CỘNG HOÀ XÃ HỌI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM BENH VIEN TAM THAN Độc lập - Tự do - Hanh phúc BAN CONG BO Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu câu là cơ sở thực hành trong đào tạo khôi ngành sức
Trang 1SỞ Y TẾ NAM ĐỊNH CỘNG HOÀ XÃ HỌI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM BENH VIEN TAM THAN Độc lập - Tự do - Hanh phúc
BAN CONG BO
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu câu là cơ sở thực hành
trong đào tạo khôi ngành sức khỏe
Kính gửi: Sở y tế Nam Định
- Tên cơ sở công bố: Bệnh viện Tâm thần Nam Định
- Số giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh:
Số 01BV/SYTNĐ ~ GPHĐ, do Sở y tế Nam Định cấp ngày 5/12/2013
- Địa chỉ: Đường Đệ Tứ, phường Lộc Hạ, TP Nam Định
- Người chịu trách nhiệm chuyên môn: Ông Hoàng Văn Nghĩa
- Điện thoại liên hệ: 0228.3648856
- Email: bvtamthan.yt@namdinh.chinhphu.vn
Căn cứ Nghị định số 111/2017/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định về tổ chức đào tạo thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe, cơ sở công bồ đã đáp ứng yêu cầu để tổ chức thực hành theo quy định với các nội dung sau đây:
1 Chuyên ngành đào tạo thực hành: Chuyên ngành tâm thần
2 Trình độ đào tạo thực hành: Đại học
3 Số lượng người đảo tạo thực hành tối đa (bao gồm tất cả các trình độ):
30 học viên (tại một thời điểm)
4 Danh sách người giảng dạy thực hành đáp ứng yêu cầu: Phụ lục II
5 Danh sách khoa phòng tổ chức thực hành và số giường bệnh tại mỗi khoa phòng: Phụ lục I
6 Danh mục cơ sở vật chất , trang thiết bị đào tạo thực hành: Phụ lục II
Bệnh viện Tâm thần Nam Định cam kết và chịu trách nhiệm trước pháp luật
về các nội dung đã công bó
Kính đề nghị quý cơ quan xem xét, đăng tải thông tin theo quy định
4Wơi nhận:
- Sở y tê (đê báo cáo);
- Lưu KHTH;PĐD
Trang 2Phu luc 1
THONG TIN CHUNG VE DAO TAO THUC HÀNH TẠI CƠ SỞ KHÁM BỆNH CHỮA BỆNH
Tại 1 thời điểm
Tên Số lượng | lượng lgiường/| người sé ;
Mã đào | Trình 5 À & Ai khoa/đon| › *, S alitees luong S1
00g STT lu đô chuyên| phân/ Tín | Nội dung vị thực |ŸÊu câu ở hoc TH lrăng tại| tôi đa aan cé the
fi Pe hoc
vi theo | đạt yêu | giường/
NGD |cầằuTHỊ ghế
răng
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 l3
Lap va thu TT ae inh; 01 1Ð}: 40- | đồ0'| Tô 0
hién Ké
eet en Ot 10 | 70 | 210 | 10 0
Đại | Điều | ChẤm Sốc |, vu pạng CÔ Ôn
1 |7720301| học | dưỡng tâm thần 1.2 Trâm cảm; 1° ~- | sức khỏe | XI nể
” |Động kinh; a
Tam than (Khoa Dieu 10] 60180) 10 0 phân liệt, | trị Nu;
Rôi loạn phân ly
600sinh viên/
Bệnh viện
Trang 3DANH SÁCH NGƯỜI GIẢNG DẠY THUC HANH
Phụ lục 2
TẠI KHOA/ĐƠN VỊ, SO LUQNG GIUONG/GHE RANG DAP UNG YEU CAU GIANG DAY THUC HANH
ví dụ: Đại học/Y khoa/Nội; Đại học/Y khoa/Ngoại;
(Mỗi bảng tại Phụ lục này được trình bày theo từng trình độ/ngành/môn học, học phan:
(Chi tiết theo danh sách từng người giảng dạy để mình chứng cho số lượng tại cột số 8 ở Phụ lục 1)
hoc vi, chuyén Chứng ‘ 3 học/ Le ‘ Roe ile a a Ệ ne Pham vi kinh Noi dung don vi ghê răng
Họ và tên Chuyên | ngành đã | chỉ hành ‘| à aa hoc : a A
nội trú tạo tín chỉ 5
2 3 4 5 6 7 8 9 10 lì
Nhận định; Lập và Chăm | thực hiện Kế hoạch
Khám, điều trị sóc sức | chăm sóc người »
Trân Quốc Việt Thạc sỹ | Tâm Thân | 000006 người bệnh tâm 20 năm |_ khỏe bệnh Trầm cam; th 30
Ñ ín
than 1,2 | thần phân liệt, Rồi
loạn phân ly
Mac T.Hong Nhung ĐDCKI 001494 thuật CSNB tâm 15 năm - - ; 70
thân
Trang 4
1: Sô thứ tự
2: Họ và tên: dựa vào “chương trình thực hành” dé xác định họ và tên người giảng dạy thực hành đạt yêu cầu minh chứng cho
cột số 8 tại Phụ lục 1
3: Học hàm, học vị, chuyên khoa, nội trú: Thông tin về bằng cấp chuyên môn, học hàm, học vị của người hướng dẫn thực hành:
GS, PGS, TS, CKI, CK II, BS Nội trú, Bác sĩ, Dược sĩ, cử nhân điều đưỡng,
4: Ngành, chuyên ngành người giảng dạy thực hành đã được đào tạo để minh chứng về chuyên môn của người giảng dạy thực hành
5: Chứng chỉ hành nghề: số chứng chỉ hành nghề của người giảng dạy thực hành đã được cấp
6: Phạm vi hành nghè: Phạm vi người giảng dạy thực hành hành nghề được ghi trong chứng chỉ hành nghề
7: Số năm kinh nghiệm khám bệnh chữa bệnh: Số năm người giảng dạy thực hành có kinh nghiệm khám bệnh chữa bệnh ở phạm
vi hành nghề đã được cấp CCHN, theo quy định tại điểm b, khoản 2, Điều 8 của Nghị định: Đã có đủ thời gian hành nghề khám bệnh, chữa bệnh sau khi có chứng chỉ hành nghề liên tục ở ngành/chuyên ngành giảng dạy thực hành đến thời điểm giảng dạy thực hành ít nhất:
- 36 tháng đối với đào tạo trình độ sau đại học;
- 24 tháng đối với đào tạo trình độ đại học;
- 12 tháng đối với trình độ cao đẳng và trung cấp
8: Môn học/học phan/tin chi: giống cột 5, ở Phụ lục 1
9: Nội dung môn học: giống cột 6, ở Phụ lục 1
10: Tên khoa/đơn vị đạt yêu cầu thực hành: giống cột 7, ở Phụ lục 1
11: Số giường/ghế răng đạt yêu cầu thực hành: giống cột 10, ở Phụ lục 1
Trang 5Phu luc 3
DANH MUC CAC TRANG THIET BI TAI KHOA/DON VI DAP UNG YEU CAU GIANG DAY THUC HANH (Mỗi bảng tại Phụ lục này được trình bay theo ting khoa/don vi noi tô chức giảng dạy thực hành cho từng trình
độ/ngành/môn học, học phần: ví dụ: Đại học/Y đa khoa/Nội; Đại học/Y đa khoa/Ngoại; .)
Phòng giao ban chung của bệnh viện bô trí cho sinh - Bàn ghê cho giáo viên
- Bảng fooc: 01 chiếc
- Máy chiếu (Nếu có nhu cầu)
2| Tài liệu đào tạo các bệnh học chuyên ngành tâm thân:
bài giảng tâm thần phân liệt, bài giảng động kinh
3 | Các phác đồ điêu trị chuyên ngành tâm than
4| - Các tài liệu test tâm lý:
+ Bài giảng áp dụng test tâm lý trong lâm sảng tâm
thần học (Viện Sức khỏe tâm thần)
+ Quy trình thực hiện một 36 trắc nghiệm tâm lý
5 Tài liệu đào tạo điều dưỡng chuyên ngành tâm thần 04 Mỗi khoa được cung cấp 01 bộ tài liệu
Khoa Cấp tính:
Trang 6
14 | Sonde rửa đạ dày Dự trù theo thực tê sử dụng
15 | Thông tiêu Dự trù theo thực tê sử dụng
Khoa điều trị Nam
4 | Đèn cực tím di động SOLAR 01
9 Thông tiêu Dự trù theo thực tê sử dụng
Khoa điêu trị Nữ
1 Phòng học 01 Phòng có được trang bị bàn ghê
4| Đèn cực tím di động SOLAR 01
8 | Sonde rửa đạ dày Dự trù theo thực tế sử dụng
9_ | Thông tiêu Dự trù theo thực tế sử dụng
Khoa Tâm Căn
4 | Déncuc tim di déng SOLAR 01
Trang 7
9| Máy kích thích thần kinh cơ Sys*Stim 206 01
1: Số thứ tự
2: Tên trang thiết bị: Ghi rõ tên trang thiết bị để minh chứng phù hợp để giảng dạy nội dung, môn học/học phẳn/tín chỉ thực hành,
dé minh chứng cho quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 của Nghị định
3: Số lượng: số lượng mà khoa/ đơn vị dành cho giảng dạy nội dung, môn học/học phằn/tín chỉ thực hành
4 Ghi chú: các ghi chủ khác để minh chứng cho khả năng thực hiện ' 'chương trình thực hành ”
Nam Dinh, ngày aN thang 02 nam 2020