1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

11 đề cực chuẩn 2020 số 11 sinh học (1)

15 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 267,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số loại giao tử tối đa có thể tạo ra là Câu 20: Tính trạng màu sắc mắt ở ruồi giấm do gen nằm ở vùng không tương đồng của NST giới tính quy định, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn s

Trang 1

ĐỀ THI THỬ SỐ 11 Bài thi khoa học tự nhiên, môn: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Đơn phân nào cấu tạo nên protein?

Câu 2: Đâu là phép lai phân tích?

Câu 3: Mỗi gen cấu trúc có 3 vùng trình tự nucleotit gồm

A vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng nhân đôi.

B vùng điều hòa, vùng nhân đôi, vùng kết thúc.

C vùng điều hòa, vùng mã gốc, vùng nhân đôi.

D vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc.

Câu 4: Quá trình phiên mã có sự tham gia chủ yếu của enzim nào?

A ARN plimeraza B ADN polimeraza C Ligaza D Helicaza.

Câu 5: Trong lịch sử phát triển của sinh giới, dương xỉ phát triển mạnh vào kỉ nào?

A Kỉ Tam điệp B Kỉ Phấn trắng C Kỉ Ôcđovic D Kỉ Cacbon.

Câu 6: Một loài có 2n = 4 phát sinh đột biến tứ bội Số NST trong tế bào sinh dưỡng của thể đột

biến này là bao nhiêu?

Câu 7: Mối quan hệ nào ảnh hưởng bất lợi đến các loài tham gia?

A Kí sinh B Hội sinh C Ức chế-cảm nhiễm D Cạnh tranh.

Câu 8: Bào quan thực hiện quang hợp là

Câu 9: Vật chất di truyền ở sinh vật nhân sơ thường là

A một phân tử ADN mạch kép, mạch vòng B một phân tử ADN mạch kép, mạch kép.

C một phân tử ARN mạch kép, mạch vòng D một phân tử ARN mạch kép, mạch kép.

Câu 10: Một gen không phân mảnh có 600 nucleotit loại A chiếm 15% tổng số nucleotit của gen Số

nucleotit trên mARN được phiên mã từ gen trên là

A 4000 nucleotit B 2000 nucleotit C 1000 nucleotit D 1500 nucleotit.

Câu 11: Thực vật C4 ưu việt hơn thực vật C3 do

A cường độ quang hợp thấp hơn, điểm bù CO2 cao hơn

Trang 2

B cường độ quang hợp thấp hơn, điểm bù O2 cao hơn.

C cường độ quang hợp cao hơn, điểm bù CO2 thấp hơn

D cường độ quang hợp cao hơn, điểm bù O2 thấp hơn

Câu 12: Giun đất hô hấp qua

Câu 13: Axit amin Valin được quy định bởi codon 5’GUX3’, anticodon tương ứng trên tARN là

Câu 14: Nhóm các nhân tố vô sinh của môi trường gồm

A yếu tố vật lí và sinh vật sản xuất B yếu tố vật lí và hóa học, sinh vật.

C yếu tố vật lí và hóa học, xác sinh vật D yếu tố hóa học và sinh vật.

Câu 15: Xét 2 gen nhân đôi 3 lần Số lượng gen con có nucleotit hoàn toàn mới từ môi trường là

Câu 16: Theo Đac-uyn, nguồn nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên là

A biến dị không di truyền B biến dị cá thể

Câu 17: Khoảng giá trị mà sinh vật sinh trưởng và phát triển tốt nhất gọi là

C ngoài giới hạn chịu đựng D ổ sinh thái.

Câu 18: Nếu tần số hoán vị là 24%, cơ thể có kiểu gen Ab/aB Dd tạo ra giao tử Ab D chiếm tỉ lệ

Câu 19: Hai tế bào sinh giao tử của gà có kiểu gen AB/ab XDXd tiến hành giảm phân tạo giao tử Số loại giao tử tối đa có thể tạo ra là

Câu 20: Tính trạng màu sắc mắt ở ruồi giấm do gen nằm ở vùng không tương đồng của NST giới

tính quy định, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng Phép lai nào sau đây cho đời con phân li theo tỉ lệ 1 mắt đỏ: 1 mắt trắng phân tính đều ở hai giới?

A XAXA x XaY B XAXa x XaY C XaXa x XAY D XAXa x XAY

Câu 21: Đâu không phải cách lảm biến đổi hệ gen của một sinh vật?

A Đưa thêm một gen lạ vào hệ gen.

B Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen.

C Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen.

Trang 3

D Làm tăng lượng sản phẩm do gen tạo ra.

Câu 22: Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối ở thế hệ xuất phát là 0,3 AA + 0,7 aa = 1 Sau 3 thế

hệ có tối đa bao nhiêu kiểu gen khác nhau được tạo thành?

Câu 23: Tất cả các sinh vật đều có chung bảng mã di truyền Đây là bằng chứng

A tế bào học B sinh học phân tử C địa lí sinh vật học D giải phẫu so sánh Câu 24: Nhận định nào sau đây là đúng về ảnh hưởng của môi trường lên sự biểu hiện của gen?

A Các kiểu gen khác nhau sẽ biểu hiện kiểu hình giống nhau trong cùng điều kiện môi trường.

B Một gen có thể biểu hiện kiểu hình khác nhau dưới điều kiện môi trường khác nhau.

C Tập hợp các kiểu hình khác nhau của cùng một gen tương ứng với các môi trường khác nhau gọi

là thường biến

D Kiểu gen là tương tác của kiểu hình dưới điều kiện môi trường nhất định.

Câu 25: Một đứa bé 8 tuổi có thể trả lời được các câu hỏi dành cho trẻ 7 tuổi Chỉ số IQ của đứa bé

là bao nhiêu?

Câu 26: Trong quá trình cân bằng áp suất thẩm thấu, nhận định nào đúng?

A Khi nồng độ glucozo máu tăng lên, tuyến tụy tiết glucagon để chuyển glucozo thành glycogen dự

trữ

B Khi nồng độ glucozo máu tăng lên, tuyến tụy tiết insulin để chuyển glucozo thành glycogen dự

trữ

C Khi nồng độ glucozo máu giảm xuống, tuyến tụy tiết glucagon để chuyển glucozo thành

glycogen dự trữ

D Khi nồng độ glucozo máu giảm xuống, tuyến tụy tiết insulin để chuyển glycogen thành glucozo

đưa vào máu

Câu 27: Ở châu châu, xét gen 1 có 3 alen, gen 2 có 4 alen cùng nằm trên NST số 2 Xét gen 3 có 3

alen nằm trên NST giới tính ở vùng không tương đồng của X Tổng số kiểu gen khác nhau về các gen đang xét là bao nhiêu?

Câu 28: Theo học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, có bao nhiêu nhận định không đúng khi nói về

nhân tố tiến hóa đột biến?

I Đột biến gen xuất hiện một cách ngẫu nhiên

II Đột biến NST là nguyên liệu sơ cấp chủ yếu cho tiến hóa

III Đột biến gen làm thay đổi tần số alen nhưng không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể

Trang 4

IV Đột biến gen làm nghèo vốn gen của quần thể.

Câu 29: Biết tính trạng trội là không hoàn toàn, mỗi gen quy định một tính trạng Có bao nhiêu

phép lai cho đời con phân tính?

Câu 30: Có bao nhiêu biện pháp sau đây giúp bảo vệ bền vững tài nguyên môi trường?

I Tích cực chặt rừng đầu nguồn để xây dựng công trình thủy lợi

II Chuyển đổi dần việc sử dụng tài nguyên không tái sinh sang sử dụng các tài nguyên tái sinh và tài nguyên vĩnh cửu

III Trồng rừng tái sinh

IV Hạn chế sử dụng túi đựng không phân hủy

Câu 31: Tiến hành phép lai giữa hai cây đều dị hợp hai cặp gen thu được tỉ lệ cơ thể có kiểu hình

lặn về hai tính trạng là 4% Biết rằng trội hoàn toàn và mỗi tính trạng được quy định bởi một gen có hai alen, mọi diễn biến trong quá trình tạo hạt phấn và noãn là như nhau Nhận định nào sau đây là đúng?

A Tỉ lệ phân li kiểu hình là 51%: 24%: 21%; 4%.

B Hai cơ thể đem lai có thể có kiểu gen khác nhau.

C Tỉ lệ đời con đồng hợp trội về cả hai tính trạng là 6%.

D Đã xảy ra hoán vị gen ở một trong hai cây đem lai.

Câu 32: Ta có chuỗi thức ăn sau: Cỏ  sâu  chim ăn sâu  rắn  đại bàng Giả sử năng lượng đồng hóa của các loài lần lượt là: cỏ (36.106 kcal), sâu (55.105 kcal), chim ăn sâu (6,7.105 kcal), rắn (7,5.104 kcal), đại bàng (7,2.103 kcal) Hiệu suất sinh thái của bậc dinh dưỡng nào cao nhất?

Câu 33: Ở người, tính trạng nhóm máu do một gen có 3 alen quy định: nhóm máu O được quy định

bởi kiểu gen IOIO, nhóm máu B được quy định bởi kiểu gen IBIB và IBIO, nhóm máu A được quy định bởi kiểu gen IAIA và IAIO, nhóm máu AB được quy định bởi kiểu gen IAIB Một quần thể đang cân bằng di truyền có 32% người có nhóm máu B, 4% người có nhóm máu AB, 15% người có nhóm

máu A Có bao nhiêu nhận định không đúng?

I Có 46% người có kiểu gen dị hợp tử

II Alen IO có tỉ lệ lớn nhất

III Tỉ lệ người mang kiểu gen dị hợp có nhóm máu B là 14%

Trang 5

IV Một người có nhóm máu A kết hôn với người có nhóm máu AB đều thuộc quần thể trên, xác suất sinh được một người con gái có nhóm máu A là 7/60

Câu 34: Cơ thể đột biến thể ba ở thực vật có kiểu gen AaBbbDd, biết rằng cơ thể phát sinh giao tử

bình thường và giao tử lệch bội đều có sức sống như nhau Có bao nhiêu nhận định đúng?

I Có 16 loại giao tử khác nhau được tạo ra

II Tỉ lệ giao tử AbD chiếm 1/24

III Tỉ lệ giao tử mang 1 alen trội chiếm 1/4

IV Cơ thể trên tự thụ phấn thu được 72 kiểu gen khác nhau

Câu 35: Ở thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội không hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng,

alen B quy định thân cao trội hoàn toàn so với b quy định thân thấp Thực hiện phép lai P: AB/ab x

Ab/ab thu được F1 có tỉ lệ hoa đỏ, thân cao là 17,5% Có bao nhiêu nhận định không đúng?

I Đời con có 6 loại kiểu hình khác nhau

II Ở F1, tỉ lệ cây hoa đỏ, thân cao bằng tỉ lệ cây hoa trắng, thân cao

III Có 3 kiểu gen quy định cây hoa đỏ, thân cao ở F1

IV Chọn một cây hoa hồng, thân thấp tự thụ phấn thu được tỉ lệ kiểu hình là 1: 2: 1

Câu 36: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân đen trội hoàn toàn so với alen a quy định thân xám, alen

B quy định mắt đen trội hoàn toàn so với alen b quy định mắt nâu, hai cặp gen này nằm trên NST số

1, alen D quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen d quy định cánh cụt nằm trên NST giới tính Xét phép lai giữa hai cá thể trội 3 tính trạng thu được đời con có kiểu hình thân xám, mắt nâu, cánh cụt chiếm tỉ lệ 1,25% Có bao nhiêu nhận định đúng?

I Phép lai nói trên là: AB/ab XDXd x AB/ab XDY

II Tỉ lệ ruồi đực thân đen, mắt đen, cánh dài là 39,175%

III Tỉ lệ ruồi thân xám, mắt nâu, cánh cụt dị hợp tử là 5,025%

IV Tiến hành cho các cá thể thân xám, mắt đen, cánh dài giao phối với nhau, tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là 21: 7: 3: 1 (không xét tính trạng giới tính)

Câu 37: Tại vùng mã hóa của một gen có 1350 cặp nucleotit tiến hành phiên mã, dịch mã tạo chuỗi

polypeptit có 349 axit amin Có bao nhiêu nhận định đúng trong số các nhận định sau?

I Gen trên là gen của tế bào nhân sơ

II mARN sơ khai do gen quy định có 1347 nucleotit và mARN trưởng thành có 1047 nucleotit

Trang 6

III Quá trình phiên mã và dịch mã nói trên có thể diễn ra đồng thời.

IV Có tổng số 300 nucleotit trên mARN bị loại bỏ trước khi dịch mã

Câu 38: Xét một lưới thức ăn gồm 10 loài thuộc một quần xã, biết A là sinh vật sản xuất Có bao

nhiêu nhận định dưới đây đúng?

I Có tổng cộng 15 chuỗi thức ăn khác nhau

II Loài C tham gia vào 3 chuỗi thức ăn có 6 mắt xích

III Nếu loài H bị tiêu diệt thì quần xã còn lại 8 loài

IV Loài G thuộc 4 bậc dinh dưỡng khác nhau

Câu 39: Tính trạng hình dạng quả được quy định bởi hai cặp gen không alen phân li độc lập: sự

có mặt của cả hai alen trội A và B cho quả tròn, sự có mặt của alen A hoặc B cho quả bầu dục, không có alen trội nào cho quả dài Tiến hành phép lai giữa hai cây đều có quả bầu dục thu được

đời con toàn quả tròn Cho đời con ngẫu phối thu được F2 Có bao nhiêu nhận định không đúng

trong số các nhận định sau?

I Thế hệ F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình là 9: 6: 1

II Chọn một cây có quả tròn ở F2, xác suất chọn được quả có kiểu gen dị hợp một cặp gen là 1/4

III Lai phân tích các cá thể quả bầu dục ở F2 thu được tỉ lệ phân li kiểu gen ở đời con là 2: 2: 1: 1

IV Đem tất cả các cá thể quả bầu dục và quả dài giao phấn ngẫu nhiên thu được F3, tỉ lệ quả tròn

ở F3 là 8/49

Câu 40: Phả hệ sau mô tả sự di truyền 2 bệnh: bệnh P do 1 trong 2 alen của gen quy định, bệnh

M do gen lặn nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X quy định Có bao nhiêu nhận định đúng trong các nhận định sau?

Trang 7

I Có thể xác định chính xác kiểu gen của 7 người.

II Cá thể số 5 và số 7 có kiểu gen giống nhau

III Xác suất sinh con bình thường về cả 2 tính trạng của cặp vợ chồng số 11-12 là 7/12

IV Nếu cặp vợ chồng 11-12 đã sinh được người con thứ nhất bị bệnh P, họ muốn sinh đứa con thứ

hai không bị bệnh, xác suất để họ đạt được mong muốn là 18,75%

ĐÁP ÁN

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C

Đơn phân cấu tạo nên protein: axit amin

Câu 2: Đáp án A

Phép lai phân tích: Aa x aa

Câu 3: Đáp án D

Mỗi gen cấu trúc có 3 vùng trình tự nucleotit gồm: vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc

Câu 4: Đáp án A

Quy ước:

I

Bị bệnh P

4 3

2 1

II

Bị bệnh M

9 8

7 6

5

Bình thường

III

12 1

10

?

Trang 8

Quá trình phiên mã có sự tham gia chủ yếu của enzim: ARN plimeraza.

Câu 5: Đáp án D

Trong lịch sử phát triển của sinh giới, dương xỉ phát triển mạnh vào kỉ Cacbon

Câu 6: Đáp án D

Một loài có 2n = 4 phát sinh đột biến tứ bội = 4n = 8

Câu 7: Đáp án D

Mối quan hệ cạnh tranh gây ảnh hưởng bất lợi đến các loài tham gia

Câu 8: Đáp án A

Bào quan thực hiện quang hợp là lục lạp

Câu 9: Đáp án A

Vật chất di truyền ở sinh vật nhân sơ thường là một phân tử ADN mạch kép, mạch vòng

Câu 10: Đáp án B

Một gen không phân mảnh: 600 A = 15% Ngen

 Ngen = 4000 nu

Số nucleotit trên mARN được phiên mã từ gen trên = Ngen / 2 = 2000 nu

Câu 11: Đáp án C

Thực vật C4 ưu việt hơn thực vật C3 do cường độ quang hợp cao hơn, điểm bù CO2 thấp hơn

Câu 12: Đáp án D

Giun đất hô hấp qua bề mặt cơ thể

Câu 13: Đáp án C

Axit amin Valin được quy định bởi codon 5’GUX3’, anticodon tương ứng trên tARN là 3’XAG5’ (theo nguyên tắc bổ sung: A-U, G-X)

Câu 14: Đáp án C

Nhóm các nhân tố vô sinh của môi trường gồm yếu tố vật lí và hóa học, xác sinh vật

Câu 15: Đáp án C

Xét 2 gen nhân đôi 3 lần Số lượng gen con có nucleotit hoàn toàn mới từ môi trường là 2x(23 – 2 ) = 12

Câu 16: Đáp án B

Theo Đac-uyn, nguồn nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên là biến dị cá thể

Câu 17: Đáp án B

Trang 9

Khoảng giá trị mà sinh vật sinh trưởng và phát triển tốt nhất gọi là khoảng thuận lợi.

Câu 18: Đáp án A

f = 24%, cơ thể có kiểu gen Ab/aB Dd tạo ra giao tử Ab D =

f

− ×

= 6%

Câu 19: Đáp án A

Hai tế bào sinh giao tử của gà có kiểu gen AB/ab XDXd (đây là gà trống)

Số loại giao tử tối đa có thể tạo ra = 8 (có hoán vị gen, mỗi TB sinh tinh tạo ra 4 tinh trùng thuộc 4 loại khác nhau)

Câu 20: Đáp án B

A XAXA x XaY  100% đỏ

B XAXa x XaY  1 đỏ : 1 trắng

C XaXa x XAY  1 đỏ ♀: 1 trắng ♂

D XAXa x XAY  3 đỏ: 1 trắng

Câu 21: Đáp án D

D Làm tăng lượng sản phẩm do gen tạo ra  không phải cách để biến đổi hệ gen của sinh vật

Câu 22: Đáp án B

P: 0,3 AA + 0,7 aa = 1 quần thể tự phối

 số KG tạo ra = 2

Câu 23: Đáp án B

Tất cả các sinh vật đều có chung bảng mã di truyền Đây là bằng chứng sinh học phân tử

Câu 24: Đáp án B

B Một gen có thể biểu hiện kiểu hình khác nhau dưới điều kiện môi trường khác nhau  đúng

Câu 25: Đáp án C

Một đứa bé 8 tuổi có thể trả lời được các câu hỏi dành cho trẻ 7 tuổi

Chỉ số IQ = tuổi khôn : tuổi sinh học x 100 = 7 : 8 x 100 = 88

Câu 26: Đáp án B

Khi nồng độ glucozo máu tăng lên, tuyến tụy tiết insulin để chuyển glucozo thành glycogen dự trữ

Câu 27: Đáp án A

Số KG ở NST số 2 (gồm gen 1 3 alen và gen 2 4 alen) = 78

NST giới tính (gen 3 3 alen thuộc vùng không tương đồng của X) = 9

Trang 10

Số KG khác nhau = 78 x 9 = 702

Câu 28: Đáp án B

Các nhận định không đúng khi nói về nhân tố tiến hóa đột biến:

II Đột biến NST là nguyên liệu sơ cấp chủ yếu cho tiến hóa  sai, đột biến NST thường gây chết III Đột biến gen làm thay đổi tần số alen nhưng không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể  sai, đột biến gen làm thay đổi cả tần số alen và thành phần kiểu gen

IV Đột biến gen làm nghèo vốn gen của quần thể  sai, đột biến gen làm phong phú vốn gen của quần thể

Câu 29: Đáp án D

Biết tính trạng trội là không hoàn toàn, mỗi gen quy định một tính trạng

Các phép lai cho đời con phân tính:

I AaBB x AAbb

II aaBb x AABb

IV Aabb x aaBB

Câu 30: Đáp án B

Các biện pháp sau đây giúp bảo vệ bền vững tài nguyên môi trường:

II Chuyển đổi dần việc sử dụng tài nguyên không tái sinh sang sử dụng các tài nguyên tái sinh và tài nguyên vĩnh cửu

III Trồng rừng tái sinh

IV Hạn chế sử dụng túi đựng không phân hủy

Câu 31: Đáp án B

P: dị hợp tử 2 cặp gen

F1: aabb = 4%

Áp dụng công thức tính nhanh:

A-bb = aaB- = 25% - 4% = 21%

A-B- = 50% + 4% = 54%

 A sai

TH1: P: Ab/aB x Ab/aB (f = 0,4)

TH2: P: AB/ab x Ab/aB (f = 0,2)

A Tỉ lệ phân li kiểu hình là 51%: 24%: 21%; 4%  sai

B Hai cơ thể đem lai có thể có kiểu gen khác nhau  đúng

Ngày đăng: 14/09/2021, 09:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w