thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.. Tim không co nhưng tạo ra một áp lực để tống máu vào trong động mạch, đồng thời tạo nên một áp lực tác dụng lên thành mạch và huyết
Trang 1ÔN TẬP HỌC KỲ - MÔN SINH HỌC - LỚP 11
SINH HỌC – THẦY TRƯƠNG CÔNG KIÊN
LIVESTREAM : 20H TỐI THỨ 6 HÀNG TUẦN
HOTLINE : 0399036696 ĐĂNG KÝ HỌC SỚM ÔN 9+ THPTQG INBOX THẦY CÁC EM NHÉ ~~~!!! Câu 1 Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion muối khoáng chủ yếu qua
Câu 2 Trong các đặc điểm sau:
(1) Thành phần tế bào mỏng, không có lớp cutin bề mặt (2) Thành tế bào dày
(3) Chỉ có một không bào trung tâm lớn (4) Áp suất thẩm thấu lớn
Tế bào lông hút ở rễ cây có bao nhiêu đặc điểm?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 3 Điều không đúng với sự hấp thu thụ động các ion khoáng ở rễ là các ion khoáng
A hòa tan trong nước và vào rễ theo dòng nước
B không tiêu tốn năng lượng
C thẩm thấu theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp
D khếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp
Câu 4 Tế bào mạch gỗ của cây gồm quản bảo và
A tế bào nội bì B tế bào lông hút C mạch ống D tế bào biểu bì
Câu 5: Động lực vận chuyển các chất trong dòng mạch rây
A Lực đẩy (áp suất rễ)
B Lực hút do thoát hơi nước ở lá
C Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa
D Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ
Trang 2Câu 6 Khi tế bào khí khổng no nước thì
A thành mỏng căng ra, thành dày co lại làm cho khí khổng mở ra
B thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo, khí khổng mở ra
C thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng mở ra
D thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo, khí khổng mở ra
Câu 7 Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là
A vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng
B vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng
C vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng
D vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh
Câu 8 Để xác định vai trò của nguyên tố Mg đối với sinh trưởng và phát triển của cây
ngô, người ta trồng cây ngô trong
A chậu đất và bổ sung chất dinh dưỡng có magiê
B chậu cát và bổ sung chất dinh dưỡng có magiê
C dung dịch dinh dưỡng nhưng không có magiê
D dung dịch dinh dưỡng có magiê
Câu 9 Vai trò của kali trong cơ thể thực vật
A Là thành phần của protein và axit nucleic
B Hoạt hóa enzim, cân bằng nước và ion, mở khí khổng
C Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ
D Là thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hóa enzim
Câu 10: Tilacôit là đơn vị cấu trúc của
A Chất nền B Lục lạp C Strôma D Grana
Trang 3Câu 11 Hãy chú thích cho hình bên: Phương án chú thích đúng là
A 1 - màng ngoài ; 2 - màng trong ; 3 - chất nền ; 4 - tilacôit ; 5 - grana
B 1 - màng ngoài ; 2 - màng trong ; 3 - tilacôit; 4 - chất nền ; 5 - grana
C 1 - màng ngoài ; 2 - màng trong ; 3 - chất nền ; 4 - grana; 5 - tilacôit
D 1 - màng ngoài ; 2 - màng trong ; 3 - grana; 4 - tilacôit ; 5 - chất nền
Câu 12 Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình Canvin là:
A RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điphôtphat) B AlPG (anđêhit phootpho glixêric)
C APG (axit phốtpho glixêric) D AM (axit malic)
Câu 13 Sản phẩm pha sáng dùng trong pha tối của quang hợp là gì?
A NADPH, O2 B ATP, NADPH
C ATP, NADPH và O2 D ATP và CO2
Câu 14 Người ta phân biệt nhóm thực vật C3, C4 chủ yếu dựa vào
A Có hiện tượng hô hấp sáng hay không có hiện tượng này
C Sự khác nhau về cấu tạo mô giậu của lá
D Sự khác nhau ở các phản ứng sáng
Trang 4Câu 15 Quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4 và CAM giống nhau ở
A Các phản ứng xảy ra trong pha tối
D Các phản ứng sáng tương tự
Câu 16 Khi nói về quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4, CAM, có bao nhiêu phát biểu
sau đây đúng?
I Quá trình quang hợp của thực vật C3 diễn ra ở lục lạp của tế bào mô giậu và lục lạp của tế bào bao bó mạch
II Ở thực vật C4, pha sáng diễn ra ở lục lạp của tế bào bao bó mạch, pha tối diễn ra ở lục lạp của tế bào mô giậu
III Ở thực vật CAM, chỉ có chu trình C4 chứ không có chu trình Canvin
IV Khi môi trường có ánh sáng, thực vật CAM vẫn diễn ra pha tối
A 3 B 2 C.1 D 4
Câu 17 Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là
A Rễ B Thân C Lá D Quả
Câu 18 Các giai đoạn của phân giải hiếu khí ở thực vật diễn ra theo trật tự nào?
A Chu trình crep → Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp
B Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp→ Chu trình Crep
C Đường phân → Chu trình Crep→ Chuỗi truyền electron hô hấp
D Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep → Đường phân
Trang 5Câu 19: Tế bào diễn ra phân giải hiếu khí, phân giải kị khí khi nào?
A Khi có sự cạnh tranh về ánh sáng
B Khi có sự cạnh tranh về chất tham gia phản ứng: nếu có glucozơ thì hô hấp hiếu khí
và khi không có glucozơ thì xảy ra quá trình lên men
khí
Câu 20: Trong quá trình bảo quản nông sản, hoạt động hô hấp của nông sản gây ra tác
hại nào sau đây?
A Làm giảm nhiệt độ B Làm tăng khí O2; giảm CO2.
C Tiêu hao chất hữu cơ D Làm giảm độ ẩm
Câu 21 Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì
A thức ăn được tiêu hóa ngoại bào
B thức ăn được tiêu hóa nội bào
C thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào
D một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào
Câu 22 Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào?
A Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào
B Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào
C Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào
D Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào
Câu 23 Chức năng không đúng với răng của thú ăn cỏ là
A răng cửa giữ và giật cỏ
B răng nanh nghiền nát cỏ
C răng trước hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ
Trang 6Câu 24 Côn trùng hô hấp
A bằng hệ thống ống khí B bằng mang
C bằng phổi D qua bề mặt cơ thể
Câu 25 Động vật có phổi không hô hấp được dưới nước vì
A nước tràn vào đường dẫn khí, cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được
D cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước
Câu 26 Khi nói về bề mặt trao đổi khí trong hô hấp, những phát biểu nào sau đây là
đúng?
(1) Bề mặt trao đổi khí rộng (tỉ lệ giữa diện tích bề mặt trao đổi khí và thể tích cơ thể lớn)
(3) Có nhiều mao mạch trên bề mặt trao đổi khí
(4) Máu chứa sắc tố hô hấp làm tăng khả năng vận chuyển và trao đổi khí
khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 27 Tại sao suy tim, xơ vữa mạch máu, mất máu lại làm thay đổi huyết áp?
