Biểu thức đại số biểu thị tích của tổng x và y với hiệu của x và y là: Biểu thức đại số biểu thị tổng của x và y lập phương là: 4/ Chọn câu trả lời đúng.. Biểu thức đại số x2+y2 biểu th
Trang 1ĐỀ CƯƠNG TOÁN 7 HK II(2006 - 2007)
I / Trắc nghiệm: (Mỗi câu 0.25 điểm)
1/ Ghép câu cho đúng nghĩa:
x và y
2/ chọn câu trả lời đúng
Biểu thức đại số biểu thị tích của tổng x và y với hiệu của x và y là:
Biểu thức đại số biểu thị tổng của x và y lập phương là:
4/ Chọn câu trả lời đúng
Cho các biểu thức đại số sau:2x2y3; -5; 2; 2x2y+3xy; x2y;
7
8
x
Những biểu thức nào là đơn thức:
A 2x2y3; -5; 2x2y+3xy; 2x2y B 2x2y3; -5; ; x2y
8
7
8
C 2x2y3; -5; 2; D 2x2y3; -5; x2y;
7
x
2 8
x
5/ Câu nào đúng câu nào sai:(Đánh dấu x vào ô vuông của câu lựa chọn)
6
6
3 Biểu thức đại số x2+y2 biểu thị cho tổng bình phương của x và y
6/ Các đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 2xy2zt (Đánh dấu x vào ô vuông cho
3
câu trả lời đúng)
3
3
7/ Chọn bằng cách ghép số và chữ tương ứng để được câu trả lời đúng
3
8/ Chọn câu trả lời đúng Cho các biểu thức đại số: x; xy; ; x+y; x-yx
y
Những biểu thức là đơn thức:
y
y
Trang 211/ Chọn câu trả lời đúng:
Phần hệ số của đơn thức 8x4yz2 là:
7
7
7
8 7
12/ Chọn câu trả lời đúng:
Phần biến của đơn thức x2 3y2 là:
5
0020C
14/ Chọn câu trả lời đúng:
Tích của các đơn thức 2 3 2 và -5x4y là:\
5x y
25
15/ Chọn câu trả lời đúng:
Giá trị của đơn thức 2,4x3y2 tại x=-1 và y=-1 là:
16/ Chọn câu trả lời đúng:
Điền các đơn thức thích hợp vào ô trống:
-7x2yz3 - = -11x2yz3
17/ Chọn câu trả lời đúng:
Đơn thức thích hợp điền vào ô trống trong biểu thức sau:
-12x4y5 + = -3x4y5
18/ Chọn câu trả lời đúng:
Bậc của đa thức x3y4 – 3x6 + 2x5 là:
19/ Chọn câu trả lời đúng:
Bậc của đa thức 2x5y– 3x4 + 2x5y là:
20/ Chọn câu trả lời đúng:
Bậc của đa thức x8 – y7 + x4y5 là:
21/ Chọn câu trả lời đúng:
A Mỗi đa thức được coi là một đơn thức
B Mỗi đơn thức được coi là một đa thức
C Cả A,B đều đúng
D Cả A,B đều sai
22/ Chọn câu trả lời đúng:
Giá trị của đơn thức x3 - 3y + 2z tại x=-3, y=0 và z=1 là:
23/ Chọn câu trả lời đúng:
Cho đa thức P(x)= 2x5 + x4 – x2 +3x2
Các hệ số khác 0 của đa thức P(x) là:
24/ Chọn câu trả lời đúng:
Cho đa thức M(x)= 8x4-3x2 +7-5
Các hệ số khác 0 của đa thức P(x) là:
Trang 325/ Chọn câu trả lời đúng:
Bậc của đa thức Q(x) = -3x3 + 2x2+8 là:
26/ Chọn câu trả lời đúng:
Bậc của đa thức A(x) = 2x3 –x2 - 2x3 + 1 là:
27/ Câu nào đúng, câu nào sai? (Đánh dấu X vào câu lựa chọn) (2đ)
Đúng Sai
2 Tam giác có hai cạnh bằng nhau và một góc bằng 600 là tam giác đều
3 Mỗi góc ngoài của một tam giác thì bằng tổng hai góc trong
không kề với nó của tam giác đó
4 Nếu ba góc của tam giác này bằng ba góc của tam giác
28/ Hãy ghép số với chữ tương ứng để được câu trả lời đúng: (2đ)
29/ (2đ)
Xem hình vẽ điền các dấu (<, =, >) vào ô trống trong các câu sau:
30/ Chọn câu trả lời đúng
Cho tam giác RQS, biết RQ=6cm; QS=7cm; RS=5cm
Ta có:
A R S Q B R S Q C S R Q D R Q S
31/ Chọn câu trả lời đúng
Cho tam giác EFG, biết =40E 0; =80F 0 Ta có:
32/ Chọn câu trả lời đúng
A Trong một tam giác, đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc vuông
B Trong một tam giác, đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc tù
C Trong một tam giác, đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc nhọn
D Cả A, B, C đều đúng
33/ Chọn câu đúng
A
B D C
Cho hình bên có AB=AC
A AD>AB
B AD<AB
C AD=AB
D Cả A, B, C đều đúng 34/ Chọn câu trả lời đúng
A
B
E C
H
Trang 4P
Q R
S
Cho hình bên, biết rằng PS vuông góc QR và PQ<PR Ta có:
A SQ=SR
B SQ<SR
C SQ>SR
D Cả A, B đều đúng
35/ Chọn câu trả lời đúng nhất
H
K
L
M
Cho hình bên, biết MH HL, HL>HK Ta có:
A MH<MK B ML>MH
C MK<ML D Cả A, B, C
đều đúng 36/ Chọn câu trả lời đúng:
Bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài cho sau đây có thể là ba cạnh của một tam giác
37/ Chọn câu trả lời đúng:
Bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài cho sau đây có thể là ba cạnh của một tam giác
38/ Chọn câu trả lời đúng:
A
B C
H
Cho hình bên, biết rằng AB<AC Ta có:
A HB=HC
B HB>HC
C HB<HC
39/ Chọn câu trả lời đúng:
D
G
E F
H
Cho G là trọng tâm của DEF với đường
trung tuyến DH Ta có:
A B
2
1
DH
DG
3
GH BG
C B
3
1
DH
GH
3
2
DG GH
40/ Chọn câu trả lời đúng nhất
A Trong một tam giác vuông, bình phương của cạnh huyền bằng tổng các bình phương của hai cạnh góc vuông
B Trong một tam giác vuông, bình phương của cạnh huyền bằng bình phương tổng của hai cạnh góc vuông
C Trong một tam giác, bình phương của một cạnh bằng tổng các bình phương của hai cạnh còn lại
II/ Tự luận:
1/ Tính giá trị của các đơn thức sau:
2
2
1
y x
c/ x2y tại x =-3 và y =-1 d/ 3x2y4 tại x = và y =-1
3
2
3 1
Trang 52/ Tính giá trị của các đa thức sau:
a/ 5x2y + 2xy - 3xy2 tại x=-2; y=1
b/ x2y2 + x4y4 + x6y6 tại x=1; y=-1
c/ x5y – 2x5y + x5y tại x=1; y=-1
2
1
d/ 12x2y5 – 2x5y2 tại x=0,5; y=-1
y.(-2
4
1 2 3 2
2)xy2(-3)x3
4/ Tính tổng hiệu của các đơn thức sau:
2
1
4
3
2 1
5/ Thu gọn các đơn thức sau và tìm bậc của chúng
a/ A = 3x2 + 7x3 -3x3 + 6x3- 3x2
b/ Q = -3x5 - x3y - xy2 + 3x5 + 2
2
1
4 3
/ Tính c/ P = 3x2 - x +1 +2x –x2
2 1
6tổng của đa thức:
a/ A = x2y + xy2 -5x2y2 + x3 và B = 3x2y - xy2 +x2y2
b/ M = x2 + xy + y2 - x2y2 – 2 và N = x2y2 +5 - y2
7/ Cho đa thức P(x) = 2 + 5x2 - 3x3 + 4x2 -2x –x3 +6x5
a/ Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của P(x) theo lũy thừa giảm của biến
b/ Viết các hệ số khác 0 của P(x)
8/ Theo dỏi số bạn nghĩ học ở từng buổi trong một tháng, bạn lớp trưởng ghi lại như sau:
a/ Dấu hiệu ở đây là gì?
b/ Lập bảng tần số, nhận xét
c/ Tính số trung bình cộng và mốt của dấu hiệu
9/ Theo dỏi thời gian làm một bài toán (tính bằng phút) của 50 học sinh, thầy giáo lập được bảng sau:
a/ Tính số trung bình cộng
b/ Tìm mốt của dấu hiệu
10/ Cho DEF cân tại D với đường trung tuyến DI
a/ CM: DEI= DFI
b/ Các góc DIE và DIF là những góc gì?
c/ Biết DE=DF=13cm; EF=10cm Hãy tính độ dài đường truyến DI (Vẽ hình trước khi làm bài)
b/ Chứng minh: AM BC
c/ Tính độ dài AM
(Vẽ hình trước khi làm bài)