1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 7 đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học 10 năm 2019-2020 Trường THPT Linh Đông

11 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ 7 đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học 10 năm 2019-2020
Trường học Trường THPT Linh Đông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2019-2020
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 730,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

W www hoc247 net F www facebook com/hoc247 net Y youtube com/c/hoc247tvc Trang | 1 Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai TRƯỜNG THPT LINH ĐÔNG ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2019 2020 ĐỀ[.]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LINH ĐÔNG ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2019-2020

ĐỀ SỐ 1:

I Phần trắc nghiệm: (6,0 điểm)

Câu 1: Dãy kim loại phản ứng được với dd H2SO4 loãng là:

A Zn, Cu, Mg B Fe, Zn, Ag C Cu, Al, Fe D Mg, Al, Fe

Câu 2: Kết luận nào không đúng khi nói về H2SO4:

A H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh

B H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của axit

C Khi pha loãng axit sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào axit

D Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc dễ gây bỏng nặng

Câu 3: Trường hợp nào tác dụng với H2SO4 đặc, nóng và H2SO4 loãng cho muối giống nhau :

Câu 4: Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì:

A Dung dịch bị chuyển thành màu nâu đen B Không có hiện tượng gì xảy ra

Câu 5: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10%,

thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là

A 101,48 gam B 101,68 gam C.88,20 gam D 97,80 gam

Câu 6: Trong phòng thí nghiệm H2S được điều chế bằng cách cho dd HCl tác dụng với

Câu 7: Lưu huỳnh tà phương (S) và lưu huỳnh đơn tà (S) là

A hai đồng phân của lưu huỳnh B hai hợp chất của lưu huỳnh

C hai đồng vị của lưu huỳnh D hai dạng thù hình của lưu huỳnh.

Câu 8: Hấp thụ toàn bộ 4,48 lit SO2 (đktc) vào 300 ml dd NaOH 1M Sản phẩm muối thu được là:

Câu 9: Chất nào sau đây phản ứng ngay với bột S ở điều kiện thường:

Câu 10: Tính chất hóa học đặc trưng của dd H2S là:

A Tính axit mạnh, tính khử yếu B Tính axit yếu, tính oxi hóa mạnh

C Tính axit mạnh, tính oxi hóa yếu D Tính axit yếu,tính khử mạnh

Câu 11: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào có thể dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?

A 2H2S + 3O2  2SO2 + 2H2O B Na2SO3 + H2SO4  Na2SO4 + SO2 + H2O

C S + O2  SO2 D 4FeS2 + 11O2  2Fe2O3 + 8SO2

Câu 12: Cho 20 g oxit của kim loại hóa trị II tác dụng vừa hết với 500 ml dd H2SO4 1M Công thức phân

tử của oxit là :

Câu 13: Phát biểu nào sau đây sai

Trang 2

A Khí sunfurơ là chất khí không màu vàng , mùi trứng thối , nặng hơn hai lần không khí

B Khí sunfurơ là khí độc

C Ở điều kiện thường , SO3 là chất lỏng không màu tan vô hạn trong nước

D Khí sunfurơ là chất khí không màu , mùi hắc , nặng hơn hai lần không khí

Câu 14: SO2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử vì trong phân tử SO2

C S có mức oxi hoá thấp nhất D S còn có một đôi electron tự do

Câu 15: Chất nào tác dụng với H2SO4 loãng giải phóng hiđro ?

II Phần tự luận (4,0 điểm)

1 Không dùng quỳ tím hãy trình bày cách nhận biết 4 dd sau và viết phương trình phản ứng giải thích

dấu hiệu: NaCl, Na2SO4, Nà2S, Na2SO3

2 Cho 17,6g hỗn hợp hai kim loại Fe và Cu tác dụng với dd H2SO4 loãng, dư thu được 4,48 lít khí Cũng lượng hỗn hợp trên cho tác dụng với dd H2SO4 đặc, nóng dư thu được V lít khí SO2 Các thể tích khí đều

đo ở đktc

a)Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

b) Dẫn V lít khí SO2 trên vào dd 100g dd KOH 28% Tính khối lượng muối tạo thành

ĐỀ SỐ 2:

I Phần trắc nghiệm: (6,0 điểm)

Câu 1: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào có thể dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?

A 4FeS2 + 11O2  2Fe2O3 + 8SO2 B 2H2S + 3O2  2SO2 + 2H2O

C S + O2  SO2 D Na2SO3 + H2SO4  Na2SO4 + SO2 + H2O

Câu 2: SO2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử vì trong phân tử SO2

A S còn có một đôi electron tự do B S có mức oxi hoá thấp nhất

Câu 3: Phát biểu nào sau đây sai

A Khí sunfurơ là chất khí không màu vàng , mùi trứng thối , nặng hơn hai lần không khí

B Khí sunfurơ là khí độc

C Ở điều kiện thường , SO3 là chất lỏng không màu tan vô hạn trong nước

D Khí sunfurơ là chất khí không màu , mùi hắc , nặng hơn hai lần không khí

Câu 4: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10%,

thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là

A 101,48 gam B 101,68 gam C.88,20 gam D 97,80 gam

Câu 5: Trong phòng thí nghiệm H2S được điều chế bằng cách cho dd HCl tác dụng với

Câu 6: Lưu huỳnh tà phương (S) và lưu huỳnh đơn tà (S) là

A hai đồng phân của lưu huỳnh B hai hợp chất của lưu huỳnh

C hai đồng vị của lưu huỳnh D hai dạng thù hình của lưu huỳnh.

Câu 7: Hấp thụ toàn bộ 4,48 lit SO2 (đktc) vào 300 ml dd NaOH 1M Sản phẩm muối thu được là:

Trang 3

A Na2SO3,NaHSO3 B NaHSO3 C Na2SO3 D Na2SO4,NaHSO4

Câu 8: Cho 20 g oxit của kim loại hóa trị II tác dụng vừa hết với 500 ml dd H2SO4 1M Công thức phân

tử của oxit là :

Câu 9: Tính chất hóa học đặc trưng của dd H2S là:

A Tính axit mạnh, tính khử yếu B Tính axit yếu, tính oxi hóa mạnh

C Tính axit mạnh, tính oxi hóa yếu D Tính axit yếu,tính khử mạnh

Câu 10: Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì:

A Không có hiện tượng gì xảy ra B Dung dịch bị chuyển thành màu nâu đen

C Tạo thành chất rắn màu nâu đỏ D Dung dịch bị vẩn đục màu vàng

Câu 11: Chất nào sau đây phản ứng ngay với bột S ở điều kiện thường:

Câu 12: Trường hợp nào tác dụng với H2SO4 đặc, nóng và H2SO4 loãng cho muối giống nhau :

Câu 13: Chất nào tác dụng với H2SO4 loãng giải phóng hiđro ?

Câu 14: Kết luận nào không đúng khi nói về H2SO4:

A Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc dễ gây bỏng nặng

B Khi pha loãng axit sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào axit

C H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh

D H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của axit

Câu 15: Dãy kim loại phản ứng được với dd H2SO4 loãng là:

A Cu, Al, Fe B Mg, Al, Fe C Zn, Cu, Mg D Fe, Zn, Ag

II Phần tự luận (4,0 điểm)

1 Không dùng quỳ tím hãy trình bày cách nhận biết 4 dd sau và viết phương trình phản ứng giải thích

dấu hiệu: NaCl, Na2SO4, Nà2S, Na2SO3

2 Cho 17,6g hỗn hợp hai kim loại Fe và Cu tác dụng với dd H2SO4 loãng, dư thu được 4,48 lít khí Cũng lượng hỗn hợp trên cho tác dụng với dd H2SO4 đặc, nóng dư thu được V lít khí SO2 Các thể tích khí đều

