1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu Mạch phi tuyến động và các PP số pdf

14 347 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mạch phi tuyến động và các pp số
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 121,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp khai triển Taylor : tìm chuỗi gần đúng hàm tại xtn.. Phương pháp đa thức hóa : tìm đa thức gần đúng giá trị xtn theo p giá trị trước đó.. „ Phương trình trạng thái thường đượ

Trang 1

9.5 Mạch phi tuyến động và các PP số

„ Các bài toán có 2 phần :

1 Viết phương trình trạng thái.

2 Sử dụng thuật toán lặp

„ Các thuật toán lặp :

Có hai nhóm :

1 Phương pháp khai triển Taylor : tìm

chuỗi gần đúng hàm tại x(tn).

2 Phương pháp đa thức hóa : tìm đa

thức gần đúng giá trị x(tn) theo p giá

trị trước đó

9.5.1 Phương trình trạng thái :

„ Phương trình trạng thái có dạng :

x’ = f(x,t) , x0 = x(t0) , hay nếu có n biến :

„ Các biến trạng thái : Tụ điện: Chọn uC hay qC Cuộn dây: Chọn iL hay \L.

„ Phương trình trạng thái thường được thiết lập theo các phương pháp : dòng nhánh , thế nút hay mắc lưới.

'

1 1 1 2 '

2 2 1 2

'

1 2

( , , , , ) ( , , , , )

( , , , , )

n n

­

°

°

®

°

°

¯

Trang 2

9.5.2 Phương pháp khai triển Taylor

„ Khai triển giá trị tại bước

tính thứ (n+1) : x(tn+1) theo

giá trị tại bước tính thứ (n) :

x(tn) bằng chuỗi Taylor và

chọn đến bậc p thích hợp (sai

số h(p+1)) , với h là bước tính :

„ Thuật toán khai triển Taylor

là thuật toán đơn bước : giá

trị được tìm khi chỉ cần biết

một giá trị của bước trước đó

.

1 Giải thuật Euler thuận :

2 Giải thuật Euler ngược :

Giải ra x(n+1) và lặp.

3 Giải thuật Runge-Kutta : xấp xỉ tiếp tục các đạo hàm bậc cao và thiết lập công thức lặp cho giá trị : x(tn+1)

2 1

'( )

1!

''( )

2!

n

n

n n

x t

x t



x   x h f x nh

x   x h f x  n  h

Trang 3

ƒ Giải thuật Euler thuận : ví dụ 1

function vidu1=pplap()% Euler thuan

% e(t) = 200*i(\) + d\/dt

t0=0;tf=0.002;delta = 1*10^(-6);

y0 = 0;% bien tu thong \

y=linspace(0,1,round(tf/delta)+1);

y(1) = y0;

for k=2:round(tf/delta)+1

et = 19*sin(10^4*(k-1)*delta);

iL = 50*y(k-1)+ 4*10^7*y(k-1)^3;

y(k) = y(k-1)+delta*(et-200*iL);

end

% Ve dang dong dien

t=0:delta:delta*round(tf/delta);

plot(t*1000,y*1000);

ylabel('Dang tu thong (mWb)');

% ==== End of Program ========

Trang 4

ƒ Giải thuật Euler thuận : ví dụ 2

Xác định dạng từ thông và dòng điện trên cảm phi

tuyến

Biết :

Giải

„ Phương trình trạng thái :

„ Chương trình MATLAB:

Wb_dt=[-5.3375 -0.5625 -0.45 0 0.45 0.5625 5.3375] ;

dong_dt=[-10 -0.45 -0.225 0 0.225 0.45 10]; % A

chuky = 1/50;

t0 = 0; % gia tri ban dau

tf = 75*chuky ; %gia tri cuoi cua thoi gian toi da

delta = chuky/100; % buoc thoi gian tinh

Wb=linspace(0,1,round(tf/delta)+1); % Tao mang tu thong

iL=linspace(0,1,round(tf/delta)+1); % Tao mang luu dong

% Gan gia tri so kien vao mang

Wb(1) = 0;

iL(1) = 0;

e(t)

0

_

_

5 :

i(A)

\ (Wb)

0,225 0,45

-0,225 -0,45

0,45 0,5625

-0,45 -0,5625

1 V

i

\

( ) 1 5

d

d t

( ) 1 2 0 2 s in (1 0 0 9 0 )o

Trang 5

ƒ Giải thuật Euler thuận : ví dụ 2 (tt)

for k=2:round(tf/delta)+1

% Tinh toan cac gia tri dong theo tu thong

gt_hdt= interp1(Wb_dt,dong_dt,Wb(k-1));

% Noi suy theo MATLAB

et=120*sqrt(2)*

sin(100*pi*(k-1)*delta+pi/2);

fn = et + 1 -5*gt_hdt;

Wb(k)=Wb(k-1)+delta*fn; % Euler thuan

iL(k)=interp1(Wb_dt,dong_dt,Wb(k));

end

% Ve dang dong dien : chi khao sat

50 ms cuoi cung

N = round(tf/delta);

t=0:delta:delta*N;

subplot(211);

plot(t(N-250:N),Wb(N-250:N));

ylabel( 'Tu thong (Wb)' );

subplot(212);

plot(t(N-250:N),iL(N-250:N));

ylabel( 'Dong dien (A)' );

Trang 6

ƒ So sánh kết quả do Simulink tính

„ Hình bên là kết quả do

Simulink của MATLAB

tính toán và vẽ Có thể

tham khảo tại trang web

của

MathWorks->Documentation->

SimpowerSystems ; hay

http.see.deis.unical.it/ita/

Kizilcay/pdf/chap2.pdf.

Trang 7

3 Giải thuật Runge-Kutta

„ Gỉai Thuật R-K bậc 2 :

„ GT R-K bậc 3 (k1 như trên) :

„ GT R-K bậc 4 (k1 tính như trên) :

„ Giải thuật R-K tính nhiều các kết quả trung gian và lưu chúng -> tốn bộ nhớ

2

h

x   x k  k

k f x  hk t 

4

h

1 ,

h

k f § x  k t  h ·

,

h

k f x §  k t  h ·

6

h

x   x k  k  k  k

1 ,

h

k f x §  k t  h ·

1 ,

h

k f x §  k t  h ·

k f x  hk t  h

Trang 8

ƒ GT Runge-Kutta bậc 2 : Ví dụ 1

Tìm áp ra của mạch kẹp dương (đỉnh âm)

biết e(t) = 2sin(2 S.103t) V

Giải a) Thiết lập pt trạng thái : Viết KCL

Lưu ý: Đặc tuyến i(e-uC) nhận được khi lấy đối

xứng qua gốc tọa độ đặc tuyến u-i của diode đã cho

b) Chương trình MATLAB:

% Thuat toan Runge-Kutta bac 2

% x(n+1) = x(n) + h/2*(k1 + k2)

% k1 = f(xn,tn) ; k2 = f(xn+h*k1,tn+1)

% Cho phuong trình phi tuyen - Dac tuyen dang bang-do thi

% duc/dt = (e -uc) + 10^5*hdt(e-uc) ; e = 2sin(2*pi*f*t)

% u = e - uc

% Ve dang dac tuyen : dong = hdt(u)

ap_dt = [-10 -5 -0.6 -0.4 0 5 10 ]; % V

dong_dt = [-40 -20 -0.004 0 0 0 0 ]; % A

C

du e u



u(V)

i(mA) 4

_

10 PF

-u(t)

+ uC

-e(t)

Trang 9

ƒ GT Runge-Kutta bậc 2 : Ví dụ 1 (tt)

for k=2:round(tf/delta)+1

% Tinh toan cac gia tri ap

e = 2*sin(2*pi*f*(k-1)*delta); % tn

gt_hdt = interp1(ap_dt,dong_dt,

e - uc(k-1)); % Noi suy

k1 = e - uc(k-1) + 10^5*gt_hdt;

e = 2*sin(2*pi*f*(k)*delta); % tn+1

gt_hdt = interp1(ap_dt,dong_dt,

e-(uc(k-1)+ delta*k1)); % Noi suy

k2 = e - (uc(k-1) + delta*k1) + 10^5*gt_hdt;

uc(k) = uc(k-1) + (delta/2)*(k1 + k2); % bien trang thai

ap(k) = e - uc(k); % tin hieu ra

end

% Ve dang dien ap ra

t=0:delta:delta*round(tf/delta);

plot(t*1000,ap); % don vi ms

Trang 10

ƒ GT Runge-Kutta bậc 4 : Ví dụ 1

Khóa K mở ra tại t = 0, biết đặc tuyến của cảm phi tuyến :

a) Viết phương trình trạng thái theo từ thông trên cuộn dây ? Xác định giá trị từ thông tại t = 0 -

b) Viết chương trình tính từ thông khi 0 < t < 50(ms) , với bước tính h = 1(ms) theo thuật toán Runge-Kutta bậc 4 Từ đó xác định thời gian quá độ của mạch (thời gian khi độ thay đổi từ thông móc vòng sau một bước tính bé hơn 0,01% ).

Giải a) Xác định : Khi t < 0 : cuộn dây xem như ngắn mạch :

Khi t > 0 : phương trình mô tả mạch :

b) Chương trình MATLAB:

function vidu11=pplap()

t0 = 0 ; tf = 0.05; delta = 0.001;

x0 = 0.4;

x = linspace(0,1,round(tf/delta)+1);

x(1) = x0;

2

1

250

120

5, 2

i



250 V

i

1

120 :

0,2 :

5 :

t = 0

K

i

\

1

0, 2

0, 08( )

5, 2

2

250 125 250 62,5

d

i dt

Trang 11

ƒ GT Runge-Kutta bậc 4 : Ví dụ 1 (tt)

saiso = 1; flag = 0; k = 1;

while (saiso > 0.0001) & (flag == 0)

k = k + 1;

% Tinh gia tri bien theo

Runge-Kutta bac 4

k1 = 250-62.5*x(k-1)^2;

k2 =

250-62.5*(x(k-1)+(delta/2)*k1)^2;

k3 =

250-62.5*(x(k-1)+(delta/2)*k2)^2;

k4 = 250-62.5*(x(k-1)+(delta)*k3)^2;

x(k) =

x(k-1)+(delta/6)*(k1+2*k2+2*k3+k4);

% Tinh sai so

saiso = abs((x(k)-x(k-1))/x(k));

% Kiem tra thoi gian tinh

if k > round(tf/delta) flag = 1;

end

% So sanh va bao ket qua

if flag == 1 disp('Vout qua tmax cho tinh toan'); t=0:delta:(k-1)*delta;

plot(t,x(1:k)); % ve cac so lieu da tinh else

disp('Thoi gian qua do la :');

disp((k-1)*delta);

disp('Gia tri tu thong khi do la :');

disp(x(k));

t=0:delta:(k-1)*delta;

plot(t,x(1:k)); % ve cac so lieu da tinh end

% -Thoi gian qua do la : 0.0330 Gia tri tu thong khi do la : 1.9993

Trang 12

9.5.3 Phương pháp đa thức hóa

„ Xấp xỉ hàm và đạo hàm bằng đa thức bậc k, có đại lượng ở bước tính

(n+1) theo p giá trị ở p bước trước đó (gọi là giải thuật đa bước) Nghiệm

tổng quát của giải thuật có dạng :

„ Để tính được x(n+1) , phải có các giá trị ở p bước trước đó Dùng giải thuật đơn bước (kiểu Taylor) để khởi động , sau đó dùng các giải thuật

đa bước để dễ kiểm soát sai số

1 Giải thuật hình thang :

2 GT Adams-Bashforth (hiển do b-1 = 0) bậc 2 và 3 như sau :

x  a x   a x   h b f x ª ¬   t   b f x t   b f x  t  º ¼

2

h

x   x ª ¬ f x  t   f x t º ¼

x   x h ª f x t  f x  t  º

x  x  h ª f x t  f x  t   f x  t  º

Trang 13

ƒ Giải Thuật Adams-Moulton

3 GT Adams-Moulton (ẩn do b-1 z 0) bậc 2 và 3 như sau :

„ Ví dụ : Vẽ dạng dòng và từ thông ?

Giải

function vidu16=pplap()

% PP Adams-Bashforth bac 2

% Khoi dong theo Euler thuan

% d\/dt = 1200sin(800St)-750\ 5 = f(\,t)

i

e(t)

_

500 :

\ e(t) =1200sin(800 St) V

i = 1,5\5

t=0

K

x  x  h ª f x  t   f x t  f x  t  º

d t

\

\ 

Trang 14

ƒ GT Adams-Bashforth bậc 2 : Ví dụ 1

Wb = linspace(0,1,round(tf/delta)+1);

iL = linspace(0,1,round(tf/delta)+1);

Wb(1) = Wb0; iL(1) = 1.5*Wb(1)^5;

% gia tri tiep theo Euler thuan

Wb(2) = Wb(1) + delta*(-750*Wb(1)^5

+1200*sin(0));

iL(2) = 1.5*Wb(2)^5;

for k=3:round(tf/delta)+1

fn = -750*Wb(k-1)^5

+1200*sin((2*pi/T)*(k-1)*delta);

fn_1 = -750*Wb(k-2)^5

+1200*sin((2*pi/T)*(k-2)*delta);

Wb(k) = Wb(k1) + delta*((3/2)*fn

-(1/2)*fn_1);

iL(k) = 1.5*Wb(k)^5;

end

%=== end of main =========

t=0:delta:delta*round(tf/delta);

subplot(211); plot(t*1000,Wb);

ylabel('Tu thong (Wb)');

subplot(212); plot(t*1000,iL);

ylabel('Dong dien (A)');

... data-page="10">

ƒ GT Runge-Kutta bậc : Ví dụ

Khóa K mở t = 0, biết đặc tuyến cảm phi tuyến :

a) Viết phương trình trạng thái theo từ thơng cuộn dây ? Xác định... độ mạch (thời gian độ thay đổi từ thơng móc vịng sau bước tính bé 0,01% ).

Giải a) Xác định : Khi t < : cuộn dây xem ngắn mạch :

Khi t > : phương trình mơ tả mạch. .. ; hay

http.see.deis.unical.it/ita/

Kizilcay /pdf/ chap2 .pdf.

Trang 7

Ngày đăng: 17/02/2014, 05:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

„ Hình bên là kết quả do Simulink của MATLAB  tính tốn và vẽ .Có thể tham khảo tại trang web  của Simulink của MATLAB  - Tài liệu Mạch phi tuyến động và các PP số pdf
Hình b ên là kết quả do Simulink của MATLAB tính tốn và vẽ .Có thể tham khảo tại trang web của Simulink của MATLAB (Trang 6)
1. Giải thuật hình thang : - Tài liệu Mạch phi tuyến động và các PP số pdf
1. Giải thuật hình thang : (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w