W www hoc247 net F www facebook com/hoc247 net Y youtube com/c/hoc247tvc Trang | 1 Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai PHÕNG GD&ĐT ÂN THI TRƢỜNG THCS BẮC SƠN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN HÓA HỌC 9 NĂM[.]
Trang 1PHÕNG GD&ĐT ÂN THI TRƯỜNG THCS BẮC SƠN
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN HÓA HỌC 9 NĂM HỌC 2019-2020
ĐỀ SỐ 1:
I Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Để dập tắt đám cháy nhỏ do xăng, dầu người ta dùng biện pháp:
A phủ cát vào ngọn lửa B thổi oxi vào ngọn lửa
C phun nước vào ngọn lửa D phun dung dịch muối ăn vào ngọn lửa
Câu 2: Cho các chất sau :
CH3 - CH3, CH2 = CH - CH3, CH3 - CH2 - OH, CH ≡ C - CH3 Có bao nhiêu chất có thể làm mất mầu dung dịch brom tương tự như etilen?
Câu 3: Cho 11,2 lít khí etilen ( đktc) phản ứng vừa đủ với dung dịch brom 5% Khối lượng dung dịch
brom tham gia phản ứng là:
Câu 4: Trong nhóm các hidrocacbon sau, nhóm hidrocacbon nào có phản ứng đặc trưng là phản ứng cộng?
A C2H2, C2H4 B C2H4,CH4 C C2H2, C6H6 D C2H4, C6H6
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí etilen ở đktc Thể tích khí oxi và thể tích không khí cần dùng ở đktc là ( biết rằng khí oxi chiếm 20% thể tích không khí)
A 22,4 lít; 112 lít B 33,6 lít; 68 lít C 16,8 lít; 84 lít D 11,2 lít; 56 lít
Câu 6: Hợp chất hữu cơ là chất khí ít tan trong nước, làm mất màu ddBrom, đốt cháy hoàn toàn 1 mol khí này sinh ra khí CO2 và 1 mol hơi nước Hợp chất đó là:
Câu 7: Khí thiên nhiên có thành phần chính là:
Câu 8: Dãy các chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A CH4, CH4O, CH3Cl, NaHCO3 B CH4, CO2, C4H10, CH3Cl
C CH4, CH4O, CH3Cl, C4H10 D C4H10, CH4O, NaCl, CH4
Câu 9: Người ta đang nghiên cứu để sử dụng nguồn nhiên liệu khi cháy không gây ô nhiễm môi trường là:
Câu 10: Khí etilen không có tính chất hóa học nào sau đây ?
A Phản ứng trùng hợp B Phản ứng cháy với khí oxi
C Phản ứng cộng với dung dịch brom D Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng
Câu 11: Hợp chất hữu cơ là chất khí, ít tan trong nước, tham gia phản ứng thế, không tham gia phản ứng cộng, hợp chất đó là:
Câu 12: Liên kết CC trong phân tử axetilen có đặc điểm:
Trang 2A một liên kết kém bền dễ đứt ra trong các phản ứng hóa học
B hai liên kết kém bền nhưng chỉ có một liên kết bị đứt ra trong phản ứng hóa học
C hai liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học
D ba liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học
II Phần tự luận: (7 điểm)
Câu 5: (1,5đ): Viết công thức phân tử, công thức cấu tạo đầy đủ, công thức cấu tạo thu gọn và nêu đặc
điểm cấu tạo của etilen?
Câu 6: (2đ)
Viết các phương trình hóa học biểu diễn các chuyển hóa sau (ghi điều kiện nếu có)
CaC2 C2H2 C2H6 C2H5Cl
( -CH=CH- )n
Câu 7: (1,5 điểm) Có 3 bình không nhãn đựng các khí sau: CH4 , CO2, C2H4 bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết chúng
Câu 8: (2,0 điểm) Đốt cháy 3 gam chất hữu cơ A, thu được 8,8g CO2 và 5,4g H2O
a) Trong A có những nguyên tố nào?
b) Biết phân tử khối của A là 30 Tìm công thức phân tử của A
c) Hấp thu toàn bộ sản phẩm cháy vào 22,2g dung dịch Ca(OH)2 Sau phản ứng có bao nhiêu gam kết tủa tạo thành
(C = 12, O = 16, H = 1, Ca = 40)
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1:
II Phần tự luận:
5
(1,5đ)
Công thức phân tử : C2H4 Công thức cấu tạo : H H
C = C
H H Công thức cấu tạo thu gọn: CH2 = CH2
Đặc điểm cấu tạo : Trong phân tử có một liên kết đôi, trong liên kết đôi có một liên kết kém bền dể bị đứt ra trong các phản ứng hóa học
6
(2đ)
CaC2 + 2H2O -> C2H2 + Ca(OH)2
C2H2 + 2H2 → C2H6
C2H6 + Cl2 → C2H5Cl + HCl nCH ≡ CH → (-CH=CH-)n
Trang 37
(1,5đ)
- Dùng ddBrom nhận biết C2H4:
C2H4 + Br2 C2H4Br2
- Dùng nước vôi trong nhận biết CO2, khí còn lại là CH4:
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
8
(2đ) a) mC =
8,8.12
44 = 2,4g
mH = 5, 4.2
18 = 0,6g
mO = 3 – 2,4 – 0,6 = 0 Vậy trong A có 2 nguyên tố : C, H
b) A có dạng CxHy
Ta có: x : y = 2, 4 0, 6:
12 1 = 1 : 3
x = 1 ; y = 3
CT tổng quát của A : (CH3)n
- Với n = 1 CH3 (loại)
n = 2
3
(CH )n
M = (12 + 1.3).2 = 30 < 40 (chọn)
n = 2
3
(CH )n
M = (12 + 1.3).3 = 45 > 40 (loại) Vậy: CTPT của A là : C2H6
c) Khi cho sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O vào dung dịch Ca(OH)2 thì có phản ứng
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O 0,2 mol 0,3mol
Khối lượng tính theo CO2 → mCaCO3 = 0,2.100 = 20g
ĐỀ SỐ 2:
Câu 1: Trong nhóm các hidrocacbon sau, nhóm hidrocacbon nào có phản ứng đặc trưng là phản ứng cộng?
A C2H2, C2H4 B C2H4, C6H6 C C2H2, C6H6 D C2H4,CH4
Câu 2: Để dập tắt đám cháy nhỏ do xăng, dầu người ta dùng biện pháp:
A phun dung dịch muối ăn vào ngọn lửa B phun nước vào ngọn lửa
C thổi oxi vào ngọn lửa D phủ cát vào ngọn lửa
Câu 3: Cho 11,2 lít khí etilen ( đktc) phản ứng vừa đủ với dung dịch brom 5% Khối lượng dung dịch brom tham gia phản ứng là:
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí etilen ở đktc Thể tích khí oxi và thể tích không khí cần dùng ở đktc là ( biết rằng khí oxi chiếm 20% thể tích không khí)
A 22,4 lít; 112 lít B 33,6 lít; 68 lít C 16,8 lít; 84 lít D 11,2 lít; 56 lít
Câu 5: Dãy các chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
Trang 4A C4H10, CH4O, NaCl, CH4 B CH4, CH4O, CH3Cl, NaHCO3
C CH4, CH4O, CH3Cl, C4H10 D CH4, CO2, C4H10, CH3Cl
Câu 6: Khí thiên nhiên có thành phần chính là:
Câu 7: Liên kết CC trong phân tử axetilen có đặc điểm:
A hai liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học
B ba liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học
C một liên kết kém bền dễ đứt ra trong các phản ứng hóa học
D hai liên kết kém bền nhưng chỉ có một liên kết bị đứt ra trong phản ứng hóa học
Câu 8: Người ta đang nghiên cứu để sử dụng nguồn nhiên liệu khi cháy không gây ô nhiễm môi trường là:
Câu 9: Khí etilen không có tính chất hóa học nào sau đây ?
A Phản ứng trùng hợp B Phản ứng cháy với khí oxi
C Phản ứng cộng với dung dịch brom D Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng
Câu 10: Cho các chất sau :
CH3 - CH3, CH2 = CH - CH3, CH3 - CH2 - OH, CH ≡ C - CH3 Có bao nhiêu chất có thể làm mất mầu dung dịch brom tương tự như etilen?
Câu 11: Hợp chất hữu cơ là chất khí ít tan trong nước, làm mất màu ddBrom, đốt cháy hoàn toàn 1 mol khí này sinh ra khí CO2 và 1 mol hơi nước Hợp chất đó là:
Câu 12: Hợp chất hữu cơ là chất khí, ít tan trong nước, tham gia phản ứng thế, không tham gia phản ứng cộng, hợp chất đó là:
II Phần tự luận:
Câu 5: (1,5đ): Viết công thức phân tử, công thức cấu tạo đầy đủ, công thức cấu tạo thu gọn và nêu đặc
điểm cấu tạo của etilen?
Câu 6: (2đ)
Viết các phương trình hóa học biểu diễn các chuyển hóa sau (ghi điều kiện nếu có)
CaC2 C2H2 C2H6 C2H5Cl
( -CH=CH- )n
Câu 7: (1,5 điểm) Có 3 bình không nhãn đựng các khí sau: CH4 , CO2, C2H4 bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết chúng
Câu 8: (2,0 điểm) Đốt cháy 3 gam chất hữu cơ A, thu được 8,8g CO2 và 5,4g H2O
a) Trong A có những nguyên tố nào?
b) Biết phân tử khối của A là 30 Tìm công thức phân tử của A
c) Hấp thu toàn bộ sản phẩm cháy vào 22,2g dung dịch Ca(OH)2 Sau phản ứng có bao nhiêu gam kết tủa tạo thành
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2:
Trang 5I Phần trắc nghiệm:
II Phần tự luận:
5
(1,5đ)
Công thức phân tử : C2H4 Công thức cấu tạo : H H
C = C
H H Công thức cấu tạo thu gọn: CH2 = CH2
Đặc điểm cấu tạo : Trong phân tử có một liên kết đôi, trong liên kết đôi có một liên kết kém bền dể bị đứt ra trong các phản ứng hóa học
6
(2đ)
CaC2 + 2H2O → C2H2 + Ca(OH)2
C2H2 + 2H2 → C2H6
C2H6 + Cl2 → C2H5Cl + HCl nCH ≡ CH → (-CH=CH-)n
7
(1,5đ)
- Dùng ddBrom nhận biết C2H4:
C2H4 + Br2 C2H4Br2
- Dùng nước vôi trong nhận biết CO2, khí còn lại là CH4:
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
8
(2đ) a) mC =
8,8.12
44 = 2,4g
mH = 5, 4.2
18 = 0,6g
mO = 3 – 2,4 – 0,6 = 0 Vậy trong A có 2 nguyên tố : C, H
Trang 6b) A có dạng CxHy
Ta có: x : y = 2, 4 0, 6:
12 1 = 1 : 3
x = 1 ; y = 3
CT tổng quát của A : (CH3)n
- Với n = 1 CH3 (loại)
n = 2
3
(CH )n
M = (12 + 1.3).2 = 30 < 40 (chọn)
n = 2
3
(CH )n
M = (12 + 1.3).3 = 45 > 40 (loại) Vậy: CTPT của A là : C2H6
c) Khi cho sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O vào dung dịch Ca(OH)2 thì có phản ứng
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O 0,2 mol 0,3mol
Khối lượng tính theo CO2 → mCaCO3 = 0,2.100 = 20g
ĐỀ SỐ 3:
I Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Khí thiên nhiên có thành phần chính là:
Câu 2: Liên kết CC trong phân tử axetilen có đặc điểm:
A hai liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học
B hai liên kết kém bền nhưng chỉ có một liên kết bị đứt ra trong phản ứng hóa học
C ba liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học
D một liên kết kém bền dễ đứt ra trong các phản ứng hóa học
Câu 3: Hợp chất hữu cơ là chất khí ít tan trong nước, làm mất màu ddBrom, đốt cháy hoàn toàn 1 mol khí này sinh ra khí CO2 và 1 mol hơi nước Hợp chất đó là:
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí etilen ở đktc Thể tích khí oxi và thể tích không khí cần dùng ở đktc là ( biết rằng khí oxi chiếm 20% thể tích không khí)
A 33,6 lít; 68 lít B 22,4 lít; 112 lít C 16,8 lít; 84 lít D 11,2 lít; 56 lít
Câu 5: Cho 11,2 lít khí etilen ( đktc) phản ứng vừa đủ với dung dịch brom 5% Khối lượng dung dịch brom tham gia phản ứng là:
Câu 6: Dãy các chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A C4H10, CH4O, NaCl, CH4 B CH4, CH4O, CH3Cl, NaHCO3
C CH4, CO2, C4H10, CH3Cl D CH4, CH4O, CH3Cl, C4H10
Câu 7: Người ta đang nghiên cứu để sử dụng nguồn nhiên liệu khi cháy không gây ô nhiễm môi trường là:
Câu 8: Khí etilen không có tính chất hóa học nào sau đây ?
Trang 7A Phản ứng trùng hợp B Phản ứng cháy với khí oxi
C Phản ứng cộng với dung dịch brom D Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng
Câu 9: Cho các chất sau :
CH3 - CH3, CH2 = CH - CH3, CH3 - CH2 - OH, CH ≡ C - CH3 Có bao nhiêu chất có thể làm mất mầu dung dịch brom tương tự như etilen?
Câu 10: Trong nhóm các hidrocacbon sau, nhóm hidrocacbon nào có phản ứng đặc trưng là phản ứng cộng?
A C2H2, C6H6 B C2H2, C2H4 C C2H4,CH4 D C2H4, C6H6
Câu 11: Hợp chất hữu cơ là chất khí, ít tan trong nước, tham gia phản ứng thế, không tham gia phản ứng cộng, hợp chất đó là:
Câu 12: Để dập tắt đám cháy nhỏ do xăng, dầu người ta dùng biện pháp:
A phun nước vào ngọn lửa B thổi oxi vào ngọn lửa
C phủ cát vào ngọn lửa D phun dung dịch muối ăn vào ngọn lửa
II Phần tự luận: (7 điểm)
Câu 5: (1,5đ): Viết công thức phân tử, công thức cấu tạo đầy đủ, công thức cấu tạo thu gọn và nêu đặc
điểm cấu tạo của etilen?
Câu 6: (2đ)
Viết các phương trình hóa học biểu diễn các chuyển hóa sau (ghi điều kiện nếu có)
CaC2 C2H2 C2H6 C2H5Cl
( -CH=CH- )n
Câu 7: (1,5 điểm) Có 3 bình không nhãn đựng các khí sau: CH4 , CO2, C2H4 bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết chúng
Câu 8: (2,0 điểm) Đốt cháy 3 gam chất hữu cơ A, thu được 8,8g CO2 và 5,4g H2O
a) Trong A có những nguyên tố nào?
b) Biết phân tử khối của A là 30 Tìm công thức phân tử của A
c) Hấp thu toàn bộ sản phẩm cháy vào 22,2g dung dịch Ca(OH)2 Sau phản ứng có bao nhiêu gam kết tủa tạo thành
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3:
I Phần trắc nghiệm:
II Phần tự luận:
Trang 85
(1,5đ)
Công thức phân tử : C2H4 Công thức cấu tạo : H H
C = C
H H Công thức cấu tạo thu gọn: CH2 = CH2
Đặc điểm cấu tạo : Trong phân tử có một liên kết đôi, trong liên kết đôi có một liên kết kém bền dể bị đứt ra trong các phản ứng hóa học
6
(2đ)
CaC2 + 2H2O → C2H2 + Ca(OH)2
C2H2 + 2H2 → C2H6
C2H6 + Cl2 → C2H5Cl + HCl nCH ≡ CH → (-CH=CH-)n
7
(1,5đ)
- Dùng ddBrom nhận biết C2H4:
C2H4 + Br2 C2H4Br2
- Dùng nước vôi trong nhận biết CO2, khí còn lại là CH4:
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
8
(2đ) a) mC =
8,8.12
44 = 2,4g
mH = 5, 4.2
18 = 0,6g
mO = 3 – 2,4 – 0,6 = 0 Vậy trong A có 2 nguyên tố : C, H
b) A có dạng CxHy
Ta có: x : y = 2, 4 0, 6:
12 1 = 1 : 3
x = 1 ; y = 3
CT tổng quát của A : (CH3)n
- Với n = 1 CH3 (loại)
n = 2
3
(CH )n
M = (12 + 1.3).2 = 30 < 40 (chọn)
n = 2
3
(CH )n
M = (12 + 1.3).3 = 45 > 40 (loại) Vậy: CTPT của A là : C2H6
c) Khi cho sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O vào dung dịch Ca(OH)2 thì có phản ứng
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O 0,2 mol 0,3mol
Khối lượng tính theo CO2 → mCaCO3 = 0,2.100 = 20g
ĐỀ SỐ 4:
I Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Hợp chất hữu cơ là chất khí ít tan trong nước, làm mất màu ddBrom, đốt cháy hoàn toàn 1 mol khí này sinh ra khí CO và 1 mol hơi nước Hợp chất đó là:
Trang 9A CH4 B Etilen C Axetilen D Benzen
Câu 2: Để dập tắt đám cháy nhỏ do xăng, dầu người ta dùng biện pháp:
A phủ cát vào ngọn lửa B thổi oxi vào ngọn lửa
C phun nước vào ngọn lửa D phun dung dịch muối ăn vào ngọn lửa
Câu 3: Khí etilen không có tính chất hóa học nào sau đây ?
A Phản ứng cháy với khí oxi B Phản ứng trùng hợp
C Phản ứng cộng với dung dịch brom D Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng
Câu 4: Khí thiên nhiên có thành phần chính là:
Câu 5: Trong nhóm các hidrocacbon sau, nhóm hidrocacbon nào có phản ứng đặc trưng là phản ứng cộng?
A C2H2, C2H4 B C2H4,CH4 C C2H2, C6H6 D C2H4, C6H6
Câu 6: Cho 11,2 lít khí etilen ( đktc) phản ứng vừa đủ với dung dịch brom 5% Khối lượng dung dịch brom tham gia phản ứng là:
Câu 7: Người ta đang nghiên cứu để sử dụng nguồn nhiên liệu khi cháy không gây ô nhiễm môi trường là:
Câu 8: Cho các chất sau :
CH3 - CH3, CH2 = CH - CH3, CH3 - CH2 - OH, CH ≡ C - CH3 Có bao nhiêu chất có thể làm mất mầu dung dịch brom tương tự như etilen?
Câu 9: Dãy các chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A CH4, CH4O, CH3Cl, C4H10 B CH4, CO2, C4H10, CH3Cl
C CH4, CH4O, CH3Cl, NaHCO3 D C4H10, CH4O, NaCl, CH4
Câu 10: Liên kết CC trong phân tử axetilen có đặc điểm:
A một liên kết kém bền dễ đứt ra trong các phản ứng hóa học
B hai liên kết kém bền nhưng chỉ có một liên kết bị đứt ra trong phản ứng hóa học
C hai liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học
D ba liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí etilen ở đktc Thể tích khí oxi và thể tích không khí cần dùng ở đktc là ( biết rằng khí oxi chiếm 20% thể tích không khí)
A 11,2 lít; 56 lít B 16,8 lít; 84 lít C 22,4 lít; 112 lít D 33,6 lít; 68 lít
Câu 12: Hợp chất hữu cơ là chất khí, ít tan trong nước, tham gia phản ứng thế, không tham gia phản ứng cộng, hợp chất đó là:
II Phần tự luận:
Câu 5: (1,5đ): Viết công thức phân tử, công thức cấu tạo đầy đủ, công thức cấu tạo thu gọn và nêu đặc
điểm cấu tạo của etilen?
Câu 6: (2đ)
Viết các phương trình hóa học biểu diễn các chuyển hóa sau (ghi điều kiện nếu có)
Trang 10CaC2 C2H2 C2H6 C2H5Cl
( -CH=CH- )n
Câu 7: Có 3 bình không nhãn đựng các khí sau: CH4 , CO2, C2H4 bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết chúng
Câu 8: Đốt cháy 3 gam chất hữu cơ A, thu được 8,8g CO2 và 5,4g H2O
a) Trong A có những nguyên tố nào?
b) Biết phân tử khối của A là 30 Tìm công thức phân tử của A
c) Hấp thu toàn bộ sản phẩm cháy vào 22,2g dung dịch Ca(OH)2 Sau phản ứng có bao nhiêu gam kết tủa tạo thành
(C = 12, O = 16, H = 1, Ca = 40)
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4:
I Phần Trắc nghiệm:
II Phần tự luận: 7đ
5
(1,5đ)
Công thức phân tử : C2H4 Công thức cấu tạo : H H
C = C
H H Công thức cấu tạo thu gọn: CH2 = CH2
Đặc điểm cấu tạo : Trong phân tử có một liên kết đôi, trong liên kết đôi có một liên kết kém bền dể bị đứt ra trong các phản ứng hóa học
6
(2đ)
CaC2 + 2H2O → C2H2 + Ca(OH)2
C2H2 + 2H2 → C2H6
C2H6 + Cl2 → C2H5Cl + HCl nCH ≡ CH → (-CH=CH-)n
7
(1,5đ)
- Dùng ddBrom nhận biết C2H4:
C2H4 + Br2 C2H4Br2
- Dùng nước vôi trong nhận biết CO2, khí còn lại là CH4:
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
8
(2đ) a) mC =
8,8.12
44 = 2,4g
mH = 5, 4.2
18 = 0,6g
mO = 3 – 2,4 – 0,6 = 0 Vậy trong A có 2 nguyên tố : C, H