VĂN HÓA VÀ XÃ HỘI HÓA
Trang 1CHƯƠNG VII VĂN HOÁ VÀ XÃ HỘI HOÁ
Trang 2I Văn hoá
1 Khái niệm văn hoá
2 Cơ cấu của văn hoá
3 Lối sống và dư luận xã hội
4 Chức năng của văn hoá
Trang 3Khái niệm văn hóa
- Thuật ngữ: cultus, cultura
- Các quan niệm về văn hoá
- XHH quan niệm về văn hoá
- Các khái niệm liên quan
+ văn hiến, văn hoá, văn
minh
+ Nền VH, tiểu VH, VH nhóm
+ Phản văn hoá
Trang 4CÁC QUAN NIỆM VỀ VĂN
HOÁ
Theo nghĩa chung : VH là tổng thể nói chung
những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử.
* Giáo dục học: VH = trình độ học vấn.
* Nghệ thuật: VH = các loại hình HĐ nghệ thuật
* Khảo cổ học: VH = Di chỉ VH
Unesco : VH là những cái do con người sáng tạo
ra và khác với tự nhiên, phục vụ lợi ích của con người VH gồm ý thức hệ, VH vật chất, VH tinh thần, những di sản được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
Trang 6Văn hóa
Cái mà xã hội
tạo ra
Giá trị, chân lý, chuẩn mực, mục tiêu thống nhất trong tương tác
và thời gian
Tri thức, quan điểm, khuôn mẫu, hành vi
Trang 7XHH ĐỊNH NGHĨA VỀ VĂN HÓA
VH là một hệ thống các chân lý, giá trị, chuẩn mực, mục tiêu mà con người cùng thống nhất với nhau trong quá trình tương tác
và trải qua thời gian.
Trang 8Tuy nhiên, ngòai Văn hóa thì còn có:
Tiểu văn hóa
Phản văn hóa
Văn hóa nhóm
Trong đó:
Văn hóa cộng đồng Mang sắc thái riêng
Bộ phận văn hóa chung Không đối lập văn hóa chung
Tiểu văn
hóa
Trang 9- Phản văn hóa:
Tập hợp các chuẩn mực, giá trị của một nhóm người trong xã hội đối lập, xung đột với các chuẩn mực, giá trị chung của toàn xã hội.
- Văn hóa nhóm:
Hệ thống các giá trị, các quan niệm, tập tục được hình thành trong nhóm Văn hóa nhóm hình thành khi các quan hệ trong nhóm được thiết lập và cùng với thời gian các quy chế được hình thành, các thông tin được trao đổi
và các thành viên cùng trải qua các sự kiện.
Trang 10CƠ CẤU VĂN HÓA
Trang 11CHÂN LÝ
Triết học: Chân lý là tri thức phản ánh đúng thế giới
khách quan trong ý thức con người, phù hợp với hiện
thực, được thực tế kiểm nghiệm.
XHH: Chân lý là cái mà qua tương tác XH các cá
nhân thoả thuận với nhau là đúng, là phải, là thật.
Lưu ý: + Mang tính tương đối, theo sự kiểm chứng bởi những nhóm người khác nhau, theo từng thời điểm khác nhau Mỗi XH có một hệ chân lý riêng.
+ Được hình thành bởi một số đông người.
+ Thước đo, cơ sở để đánh giá hành vi con người
Trang 12GIÁ TRỊ
Giá trị: Là cái mà con người cho là quan
trọng, đáng giá, đáng mong muốn, đáng
vươn tới, là cái ảnh hưởng, cái hướng dẫn ta hành động.
Đặc tính: + Giỏ trị XH được một số đông người thừa nhận và chia sẻ
+ Có khả năng đáp ứng, thoả mãn những nhu cầu, lợi ích, mong muốn nào đó của các cá nhân & XH.
+ Chứa đựng yếu tố nhận thức, tình cảm.
+ Có chức năng định hướng, đánh giá,
phê phán HĐ của con người.
Trang 13CHUẨN MỰC XÃ HỘI
ĐN: Tổng số những yêu cầu, những qui định, những mong đợi của XH về một kiểu hành vi lý tưởng tương ứng với một vị thế XH nhất định.
Chuẩn mực XH = Qui định XH
+ Qui định thành văn, chặt chẽ (luật pháp)
+ Qui định bất thành văn, lỏng lẻo (phong tục, tập quán, lề thói, phép tắc )
*****
Chức năng: Định hướng, điều chỉnh hành vi con người.
Trang 14Mục tiêu
trong XH theo đuổi và phấn đấu hoàn thành.
tưởng, có tác dụng định hướng HĐ con người.
cần phấn đấu, cần HĐ để đạt được.
Trang 153 Lối sống và dư luận xã hội
- Biểu hiện của lối sống
- Phân biệt DLXH - tin đồn
- Các yếu tố tác động - Các yếu tố tác động
Trang 16LỐI SỐNG
tiện sống )
niềm tin )
đồng, lối sống của toàn XH
Trang 17DƯ LUẬN XÃ HỘI
Định nghĩa:
giá và thái độ của các nhóm XH đối với những vấn đề mà xã hội quan tâm.
Chủ thể của DLXH:
Nhóm XH mà lợi ích của họ có mối quan hệ với những vấn đề diễn ra và được đưa ra thảo luận.
Đối tượng của DLXH:
Các sự kiện, hiện tượng, quá trình đang diễn ra trong XH tạo ra
sự quan tâm của người dân.
Cơ sở hình thành DLXH:
Thảo luận, trao đổi ý kiến công khai
Trang 18CÁC BƯỚC HÌNH THÀNH DƯ LUẬN XÃ HỘI
1. Các cá nhân tiếp xúc, làm quen với thông tin về sự
kiện, hiện tượng, quá trình đang diễn ra Các cá nhân tìm kiếm thêm thông tin, trao đổi, thảo luận với nhau
và dần hình thành những ý niệm ban đầu về sự việc
2. Các ý kiến cá nhân được trao đổi, bàn bạc trong nhóm
3. Các nhóm trao đổi, tranh luận với nhau, cùng tìm đến
những điểm chung trong quan điểm và ý kiến
4. Các nhóm đi đến ý kiến phán xét đánh giá chung
được đa số thừa nhận và ủng hộ DLXH thể hiện thái
độ của đông đảo ccộng đồng người cũng như những khuyến nghị thúc đẩy hành động thực tiễn
Trang 194 Chức năng của văn hoá
Chi phối, định hướng hành vi con người trong
Trang 205 Một số tính chất điển hình của văn hoá
Trang 21II XÃ HỘI HOÁ
1 Khái niệm xã hội hoá
2 Môi trường xã hội hoá
3 Những nhân tố ảnh hưởng đến quá trình xã hội hoá
Trang 221 Khái niệm xã hội hoá
Bản chất tự nhiên và xã
hội của con người.
b Định nghĩa xã hội hoá
c Đặc trưng của xã hội
hoá
Trang 23QUAN NIỆM VỀ CON NGƯỜI VÀ BẢN CHẤT
XÃ HỘI CỦA CON NGƯỜI
thần thánh & của tư duy trưù tượng.
XH => Là một thực thể thống nhất giữa mặt vật chất và mặt tinh thần, mặt sinh học và mặt XH => Vừa chịu tác động của qui luật tự nhiên, vừa chịu tác động của qui
luật XH.
Trang 24Bản chất tự nhiên của con người
nhận thức thế giới;
nền văn hoá;
Trang 25b Định nghĩa xã hội hoá
trình tương tác giữa người này và người khác, kết quả là một sự chấp nhận khuôn mẫu hành động và
sự thích nghi với các khuôn mẫu hành động đó”.
cá nhân và XH, qua đó cá nhân học hỏi, lĩnh hội, tiếp nhận các giá trị, chuẩn mực XH, các khuôn
mẫu, tác phong XH phù hợp với vị thế, vai trò XH của mình để hội nhập XH.
Trang 26c Đặc trưng của xã hội hoá:
thúc), diễn ra liên tục suốt cả cuộc đời
- Xã hội hoá là quá trình có hai mặt:
các kinh nghiệm xã hội
- Xã hội hoá là quá trình không đồng đều, không áp đặt Sự học hỏi, tiếp thu ở mỗi cá nhân là khác nhau
Trang 27Xã hội hoá và giáo dục
Xã hội hoá và giáo dục
không chính thức;
mục đích, kế hoạch được XĐ trước.
cuộc đời con người;
thời gian nhất định của cuộc đời con người.
Trang 28MÔI TRƯỜNG XÃ HỘI HÓA
Là nơi cá nhân có thể thực hiện thuận lợi các tương tác xã hội nhằm mục đích thu
nhận và tái tạo kinh nghiệm xã hội
Trang 29Theo anh/chị, quá trình xã hội hóa cá nhân diễn
ra trong những môi trường nào?
Trang 30PHÂN ĐOẠN QUÁ TRÌNH XÃ HỘI HÓA
1 Giai đoạn trước lao động:
+ Giai đoạn trẻ thơ – XHH sớm.
+ Giai đoạn học hành.
2 Giai đoạn lao động
3 Giai đoạn sau lao động.
Trang 313 Những nhân tố ảnh hưởng đến
quá trình xã hội hoá
đô thị hoá, Sự ổn định của TTXH; tính đồng bộ của hệ thống chuẩn mực XH, hiệu lực của kiểm soát XH
Trang 32BÀI TẬP
• Theo số liệu thống kê của Bộ Công an năm 2010, trên địa bàn
• Câu hỏi: Vận dụng kiến thức về quá trình xã hội hóa, hãy lý giải
hiện tượng phạm tội của trẻ vị thành niên ở nước ta hiện nay.