1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu Mạch tuần tự FlipFlop và ghi dịch pptx

89 1,2K 29
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mạch tuần tự FlipFlop và ghi dịch
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Kỹ Thuật Điện Tử
Thể loại Tài liệu
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 8,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5.1 MẠCH CHỐT RS VÀ FLIP FLOP RS Ứng dụng của mạch chốt: Mạch chống dội Sự dội Trạng thái ngõ ra của mạch logic có thể thay đổi nhiều lần trước khi ổn định ở trạng thái ta mong muốn.. F

Trang 2

NỘI DUNG CHÍNH:

NỘI DUNG CHÍNH:

Trang 3

KHÁI QUÁT:

Mạch số được chia ra làm 2 loại lớn:

Mạch tuần tự (Sequential circuit)

Mạch tổ hợp (Combinational circuit)

Trạng thái trước

đó

Trạng thái ngõ vào

•Tính nhớ

•Tính đồng bộ

Trang 4

5.1 MẠCH CHỐT RS VÀ FLIP FLOP RS

S R

Trang 6

5.1 MẠCH CHỐT RS VÀ FLIP FLOP RS

 Ứng dụng của mạch chốt:

Mạch chống dội

Sự dội

Trạng thái ngõ ra của mạch logic có thể thay đổi nhiều lần trước khi ổn định ở trạng thái ta mong muốn

• Mạch dùng nút nhấn,

nút bật

• Mạch logic có công

tắc ấn tương đối xa

Trang 7

5.1 MẠCH CHỐT RS VÀ FLIP FLOP RS

2 Ứng dụng của mạch chốt:

Mạch chống dội

Cay Viet.swf

Trang 8

5.1 MẠCH CHỐT RS VÀ FLIP FLOP RS

2 Ứng dụng của mạch chốt:

Dao động tạo sóng vuông:

3 điện trở và 2 tụ điện được lắp thêm vào Điện trở phải được chọn ở trạng thái sao cho trạng thái 2 cổng khác 0 mà ở trong vùng tuyến tính (giữa 0.9V và 1.6V đối với TTL) để

sự nạp xả điện của 2 tụ sẽ khiến cho các ngõ vào chuyển mạch giữa mức logic “0” và

“1”.

Trang 9

* Clock tác động ở mức cao

Trang 10

5.1 MẠCH CHỐT RS VÀ FLIP FLOP RS

4 Flip Flop nảy ở mức cao hay mức thấp của đồng hồ:

Mức thấp

Cạnh xuống Mức cao

phân nữa chu kì T

Tính hiệu thực tế cho dù có thời tăng và thời giảm dầu nhỏ nhưng cũng khác 0 nên cạnh lên và cạnh xuống có một

độ dốc nào đó

τ

Trang 11

5.1 MẠCH CHỐT RS VÀ FLIP FLOP RS

4 Flip Flop nảy ở mức cao hay mức thấp của đồng hồ:

S R

Q

Q

CK

Clock tác động ở mức cao :

 Khi đông hồ ở mức cao:

thì ngõ vào thay đổi sẽ làm ngõ ra

Q

Q

CK

Trang 12

 Flip flop JK dùng để khắc phục hiện tượng ngõ ra bất ổn (Q

và tạm thời ở cùng trạng thái) do cả S và R cùng ở mức cao

5.2 FLIP FLOP JK:

1 Cấu tạo mạch chốt:

Q

Trang 13

 Flip flop JK có cấu tạo gồm flip flop RS có mắc thêm 2 cổng AND để tránh trạng thái cấm Do sự hồi tiếp của ngõ vào FF RS là S =J , R =KQ Mạch hoạt động theo bảng chân trị như hình vẽ sau:

5.2 FLIP FLOP JK:

1 Cấu tạo mạch chốt:

Q

Trang 14

5.2 FLIP FLOP JK:

Trang 15

 Flip flop JK có đồng hồ tác động vào tầng đầu thay vì vào FF RS.

Trang 16

 Để tránh sự đua vòng quanh, ta cấu tạo flip flop JK như sau:

Trang 17

 Tầng tớ đổi trạng thái tức FF đổi trạng thái khi từ CK = 1 xuống

CK = 0 nên trong ký hiệu của FF chủ tớ, người ta thêm dấu

để biểu thị điều này Mạch FF chủ tớ được nảy bởi mức hay bởi xung

| |

| |

| |

J CK

Q5.2 FLIP FLOP JK:

3 Cấu tạo chủ tớ:

Trang 18

Ta có thể tránh hiện tượng đua vòng quanh nếu xung đồng hồ hẹp

và đã cách làm cho flip flop chuyển mạch theo cạnh (sườn) (Edge triggered) thay vì theo mức

5.2 FLIP FLOP JK:

4 Flip Flop nảy bằng cạnh (sườn) của đồng hồ:

Trang 19

CK Q0

0 1

0 0 1 1

Q CK

K J

FF 74LS109AN – JK Possitive Edge Triggered flip flop

Trang 20

FF 74LS112AN – JK Negative Edge Triggered Flip flop

0 0 1 1

Q CK

R J

Trang 21

 Mạch tạo cạnh dùng 1 cổng NOT và 1 cổng AND

Chính sự trì hoãn qua cổng NOT và AND đã tao nên 1 xung hẹp ở ngõ ra

CK 1

CK

1

0 0

0

Trang 22

Ở flip flop dạng nảy bằng cạnh của đồng hồ các ngõ vào

như S, C, J, K được gọi là ngõ vào đồng bộ (Synchronous

input) có nghĩa là sự tác động logic của các ngõ vào này xảy

ra đồng bộ với cạnh của đồng hồ

5.2 FLIP FLOP JK:

4 Flip Flop nảy bằng cạnh (sườn) của đồng hồ:

Trang 23

5.3 FLIP FLOP D, CHỐT D, KÝ HIỆU IEEE/ANSI

 Mục tiêu :

Hiểu cách cấu tạo nên Flip Flop D và Chốt D.

 Hiểu cách hoạt động của Flip Flop D và Chốt D.

Trang 24

 Khi nối 2 ngõ vào của Flip Flop RS hoặc JK với một ngõ vào

(ngõ vào D – viết tắt của “Data” or “Delay”), ta được Flip Flop

D

CK

5.3 FLIP FLOP D, CHỐT D, KÝ HIỆU IEEE/ANSI

Trang 26

1 Flip Flop D:

Cách hoạt động: (điều kiện – cạnh của đồng hồ đi lên)

Nếu D = 0(màu xanh = 0, màu đỏ = 1)

5.3 FLIP FLOP D, CHỐT D, KÝ HIỆU IEEE/ANSI

Trang 27

1 Flip Flop D:

Cách hoạt động: (điều kiện – cạnh của đồng hồ đi lên)

Nếu D = 1(màu xanh = 0, màu đỏ = 1)

5.3 FLIP FLOP D, CHỐT D, KÝ HIỆU IEEE/ANSI

Trang 28

Delay ).

5.3 FLIP FLOP D, CHỐT D, KÝ HIỆU IEEE/ANSI

Trang 29

1 Flip Flop D:

Dạng sóng của Flip Flop D:

5.3 FLIP FLOP D, CHỐT D, KÝ HIỆU IEEE/ANSI

Trang 30

Điều khác biệt với Flip Flop D là: Ngõ vào đồng hồ

CK (D Flip Flop) được thay bởi ngõ vào cho phép

Enable (D Latch)

5.3 FLIP FLOP D, CHỐT D, KÝ HIỆU IEEE/ANSI

Trang 31

5.3 FLIP FLOP D, CHỐT D, KÝ HIỆU IEEE/ANSI

Trang 33

2 Chốt D:

Giải thích cách hoạt động: (E = 1)

Nếu D = 0: (màu xanh = 0, màu đỏ = 1)

E 5.3 FLIP FLOP D, CHỐT D, KÝ HIỆU IEEE/ANSI

Trang 34

2 Chốt D:

Ứng Dụng

Lưu trữ dữ liệu tạm thời

Đáp ứng nhu cầu logic rất cần thiết được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực chính như: điều khiển (remote), máy tính (computer),…

5.3 FLIP FLOP D, CHỐT D, KÝ HIỆU IEEE/ANSI

Trang 35

3 Ký hiệu IEEE/ANSI của flip flop:

Trang 36

3 Ký hiệu IEEE/ANSI của flip flop:

Q

Q

CL CK

PR

S J

Flip Flop D

5.3 FLIP FLOP D, CHỐT D, KÝ HIỆU IEEE/ANSI

Trang 37

3 Ký hiệu IEEE/ANSI của flip flop:

Trang 38

5.4 IC FLIP FLOP TTL – ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

5.4 IC FLIP FLOP TTL – ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

1 Một số Flip Flop TTL

Trang 40

Điều kiện hoạt động khuyến cáo

Thuật

Trang 42

) 400 ,

8 0 ,

2 ,

75 4 (V cc= V V IH = V V IL= V I OH = − µA

) 8 ,

8 0 ,

2 ,

75 4

Trang 43

5.4 IC FLIP FLOP TTL – ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Đặc tính chuyển mạch:

Trang 44

5.5 Flip Flop và chốt CMOS

Ngõ ra chuyển đổi trạng thái khi đồng

hồ chuyển từ mức cao xuống mức thấp hoặc từ mức thấp lên mức cao

Trang 45

5.5 Flip Flop và chốt CMOS

1 Mạch chốt CMOS

Trang 46

Hình: Mạch Chốt dùng cổng truyền

Trang 47

5.5 Flip Flop và chốt CMOS

2 Flip Flop D CMOS

Nhận xét: là 2 cổng truyền T1, T4 được kích như nhau (CK vào P, vào N) và 2 cổng truyền T2, T3 được kích như nhau( CK vào P, CK vào N).

CK

Trang 48

T 1

Hình: Mạch Flip Flop D dùng cổng truyền

Trang 49

 Cấu tạo mạch của mạch FF JK phức tạp hơn mạch FF D

do có 2 ngõ Ở hình trên một cổng đảo của mỗi mạch chốt

cơ bản được đổi thành cồng NAND để có thêm ngõ vào Reset R

 Một số mạch chốt và FF CMOS, cũng giống như các cổng CMOS, cũng gồm nhiều loạt như CD4000, MC14000,

74C, 74HC, 74HCT, v.v…

5.5 Flip Flop và chốt CMOS

3 Flip Flop JK CMOS

Trang 51

 74HC/HCT 533, 563: tám chốt trong suốt đảo ra 3 trạng thái (Octal intering transparent latch 3- state output)

 74HC/HCT 533, 563 là 8 chốt tốc độ cao chế tạo theo công nghệ CMOS cổng silicium, có công suất tiêu tán thấp và có thể thúc 15 tải TTL-LS Khi ngõ cho phép chốt (latch enable) LE ở cao dữ liệu vào ở D đến mạch ra, nếu ngõ cho phép ra (output enable) OE ở thấp dữ liệu sẽ ra ở

Q nhưng đảo lại (Q=D) Khi OE ở cao ngõ ra ở trạng thái trở kháng cao Khi ngõ LE ở thấp dữ liệu D ngay trước đó được chốt vào xem bảng sự thật

5.5 Flip Flop và chốt CMOS

4 Khảo sát một số IC Flip Flop và một số chốt CMOS

Trang 52

L= mức thấp, H= mức cao, l= mức thấp trong 1 thời gian thiết lập trước chuyển tiếp cao xuống thấp của LE, h= mức cao trong 1 thời gian thiếp lập trước chuyển tiếp cao xuống thấp của LE, x= mức cao hoặc thấp, Z= trạng thái Z cao.

3 4 5

7 8

10

6

9

20 19 18 17 16 15 14 13 12 11

4 Khảo sát một số IC Flip Flop và một số chốt CMOS

5.5 Flip Flop và chốt CMOS

Sơ đồ chân và bảng chân thật của 74HC/HCT563

Trang 53

4 Khảo sát một số IC Flip Flop và một số chốt CMOS

5.5 Flip Flop và chốt CMOS

Sơ đồ của 1 chốt của 74CH/HCT563

Trang 54

4 Khảo sát một số IC Flip Flop và một số chốt CMOS

5.5 Flip Flop và chốt CMOS

Sơ đồ của 1 chốt của 74CH/HCT173

Trang 55

5.5 Flip Flop và chốt CMOS

Sau đây là một số Flip Flop D khác:

Trang 56

5.6 ỨNG DỤNG CỦA FLIP FLOP VÀ CHỐT

1 Mạch chia đôi tần sô (flip flop T):

Q

Q CK

S J

CK K

Flip flop JK mắc như flip flop T để thực hiện sự chia đôi tần số CK

Trang 57

5.6 ỨNG DỤNG CỦA FLIP FLOP VÀ CHỐT

2 Mạch báo động khi tia sáng bị cắt

Trang 58

5.6 ỨNG DỤNG CỦA FLIP FLOP VÀ CHỐT

3 Mạch đóng và tắt tín hiệu đồng hồ có chống dội

Hình: Mạch đóng và tắt tính hiệu đồng hồ có chống dội

Trang 59

Hình: Mạch cho số nguyên xung đồng hồ ở ngõ ra.

Trang 60

5.6 ỨNG DỤNG CỦA FLIP FLOP VÀ CHỐT

4 Mạch phát hiện tuần tự của các dữ liệu:

Trang 61

5.6 ỨNG DỤNG CỦA FLIP FLOP VÀ CHỐT

5 Đếm:

Trang 62

5.6 ỨNG DỤNG CỦA FLIP FLOP VÀ CHỐT

6 Lưu dữ liệu song song:

Trang 63

5.7 MẠCH GHI DỊCH

Trang 64

(register)

Trang 66

5.7 MẠCH GHI DỊCH

1 Sự hoạt động của ghi dịch:

Trang 67

5.7 MẠCH GHI DỊCH

Trang 68

D/c phảiD/c tráiD/c phải + trái

2 Các loại ghi dịch:

Trang 73

GHI DịCH 5 BIT

5.7 MẠCH GHI DỊCH

3 Khảo sát vài IC ghi dịch

Trang 74

5.7 MẠCH GHI DỊCH

3 Khảo sát vài IC ghi dịch

bảng sự thật của 7496

Trang 75

5.8 GHI DỊCH CMOS, KÝ HiỆU IEEE/ANSI

1 Ghi dịch CMOS:

Ghi dịch CMOS được cấu tạo từ flip flop CMOS , đây là các ghi dịch tĩnh ( Static shift register ), ngoài ra còn có ghi dịch động ( Dynamite shift register ) nhờ các

công nghệ MOS và CMOS

Trang 76

 Ghi dịch CMOS có các loại như SR TTL( phần lớn là cùng mã số) như 74194/LS194/HC194/HCT194

 Ngõ Clear thường được gọi là MR( Master Reset)

5.8 GHI DỊCH CMOS, KÝ HiỆU IEEE/ANSI

1 Ghi dịch CMOS:

Trang 77

 Tương ứng 74164/LS164 của công nghệ lưỡng cực Mạch

có ngõ đồng hồ (CP) tác động lên, ngõ MR tác động ở mức thấp, và 2 ngõ dữ liệu nối tiếp DS1, DS2 (một trong

2 ngõ cho phép dữ liệu vào mạch hay không)

5.8 GHI DỊCH CMOS, KÝ HIỆU IEEE/ANSI

74HC164/HCT164: Ghi dịch 8bit vào nối tiếp ra song song

1 Ghi dịch CMOS:

Trang 78

5.8 GHI DỊCH CMOS, KÝ HiỆU IEEE/ANSI

Trang 79

Một số đặc điểm:

+ Số tỏa ra: Ngõ ra thường là 10 tải TTL-LS, ngõ ra thúc

bus là 15 tải TTL-LS

+ Khoảng nhiệt độ hoạt động: -40- đến 85OC

+ Trì hoãn truyền và các thời gian chuyển tiếp cân xứng

+ Loạt 74HC: Điện thế cấp điện VCC=2 đến 6v; độ miễn

nhiễu cao, NIL= NIH =30%VCC ở VCC=5V

+ Loạt 74HCT: Điện thế cấp điện VCC=4.5V đến 5.5

V;tương thích ở ngõ vào với TTL-LS: VIL=0.8V max,

VIH=2V max ; tương thích với ngõ vào TTL: I1< 1uA ở

Trang 81

L L H H

h h l h

l l l h

h: mức cao ngay trước khi có cạnh lên của đồng hồ

l: mức thấp ngay trước khi có cạnh lên của đồng hồ

q: trạng thái ngõ vào ngay trước khi có cạnh lên của đồng hồ

Trang 82

 IC 4731B gồm 4 ghi dịch giống nhau có chung nguồn

VCC và đất Mỗi ghi dịch gồm 64 tầng FF nối tiếp, ngõ

vào nối tiếp vào tầng đầu , ngõ ra nối tiếp là ngõ ra của

FF cuối cùng và ngõ vào đồng hồ đáp ứng ở cạnh xuống

 Công dụng của ghi dịch là trì hoãn dữ liệu 64 chy kỳ

5.8 GHI DỊCH CMOS, KÝ HiỆU IEEE/ANSI

1 Ghi dịch CMOS:

4731B: Bốn ghi dịch 64 bit vào nối tiếp ra nối tiếp:

Trang 83

 Ký hiệu IEEE/ANSI khác với ký hiệu thường, ví dụ ở

74164

 Phần trên hai khuyết là phần điều khiển và phần dưới

được chia làm 8 vùng hẹp biểu thị 8bit

 MR tác động ở mức thấp, CP( clock pulse) tác động ở

cạnh lên

 Ở ngõ đồng hồ vào ghi dịch C1 ý nói đồng hồ này chỉ tác động lên FF có số 1 đi trước Dấu / sau C1 là để ly cách C1 với  là cạnh tác động của đồng hồ

5.8 GHI DỊCH CMOS, KÝ HiỆU IEEE/ANSI

2 Ký hiệu IEEE/ANSI của ghi dịch:

Trang 84

 Đồng hồ tạo sự dịch chuyển cho các bit dữ liệu đang lưu theo chiều Q0 đến Q7

 Ở vùng đầu tiên của phần dưới 2 khuyết có 2 ngõ vào dữ liệu A,B và ngõ ra Q0 Dấu 1 để chỉ dữ liệu 1 các vùng khác giống như vùng đầu nên ko cần ghi ra => Đồng hồ tác động lên tất cả FF.

5.8 GHI DỊCH CMOS, KÝ HiỆU IEEE/ANSI

2 Ký hiệu IEEE/ANSI của ghi dịch:

Trang 85

5.9 ỨNG DỤNG GHI DỊCH

5.9 ỨNG DỤNG GHI DỊCH

Giới thiệu:

Trang 86

 ứng dụng cơ bản và cung khá phổ biến cả SR lầ lưu trữ dữ liệu.SR n bit lưu trữ được n bit dữ liệu một thời gian mà chừng nào mạch còn được cung cấp điện

 Dịch chuyển dữ liệu la khả năng cơ bản thứ

2.Dịch chuyển thì có dịch chuyển phải,dịch

chuyển trái,dịch chuyển vòng quanh.

5.9 ỨNG DỤNG GHI DỊCH

5.9 ỨNG DỤNG GHI DỊCH

1 Lưu trữ và dịch chuyển dữ liệu:

Trang 87

1 0 0 0 1 1 0 1

0 1 0 0 0 1 1 0

0 0 0 1 1 0 1 0 1

Trang 88

5.9 LƯU TRỮ VÀ DỊCH CHUYỂN DỮ LIỆU

2 Tạo ký tự hoặc dạng điều khiển:

Dùng để tạo tín hiệu (dạng sóng) tuần hoàn ra nối tiếp.

Thay đổi dạng sóng bằng cách thay đổi mã số nhị phân nạp vào ghi dịch,và thay đổi chu kỳ sóng bằng cách thay đổi tốc độ đồng hồ mà đối với các ghi dịch có thể từ 0 đến 200MHz

Trang 89

MÁY TÍNH 1

Dữ liệu 8bit

Ghi dịch song song sang nôi tiếp

Ghi dịch nối tiếp sang song song

MÁY TÍNH 2

5.9 LƯU TRỮ VÀ DỊCH CHUYỂN DỮ LIỆU

3 Chuyển đổi dữ liệu từ nối tiếp sang song song và ngược lại:

Ngày đăng: 23/12/2013, 03:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình : Tính hiệu đồng hồ - Tài liệu Mạch tuần tự FlipFlop và ghi dịch pptx
nh Tính hiệu đồng hồ (Trang 10)
Bảng chân trị của FF JK 74L76 - Tài liệu Mạch tuần tự FlipFlop và ghi dịch pptx
Bảng ch ân trị của FF JK 74L76 (Trang 39)
Sơ đồ chân và bảng chân thật của 74HC/HCT563 - Tài liệu Mạch tuần tự FlipFlop và ghi dịch pptx
Sơ đồ ch ân và bảng chân thật của 74HC/HCT563 (Trang 52)
Sơ đồ của 1 chốt của 74CH/HCT563 - Tài liệu Mạch tuần tự FlipFlop và ghi dịch pptx
Sơ đồ c ủa 1 chốt của 74CH/HCT563 (Trang 53)
Sơ đồ của 1 chốt của 74CH/HCT173 - Tài liệu Mạch tuần tự FlipFlop và ghi dịch pptx
Sơ đồ c ủa 1 chốt của 74CH/HCT173 (Trang 54)
Bảng sự thật của 7496 - Tài liệu Mạch tuần tự FlipFlop và ghi dịch pptx
Bảng s ự thật của 7496 (Trang 74)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN