2.3.1 PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH NHU CẦU VỐN LƯU ĐỘNG THEO CHU KỲ NGÂN QUỸ▪Bước 1: xác định nhu cầu vốn lưu động kếhoạch ▪Bước 2: xác định vốn lưu động ròng ▪Bước 3: xác định hạn mức tín dụng
Trang 1CHƯƠNG 2 NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG ĐỐI VỚI
DOANH NGHIỆP (TT)
Trang 2Giảng viên: ThS Dương Thị Kim Nhung
Email: nhungkimthiduong@gmail.com
Mọi thắc mắc, câu hỏi, sinh viên liên hệ theođịa chỉ email trên
Trang 42 CHO VAY THEO HẠN MỨC TÍN
DỤNG
Trang 52.1 KHÁI NIỆM
phương thức cho vay ngắn hạn nhằm bổ sung
sự thiếu hụt vốn lưu động trong thời kỳ nhấtđịnh của doanh nghiệp
Trang 72.3 HẠN MỨC TÍN DỤNG
• Là giới hạn dư nợ tối đa mà khách hàng được
sử dụng trong khoảng thời gian hiệu lực củahợp đồng tín dụng
Trang 82.3.1 PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH NHU CẦU VỐN LƯU ĐỘNG THEO CHU KỲ NGÂN QUỸ
▪Bước 1: xác định nhu cầu vốn lưu động kếhoạch
▪Bước 2: xác định vốn lưu động ròng
▪Bước 3: xác định hạn mức tín dụng kế hoạch
Trang 9BƯỚC 1: NHU CẦU VỐN LƯU ĐỘNG KẾ
HOẠCH
bán/365 ngày)* chu kỳ ngân quỹ
• Chu quỹ ngân quỹ = thời gian dự trữ tiền +thời gian tồn kho + thời gian thu tiền – Thờigian thanh toán
Trang 10• Thời gian dự trữ tiền = số dư tiền bình quân *365 ngày/ doanh thu thuần
• Thời gian tồn kho = số dư tồn kho bình quân *365 ngày/giá vốn hàng bán
• Thời gian phải thu tiền = số dư phải thu bình quân *
365 ngày/doanh thu thuần
• Thời gian thanh toán = số dư phải trả bình quân * 365 ngày/giá vốn hàng bán
Trang 12BƯỚC 3: XÁC ĐỊNH HMTD KẾ HOẠCH
• Hạn mức tín dụng = nhu cầu vốn lưu động –vốn lưu động ròng – vay nợ khác
Trang 13VÍ DỤ 1
CHỈ TIÊU NĂM
HIÊN HÀNH (TRIỆU ĐỒNG) SỐ TIỀN
Trang 14Trong năm tiếp theo, doanh nghiệp dự kiếndoanh thu thuần tăng 20%, tỷ trọng giá vốnhàng bán không đổi, các chỉ tiêu hoạt độngkhông đổi,
Yêu cầu: Tính chu kỳ ngân quỹ và nhu cầu vốnlưu động?
Trang 15HƯỚNG DẪN
CHỈ TIÊU NĂM HIỆN HÀNH DỰ KIẾN NĂM KẾ HOẠCH
Thời gian phải thu bình
Chu kỳ ngân quỹ 45+60-30 = 75 ngày 75 ngày
Doanh thu 1000*120%=1200 triệu
đồng Giá vốn hàng bán (910/1000)*1200=109
2 triệu đồng Nhu cầu vốn lưu động 75*(1092/365)=224
triệu đồng
Trang 17CHỈ TIÊU SỐ ĐẦU NĂM SỐ CUỐI NĂM
Phải thu khách hàng 807.082 180,826 Hàng tồn kho 600,327 670,825 Phải trả người bán 246,750 98,878 Tài sản cố định ròng 1,648,000
Nguồn vốn chủ sở hữu 1,590,000
Trang 18Chỉ tiêu trên báo cáo thu nhập 2018
Đơn vị tính: ngàn đồng
Chỉ tiêu Số cuối năm
Giá vốn hàng bán 2,839,724
Lãi ròng sau thuế 10% so với doanh thu
Tỷ lệ chia cổ tức 20% so với lãi ròng sau
thuế
Trang 19Các dự kiến trong năm 2019:
• Các chỉ tiêu hoạt động không thay đổi so với năm 2018
• Doanh thu dự kiến tăng 20% so với năm 2018, tỷ trọng giá vốn hàng bán chiếm trong doanh thu tương đương 2018
• Phát hành thêm cổ phiếu trị giá 400 triệu đồng
• Mua thêm TSCĐ trị giá 450 triệu đồng (trong đó vay nợ dài hạn là 60%)
• Khấu hao dự kiến 80 triệu đồng
• Khoản nợ dài hạn đến hạn trả cho công ty tài chính 100 triệu đồng
• Tỷ lệ lãi ròng và chia cổ tức không thay đổi so với năm 2018
Trang 20Yêu cầu:
a) Tính nhu cầu vốn lưu động
b) Tính vốn lưu động ròng
c) Tính hạn mức tín dụng
Trang 21HƯỚNG DẪN
Trang 22ĐÁP ÁN
Tính nhu cầu vốn lưu động
Chỉ tiêu 2018 Năm năm 2019 Dự kiến
Thời gian dự trữ tiền bình quân 7 7 Thời gian phải thu bình quân 48 48 Thời gian tồn kho bình quân 82 82 Thời gian phải trả bình quân 22 22 Chu kỳ ngân quỹ 115 115 Doanh thu thuần (ngàn đồng) 3,746,186 4,495,423
Giá vốn hàng bán 2,839,724 3,416,522
Tỷ trọng giá vốn hàng bán 76% 76% Lãi ròng sau thuế 449,542
Nhu cầu vốn lưu động (ngàn
Trang 242.3.2 PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH NHU CẦU VỐN LƯU ĐỘNG THEO VÒNG QUAY VỐN
Trang 25BƯỚC 1: XÁC ĐỊNH NHU CẦU VỐN LƯU
ĐỘNG KẾ HOẠCH
Doanh thu thuần năm hiện hành/số dư tàisản lưu động bình quân
• Số dư tài sản lưu động bình quân = (số dưtslđ đầu năm hiện hành + số dư tslđ cuối nămhiện hành)/2
Trang 26• Nhu cầu vốn lưu động kế hoạch = Doanh thuthuần/vòng quay vốn lưu động kế hoạch
Trang 27BƯỚC 2: XÁC ĐỊNH NGUỒN VỐN TỰ TÀI
TRỢ KỲ KẾ HOẠCH
• Tương tự như phương pháp chu kỳ ngân quỹ
• Các nguồn chiếm dụng hợp pháp: các khoảnphải trả người bán, tiền ứng trước, đặt cọc
từ người mua hàng, lương, thuế
Trang 28BƯỚC 3: XÁC ĐỊNH HẠN MỨC TÍN DỤNG KỲ
KẾ HOẠCH
• Hạn mức tín dụng = Nhu cầu vốn lưu động kếhoạch – vốn lưu động ròng kế hoạch – Vốnkhác
Trang 29VÍ DỤ 3
CHỈ TIÊU NĂM
HIÊN HÀNH (TRIỆU ĐỒNG) SỐ TIỀN
Trang 30Trong năm tiếp theo, doanh nghiệp dự kiếndoanh thu thuần tăng 20%, tỷ trọng giá vốnhàng bán không đổi, các chỉ tiêu hoạt độngkhông đổi,
Yêu cầu: Tính vòng quay vốn lưu động và nhucầu vốn lưu động?
Trang 31Chỉ tiêu (triệu đồng) Năm 2018 Dự kiến năm 2019
Tài sản lưu động 123+150 = 273
Doanh thu thuần 1000 1000*120% = 1200 Gía vốn hàng bán 910 (910/1000)*1200=1092 Vòng quay vốn lưu động
1000/273
= 3.7 vòng 3.7 vòng Nhu cầu vốn lưu động 1200/3.7=324
HƯỚNG DẪN
Trang 32YÊU CẦU SINH VIÊN
• Trình bày được khái niệm, đặc điểm của cho vay theo hạn mức tín dụng