Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.. Chất béo l{ este đơn chức của glixerol với axit béo Câu 2.. Trong c|c chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ..
Trang 1LÊ ĐĂNG KHƯƠNG KIỂM TRA 1 TIẾT
http://ledangkhuong.com/Grizli777 1
ĐÁP ÁN
ĐỀ MINH HỌA KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1
Câu 1 Phát biểu n{o sau đ}y l{ không đúng?
A Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
B Chất béo không tan trong nước
C Chất béo được gọi chung là triglixerit
D Chất béo l{ este đơn chức của glixerol với axit béo
Câu 2 Thuốc thử để ph}n biệt glucozơ v{ fructozơ l{
A Na B AgNO3/NH3 C Cu(OH)2 D dung dịch brom
Câu 3 Glucozơ không có tính chất n{o dưới đ}y
A Tham gia phản ứng thủy phân B Tính chất của nhóm anđehit
C Tác dụng với CH3OH/HCl D Tính chất của ancol đa chức
Câu 4 Trong c|c chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường l{
Câu 5 Tên gọi của este (C17H33COO)3C3H5 là
A tristearin B tripanmitin C stearic D triolein
Câu 6 Cho este CH3COOCH=CH2 t|c dụng với dd NaOH dư thu được
A CH3COONa và CH3CHO B CH3COOH và C2H5OH
C CH3COOH và CH3CHO D CH3COONa và C2H3OH
Câu 7 Tinh bột v{ xenlulozơ l{
A polisaccarit B đisaccarit C monosaccarit D đieste
Câu 8 Metyl propionat l{ tên gọi của chất n{o sau đ}y?
A CH3COOC2H5 B HCOOC3H7 C C2H5COOCH3 D C3H7COOH
Câu 9 Chất thuộc loại đisaccarit l{
A fructozơ B xenlulozơ C glucozơ D saccarozơ
Câu 10 Cho d~y chuyển hóa: Metan A B C Metyl axetat Tên gọi của B l{
A ancol etylic B etilen C etanal D anđehit fomic
Câu 11 Khi thủy ph}n saccarozơ thì thu được
A ancol etylic B glucozơ v{ fructozơ
Câu 12 Số đồng ph}n este no đơn chức của C4H8O2 là
Câu 13 Este n{o sau đ}y t|c dụng với NaOH dư cho sản phẩm gồm 2 muối?
A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C CH3COOC6H5 D HCOOC2H5
Câu 14 D~y c|c chất n{o sau đ}y đều có phản ứng thuỷ ph}n trong môi trường axit?
A Tinh bột, saccarozơ, fructozơ B Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ
C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ
Câu 15 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X→ Y → axit axetic X v{ Y lần lượt l{
A glucozơ, anđehit axetic B glucozơ, ancol etylic
C glucozơ, etyl axetat D ancol etylic, anđehit axetic
Trang 2LÊ ĐĂNG KHƯƠNG KIỂM TRA 1 TIẾT
http://ledangkhuong.com/Grizli777 2
Câu 16 Khi x{ phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm l{
A C15H31COONa và etanol B C17H35COONa và glixerol
C C15H31COONa và glixerol D C17H33COONa và glixerol
Câu 17 Đun nóng hỗn hợp c|c chất gồm: CH3COOH, HCOOH, CH3OH và C2H5OH trong dung dịch
H2SO4 lo~ng ở nhiệt độ thích hợp thì tối đa thu được bao nhiêu este?
Câu 18 D~y gồm c|c dung dịch đều t|c dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường:
A glucozơ, glixerol, ancol etylic B glucozơ, glixerol, natri axetat
C glucozơ, andehit fomic, natri axetat D glucozơ, glixerol, axit axetic
Câu 19 Đun nóng 6 gam CH3COOH với 6 gam C2H5OHcó mặt H2SO4 đặc l{m xúc t|c Khối lượng este tạo th{nh khi hiệu suất phản ứng este ho| đạt 50% l{
A 5,72 g B 4,40 g C 6,00 g D 8,80 g
Câu 20 Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/NH3 dư, thu được 6,48 gam Ag Nồng độ % của dung dịch glucozơ l{
A 13,4 % B 14,4 % C 12,4 % D 11,4 %
Câu 21 Thủy ph}n ho{n to{n 0,2 mol phenyl axetat trong NaOH dư thì số mol NaOH tham gia phản ứng hóa học l{:
A 0,3 B 0,2 C 0,1 D 0,4
Câu 22 Đun nóng một lượng chất béo với một lượng vừa đủ 600 ml dung dịch NaOH 1M thu được một hỗn hợp muối v{ m gam glixerol Gi| trị của m l{:
A 25,5 gam B 55,2 gam C 18,4 gam D 27,6 gam
Câu 23 Số hợp chất l{ đồng ph}n cấu tạo, có cùng công thức ph}n tử C4H8O2, t|c dụng được với dung dịch NaOH nhưng không t|c dụng được với Na l{:
Câu 24 Tr|ng bạc ho{n to{n m gam glucozơ thu được 86,4 gam Ag Nếu lên men ho{n to{n m gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ v{o nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được
là
Câu 25 Xà phòng hoá hoàn toàn 37 gam hỗn hợp 2 este l{ HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, đun nóng Khối lượng NaOH cần dùng l{
A 20,0g B 8,0g C 16,0g D 12,0g
Câu 26 Đun nóng dung dịch chứa 36 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 dư Tính khối lượng
Ag thu được
A 108 gam B 5,4 gam C 21,6 gam D 43,2 gam
Câu 27 Lên men 41,4g glucozơ với hiệu suất 80%, lượng khí thu được cho hấp thụ ho{n toàn v{o dung dịch nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được l{
A 28,75g B 36,8g C 18,4 D 23g
Câu 28 Thuỷ ph}n este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu
cơ Y v{ Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 l{ 16 X có công thức là
A CH3COOC2H5 B HCOOC3H5 C HCOOC3H7 D C2H5COOCH3
Câu 29 X{ phòng hóa 22,2 gam metyl axetat bằng 800ml dung dịch NaOH 0,5M Sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Gi| trị của m l{
A 25,5 gam B 22,2 gam C 24,6 gam D 28,6 gam
Trang 3LÊ ĐĂNG KHƯƠNG KIỂM TRA 1 TIẾT
http://ledangkhuong.com/Grizli777 3
Câu 30 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ v{ axit nitric đặc có xúc t|c axit sunfuric đặc, nóng Để điều chế được 59,4 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Gi| trị của m l{
A 34,02 kg B 59,40 kg C 42,00 kg D 37,80 kg
Trang 4LÊ ĐĂNG KHƯƠNG KIỂM TRA 1 TIẾT
http://ledangkhuong.com/Grizli777 4
Facebook cá nhân https://www.facebook.com/khuongld
Fanpage: https://www.facebook.com/ThayLeDangKhuong
Website: http://ledangkhuong.com/
Youtube https://www.youtube.com/user/ledangkhuong
Điện thoại: 0968.959.314 Email: ledangkhuong.cskh@gmail.com