A Tim co, tạo ra một áp lực để tống máu vào trong tĩnh mạch, đồng thời tạo nên một áp lực tác dụng lên thành mạch và huyết áp phụ thuộc 3 yếu tố
B Tim không co nhưng tạo ra một áp lực để tống máu vào trong động mạch, đồng thời tạo nên một áp lực tác dụng lên thành mạch và huyết áp phụ thuộc vào 2 yếu tố
C Tim co, tạo ra một áp lực để tống máu vào trong động mạch, động thời tạo nên một
áp lực tác dụng lên thành mạch và huyết áp phụ thuộc vào 3 yếu tố
D Tim không co nhưng tạo ra một áp lực để tống máu vào trong tĩnh mạch, đồng thời tạo nên một áp lực tác dụng lên thành mạch và huyết áp phụ thuộc vào 3 yếu tố
Trang 7Câu 28 Điều không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở là
A Tim hoạt động ít tốn năng lượng
B máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình
C máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất
D tốc độ máu chảy nhanh, máu thì được xa
Câu 29 Đường đi của máu trong vòng tuần hoàn nhỏ diễn ra theo trật tự
Câu 30: Nguyên liệu được sử dụng trong pha tối của quá trình quang hợp là:
Câu 31 Đặc điểm của con đường thoát hơi nước qua khí khổng ở thực vật là:
A Lượng nước thoát ra nhỏ, có thể điều chỉnh được bằng sự đóng mở của khí khổng
B Lượng nước thoát ra lớn, có thể điều chỉnh được bằng sự đóng mở của khí khổng
C Lượng nước thoát ra nhỏ, không thể điều chỉnh được bằng sự đóng mở của khí khổng
D Lượng nước thoát ra lớn, không thể điều chỉnh được bằng sự đóng mở của khí khổng
Câu 32 Hô hấp sáng xảy ra qua 3 bào quan lần lượt là
A Lục lạp → Ti thể → peroxixom
B Peroxixom → lục lạp → ti thể
C Lục lạp → peroxixom → ti thể
D Ti thể → lục lạp → peroxixom
Trang 8Câu 33 Chu trình Crep xảy ra ở đâu?
A Màng trong ti thể B Tế bào chất C Ti thể D Chất nền ti thể
Câu 34 Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về nguyên tố dinh dưỡng khoáng
thiết yếu?
A Không thể thay thế được bởi bất cứ nguyên tố nào khác
B Tham gia trực tiếp hoặc gián tiếp vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể
C Nguyên tố mà thiếu nó cây không hoàn thành được chu trình sống
D Thường được phân chia thành nguyên tố đại lượng và vi lượng tương ứng với hàm lượng của chúng trong mô thực vật
Câu 35 Vi khuẩn Rhizobium có khả năng cố định đạm vì chúng có loại enzim nào sau
đây?
A Nucleaza B Nitrogenaza C Caboxilaza D Amilaza
Câu 36 Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ
A Chuyển hóa năng lượng ở dạng hóa năng thành quang năng
B Tổng hợp glucôzơ
C Tiếp nhận CO2
D Hấp thụ năng lượng ánh sáng
Câu 37 Chu trình cố định CO2 ở thực vật C4 diễn ra ở đâu?
ra ở lục lạp trong tế bào bao bó mạch
ở lục lạp trong tế bào mô giậu
Trang 9Câu 38 Khi hàm lượng glucozơ trong máu tăng, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự
A tuyến tụy → insulin → gan và tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm
B gan → insulin → tuyến tụy và tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm
C gan → tuyến tụy và tế bào cơ thể → insulin → glucozơ trong máu giảm
D tuyến tụy → insulin → gan → tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm
Câu 39 Các hoocmôn do tuyến tụy tiết ra có vai trò cụ thể như thế nào?
(1) dưới tác dụng phối hợp của insulin và glucagôn lên gan làm chuyển glucozơ thành glicôgen dự trữ rất nhanh
(2) dưới tác động của glucagôn lên gan làm chuyển hóa glucozơ thành glicôgen, còn dưới tác động của insulin lên gan làm phân giải glicôgen thành gluco zơ
(3) dưới tác dụng của insulin lên gan làm chuyển glucozơ thành glucagôn dự trữ, còn dưới tác động của glucagôn lên gan làm phân giải glicôgen thành gluco zơ
(4) dưới tác dụng của insulin lên gan làm chuyển glucozơ thành glicôgen dự trữ, còn với tác động của glucagôn lên gan làm phân giải glicôgen thành glucozơ, nhờ đó nồng độ glucozơ trong máu giảm
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 40 Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế
A điều hòa huyết áp
B duy trì nồng độ glucozơ trong máu
C điều hòa áp suất thẩm thấu
D điều hòa huyết áp và áp suất thẩm thấu