1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHƯƠNG V: CƠ CẤU XÃ HỘI

31 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 236,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếp cận của XHH về CCXH- Khái niệm CCXH: CCXH là hình thức và tổ chức bên trong của một hệ thống xã hội nhất định - biểu hiện như là một sự thống nhất tương đối bền vững của các mối l

Trang 1

CHƯƠNG V

CƠ CẤU XÃ HỘI

Ths Nguyễn Thị Hải Hà

Trang 2

CHƯƠNG V: CƠ CẤU XÃ HỘI

I Cơ cấu xã hội

1 Khái niệm

2 Các yếu tố chủ yếu cấu thành cơ cấu XH

II Một số nội dung nghiên cứu cơ bản về CCXH

1 Các phân hệ cơ cấu XH cơ bản

Trang 3

I CƠ CẤU XÃ HỘI

1 Khái niệm cơ cấu xã hội

1.1 Quan niệm của một số bộ môn khoa học về CCXH

- CNDVLS: Xem xét CCXH thông qua quan niệm tiếp cận về hình

thái kinh tế - xã hội

- CNXHKH: CCXH của hình thái CSCN và bước quá độ (Chủ yếu

là cơ cấu XH giai cấp)

- Chính trị học: Quyền lực chính trị (Chủ yếu là CCXH giai cấp:

đặc trưng và xu hướng biến đổi; tác động đến các lĩnh vực khác của đời sống xã hội…)

- Sử học: CCXH hiện thực: Hình thành, phát sinh, phát triển và

biến đổi…

Trang 4

2 Tiếp cận của XHH về CCXH

- Khái niệm CCXH:

CCXH là hình thức và tổ chức bên trong của một hệ

thống xã hội nhất định - biểu hiện như là một sự thống nhất tương đối bền vững của các mối liên hệ, các nhân

tố, các thành phần cơ bản nhất cấu thành hệ thống XH Những thành tố của CCXH tạo ra bộ khung cho tất cả các xã hội loài người Những thành tố cơ bản nhất của CCXH là nhóm, vị thế, vai trò xã hội, cộng đồng xã hội

và các thiết chế.

Trang 5

Đặc trưng cơ bản của cơ cấu xã hội

Đặc trưng 1:

CCXH không những được xem như là một tổng thể, một tập hợp các bộ phận cấu thành XH, mà còn được xem xét về mặt kết cấu và hình thức tổ chức bên trong của một hệ thống XH.

+ XH được cấu thành hay bao gồm những thành tố nào, những giai cấp, tầng lớp,

Đặc trưng 3:

CCXH là bộ “khung”, bộ “dàn” để xem xét XH.

Trang 6

2 Các yếu tố chủ yếu cấu thành CCXH

Trang 7

Vị thế xã hội – vai trò xã hội

Biết mình biết người Trăm trận trăm thắng

Trang 9

Vị thế xã hội

Khái niệm: Vị thế XH là vị trí của các cá nhân trong

mối quan hệ xã hội giữa cá nhân đó và người khác,

trong tổ chức xã hội mà người đó tham gia.

Các loại vị thế xã hội:

- Vị thế tự nhiên (vị thế gán): Là vị thế mà con người

được gắn cho bởi những thiên chức, những đặc điểm cơ bản mà họ không thể tự kiểm soát được.

- Vị thế đạt được: Là vị thế phụ thuộc vào những đặc

điểm mà trong một chừng mực nhất định, cá nhân có thể kiểm soát được Vị thế XH phụ thuộc vào sự nỗ lực

phấn đấu và nghị lực vươn lên của bản thân.

Trang 10

BÀI TẬP

Xác định những vị thế xã hội mà bản thân anh/chị đang có?

Trang 11

LƯU Ý

2 Vị thế xã hội được xác định trong mối quan

hệ xã hội và được xã hội đánh giá, thừa

nhận.

3 Vị thế xã hội luôn có sự thay đổi.

4 Sự hoàn thành vị thế của cá nhân là do đánh giá của xã hội thông qua những thành quả

mà cá nhân đó đạt được.

Trang 12

VAI TRÒ XÃ HỘI

Khái niệm: Vai trò XH là tập hợp các hành

vi được mong đợi, các quyền và nghĩa vụ gắn với một vị thế xã hội nhất định.

Vị thế thường ổn định, vai trò mang tính

cơ động hơn

Mỗi vị thế thường có một vài vai trò

Trang 13

Bài tập

Phân tích vai trò của vị thế then chốt anh/chị đang có

1: Các hành vi được mong đợi

2: Các nghĩa vụ phải thực hiện

3: Các quyền được hưởng

Thời gian: 7 phút

Trang 14

Ý nghĩa, bài học với bản thân

 Trong quản lý, việc xác định rõ vị thế, vai trò của từng thành viên trong tổ chức sẽ giúp tổ chức hoạt động hiệu quả hơn.

Trang 15

Bài tập về nhà

 Anh/chị cho biết mối liên hệ giữa vị thế và vai trò?

Trang 16

Mối liên hệ giữa vị thế - vai trò

 Vị thế xã hội cho biết cá nhân đó là ai trong xã hội, trong

quan hệ với người khác

 Vai trò XH gắn liến với vị thế xã hội, cho biết những điều mà người đó phải làm ở một vị thế nào đó

 Vị thế xã hội mang tính ổn định hơn vai trò xã hội Cùng 1 vị thế nhưng vai trò của nó lại thay đổi từng lúc, từng nơi, tuỳ điều kiện, hoàn cảnh

 Vai trò của một cá nhân được xác định trên cơ sở các vị thế

xã hội tương ứng, gắn liền với vị thế, nói đến vị thế là nói

đến vai trò và ngược lại

 Vai trò chính là mặt động của vị thế xã hội vì luôn biến đổi tuỳ vào hoàn cảnh xã hội, nhóm xã hội khác nhau.Vị thế di động thì vai trò cũng di động

Trang 17

NHÓM XÃ HỘI

Khái niệm:

- Nhóm XH là tập hợp người có liên hệ với nhau

theo một kiểu nhất định.

- Nhóm XH là một tập hợp người có liên hệ với nhau

về vị thế, vai trò, những nhu cầu lợi ích và những định hướng giá trị nhất định.

Phân loại nhóm:

- Nhóm sơ cấp

- Nhóm thứ cấp

Trang 18

Phân biệt nhóm sơ cấp và nhóm thứ cấp

- Các QHXH trong nhóm hình thành trên cơ sở thỏa thuận giữa các thành viên nhóm và thường được định chế hóa hợp lý theo mục tiêu nhóm

Trang 19

nghiệp; cộng đồng làng xã, cộng đồng dòng họ…

Trang 20

ĐẶC TRƯNG CỦA CỘNG ĐỒNG XÃ HỘI

  Hình thành trên cơ sở của sự giống nhau hay gần gũi nhau ở một đặc điểm nào đó;

  Sự liên hệ giữa các cá nhân khá mật

Trang 21

VD: Phân tích ngành tư pháp với tính cách là một TCXH

- Chức năng: Điều tiết xã hội và kiểm soát xã hội

+ Khuyến khích, điều chỉnh hành vi của con người phù hợp với quy phạm và chuẩn mực của thiết chế.

+ Chế định, kiểm soát những hành vi sai lệch.

Trang 22

II Một số nội dung nghiên cứu về CCXH

1 Các phân hệ CCXH cơ bản

- Cơ cấu xã hội dân số

- Cơ cấu xã hội lứa tuổi

- Cơ cấu xã hội lãnh thổ

- Cơ cấu xã hội học vấn, nghề nghiệp

- Cơ cấu xã hội giai cấp

Trang 23

2 BẤT BÌNH ĐẲNG XÃ HỘI

- Khái niệm:

BBĐXH là sự không ngang bằng nhau về các cơ hội

hoặc lợi ích đối với những cá nhân khác nhau trong một nhóm hoặc nhiều nhóm trong XH.

- E.Durkhiem: “Sự phân công lao động trong XH”

+ XH nhìn nhận hành động này là quan trọng hơn hành

động khác

+ Sự khác biệt về tài năng của các cá nhân

Trang 24

CƠ SỞ TẠO NÊN BẤT BÌNH ĐẲNG XH

1. Cơ hội trong cuộc sống: bao gồm những thuận lợi về

vật chất, của cải, tài sản và thu nhập và những điều kiện như lợi ích chăm sóc sức khỏe hay an ninh xã hội

2. Địa vị XH: do những thành viên của các nhóm xã hội

tạo nên và thừa nhận chúng

3. Ảnh hưởng chính trị: Chức vụ chính trị tạo ra cơ sở để

đạt được địa vị và những cơ hội trong cuộc sống

Trang 25

Các hệ thống phân tầng xã hội:

+ Phân tầng trong XH đẳng cấp (Phân tầng đóng)

+ Phân tầng trong XH giai cấp (Phân tầng mở)

Trang 26

4 Giai cấp xã hội

Bilton (trong Nhập môn XHH đại cương):

 Thuật ngữ giai cấp xã hội dùng đề chỉ một nhóm xã hội mà các thành viên có vị trí tương đương nhau trong một cơ cấu bất bình đẳng khách quan về vật chất do một

hệ thống những quan hệ kinh tế đặc trưng cho một

phương thức sản xuất cụ thể tạo ra

Trang 27

Stark:

 Giai cấp là nhóm người chia sẻ một vị trí

giống nhau trong hệ thống phân tầng xã hội

Cỏch hiểu hiện nay:

Giai cấp là một nhóm xã hội có vị trí kinh tế

chính trị và xã hội giống nhau, nhưng không được quy định chính thức, không được thể chế hoá mà

do sự nhận diện theo những chuẩn mực xã hội

nhất định như giàu - nghèo, chủ thợ, bị trị - thống trị

Trang 28

Nội dung cơ bản trong quan niệm của

vị trong một phương thức sản xuất XH;

  Các g/c thường được XĐ trong QH đối lập

theo từng cặp;

  Bản chất của QH g/c là QH giữa thống trị - bị trị, bóc lột - bị bóc lột;

Trang 29

Nội dung cơ bản trong quan niệm của

M.Weber về giai cấp

  Nguồn gốc của g/c XH không chỉ gắn với yếu

tố KT mà còn gắn với các yếu tố phi KT (uy tín,

quyền lực, cơ hội )

  Sự khác nhau về cơ may trong cuộc sống là cơ

sở để phân chia XHTB thành 3 giai cấp.

 (Khả năng thị trường: Kỹ năng mà người làm thuê

mang ra thị trường lao động)

  Chia các g/c thành các tầng lớp XH khác nhau theo mức độ cơ may cuộc sống khác nhau;

Trang 30

CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA GIAI CẤP XÃ HỘI

  Một tập đoàn người có hoàn cảnh XH giống

nhau (có địa vị KT, CT & XH giống nhau nhưng

không được thể chế hoá)

  Có ý thức chung về hoàn cảnh XH của mình;

  Có những lợi ích XH tương tự như nhau;

  Được nhận diện theo một số chuẩn mực XH

(Giàu-nghèo, Chủ - thợ, Thống trị - bị trị )

Trang 31

BÀI TẬP VỀ NHÀ

Từ những nội dung nghiên cứu của XHH về cơ cấu

xã hội, anh/chị hãy chỉ ra ý nghĩa của việc nghiên cứu CCXH trong công tác quản lý xã hội ở Việt Nam hiện nay.

Ngày đăng: 05/04/2022, 09:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Hình thành trên cơ sở của sự giống nhau hay gần gũi nhau ở một đặc điểm nào đó; - CHƯƠNG V: CƠ CẤU XÃ HỘI
Hình th ành trên cơ sở của sự giống nhau hay gần gũi nhau ở một đặc điểm nào đó; (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w