1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ON TAP THI HOC KI HAY

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số dung dịch phản ứng được với CuOH2 là: A.. Câu 9: Chất rắn X phản ứng với dung dịch HCl được dung dịch Y.. Trung hòa dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra l

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC LÂM ĐỒNG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẢO LỘC ÔN TẬP HỌC KÌ 1-NĂM HỌC 2016

MÔN HÓA: 11

Phần I: Trắc nghiệm: (5 điểm) Hãy chọn câu trả lời đúng nhất (A, B, C, D) và đánh dấu vào phiếu trả lời

( Cho Cu=64, Na=23, Ca=40,Ba=137, K=39, H=1, O=16, S=32, N=14, Cl=35,5, C=12, P=31)

Câu 1: Nhiệt phân 11,28 gam Cu(NO3)2 một thời gian thu được 8,04 gam rắn Hiệu suất nhiệt phân là

Câu 2: Cho các chất rắn sau: CaCO3, NaNO3, Cu(NO3)2, NH4HCO3, Na2CO3 Số chất bị phân hủy bởi nhiệt là

Câu 3: Cho các dung dịch: HCl, NaOH đặc, NH3, KCl, HNO3 Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là: A 4.

Câu 4: Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, NaHCO3, NaNO3, HNO3, NH4NO3.

Câu 5: Cho 2,19 gam hỗn hợp gồm Cu, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Y và

0,672 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Khối lượng muối trong Y là

Câu 6: Cho các chất: Al(OH)3, HNO3, Cu(NO3)2, SiO2, Ba(HCO3)2, NH4NO3 Số chất tác dụng được với dung dịch

Câu 7: Cho phản ứng: aCu + bHNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O Tổng (a+b) là

Câu 8: Một dung dịch gồm: 0,01 mol Na+ ; 0,03 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3- và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước)

Ion X và giá trị của a làA H+ và 0,05 B NO3 - và 0,03 C Cl - và 0,05 D OH- và 0,05.

Câu 9: Chất rắn X phản ứng với dung dịch HCl được dung dịch Y Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Y, ban

đầu xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan, thu được dung dịch màu xanh thẫm Chất X là

Câu 10: Cho các nhận định sau:

(1) Dung dịch NH3 có thành phần gồm: NH3, NH4, OH-, H2O

(2).Chất điện li yếu là chất khi tan trong nước chỉ có một lượng nhỏ phân li ra ion, phần lớn vẫn tồn tại dạng phân tử (3) Chất điện li mạnh là chất khi tan vào nước sẽ phân li hoàn toàn ra iôn

(4) Những chất có tác dụng với axit và bazơ là hợp chất lưỡng tính

Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và 2,688 lít khí H2 (đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1 Trung hòa dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là

Câu 12: Dung dịch nào sau đây tồn tại ?

A Na+, K+, Cl-, NO3- B Fe2+, Cu2+, H+, NO3- C Cu2+, K+, Cl-, OH- D Fe3+, Na+, NH4, OH-

Câu 13: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y.

Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn Y gồm

A Al2O3, MgO, Fe3O4,Cu B Mg, Fe, Cu C Al2O3, MgO, Fe, Cu D MgO, Fe, Cu.

Câu 14: Cho 0,3808 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp KOH 0,06M và Ba(OH)2

0,12M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 15: Chọn nhận định đúng?

A Phân nitro photka là (NH4)2HPO4 và KNO3 là phân phức hợp

B Phân Amophot là (NH4)2HPO4 và NH4H2PO4 là phân hỗn hợp

C U rê là (NH2)2CO là phân đạm tốt nhất

D Phân S.A là (NH4)2SO4 thích hợp với đất chua

Câu 16: Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l Giá trị của x làA.

Câu 17: Thuốc thử để nhận biết các dung dịch riêng biệt: NH4Cl, (NH4)2SO4, MgCl2, AlCl3, NaCl là

Câu 18: Cho các chất: Al(OH)3, Zn(OH)2, NH4NO3 (NH4)2CO3, Al, NaHCO3 Số chất lưỡng tính là

Câu 19: Khi cho Cu vào dung dịch chứa HCl và muối X thì thấy có khí không màu, hóa nâu ngoài không khí X là

Câu 20: Cho 3,48 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl (dư) và KNO3, thu được dung dịch X chứa m

gam muối và 0,56 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm N2 và H2 Khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 11,4 Giá trị của m là

Trang 2

A 18,300 B 14,485 C 16,085 D 18,035.

Cõu 21 Cho cỏc chất sau: CH3OH, C2H5OH, CH4, CH2=CH2, CH3COOH, H-COOCH3, CH3-CH=CH2

Cõu 22 Số liờn kết xichma và pi trong chất CH2=CH-CH2-CH3 lần lượt là

Cõu 23 Chất nào sau đõy cú đồng phõn hỡnh học

A CH3-CH=CH2 B CH3-COO-CH=CH-CH3 C CH3)2C=CH-CH3 D CH2=CH2

Cõu 24 Khi phõn tớch chất hữu cơ X thu được CO2 và H2O biết VCO2: VH2O = 1:1 Chất X là

Cõu 25 Chất X chứa 52,17% O về khối lượng X làA C4H10O B C5H12O C C4H8O2 D C3H8O3

Cõu 26 Một hợp chất hữu cơ Y khi đốt chỏy hoàn toàn thu được CO2 và H2O cú số mol bằng nhau; đồng thời số mol oxi

tối thiểu cần dung bằng 4 lần số mol của Y cụng thức của Y là A C H O2 6 B C H O4 8 C C H O3 6 D C H O3 6 2

Cõu 27 Đốt chỏy hoàn toàn 10ml hơi chất X cần tối thiểu 25ml oxi, chỉ tạo ra CO2 và 20ml hơi nước (cỏc thể tớch khớ đo

ở cựng điều kiện) Cụng thức phõn tử X là A C H2 4 B C H O2 6 C C H O2 4 D C H O2 4 2

Cõu 28 Đốt chỏy hoàn toàn 4,64 gam một hiđrocacbon X (chất khớ ở điều kiện thường) rồi đem toàn bộ sản phẩm chỏy

hấp thụ hết vào bỡnh đựng dung dịch Ba(OH)2 Sau cỏc phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa và khối lượng phần dung

dịch giảm bớt 19,912 gam Cụng thức phõn tử của X là A CH4 B C4H10 C C2H4 D C3H4 Cõu 29 Tiến hành cỏc thớ nghiệm sau: (1) Sục khớ CO2 vào dung dịch Na2SiO3; (2) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào

dung dịch CuSO4; (3) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3 ; (4) Sục khớ CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2; Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thớ nghiệm thu được kết tủa là

Cõu 30 Cho m gam P2O5 tỏc dụng với 253,5 ml dung dịch NaOH 2M, sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X Cụ cạn dung dịch X, thu được 3m gam chất rắn khan Giỏ trị của m làA 21,30 B 8,52 C 12,78 D 7,81 Cõu 31 Cho a gam P2O5 vào 500 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2M và KOH 0,3M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cụ cạn cẩn thận dung dịch X thu được 17,7 gam hỗn hợp muối khan Giỏ trị của a là

A 7,1 gam B 3,55 gam C 21,3 gam D 14,2 gam.

Cõu 32 Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tỏc dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được 1,12 lớt (đktc) hỗn hợp

khớ NO và NO2 cú tỉ khối so với hiđro bằng 20 Tổng khối lượng muối nitrat sinh ra là

A 66,75 gam B 33,35 gam C 6,775 gam D 3, 335 gam

Cõu 33 Hoà tan hoàn toàn 13,00 gam Zn trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch X và 0,448 lớt khớ N2 (đktc) Khối lượng muối trong dung dịch X là A 18,90 gam B 37,80 gam C 28,35 gam D 39,80 gam.

Cõu 34.Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hũa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12 lớt

Cõu 35 Nhiệt phân hoàn toàn 9,4 gam muối nitrat của một kim loại thu đợc 4,0 gam một oxit Công thức phân tử của muối nitrat đã dùng là A Fe(NO3)3 B Cu(NO3)2 C

Al(NO3)3 D Pb(NO3)2

Cõu 36 Hũa tan hoàn toàn 216,55 gam hỗn hợp KHSO4 và Fe(NO3)3 vào nước được dung dịch X Cho m gam hỗn hợp Y

gồm Mg, Al, MgO và Al2O3 (trong đú oxi chiếm 64/205 về khối lượng) tan hết vào X, sau khi cỏc phản ứng kết thỳc thu được dung dịch Z chỉ chứa muối trung hũa và 2,016 lớt hỗn hợp khớ T cú tổng khối lượng 1,84 gam gồm 5 khớ (đktc), trong đú về thể tớch H2, N2O, NO2 lần lượt chiếm 4/9, 1/9 và 1/9 Cho BaCl2 dư vào Z thu được 356,49 gam kết tủa Giỏ trị

của m gần giỏ trị nào nhất sau đõy? A 23 B 22 C 19 D 20.

Phần II: Tự luận ( 5 điểm)

Cõu 1: ( 1.5 điểm) Viết phản ứng dạng phõn tử và iụn thui gọn:

a NH4NO3 + KOH b Al + HNO3 → tạo sản phẩm khử N2 c NaHCO3 + NaOH

Cõu 2: ( 2 điểm) Đốt chỏy hoàn toàn một chất hữu cơ X bởi 6,4 gam CuO , phản ứng xong , khối lượng chất rắn thu

được là 3,84 gam, thu được hỗn hợp Y gồm hơi và khớ Cho Y qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khụớ lượng dung dịch bỡnh Ba(OH)2 giảm 6,57 gam đồng thời thu được 9,85 gam kết tủa Tỡm CTPT X biết CTPT trựng với CT ĐG nhất Viết CTCT

cú thể cú của X

Cõu 3 : (2 điểm) Cho 10,32 gam hỗn hợp gồm Fe, Fe3O4 tỏc dụng hết với HNO3 loãng, thu được 1,568 lớt NO đkC( sản

phẩm khử duy nhất) và dung dịch A

a Viết phương trỡnh phản ứng và tớnh phần trăm khối lượng mỗi kim loại

b Tớnh khối lượng dung dịch HNO3 20% đã dựng, biết để trung hũa dung dịch A cần vừa hết 140 ml dung dịch NaOH 1M

c Cụ cạn dung dịch A rồi nung đến cựng thu được hỗn hợp khớ Z Cho Z qua H2O dư thu được 4,5 lớt dung dịch Y Tớnh ph dung dịch Y?

………… (Hết)……….

Ngày đăng: 06/04/2022, 00:46

w