1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra 45 phút Môn: Hoá Học 10 (2)52605

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 170,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KMnO4 tác dụng với dung dịch HBr đặc.. Trong các nhóm chất dưới đây, nhóm chất nào tác dụng với CO2 của không khí.. Chỉ từ muối X , H2O và các phương tiện cần thiết viết các phương trình

Trang 1

01. Khí oxi thu đợc khi nhiệt phân các chất: HgO, KClO3, KMnO4, KNO3 Khi nhiệt phân 10 g mỗi chất trên, thể tích khí

oxi thu đợc ở điều kiện tiêu chuẩn lớn nhất là từ :

A. HgO B. KMnO4 C. KNO3 D. KClO3

02. Các nguyên tử lu huỳnh , selen ,telu ở trạng thái kích thích có thể có :

A. 4,6 electron độc thân B. 3,4 electron độc thân

C. 2,3 electron độc thân D. 2,4 electron độc thân

03. Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nào dưới đây?

A. Nhiệt phân KMnO4 B. Điện phân dung dịch NaOH

C. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng D. Điện phân nước

04. Trong các câu sau , câu nào sai khi nói về tính chất hoá học của ozon :

A. Ozon kém bền hơn oxi B. Ozon oxi hoá tất cả các kim loại kể cả Au và Pt

C. Ozon oxi hoá Ag thành Ag2O D. Ozon oxi hoá ion I- thành I2

05. Trong phòng thí nghiệm ngời ta không thể điều chế Br2 bằng phản ứng

A. MnO2 tác dụng với dung dịch HBr đặc C. NaBr tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng

B. H2SO4 đặc tác dụng với hỗn hợp NaBr và MnO2. D. KMnO4 tác dụng với dung dịch HBr đặc

06. Các nguyên tố flo, clo, brom, iot, oxi, lu huỳnh đều

A. tác dụng với hiđro B. tác dụng với dung dịch axit

C. tác dụng với dung dịch muối D. tác dụng với dung dịch bazơ

07. Cho các phân tử sau: Br2, HBr, O2, H2, NaCl Những phân tử đều có liên kết cộng hóa trị không cực là:

A. O2, H2, Br2, HBr B. O2, H2, Br2, NaBr C. O2, H2, Br2 D. HBr,NaBr

08. Có dung dịch muối ăn NaCl có lẫn tạp chất là NaI và NaBr Có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch muối ăn?

A. Khí oxi B. Khí Clo C. Khí flo D. Khí HCl

09. Trong phản ứng Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO + H2O ; nguyên tử clo

A. vừa bị oxi hoá, vừa bị khử B. chỉ bị khử

C. chỉ bị oxi hoá D không bị oxi hoá, không bị khử

10. Trong các nhóm chất dưới đây, nhóm chất nào tác dụng với CO2 của không khí

A. KClO3, NaClO B. NaClO, CaOCl2 C. KClO3, CaOCl2 D. KClO3, NaClO, CaOCl2

II Tự luận (5 điểm) :

Câu 1 Trình bày phương pháp nhận biết các dd mất nhãn (đựng riêng): NaCl, NaBr, HCl, H2SO4,

Na2SO4, NaOH

Câu 2 Cho 7,8 gam kim loại A tác dụng hết với khí Cl2 dư thu được 14,9 gam muối X

1 Xác định kim loại A

2 Chỉ từ muối X , H2O và các phương tiện cần thiết viết các phương trình phản ứng điều chế chất

Y là nguyên liệu để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm Viết phương trình điều chế O2 từ Y.

Bài làm

Đáp án

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BẮC GIANG Kiểm tra 45 phút

TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ2 Mụn: Hoỏ Học 10

Móđề: 002 Thời gian làm bài: 45 phỳt

I Trắc nghiệm(5 điểm)

01. Trong phản ứng Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO + H2O ; nguyên tử clo

A. chỉ bị oxi hoá B. vừa bị oxi hoá, vừa bị khử C. không bị oxi hoá, không bị khử D. chỉ bị khử

02. Trong các câu sau , câu nào sai khi nói về tính chất hoá học của ozon :

A. Ozon oxi hoá Ag thành Ag2O B. Ozon kém bền hơn oxi

C. Ozon oxi hoá tất cả các kim loại kể cả Au và Pt D. Ozon oxi hoá ion I- thành I2

03. Khí oxi thu đợc khi nhiệt phân các chất: HgO, KClO3, KMnO4, KNO3 Khi nhiệt phân 10 g mỗi chất trên, thể tích khí

oxi thu đợc ở điều kiện tiêu chuẩn lớn nhất là từ :

A. KNO3 B. KClO3 C. KMnO4 D. HgO

04. Các nguyên tử lu huỳnh , selen ,telu ở trạng thái kích thích có thể có :

A. 4,6 electron độc thân B. 2,3 electron độc thân

C. 3,4 electron độc thân D. 2,4 electron độc thân

05. Các nguyên tố flo, clo, brom, iot, oxi, lu huỳnh đều

A. tác dụng với hiđro B. tác dụng với dung dịch axit

C. tác dụng với dung dịch muối D. tác dụng với dung dịch bazơ

06. Có dung dịch muối ăn NaCl có lẫn tạp chất là NaI và NaBr Có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch muối ăn?

A. Khí Clo B. Khí oxi C. Khí flo D. Khí HCl

07. Trong các nhóm chất dưới đây, nhóm chất nào tác dụng với CO2 của không khí

A. KClO3, NaClO B. KClO3, NaClO, CaOCl2 C. NaClO, CaOCl2 D. KClO3, CaOCl2

08. Trong phòng thí nghiệm ngời ta không thể điều chế Br2 bằng phản ứng

A. MnO2 tác dụng với dung dịch HBr đặc. C. H2SO4 đặc tác dụng với hỗn hợp NaBr và MnO2

B. NaBr tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng D. KMnO4 tác dụng với dung dịch HBr đặc

09. Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nào dới đây?

A. Điện phân nước B Điện phân dung dịch NaOH

C. Nhiệt phân KMnO4 D Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

10. Cho các phân tử sau: Br2, HBr, O2, H2, NaCl Những phân tử đều có liên kết cộng hóa trị không cực là:

A. O2, H2, Br2 B. O2, H2, Br2, HBr C. O2, H2, Br2, NaBr

D. HBr,NaBr

II Tự luận (5 điểm) :

Câu 1 Trình bày phương pháp nhận biết các dd mất nhãn (đựng riêng): NaCl, NaBr, HCl, H2SO4,

Na2SO4, NaOH

Câu 2 Cho 7,8 gam kim loại A tác dụng hết với khí Cl2 dư thu được 14,9 gam muối X

3 Xác định kim loại A

4 Chỉ từ muối X , H2O và các phương tiện cần thiết viết các phương trình phản ứng điều chế chất

Y là nguyên liệu để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm Viết phương trình điều chế O2 từ Y.

Bài làm

Đáp án

Điểm

Trang 3

01. Trong phản ứng Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO + H2O ; nguyên tử clo

A. chỉ bị oxi hoá B. vừa bị oxi hoá, vừa bị khử C. không bị oxi hoá, không bị khử D. chỉ bị khử

02. Trong các câu sau , câu nào sai khi nói về tính chất hoá học của ozon :

A. Ozon kém bền hơn oxi B. Ozon oxi hoá tất cả các kim loại kể cảc Au và Pt

C. Ozon oxi hoá ion I- thành I2 D. Ozon oxi hoá Ag thành Ag2O

03. Các nguyên tố flo, clo, brom, iot, oxi, lu huỳnh đều

A. tác dụng với hiđro B. tác dụng với dung dịch muối

C. tác dụng với dung dịch axit D. tác dụng với dung dịch bazơ

04. Có dung dịch muối ăn NaCl có lẫn tạp chất là NaI và NaBr Có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch muối ăn?

A. Khí Clo B Khí oxi C. Khí flo D Khí HCl

05. Cho các phân tử sau: Br2, HBr, O2, H2, NaCl Những phân tử đều có liên kết cộng hóa trị không cực là:

A. O2, H2, Br2, HBr B. O2, H2, Br2, NaBr C. O2, H2, Br2 D. HBr,NaBr

06. Các nguyên tử lu huỳnh , selen ,telu ở trạng thái kích thích có thể có :

A. 4,6 electron độc thân B. 2,4 electron độc thân

C. 2,3 electron độc thân D. 3,4 electron độc thân

07. Trong các nhóm chất dưới đây, nhóm chất nào tác dụng với CO2 của không khí

A. KClO3, NaClO, CaOCl2 B. KClO3, CaOCl2

C. NaClO, CaOCl2 D. KClO3, NaClO

08. Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nào dới đây?

A. Nhiệt phân KMnO4 B. Điện phân dung dịch NaOH

C. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng D. Điện phân nước

09. Khí oxi thu đợc khi nhiệt phân các chất: HgO, KClO3, KMnO4, KNO3 Khi nhiệt phân 10 g mỗi chất trên, thể tích khí

oxi thu đợc ở điều kiện tiêu chuẩn lớn nhất là từ :

A. KMnO4 B. KClO3 C. KNO3 D. HgO

10. Trong phòng thí nghiệm ngời ta không thể điều chế Br2 bằng phản ứng

A. MnO2 tác dụng với dung dịch HBr đặc

B. NaBr tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng

C. H2SO4 đặc tác dụng với hỗn hợp NaBr và MnO2

D. KMnO4 tác dụng với dung dịch HBr đặc

II Tự luận (5 điểm) :

Câu 1 Trình bày phương pháp nhận biết các dd mất nhãn (đựng riêng): NaCl, NaBr, HCl, H2SO4,

Na2SO4, NaOH

Câu 2 Cho 7,8 gam kim loại A tác dụng hết với khí Cl2 dư thu được 14,9 gam muối X

5 Xác định kim loại A

6 Chỉ từ muối X , H2O và các phương tiện cần thiết viết các phương trình phản ứng điều chế chất

Y là nguyên liệu để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm Viết phương trình điều chế O2 từ Y.

Bài làm

Trang 4

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BẮC GIANG Kiểm tra 45 phút

TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ2 Mụn: Hoỏ Học 10

Móđề: 004 Thời gian làm bài: 45 phỳt

I Trắc nghiệm(5 điểm)

01. Cho các phân tử sau: Br2, HBr, O2, H2, NaCl Những phân tử đều có liên kết cộng hóa trị không cực là:

A O2, H2, Br2, HBr B. HBr,NaBr C. O2, H2, Br2 D O2, H2, Br2, NaBr

02. Trong các câu sau , câu nào sai khi nói về tính chất hoá học của ozon :

A. Ozon oxi hoá tất cả các kim loại kể cảc Au và Pt B. Ozon kém bền hơn oxi

C. Ozon oxi hoá Ag thành Ag2O D. Ozon oxi hoá ion I- thành I2

03. Trong phòng thí nghiệm ngời ta không thể điều chế Br2 bằng phản ứng

A. MnO2 tác dụng với dung dịch HBr đặc. C. KMnO4 tác dụng với dung dịch HBr đặc

B. NaBr tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng D. H2SO4 đặc tác dụng với hỗn hợp NaBr và MnO2

04. Trong phản ứng Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO + H2O ; nguyên tử clo

A. chỉ bị khử B. vừa bị oxi hoá, vừa bị khử C. không bị oxi hoá, không bị khử D. chỉ bị oxi hoá

05. Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nào dới đây?

A. Nhiệt phân KMnO4 B. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

C. Điện phân nước D Điện phân dung dịch NaOH

06. Có dung dịch muối ăn NaCl có lẫn tạp chất là NaI và NaBr Có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch muối ăn?

A. Khí Clo B. Khí HCl C. Khí flo D. Khí oxi

07. Các nguyên tử lu huỳnh , selen ,telu ở trạng thái kích thích có thể có :

A. 4,6 electron độc thân B. 3,4 electron độc thân

C. 2,3 electron độc thân D. 2,4 electron độc thân

08. Trong các nhóm chất dưới đây, nhóm chất nào tác dụng với CO2 của không khí

A. KClO3, NaClO B. KClO3, NaClO, CaOCl2 C. KClO3, CaOCl2 D NaClO, CaOCl2

09. Khí oxi thu đợc khi nhiệt phân các chất: HgO, KClO3, KMnO4, KNO3 Khi nhiệt phân 10 g mỗi chất trên, thể tích khí

oxi thu đợc ở điều kiện tiêu chuẩn lớn nhất là từ :

A. HgO B. KNO3 C. KClO3 D. KMnO4

10. Các nguyên tố flo, clo, brom, iot, oxi, lu huỳnh đều

A. tác dụng với hiđro B. tác dụng với dung dịch muối

C. tác dụng với dung dịch axit D. tác dụng với dung dịch bazơ

II Tự luận (5 điểm) :

Câu 1 Trình bày phương pháp nhận biết các dd mất nhãn (đựng riêng): NaCl, NaBr, HCl, H2SO4,

Na2SO4, NaOH

Câu 2 Cho 7,8 gam kim loại A tác dụng hết với khí Cl2 dư thu được 14,9 gam muối X

7 Xác định kim loại A

8 Chỉ từ muối X , H2O và các phương tiện cần thiết viết các phương trình phản ứng điều chế chất

Y là nguyên liệu để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm Viết phương trình điều chế O2 từ Y.

Bài làm

Đáp án

Điểm

Trang 5

03 { - - - 06 { - - - 09 { - - -

2 Đáp án đề: 002

02 - - } - 05 { - - - 08 - | - -

03 - | - - 06 { - - - 09 - - } -

3 Đáp án đề: 003

02 - | - - 05 - - } - 08 { - - -

03 { - - - 06 { - - - 09 - | - -

4 Đáp án đề: 004

02 { - - - 05 { - - - 08 - - - ~

03 - | - - 06 { - - - 09 - - } -

Ngày đăng: 01/04/2022, 03:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm