1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng: môn tín dụng và thẩm định tín dụng ngân hàng

141 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 141
Dung lượng 5,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CDV Tài chính – Ngân hàng là một ngành khá là rộng, liên quan đến tất cả các dịch vụ giao dịch, luân chuyển tiền tệ. Vì vậy có rất nhiều các lĩnh vực chuyên ngành hẹp. Ngành Tài chính – Ngân hàng chia thành nhiều lĩnh vực khác nhau: Chuyên ngành Tài chính, chuyên ngành Ngân hàng, chuyên ngành Phân tích tài chính, Quỹ tín dụng…

Trang 1

TD & Thẩm Định TD NHTM

Trang 2

CHUYÊN Đề:

Tổng Quan Về Tín Dụng Ngân Hàng

Tín dụng là gì ?

Tầm quan trọng hoạt động tín

dụng trong nền kinh tế thị trường ?

Khi thực hiện hoạt động tín

dụng, thì tổ chức (cá nhân) nào có lợi ?

Trang 3

3.1 Những Vấn Đề Cơ Bản Về TDNH

Tín dụng ngân hàng là quan hệ chuyển

nhượng quyền sử dụng vốn từ ngân hàng cho khách hàng trong một thời gian nhất định với một khoản chi phí nhất định

* Tín dụng ngân hàng chứa đựng ba nội dung:

- Cĩ sự chuyển nhượng quyền sử dụng vốn từ

người sở hữu sang cho người sử dụng

- Sự chuyển nhượng này cĩ thời hạn

- Sự chuyển nhượng này cĩ kèm theo chi phí

Trang 4

3.1 Những Vấn Đề Cơ Bản Về TDNH

 Các loại tín dụng ngân hàng:

 Dựa vào mục đích của tín dụng:

- Cho vay phục sản xuất kinh doanh công thương nghiệp

- Cho vay tiêu dùng cá nhân

- Cho vay mua bán bất động sản

- Cho vay sản suất nông nghiệp

- Cho vay kinh doang xuất nhập khẩu

Trang 5

3.1 Những Vấn Đề Cơ Bản Về TDNH

 Dựa vào thời hạn tín dụng:

- Cho vay ngắn hạn:

- Cho vay trung hạn:

- Cho vay dài hạn:

 Dựa vào mức độ tín nhiệm của khách hàng:

- Cho vay không có bảo đảm:

- Cho vay có bảo đảm:

Trang 6

3.1 Những Vấn Đề Cơ Bản Về TDNH

 Dựa vào phương thức cho vay:

- Cho vay theo món vay

- Cho vay theo mức tín dụng

- Cho vay theo hạn mức thấu chi

 Dựa vào phương thức hoàn trả nợ vay

- Cho vay chỉ có một kỳ hạn trả nợ (cho vay trả nợ một lần khi đáo hạn)

- Cho vay có nhiều kỳ hạn trả nợ (cho vay trả góp)

- Cho vay trả nợ nhiều lần (không có kỳ hạn nợ)

Trang 7

3.1 Những Vấn Đề Cơ Bản Về TDNH

Các phương pháp xác định lãi suất cho vay

 Lãi suất phi rủi ro:

 Lãi suất huy động vốn: là lãi suất NH trả cho KH khi

huy động tiền gửi Công thức:

R d = R f + R td

R f: lãi suất phi rủi ro

R td: là tỷ lệ bù đắp rủi ro tín dụng do NH ước lượng

 Lãi suất cơ bản: là lãi suấ do NHTW công bố dựa trên cơ

sở quan hệ cung cầu TD trên thị trường tiền tệ liên NH:

R cb = R d + R TN

R TN: tỷ lệ thu nhập do đầu tư của ngân hàng

Trang 8

3.1 Những Vấn Đề Cơ Bản Về TDNH

Lãi suất cho vay dựa vào lãi suất cơ bản:

R = R cb + R th + R ct

R th: là tỷ lệ điều chỉnh rủi ro thời hạn

R ct: là tỷ lệ điều chỉnh cạnh tranh

 Lãi suất cho vay dựa vào lãi suất LIBOR hoặc SIBOR:

R = LIBOR + R th + R td

Trang 9

3.2 Quy Trình Tín Dụng

ý nghĩa của việc thiết lập quy trình tín dụng

 Hệ thống thực hiện quy trình tín dụng có tổ chức: tiếp

nhận vốn vay KH, quyết định cho vay, giải ngân và thanh lý hợp đồng tín dụng

 Góp phần nâng cao chất lượng hiệu quả và giảm rủi ro  Làm cơ sở cho việc phân định trách nhiệm và quyền hạn

của từng bộ phận liên quan trong hoạt động tín dụng

 Làm cơ sở cho việc thiết lập các hồ sơ và thủ tục vay vốn

về mặt hành chính

 Chỉ rõ mối quan hệ giữa các bộ phận liên quan trong hoạt

động tín dụng

Trang 10

3.2 Quy Trình Tín Dụng

Quy trình tín dụng căn bản

 Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp tín dụng

 Hồ sơ đề nghị cấp tín dụng từ khách hàng bao gồm:

- Thông tin về năng lực pháp lý và năng lực hành vi của

Trang 11

3.2 Quy Trình Tín Dụng

 NH yêu cầu KH phải nộp các giấy tờ sau:

- Giấy đề nghị vay vốn

- Giấy tờ chứng minh tư cách pháp nhân của KH

- Phương án sản xuất kinh doanh và kế hoạhc trả nợ, hoặc

dự án đầu tư

- Báo cáo tài chính của thời kỳ gần nhất

- Các giấy tờ liên quan đến tài sản thế chấp, cầm cố hoặc

bảo lãnh nợ vay

- Các giấy tờ liên quan khác nếu cần thiết

Trang 12

3.2 Quy Trình Tín Duïng

Phaân tích tín duïng:

- phân tích khả năng hiện tại và tiềm tàng của khách hàng về

sử dụng vốn tín dụng, khả năng hoàn trả và khả năng thu hồi vốn vay cả gốc và lãi

- Phân tích tín dụng bao gồm các nội dung sau:

1 Phân tích tính khả thi của phương án SXKD, dự án đầu tư

của khách hàng

2 Phân tích, đánh giá tình hình tài chính của khách hàng

3 Đánh giá tình hình SXKD và khả năng trả nợ vay của KH

4 Xác minh tính chất hợp pháp và đánh giá tài sản thế chấp, cầm cố hoặc bảo lãnh của khách hàng

5 Đánh giá uy tín và khả năng phát triển của khách hàng

Trang 13

3.2 Quy Trình Tín Dụng

- Mục tiêu: tìm kiếm những tình huống có thể dẫn đến

rủi ro cho ngân hàng, tiên lượng khả năng kiểm soát những loại rủi ro đó và dự kiến các biện pháp phòng ngừa và hạn chế thiệt hại có thể xảy ra.

- Kiểm tra tính chân thực hồ sơ vay của KH

Trang 14

3.2 Quy Trình Tín Dụng

Quyết định và ký hợp đồng tín dụng:

 Hai loại sai lầm cơ bản thường xảy ra trong khâu TD:

- Quyết định cho vay với một KH không tốt

- Từ chối cho vay với một khách hàng tốt

sai lầm thứ I dẫn đến thiệt hại do nợ quá hạn hoặc nợ

không thể thu hồi, tức là thiệt hại về TC Loaị sai lầm thứ

II dẫn đến thiệt hại về uy tín và mất cơ hội cho vay

 Biện pháp hạn sai lầm:

1/ Thu thập và xử lý thông tin một cách đầy đủ và chính

xác

2/ Trao quyền quyết định cho một hội đồng tín dụng

hoặc những người có năng lực phân tích và phán quyết

Trang 15

3.2 Quy Trình Tín Dụng

Giải Ngân:

Nguyên tắc giải ngân là luôn luôn gắn liền vận động tiền tệ

với vận động hàng hóa hoặc dịch vụ đối ứng nhằm đảm bảo khả năng thu hồi nợ sau này Và đảm bảo thuận lợi giải ngân cho khách hàng

Giải ngân là phát tiền vay cho kháchhàng trên cơ

sở mức tín dụng đã cam kết trong hợp đồng

Trường hợp một mĩn vay giải ngânnhiều lần, tất

cả các lần giải ngân sau phải được sự chấp thuận của trưởng phịng trên phiếu đề nghị giải ngân do nhân viên tín dụng lập

Trang 16

3.2 Quy Trình Tín Dụng

Giám sát tín dụng:

- Giám sát hoạt động tài khoản của KH tại ngân hàng

- Phân tích các báo cáo tài chính của KH theo định kỳ

- Giám sát KH thông qua việc trả lãi định kỳ

- Viếng thăm và kiểm soát địa điểm hoạt động sản xuất kinh

doanh hoặc nơi cư ngụ của KH

- Kiểm tra các hình thức bảo đảm tiền vay

- Giám sát hoạt động KH thông qua mối quan hệ với KH khác

- Giám sát KH thông qua những thông tin thu thập khác

Trang 17

3.2 Quy Trình Tín Dụng

Thanh lý hợp đồng tín dụng:

1/ Thu nợ:

- Thu nợ gốc và lãi một lần khi đáo hạn

- Thu nợ gốc một lần khi đáo hạn và thu lãi theo định kỳ

- Thu nợ gốc và lãi theo kỳ hạn

2/ Tái xét hợp đồng tín dụng: phân tích tín dụng trong

điều kiện khoản tín dụng được cấp nhằm mục tiêu đánh giá chất lượng tín dụng, phát hiện rủi ro để có hướng xử lý kịp thời

3/ Thanh lý hợp đồng tín dụng:

Trang 20

3.3 Bảo Đảm Tín Dụng

 Giới thiệu chung về các hình thức bảo đảm tín dụng

 Khái niệm:

Các điều kiện bảo đảm tiền vay:

- Giá trị bảo đảm phải lớn hơn nghĩa vụ được bảo đảm

- Tài sản dùng làm bảo đảm nợ vay phải tạo ra được

ngân lưu (phải có giá trị và có thị trường tiêu thụ).

- Có đầy đủ cơ sở pháp lý để người cho vay có quyền

xử lý tài sản dùng làm bảo đảm tiền vay.

Trang 21

3.3 Bảo Đảm Tín Dụng

Các hình thức bảo đảm tín dụng

 Tài sản thế chấp:

- Thế chấp động sản:

- Thế chấp tích sản:

Trang 22

3.3 Bảo Đảm Tín Dụng

Tài sản cầm cố: Cầm cố tài sản là việc bên đi vay giao tài sản là

các động sản thuộc sở hữu của mình cho bên cho vay để bảo

đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ Động sản cầm cố cĩ thể là loại khơng cần đăng ký quyền sở hữu, cĩ loại cần đăng ký quyền sở hữu

- Tài sản cầm cố bao gồm các loại sau:

+ Tài sản hữu hình:xe cộ,máy mĩc,hàng hĩa

+ Tiền trên tài khoản tiền gửi hoặc ngoại tệ

+ Giấy tờ cĩ giá

+ Quyền tài sản phát sinh từ quyền tác giả, quyền sở hữu cơng nghiệp

Trang 23

3.3 Bảo Đảm Tín Dụng

 Tài sản hình thành từ vốn vay:

 Bảo lãnh: Bảo lãnh là việc bên thứ ba cam kết với bên

cho vay sẽ thực hiện nghĩa vụ thay cho bên đi vay nếu khi đến hạn mà người được bảo lãnh khơng thực hiện hoặc khơng thể thực hiện đúng nghĩa vụ trả nợ Bảo lãnh cĩ thể chia thành hai loại chính: bảo lãnh bằng tài sản và bảo lãnh bằng tín chấp.

Trang 26

Chuyên đề: Nghiệp Vụ Cho Vay

Khách Hàng Doanh Nghiệp

 Doanh nghiệp là gì ?

 Tại sao một số DN không sử

dụng vốn 100% vào SXKD ?

 NH cấp tín dụng cho DN, thì

bên nào sẽ có lợi hơn ? Tại sao ?

Trang 27

4.1 Cho vay ngắn hạn đối với DN

Khái niệm:

Cho vay là một hình thức cấp TD, theo đó tổ chức tín

dụng giao cho khách hàng một khoản tiền để sử dụng vào mục đích và thời hạn nhất định theo thỏa thuận với nguyên tắc có hoàn trả cả gốc và lãi

Thời hạn cho vay:

- Cho vay ngắn hạn: <12 tháng

- Cho vay trung hạn: 12tháng – 60tháng

- Cho vay dài hạn: 60tháng <

Trang 28

Xác Định Nhu Cầu Vốn Ngắn Hạn Của DN

 Nhu cầu tài trợ ngắn hạn thường xuyên

 Nhu cầu tài trợ ngắn hạn thời vụ

Bảng Cân Đối Kế Toán Của DN (A)

Năm X

I Tài sản lưu động

- tiền mặt

- phài thu KH

- hàng tồn kho

- tài sản lưu động khác

I Nợ ngắn hạn

- nợ ngắn hạn

- nợ dài hạn

II Tài sản dài hạn

- tài sản cố định HH

- tài sản vô hình

- khấu hao tài sản

- tài sản dài hạn khác

II VCSH

Trang 29

Phương Thức Cho Vay Ngắn Hạn

Phương Thức Cho Vay NH

Cho Vay Từng Lần

Là hình thức cho vay

theo từng lần của khoản

vay, và KH củng phải

làm hồ sơ vay từng lần

Cho Vay Theo Hạn Mức Tín Dụng

Là hợp đồng TD dựa trên sự thỏa thuận giữa KH và NH, về mức vay tối

đa được duy trì trong thời gian nhất định

Trang 30

Cho Vay Từng Lần

1

Giải Ngân

2Thu Nợ & Lãi

3

Phạm Vi Aùp Dụng

Lãi =V

G* L/S

* N

Trang 31

Cho Vay Theo Hạn Mức Tín Dụng

Giải Ngân

Trang 33

Bước 1 Bước 2 Bước 3

Trang 34

Bảng Cân Đối Kế Toán

- vay ngắn hạn NH

- phải trả ng bán

- phải trả công nhân viên

- nợ ngắn hạn khác 2/ nợ dài hạn

CSH tham gia

NNH

phi NH)

–(N

NH co

ù thể s

ử dụng)

Trang 35

Cách 1 Cách 2 Cách 3

Trang 36

VD1: Trong năm 20XX, tình hình tại công ty A có

bảng cân đối kế toán sau:

Đầu Tư Tài Chính DH 1.000 Vốn Chủ Sở Hữu 9.000

TỔNG TÀI SẢN 20.000 TỔNG NGUỒN VỐN 20.000

Xác định HMTD của NH đối với công ty A theo 3 cách Biết rằng VCSH tham gia chiếm tỷ lệ 50% và 20% vốn vay dài hạn của NH là nhằm đáp ứng nhu cầu VLĐ thường xuyên.

ĐVT: triệu đồng

Trang 37

- Khoản phải thu

- Hàng tồn kho

- Tài sản lưu động khác

9.000

4.000 2.000 2.000 1.000

2 nợ ngắn hạn phi NH:

- phải trả công nhân viên

- Phải trả người bán

- Phải trả khác

4.000

1.300 1.500 1.200

Trang 38

Cách 2: VCSH tham gia theo tỷ lệ 50% tính trên tổng TSLĐ

1 Giá trị tài sản lưu động:

- Tiền mặt

- Khoản phải thu

- Hàng tồn kho

- Tài sản lưu động khác

9.000

4.000 2.000 2.000 1.000

2 VCSH tham gia ( 50%) 4.500

4 nợ ngắn hạn phi NH:

- phải trả công nhân viên

- Phải trả người bán

- Phải trả khác

4.000

1.300 1.500 1.200

5 mức cho vay tối đa của NH 500

ĐVT: triệu đồng

Vậy theo cách này, hạn mức tín dụng NH dành cho công ty A vay tối đa là: 500 (triệu đồng)

Trang 39

Cách 3: NH cho vay dài hạn để đáp ứng nhu cầu VLĐ thường xuyên chiếm tỷ lệ 20% ( 20% * 5.000 = 1.000), và VCSH tham gia theo tỷ lệ 50% tính trên tổng TSLĐ chưa có nguồn vay

1 Giá trị tài sản lưu động:

- Tiền mặt

- Khoản phải thu

- Hàng tồn kho

- Tài sản lưu động khác

9.000

4.000 2.000 2.000 1.000

2 giá trị TSLĐ do nguồn dài hạn tài trợ 1.000

3 giá trị TSLĐ chưa có nguồn tài trợ 8.000

5 Nợ ngắn hạn phi NH:

- phải trả công nhân viên

- Phải trả người bán

- Phải trả khác

4.000

1.300 1.500 1.200

6 mức cho vay tối đa của NH 0

ĐVT: triệu đồng

Vậy theo cách này, hạn mức tín dụng ngân hàng dành cho công ty A vay tối đa là:

0 ( đồng)

Trang 40

1 nguồn vốn kinh doanh 10.000

2 Tiền mặt 12.000

3 Vay ngắn hạn ngân hàng 1.400

4 Phải nộp cho nhà nước 1.000

5 Phải thu khách hàng 6.000

6 Nguyên vật liệu 500

7 Quỹ đầu tư phát triển 500

8 Tài sản cố định hữu hình 2.000

9 Lãi chưa phân phối 7.000

10 Phải trả cho người bán 600

11 Tiền gửi ngân hàng 2.000

12 Công cụ dụng cụ 1.500

13 Vay công ty A trong 5 năm 3.500

Xác định HMTD của NH đối với công ty A theo 3 cách Biết rằng VCSH tham gia chiếm tỷ lệ 50% và 20% vốn vay dài hạn của NH là

nhằm đáp ứng nhu cầu VLĐ thường xuyên .

Ví dụ 2: Tình hình DN có tài liệu về tài sản & nguồn vốn vào ngày 31/12/X như sau: (ĐVT: 1.000.000VND)

Trang 41

TÀI SẢN NGUỒN VỐN

TÀI SẢN LƯU ĐỘNG

2 Tiền mặt

11 Tiền gửi ngân hàng

5 Phải thu khách hàng

12 Công cụ dụng cụ

6 Nguyên vật liệu

TÀI SẢN DÀI HẠN

8 Tài sản cố định HH

22.000

12.000 2.000 6.000 1.500 500

2.000

2.000

NỢ PHẢI TRẢ NỢ NGẮN HẠN

3 Vay ngắn hạn ngân hàng

4 Phải nộp cho nhà nước

10 Phải trả cho người bán

NỢ DÀI HẠN

13 Vay công ty A trong 5 năm

VỒN CHỦ SỞ HỮU

1 nguồn vốn kinh doanh 7.Quỹ đầu tư phát triển

9 Lãi chưa phân phối

6.500 3.000

1.400 1.000 600

3.500

3.500

17.500

10.000 500 7.000

ĐVT: 1.000.000 VND

Trang 42

HDCách 1: VCSH tham gia theo tỷ lệ 50% tính trên chênh lệch giữa

TSLĐ và NNH phi NH

1 Giá trị tài sản lưu động:

- Tiền mặt

- Tiền gửi ngân hàng

- phải thu khách hàng

- công cụ dụng cụ

- Nguyện vệt liệu

22.000

12.002.0006.0001.500500

2 nợ ngắn hạn phi NH:

- Phải trả người bán

- phải nộp cho nhà nước

1.600

1.000600

đa là: 10.200 (triệuđồng)

Trang 43

Cách 2: VCSH tham gia theo tỷ lệ 50% tính trên tổng TSLĐ

1 Giá trị tài sản lưu động:

- Tiền mặt

- Tiền gửi ngân hàng

- phải thu khách hàng

- công cụ dụng cụ

- Nguyện vệt liệu

22.000

12.002.0006.0001.500500

4 nợ ngắn hạn phi NH:

- Phải trả người bán

- phải nộp cho nhà nước

1.600

1.000600

5 mức cho vay tối đa của

ĐVT: 1.000.000 đồng

Vậy theo cách này, hạn mức tín dụng ngân hàng dành cho công ty vay tối

đa là: 9.400 (triệuđồng)

Trang 44

Cách 3: NH cho vay dài hạn để đáp ứng nhu cầu VLĐ thường xuyên

chiếm tỷ lệ 20% ( 20% * 3.500 = 700), và VCSH tham gia theo tỷ lệ 50% tính trên tổng TSLĐ chưa có nguồn vay

1 Giá trị tài sản lưu động:

- Tiền mặt

- Tiền gửi ngân hàng

- phải thu khách hàng

- công cụ dụng cụ

- Nguyện vệt liệu

22.000

12.002.0006.0001.500500

2 giá trị TSLĐ do nguồn dài hạn tài trợ 700

5 nợ ngắn hạn phi NH:

- Phải trả người bán

- phải nộp cho nhà nước

1.600

1.000600

ĐVT: 1.000.000 đồng

Vậy theo cách này, hạn mức tín dụng ngân hàng dành cho công ty vay tối đa là: 9.050(triệu đồng)

Trang 45

4.2 Cho Vay Trung Dài Hạn

Đối Với Doanh Nghiệp

4.2.3

các phương thức cho vay trung và dài hạn

Trang 46

4.2.1 mục đích của tín dụng trung và dài hạn

MỤC TIÊU

NGÂN

Trung hạn (1-3 năm)

Dài hạn (3 năm <)

Trang 47

4.2.2 Thẩm Định Dự Aùn Đầu Tư

Trang 48

4.2.3 Các Phương Thức

Cho Vay Trung & Dài Hạn

Trang 51

5.1 Mục Đích Phân Tích Tín Dụng

 Thu thập, xử lý thông tin một cách khoa học

 Mục tiêu: là đánh giá một cách chính xác và khách quan khả năng trả nợ của khách hàng

 Yếu tố để ra quyết dịnh cho vay TD ngân hàng:

(1) Thu thập đầy đủ và chính xác thông tin

(2) Phân tích và xử lý thông tin thu thập được

(3) Rút ra kết luận về khả năng hoàn trả nợ, cả gốc và lãi của khách hàng

Trang 52

5.2 Thu Thập Thông Tin Phục Vụ Phân

Tích Tín Dụng

5.2.1 Thông Tin Thu Thập Từ Hồ Sơ Của Khách Hàng

- Thông tin về tư cách pháp nhân của KH vay vốn

- Thông tin về tình hình tài chính của KH thể hiện qua các báo cáo tài chính của các kỳ gần nhất.

- Thông tin về kế hoạch và chiến lược sản xuất kinh doanh của KH.

- Thông tin về hiệu quả sử dụng vốn vay và khả năng hoàn trả nợ vay thể hiện qua phương án sản xuất

kinh doanh

Ngày đăng: 04/09/2021, 09:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Kiểm tra các hình thức bảo đảm tiền vay - bài giảng: môn tín dụng và thẩm định tín dụng ngân hàng
i ểm tra các hình thức bảo đảm tiền vay (Trang 16)
3.2 Quy Trình Tín Dụng - bài giảng: môn tín dụng và thẩm định tín dụng ngân hàng
3.2 Quy Trình Tín Dụng (Trang 16)
3.3 Bảo Đảm Tín Dụng - bài giảng: môn tín dụng và thẩm định tín dụng ngân hàng
3.3 Bảo Đảm Tín Dụng (Trang 20)
3.3 Bảo Đảm Tín Dụng - bài giảng: môn tín dụng và thẩm định tín dụng ngân hàng
3.3 Bảo Đảm Tín Dụng (Trang 21)
+ Tài sản hữu hình:xe cộ,máy mĩc,hàng hĩa...         + Tiền trên tài khoản tiền gửi hoặc ngoại tệ - bài giảng: môn tín dụng và thẩm định tín dụng ngân hàng
i sản hữu hình:xe cộ,máy mĩc,hàng hĩa... + Tiền trên tài khoản tiền gửi hoặc ngoại tệ (Trang 22)
 Tài sản hình thành từ vốn vay: - bài giảng: môn tín dụng và thẩm định tín dụng ngân hàng
i sản hình thành từ vốn vay: (Trang 23)
4.1 Cho vay ngắn hạn đối với DN - bài giảng: môn tín dụng và thẩm định tín dụng ngân hàng
4.1 Cho vay ngắn hạn đối với DN (Trang 27)
Bảng Cân Đối Kế Toán Của DN (A) Năm X - bài giảng: môn tín dụng và thẩm định tín dụng ngân hàng
ng Cân Đối Kế Toán Của DN (A) Năm X (Trang 28)
Là hình thức cho vay theo từng lần của khoản  vay, và KH củng phải  làm hồ sơ vay từng lần - bài giảng: môn tín dụng và thẩm định tín dụng ngân hàng
h ình thức cho vay theo từng lần của khoản vay, và KH củng phải làm hồ sơ vay từng lần (Trang 29)
Bảng Cân Đối Kế Toán - bài giảng: môn tín dụng và thẩm định tín dụng ngân hàng
ng Cân Đối Kế Toán (Trang 34)
VD1: Trong năm 20XX, tình hình tại công ty A có                          bảng cân đối kế toán sau:  - bài giảng: môn tín dụng và thẩm định tín dụng ngân hàng
1 Trong năm 20XX, tình hình tại công ty A có bảng cân đối kế toán sau: (Trang 36)
- Thông tin về tình hình tài chính của KH thể hiện qua         các báo cáo tài chính của các kỳ gần nhất. - bài giảng: môn tín dụng và thẩm định tín dụng ngân hàng
h ông tin về tình hình tài chính của KH thể hiện qua các báo cáo tài chính của các kỳ gần nhất (Trang 52)
 Giới Thiệu Mô Hình BCTC - bài giảng: môn tín dụng và thẩm định tín dụng ngân hàng
i ới Thiệu Mô Hình BCTC (Trang 62)
Cơ Cấu Bảng Cân Đối Kế Toán - bài giảng: môn tín dụng và thẩm định tín dụng ngân hàng
u Bảng Cân Đối Kế Toán (Trang 64)
VD: Bảng CĐKT Của Công Ty A - bài giảng: môn tín dụng và thẩm định tín dụng ngân hàng
ng CĐKT Của Công Ty A (Trang 73)
Cơ Cấu Của Bảng Báo Cáo KQHĐKD - bài giảng: môn tín dụng và thẩm định tín dụng ngân hàng
u Của Bảng Báo Cáo KQHĐKD (Trang 76)
Hình Thức BLCTT - bài giảng: môn tín dụng và thẩm định tín dụng ngân hàng
nh Thức BLCTT (Trang 82)
BLCTT Gián Tiếp - bài giảng: môn tín dụng và thẩm định tín dụng ngân hàng
i án Tiếp (Trang 83)
 Mô hình phương pháp gián tiếp bắt đầu từ: - bài giảng: môn tín dụng và thẩm định tín dụng ngân hàng
h ình phương pháp gián tiếp bắt đầu từ: (Trang 83)
VD: Bảng LCTT Của Công Ty A Năm 2004Năm 2004 - bài giảng: môn tín dụng và thẩm định tín dụng ngân hàng
ng LCTT Của Công Ty A Năm 2004Năm 2004 (Trang 88)
VD: Bảng LCTT Của Công Ty A Năm 2004Năm 2004 - bài giảng: môn tín dụng và thẩm định tín dụng ngân hàng
ng LCTT Của Công Ty A Năm 2004Năm 2004 (Trang 88)
VD: Bảng LCTT Của Công Ty A Năm 2004 Năm 2004  - bài giảng: môn tín dụng và thẩm định tín dụng ngân hàng
ng LCTT Của Công Ty A Năm 2004 Năm 2004 (Trang 94)
Cơ Cấu Của Bảng Lưu Chuyển Tiền Tệ - bài giảng: môn tín dụng và thẩm định tín dụng ngân hàng
u Của Bảng Lưu Chuyển Tiền Tệ (Trang 97)
V- Thơng tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế tốn  - bài giảng: môn tín dụng và thẩm định tín dụng ngân hàng
h ơng tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế tốn (Trang 109)
03 – Tình hình tăng, giảm tài sản cố định hữu hình: - bài giảng: môn tín dụng và thẩm định tín dụng ngân hàng
03 – Tình hình tăng, giảm tài sản cố định hữu hình: (Trang 110)
04- Tình hình tăng, giảm tài sản cố định vơ hình Khoản mụcNhà cửa, vật kiến  trúcMáy mĩc, thiết bị Phương  tiện vận tải,  - bài giảng: môn tín dụng và thẩm định tín dụng ngân hàng
04 Tình hình tăng, giảm tài sản cố định vơ hình Khoản mụcNhà cửa, vật kiến trúcMáy mĩc, thiết bị Phương tiện vận tải, (Trang 112)
05- Tình hình tăng giảm các khoản đầu tư - bài giảng: môn tín dụng và thẩm định tín dụng ngân hàng
05 Tình hình tăng giảm các khoản đầu tư (Trang 113)
07- Tình hình tăng, giảm nguồn vốn chủ sở hữu: - bài giảng: môn tín dụng và thẩm định tín dụng ngân hàng
07 Tình hình tăng, giảm nguồn vốn chủ sở hữu: (Trang 114)
07- Tình hình tăng, giảm nguồn vốn chủ sở hữu: - bài giảng: môn tín dụng và thẩm định tín dụng ngân hàng
07 Tình hình tăng, giảm nguồn vốn chủ sở hữu: (Trang 114)
C. Phân Tích Cơ Cấu - bài giảng: môn tín dụng và thẩm định tín dụng ngân hàng
h ân Tích Cơ Cấu (Trang 135)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm