1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 4 đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học 9 năm 2019-2020 Trường THCS Bắc Sơn

12 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 45 phút môn hóa học 9 năm học 2019-2020
Trường học Trường THCS Bắc Sơn
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2019-2020
Thành phố Ân Thi
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 693,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

W www hoc247 net F www facebook com/hoc247 net Y youtube com/c/hoc247tvc Trang | 1 Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai PHÕNG GD&ĐT ÂN THI TRƢỜNG THCS BẮC SƠN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN HÓA HỌC 9 NĂM[.]

Trang 1

PHÕNG GD&ĐT ÂN THI TRƯỜNG THCS BẮC SƠN

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN HÓA HỌC 9 NĂM HỌC 2019-2020

ĐỀ SỐ 1:

I Phần trắc nghiệm:

Câu 1: Để dập tắt đám cháy nhỏ do xăng, dầu người ta dùng biện pháp:

A phủ cát vào ngọn lửa B thổi oxi vào ngọn lửa

C phun nước vào ngọn lửa D phun dung dịch muối ăn vào ngọn lửa

Câu 2: Cho các chất sau :

CH3 - CH3, CH2 = CH - CH3, CH3 - CH2 - OH, CH ≡ C - CH3 Có bao nhiêu chất có thể làm mất mầu dung dịch brom tương tự như etilen?

Câu 3: Cho 11,2 lít khí etilen ( đktc) phản ứng vừa đủ với dung dịch brom 5% Khối lượng dung dịch

brom tham gia phản ứng là:

Câu 4: Trong nhóm các hidrocacbon sau, nhóm hidrocacbon nào có phản ứng đặc trưng là phản ứng cộng?

A C2H2, C2H4 B C2H4,CH4 C C2H2, C6H6 D C2H4, C6H6

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí etilen ở đktc Thể tích khí oxi và thể tích không khí cần dùng ở đktc là ( biết rằng khí oxi chiếm 20% thể tích không khí)

A 22,4 lít; 112 lít B 33,6 lít; 68 lít C 16,8 lít; 84 lít D 11,2 lít; 56 lít

Câu 6: Hợp chất hữu cơ là chất khí ít tan trong nước, làm mất màu ddBrom, đốt cháy hoàn toàn 1 mol khí này sinh ra khí CO2 và 1 mol hơi nước Hợp chất đó là:

Câu 7: Khí thiên nhiên có thành phần chính là:

Câu 8: Dãy các chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

A CH4, CH4O, CH3Cl, NaHCO3 B CH4, CO2, C4H10, CH3Cl

C CH4, CH4O, CH3Cl, C4H10 D C4H10, CH4O, NaCl, CH4

Câu 9: Người ta đang nghiên cứu để sử dụng nguồn nhiên liệu khi cháy không gây ô nhiễm môi trường là:

Câu 10: Khí etilen không có tính chất hóa học nào sau đây ?

A Phản ứng trùng hợp B Phản ứng cháy với khí oxi

C Phản ứng cộng với dung dịch brom D Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng

Câu 11: Hợp chất hữu cơ là chất khí, ít tan trong nước, tham gia phản ứng thế, không tham gia phản ứng cộng, hợp chất đó là:

Câu 12: Liên kết CC trong phân tử axetilen có đặc điểm:

Trang 2

A một liên kết kém bền dễ đứt ra trong các phản ứng hóa học

B hai liên kết kém bền nhưng chỉ có một liên kết bị đứt ra trong phản ứng hóa học

C hai liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học

D ba liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học

II Phần tự luận: (7 điểm)

Câu 5: (1,5đ): Viết công thức phân tử, công thức cấu tạo đầy đủ, công thức cấu tạo thu gọn và nêu đặc

điểm cấu tạo của etilen?

Câu 6: (2đ)

Viết các phương trình hóa học biểu diễn các chuyển hóa sau (ghi điều kiện nếu có)

CaC2  C2H2  C2H6  C2H5Cl

( -CH=CH- )n

Câu 7: (1,5 điểm) Có 3 bình không nhãn đựng các khí sau: CH4 , CO2, C2H4 bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết chúng

Câu 8: (2,0 điểm) Đốt cháy 3 gam chất hữu cơ A, thu được 8,8g CO2 và 5,4g H2O

a) Trong A có những nguyên tố nào?

b) Biết phân tử khối của A là 30 Tìm công thức phân tử của A

c) Hấp thu toàn bộ sản phẩm cháy vào 22,2g dung dịch Ca(OH)2 Sau phản ứng có bao nhiêu gam kết tủa tạo thành

(C = 12, O = 16, H = 1, Ca = 40)

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1:

II Phần tự luận:

5

(1,5đ)

Công thức phân tử : C2H4 Công thức cấu tạo : H H

C = C

H H Công thức cấu tạo thu gọn: CH2 = CH2

Đặc điểm cấu tạo : Trong phân tử có một liên kết đôi, trong liên kết đôi có một liên kết kém bền dể bị đứt ra trong các phản ứng hóa học

6

(2đ)

CaC2 + 2H2O -> C2H2 + Ca(OH)2

C2H2 + 2H2 → C2H6

C2H6 + Cl2 → C2H5Cl + HCl nCH ≡ CH → (-CH=CH-)n

Trang 3

7

(1,5đ)

- Dùng ddBrom nhận biết C2H4:

C2H4 + Br2  C2H4Br2

- Dùng nước vôi trong nhận biết CO2, khí còn lại là CH4:

CO2 + Ca(OH)2  CaCO3  + H2O

8

(2đ) a) mC =

8,8.12

44 = 2,4g

mH = 5, 4.2

18 = 0,6g

mO = 3 – 2,4 – 0,6 = 0 Vậy trong A có 2 nguyên tố : C, H

b) A có dạng CxHy

Ta có: x : y = 2, 4 0, 6:

12 1 = 1 : 3

 x = 1 ; y = 3

CT tổng quát của A : (CH3)n

- Với n = 1  CH3 (loại)

n = 2 

3

(CH )n

M = (12 + 1.3).2 = 30 < 40 (chọn)

n = 2 

3

(CH )n

M = (12 + 1.3).3 = 45 > 40 (loại) Vậy: CTPT của A là : C2H6

c) Khi cho sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O vào dung dịch Ca(OH)2 thì có phản ứng

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O 0,2 mol 0,3mol

Khối lượng tính theo CO2 → mCaCO3 = 0,2.100 = 20g

ĐỀ SỐ 2:

Câu 1: Trong nhóm các hidrocacbon sau, nhóm hidrocacbon nào có phản ứng đặc trưng là phản ứng cộng?

A C2H2, C2H4 B C2H4, C6H6 C C2H2, C6H6 D C2H4,CH4

Câu 2: Để dập tắt đám cháy nhỏ do xăng, dầu người ta dùng biện pháp:

A phun dung dịch muối ăn vào ngọn lửa B phun nước vào ngọn lửa

C thổi oxi vào ngọn lửa D phủ cát vào ngọn lửa

Câu 3: Cho 11,2 lít khí etilen ( đktc) phản ứng vừa đủ với dung dịch brom 5% Khối lượng dung dịch brom tham gia phản ứng là:

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí etilen ở đktc Thể tích khí oxi và thể tích không khí cần dùng ở đktc là ( biết rằng khí oxi chiếm 20% thể tích không khí)

A 22,4 lít; 112 lít B 33,6 lít; 68 lít C 16,8 lít; 84 lít D 11,2 lít; 56 lít

Câu 5: Dãy các chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

Trang 4

A C4H10, CH4O, NaCl, CH4 B CH4, CH4O, CH3Cl, NaHCO3

C CH4, CH4O, CH3Cl, C4H10 D CH4, CO2, C4H10, CH3Cl

Câu 6: Khí thiên nhiên có thành phần chính là:

Câu 7: Liên kết CC trong phân tử axetilen có đặc điểm:

A hai liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học

B ba liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học

C một liên kết kém bền dễ đứt ra trong các phản ứng hóa học

D hai liên kết kém bền nhưng chỉ có một liên kết bị đứt ra trong phản ứng hóa học

Câu 8: Người ta đang nghiên cứu để sử dụng nguồn nhiên liệu khi cháy không gây ô nhiễm môi trường là:

Câu 9: Khí etilen không có tính chất hóa học nào sau đây ?

A Phản ứng trùng hợp B Phản ứng cháy với khí oxi

C Phản ứng cộng với dung dịch brom D Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng

Câu 10: Cho các chất sau :

CH3 - CH3, CH2 = CH - CH3, CH3 - CH2 - OH, CH ≡ C - CH3 Có bao nhiêu chất có thể làm mất mầu dung dịch brom tương tự như etilen?

Câu 11: Hợp chất hữu cơ là chất khí ít tan trong nước, làm mất màu ddBrom, đốt cháy hoàn toàn 1 mol khí này sinh ra khí CO2 và 1 mol hơi nước Hợp chất đó là:

Câu 12: Hợp chất hữu cơ là chất khí, ít tan trong nước, tham gia phản ứng thế, không tham gia phản ứng cộng, hợp chất đó là:

II Phần tự luận:

Câu 5: (1,5đ): Viết công thức phân tử, công thức cấu tạo đầy đủ, công thức cấu tạo thu gọn và nêu đặc

điểm cấu tạo của etilen?

Câu 6: (2đ)

Viết các phương trình hóa học biểu diễn các chuyển hóa sau (ghi điều kiện nếu có)

CaC2  C2H2  C2H6  C2H5Cl

( -CH=CH- )n

Câu 7: (1,5 điểm) Có 3 bình không nhãn đựng các khí sau: CH4 , CO2, C2H4 bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết chúng

Câu 8: (2,0 điểm) Đốt cháy 3 gam chất hữu cơ A, thu được 8,8g CO2 và 5,4g H2O

a) Trong A có những nguyên tố nào?

b) Biết phân tử khối của A là 30 Tìm công thức phân tử của A

c) Hấp thu toàn bộ sản phẩm cháy vào 22,2g dung dịch Ca(OH)2 Sau phản ứng có bao nhiêu gam kết tủa tạo thành

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2:

Trang 5

I Phần trắc nghiệm:

II Phần tự luận:

5

(1,5đ)

Công thức phân tử : C2H4 Công thức cấu tạo : H H

C = C

H H Công thức cấu tạo thu gọn: CH2 = CH2

Đặc điểm cấu tạo : Trong phân tử có một liên kết đôi, trong liên kết đôi có một liên kết kém bền dể bị đứt ra trong các phản ứng hóa học

6

(2đ)

CaC2 + 2H2O → C2H2 + Ca(OH)2

C2H2 + 2H2 → C2H6

C2H6 + Cl2 → C2H5Cl + HCl nCH ≡ CH → (-CH=CH-)n

7

(1,5đ)

- Dùng ddBrom nhận biết C2H4:

C2H4 + Br2  C2H4Br2

- Dùng nước vôi trong nhận biết CO2, khí còn lại là CH4:

CO2 + Ca(OH)2  CaCO3  + H2O

8

(2đ) a) mC =

8,8.12

44 = 2,4g

mH = 5, 4.2

18 = 0,6g

mO = 3 – 2,4 – 0,6 = 0 Vậy trong A có 2 nguyên tố : C, H

Trang 6

b) A có dạng CxHy

Ta có: x : y = 2, 4 0, 6:

12 1 = 1 : 3

 x = 1 ; y = 3

CT tổng quát của A : (CH3)n

- Với n = 1  CH3 (loại)

n = 2 

3

(CH )n

M = (12 + 1.3).2 = 30 < 40 (chọn)

n = 2 

3

(CH )n

M = (12 + 1.3).3 = 45 > 40 (loại) Vậy: CTPT của A là : C2H6

c) Khi cho sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O vào dung dịch Ca(OH)2 thì có phản ứng

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O 0,2 mol 0,3mol

Khối lượng tính theo CO2 → mCaCO3 = 0,2.100 = 20g

ĐỀ SỐ 3:

I Phần trắc nghiệm:

Câu 1: Khí thiên nhiên có thành phần chính là:

Câu 2: Liên kết CC trong phân tử axetilen có đặc điểm:

A hai liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học

B hai liên kết kém bền nhưng chỉ có một liên kết bị đứt ra trong phản ứng hóa học

C ba liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học

D một liên kết kém bền dễ đứt ra trong các phản ứng hóa học

Câu 3: Hợp chất hữu cơ là chất khí ít tan trong nước, làm mất màu ddBrom, đốt cháy hoàn toàn 1 mol khí này sinh ra khí CO2 và 1 mol hơi nước Hợp chất đó là:

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí etilen ở đktc Thể tích khí oxi và thể tích không khí cần dùng ở đktc là ( biết rằng khí oxi chiếm 20% thể tích không khí)

A 33,6 lít; 68 lít B 22,4 lít; 112 lít C 16,8 lít; 84 lít D 11,2 lít; 56 lít

Câu 5: Cho 11,2 lít khí etilen ( đktc) phản ứng vừa đủ với dung dịch brom 5% Khối lượng dung dịch brom tham gia phản ứng là:

Câu 6: Dãy các chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

A C4H10, CH4O, NaCl, CH4 B CH4, CH4O, CH3Cl, NaHCO3

C CH4, CO2, C4H10, CH3Cl D CH4, CH4O, CH3Cl, C4H10

Câu 7: Người ta đang nghiên cứu để sử dụng nguồn nhiên liệu khi cháy không gây ô nhiễm môi trường là:

Câu 8: Khí etilen không có tính chất hóa học nào sau đây ?

Trang 7

A Phản ứng trùng hợp B Phản ứng cháy với khí oxi

C Phản ứng cộng với dung dịch brom D Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng

Câu 9: Cho các chất sau :

CH3 - CH3, CH2 = CH - CH3, CH3 - CH2 - OH, CH ≡ C - CH3 Có bao nhiêu chất có thể làm mất mầu dung dịch brom tương tự như etilen?

Câu 10: Trong nhóm các hidrocacbon sau, nhóm hidrocacbon nào có phản ứng đặc trưng là phản ứng cộng?

A C2H2, C6H6 B C2H2, C2H4 C C2H4,CH4 D C2H4, C6H6

Câu 11: Hợp chất hữu cơ là chất khí, ít tan trong nước, tham gia phản ứng thế, không tham gia phản ứng cộng, hợp chất đó là:

Câu 12: Để dập tắt đám cháy nhỏ do xăng, dầu người ta dùng biện pháp:

A phun nước vào ngọn lửa B thổi oxi vào ngọn lửa

C phủ cát vào ngọn lửa D phun dung dịch muối ăn vào ngọn lửa

II Phần tự luận: (7 điểm)

Câu 5: (1,5đ): Viết công thức phân tử, công thức cấu tạo đầy đủ, công thức cấu tạo thu gọn và nêu đặc

điểm cấu tạo của etilen?

Câu 6: (2đ)

Viết các phương trình hóa học biểu diễn các chuyển hóa sau (ghi điều kiện nếu có)

CaC2  C2H2  C2H6  C2H5Cl

( -CH=CH- )n

Câu 7: (1,5 điểm) Có 3 bình không nhãn đựng các khí sau: CH4 , CO2, C2H4 bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết chúng

Câu 8: (2,0 điểm) Đốt cháy 3 gam chất hữu cơ A, thu được 8,8g CO2 và 5,4g H2O

a) Trong A có những nguyên tố nào?

b) Biết phân tử khối của A là 30 Tìm công thức phân tử của A

c) Hấp thu toàn bộ sản phẩm cháy vào 22,2g dung dịch Ca(OH)2 Sau phản ứng có bao nhiêu gam kết tủa tạo thành

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3:

I Phần trắc nghiệm:

II Phần tự luận:

Trang 8

5

(1,5đ)

Công thức phân tử : C2H4 Công thức cấu tạo : H H

C = C

H H Công thức cấu tạo thu gọn: CH2 = CH2

Đặc điểm cấu tạo : Trong phân tử có một liên kết đôi, trong liên kết đôi có một liên kết kém bền dể bị đứt ra trong các phản ứng hóa học

6

(2đ)

CaC2 + 2H2O → C2H2 + Ca(OH)2

C2H2 + 2H2 → C2H6

C2H6 + Cl2 → C2H5Cl + HCl nCH ≡ CH → (-CH=CH-)n

7

(1,5đ)

- Dùng ddBrom nhận biết C2H4:

C2H4 + Br2  C2H4Br2

- Dùng nước vôi trong nhận biết CO2, khí còn lại là CH4:

CO2 + Ca(OH)2  CaCO3  + H2O

8

(2đ) a) mC =

8,8.12

44 = 2,4g

mH = 5, 4.2

18 = 0,6g

mO = 3 – 2,4 – 0,6 = 0 Vậy trong A có 2 nguyên tố : C, H

b) A có dạng CxHy

Ta có: x : y = 2, 4 0, 6:

12 1 = 1 : 3

 x = 1 ; y = 3

CT tổng quát của A : (CH3)n

- Với n = 1  CH3 (loại)

n = 2 

3

(CH )n

M = (12 + 1.3).2 = 30 < 40 (chọn)

n = 2 

3

(CH )n

M = (12 + 1.3).3 = 45 > 40 (loại) Vậy: CTPT của A là : C2H6

c) Khi cho sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O vào dung dịch Ca(OH)2 thì có phản ứng

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O 0,2 mol 0,3mol

Khối lượng tính theo CO2 → mCaCO3 = 0,2.100 = 20g

ĐỀ SỐ 4:

I Phần trắc nghiệm:

Câu 1: Hợp chất hữu cơ là chất khí ít tan trong nước, làm mất màu ddBrom, đốt cháy hoàn toàn 1 mol khí này sinh ra khí CO và 1 mol hơi nước Hợp chất đó là:

Trang 9

A CH4 B Etilen C Axetilen D Benzen

Câu 2: Để dập tắt đám cháy nhỏ do xăng, dầu người ta dùng biện pháp:

A phủ cát vào ngọn lửa B thổi oxi vào ngọn lửa

C phun nước vào ngọn lửa D phun dung dịch muối ăn vào ngọn lửa

Câu 3: Khí etilen không có tính chất hóa học nào sau đây ?

A Phản ứng cháy với khí oxi B Phản ứng trùng hợp

C Phản ứng cộng với dung dịch brom D Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng

Câu 4: Khí thiên nhiên có thành phần chính là:

Câu 5: Trong nhóm các hidrocacbon sau, nhóm hidrocacbon nào có phản ứng đặc trưng là phản ứng cộng?

A C2H2, C2H4 B C2H4,CH4 C C2H2, C6H6 D C2H4, C6H6

Câu 6: Cho 11,2 lít khí etilen ( đktc) phản ứng vừa đủ với dung dịch brom 5% Khối lượng dung dịch brom tham gia phản ứng là:

Câu 7: Người ta đang nghiên cứu để sử dụng nguồn nhiên liệu khi cháy không gây ô nhiễm môi trường là:

Câu 8: Cho các chất sau :

CH3 - CH3, CH2 = CH - CH3, CH3 - CH2 - OH, CH ≡ C - CH3 Có bao nhiêu chất có thể làm mất mầu dung dịch brom tương tự như etilen?

Câu 9: Dãy các chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

A CH4, CH4O, CH3Cl, C4H10 B CH4, CO2, C4H10, CH3Cl

C CH4, CH4O, CH3Cl, NaHCO3 D C4H10, CH4O, NaCl, CH4

Câu 10: Liên kết CC trong phân tử axetilen có đặc điểm:

A một liên kết kém bền dễ đứt ra trong các phản ứng hóa học

B hai liên kết kém bền nhưng chỉ có một liên kết bị đứt ra trong phản ứng hóa học

C hai liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học

D ba liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí etilen ở đktc Thể tích khí oxi và thể tích không khí cần dùng ở đktc là ( biết rằng khí oxi chiếm 20% thể tích không khí)

A 11,2 lít; 56 lít B 16,8 lít; 84 lít C 22,4 lít; 112 lít D 33,6 lít; 68 lít

Câu 12: Hợp chất hữu cơ là chất khí, ít tan trong nước, tham gia phản ứng thế, không tham gia phản ứng cộng, hợp chất đó là:

II Phần tự luận:

Câu 5: (1,5đ): Viết công thức phân tử, công thức cấu tạo đầy đủ, công thức cấu tạo thu gọn và nêu đặc

điểm cấu tạo của etilen?

Câu 6: (2đ)

Viết các phương trình hóa học biểu diễn các chuyển hóa sau (ghi điều kiện nếu có)

Trang 10

CaC2  C2H2  C2H6  C2H5Cl

( -CH=CH- )n

Câu 7: Có 3 bình không nhãn đựng các khí sau: CH4 , CO2, C2H4 bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết chúng

Câu 8: Đốt cháy 3 gam chất hữu cơ A, thu được 8,8g CO2 và 5,4g H2O

a) Trong A có những nguyên tố nào?

b) Biết phân tử khối của A là 30 Tìm công thức phân tử của A

c) Hấp thu toàn bộ sản phẩm cháy vào 22,2g dung dịch Ca(OH)2 Sau phản ứng có bao nhiêu gam kết tủa tạo thành

(C = 12, O = 16, H = 1, Ca = 40)

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4:

I Phần Trắc nghiệm:

II Phần tự luận: 7đ

5

(1,5đ)

Công thức phân tử : C2H4 Công thức cấu tạo : H H

C = C

H H Công thức cấu tạo thu gọn: CH2 = CH2

Đặc điểm cấu tạo : Trong phân tử có một liên kết đôi, trong liên kết đôi có một liên kết kém bền dể bị đứt ra trong các phản ứng hóa học

6

(2đ)

CaC2 + 2H2O → C2H2 + Ca(OH)2

C2H2 + 2H2 → C2H6

C2H6 + Cl2 → C2H5Cl + HCl nCH ≡ CH → (-CH=CH-)n

7

(1,5đ)

- Dùng ddBrom nhận biết C2H4:

C2H4 + Br2  C2H4Br2

- Dùng nước vôi trong nhận biết CO2, khí còn lại là CH4:

CO2 + Ca(OH)2  CaCO3  + H2O

8

(2đ) a) mC =

8,8.12

44 = 2,4g

mH = 5, 4.2

18 = 0,6g

mO = 3 – 2,4 – 0,6 = 0 Vậy trong A có 2 nguyên tố : C, H

Ngày đăng: 09/04/2023, 11:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm