đều số bi vào các túi sao cho mỗi túi đều có hai loại bi. Tính số học sinh của trường đó. Buổi trưa, toàn bộ công nhân phân xưởng.. ph ải xếp hàng lấy cơm. Tính số công nhân của phân xư[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS TÔ HOÀNG
Môn : TOÁN 6
N ội dung chương trình: Hết tuần 19
A - S Ố HỌC
I/ T ẬP HỢP
Bài 1: Viết tập hợp sau bằng hai cách và cho biết số phần tử của mỗi tập hợp
a) Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 50
b) Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 100
c) Các số tự nhiên lớn hơn 8 nhưng nhỏ hơn 9
d) Tập hơp các số tự nhiên lớn hơn -23 và nhỏ hơn hoặc bằng 10
Bài 2: Cho hai tập hợp A = {5; a; 7; b}, B = {2; 9}
a) Viết tất cả các tập hợp con của A có hai phần tử
b) Viết tập hợp gồm hai phần tử trong đó có một phần tử thuộc A , một phần tử thuộcB
Bài 1: Thực hiện phép tính ( tính nhanh nếu có thể )
a) 66.25 + 5.66 + 66.14 + 33.66
b) 19.27 + 47.81 + 19.20
c) 125.98 – 125.46 – 52.25
d) 3.52 + 15.22 – 26:2
e) 151 – 291 : 288 + 12.3
f) 84 : 4 + 39 : 37 + 20190
g) 520 : (515.6 + 515.19)
h) 1125 : 1123 – 35 : (110 + 23) – 60 i) 29 – [16 + 3.(51 – 49)]
j) 177 :[2.(42 – 9) + 32(15 – 10)]
k) 2010 – 2000 : [486 – 2(72 – 6)]
l) 10 – [(82 – 48).5 + (23.10 + 8)] : 28 m) 107 – {38 + [7.32 – 24 : 6+(9 – 7)3]}:15 n) 500 – {5[409 – (23.3 – 21)2] + 103} : 15
Bài 2: Thực hiện phép tính
a) -| -13| -|15| + (- 20)
b) (-23) + 13 + ( - 17) + 57
c) 14 + 6 + (-9) + (-14)
d) (-37) + 54 + (-70) + (-163) + 246
e) (-315) - |-74| +51 + (-126) +|149|
f) 0+ 455 +(--455)+-796
g) 9 – [109 + (-9)]
h) -(- |-5| + |-7| - 3 + 9) i) 1 – 4 + 7 – 10 +… - 100 + 103 j) [(-19)+(-3)]+[(-60)+45]+[(-7)+10]+(13+ 5)
III/ TÌM X
Bài 1: Tìm số tự nhiên x, biết
a) 2x – 49 = 5.32
b) (x- 36):18 = 12
c) 4(x – 3) = 72 – 110
d) 200 – (2x + 6) = 43
e) 450 : (x – 19) = 2.5 2
f) 23 + 3x = 56 : 53
g) (3x−6).3=34
h) 32(x + 4) – 52 = 5.22
2 (x+3 ) 5− =55 j) 7x – x = 521 : 519 + 3.22 - 70 k) 2x : 25 = 1
l) (9−x)3 =216 m) [3.(70− +x) 5] : 2=46 n) [ 9( x−26 : 7].3 12) =
Bài 2: Tìm số nguyên x, biết
a) x+ − = − − ( )5 ( )7
b) x− = − 8 10
c) x− − = − | 3 | 17
d) x− −( 12)=14
e) (−34)− = − −x ( 45)
f) 3636 : 12( x−91)−24 12= g) 67−(x+3 :10) =35
Trang 2h) 2 ( )2 2
(19x+2.5 ) :14= 13 8− − 4
18x +81 : 3 − =9 32
j) |x− = 5 | 7
k) ( )2
2x−3 =625
2x+2x+ =25 [2− − 2 − 1
Bài 1: Tổng (hiệu) sau có chia hết cho 2 không? Có chia hết cho 5 không? Vì sao?
Bài 2: Tìm các chữ số a, b để:
a) Số 40ab chia hết cho cả 2; 3 và 5
b) Số 4a12b chia hết cho cả 2; 5 và 9
c) Số 735a2b chia hết cho cả 5 và 9 nhưng không chia hết cho 2
d) 6a14b chia hết cho 2; 3; 5; 9
Bài 1: Tìm số tự nhiên x, sao cho
a) x là số lớn nhất thỏa mãn 120 x và 105 x
b) x là số nhỏ nhất thỏa mãn 13x và 5x
c) x∈ƯC( 75; 105) và x<30 d) x∈BC( 15; 12) và 24< <x 80
Bài 2: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 52m, chiều rộng 36m Người ta muốn chia mảnh đất
đó thành những mảnh hình vuông có diện tích bằng nhau để trồng các loại rau Tính độ dài lớn nhất
của mảnh đất hình vuông
Bài 3: Bình có 8 túi mỗi túi đựng 9 viên bi đỏ và 6 túi mỗi túi đựng 8 viên bi xanh Bình muốn chia đều số bi vào các túi sao cho mỗi túi đều có hai loại bi Hỏi Bình có thể chia số bi đó vào nhiều nhất vào bao nhiêu túi, mỗi túi có có bao nhiêu bi đỏ và bi xanh?
Bài 4: Người ta chia 630 quyển sách Toán , 350 quyển sách Văn và 378 quyển sách Anh vào các giá sách sao cho mỗi giá có số sách như nhau Hỏi người ta có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu giá sách? Mỗi giá có bao nhiêu quyển sách mỗi loại?
Bài 5: Học sinh của một trường khi xếp thành hàng 3, hàng 4, hàng 7 hoặc hàng 9 đều vừa đủ, biết
số học sinh của trường từ 1600 đến 2000 học sinh Tính số học sinh của trường đó
Bài 6: Một phân xưởng nhỏ có từ 40 đến 50 công nhân Buổi trưa, toàn bộ công nhân phân xưởng
phải xếp hàng lấy cơm Biết rằng khi xếp hàng 3 hoặc hàng 5 đều dư 2 người Tính số công nhân của phân xưởng
Bài 1:
a) Tính tổng: S = 1 + 2 + 3 +…+ 999
b) Chứng tỏ: A = 21 + 22 + 23 + 24 + … + 22010 chia hết cho 3 và 7
c) So sánh: A = 1+ 2 + 22 + 23 + … + 22010 và B = 22011 - 1
d) Chứng tỏ: A = 3 + 32 + 33 + … + 320 là số chính phương
Bài 2: Tìm chữ số tận cùng của các số sau:
a) 21000 b) 4161
Bài 3: Tìm số tự nhiên n sao cho
a) n + 3 chia hết cho n – 1
b) 4n + 3 chia hết cho 2n + 1
Bài 4: Qua 50 điểm trong đó có 10 điểm nào thẳng hàng có bao nhiêu đường thẳng?
Trang 3Bài 1: Trên đường thẳng d lần lượt lấy các điểm M, N, P, Q và điểm A không thuộc đường thẳng d a) Vẽ đoạn thẳng AM và tia QA
b) Vẽ đoạn thẳng NA và đường thẳng AP
c) Kể tên hai tia đối nhau gốc N và hai tia trùng nhau gốc N
d) Trong hình vẽ, có bao nhiêu đoạn thẳng? Kể tên các đoạn thẳng có trong hình vẽ
Bài 2: Cho ba điểm M, N, P không thẳng hàng, vẽ hai tia MN và MP
a) Vẽ tia Mx cắt đường thẳng NP tại H nằm giữa N và P
b) Vẽ tia My cắt đường thẳng NP tại K không nằm giữa N và P
c) Vẽ đường thẳng a đi qua K và đi qua trung điểm I của đoạn thẳng MN
Bài 3: Trên đường thẳng xy, lần lượt lấy ba điểm O, M và N sao cho OM = 3,5 cm; ON = 7 cm a) Trong ba điểm O, M, N điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
b) Tính độ dài đoạn thẳng MN
c) Điểm M có phải là trung điểm của ON không? Vì sao?
Bài 4: Trên tia Ox, lấy hai điểm D và E sao cho OD = 3 cm và OE = 7 cm
a) Trong ba điểm O, D, E điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
b) Tính độ dài đoạn thẳng DE
c) Điểm D có là trung điểm đoạn OE không? Vì sao?
d) Trên tia đối của tia Ox, lấy điểm P sao cho OP = 3 cm Chứng tỏ điểm O có là trung điểm đoạn
PD
Bài 5: Cho đoạn DE = 6 cm Trên tia DE lấy điểm I sao cho DI = 3 cm
a) Trong ba điểm I, D, E điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
b) So sánh ID và IE
c) Chứng tỏ: I là trung điểm đoạn DE
d) Lấy điểm M thuộc tia DE sao cho ME = 2,5 cm Tính đoạn DM
Bài 6: Cho Ox và Oy là hai tia đối nhau Lấy điểm A trên tia Ox, điểm B trên tia Oy sao cho OA = 3cm
và OB = 6cm
a) Trong ba điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
b) Tính độ dài đoạn thẳng AB
c) Trên tia OB, lấy điểm C sao cho OC = 3cm Điểm C có là trung điểm OB không? Vì sao?
Bài 7: Cho đoạn AB = 7cm Lấy điểm C thuộc đoạn thẳng AB sao cho AC = 4cm
a) Tính đoạn BC
b) Gọi M và N lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng AC và BC Chứng tỏ điểm C nằm giữa hai điểm M và N
c) Tính độ dài đoạn thẳng MN