1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 4 đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học 10 năm 2019-2020 Trường THPT Vĩnh Thuận

10 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ 4 đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học 10 năm 2019-2020
Trường học Trường THPT Vĩnh Thuận
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2019-2020
Thành phố Vĩnh Thuận
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 650,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

W www hoc247 net F www facebook com/hoc247 net Y youtube com/c/hoc247tvc Trang | 1 Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai TRƯỜNG THPT VĨNH THUẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2019 2020 Đ[.]

Trang 1

TRƯỜNG THPT VĨNH THUẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2019-2020

ĐỀ SỐ 1:

Câu 1: Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều giảm dần tính phi kim từ trái sang phải là

A Br2, F2, Cl2, I2 B F2, I2, Br2, Cl2 C F2, Br2, Cl2, I2 D F2, Cl2, Br2, I2

Câu 2: Clorua vôi là muối của kim loại canxi với hai loại gốc axit là clorua Cl- và hipoclorit ClO- Vậy clorua vôi gọi là muối gì?

A Muối hỗn tạp B Muối của hai axit C Muối kép D Muối trung hòa

Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 9,3 g hỗn hợp Zn và Fe bằng dung dịch HCl dư Thu được 3,36 lít khí ở đktc Thành phần % khối lượng của Zn trong hỗn hợp đầu là:

Câu 4: Clorua vôi có công thức là:

Câu 5: Hòa tan hoàn toàn Al bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được 6,72 lít khí(đktc) Khối lượng nhôm

đã tham gia phản ứng là

Câu 6: Chất nào sau đây dùng để diệt khuẩn và tẩy màu

Câu 7: Nguyên tắc điều chế flo là:

A Điện phân hổn hợp KF và HF nóng chảy

B Cho dung dịch HF tác dụng với chất oxi hóa mạnh

C Cho muối florua(F-)tác dụng với chất oxi hóa

D Nhiệt phân các hổn hợp chứa flo

Câu 8: Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh?

Câu 9: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của nhóm halogen:

A Tác dụng được với nước B Ở điều kiện thường là chất khí

C Có tính oxi hóa mạnh D Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

Câu 10: Phản ứng của khí clo với hidro xảy ra ở điều kiện nào sau đây?

C), trong bóng tối

Câu 11: Nước Gia-ven là hỗn hợp các chất nào sau đây?

A NaCl, NaClO, H2O B NaCl NaClO3, H2O C NaCl NaClO4, H2O D HCl, HClO, H2O

Câu 12: Có thể dùng chất nào trong số các chất sau đây để làm thuốc thử nhận biết ra hợp chất halogenua trong dung dịch?

Câu 13: Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với 8,775 gam NaCl Khối lượng kết tủa tạo thành là bao nhiêu?

Trang 2

Câu 14: Trong số các hợp chất hidro halogenua, hợp chất có tính khử mạnh nhất là:

Câu 15: Brom bị lẩn tạp chất là clo Để thu được Brom tinh khiết cần làm cách nào sau đây?

A Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loãng B Dẫn hỗn hợp đi qua nước

C Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr D Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaI

Câu 16: Cho dung dịch chứa 7,91 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3(dư), thu được 18,11 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 17: Kim loại nào sau đây tác dụng với HCl loãng và tác dụng với clo cho cùng loại muối?

Câu 18: Lọ đựng chất nào sau đây có màu vàng lục?

Câu 19: Trộn lẫn 100ml dd HCl 1M với 300ml dd HCl 2M Nồng độ mol/lít của dd HCl thu được là:

Câu 20: Trong hợp chất số oxi hóa phổ biến của clo là:

A -1,0,+1,+3,+5,+7 B +7,+3,+5,+1,0,-1 C -1,+1,+3,+5,+7 D +1,+3,+5,+7

Câu 21: Hòa tan hết một kim loại hóa trị II trong dd HCl 14,6% vừa đủ.Thì thu được dd muối có nồng độ 18,19%.Kim loại đã dùng là:

Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo

B Trong các hợp chất, ngoài số oxi hoá -1, flo và clo còn có số oxi hoá +1, +3, +5, +7

C Dung dịch HF hoà tan được SiO2

D Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước

Câu 23: Cần bao nhiêu gam brom tác dụng với dd NaI để tạo nên 38,1 gam I2?

Câu 24: Các nguyên tố nhóm halogen có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

A ns2np3 B ns2np5 C ns2np6 D ns2np4

Câu 25: Cho các axit: HCl, HBr, HI, HF Dãy sắp xếp theo chiều tính axit giảm dần:

A HCl , HBr , HI , HF B HI , HBr , HCl , HF C HCl , HBr , HF , HI D HF , HCl , HBr , HI

Câu 26: Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa không có tính khử?

Câu 27: Cho 16,59 ml dd HCl 20% có d=1,1g/ml vào dd chứa 51gam AgNO3 thu được kết tủa A và dd

B Thể tích dd NaCl 26% có d=1,2g/ml dùng để kết tủa hết lượng AgNO3 dư trong B là:

Câu 28: Điện phân hoàn toàn dung dịch có chứa m gam NaCl có màng ngăn ta thu được 2,24 lít khí clo ở đktc Khối lượng NaCl đã dùng là

Câu 29: Các nguyên tố nhóm VIIA sau đây, nguyên tố nào không có đồng vị bền trong tự nhiên:

Trang 3

A Brom B Iot C Clo D Atatin

Câu 30: Flo không tác dụng trực tiếp với chất nào sau đây?

ĐỀ SỐ 2:

Câu 1: Cho phản ứng : NaCrO2 + Br2 + NaOH Na2CrO4 + NaBr + H2O

Khi cân ằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO2 là

Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 9,75 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2 (đktc) Giá trị của

V là

Câu 3: Khử hoàn toàn 1,6 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao Khối lượng Fe thu được sau phản ứng

A 2,52 gam B 3,36 gam C 1,12 gam D 1,68 gam

Câu 4: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:

A +3, +4, +6 B +2, +3, +6 C +1, +2, +4, +6 D +2; +4, +6

Câu 5: Oxit lưỡng tính là

Câu 6: Quặng boxit là nguyên liệu dùng để điều chế kim loại

Câu 7: Cho luồng khí H2 dư đi qua ống nghiệm chứa hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, FeO, Fe3O4 Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, hỗn hợp thu được sau phản ứng là

A Al2O3, MgO, Cu, Fe B Mg, Al, Cu, Fe

C Al2O3, FeO, MgO, Fe, Cu D Mg, Al2O3, Cu, Fe

Câu 8: Kim loại nào sau đây tác dụng với axit HCl loãng và khí clo không cho cùng loại muối clorua kim loại

Câu 9: Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch

A KOH B H2SO4 (đặc, nguội) C H2SO4 (loãng) D NaOH

Câu 10: Cho 0,3 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H2 (đktc) Kim loại đó là

Câu 11: Nhôm hiđroxit thu được từ cách làm nào sau đây?

A Thổi dư khí CO2 vào dung dịch natri aluminat

B Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

C Cho Al2O3 tác dụng với nước

D Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat

Câu 12: Kim loại phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 13: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

Trang 4

A 1s22s2 2p6 B 1s22s2 2p6 3s23p1 C 1s22s2 2p6 3s1 D 1s22s2 2p6 3s2

Câu 14: Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

Câu 15: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy hiện tượng gì?

A Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt màu xanh

B Thanh Fe có màu trắng xám và dung dịch có màu xanh

C Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch có màu xanh

D Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt màu xanh

Câu 16: Chất có tính lưỡng tính là

Câu 17: Phản ứng nào dưới đây không thể xảy ra

(1) Fe + MgSO4→Mg + FeSO4

(2) Fe + 2HCl → FeCl2+ H2

(3) Fe + 6HNO3đ , nguội → Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O

(4) 2Fe + 3Cl2→2FeCl3

Câu 18: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

A thạch cao sống B thạch cao nung C thạch cao khan D đá vôi

Câu 19: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

A không màu sang màu vàng B màu da cam sang màu vàng

C không màu sang màu da cam D màu vàng sang màu da cam

Câu 20: Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện

A kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ

B kết tủa màu xanh lam

C kết tủa màu trắng hơi xanh

D kết tủa màu nâu đỏ

Câu 21: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do

A có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ B nhôm có tính thụ động với không khí và nước

C có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ D nhôm là kim loại kém hoạt động

Câu 22: Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

A Fe3O4 B Fe(OH)2 C FeO D Fe2O3

Câu 23: Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Cho khí CO qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho toàn bộ Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư, đến phản ứng hoàn toàn, thu được 4 gam kết tủa Mặt khác, hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được 1,008 lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa 18 gam muối Giá trị của m

Câu 24: Công thức phân tử của kali đicrom mat là

A K2CrO4 B KCrO4 C K2Cr2O7 D KCrO7

Câu 25: Phèn chua có công thức nào?

Trang 5

A (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C CuSO4.5H2O D (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 26: Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dd HNO3 (loãng, dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Câu 27: Cho bột nhôm tác dụng với dd NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là:

Câu 28: Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl (hiệu suất 100%, điện cực trơ, màng ngăn xốp), đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân, thu được dung dịch X và 6,72 lít khí (đktc) ở anot Dung dịch X hòa tan tối đa 20,4 gam Al2O3 Giá trị của m là

Câu 29: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 30: Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 5,376 lít (đktc) hỗn hợp khí

X gồm N2, N2O và dung dịch chứa 8m gam muối Tỉ khối của X so với H2 bằng 18 Giá trị của m là

ĐỀ SỐ 3:

Câu 1: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

Câu 2: Khi đốt ankan trong khí clo sinh ra sản phẩm gồm muội đen và một chất khí làm đỏ giấy quỳ tím

ẩm Sản phẩm đó là

Câu 3: Ankin X chứa 11,11% H về khối lượng Vậy Ankin A là

Câu 4: Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức, mạch hở là

A CnH2n-1OH B CnH2n+1OH C CnH2n-2OH D CnH2n+2O

Câu 5: Cho 23 kg gam toluen tác dụng với hỗn hợp axit HNO3 đặc, dư( xúc tác H2SO4 đặc) Giả sử toàn

bộ toluen chuyển thành 2,4,6-trinitrotoluen( TNT).Khối lượng TNT thu được la

Câu 6: Công thức chung của Ankin là

A CnH2n (n>=2) B CnH2n-2 (n>=2) C CnH2n-2 (n>=3) D CnH2n+2 (n>=1)

Câu 7: Có bao nhiêu Ankin ứng với công thức phân tử C5H8 ?

Câu 8: Số đồng phân của hiđrocac on thơm có CTPT C8H10 là:

Câu 9: Phản ứng đặc trưng của Ankan là

Câu 10: Có ao nhiêu đồng phân cấu tạo có công công phân tử C H ?

Trang 6

A 5 B 4 C 6 D 3

Câu 11: Ancol nào tách nước thu được sản phẩm chính là 3- metyl but -1-en?

A 3- metyl butan- 1- ol B 2- metyl butan- 2- ol C 2- metyl butan- 1- ol D 3- metyl butan- 2- ol

Câu 12: Đốt cháy anđehit A thu được số mol CO2 = số mol H2O A là

A Anđehit đơn chức, không no, mạch hở B Anđehit no, đa chức, mạch hở

C Anđehit no, đơn chức, mạch hở D Anđehit no, đơn chức, mạch vòng

Câu 13: Trung hòa 9 gam một axit no,đơn chức, mạch hở X bằng lượng NaOH vừa đủ thu được 12,3

gam muối Công thức của X là

A HCOOH B C3H7COOH C C2H5COOH D CH3COOH

Câu 14: Hoạt tính sinh học của benzen, toluen là

A Không gây hại cho sức khỏe

B Tùy thuộc vào nhiệt độ có thể gây hại hoặc không gây hại

C Gây hại cho sức khỏe

D Gây ảnh hưởng tốt cho sức khỏe

Câu 15: Có ao nhiêu đồng phân mạch hở anđehit ứng với công thức C4H8O?

Câu 16: Cho 2,2 gam một anđehit no, đơn chức, mạch hở X phản ứng hết với dung dịch AgNO3 trong

NH3 tạo ra 10,8 gam Ag Công thức của X là

Câu 17: Nhúng quỳ tím vào ống nghiệm chứa dung dịch phenol thấy hiện tượng gì?

Câu 18: Liên kết đôi là do những liên kết nào tạo thành ?

A Liên kết xich ma và pi B Liên kết xich ma

Câu 19: Khối lượng axit picric tạo thành khi cho 9,4 gam phenol tác dụng hết với dung dịch HNO3

Câu 20: Phản ứng đặc trưng của Anken là

Câu 21: Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với

9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn Hai ancol đó là

A CH3OH và C2H5OH B C3H7OH và C4H9OH

C C3H5OH và C4H7OH D C2H5OH và C3H7OH

Câu 22: Thứ tự sắp xếp theo sự tăng dần tính axit của CH3COOH, C2H5OH, CO2, C6H5OH là

A CH3COOH < C6H5OH < CO2 < C2H5OH B C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH < CO2

C C2H5OH < C6H5OH < CO2 < CH3COOH D C6H5OH < CO2 < CH3COOH < C2H5OH

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 hiđrocac on thu được 17,6 gam CO2 và 14,4 gam H2O Gía trị của m là

Câu 24: Số đồng phân ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức C3H7OH là

Trang 7

Câu 25: Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ là

A 5% đến 9% B 2% đến 5% C 12% đến 15% D 9% đến 12%

Câu 26: Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ?

A Metyl benzen B P- xilen C Vinyl benzene D Benzen

Câu 27: Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH( tỉ lệ 1:1) Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75 gam C2H5OH( có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este ( hiệu suất của các phản ứng este hóa đều bằng 80%) Giá trị m là

Câu 28: Cho 3,7g một ancol X no, đơn chức, mạch hở tác dụng với Na dư thu được 0,56 lit khí thoát ra (đktc) CTPT của X là

A C2H6O B C3H10O C C4H10O D C4H8O

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 1 hiđrocac on thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau Hiđrocac on đó là

Câu 30: Cho ancol có CTCT: CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-CH2-OH

Tên nào dưới đây ứng với ancol trên?

A 2-metylpentan-1-ol B 4-metylpentan-1-ol C 4-metylpentan-2-ol D 3-metylpentan-2-ol

-

ĐỀ SỐ 4:

Câu 1: Trong các chất sau chất nào làm mất màu dd brom?

Câu 2: Cho các axit: HCl, HBr, HI, HF Dãy sắp xếp theo chiều tính axit giảm dần từ trái sang phải:

A HCl , HBr , HF , HI B HCl , HBr , HI , HF C HI , HBr , HCl , HF D HF , HCl , HBr , HI

Câu 3: Khi cho cùng một lượng Magie vào cốc đựng dung dịch axit HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi

dùng Magiê ở dạng :

A Viên nhỏ B Bột mịn, khuấy đều C Thỏi lớn D Lá mỏng

Câu 4: Trong hợp chất số oxi hóa phổ biến của clo là:

A -1,0,+1,+3,+5,+7 B +1,+3,+5,+7 C -1,+1,+3,+5,+7 D +7,+3,+5,+1,0,-1

Câu 5: Oleum là hỗn hợp của:

A SO3 và H2SO4 loãng B SO2 và H2SO4 đặc C SO3 và H2SO4 đặc D H2SO4 loãng và SO2

Câu 6: Một cân bằng hóa học đạt được khi:

A Nhiệt độ phản ứng không đổi

B Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch

C Nồng độ của các chất phản ứng bằng nồng độ của sản phẩm

D Không có phản ứng xảy ra nữa dù có thêm tác động của các yếu tố ên ngoài như: nhiệt độ, nồng độ,

áp suất

Câu 7: Phương án nào sau đây mô tả đầy đủ nhất các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

A Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác

B Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, diện tích bề mặt

C Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác ,áp suất

D Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, diện tích bề mặt

Câu 8: Khí sinh ra trong phòng thí nghiệm khi cho H SO đặc vào đường là:

Trang 8

A SO2 và CO2 B CO va CO2 C SO2 và H2S D SO2 và CO

Câu 9: Hidro sunfua có tính chất hóa học đặc trưng là:

C Không có tính oxi, không có tính khử D Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

Câu 10: Clorua vôi là muối của kim loại canxi với hai loại gốc axit là clorua Cl- và hipoclorit ClO- Vậy clorua vôi gọi là muối gì?

A Muối kép B Muối trung hòa C Muối của hai axit D Muối hỗn tạp

Câu 11: Dãy chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?

A O3,Cl2 B S,Cl2,I2 C Cl2,O2,S D S,Cl2,F2

Câu 12: Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ngay ở nhiệt độ thường

Câu 13: Lọ đựng chất nào sau đây có màu vàng lục?

A Khí clo B Khí flo C Hơi Brom D Khí nitơ

Câu 14: Các nguyên tố nhóm VIIA sau đây, nguyên tố nào không có đồng vị bền trong tự nhiên:

Câu 15: Chất nào sau đây dùng để nhận biết axit sunfuric và muối sunfat?

A BaCl2 B BaSO4 C AgCl D AgNO3

Câu 16: Nước Gia-ven là hỗn hợp các chất nào sau đây?

A NaCl NaClO3, H2O B NaCl, NaClO, H2O C HCl, HClO, H2O D NaCl NaClO4, H2O

Câu 17: Kim loại nào bị thụ động hóa với axit sunfuric đặc nguội?

A Cu, Fe, Na B Al, Zn, Ca C Cu, Zn, Mg D Fe, Al, Cr

Câu 18: Cặp chất nào sau đây dùng để khử trùng nước máy?

A Flo và Oxi B Brom và Ozon C Clo và Ozon D Clo và Oxi

Câu 19: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của nhóm halogen:

A Có tính oxi hóa mạnh B Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

C Tác dụng được với nước D Ở điều kiện thường là chất khí

Câu 20: Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh?

Câu 21: Dd H2S để lâu ngoài không khí thường có hiện tượng:

A Không hiện tượng B Dung dịch bị vẫn đục màu vàng

C Dung dịch chuyển sang màu đỏ D Có kết tủa đen

Câu 22: Điện phân hoàn toàn m gam dung dịch NaCl có màng ngăn ta thu được 3,36 lít khí clo ở đktc

Khối lượng NaCl đã dùng là: (Na=23; Cl=35,5)

A 17,55g B 11,5g C 5,85g D 15,75g

Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối trong dung dịch X là (Mg=24; Zn=65; Cl=35,5)

A 5,83 gam B 4,83 gam C 7,33 gam D 7,23 gam

Câu 24: Hấp thụ 12,8 gam SO2 vào 250 ml dd NaOH 2M, khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là: (Na=23; S=32; O=16)

A 21,4g B 6,3 g C 25,2 g D 15,6 g

Trang 9

Câu 25: Cho m gam kim loại Cu tác dụng với H2SO4 đặc, nóng dư thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc) Giá trị m là (Cu=64, H=1, S=32, O=16)

A 3,5 g B 6,4 g C 9,2 g D 7,8 g

Câu 26: Cho lượng dư dung dịch NaCl tác dụng với một dung dịch có hòa tan 42,5 g AgNO3 Khối lượng kết tủa thu được là (Cho Ag=108; N=14; O=16; Cl=35,5; Na=23)

A 35,875 gam B 71,750 gam C 57,400 gam D 43,050 gam

Câu 27: Cho 3,9 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 4,48 lít khí SO2 đktc Khối lượng Al trong hỗn hợp an đầu lần lượt là (Mg=24; Al=27)

A 1,2 g B 1,6 g C 2,4 g D 2,7 g

Câu 28: Có một loại quặng có chứa 96% FeS2, nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất 100 tấn axitsunfuric 98% thì lượng quặng pirit trên cần dùng là bao nhiêu Biết hiệu suất điều chế axit sunfuric là 90%

A 70,444 tấn B 68,444 tấn C 67,444 tấn D 69,444 tấn

Câu 29: Cho 17,04 gam hỗn hợp rắn X gồm Ca, MgO, Na2O tác dụng hết với 720 ml dung dịch HCl 1M (vừa đủ) thu dung dịch Y Khối lượng muối NaCl có trong Y là (Ca=40; Mg=24; Na=23; Cl=35,5; O=16)

A 14,04 gam B 15,21 gam C 4,68 gam D 8,775 gam

Câu 30: Đem nung hỗn hợp X gồm 0,6 mol Fe và x mol Cu trong không khí một thời gian thu được 68,8

gam hỗn hợp Y gồm kim loại và các oxit của chúng Hòa tan hết lượng Y trong axit H2SO4 đặc nóng (dư), thu được 0,2 mol SO2 và dung dịch Z Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch Z là (Cu=64; Fe=56; S=32; O=16)

A 164,0 gam B 168,0 gam C 148,0 gam D 170,0 gam

Trang 10

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

Luyện Thi Online

Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường

Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức

Tấn

Khoá Học Nâng Cao và HSG

Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

Kênh học tập miễn phí

HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu

tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 11/04/2023, 14:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm