ĐẠI SỐ
Chương I: Giới hạn
Dạng 1: Tính giới hạn:
1/ Giới hạn dãy: (lim u n )
Đặt nkvới k là số mũ cao nhất làm nhân tử chung
VD: Tính giới hạn của dãy unvới un= 4� 6
+ 5 � 3
- 2 �
( � 3 - 2 � )( 2 � 3 - 3 )
Giải:
Limun= lim 4� 6 = lim
+ 5 � 3
- 2 �
( � 3
- 2 � )( 2 � 3
- 3 )
� 6 *(4 +(5
� 3)-(2
� 5) )
� 3 *(1 ‒(2
� 2) )* � 3 *(2 ‒(3
� 3) )
4 +(5
� 3)-(2
� 5)
(1 ‒(2
� 2) )(2 ‒(3
� 3) )
4 + 0 ‒ 0 (1 ‒ 0)(2 ‒ 0)
2/ Giới hạn hàm số: ��� (1)
�→��� Các dạng của giới hạn dãy:
Lim có dạng m/n với m,n xác định : Thay a ở (1) vào để tính giới hạn
Lim có dạng m/0 : Giải thích 3 lí do:
+ lim tử có giá trị a âm (hay dương) (BẰNG BAO NHIÊU KHÔNG QUAN TRỌNG, QUAN TRỌNG LÀ NÓ ÂM HAY DƯƠNG)
+ lim mẫu bằng 0
+ Mẫu âm (hay dương) khi x→a
Từ các lí do trên, suy ra lim của cả biểu thức ( Thường chỉ là ±∞)
Lim có dạng 0/0: Rút nhân tử chung để rút gọn
Lim có dạng lim :Đặt xk với k là số mũ cao nhất làm nhân tử chung
�→ ± ∞��
Lim có dạng ∞ ± ∞phải nhân liên hợp để tính giới hạn
*Chú ý : Trường hợp lim có dạng 0/0 còn có thể tách để tính:
Trang 2�→�
� + �
� (��)=���
�→�
� + �
� +����→�
� + �
�
VD: Tính các giới hạn sau:
a/ lim
�→3(3‒ 4�)2
Giải
(Ta thấy đây là dạng xác định nên thay x=3 vào)
lim
�→3(3‒ 4�)2
= (3-4*3)2=81
b/ lim
�→ - ∞
(2 � + 3)
(2 � 2 - 3)
Giải
(Ta thấy đây là dạng tìm lim khi x→±∞ nên sẽ đặt xkvới k là số mũ cao nhất để giải )
�→ - ∞
(2 � + 3)
2 � 2
- 3 lim
�→ - ∞
�(2 +3�
| �| (2 ‒�32 ) lim
�→ - ∞
(2 +3�
- (2 ‒�32 ) → - ∞
= 2 + 0 =
2 ‒ 0 2
Dạng 2: C/m hàm số liên tục/ hàm số gián đoạn
Hàm số f(x) liên tục tại điểm x0 lim = f(x0)
�→� 0
�(�)
Hàm số f(x) gián đoạn tại điểm x0 lim ≠ f(x0) hoặc không tồn tại
�→� 0
�→� 0
�(�)
Hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a,b]
+∀�0 ∈ (�,�), lim = f(x0)
�→� 0
�(�) + Tại a, lim
�→� +�(�) = �(�)
Trang 3+ Tại b, lim
�→� - �(�) = �(�) VD: Xét tính liên tục của f(x) tại điểm x=0 với f(x) = { �2�ớ� � < 0
1‒ � �ớ� � ≥ 0 Giải
Ta có:
lim
�→0 +�(�) = lim
�→0 +
(1‒ � ) = 1
lim
�→0 - �(�) = lim
�→0
-(�2)= 0
Vì lim nên không tồn tại
�→0 +�(�) ≠ lim
�→0�(�)
Hàm số f(x) bị gián đoạn tại x=0
*Chú ý: Kinh nghiệm khi giải dạng toán này:
Khi cho hàm số f(x) có dạng nhánh như trên:
+ Nếu f(x) bao gồm những nhánh có dạng x=m và x≠m thì ta thiên về giải theo hướng:
Tìm lim
Tính f(m)
So sánh 2 kết quả trên để rút ra kết luận
+ Nếu f(x) bao gồm những nhánh có dạng x>m, x<m và x=m thì ta thiên về giải theo hướng:
Tìm lim rồi suy ra (có thể tồn tại hoặc không tồn tại)
�→� +�(�)�à lim
Tính f(m)
So sánh kết quả (Trường hợp lim không tồn tại thì kết luận f(x) bị gián đoạn tại m)
*Trường hợp tìm điều kiện để hàm số f(x) liên tục tại điểm x 0 :
B1: Tính f(x0)
B2: Tính lim : có thể tính trực tiếp hoặc dựa vào hoặc
�→� 0
�→� + 0
�→�‒0
�(�)
Trang 4B3: Lí luận: Để hàm số f(x) liên tục tại điểm x0 thì:
=f(x0)
lim
�→� 0
�→� + 0
�(�) = lim
�→� 0‒
�(�) = �(�0)
VD: Tìm m để hàm số �(�) ={ � + 4 ‒ 2� liên tục tại x=0
� (� ≥ 0) (� < 0) Giải:
+Ta có f(0)=m
�→0 + �(�) lim
�→0‒ �(�) lim
�→0‒
( � + 4 ‒ 2
� ) = lim
�→0‒
( � + 4 ‒ 2 ) ( � + 4 + 2)
�( � + 4 + 2) = lim
�→0‒
� + 4 ‒ 2 2
�( � + 4 + 2)= lim
�→0‒
1 ( � + 4 + 2)= 1
2 + 2=14
+Để hàm số f(x) liên tục tại x=0 thì: lim
�→0�(�) = �(0) <=> lim
�→0 + �(�) = lim
�→0‒�(�) = �(0)
<=>� =14=�
Vậy m=1/4
Dạng 3: Chứng minh một phương trình có nghiệm trên khoảng (a,b)
*Phương pháp:
C/m 2 ý sau:
+ f(a).f(b)<0
+ f(x) liên tục trên đoạn [�,�]
Phương trình f(x)=0 có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (a,b)
VD: C/m phương trình: �3+ 1000�2+ 0,1 = 0 có ít nhất một nghiệm âm?
Giải: Ta có f(x) liên tục trên R nên suy ra: f(x) liên tục trên [-10000,0]
Ta có f(-10000)f(0)<0
Trang 5Từ 2 ý trên suy ra pt f(x)=0 có ít nhất một nghiệm x thuộc (-10000,0) hay pt đã cho có ít nhất một nghiệm âm (đpcm)
*Mở rộng cho trường hợp chứng minh pt có 2 ng o hoặc 3 ng o
*Trường hợp chứng minh pt f(x)=0 có 2 nghiệm trái dấu
C/m theo hướng sau:
C/m pt f(x)=0 có ít nhất một ngiệm thuộc khoảng (a,b) sao cho a<b<0
C/m pt f(x)=0 có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (c,d) sao cho 0<c<d
Phương trình f(x)=0 có ít nhất 2 ng0 trái dấu
* Trường hợp chứng minh pt f(x)=0 có 2 nghiệm cùng dấu:
C/m theo hướng sau:
C/m pt f(x)=0 có ít nhất một ng0thuộc khoảng (a,b) sao cho a<b<0 (hoặc 0<a<b)
C/m pt f(x)=0 có ít nhất một ng0thuộc khoảng (c,d) sao cho c<d<0 (hoặc 0<c<d)
Phương trình f(x)=0 có ít nhất 2 ng0 cùng dấu
* Trường hợp c/m pt f(x)=0 có 2 nghiệm nhỏ hơn hoặc lớn hơn số m cho trước:
Xét trường hợp c/m pt f(x)=0 có 2 nghiệm nhỏ hơn m:
Phương pháp c/m:
C/m pt f(x)=0 có ít nhất một ng0 x1thuộc khoảng (a,b) sao cho a<b<m
C/m pt f(x)=0 có ít nhất một ng0 x2thuộc khoảng (c,d) sao cho c<d<m
Phương trình f(x)=0 có ít nhất 2 ng0nhỏ hơn m
Trường hợp c/m pt f(x)=0 có 2 ng 0 lớn hơn m làm tương tự
VD: C/m pt : x3-6x2-9x+10=0 có ít nhất 2 ng0 x1,x2thỏa mãn: x 1 , x 2 trái dấu
Giải:
Ta có: f(1)=-4, f(0)=10
Như vậy, ta có: f(1)f(0)<0
f(x) liên tục trên (0,1) (vì f(x) liên tục trên R)
Pt f(x)=0 có ít nhất một ng0 x1thuộc khoảng (0,1) (1)
Trang 6Ta có: f(-2)=-4, f(0)=10
Như vậy, ta có: f(-2)f(0)<0
f(x) liên tục trên khoảng (-2,0) (vì f(x) liên tục trên R)
Pt f(x)=0 có ít nhất một ng0 x2thuộc khoảng (-2,0) (2)
Từ (1) và (2) => pt f(x)=0 hay pt đã cho có ít nhất 2 ng0 x1, x2 t/m x1>0>x2 (đpcm)
Chương II: ĐẠO HÀM
Dạng 1: Tính đạo hàm theo công thức:
*Cần nắm vững các công thức sau:
Cộng trừ: (u±v)’= u’±v’
Nhân: (u.v)’= u’.v+u.v’
Đặc biệt: (ku)’=k.u’
Chia:(��)' (= �
'
� - �.� '
� 2 ) Đặc biệt: (��)'= (-�.�
'
� 2 )
*Mẹo nhớ : Nhân cộng, chia trừ
* Đạo hàm phức tạp:
)’=
( � 2�'�
Trang 7(un)’= n.un-1.u’
*Đạo hàm lượng giác:
(sin(x))’=cos(x) => (sin(u))’= u’ cos(u)
(cos(x))’= -sin(x) => (cos(u))’= -u’ sin(u)
(tan(x))’= 1 => (tan(u))’=
(cos �) 2
�' (cos �) 2
(cot(x))’= ‒ 1 => (cot(u))’=
(sin �) 2
‒ �' (sin �) 2
Dạng 2: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm có hoành độ x0:
*Phương pháp giải:
Bước 1: Tìm x0 Có thể đề bài cho sẵn x0hoặc có thể cho các gợi ý sau đây:
Cho tung độ y0 => x0
Cho hệ số góc k => f ’(x0) =k => x0
Cho biết một điểm A(m,n) thuộc tiếp tuyến => thay m,n vào pt tiếp tuyến=> xo
Bước 2: Tại điểm có hoành độ x0, tính f(x0) và f ‘(x0)
Bước 3:
=> pt tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x0: y= y’(x0)(x-x0)+y(x0)
Trang 8HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
Chương I: QUAN HỆ VUÔNG GÓC
Dạng 1: C/m đường thẳng vuông góc với mặt phẳng:
� ⊥ (�) ⟺{� ⊥ � , � ⊂ (�)� ⊥ � , � ⊂ (�)
�⋂� ≠ Φ
Dạng 2: C/m 2 mặt phẳng vuông góc
(�) ⊥ (�)⟺{� ⊥ (�)� ⊂ (�)
VD: Cho S.ABCD,đáy ABCD là hình vuông, SA⊥ (����), c/m:
a/ BC⊥ (���)
Trang 9b/ (SAB)⊥ (���)
Giải:
a/ Ta có: {�� ⊥ �� , �� ⊂ (���)( �� ⊥ (����),�� ⊂ (����))�� ⊥ ��, �� ⊂ (���)(���� �à ℎì�ℎ ��ô��)
��⋂�� = �
BC⊥ (���)(đpcm)
b/ Ta có BC//AD, mà BC⊥ (���)(���) => AD⊥ (���)
Như vậy: {�� ⊂ (���)�� ⊥ (���) => (SAB)⊥ (���)(đpcm)
*Một số ứng dụng của 2 mặt phẳng vuông góc:
{ � ∈ (�)� ∈ �
(�) ⊥ (�)
� ⊥ (�)
=>� ⊂ (�)
{ (�) ⊥ (�)
(�)⋂(�) =△
� ⊥△ ,� ⊂ (�)=>� ⊥ (�)
{(�)⋂(�) = �(�) ⊥ (�) (�) ⊥ (�) =>� ⊥ (�)
Chương II: KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC
Dạng 1: Tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
*Phương pháp: muốn tính góc giữa đường thẳng a và mp(P), ta đi tìm đường thẳng b là hình chiếu của a lên mp(P) Khi đó, (a,(P))=(a,b)
VD: Cho S.ABCD, ABCD là hình vuông, SA vuông góc mặt đáy Xác định và tính góc giữa SC
và mp(SAB)?
Giải:
(Bước 1) Đi c/m BC ⊥ (���)�ạ� �
(Bước 2) => B là hình chiếu của C lên mp(SAB)
S là hình chiếu của S lên mp(SAB)
Trang 10Như vậy SB là hình chiếu của SC lên mp(SAB)
(Bước 3) => (SC,(SAB))=(SC,SB)
Dạng 2: Tính góc giữa 2 mp (P) và (Q)
*Có thể tính theo các cách sau:
Cách 1: {� ⊥△ ,� ⊂ (�)△= (�)⋂(�)
� ⊥△ , � ⊂ (�)=> ((�),(�)) = (�,�)
Không cần quan tâm a và b có cắt nhau hay không!!!
Cách 2: Tìm mp thứ 3
{△= (�)⋂(�)△⊥ (�)
(�)⋂(�) = � (�)⋂(�) = �
=> ((�),(�)) = (�,�)
Cách 3: Áp dụng công thức: Shc=Sbđ* cos α với α là góc giữa 2 mp
Dạng 3: Tính khoảng cách:
1/ Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng:
*Có thể tính theo các cách sau:
Cách 1: d(A,(P))=AH với AH ⊥ (�)�ạ� �
Cách 2:
Có d⊥ (�)
Kẻ AH//d (H …)∈
Vì d vuông góc với (P) nên AH vuông góc với (P) tại H
Khoảng cách: d(A,(P))=AH
Cách 3:
Ta có: { (�) ⊥ (�)�ớ� (�)�ℎứ� �(�)⋂(�) = �
�ẻ �� ⊥ � �ạ� � => �� ⊥ (�)�ạ� �=>�(�,(�)) = ��
2/ Khoảng cách giữa 2 đường thẳng bằng đoạn vuông góc chung:
*TH1: a và b có quan hệ vuông góc:
B1: C/m: � ⊥ (�)�ạ� �( ∗ )�ớ� (�) ⊃ �
B2: Trong (P), kẻ IJ vuông góc với b tại J (1)
Trang 11 IJ vuông góc với a tại I (2)
B3: Từ (1) và (2) => IJ là đoạn vuông góc chung của a và b
Khoảng cách : d(a,b)=IJ
*TH2: a và b không vuông góc:
B1: Tìm mp phụ và dựng đoạn vuông góc chung giả IJ
B2: Kẻ đoạn vuông góc chung thật EF//IJ
Khoảng cách: d(a,b)=EF
3/ Khoảng cách giữa 2 đt bằng phép quy đổi:
B1: Tìm (P) sao cho: a//(P) và (P) chứa b
B2: => d(a,b)=d(a,(P))=d(A,(P)) với A thuộc đt a