Cho 3,04 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng với axit clohiđric dư được 4,15 gam các muối clorua.. Cũng cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít khí các khí đ
Trang 101. Cho 3,04 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng với axit clohiđric dư được 4,15 gam các muối clorua
Số gam của mỗi hiđroxit trong hỗn hợp là
02. Tính chất hoá học chung của kim loại là
C. tính dễ bị khử D. tính khử
03. Mạng tinh thể kim loại gồm có
C. các ion dương D. ion dương và các ion âm
04. Những kim loại nào sau đây phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
05. Hoỏ chất nào sau đõy cú thể làm mềm nước cỳng vĩnh cửu
06. Sục V lít khí CO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu được 19,7 gam kết tủa Giá trị của V là
A 2,24 lít hoặc 8,96 lít B 4,48 lít hoặc 6,72 lít C. 2,24 lít hoặc 4,48 lít D. 4,48 lít hoặc 8,96 lít
07. Khi cho kim loại R vào dung dịch CuSO4 dư thu được chất rắn X X tan hoàn toàn trong dung dịch HCl R là kim loại nào (trong số các kim loại sau)?
08. Hoà tan hoàn toàn 7,5 gam hỗn hợp Mg và Al trong dung dịch H2SO4 loãng (vừa đủ) thu được 7,84 lít khí H2
(đktc) Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là
II Tự luận (5 điểm)
Câu 1 Trình bày phương pháp nhận biết 4 mẫu kim loại riêng biệt là: Na, Ba, Al, Fe.
Câu 2 Cho m gam hỗn hợp Al, Mg tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được 8,96 lít khí và
dung dịch A Cũng cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít khí (các khí đều ở đktc)
1 Xác định khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp.
2 Cho 2 lit dung dịch NaOH 0,45 M vào A Tính khối lượng kết tủa thu được.
3 Điều chế 2 muối Clorua riêng biệt từ hỗn hợp trên.
Bài làm
I Trắc nghiệm : Chọn phương án trả lời đúng và điền vào bảng dưới đây
Trang 2SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BẮC GIANG Kiểm tra 45 phút
TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ2 Mụn: Hoỏ Học 12
Móđề: 002
H ọ và tên: ……… Lớp : ………
I Trắc nghiệm(5 điểm)
01. Hoỏ chất nào sau đõy cú thể làm mềm nước cỳng vĩnh cửu
02. Tính chất hoá học chung của kim loại là
04. Mạng tinh thể kim loại gồm có
06. Hoà tan hoàn toàn 7,5 gam hỗn hợp Mg và Al trong dung dịch H2SO4 loãng (vừa đủ) thu được 7,84 lít khí H2
(đktc) Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là
Số gam của mỗi hiđroxit trong hỗn hợp là
08. Những kim loại nào sau đây phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
09. Khi cho kim loại R vào dung dịch CuSO4 dư thu được chất rắn X X tan hoàn toàn trong dung dịch HCl R là kim loại nào (trong số các kim loại sau)?
10. Sục V lít khí CO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu được 19,7 gam kết tủa Giá trị của V là
II Tự luận (5 điểm)
Câu 1 Trình bày phương pháp nhận biết 4 mẫu kim loại riêng biệt là: Na, Ba, Al, Fe.
Câu 2 Cho m gam hỗn hợp Al, Mg tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được 8,96 lít khí và
dung dịch A Cũng cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít khí (các khí đều ở đktc)
4 Xác định khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp.
5 Cho 2 lit dung dịch NaOH 0,45 M vào A Tính khối lượng kết tủa thu được.
6 Điều chế 2 muối Clorua riêng biệt từ hỗn hợp trên.
Bài làm
I Trắc nghiệm : Chọn phương án trả lời đúng và điền vào bảng dưới đây
Điểm
Trang 301. Điện phân nóng chảy hết 5,85 gam muối clorua của kim loại kiềm R thu được 0,05 mol khí clo R là
02. Hoà tan hoàn toàn 7,5 gam hỗn hợp Mg và Al trong dung dịch H2SO4 loãng (vừa đủ) thu được 7,84 lít khí H2
(đktc) Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là
03. Sục V lít khí CO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu được 19,7 gam kết tủa Giá trị của V là
06. Tính chất hoá học chung của kim loại là
Số gam của mỗi hiđroxit trong hỗn hợp là
08. Khi cho kim loại R vào dung dịch CuSO4 dư thu được chất rắn X X tan hoàn toàn trong dung dịch HCl R là kim loại nào (trong số các kim loại sau)?
09. Mạng tinh thể kim loại gồm có
10. Những kim loại nào sau đây phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
II Tự luận (5 điểm)
Câu 1. Trình bày phương pháp nhận biết 4 mẫu kim loại riêng biệt là: Na, Ba, Al, Fe
Câu 2. Cho m gam hỗn hợp Al, Mg tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được 8,96 lít khí và dung dịch A Cũng cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít khí (các khí đều ở đktc)
7 Xác định khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp
8 Cho 2 lit dung dịch NaOH 0,45 M vào A Tính khối lượng kết tủa thu được
9 Điều chế 2 muối Clorua riêng biệt từ hỗn hợp trên
Bài làm
I Trắc nghiệm : Chọn phương án trả lời đúng và điền vào bảng dưới đây
Trang 4SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BẮC GIANG Kiểm tra 45 phút
TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ2 Mụn: Hoỏ Học 12
Móđề: 004
H ọ và tên: ……… Lớp : ………
I Trắc nghiệm(5 điểm)
01. Hoà tan hoàn toàn 7,5 gam hỗn hợp Mg và Al trong dung dịch H2SO4 loãng (vừa đủ) thu được 7,84 lít khí H2
(đktc) Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là
02. Những kim loại nào sau đây phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
03. Sục V lít khí CO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu được 19,7 gam kết tủa Giá trị của V là
04. Khi cho kim loại R vào dung dịch CuSO4 dư thu được chất rắn X X tan hoàn toàn trong dung dịch HCl R là kim loại nào (trong số các kim loại sau)?
Số gam của mỗi hiđroxit trong hỗn hợp là
08. Mạng tinh thể kim loại gồm có
09. Hoỏ chất nào sau đõy cú thể làm mềm nước cỳng vĩnh cửu
10. Tính chất hoá học chung của kim loại là
A tính khử B. tính dễ nhận electron C tính dễ bị khử D. tính dễ tạo liên kết kim loại
II Tự luận (5 điểm)
Câu 1 Trình bày phương pháp nhận biết 4 mẫu kim loại riêng biệt là: Na, Ba, Al, Fe.
Câu 2 Cho m gam hỗn hợp Al, Mg tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được 8,96 lít khí và
dung dịch A Cũng cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít khí (các khí đều ở đktc)
10.Xác định khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp.
11.Cho 2 lit dung dịch NaOH 0,45 M vào A Tính khối lượng kết tủa thu được.
12.Điều chế 2 muối Clorua riêng biệt từ hỗn hợp trên.
Bài làm
I Trắc nghiệm : Chọn phương án trả lời đúng và điền vào bảng dưới đây
Điểm
Trang 5- - - ~ - - } - { - - -
03 { - - - 06 { - - - 09 { - - -
01 { - - - 04 { - - - 07 - | - - 10 { - - -
02 { - - - 05 - | - - 08 - | - -
03 - | - - 06 { - - - 09 - - } -
01 { - - - 04 - - } - 07 - - } - 10 { - - -
02 - - - ~ 05 { - - - 08 - - } -
03 - - - ~ 06 - - } - 09 { - - -
01 - | - - 04 - - } - 07 { - - - 10 { - - -
02 - | - - 05 - - - ~ 08 { - - -
03 - - - ~ 06 { - - - 09 { - - -