1. Trang chủ
  2. » Tất cả

CHUONG TRINH TIENG ANH KHONG CHUYEN - SECOND EDITION

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 545,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sinh viên không được sử dụng kết quả học các học phần khác để thay thế cho kết quả của bất kỳ học phần nào trong chương trình tiếng Anh không chuyên... Sau khi tích lũy đủ các học phần T

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC HỌC PHẦN: TIẾNG ANH KHÔNG CHUYÊN

(Giáo trình Outcomes 2nd edition)

I THÔNG TIN TỔNG QUÁT VỀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1 Tên học phần: Tiếng Anh không chuyên

2 Số tín chỉ: 12

3 Trình độ: Sinh viên bậc đại học

4 Phân bổ chương trình

Stt Học phần Số tín chỉ Số tiết Số buổi giảng dạy Ghi chú

1 Tiếng Anh 1 (1+1) 40 10

2 Tiếng Anh 2 (1+1) 40 10

3 Tiếng Anh 3 (1+1) 40 10

4 Tiếng Anh 4 (1+1) 40 10

5 Tiếng Anh 5 (1+1) 40 10

6 Tiếng Anh 6 (0+2) 60 15

5 Điều kiện tiên quyết

- Sinh viên đầu khóa phải qua kỳ thi kiểm tra năng lực tiếng Anh đầu vào để được xếp

lớp Dựa trên kết quả kiểm tra, sinh viên được đăng ký học chương trình ngoại ngữ không chuyên Sinh viên không dự kiểm tra sẽ không được phép đăng ký học;

- Sinh viên chỉ được đăng ký một lần một học phần, sau khi đạt được học phần đó mới được

đăng ký học phần tiếp theo Nếu kết quả không đạt sinh viên phải học lại học phần đó Ví dụ:

Sau khi đăng ký học học phần Tiếng Anh 1 và cuối khóa có kết quả tổng hợp đạt yêu cầu, sinh viên được phép đăng ký học học phần Tiếng Anh 2 Nếu sinh viên không đạt học phần Tiếng Anh 1 phải học lại học phần đó vào khóa tiếp theo;

- Không có học phần tương đương tương đương Sinh viên không được sử dụng kết quả học các học phần khác để thay thế cho kết quả của bất kỳ học phần nào trong chương trình tiếng Anh không chuyên

Trang 2

6 Mục tiêu của học phần

Chương trình đào tạo sinh viên sử dụng tiếng Anh phục vụ cho học tập và cho công việc trong tương lai Sau khi tích lũy đủ các học phần Tiếng Anh không chuyên, sinh viên có thể đạt được trình độ Bậc 3 2-B1) theo Khung năng lực tiếng nh Trường Đại học Thủ Dầu Một (EPT-TDMU), Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam (VSTEP) và Khung tham chiếu chung Châu Âu (CEFR) Cụ thể như sau:

- Kỹ năng Nghe: sinh viên có thể nghe hiểu được nội dung chính (general ideas) và thông

tin chi tiết (detailed information) của những chủ đề quen thuộc;

- Kỹ năng Đọc: sinh viên có thể đọc hiểu các văn bản chứa đựng thông tin rõ ràng về các

chủ đề quen thuộc liên quan đến chuyên ngành và lĩnh vực yêu thích, quan tâm của mình

- Kỹ năng Viết: sinh viên có thể viết bài đơn giản, có tính liên kết về các chủ đề quen thuộc

hoặc mối quan tâm cá nhân bằng cách kết nối các câu đơn giản lại với nhau

- Kỹ năng Nói: sinh viên có thể giao tiếp tương đối tự tin về các vấn đề quen thuộc như

giới thiệu bản thân, gia đình và bạn bè; mua sắm; chỉ dẫn; trao đổi thông tin về công việc và học tập; ăn uống; du lịch; chia sẽ kế hoạch; đưa ra lời khuyên Có thể đưa ra ý kiến về các vấn đề liên quan đến văn hóa, khoa học tự nhiên, công nghệ, phim ảnh,

Khung năng lực tiếng Anh EPT-TDMU, Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam (VSTEP)

và Khung tham chiếu Châu Âu (CEFR)

Sơ cấp Bậc 1 (20-34) Bậc 1 A1

Bậc 2 (35-44) Bậc 2 A2

Trung cấp

Bậc 3 (45-64) Bậc 3 B1 Bậc 4 (65-79) Bậc 4 B2

Cao cấp

Bậc 5 (80-89) Bậc 5 C1 Bậc 6 (90-100) Bậc 6 C2

7 Nhiệm vụ của giảng viên và sinh viên

7.1 Nhiệm vụ của giảng viên

- Giảng dạy theo đúng mục tiêu và nội dung phân bổ chương trình; lên kế hoạch giảng dạy; soạn bài giảng; lên lớp đầy đủ, đúng giờ; tham gia các buổi sinh hoạt chuyên môn do Trung tâm Ngoại ngữ tổ chức;

- Quản lý, điểm danh sinh viên mỗi buổi học và nộp báo cáo điểm danh về Trung tâm Ngoại ngữ vào buổi học thứ 9;

Trang 3

- Tạo khóa học online trên trang điện tử https://myelt.heinle.com, hướng dẫn sinh viên đăng

ký khóa học, phân bài tập, hướng dẫn sinh viên làm bài tập, kiểm tra và nộp báo cáo kết quả sinh viên làm bài tập online về Trung tâm Ngoại ngữ vào buổi học thứ 9;

- Coi thi, chấm thi kết thúc học phần theo phân công của Trung tâm Ngoại ngữ;

- Tổ chức, coi và chấm kiểm tra giữa học phần, danh sách lớp dự kiểm tra giữa học phần do Trung tâm cung cấp;

- Chịu trách nhiệm nhập điểm chính xác, minh bạch kết quả giữa học phần và kết thúc học phần của sinh viên (nhập trên danh sách giấy và nhập online);

- Nộp bảng điểm giữa học phần (có chữ ký dự kiểm tra của sinh viên), bảng điểm kết thúc học phần (có chữ ký dự kiểm tra của sinh viên), bài kiểm tra kết thúc học phần về Trung tâm Ngoại ngữ sau khi kết thúc thời hạn nhập điểm online

7.2 Nhiệm vụ của sinh viên

- Tham dự lớp ít nhất 0 số tiết quy định sinh viên vắng mặt hơn 20 số tiết quy định sẽ không được phép dự thi kết thúc học phần);

- Từ học phần 1-5, sinh viên phải làm đủ 50% kết quả đúng trong tổng số bài tập online do giáo viên phân trên trang điện tử https://myelt.heinle.com (sinh viên không làm đủ sẽ không được phép dự thi kết thúc học phần);

- Tham gia tích cực vào các hoạt động làm bài tập, thảo luận nhóm,…) trên lớp;

- Thực hành và luyện tập tiếng Anh ngoài giờ lên lớp theo yêu cầu của giảng viên đứng lớp;

- Tự học

8 Tài liệu học tập

8.1 Tài liệu bắt buộc

1 Dellar, H., & Walkley, A (2011) Outcomes elementary (student’s book) (2nd ed.) Heinle, Cengage Learning

2 Dellar, H., & Walkley, A (2011) Outcomes pre-intermediate (student’s book) (2nd ed.) Heinle, Cengage Learning

3 Preparation for the EPT-TDMU test Trung tâm biên soạn

8.2 Tài liệu bổ sung

1 Dellar, H., & Walkley, A (2011) Outcomes elementary (workbook) (2nd ed.) Heinle, Cengage Learning

2 Dellar, H., & Walkley, A (2011) Outcomes pre-intermediate (workbook) (2nd ed.) Heinle, Cengage Learning

Trang 4

9 Kiểm tra đánh giá (học phần 1-6)

- Các bài kiểm tra, trọng số

1 Giữa học phần 40%

2 Kết thúc học phần 60%

- Nội dung

+ Bài kiểm tra giữa học phần: gồm 4 kỹ năng nghe, đọc, viết và nói) Mỗi kỹ năng được chấm độc lập theo thang điểm 10 mười)

+ Bài kiểm tra kết thúc học phần: gồm 4 kỹ năng nghe, đọc, viết và nói) Mỗi kỹ năng được chấm độc lập theo thang điểm 10 mười)

- Quy định

+ Sinh viên làm bài kiểm tra giữa học phần trong thời gian học Bài kiểm tra do giáo viên đứng lớp tổ chức Hình thức và nội dung bài kiểm tra do giáo viên đứng lớp soạn;

+ Từ học phần 1-5, sinh viên làm bài kiểm tra kết thúc học phần gồm 3 kỹ năng Nghe, Đọc

và Viết vào 2 tiết cuối của buổi học thứ 10 và làm bài kiểm tra kỹ năng Nói vào buổi thứ 11

Đề kiểm tra do Trung tâm cung cấp;

+ Học phần 6, sinh viên làm bài kiểm tra kết thúc học phần gồm 4 kỹ năng Nghe, Đọc, Viết

và Nói trong cùng 1 ngày theo lịch của trung tâm Đề kiểm tra do Trung tâm cung cấp;

+ Giảng viên chấm bài kiểm tra của sinh viên theo thang điểm 10; chấm và ghi điểm bằng viết mực đỏ

- Cách tính điểm học phần

Điểm Trọng số Nghe Đọc Viết Nói Điểm TB

Tổng hợp 100% (9)=

(1)*0.4 + (5)*0.6

(10)=

(2)*0.4 + (6)*0.6

(11)=

(3)*0.4 + (7)*0.6

(12)=

(4)*0.4 + (8)*0.6

(13)=

((9)+(10)+(11)+(12))/4

Kết quả:

- Đạt: Điểm trung bình (13) >=5,0 và không có kỹ năng nào 9), 10), 11), 12) <2,5

- Không đạt: Điểm trung bình (13) <5,0 hoặc có bất kỳ kỹ năng nào 9), 10), 11), 12) <2,5;

hoặc Vắng thi bất kỳ kỹ năng nào; hoặc Đình chỉ thi; hoặc Cấm thi

Trang 5

II NỘI DUNG CHI TIẾT CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

2.1 Phân bổ nội dung giảng dạy

Stt Học phần Nội dung giảng dạy Số tiết Số buổi Giáo trình

01 Tiếng Anh 1

Unit 1-8 (bỏ Unit 5 SHOPS)

Review 1,2,3,4 Writing 1,2,3,4

40 10

Outcomes elementary (2nd ed.) (100 tiết)

02 Tiếng Anh 2

Unit 9 -14 Review 5,6,7 Writing 5,6,7

40 10

03 Tiếng Anh 3

Unit 15-16 Review 8 Writing 8

40 10 Unit 1-4 (Pre-intermediate)

Review 1,2 Writing 1,2

Outcomes pre-intermediate (2nd ed.) (100 tiết)

04 Tiếng Anh 4

Unit 5-10 Review 3,4,5 Writing 3,4,5

40 10

05 Tiếng Anh 5

Unit 11-16 Review 6,7,8 Writing 6,7,8

40 10

06 Tiếng Anh 6

Rèn luyện 4 kỹ năng theo giáo trình do Trung tâm

biên soạn

60 15 Textbook for

General English - 6

2.2 Nội dung giảng dạy chi tiết

2.2.1 Học phần tiếng Anh 1 (English 1)

 Số tín chỉ: 2 (1+1)

 Thời gian học: 40 tiết

 Điều kiện tham gia học phần đã kiểm tra đầu vào và được xếp lớp học học phần Tiếng Anh 1

 Mục tiêu của học phần: trang bị và hệ thống kiến thức ngữ pháp, từ vựng và ngữ âm tiếng Anh căn bản; rèn luyện kỹ năng nghe, đọc, viết và nói ở trình độ sơ cấp Elemetary), tương đương với cấp độ A1.1, hay chuẩn EPT-TDMU ở mức 20-25 điểm

Trang 6

 Nội dung khái quát của học phần

- Kiến thức ngôn ngữ:

+ Hướng dẫn và luyện tập phát âm chính xác, rõ ràng và có ngữ điệu;

+ Củng cố ngữ pháp: thì (hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, quá khứ đơn, tương lai đơn), cấu trúc câu (khẳng định, phủ định, nghi vấn), hình thức của động từ (to infinitive/ -ing form), so sánh hơn kém, giới từ chỉ nơi chốn, đại từ nhân xưng, đại từ chỉ định (this/that/these/those), trợ động từ (auxiliary verbs); modifiers; trạng từ chỉ sự thường xuyên always, frequently,…), danh từ đếm được và không đếm được;

+ Dạy và cũng cố một số từ vựng chính liên quan đến bài học (units); cung cấp kiến thức cơ bản về văn hóa được đề cập trong bài học

- Kỹ năng ngôn ngữ (thực hành):

+ Kỹ năng nghe thực hành kỹ năng nghe lấy ý chính, kỹ năng nghe ghi chú lại, và nghe trả lời câu hỏi;

+ Kỹ năng đọc: thực hành đọc các đoạn thông tin ngắn (60-120 từ) để trả lời các câu hỏi kèm theo bằng kỹ thuật đọc lướt lấy ý chính skimming) và đọc nhanh tìm thông tin (scanning);

+ Kỹ năng viết: thực hành viết các mẫu câu được học trong phần ngữ pháp dựa trên các

từ cho sẵn; hướng dẫn đọc và phân tích yêu cầu của bài viết (writing topic); và thực hành viết đoạn văn miêu tả (90-110 từ) về người (people), nơi chốn (places), cuộc sống (life), ngôi nhà (house/flat), kỳ nghĩ (holiday) và kế hoạch (plan);

+ Kỹ năng nói thực hành giới thiệu bản thân, người quen và nơi chốn; thực hành sử dụng các mẫu câu đơn giản để thảo luận nhóm, trình bày ý kiến về các chủ đề học tập, kế hoạch, gia đình, kỳ nghĩ

 E-learning

- Thực hành các bài tập củng cố kiến thức ngữ pháp, từ vựng và ngữ âm đã học theo sách bài tập online

- Luyện tập nâng cao các kỹ năng giao tiếp nghe, nói, đọc và viết theo sách bài tập online

 Nội dung chi tiết:

Day Unit Language knowledge Listening & Speaking Reading & Writing

1 Unit 1

People & Places

- Gram: present simple

- Vocab: country, jobs, workplace,

describing places

- school interview

- introduce yourself

- talk about your jobs/

city

- hometown

- describe people and places

2 Unit 2 Free time - Gram: verb patterns, - do you like …? - do you have any free

Trang 7

Day Unit Language knowledge Listening & Speaking Reading & Writing

adverbs of frequency, (un)countable nouns

- Vocab: Free-time activities, daily life

- talk about free-time activities

- discuss what you like and don’t like

- arrange to meet

- talk about how often/

and when you do things

time?

- describe your daily life

3 Unit 3 Home

- Gram: prepositions

of place, pronouns, possessive adjectives and ’s, can/ can’t

- Vocab: local facilities, in the house

- Asking about shops and other places

- Problems at home

- talk about places you live in

- explain what you need

to do

- me and my family

- describe your house / flat

4 Unit 4 Holidays

- Gram: past simple

- Vocab: holiday and weekend activities, months, seasons and dates, going on holiday

- Talking about the weekend

- talking about a public holiday

- talk about your most memorized holiday

- a holiday in Ireland

- describe your holiday

5 Review 1,2

Writing 1,2

- review grammar, vocab in unit 1,2,3,4

- do exercises

practice speaking correct students’

writing

6 Unit 6

Education

- Gram: modifiers, comparatives

- Vocab: school and university, courses, languages

- what are you studying?

- talking about diferent courses

- talk about your school, subjects and courses

- talk about languages and education

- give opinions about what’s better

- the world in a school

- describe classmates and teachers

7 Review 3

Writing 3

- review “this / these / that/those”, “present continuous” in unit 5; review grammar

practice speaking correct students’

writing

Trang 8

Day Unit Language knowledge Listening & Speaking Reading & Writing

in unit 6

- do excercises

8 Unit 7

People I know

- Gram: auxiliary verbs, “have to / don’t have to”

- Vocab: relationships, jobs and activities in the home, describing people

- my family

- talking about diferent kinds of friends

- talk about your family

- talk about people you know

- debate of the week: working parents

- a little help from your friends

- express opinions about family life

9 Unit 8

Plans

- Gram “going to”,

“would like to”

- Vocab: common activities, life events and plans

- making plans

- I’d really like to …

- talk about your plan

- talk about things you’d like to do

- your opinion matters!

- write to your pen friend telling him/her about your plan

10

Review 4

Writing 4

Final test

- review grammar in unit 7,8

- do exercises

practice speaking correct students’

writing

2.2.2 Học phần tiếng Anh 2 (English 2)

 Số tín chỉ: 2 (1+1)

 Thời gian học: 40 tiết

 Điều kiện tiên quyết:

- Đã kiểm tra đầu vào và có kết quả đạt học phần tiếng Anh 1;

- Sinh viên đã học hoàn tất học phần tiên quyết tiếng Anh 1

 Mục tiêu của học phần: củng cố và trang bị cho sinh viên kiến thức ngữ pháp, từ vựng và ngữ âm tiếng Anh; rèn luyện kỹ năng nghe, đọc, viết và nói ở trình độ sơ cấp (Upper-Elemetary), tương đương với cấp độ A1.2, hay chuẩn EPT-TDMU ở mức 25-30 điểm

 Nội dung khái quát của học phần

- Kiến thức ngôn ngữ:

+ Luyện tập phát âm chính xác, rõ ràng, có ngữ điệu;

+ Củng cố ngữ pháp: thì (hiện tại hoàn thành), trạng từ chỉ mức độ (too, too much, too many), so sánh nhất, cách dùng từ chỉ định lượng (a lot of, some, any, much, many), mẫu câu đề nghị (would you like…), auxiliaries should/shouldn’t, might, will/won’t), biến đổi câu “adj + verb”;

Trang 9

+ Dạy và cũng cố một số từ vựng chính liên quan đến bài học (units); Cung cấp kiến thức cơ bản về văn hóa được đề cập trong bài học

- Kỹ năng ngôn ngữ (thực hành):

+ Kỹ năng nghe: thực hành kỹ năng nghe lấy ý chính, kỹ năng nghe ghi chú lại, và nghe trả lời câu hỏi;

+ Kỹ năng đọc: thực hành đọc các đoạn thông tin ngắn (80-140 từ) để trả lời các câu hỏi kèm theo bằng kỹ thuật đọc lướt lấy ý chính skimming) và đọc nhanh tìm thông tin (scanning);

+ Kỹ năng viết: thực hành viết các mẫu câu được học trong phần ngữ pháp dựa trên các

từ cho sẵn (sentence building) hoặc biến đổi câu (sentence transformation); hướng dẫn đọc và phân tích yêu cầu của bài viết (writing topic); thực hành viết đoạn văn miêu tả (110-130 từ) có tính liên kết về trãi nghiệm đáng nhớ (memorized experience), ẩm thực (food), bày tỏ cảm nghĩ/ý kiến (feelings/opinion), mô tả thời tiết (weather), gợi ý (recommendation) Bắt đầu sử dụng các liên từ ở mức độ căn bản and, but, however, first, second, third, for example,…) để bài viết rõ ràng hơn; + Kỹ năng nói thực hành sử dụng các mẫu câu đơn giản để thảo luận nhóm, trình bày

ý kiến về các chủ đề (experience, travel, fellings, weather, entertainment (films, music, plays)); thực hành hội thoại đề nghị, yêu cầu

 E-learning

- Thực hành các bài tập củng cố kiến thức ngữ pháp, từ vựng và ngữ âm đã học theo sách bài tập online

- Luyện tập nâng cao các kỹ năng giao tiếp nghe, nói, đọc và viết theo sách bài tập online

 Nội dung chi tiết:

Day Unit Language knowledge Listening & Speaking Reading & Writing

1 Unit 9

Experiences

- Gram: present perfect, past participles

- Vocab: problems, describing experiences

- on holiday in Turkey

- what have you done?

- talk about places you’ve been to

- explain and ask about problems

- talk about experiences

- unforgettable!

- write about your most memorized

experience

2 Unit 9 (cont.) Unit 9 (cont.) Unit 9 (cont.) Unit 9 (cont.)

3 Unit 10 Travel

- Gram “too much, too many and not

enough”, superlatives

- buying a train ticket

- talk about train travel

- talk about the time

- taxi!

- write a letter to recommend places

Trang 10

Day Unit Language knowledge Listening & Speaking Reading & Writing

- Vocab: trains and stations, transport

- talk about transport where you live

4 Review 5

Writing 5

- review grammar, vocab in unit 9,10

- do exercises

practice speaking correct students’ writing

5 Unit 11 Food

- Gram: auxiliaries, explaining quantity

- Vocab: restaurants, food, prefix “un-“

- in a restaurant

- talking about food

- order and pay in restaurants

- talk about what you eat

- my eating habits

- describe a kind of food

6 Unit 12 Feelings

- Gram “should / shouldn’t”, “because,

so and after”

- Vocab: health problems, feelings, in the news

- are you OK?

- a mixed day

- talk about health problems

- give advice

- say no to offers and advice

- happiness around the world

- in the news today

- express your feelings about your study

7 Review 6

Writing 6

- review grammar, vocab in unit 11,12

- do exercises

practice speaking correct students’ writing

8 Unit 13 Nature

- Gram “might and be going to”, present perfect

- Vocab: weather, the countryside and the city, animals

- what’s the forecast?

- talking about animals

- talk about the weather

- talk about the countryside and the city

- six reasons not to …

- describe the weather

in your country

9 Unit 14 Opinions

- Gram “will / won’t for”, adjective + verb

- Vocab: describing films, plays and musicals, life and society

- Talking about films and musicals

- a news report

- discuss news and newspapers

- talk about society and social issues

- comments on the news

- a new life

- express your opinion about films, plays or musicals

Ngày đăng: 08/04/2022, 10:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w