Đính kèm số lượng danh mục kỹ thuật./.. Nơi nhận: KT.GIÁM ĐỐC.
Trang 1SỞ Y TẾ KHÁNH HÒA
BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HÒA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1586 /BVNH-KHTH
V/v công bố số lượng danh mục kỹ thuật
khám chữa bệnh thuộc tuyến
theo chuyên ngành
Ninh Hòa, ngày 31 tháng 12 năm 2020
Kính gửi:
- Sở Y tế Khánh Hòa;
- Các khoa, phòng
Căn cứ Thông tư 43/2013/TT-BYT ngày 11/12/2013 của Bộ Y tế về việc quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Quyết định số 1098/QĐ-SYT ngày 16/11/2015 của Sở Y tế Khánh Hòa về việc phê duyệt danh mục kỹ thuật khám chữa bệnh thuộc tuyến thực hiện tại Bệnh viện
Đa khoa khu vực Ninh Hòa năm 2015;
Căn cứ Quyết định số 791/QĐ-SYT ngày 02/8/2016 của Sở Y tế Khánh Hòa về việc phê duyệt bổ sung danh mục kỹ thuật khám chữa bệnh thuộc tuyến thực hiện tại Bệnh viện Đa khoa khu vực Ninh Hòa năm 2016;
Căn cứ Quyết định số 444/QĐ-SYT ngày 05/4/2018 của Sở Y tế Khánh Hòa về việc phê duyệt bổ sung danh mục kỹ thuật khám chữa bệnh thuộc tuyến thực hiện tại Bệnh viện Đa khoa khu vực Ninh Hòa năm 2018;
Căn cứ Quyết định số 929/QĐ-SYT ngày 13/11/2019 của Sở Y tế Khánh Hòa về việc phê duyệt bổ sung danh mục kỹ thuật khám chữa bệnh thực hiện tại Bệnh viện Đa khoa khu vực Ninh Hòa;
Căn cứ Quyết định số 958/QĐ-SYT ngày 26/10/2020 của Giám đốc Sở Y tế về việc phê duyệt bổ sung danh mục kỹ thuật khám chữa bệnh thuộc tuyến thực hiện tại Bệnh viện Đa khoa Khu vực Ninh Hòa;
Căn cứ Quyết định số 993/QĐ-SYT ngày 11/11/2020 của Giám đốc Sở Y tế về việc phê duyệt bổ sung danh mục kỹ thuật khám chữa bệnh thuộc tuyến thực hiện tại Bệnh viện Đa khoa Khu vực Ninh Hòa,
Bệnh viện Đa khoa khu vực Ninh Hòa công bố số lượng danh mục kỹ thuật khám
chữa bệnh thuộc tuyến theo chuyên ngành thực hiện tại Bệnh viện năm 2020 (Đính kèm
số lượng danh mục kỹ thuật)./
Nơi nhận: KT.GIÁM ĐỐC
Trang 2SỐ LƯỢNG DANH MỤC KỸ THUẬT KHÁM CHỮA BỆNH THUỘC TUYẾN THEO CHUYÊN NGÀNH NĂM 2020
Mã
khoa
Khoa
Tổng
số
Tuyến
I (TW)
Tuyến
II (Tỉnh)
Tuyến III (Huyện)
Tuyến
IV (Xã)
Tuyến
II
CN
Nhóm 1 (tuyến tỉnh)
Nhóm 2 (tuyến trên)
Nhóm 3
Số lượng
Tỷ lệ (%)
Số lượng
Tỷ lệ (%)
Số lượng
Tỷ lệ (%)
Số lượng
Tỷ lệ (%)
1 Hồi sức cấp cứu và
3 Nhi khoa 4,170 689 2,196 817 468 1,696 691 40.74 25 3.63 905 70.43 1,621 38.87
8 Y học cổ truyền 482 0 85 207 190 85 2 2.35 0 227 57.18 229 47.51
9 Gây mê hồi sức 4,777 175 3,674 925 3 2,023 920 45.48 5 2.86 780 84.05 1,705 35.69
10 Ngoại khoa 1,113 377 615 116 5 615 329 53.50 21 5.57 113 93.39 463 41.60
Trang 33
15 Tai mũi họng 357 0 225 115 17 224 84 37.50 0 123 93.18 207 57.98
16 Răng hàm mặt 347 46 222 58 21 222 68 30.63 4 8.70 51 64.56 123 35.45
17 Phục hồi chức năng 156 0 25 22 109 25 7 28.00 0 119 90.84 126 80.77
18 Điện quang 675 30 543 67 35 253 65 25.69 0 0.00 91 89.22 156 23.11
20 Nội soi chẩn đoán,
21 Thăm dò chức năng 127 30 63 27 7 63 9 14.29 0 0.00 11 32.35 20 15.75
22 Huyết học - truyền
24 Vi sinh, ký sinh trùng 336 3 200 79 54 80 8 10.00 0 0.00 61 45.86 69 20.54
25 Giải phẫu bệnh và Tế
Trang 4Phụ lục
SỐ LƯỢNG DANH MỤC KỸ THUẬT KHÁM CHỮA BỆNH THUỘC TUYẾN THEO CHUYÊN NGÀNH NĂM 2020
Mã
Tổng
số
Tuyến I (TW)
Tuyến II (Tỉnh)
Tuyến III (Huyện)
Tuyến
IV (Xã)
Tuyến
II
CN
Nhóm 2 (tuyến trên)
Nhóm 1 (tuyến tỉnh)
Nhóm 3
Số lượng Tỷ lệ (%)
Số lượng Tỷ lệ (%)
Số lượng Tỷ lệ (%)
Số lượng Tỷ lệ (%)
1 Hồi sức cấp cứu và
Chống độc 304 21 92 136 55 92 0 0.00 22 23.91 194 101.57 216 71.05
3 Nhi khoa 4,170 689 2,196 817 468 1,696 25 3.63 691 40.74 905 70.43 1,621 38.87
8 Y học cổ truyền 482 0 85 207 190 85 0 2 2.35 227 57.18 229 47.51
9 Gây mê hồi sức 4,777 175 3,674 925 3 2,023 5 2.86 920 45.48 780 84.05 1,705 35.69
10 Ngoại khoa 1,113 377 615 116 5 615 21 5.57 329 53.50 113 93.39 463 41.60
Trang 55
15 Tai mũi họng 357 0 225 115 17 224 0 84 37.50 123 93.18 207 57.98
16 Răng hàm mặt 347 46 222 58 21 222 4 8.70 68 30.63 51 64.56 123 35.45
17 Phục hồi chức năng 156 0 25 22 109 25 0 7 28.00 119 90.84 126 80.77
18 Điện quang 675 30 543 67 35 253 0 0.00 65 25.69 91 89.22 156 23.11
20 Nội soi chẩn đoán,
21 Thăm dò chức năng 127 30 63 27 7 63 0 0.00 9 14.29 11 32.35 20 15.75
22 Huyết học - truyền
24 Vi sinh, ký sinh trùng 336 3 200 79 54 80 0 0.00 8 10.00 61 45.86 69 20.54
25 Giải phẫu bệnh và Tế
27 Phẫu thuật nội soi 498 256 233 9 0 187 1 0.39 70 37.43 13 144.44 84 16.87