1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG ôn tập THI học kì i TOÁN 10 năm 2018

7 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 433,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số nghiệm của phương trình hệ quả ít hơn hoặc bằng số nghiệm của phương trình ban đầu B.. Số nghiệm của phương trình hệ quả nhiều hơn số nghiệm của phương trình ban đầu C.. Số nghiệm của

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HỌC KÌ I-2018-2019

MÔN: TOÁN 10 I.PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho một tập hợp A có 8 phần tử số tập con khác rỗng của tập A là

A 256 B 255 C 16 D 17

Câu 2: Cho A 1,3,5, 7,9

, B 1,3,5

Xác định C B ta được A

A 1,3,5

B 1,3,5,7,9

C 7,9

D a; b  c;d  a d; 

Câu 3: Xác định 1;\ 4;2  ta được

A  B 2;

C 2; 

D   ; 

Câu 4: Cho A là tập hợp các hình vuông, B là tập hợp các hình chữ nhật, C là tập hợp các hình

thoi, D là tập hợp các hình bình hành Hãy chọn quan hệ đúng

A ABCD B ACBD C ABD A, CD D

, B

Câu 5: Với giá trị nào của m thì 2m   2;  0;

A m   B 1 m  C 1 m  D Không có giá trị nào của m0

Câu 6: Cho các số thực a b c d   Phát biểu nào sau đây là sai

A a c;   b d;   b c; 

B b;d \ a;c   c d; 

B b;c \ a;d   

D a;b  c;d  a d; 

Câu 7: Một lớp học có 52 học sinh, trong đó có 30 học sinh không dự thi học sinh giỏi Có 10

học sinh thi Văn, 8 học sinh thi Toán và 7 học sinh thi Lý Biết rằng những em thi Toán hoặc Lý thì không thi Văn Hỏi có bao nhiêu học sinh chỉ thi Toán

A 12 B 3 C 4 D 5

Câu 8: Tập xác định của hàm số 2

3

7 4

x

x

A D    7; 

B D    7;   \ 4

C D    7;   \ 2

D

 7;  \ 2

D   

Câu 9: Cho hàm số

 

2

2 , ;0 1

1 , 0; 2

1 , 2;

x x

  

 

 Tập xác định của hàm số trên là

A R\ 1 

B R\ 1; 1   C R D 

Trang 2

Câu 10: Để hàm số y 2x2m 2x2m1 xác định

1 2

x

 

thì

A m  B 0 m  C 0 m  D 0 m 0

Câu 11: Paraboly ax 2bx c đi qua A0; 1 ,B1; 1 ,C  1;1 có phương trình là:

A y x 2 x B 1 y x 2 x C 1 y x 2  x 1 D

2 1

y x   x

Câu 12: Bảng biến thiên của hàm số y2x24x là bảng nào sau đây?1

Câu 13: Đồ thị hàm số y = -9x2 + 6x – 1 có dạng là?

Câu 14: Chọn khẳng định đúng

A Số nghiệm của phương trình hệ quả ít hơn hoặc bằng số nghiệm của phương trình ban đầu

B Số nghiệm của phương trình hệ quả nhiều hơn số nghiệm của phương trình ban đầu

C Số nghiệm của phương trình hệ quả bằng số nghiệm của phương trình ban đầu

D Số nghiệm của phương trình hệ quả lớn hơn hoặc bằng số nghiệm của phương trình ban

đầu

Câu 15: Cho phương trình x2  x 1 0 (1)

xx1 1  x1 (2)

x O

x

y O

x

y O

y

x O

+∞

–∞

1

1 2

+∞

–∞

3

3 1

y

Trang 3

Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là:

A Phương trình (1) và phương trình (2) tương đương.

B Phương trình (2) là hệ quả của phương trình (1)

C Phương trình (1) là hệ quả của phương trình (2)

D Cả A, B, C đều đúng.

Câu 16: Cho phương trình x21 x 20

và phương trình x m x    2  Với giá trị nào0 của m thì hai phương trình trên tương đương nhau

A m  B 2 m  C 2 m  D 0 m  3

Câu 17: Nghiệm của phương trình 2x1 3 x

A

3

4

x 

B

3 2

x 

C

4 3

x 

D

2 3

x 

Câu 18: Số nghiệm của phương trình x4 24x2 25 0 là

A 2 B 1 C 0 D 4

Câu 19: Điều kiện xác định của phương trình 2

2

2 4

x x x

A.x  và 2 x  B 22   x 2

C.x   hoặc 2 x 2 D 2  x 2

Câu 20: Trong các phương trình sau hày tìm phương trình tương đương với phương trình

2 3 2 0

A 3xx 5x2 x 5 2 B 3xx 2x2 x 2 2 m  0

C 3x 2 D x x2 2x1 x 3

Câu 21: Gọi x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2

2 10 5 3

2

x

1 2

xx ta được

A 6 B 5 C 7 D 4

Câu 22: Bộ ba sốx y z; ; 

nào sau đây là một nghiệm của phương trình nhiều ẩn

4xxy2z3z 2xz y

A 1; 2; 4 B 1;1; 2 C 3;1;2 D 3; 2; 2

Câu 23: Cho các phát biểu sau

(1): Phương trình ẩn x là mệnh đề chứa biến có dạng f x g x 

(2): Khi cộng hay trừ hai vế của một phương trình với cùng một số hoặc cùng một biểu thức thì ta được một phương trình mới tương đương với một phương trình đã cho

Trang 4

(3): Phương trình 0x  có vô số nghiệm0

(4): Phương trình 0x0y7được gọi là phương trình bậc nhất hai ẩn x,y

Số phát biểu đúng là

A (1), (2) B (2), (3), (4) C (1) D (1), (2), (3), (4).

Câu 24: Nghiệm ngoại lai của phương trình 2

1

A.x  B 2 x  C 0 x  D 3 x 1

Câu 25: Tập hợp các giá trị của m để phương trình mx m  vô nghiệm là0

A.   B ;   0 C  D  ;0

Câu 26: Số các nghiệm nguyên của phương trình 2m x  2  5 x

bằng

A 2 B 4 C 6 D 8

Câu 27: Với giá trị nào của m thì phương trình x24mx m 2 0 có hai nghiệm dương phân biệt

A. m  B 0 m  C 0 m  D 0 m 0

Câu 28: Với giá trị nào của m để phương trình 2m1x m x  1 2m vô nghiệm3

A -1 B -2 C.1 D 2

Câu 29: Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình x m x    2 x1 0 có đúng hai nghiệm

A m  B 1 m  C 1 m  và 1 m  D 0 m  hoặc 1 m 0

Câu 30: Phương trình m2 2m x m   3 0

là phương trình bậc nhất khi

A m  và 0 m  B.2 m  C 2 m  hoặc 0 m  D 2 m 0

Câu 31: Gía trị nguyên nhỏ nhất nào của tham số m để phương trình

2 2 2 2 12 0

xmx m   có hai nghiệm phân biệt

A.m  B 1 m  C 2 m  D 3 m 4

Câu 32: Cho phương trình x2 2m1x m 2 3m , với m là tham số Với giá trị nào của m 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt x x thỏa 1, 2 2 2

1 2 8

A.m1,m2 B m  C.1 m  D 1 m  2

Câu 33: Có bao nhiêu giá trị của m để hai phương trình x2mx 1 0 và x2 x m 0 có một nghiệm chung

A.0 B 1 C 2 D 3

Câu 34: Cho hai vectơ a = (2; 5), b = (3; –7) Góc tạo bởi a và b là :

Trang 5

A 450 B 1350 C 600 D 1200

Câu 35: Cho A (3;2), B(4; 3) Hoành độ điểm M trên trục hoành sao cho tam giác MAB vuông

tại M là:

A x = 1 B x = 1 hoặc x = 6 C x = 2 hoặc x = 3 D x = 1 hoặc x

= 2

Câu 36: Trong Oxy cho tam giác ABC với A2;3

, B1;0

C7;3

Khi đó chân đường cao

hạ từ A là

A 3;1 B.3; 1  C 3;1

D 3; 1 

Câu 37: Trong Oxy cho tam giác ABC với A2;3

, B1;0

C7;3

Khi đó giá trị của

CB BA 

bằng

A 15 B -15 C 9 D -9

Câu 38: Cho tam giác đều ABC có trọng tâm G và cạnh bằng 2 Khi đó  AB AG.

A 0 B 1 C 2 D 2 3

Câu 39: Cho tam giác ABC Có bao nhiêu véc tơ ( khác véc tơ không) có điểm đầu và điểm

cuối là đỉnh A, B, C

A 2 B 3 C 4 D 6

Câu 40: Khẳng định nào sau đây đúng

A Hai véc tơ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài

B Hai véc tơ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng phương và cùng độ dài

C Hai véc tơAB

và CD

được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi tứ giác ABCD là hình bình hành

D Hai véc tơ được gọi là bằng nhau nếu chúng có cùng độ dài

Câu 41: Cho hình bình hành ABCD Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai

A AD CB 

B ADCB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C ABCD

D AB DC

 

Câu 42: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau

A Véc tơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau gọi là véc tơ không

B Độ dài véc tơ không bằng không

C Véc tơ không là véc tơ có phương tùy ý

D Có vô số véc tơ cùng phương với mọi véc tơ

Câu 43: Trong Oxy cho tam giác ABC với A1;1 , B1;3 , C2; 2  Khi đó tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là

A 2;3 B

2

;1 3

  C

3

;1 4

  D

3 1

;

2 2

Câu 44: Cho hình vuông ABCD tâm O Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A OA OC   0

B OB OD 0

  

C AB AC AD

  

D A, B, C đúng

Câu 45: Cho tam giác ABC, gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC Tìm khẳng định sai

Trang 6

A MB

cùng hướng AM

B NM

cùng phương BC

C MN

cùng hướng BC

D

1 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Câu 46: Cho hình vuông ABCD cạnh a Khi đó AB AD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

bằng

A a B a 2 C.0 D a 3

Câu 47: ChoAB

và AC

ngược hướng với AB=3, AC=2 Khi đó AB AC

 

bằng

A 5 B 2 C 4 D.1

Câu 48: Cho hai lực F1 F2 100N, có điểm đặt tại O và tạo với nhau góc 600 Cường độ lực tổng hợp của hai lực ấy bằng bao nhiêu

A 100 3 B 50 3 C 100 D 200

Câu 49: Cho a, b, c, d là bốn số dương và

A

ta được bất đẳng thức đúng của A là

A 1.01 A 1,9 B 1 A 2 C 1A2 D.1A2

Câu 50: Cho a, b, c là ba số dương và a b c   thỏa mãn 1

dấu bằng của bất đẳng thức trên xảy ra thì mối liên hệ giữa a, b, c là

A a b c   B a b c   C a b c   D a b c 

II TỰ LUẬN

Câu 1: Giai các phương trình sau:

a)

x x

  ; b)

3 1

;

2 2

 

x x x

2 2

4



 ; c)

1 7 2 1

x

; d)

1

  ; e)

  ; f)

x+2

1

x =3 ; g)

2

x

x x  x ; h) 2

x 1 x 1 x 1   

Câu 2: Giải các phương trình sau:

a) x2 x1 = x  2; b) x2 x2 = 2(x  1); c) 3 x 2 = 2x  1 ; d) 1 4x  9 = 3x;

e) x2 x1 = 2x  7; f) 2 1  x2 = x  2; g) 4 x x2 = x + 4; h) x  2  = 4.x 5

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giácABC với A (−1;−1), B(−1;−4), C(3;−4) .

1 Tính AB

, BC

2 Tính chu vi tam giác ABC

Trang 7

Câu 4: Chứng minh các bất đẳng thức sau

1 Cho a0,b0,c0 Chứng minh rằng a b c 1 1 1 9

a b c

     

2 Cho a0,b0,c0 và a b c   Chứng minh rằng 1

Dấu bằng xảy ra khi nào

3 Choa1,b1 Chứng minh rằng a b1b a1ab

4. Chứng minh rằng với mọi x0,y0 ta luôn có 1 xy2 2 12 12 16

xy x y

xảy ra khi nào

Ngày đăng: 15/12/2020, 21:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w