0,1(mol)

mcrắn = meste + mNaOH + mKOH - mC2H5OH = 8,8 + 0,08.40 + 0,05.56 – 0,1.46 =10,2(g)

BTKL

¾¾¾®

Câu 33: A.

(a) Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O

(b) Tạo 2 muối Na2CO3, NaHCO3

Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2

Có 3 muối CuCl2, FeCl2, FeCl3 dư

Trang 8

B Đúng.

C Sai, thu được dung dịch xanh thẫm

D Sai, các chất tham gia và sản phẩm đều tan tốt nên không tách lớp

Câu 36: D.

(d) Sai vì aminoaxit là chất rắn, kết tinh

(e) Sai vì các amin có tính độc (ví dụ nicotin trong khói thuốc lá)

Câu 37: B.

Ta có: 2 BTKL trong X

O 2

e 4

2

Cl : b

n 2b 0, 24 4b 0, 24 2bCuSO : 0,145

Trang 9

ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2020

HƯỚNG TINH GIẢN LẦN 2

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước

Câu 1:(NB) Cho dãy các kim loại: Mg, Cr, Na, Fe Kim loại cứng nhất trong dãy là

Câu 2:(NB) Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là?

Câu 3:(NB) Một mẫu khí thải công nghiệp có nhiễm các khí H2S, CO, CO2 Để nhận biết sự có mặt của

H2S trong mẫu khí thải đó, ta dùng dung dịch ?

Câu 4:(NB) Công thức hoá học của tripanmitin là

A.(C15H31COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5

C (C17H31COO)3C3H5 D (C17H35COO)3C3H5

Câu 5:(NB) Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch chứa muối nào sau đây?

A CuSO4 B MgSO4 C AgNO3 D Fe(NO3)3

Câu 6:(NB) Nhận định nào sau đây là sai?

A Ở điều kiện thường, anilin và axit axetic đều là chất lỏng.

B Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn không màu, dễ tan trong nước.

C Ở điều kiện thường, tristearin và phenol đều là chất rắn.

D Dung dịch axit acrylic và dung dịch axit glutamic đều làm hồng dung dịch phenolphtalein.

Câu 7:(NB) Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?

A Ba(OH)2 và Fe(OH)3 B Cr(OH)3 và Al(OH)3

C NaOH và Al(OH)3 D Ca(OH)2 và Cr(OH)3

Câu 8:(NB) Cho một mẩu quặng sắt vào dung dịch HNO3 đặc, nóng (dùng dư) không thấy khí thoát ra Mẫu quặng đem dùng là

A Manhetit B Xiđerit C Hemantit đỏ D Pirit.

Câu 9:(NB) Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?

A Polietilen B Tơ nilon-6,6 C Poli(vinyl clorua) D Tơ lapsan.

Câu 10:(NB) Amino axit nào sau đây có số nguyên tử hiđro (H) là số chẵn?

Câu 11:(NB) Điều nào sau đây không đúng khi nói về glucozơ và fructozơ?

A Đều làm mất màu nước brom B Đều có công thức phân tử C6H12O6

C Đều có nhóm chức OH trong phân tử D Đều thuộc loại monosaccarit.

Câu 12:(NB) Điều chế kim loại K bằng phương pháp

A Cho CO phản ứng với K2O ở nhiệt độ cao

B Điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.

C Điện phân KCl nóng chảy.

D Điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn.

Câu 13:(TH) Cho sơ đồ chuyển hoá sau: CaO X CaCl2 Y Ca(NO3)2 Z CaCO3

Công thức của X, Y, Z lần lượt là

A HCl, HNO3, Na2CO3 C HCl, AgNO3, (NH4)2CO3

B Cl2, HNO3, CO2 D Cl2, AgNO3, MgCO3

Câu 14:(TH) Thí nghiệm nào sau đây thu được muối Fe(III)?

A Đốt cháy hỗn hợp gồm Fe và lưu huỳnh trong điều kiện không có không khí.

B Để hiđroxit Fe(II) lâu ngày ngoài không khí ẩm.

ĐỀ SỐ 71

Trang 10

C Cho bột Fe dư vào dung dịch AgNO3.

D Cho oxit Fe(III) vào dung dịch HCl loãng, dư.

Câu 15:(NB) Chất nào sau đây là chất điện ly yếu?

Câu 16:(NB) Isoamyl axetat có công thức phân tử là

A C6H12O2 B C6H10O2 C C7H14O2 D C7H12O2

Câu 17:(NB) Hai dung dịch được dùng làm mềm tính cứng của nước nước vĩnh cửu là

A Na2CO3 và HCl B Na2CO3 và Na3PO4

C NaCl và Ca(OH)2 D BaCl2 và Na3PO4

Câu 18:(NB) Hiđrocacbon nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường?

A Metan B Etilen C Axetilen D Buta-1,3-đien

Câu 19:(NB) Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có công thức phân tử C3H9N là

Câu 20:(NB) Mô tả nào sau đây về kim loại nhôm là không đúng?

A Màu trắng bạc, là kim loại nhẹ B Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng.

C Là kim loại phổ biến nhất trong vỏ trái D Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt hơn đồng kim loại Câu 21:(VD) Đốt cháy hoàn toàn 12,48 gam kim loại M trong khí Cl2 dư, thu được 38,04 gam muối Kim loại M là

Câu 22:(VD) Cho m gam hỗn hợp gồm Na và Ba có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2 vào nước dư, sau khi các

phản ứng xày ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 23:(NB) Dẫn khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm MgO, CuO và Fe2O3 nung nóng Sau khi các phản

ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn Y gồm

A Mg, Fe và Cu B MgO, Fe và Cu

C MgO, Fe3O4 và Cu D MgO, Fe2O3 và Cu

Câu 24:(TH) Thủy phân hoàn toàn tripeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp gồm glyxin và alanin Số

đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn là

Câu 25:(VD) Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp gồm glucozơ và saccarozơ với lượng dư dung dịch

AgNO3/NH3 thu được 25,92 gam Ag Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần dùng a mol O2, thu được

CO2 và H2O Giá trị của a là

Câu 26:(VD) Cho 31,14 gam hỗn hợp gồm axit glutamic và -amino axit X (có dạng H2N-R-COOH) tác dụng vừa đủ dung dịch chứa 0,3 mol HCl, thu được dung dịch Y Cho 640 ml dung dịch NaOH 1,25M vào Y, cô cạn dung dịch sau khi kết thúc phản ứng, thu được 61,13 gam rắn khan X là

A H2N-CH2-COOH B CH3-CH(NH2)-COOH

C CH3-CH2-CH(NH2)-COOH D (CH3)2CH-CH(NH2)-COOH

Câu 27:(TH) Phát biểu nào về cacbohiđrat là không đúng?

A Thủy phân hoàn toàn saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit.

B Glucozơ kém ngọt hơn so với saccarozơ.

C Amilopectin và xenlulozơ đều là polisaccarit.

D Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

Câu 28:(TH) Cho dãy các kim loại: K, Mg, Cu, Al Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch

HCl là

Câu 29:(TH) Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho CrO3 vào dung dịch NaOH loãng, dư

(b) Cho nước Br2 vào dung dịch chứa NaCrO2 và NaOH

(c) Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch NaCrO2

(d) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3

Số thí nghiệm tạo ra muối Cr(VI) là

Câu 30:(NB) Đốt cháy hoàn toàn loại tơ nào sau đây bằng lượng oxi vừa đủ, chỉ thu được CO2 và H2O?

A Tơ nilon-6,6 B Tơ olon C Tơ enang D Tơ lapsan.

Trang 11

Câu 31:(VD) Để khứ hoàn toàn 12,16 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần dùng vừa đủ 4,48 lít khí H2 (đktc) Nếu cho 12,16 gam X vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị m là

Câu 32:(VD) Cho 0,15 mol este X đơn chức tác dụng vừa đủ với 150 gam dung dịch NaOH 8%, thu

được 172,2 gam dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam rắn khan Giá trị m là

Câu 33:(TH) Cho các nhận định sau:

(a) Các oxit kim loại kiềm thổ đều tan trong nước tạo dung dịch có tính bazơ.

(b) Các muối nitrat đều bị phân hủy bởi nhiệt.

(c) Các chất như CaCl2, Ca(NO3)2 và CaCO3 đều là chất điện li mạnh

(d) Các oxit axit như CO2, SO2, NO2, P2O5 đều là chất khí ở điều kiện thường

(e) CrO3 sẽ bốc cháy khi tiếp xúc với phốtpho đỏ

Câu 36:(TH) Cho các chất sau: vinylaxetilen, metyl acrylat, glixerol, polibutađien, stiren, toluen Số

chất làm mất màu dung dịch brom là

Câu 37:(VDC) Este E mạch hở có công thức phân tử C5H8O2 Đun nóng E với dung dịch NaOH dư, thu được hai sản phẩm hữu cơ X và Y, biết rằng X làm mất màu nước Br2; Y không cho được phản ứng tráng gương Có các trường hợp sau về X và Y là:

(a) X là muối và Y là ancol no (b) X là ancol anlylic và Y là natri axetat.

(c) X là muối và Y là xeton (d) X là axetanđehit và Y là muối của axit no.

CH3OH và a gam muối Giá trị của a là

Trang 12

-HẾT -ĐÁP ÁN

MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO THI THPT NĂM 2020

MÔN: HÓA HỌC

1 Phạm vi kiến thức - Cấu trúc:

- 10% kiến thức lớp 11; 90% kiến thức lớp 12

- Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (50% : 50%)

- Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%.

- Số lượng câu hỏi: 40 câu.

2 Ma trận:

STT Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu dụng Vận

Vận dụng cao

Tổng số câu

1 Kiến thức lớp 11 Câu 15,

Trang 13

2 Este – Lipit Câu 4, 16 Câu 32,

35

Câu 37,

4 Amin – Amino axit -

Protein

Câu 10,

7 Đại cương về kim loại Câu 1 Câu 28 Câu 21, 31 Câu 38 5

8 Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ - Nhôm Câu 2, 12, 17, 20 Câu 13 Câu 22 6

9 Sắt và một số kim loại quan

8 2,0đ

4 1,0đ

40 10,0đ

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: C Cr là kim loại cứng nhất.

Câu 2: D Be không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường.

Câu 3: D Pb(CH3COO)2 tác dụng với H2S tạo kết tủa đen PbS

Câu 4: A Tripanmitin được tạo thành từ axit panmitic (C15H31COOH)

Câu 5: B Fe đứng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học

Câu 6: D Sai, Dung dịch axit acrylic và dung dịch axit glutamic đều là axit nên không làm dung dịch

phenolphtalein đổi màu

Câu 7: B Các hiđroxit lưỡng tính thường gặp là: Al(OH)3, Zn(OH)2, Cr(OH)3, Sn(OH)2, Pb(OH)2,…

Câu 8: C Quặng hematit đỏ chứa Fe2O3 (Fe có số oxi hóa tối đa) nên không tạo sản phẩm khí khi tác dụng với HNO3

Câu 9: B Tơ nilon-6,6 : [-HN-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-]n

Câu 10: C CT lysin C6H14N2O2

Câu 11: A Fructozơ không làm mất màu nước brom.

Câu 12: C Điều chế các kim loại kiềm, kiềm thổ bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua tương

Câu 15: C CH3COOH là axit yếu

Câu 16: C Isoamyl axetat có công thức CH3COOC5H11

Câu 17: B Na2CO3 và Na3PO4 có thể làm mềm các loại nước cứng

Trang 14

Câu 18: A Metan (CH4) là ankan không tác dụng với Br2

Câu 19: D Amin bậc 1 có CT C3H7NH2 (2 đồng phân)

Câu 20: D Al là kim loại dẫn điện và nhiệt kém hơn đồng

Câu 23: B CO có khả năng lấy oxi của các oxit KL sau Al

Câu 24: B Các kiểu peptit: GGA, GAG, AGG, AAG, AGA, GAA

Câu 25: A.

* nGlucozơ = nAg/2=0,12 → nSaccarozơ = 0,08

* Khi đốt cháy cacbohidrat luôn có nO2 = nCO2 nên nO2 = 0,12.6+0,08.12= 1,68 mol

Câu 28: A Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl phải đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học,

có 3 kim loại thỏa mãn là K, Mg và Al

Câu 29: D.

(a) CrO3 + 2NaOH → Na2CrO4 + H2O

(b) 2NaCrO2 + 3Br2 + 8NaOH → 2Na2CrO4 + 6NaBr + 4H2O

Câu 30: D Tơ lapsan chỉ gồm C, H, O

poli(etylen terephtalat) (lapsan)

xt, t o , p

Câu 31: A

nH2 = nO(oxit) = 0,2(mol) = nH2O = nH2SO4

BTKL → mmuối = moxit + mH2SO4 – mH2O = 28,16(g)

(a) Sai vì Be không tan trong nước

(d) Sai vì P2O5 là chất rắn ở điều kiện thường

Câu 34: C

* nCO2 = nBaCO3 = 0,05 mol

* Số C = 1 → Các chất thỏa mãn X là: CH4, CH3OH, HCHO, HCOOH

Trang 15

Muối duy nhất trong dung dịch là Al2(SO4)3

* Bte: 3nAl = 8nN2O → nAl = 0,16 mol

* BTNT N: 3nAl(NO3)3=2nN2O → nAl(NO3)3 = 0,04 mol

* mX = 27.0,16 + 0,04.213 + nAl2O3.102 → nAl2O3= 0,05 mol

* BTNT Al → nAl2(SO4)3 = 0,15 mol

Ba : 0,05

Na : 0,05

t 0,00516,625 Cl : 0,1

Trang 16

-HẾT -ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2020

HƯỚNG TINH GIẢN LẦN 2

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước

Câu 1:(NB) Phản ứng nào sau đây có thể xảy ra trong dung dịch?

A Fe + ZnCl2 B Mg + NaCl C Fe + Cu(NO3)2 D Al + MgSO4

Câu 2:(NB) Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp

A Điện phân nóng chảy AlCl3 B Điện phân nóng chảy Al2O3

C Dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao D Dùng Mg khử Al3+ trong dung dịch

Câu 3:(NB) “Nước đá khô” không nóng chảy mà dễ thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và

khô, rất tiện cho bảo quản thực phẩm “Nước đá khô” là

Câu 4:(NB) Tên gọi của hợp chất CH3COOCH3 là?

A Metyl fomat B Metyl axetat C Etyl fomat D Etyl axetat

Câu 5:(NB) Dung dịch nào sau đây bị oxi hóa bởi dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4?

A Fe2(SO4)3 B CuSO4 C FeSO4 D Fe(NO3)3

Câu 6:(NB) Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

Câu 7:(NB) Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

A Al(OH)3 B Al2(SO4)3 C KNO3 D CuCl2

Câu 8:(NB) Cho kim loại sắt vào lượng dung dịch chứa chất X, sau khi kết thúc phản ứng thu được sản

phẩm là muối sắt (II) Chất X có công thức hóa học là

A HNO3(loãng) B MgSO4 C FeCl3 D H2SO4 (đặc, nóng)

Câu 9:(NB) Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là?

A poli (metyl metacrylat) B poli(vilyl clorua).

Câu 10:(NB) Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

Câu 11:(NB) Thuốc thử để nhận biết hồ tinh bột là?

A Phenolphtalein B Dung dịch I2 C Dung dịch Br2 D Quỳ tím

Câu 12:(NB)Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp các amin (nhiều nhất là

trimetylamin) và một số chất khác Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

Câu 13:(TH) Cho các chất : HCl , Ca(OH)2 , Na2CO3 , K3PO4 , K2SO4 Số chất được dùng để làm mềm nước cứng tạm thời là

Câu 14:(TH) Cho phản ứng sau: Cu + Fe3+  Cu2+ + Fe2+ Nhận định đúng là?

A Tính khử của Cu mạnh hơn của Fe2+

B Tính oxi hóa của ion Fe2+ mạnh hơn tính oxi hóa của ion Cu2+

C Kim loại Cu đẩy được Fe ra khỏi muối.

D Tính oxi hóa của ion Cu2+ mạnh hơn tính oxi hóa của ion Fe3+

Câu 15:(NB) Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

Câu 16:(NB) Xà phòng hóa tristearin bằng NaOH, thu được glixerol và chất X Chất X là

A CH3[CH2]16(COOH)3 B CH3[CH2]16COOH

ĐỀ SỐ 72

Trang 17

C CH3[CH2]16(COONa)3 D CH3[CH2]16COONa

Câu 17:(NB) Nước cứng là loại nước chứa nhiều muối Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 Đun nóng nhẹ loại nước này sẽ

C không hiện tượng D sủi bọt khí và vẫn đục.

Câu 18:(NB) Chất nào sau đây không phải hợp chất hữu cơ?

Câu 19:(NB) Hòa tan một α – amino axit X vào nước có pha vài giọt quỳ tím thấy dung dịch từ màu tím

chuyển sang màu xanh X có tên gọi thông thường là

Câu 20:(NB) Trong các công thức sau, chọn công thức đúng của magie photpho

SiO 2Mg2MgO Si SiO24HFSiF42H O2

Câu 24:(TH) Có thể dùng dung dịch quỳ tím để phân biệt các dung dịch (chất lỏng) trong dãy nào sau

đây?

A Anilin, metylamin, alanin B Alanin, axit glutamic, lysin

C Metylamin, lysin, anilin D Valin, glixin, alanin

Câu 25:(VD) Cho 360 gam glucozơ lên men rượu Toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch NaOH dư, thu được 318 gam muối Hiệu suất của phản ứng lên men là?

Câu 26:(VD) Cho một lượng α-aminoaxit X vào cốc đựng 100 ml dung dịch HCl 2M Dung dịch sau

phản ứng tác dụng vừa đủ với 0,45 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 46,45 gam muối khan Tên gọi của X là

Câu 27:(TH) Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số dung dịch trong dãy

phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là?

Câu 28:(TH) Để thu được Fe tinh khiết từ hỗn hợp của Fe và Al, có thể dùng lượng dư dung dịch

Câu 29:(TH) Cho dung dịch FeCl2 phản ứng với dung dịch AgNO3 dư thu được kết tủa X Kết tủa X là?

Câu 30:(NB) Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo

ấm Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dung để sản xuất tơ nitron?

A H2N-[CH2]5 - COOH B H2N- [CH2]6-NH2

Câu 31:(VD) Hỗn hợp X gồm Cu, Mg, MgO được hòa tan hoàn toàn vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 4,48 lít khí NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Mặt khác, nếu hỗn hợp đó phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng kim loại Cu có trong X là?

Câu 32:(VD) Đem hóa hơi 6,7 gam hỗn hợp X gồm HCOOCH3, CH3COOC2H5, CH3COOCH3, HCOOC2H5 thu được 2,24 lít hơi (đktc) Khối lượng nước thu được khi đốt cháy hoàn toàn 6,7 gam X là

Câu 33:(TH) Cho các nhận định sau:

(a) Thủy phân hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở trong môi trường kiềm luôn thu được muối

và ancol

(b) Dung dịch saccarozo không tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch phức màu xanh lam

Trang 18

(c) Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozo đều thu được sản phẩm cuối cùng là glucozo (d) Để phân biệt anilin và ancol etylic ta có thể dùng dung dịch brom

(e) Các peptit đều dễ bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm

Câu 36:(TH) Cho phát biểu sau:

(a) Để một miếng gang (hợp kim sắt – cacbon) ngoài không khí ẩm, sẽ xảy ra sự ăn mòn điện hóa (b) Kim loại cứng nhất là W (vonfam).

(c) Hòa tan Fe3O4 bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch chứa 2 muối

(d) Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ) thu được kim loại Na.

(e) Không thể dùng khí CO2 để dập tắt đám cháy magiê hoặc nhôm

Số phát biểu đúng là

Câu 37:(VDC) TIến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl (hiệu suất 100%, điện cực trơ, màng ngăn xốp), đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân, thu được dung dịch X và 6,72 lít khí (đktc) ở anot Dung dịch X hòa tan tối đa 20,4 gam Al2O3 Giá trị của m là

Câu 38:(VDC) Xà phòng hóa hoàn toàn 0,1 mol este E đơn chức, mạch hở bằng 26 gam dung dịch

MOH 28% (M là kim loại kiềm) rồi tiến hành chưng cất sản phẩm thu được 26,12 gam chất lỏng và 12,88 gam chất rắn khan Y Nung chất rắn Y trong bình kín với lượng O2 vừa đủ, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khí CO2, hơi nước và 8,97 gam một muối duy nhất Cho các phát biểu liên quan tới bài toán:

(a) Thể tích CO2 (ở đktc) thu được là 5,264 lít

(b) Tổng số nguyên tử C, H, O có trong một phân tử E là 21.

(c) Este E tạo bởi ancol có phân tử khối là 74.

(d) Este E có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 39:(VDC) Một este X mạch hở có khối lượng m gam Khi thủy phân hoàn toàn m gam X bằng

dung dịch KOH lấy dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được m1 gam một ancol Y (Y không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2) và 18,20 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m1 gam Y bằng oxi dư, thu được 13,2 gam CO2 và 7,20 gam H2O Giá trị của m là

Câu 40:(VDC) Cho hỗn hợp M gồm hai axit cacboxylic X, Y (cùng dãy đồng đẳng, có số mol bằng

nhau MX < MY) và một amino axit Z (phân tử có một nhóm -NH2) Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp

M thu được khí N2; 14,56 lít CO2 (ở đktc) và 12,6 gam H2O Cho 0,3 mol M phản ứng vừa đủ với dung dịch x mol HCl Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Giá trị của x là 0,075.

B X có phản ứng tráng bạc.

C Phần trăm số mol của Y trong M là 50%.

D Phần trăm khối lượng của Z trong M là 32,05%.

Trang 19

-HẾT -ĐÁP ÁN

MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO THI THPT NĂM 2020

MÔN: HÓA HỌC

1 Phạm vi kiến thức - Cấu trúc:

- 10% kiến thức lớp 11; 90% kiến thức lớp 12

- Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (50% : 50%)

- Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%.

- Số lượng câu hỏi: 40 câu.

2 Ma trận:

STT Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu dụng Vận

Vận dụng cao

Tổng số câu

1 Kiến thức lớp 11 Câu 15,

Trang 20

2 Este – Lipit Câu 4, 16 Câu 32,

35

Câu 38,

4 Amin – Amino axit -

Protein

Câu 12,

7 Đại cương về kim loại Câu 1 Câu 28 Câu 21, 31 Câu 37 5

8 Kim loại kiềm, kim loại

8 2,0đ

4 1,0đ

40 10,0đ

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: C Fe đứng trước Cu nên tác dụng được với dung dịch Cu2+

Câu 2: B Nhôm được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3 (từ quặng boxit)

Câu 3: C CO2 ở trạng thái rắn có thể tạo môi trường lạnh để bảo quản thực phẩm được gọi là ”nước đá khô”

Câu 4: B Tên este = tên gốc ancol + tên axit (IC→AT)

Câu 5: C FeSO4 chưa có số oxi hóa tối đa nên bị KMnO4 oxi hóa

Câu 6: C Glyxin là aminoaxit mang tính chất lưỡng tính.

Câu 7: A Al(OH)3 mang tính chất lưỡng tính

Câu 8: C Fe + 2Fe3+ → 3Fe2+

Câu 9: C Nilon-7 được trùng ngưng từ H2N-(CH2)6-COOH

Câu 10: C KL kiềm gồm: Li, Na, K, Rb, Cs

Câu 11: B Hồ tinh bột khi kết hợp với I2 sẽ tạo phức màu xanh tím

Câu 12: D Amin có tính bazơ nên có thể dùng chất mang tính axit để khử (giấm, chanh)

Câu 13: B Các chất gồm: Ca(OH)2 ; Na2CO3 ; K3PO4

Câu 14: A Cu đứng trước Fe3+ nên Cu có tính khử mạnh hơn

Câu 15: A Chất điện ly mạnh gồm axit mạnh (HCl, HNO3, ), bazơ mạnh (NaOH, KOH, ) và hầu hết các muối (trừ HgCl2, HgSO4, )

Câu 16: D Tạo muối natri stearat C17H35COONa

Câu 17: D.

Ca(HCO3)2 t0 CaCO3 + CO2 + H2O

¾¾®

Câu 18: C Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon (trừ CO2, CO32-, HCO3-, CN-)

Câu 19: B Lysin có CT (H2N)2-C5H9-COOH mang môi trường bazơ

Câu 20: C Magie photphat là Mg3P2

Trang 21

Điền số:

2

BTKL 3

Câu 23: B Sai vì SiO2 là oxit axit nên không tác dụng với axit (Chú ý: SiO2 hòa tan được trong HF)

Câu 24: B Alanin không làm đổi màu quì tím, axit glutamic làm quì chuyển đỏ, lysin làm quì chuyển

FeCl2 + 3AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag + 2AgCl

Câu 30: C Tơ nitron được điều chế từ acrilonitrin CH2=CH-CN

Anot Cl

Al O

4 2

Trang 23

-HẾT -ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2020

HƯỚNG TINH GIẢN LẦN 2

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước

Câu 1:(NB) Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

Câu 2:(NB) Chất nào dưới đây chứa CaCO3 trong thành phần hóa học?

Câu 3:(NB) Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái Đất nóng lên làm cho băng tan chảy nhanh và nhiều

hiện tượng thiên nhiên khác Một số khí là nguyên nhân chủ yếu gây ra hiện tượng này khi nồng độ của chúng vượt quá tiêu chuẩn cho phép Nhóm khí đó là

A CH4 và H2O B N2 và CO C CO2 và CO D CO2 và CH4

Câu 4:(NB) Este có khả năng tác dụng với dung dịch nước Br2 là

Câu 5:(NB) Công thức hóa học của natri đicromat là

A Na2Cr2O7 B NaCrO2 C Na2CrO4 D Na2SO4

Câu 6:(NB) Dung dịch nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

A Metylaxetat B Glyxin C Fructozơ D Saccarozơ.

Câu 7:(NB) Trong phòng thí nghiệm khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ bên

Khí X được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?

A 2Fe + 6H2SO4(đặc) t o Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

B NH4Cl + NaOH t o NaCl + NH3+ H2O

C CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2+ H2O

D 3Cu + 8HNO3(loãng) 3Cu(NO3)2 + 2NO+ 4H2O

Câu 8:(NB) Hai dung dịch nào sau đây đề tác dụng với kim loại Fe?

A HCl, CaCl2 B CuSO4, ZnCl2 C AgNO3, HCl D MgCl2, FeCl3

Câu 9:(NB) Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?

A Tơ nilon-6,6 B Tơ axetat C Tơ tằm D Tơ capron

Câu 10:(NB) Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

Câu 11:(NB) Chất nào sau đây không hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Câu 12:(NB) Công thức phân tử của đimetylamin là

A C2H8N2 B C2H7N C C4H11N D C2H6N2

Câu 13:(TH) Hòa tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và

a mol H2 Trong các chất sau: Na2SO4, Al, Al2O3, Mg, NaOH, NaHCO3 Số chất tác dụng được với dung dịch X là

Câu 14:(TH) Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

Câu 15:(NB) Khi đun nóng hỗn hợp rượu (ancol) gồm CH3OH và C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, ở

140oC) thì số ete thu được tối đa là

ĐỀ SỐ 73

Trang 24

Câu 16:(NB) Cho các chất: HCOO-CH3, CH3-COOH, CH3-COOCH=CH2, CH3-CH2-CHO Số chất trong dãy thuộc loại este là

Câu 17:(NB) Trộn bột kim loại X với bột sắt oxit (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt

nhôm dùng để hàn đường ray tào hỏa Kim loại X là?

Câu 18:(NB) Dung dịch phenol (C6H5OH) không phản ứng được với chất nào sau đây?

A NaOH B NaCl C Br2 D Na

Câu 19:(NB) Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu N chứa nhóm

Câu 20:(NB) Chất nào sau đây tác dụng với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?

Câu 21:(VD) Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit HCl dư Thể

tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là

A 6,72 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 67,2 lít.

Câu 22:(VD) Cho 26,8 gam hỗn hợp KHCO3 và NaHCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 23:(NB) Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của

A (NH4)2HPO4 và KNO3 B NH4NO3 và KNO3

C Na3PO4 và KNO3 D (NH4)2HPO4 và NaNO3

Câu 24:(TH) Thủy phân không hoàn toàn peptit Y mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có

chứa các đipeptit Gly-Gly và Ala-Ala Để thủy phân hoàn toàn 1 mol Y cần 4 mol NaOH, thu được muối và nước Số công thức cấu tạo phù hợp của Y là

Câu 25:(VD) Người ta điều chế C2H5OH từ xenlulozơ với hiệu suất chung của cả quá trình là 60% thì khối lượng C2H5OH thu được từ 32,4 gam xeluluzơ là

A 30,67 gam B 18,4 gam C 12,04 gam D 11,04 gam.

Câu 26:(VD) Cho 7,3 gam lysin và 15 gam glyxin vào dung dịch chứa 0,3 mol KOH, thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của m là

A axit gluconic, axit axetic B ancol etylic, axit axetic.

C ancol etylic, sobitol D ancol etylic, cacbon đioxit.

Câu 28:(TH) Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ bên :

Sau một thời gian thì ở ống nghiệm chứa dung dịch Cu(NO3)2 quan sát thấy

A không có hiện tượng gì xảy ra B có sủi bọt khí màu vàng lục, mùi hắc.

C có xuất hiện kết tủa màu đen D có xuất hiện kết tủa màu trắng.

Câu 29:(TH) Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4 làm mất màu dung dịch KMnO4

(b) Fe2O3 có trong tự nhiên dưới dạng quặng hematit

(c) Cr(OH)3 tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm

(d) CrO3 là oxit axit, tác dụng với H2O chỉ tạo ra một axit

Số phát biểu đúng là

Trang 25

A 3 B 2 C 1 D 4.

Câu 30:(NB) Phân tử nào sau đây chỉ chứa ba nguyên tố C, H và O?

A Poli(vinyl clorua) B Poliacrilonitrin C Poli(vinyl axetat) D Polietilen.

Câu 31:(VD) Cho 0,1 mol FeCl2 phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A MgO, Fe3O4, Cu B Mg, Al, Fe, Cu C MgO, Fe, Cu D Mg, Fe, Cu.

Câu 34:(VD) Dung dịch X gồm a mol Na+; 0,15 mol K+; 0,1 mol HCO3- ; 0,15 mol CO3 và - 0,05 mol

SO42- Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là

Câu 35:(VD) Este Z đơn chức, mạch hở, được tạo thành từ axit X và ancol Y Đốt cháy hoàn toàn 2,15

gam Z, thu được 0,1 mol CO2 và 0,075 mol H2O Mặt khác, cho 2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được 2,75 gam muối Công thức của X và Y lần lượt là

A CH3COOH và C3H5OH B C2H3COOH và CH3OH

C HCOOH và C3H5OH D HCOOH và C3H7OH

Câu 36:(TH) Cho các phát biểu sau:

(a) Một số este không độc, dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm.

(b) Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ và nhất là trong quả chín, đặc biệt

nhiều trong quả nho chín

(c) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp (từ khí cacbonic, nước, ánh sáng

Câu 38:(VDC) Cho 0,1 mol este X (no, đơn chức, mạch hở) phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa

0,18 mol MOH (M là kim loại kiềm) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn Y và 4,6 gam ancol Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được M2CO3, H2O và 4,84 gam CO2 Tên gọi của X là

A metyl axetat B etyl axetat C etyl fomat D metyl fomat.

Câu 39:(VDC) Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai chất béo trong môi trường axit, thu

được hỗn hợp gồm axit stearic, axit panmitic và glyxerol Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần dùng 7,79 mol O2, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được dung dịch Y có khối lượng giảm

m gam so với dung dịch ban đầu Giá trị gần nhất của m là

Câu 40:(VDC) X là tripeptit, Y là tetrapeptit và Z là hợp chất có CTPT là C4H9NO4 (đều mạch hở) Cho 0,19 mol hỗn hợp E chứa X, Y, Z tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,56 mol NaOH (vừa đủ) Sau phản ứng thu được 0,08 mol ancol đơn chức; dung dịch T chứa 3 muối trong đó có muối của Ala và muối của một axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở với tổng khổi lượng là 54,1 gam Phần trăm khối lượng của X trong E là:

Trang 26

- Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (50% : 50%)

- Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%.

- Số lượng câu hỏi: 40 câu.

2 Ma trận:

STT Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu dụng Vận

Vận dụng cao

Tổng số câu

Ngày đăng: 11/04/2022, 09:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5: C. Cấu hình của Fe(z=26): [Ar]3d64s2 → Fe2+: [Ar]3d6 (mất đi 2e) - Đáp án đề hóa 70 đến 76
u 5: C. Cấu hình của Fe(z=26): [Ar]3d64s2 → Fe2+: [Ar]3d6 (mất đi 2e) (Trang 35)
w