đo ở đktc

a)Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

b) Dẫn V lít khí SO2 trên vào dd 100g dd KOH 28% Tính khối lượng muối tạo thành

ĐỀ SỐ 3:

I Phần trắc nghiệm: (6,0 điểm)

Câu 1: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10%,

thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là

A 101,48 gam B 101,68 gam C.88,20 gam D 97,80 gam

Câu 2: Tính chất hóa học đặc trưng của dd H2S là:

A Tính axit mạnh, tính khử yếu B Tính axit yếu, tính oxi hóa mạnh

C Tính axit mạnh, tính oxi hóa yếu D Tính axit yếu,tính khử mạnh

Trang 4

Câu 3: Phát biểu nào sau đây sai

A Ở điều kiện thường , SO3 là chất lỏng không màu tan vô hạn trong nước

B Khí sunfurơ là chất khí không màu vàng , mùi trứng thối , nặng hơn hai lần không khí

C Khí sunfurơ là chất khí không màu , mùi hắc , nặng hơn hai lần không khí

D Khí sunfurơ là khí độc

Câu 4: Chất nào tác dụng với H2SO4 loãng giải phóng hiđro ?

Câu 5: Lưu huỳnh tà phương (S) và lưu huỳnh đơn tà (S) là

A hai dạng thù hình của lưu huỳnh B hai đồng vị của lưu huỳnh

C hai hợp chất của lưu huỳnh D hai đồng phân của lưu huỳnh

Câu 6: Hấp thụ toàn bộ 4,48 lit SO2 (đktc) vào 300 ml dd NaOH 1M Sản phẩm muối thu được là:

A NaHSO3 B Na2SO3,NaHSO3 C Na2SO4,NaHSO4 D Na2SO3

Câu 7: SO2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử vì trong phân tử SO2

A S có mức oxi hoá trung gian B S có mức oxi hoá cao nhất

C S có mức oxi hoá thấp nhất D S còn có một đôi electron tự do

Câu 8: Trong phòng thí nghiệm H2S được điều chế bằng cách cho dd HCl tác dụng với

Câu 9: Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì:

A Không có hiện tượng gì xảy ra B Dung dịch bị chuyển thành màu nâu đen

C Tạo thành chất rắn màu nâu đỏ D Dung dịch bị vẩn đục màu vàng

Câu 10: Chất nào sau đây phản ứng ngay với bột S ở điều kiện thường:

Câu 11: Dãy kim loại phản ứng được với dd H2SO4 loãng là:

A Cu, Al, Fe B Mg, Al, Fe C Zn, Cu, Mg D Fe, Zn, Ag

Câu 12: Trường hợp nào tác dụng với H2SO4 đặc, nóng và H2SO4 loãng cho muối giống nhau :

Câu 13: Kết luận nào không đúng khi nói về H2SO4:

A Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc dễ gây bỏng nặng

B H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh

C Khi pha loãng axit sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào axit

D H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của axit

Câu 14: Cho 20 g oxit của kim loại hóa trị II tác dụng vừa hết với 500 ml dd H2SO4 1M Công thức phân

tử của oxit là :

Câu 15: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào có thể dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?

A Na2SO3 + H2SO4  Na2SO4 + SO2 + H2O B S + O2  SO2

C 2H2S + 3O2  2SO2 + 2H2O D 4FeS2 + 11O2  2Fe2O3 + 8SO2

II Phần tự luận (4,0 điểm)

1 Không dùng quỳ tím hãy trình bày cách nhận biết 4 dd sau và viết phương trình phản ứng giải thích

dấu hiệu: NaCl, Na2SO4, Nà2S, Na2SO3

Trang 5

2 Cho 17,6g hỗn hợp hai kim loại Fe và Cu tác dụng với dd H2SO4 loãng, dư thu được 4,48 lít khí Cũng lượng hỗn hợp trên cho tác dụng với dd H2SO4 đặc, nóng dư thu được V lít khí SO2 Các thể tích khí đều

đo ở đktc

a)Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

b) Dẫn V lít khí SO2 trên vào dd 100g dd KOH 28% Tính khối lượng muối tạo thành

ĐỀ SỐ 4:

I Phần trắc nghiệm: (6,0 điểm)

Câu 1: Chất nào sau đây phản ứng ngay với bột S ở điều kiện thường:

Câu 2: Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì:

A Không có hiện tượng gì xảy ra B Tạo thành chất rắn màu nâu đỏ

Câu 3: Kết luận nào không đúng khi nói về H2SO4:

A H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của axit

B Khi pha loãng axit sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào axit

C H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh

D Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc dễ gây bỏng nặng

Câu 4: Trong phòng thí nghiệm H2S được điều chế bằng cách cho dd HCl tác dụng với

Câu 5: Hấp thụ toàn bộ 4,48 lit SO2 (đktc) vào 300 ml dd NaOH 1M Sản phẩm muối thu được là:

Câu 6: SO2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử vì trong phân tử SO2

A S có mức oxi hoá trung gian B S có mức oxi hoá cao nhất

C S có mức oxi hoá thấp nhất D S còn có một đôi electron tự do

Câu 7: Lưu huỳnh tà phương (S) và lưu huỳnh đơn tà (S) là

A hai đồng vị của lưu huỳnh B hai hợp chất của lưu huỳnh

C hai đồng phân của lưu huỳnh D hai dạng thù hình của lưu huỳnh.

Câu 8: Tính chất hóa học đặc trưng của dd H2S là:

C Tính axit yếu, tính oxi hóa mạnh D Tính axit mạnh, tính oxi hóa yếu

Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai

A Khí sunfurơ là chất khí không màu , mùi hắc , nặng hơn hai lần không khí

B Ở điều kiện thường , SO3 là chất lỏng không màu tan vô hạn trong nước

C Khí sunfurơ là chất khí không màu vàng , mùi trứng thối , nặng hơn hai lần không khí

D Khí sunfurơ là khí độc

Câu 10: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào có thể dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?

A 4FeS2 + 11O2  2Fe2O3 + 8SO2 B Na2SO3 + H2SO4  Na2SO4 + SO2 + H2O

Câu 11: Trường hợp nào tác dụng với H2SO4 đặc, nóng và H2SO4 loãng cho muối giống nhau :

Trang 6

A FeO B Cu C Fe D Fe2O3

Câu 12: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10%,

thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là

A 101,48 gam B 101,68 gam C.88,20 gam D 97,80 gam

Câu 13: Cho 20 g oxit của kim loại hóa trị II tác dụng vừa hết với 500 ml dd H2SO4 1M Công thức phân

tử của oxit là :

Câu 14: Dãy kim loại phản ứng được với dd H2SO4 loãng là:

A Cu, Al, Fe B Fe, Zn, Ag C Zn, Cu, Mg D Mg, Al, Fe

Câu 15: Chất nào tác dụng với H2SO4 loãng giải phóng hiđro ?

II Phần tự luận (4,0 điểm)

1 Không dùng quỳ tím hãy trình bày cách nhận biết 4 dd sau và viết phương trình phản ứng giải thích

dấu hiệu: NaCl, Na2SO4, Nà2S, Na2SO3

2 Cho 17,6g hỗn hợp hai kim loại Fe và Cu tác dụng với dd H2SO4 loãng, dư thu được 4,48 lít khí Cũng lượng hỗn hợp trên cho tác dụng với dd H2SO4 đặc, nóng dư thu được V lít khí SO2 Các thể tích khí đều

đo ở đktc

a)Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

b) Dẫn V lít khí SO2 trên vào dd 100g dd KOH 28% Tính khối lượng muối tạo thành

ĐỀ SỐ 5:

I Phần trắc nghiệm: (6,0 điểm)

Câu 1: Cách pha loãng axit sunfuric

A Rót từ từ axit vào nước và dùng đũa thủy tinh khuấy nhẹ và đều

B Rót từ từ nước vào axit và dùng đũa thủy tinh khuấy nhẹ và đều

C Rót axit vào nước rồi lắc nhẹ và đều

D Rót axit vào nước rồi lắc mạnh và đều

Câu 2: Sản phẩm của phản ứng khí sunfurơ với dung dịch brom là:

A S, HBr B H2S, HBr C H2SO4, HBr D H2SO3, HbrO

Câu 3: Nhóm chất tác dụng với axit H2SO4 loãng là

A Mg,Cu(OH)2,CaO B Cu,NaOH,FeO C Na2SO4,Al,Fe2O3 D SO2,Zn,Al2O3

Câu 4: Phản ứng hoá học nào viết sai?

Câu 5: Cho phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + S + H2O Hệ số các chất trong phương trình hoá học lần lượt là

Câu 6: Hoà tan 3,38g oleum (H2SO4.nSO3) vào nước được dung dịch A,trung hoà hoàn toàn dung dịch A cần 400ml dung dịch NaOH 0,2M Công thức phân tử của oleum là:

A H2SO4.2SO3 B H2SO4.3SO3 C H2SO4.4SO3 D H2SO4.SO3

Trang 7

Câu 7: Lưu huỳnh có 2 dạng thù hình S và Nhiệt độ bền của dạng là:

A Dưới 119oC B Từ 119oC đến 187o

C C Từ 95,5 đến 119oC D Dưới 95,5oC

Câu 8: Chọn phát biểu sai?

C SO2 có mùi xốc (hắc) D SO2 nặng hơn không khí

Câu 9: Chọn phát biểu đúng?

A Lưu huỳnh chỉ có ở dạng đơn chất B Lưu huỳnh có ở dạng đơn chất và hợp chất

C Lưu huỳnh chỉ tính oxi hoá D Lưu huỳnh chỉ có ở dạng hợp chất

Câu 10: Dẫn khí H2S vào dung dịch nào sẽ không tạo thành kết tủa?

Câu 11: Phương pháp không dùng điều chế H2S trong phòng thí nghiệm?

A Cho axit sunfuric loãng tác dụng với Na2S B Cho axit sunfuric loãng tác dụng với FeS

C Cho axit sunfuric loãng tác dụng với CuS D Cho axit sunfuric loãng tác dụng với ZnS

Câu 12: Tính chất nào không là tính chất của axit sunfuric đặc, nguội?

A Tan trong nước, toả nhiệt B Háo nước

C Làm vải, giấy hóa than D Hoà tan được kim loại Al, Fe

Câu 13: Số mol của dung dịch H2SO4 cần dùng để trung hoà 200ml dung dịch KOH 1M là

Câu 14: Phản ứng mà SO2 thể hiên tính khử là

C SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O D SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O

Câu 15: Phương pháp nào không dùng điều chế SO2 trong công nghiệp?

A Đốt quặng sunfua B Cho axit sunfuric đặc tác dụng với Na2SO3

II Phần tự luận: (4 ,0 điểm):

Câu 1: Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các dd đựng trong các lọ mất nhãn sau: NaCl, Na2S,

Na2SO4 , Na2SO3 ( không dùng quỳ tím, viết phương trình phản ứng nếu có )

Câu 2: Cho 6,3 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 6,72 lít

khí sunfurơ ( đktc)

a Tính %m khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

b Nếu cho lượng khí trên vào 100 gam dung dịch KOH 28 % thì thu được muối nào? khối lượng bao

nhiêu ?

ĐỀ SỐ 6:

I Phần trắc nghiệm: (6,0 điểm)

Câu 1: Nhóm chất tác dụng với axit H2SO4 loãng là

A Na2SO4,Al,Fe2O3 B Cu,NaOH,FeO C SO2,Zn,Al2O3 D Mg,Cu(OH)2,CaO

Câu 2: Phản ứng mà SO2 thể hiên tính khử là

A SO2+ H2O ↔ H2SO3 B SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

C SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O D 2SO2 + O2 → 2SO3

Trang 8

Câu 3: Số mol của dung dịch H2SO4 cần dùng để trung hoà 200ml dung dịch KOH 1M là

Câu 4: Sản phẩm của phản ứng khí sunfurơ với dung dịch brom là:

A H2SO4, HBr B H2SO3, HbrO C H2S, HBr D S, HBr

Câu 5: Cách pha loãng axit sunfuric

A Rót từ từ axit vào nước và dùng đũa thủy tinh khuấy nhẹ và đều

B Rót axit vào nước rồi lắc nhẹ và đều

C Rót từ từ nước vào axit và dùng đũa thủy tinh khuấy nhẹ và đều

D Rót axit vào nước rồi lắc mạnh và đều

Câu 6: Chọn phát biểu đúng?

A Lưu huỳnh chỉ có ở dạng đơn chất B Lưu huỳnh có ở dạng đơn chất và hợp chất

C Lưu huỳnh chỉ tính oxi hoá D Lưu huỳnh chỉ có ở dạng hợp chất

Câu 7: Lưu huỳnh có 2 dạng thù hình S và Nhiệt độ bền của dạng là:

A Từ 95,5 đến 119oC B Dưới 95,5oC C Dưới 119oC D Từ 119oC đến 187o

C

Câu 8: Phản ứng hoá học nào viết sai?

C H2 + S → H2S D 2Fe + 3S → Fe2S3

Câu 9: Cho phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + S + H2O Hệ số các chất trong phương trình hoá học lần lượt là

Câu 10: Hoà tan 3,38g oleum (H2SO4.nSO3) vào nước được dung dịch A,trung hoà hoàn toàn dung dịch

A cần 400ml dung dịch NaOH 0,2M Công thức phân tử của oleum là:

A H2SO4.SO3 B H2SO4.4SO3 C H2SO4.3SO3 D H2SO4.2SO3

Câu 11: Tính chất nào không là tính chất của axit sunfuric đặc, nguội?

A Tan trong nước, toả nhiệt B Háo nước

C Làm vải, giấy hóa than D Hoà tan được kim loại Al, Fe

Câu 12: Chọn phát biểu sai?

A SO2 có mùi xốc (hắc) B SO2 nặng hơn không khí

C SO2 tan nhiều trong nước D SO2 nhẹ hơn không khí

Câu 13: Phương pháp nào không dùng điều chế SO2 trong công nghiệp?

A Đốt quặng sunfua B Cho axit sunfuric đặc tác dụng với Na2SO3

Câu 14: Dẫn khí H2S vào dung dịch nào sẽ không tạo thành kết tủa?

Câu 15: Phương pháp không dùng điều chế H2S trong phòng thí nghiệm?

A Cho axit sunfuric loãng tác dụng với Na2S B Cho axit sunfuric loãng tác dụng với FeS

C Cho axit sunfuric loãng tác dụng với CuS D Cho axit sunfuric loãng tác dụng với ZnS

II Phần tự luận: (4 ,0 điểm):

Câu 1: Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các dd đựng trong các lọ mất nhãn sau: NaCl, Na2S,

Na2SO4 , Na2SO3 ( không dùng quỳ tím, viết phương trình phản ứng nếu có )

Trang 9

Câu 2: Cho 6,3 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 6,72 lít

khí sunfurơ ( đktc)

a Tính %m khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

b Nếu cho lượng khí trên vào 100 gam dung dịch KOH 28 % thì thu được muối nào? khối lượng bao

nhiêu ?

ĐỀ SỐ 7:

I Phần trắc nghiệm: (6,0 điểm)

Câu 1: Số mol của dung dịch H2SO4 cần dùng để trung hoà 200ml dung dịch KOH 1M là

Câu 2: Dẫn khí H2S vào dung dịch nào sẽ không tạo thành kết tủa?

Câu 3: Phản ứng hoá học nào viết sai?

Câu 4: Hoà tan 3,38g oleum (H2SO4.nSO3) vào nước được dung dịch A,trung hoà hoàn toàn dung dịch A cần 400ml dung dịch NaOH 0,2M Công thức phân tử của oleum là:

A H2SO4.4SO3 B H2SO4.SO3 C H2SO4.3SO3 D H2SO4.2SO3

Câu 5: Nhóm chất tác dụng với axit H2SO4 loãng là

A Mg,Cu(OH)2,CaO B SO2,Zn,Al2O3 C Na2SO4,Al,Fe2O3 D Cu,NaOH,FeO

Câu 6: Cách pha loãng axit sunfuric

A Rót từ từ axit vào nước và dùng đũa thủy tinh khuấy nhẹ và đều

B Rót axit vào nước rồi lắc mạnh và đều

C Rót axit vào nước rồi lắc nhẹ và đều

D Rót từ từ nước vào axit và dùng đũa thủy tinh khuấy nhẹ và đều

Câu 7: Phản ứng mà SO2 thể hiên tính khử là

A SO2+ H2O ↔ H2SO3 B 2SO2 + O2 → 2SO3

C SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O D SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

Câu 8: Sản phẩm của phản ứng khí sunfurơ với dung dịch brom là:

A H2SO3, HbrO B S, HBr C H2SO4, HBr D H2S, HBr

Câu 9: Phương pháp không dùng điều chế H2S trong phòng thí nghiệm?

A Cho axit sunfuric loãng tác dụng với Na2S B Cho axit sunfuric loãng tác dụng với FeS

C Cho axit sunfuric loãng tác dụng với CuS D Cho axit sunfuric loãng tác dụng với ZnS

Câu 10: Tính chất nào không là tính chất của axit sunfuric đặc, nguội?

A Tan trong nước, toả nhiệt B Háo nước

C Làm vải, giấy hóa than D Hoà tan được kim loại Al, Fe

Câu 11: Chọn phát biểu sai?

A SO2 có mùi xốc (hắc) B SO2 nặng hơn không khí

C SO2 tan nhiều trong nước D SO2 nhẹ hơn không khí

Câu 12: Phương pháp nào không dùng điều chế SO2 trong công nghiệp?

Trang 10

A Đốt quặng sunfua B Cho axit sunfuric đặc tác dụng với Na2SO3

Câu 13: Lưu huỳnh có 2 dạng thù hình S và Nhiệt độ bền của dạng là:

A Dưới 119oC B Từ 119oC đến 187o

C C Từ 95,5 đến 119oC D Dưới 95,5oC

Câu 14: Chọn phát biểu đúng?

A Lưu huỳnh chỉ có ở dạng đơn chất B Lưu huỳnh có ở dạng đơn chất và hợp chất

C Lưu huỳnh chỉ tính oxi hoá D Lưu huỳnh chỉ có ở dạng hợp chất

Câu 15: Cho phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + S + H2O Hệ số các chất trong phương trình hoá học lần lượt là

II Phần tự luận: (4 ,0 điểm):

Câu 1: Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các dd đựng trong các lọ mất nhãn sau: NaCl, Na2S,

Na2SO4 , Na2SO3 ( không dùng quỳ tím, viết phương trình phản ứng nếu có )

Câu 2: Cho 6,3 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 6,72 lít

khí sunfurơ ( đktc)

a Tính %m khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

b Nếu cho lượng khí trên vào 100 gam dung dịch KOH 28 % thì thu được muối nào? khối lượng bao

nhiêu ?

Ngày đăng: 12/04/2023, 04:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm