với đáy là tứ giác lồi có các cạnh đối không song song.. Cho mặt phẳng và 2 đường thẳng song songa b,.. Thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng qua , song song với và là hình g
Trang 1PHẦN 3 ĐỀ RÈN LUYỆN
Đề số 1 ĐỀ TRẮC NGHIỆM SỐ 1
Câu 1. Tập xác định của hàm số sin 1 là:
cos
x y
x
2 k k
2 k k
2 ;
2 k k
Câu 2. Giá trị lớn nhất của hàm số ysinxcosx, là
A ymax 1 B ymax 2 C ymax 2 D max 2
2
y
Câu 3. Hàm số tan không xác định tại các điểm:
1 tan
x y
x
4
x k k
4
x k k
Z
2
x k k
x k x k k
Z
Câu 4. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn ?
2
y x
cos
2
y x
tan sin 2
y x x
Câu 5. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 3 sin2 là:
3
y x
A 1 3 B .1 C 1 3 D 3
Câu 6. Phương trình 1 có nghiệm trong khoảng là:
sin
2
2
6
6
3
4
Câu 7. Nghiệm của phương trình cos 2 3 là:
2
x
, 12
x k k
6
x k k
Z
12
x k k
12
x k k
Z
Câu 8. Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 1 là:
cos 2
2
x
3
3
6
2
Câu 9. Số nghiệm của phương trình sin 2xcos 2x trên đoạn ; là:
2 2
Trang 2Câu 10. Nghiệm của phương trình tan 1, là:
4 2
x
A k2 B k C 2 D
2k
2 ;
2 k k
Câu 11. Nghiệm của phương trình sin2x4 sinx 3 0, là:
2
x k k
2
x k k
Z
C xk , kZ D xk2 , kZ
Câu 12. Nghiệm của phương trình sin 2xcos 2x1, là:
4
x k
2 2 4
x k
2 4 3 2 4
4
k
Câu 13. Nghiệm của phương trình 2 3 , là:
sinxsin xsin x0
A x k2 B xk C xk2 D ;
2
x k k
Câu 14. Số nghiệm của phương trình 12 trên đoạn là:
tan 3 cos x x 0; 2
Câu 15. Nghiệm của phương trình 1 cos sin 2 là:
sin 1 cos
2 3
x k
6
x k
3
x k
; 2 3
x k
k
Câu 16. Với giá trị nào của m thì phương trình 2 2 , có nghiệm ?
cos x2 sin cosx xsin xm
A 2 m 2 B m 2 C m1 D 2 m 2
Câu 17 Bài thi học kỳ môn toán có 50 câu TNKQ, mỗi câu có 4 phương án trả lời Hỏi có bao nhiêu
phương án trả lời của bài thi ?
A 450cách B 410 cách C 4 cách D cách
Câu 18 Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau ?
A 504 số B 900 số C 999 số D 648 số
Câu 19. Một nhà chờ xe Bus có một dãy 10 chiếc ghế Hỏi có bao nhiêu cách để hai hành khách ngồi
chờ luôn ngồi cạnh nhau?
Câu 20. Một lớp học chia thành 6 nhóm học sinh để làm nhiệm vụ trực tuần (6 ngày) Hỏi có bao nhiêu
cách phân công mỗi nhóm trực một ngày
6
Câu 21. Một đa giác lồi có 12 đỉnh thì có bao nhiêu đường chéo ?
A C122 12 B 2 C 18 D
12
Câu 22 Ban văn nghệ của lớp có 10 em Nữ và 3 em Nam Cần chọn ra 3 em để lập một tốp ca sao cho
có ít nhất một em Nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn ?
Trang 3A C133 1 B 1 2 C D
3 10
C C 3C132 C C13 102 C C32 110
Câu 23. Từ các chữ số 0;1; 2;3; 4;5; 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau mà
trong đó luôn có mặt chữ số 0 ?
7
A A
Câu 24 Tìm số nguyên dương n thỏa mãn: A C2n n n148?
A n4 B n3 C n20 D n6
Câu 25 Ban văn nghệ của lớp có 15 thành viên gồm 6 nữ và 9 nam Có bao nhiêu cách chia thành hai
nhóm tập luyện sao cho nhóm thứ nhất có 7 em và có ít nhất 4 em nữ ?
Câu 26. Hệ số của trong khai triển 4 là:
2
x
Câu 27 Công thức nào sau đây là công thức nhị thức Niu-Tơn ?
1
C
n
n k n k k
n k
0
C
n
n k n k k
n k
1
C
n
n k k n k
n k
0
C
n
n n n k k
k k
Câu 28 Tính tổng 1 2 2017 2017 ?
1 2C 4C 2 C
3
2017
2
3
T
Câu 29. Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên nhỏ hơn 30 Tính xác suất của biến cố : “số được chọn là số A
nguyên tố” ?
30
29
3
2
P A
Câu 30 Trong một túi có 5 viên bi xanh và 6 viên bi đỏ; lấy ngẫu nhiên từ đó ra 2 viên bi Khi đó xác
suất để lấy được ít nhất một viên bi xanh là:
11
2 11
3 11
9 11
Câu 31. Một lô hàng có 100 sản phẩm, biết rằng trong đó có 8 sản phẩm hỏng Người kiểm định lấy ra
ngẫu nhiên từ đó 5 sản phẩm Tính xác suất của biến cố : “ Người đó lấy được đúng 2 sản A
phẩm hỏng” ?
25
6402
50
2688840
P A
Câu 32 Hai xạ thủ bắn mỗi người một viên đạn vào bia, biết xác suất bắn trúng vòng 10 của xạ thủ thứ
nhất là 0, 75 và của xạ thủ thứ hai là 0, 85 Tính xác suất để có ít nhất một viên trúng vòng 10 ?
A.0, 9625 B.0, 325 C.0, 6375 D.0, 0375
Câu 33 Bài kiểm tra môn toán có 20 câu trắc nghiệm khách quan; mỗi câu có 4 lựa chọn và chỉ có một
phương án đúng Một học sinh không học bài nên làm bài bằng cách lựa chọn ngẫu nhiên một
phương án trả lời Tính xác suất để học sinh đó trả lời sai cả 20 câu ?
0, 75
Câu 34 Cho hình bình hànhABCD, phép tịnh tiến vectơ BC biến thành:
AB
CD
DC
AB
Câu 35 Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho phép tịnh tiến theo v1; 3 , biến đường tròn
, thành đường tròn có phương trình:
C x y x y C'
Trang 4A 2 2 B
C x y 2 2
C x y
C x y 2 2
C x y
Câu 36 Cho hình bình hành ABCD tâm O, phép quay 0 biến đường thẳng thành
; 180
đường thẳng:
Câu 37 Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho đường thẳng d: 3x y 1 0, ảnh của đường thẳng d’ d
qua phép quay tâmO, góc quay 0 là:
90
A d' :x y 1 0 B d' :x3y 1 0
C d' : 3x y 2 0 D d' :x y 2 0.
Câu 38 Trong các phép biến hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép biến hình sau đây,
phép nào không là phép dời hình?
A Phép quay và phép tịnh tiến
B Phép đối xứng tâm và phép vị tự tỉ sốk–1
C Phép quay và phép chiếu vuông góc lên một đường thẳng
D Phép quay và phép đối xứng tâm
Câu 39 Trong mặt phẳngOxy, cho đường tròn 2 2 Phép dời hình có được bằng
C x y cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua trục Oyvà phép tịnh tiến theo vectơ v 2;3 biến thành đường tròn có phương trình là:
C x y
C x y 2 2
C x y
Câu 40 Cho hình thang ABCD Đáy lớnAB8, đáy nhỏ CD = 4 Gọi I là giao điểm 2 đường chéo và
J là giao điểm 2 cạnh bên Phép biến hình biến AB thành là phép vị tự nào sau đây:
CD
, 2
I
V
1 , 2
J
V
1 , 2
I
V
1 , 2
J
V
Câu 41 Trong mặt phẳngOxy, ảnh của hai điểm A 1; 2 và B 2;3 qua phép vị tự tâm I1; 2tỉ số vị
tự k 2 là:
A A' 3; 2 và B' 3;8 B A1; 6 và B4; 3
C A 2;5 và B 1; 6 D A2;5 và B3; 4
Câu 42 Cho tứ diện ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh AD vàBC; G là trọng
tâm tam giácBCD Khi đó giao điểm của đường thẳng MG và mp ABC là:
C Giao điểm của MG vàAN D Giao điểm của MG và BC
Câu 43 Cho hình chóp S ABCD với đáy là tứ giác lồi có các cạnh đối không song song AC cắt BD
tại O AD, cắt BC tại Khi đó, giao tuyến của hai mặt phẳng I SAC và SBDlà :
Câu 44 Cho tứ diện ABCD Gọi và lần lượt là trọng tâm của tam giác G E ABD vàABC Mệnh đề
nào sau đây là đúng ?
A.GE/ /CD B GEvà CDchéo nhau
C GE cắtAD D GE cắt CD
Trang 5Câu 45 Cho tứ diện ABCD và ba điểm P Q R, , lần lượt nằm trên cạnhAB CD BC, , ; biết PR cắt AC
tại Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng I PQRvà ACDlà:
A.Qx/ /AB B.Qx/ /BC C.Qx/ /AC D.QI
Câu 46 Cho mặt phẳng ( ) và 2 đường thẳng song songa b, Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
?
A Nếu ( ) / / a thì ( ) // b
B Nếu ( ) cắt a thì ( ) cắt b
C Nếu ( ) chứa a thì ( ) có thể chứa b
D Nếu ( ) chứa a thì ( ) có thể song song với b
Câu 47 Cho tứ diện ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm các cạnh AB và AC Vị trí tương đối
của đường thẳng MN và mpBCDlà:
A MN nằm trong BCD B MN không song song BCD
C.MN/ /BCD D MNcắtBCD
Câu 48 Trong không gian cho 2 đường thẳng phân biệt a, b và a //( ) ; b //( ) Khi đó ta có kết luận
sau:
A.a/ /b
B a và chéo nhau.b
C và a b không thể cắt nhau
D và a b hoặc song song hoặc cắt nhau hoặc chéo nhau
Câu 49 Cho hình chópS ABCD có đáyABCDlà tứ giác lồi, là giao điểm của hai đường chéo O ACvà
Thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng qua , song song với và là hình
gì ?
A Hình vuông B Hình bình hành C Hình chữ nhật D Hình thang.
Câu 50 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCDlà hình thang vớiAB/ /CD Gọi M N, lần lượt là trung
điểm củaSA BC, Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng ?
A.MN/ /AD B.MN/ /SB C.MN/ /SCD D.MN/ /SBD
Đề số 2 ĐỀ TRẮC NGHIỆM SỐ 2
Câu 1. Cho hình vuông ABCD tâm O, ảnh của tam giác OAB qua hai phép liên tiếp là phép đối xứng
tâm O và phép quay tâm O góc quay (OA OD , ) là:
A OCD B OAB C OAD D OBC
Câu 2. Tập nghiệm của phương trình tan( ) 3 là :
3
x
6 k k Z
4
,
3 k k Z
Câu 3. Tập xác định của hàm số 2sin 3 là:
cos 1
x y
x
A DR\k2 , kZ B \ ,
2
D R k k Z
Trang 6C DR\k ,kZ D \ , , ,
l
D R k l k Z
Câu 4. Khai triển (2x1)n a x0 na x1 n1a x2 n2 a n n( N*) Biết tổng các hệ số là 2187 Khi
đó a02a1a2 là
Câu 5. Một bình đựng quả cầu được đánh số từ đến Chọn ngẫu nhiên bốn quả cầu Xác suất 12 1 12
để bốn quả cầu được chọn có số đều không vượt quá 8
99
7 99
14 99
28 99
Câu 6. Tập nghiệm của phương trình sin 2xcosx0 là :
1
2 ,
6 3k k Z
Câu 7. Tổng C1001 C1002 C1003 C100100 là :
2
Câu 8. Ảnh của điểm A( 2;3) qua phép quay tâm O góc quay 0 là:
90
A A( 2; 3) B.A( 3; 2) C.A( 3; 2) D.A(2;3)
Câu 9. Phép quay tâm O góc quay biến đường thẳng thành chính nó khi góc quay là:d
360
90
Câu 10. Sắp xếp ngẫu nhiên bạn nam và bạn nữ vào ngồi một bàn dài Tính xác suất để mỗi bạn 10 5
nữ ngồi giữa hai bạn nam?
143
6 715
6 143
1 30240
Câu 11 Có bao nhiêu cách xếp bạn học sinh 5 A B C D E, , , , vào một hàng dọc ?
Câu 12 Cho hình chóp S ABCD ABCD. , là hình bình hành tâm O, M là trung điểm của SC Chọn
khẳng định sai
A SA và BD chéo nhau
B Giao tuyến của hai mặt phẳng SAC và ABCD là AC
C AM cắt mặt phẳng SBD
D Giao tuyến của hai mặt phẳng SAB và SCD là SO
Câu 13. Ảnh của đường thẳng d: 2x3y 6 0 qua phép tịnh tiến theo vectơ v(2; 1) là:
A d : 2x 3y130 B d: 2x3y13
C d: 2x3y13 D d: 2x3y130
Câu 14 Cho A và A là hai biến cố đối nhau Chọn câu đúng
A P A( ) 1 P A( ) B P A( )P A( ) C P A( ) 1 P A( ) D P A( )P A( )0
Trang 7Câu 15 Cho tam giác ABC, gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB và AC Ảnh của AMN qua
phép vị tự tâm tỉ số A k 2 là:
A AMN B BMN C AMC D ABC
Câu 16 Giá trị lớn nhất của hàm số y5sin 2x2 là:
Câu 17 Giá trị của hàm số ysinx2 cos 2x tại x là:
Câu 18 Cho hình chóp S ABCD. , M là trung điểm của SC, giao điểm của AM và mp SBD là:
A Điểm ( với là trung điểm của J O BD và J SOAM )
B Điểm M
C Điểm ( với N. OACBD, N là trung điểm của SO )
D Điểm ( với I. O ACBD I, SOAM )
Câu 19. Tập nghiệm của phương trình sin 2x1 là :
4 k k Z
Câu 20 Hai đường thẳng và trong không gian Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa hai đường thẳng a b
đó?
Câu 21 Phép nào sau đây không phải là phép dời hình?
A Phép tịnh tiến B Hợp của phép tịnh tiến và phép quay
C Hợp của phép tịnh tiến và phép vị tự D Phép đối xứng tâm
Câu 22 Cho hình chóp S ABCD ABCD. , là hình bình hành Gọi là trung điểm của M BC, khi đó
thiết diện của hình chóp S ABCD. cắt mp P qua điểm song song với hai đường thẳng M
và là hình gì?
A Lục giác B Tứ giác C Tam giác D Ngũ giác
Câu 23. Từ tập 1, 2, 3, 4, 5, 6lập được bao nhiêu số tự nhiên có nhiều nhất hai chữ số?
Câu 24 Cho hình chóp Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm của BC CD, và SA Mặt phẳng MNP
thỏa:
A Song song với SC B Song song với AB.
C.Song song với SB D Song song với BD.
Câu 25. Chọn câu khẳng định đúng
A.Qua ba điểm phân biệt xác định duy nhất một mặt phẳng
B Qua ba điểm phân biệt thẳng hàng xác định duy nhất một mặt phẳng
C Qua ba điểm xác định duy nhất một mặt phẳng
D Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định duy nhất một mặt phẳng
Câu 26. Một công việc được hoàn thành bởi hai công đoạn I và II, công đoạn I có cách làm, công m
đoạn II có cách làm thì công việc có tất cả bao nhiêu cách làm?n
A Công việc đó có mn cách hoàn thành B Công việc đó có m n cách hoàn thành
C Công việc đó có m n cách hoàn thành D Công việc đó có m n: cách hoàn thành
Trang 8Câu 27 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:
A ycosxsin 22 x B 2 C D
sin cos 2
y x x ysinx ytanx
Câu 28. Một buổi hội thảo có cặp vợ chồng bắt tay nhau, chồng không bắt tay vợ, các bà vợ không 12
bắt tay nhau, hỏi có bao nhiêu cái bắt tay nhau:
Câu 29 Cho hình chóp S ABCD ABCD. , là hình bình hành Gọi M N, lần lượt là trung điểm của
, Khi đó giao tuyến của và là đường thẳng song song với:
A Đường thẳng MN B Đường thẳng CN C Đường thẳng AB D Đường thẳng BM Câu 30. Chọn ngẫu nhiên hai số tự nhiên có chữ số khác nhau Tính xác suất chọn được ít nhất một 4
số chẵn ( lấy kết quả ở hàng phần nghìn )
A 0 652, B 0 256, C 0 756, D 0 744,
Câu 31. Ảnh của điểm A(2; 3) qua phép tịnh tiến theo vectơ v( 3;1) là:
A A( 2; 1) B A( 5; 4) C.A( 1; 2) D A(5; 4)
Câu 32. Một lớp có học sinh nam và học sinh nữ Chọn ngẫu nhiên một học sinh Tính xác suất 20 18
chọn được một học sinh nữ
38
10 19
9 19
19 9
Câu 33. Từ tập A1; 2;3; 4;5; 6lập được bao nhiêu số tự nhiên có chữ số khác nhau?6
6
Câu 34 Cho tứ diện ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB và AC Đường thẳng MN
song song với mặt phẳng
A ABC B ABD C ACD D BCD.
Câu 35. Đường thẳng song song với mp a P nếu
( )
a b
/ / / /( )
a b
b P
/ / ( ) ( )
a b
b P
Câu 36. Số hạng tổng quát của nhị thức (a b )n là:
Câu 37 Phép vị tự tâm tỉ số I k 1là:
A Phép đối xứng trục B Phép tịnh tiến theo OI
C.Phép đối xứng tâm A D Phép quay tâm I góc quay
Câu 38. Số các số tự nhiên có chữ số và chia hết cho bằng:6 5
A 6 5 30 B 180 000 C 200 000 D 2 5! 240
Câu 39 Có bao nhiêu số có hai chữ số?
Câu 40. Tập nghiệm của phương trình cos 2x 1 là :
Trang 9A 0 0 B
4 k k Z
Câu 41. Tập nghiệm của phương trình sin 2 2 cos là :
0 sin 2
x
2 k k Z
Câu 42 Các tấm thẻ đánh số từ đến Có bao nhiêu cách lấy thẻ có tổng các số là số lẻ?1 50 3
Câu 43. Phương trình nào sau đây có nghiệm:
A tan 3x4 B sin 2x3 C sin 3 D
2
x cos2x 2
Câu 44 Cho đa giác có cạnh Hỏi đa giác đó có bao nhiêu đường chéo?21
Câu 45. Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
2
c x
sin(2 )
2017
x
Câu 46. Tập xác định của hàm số y2 sin 3xcos 2x là:
A R B 1;1 C 1;1 D .1
Câu 47. Tập nghiệm của phương trình tan 2 cotx x1 là :
k
3
k
k k Z
k
k Z
Câu 48. Tập nghiệm của phương trình 3 sinxcosx1 là :
3
k k k Z
3
k k k Z
Câu 49. Tập nghiệm của phương trình 3 tan( ) 3 0 là :
3
x
7
,
2
,
3 k k Z
Trang 10Câu 50. Tập nghiệm của phương trình 2 là :
2 sin 2xsin 7x 1 sinx
x k x k x k k Z
x k x k x k k Z
C.
x k k Z
Đề số 3 ĐỀ TRẮC NGHIỆM SỐ 3
Câu 1. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây.
A Tập xác định của hàm số ysinx là
B Tập xác định của hàm số ycotx là \ |
2 k k
C Tập xác định của hàm số ycosx là
D Tập xác định của hàm số ytanx là \ |
2 k k
Câu 2. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây.
A Tập giá trị của hàm số ysinx là ( 1;1) B Tập giá trị của hàm số ycosx là [ 1;1]
C Tập giá trị của hàm số ytanx là D Tập giá trị của hàm số ycotx là
Câu 3. Tập xác định của hàm số sin là
1 cos
x y
x
A \k2 | k B \ |
2 k k
Câu 4. Chọn phát biểu đúng.
A Hàm số ysin 4x chẵn trên B Hàm số ytan 2x chẵn trên tập xác định
C Hàm số ycos 3x lẻ trên D Hàm số ycotx lẻ trên tập xác định
Câu 5. Cho hai khoảng 1 ; và Kết luận nào dưới đây là đúng ?
4 4
J
3
;
2 2
J
A Hàm số ycotx tăng trên khoảng J2 B Hàm số ytanx giảm trên khoảng J1
C Hàm số ycosx giảm trên khoảng J2 D Hàm số ysinx tăng trên khoảng J1
Câu 6. Với k, công thức nghiệm của phương trình tanx4 là
A xarctan 4k B xarctan 4k2 C.x 4 k D
4
x k
Câu 7. Với k, công thức nghiệm của phương trình sinx10 1 là
A x 100k360 B x 80k180 C x100k360 D x 100k180