1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề ôn luyện thi học kì II Toán 1150320

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 98,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi số đo của góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC bằng : A.. 2, Viết phương trình tiếp tuyến của C biết tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất.. b, Tính góc tạo bởi SD và mpACD.. Ba số hạng liê

Trang 1

đề tự luyện số 1.

I Phần trắc nghiệm:

Câu 1 bằng :

2 x

x 4

lim

2 2

A 4 B – 4 C 0 D + 

5 2

x (x 1009)(1 x) (6 x)

7) (4x x) x)(2 (3 lim



A 0 B 1 C 2 D – 2

Câu 3 Hệ số góc của tiếp tuyến với (P) : y = 2x2 – x – 4 tại M(- 2 ; 6) bằng :

A - 9 B - 5 C 7 D 9

Câu 4 Cho hình chóp S.ABC Gọi I, J lần lượt là trung điểm của BC và SI Khi đó :

A AJASABAC C AC

4

1 AB 4

1 AS 2

1

B D

4

1 AB 4

1 AS 2

1

4

1 AB 4

1 AS 2

1

Câu 5 Đạo hàm của hàm số y = cot2x tại x = là giá trị nào sau đây ?

2

π

A 2 B 1 C – 2 D 0

Câu 6 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, SA  (ABC), SA = a Hỏi số đo của góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng :

A 600 B 300 C 900 D 350

Câu 7 Nếu một dãy số (Un) (n N*) lập thành một cấp số cộng với số hạng thứ hai bằng 7 và số hạng thứ chín bằng 21 thì cấp số cộng đó có số hạng tổng quát là :

A Un= 2n + 3 B Un= – 2n + 3 C Un= 2n – 7 D Un= – 2n – 3

Câu 8 Cho tứ diện ABCD có AB , AC , AD đôi một vuông góc với nhau , AB = AC = AD = a thì diện tích của tam giác BCD bằng :

A B C 3a2 D

2

3

a2

3

2

a2

2 3a2

II Phần tự luận

Bài 1 Tính các giới hạn sau :

1 2,

3 5x 2x

2 7 x

3

3009 x

6x 12x 5x

2 3 4



Bài 2 Xét tính liên tục của hàm số :



2 x khi 7

4ax

2 x khi 2 3x 3x 2x

6 7x 5x

2 3 2

Bài 3 Cho hàm số y = f(x) = x3 + x2 + x – 5 (C)

1, Giải bất phương trình : f’(x) 6

2, Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất

Bài 4 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = 2a , BC = a Các cạnh bên bằng nhau và bằng a 5 Gọi O là giao của AC và BD

a, Chứng minh : SO  (ABCD) , tính SO

b, Tính góc tạo bởi SD và mp(ACD)

c, Gọi E , F lần lượt là trung điểm của AB , CD ; K bất kì thuộc AD Chứng minh khoảng cách giữa hai đường

Trang 2

Đề tự luyện số 2.

I Phần trắc nghiệm :

Câu 1 Cho hàm số f(x) = (x2 – 2)(4x + 3) Chọn phương án trả lời đúng ?

A f’(x) = 12x2+ 6x – 8 C f‘(x) = 6x2 + 3x – 4

B f’(x) = 8x D f’(x) = 4x2 – 8

Câu 2 Ba số 10; 25 ; 40 có thể là :

A Ba số hạng liên tiếp của một cấp số nhân C Ba số hạng liên tiếp của một cấp số cộng

B Ba số hạng u1 , u4 , u8 của một cấp số cộng D Không thể là ba số hạng của một cấp số cộng

32 11.2 8.3

5.2 4.3

n n

A B 0 C D 2

11

5

2 1

Câu 4 Cho hàm số y = x + sin2x Hệ thức liên hệ giữa y , y’ , y’’ là :

A y’’ – 4y = 0 C y’’ + 4y – 4x = 0

B y’’ – xy + 4x2 = 0 D y’’ – 4y + 4x = 0

Câu 5 Cho hàm số y = 2x2 – x4 Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số đi qua A(0 ; 1) là :

A 1 B 2 C 3 D không có

Câu 6 Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau :

A Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau

B Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

C Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

D Hai đường thẳng không có điểm chung và không song song thì chéo nhau

Câu 7 Cho tứ diện ABCD có ABC cân tại A, (ABC)  (BCD) Gọi I là trung điểm của BC Chọn câu đúng :

A AB  (BCD) B AC  (BCD) C AD  (BCD) D AI  (BCD)

Câu 8 Cho hình chóp S.ABC có ABC đều cạnh a và SA = SB = SC = b Gọi G là trọng tâm của ABC Khi đó:

2

1

3

1

4

3a 4b SG

2

2 

3

a 3b SG

2

2 

II Phần tự luận :

Bài 1 Tính các giới hạn sau:

1, 2,

x x

1 1 x

3 0

1 3x 7 2x 4x lim

2

2



Bài 2 Cho hàm số : y = f(x) = Tìm m để hàm số liên tục tại x = 0



 0 khix 1

5m

0 khix x

2 xcos

Bài 3 Cho hàm số y = có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến () của (C) biết tiếp tuyến () vuông

3 x

1 x

 góc với đường thẳng (d) : x + 3y – 18 = 0

Bài 4 Cho hình chóp đều S ABCD , đáy ABCD có tâm O, độ dài cạnh đáy bằng a và SO =

3

5 2a

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB , SD

a, Chứng minh : MN  (SAC)

b, Tính góc tạo bởi mp(SAB) và mp(SBD)

c, Tính d(O ; (SAB)) , d(M ; (SCD))

Bài 5 Chứng minh rằng phương trình : x5 – x2 + 2x – 1 = 0 có đúng một nghiệm dương

Trang 3

đề cương ôn tập học kì II

Bài 1 Tính các giới hạn sau :

1, lim 3n1 2n1 2n4 2, 3,

35 9n

2008 11n

12n 3n

7n lim





 2 n n

1 n n

3.2 4.7

2.7 5.3

lim

Bài 2 Tính các giới hạn sau :

6 5x

x

16 x

lim 2

4

2

2 x x lim

2 1

2 1 x lim

9 7x 4x

1

1 x

2 x 1

2x

5 4

1

4x lim

0

1 1 6x 1 4x 1 3x

5 3

0

Bài 3 Tính các giới hạn sau :

3 2 2 3

1 2x 5 6x

lim



12 2

x

1

2





x 1 4 4

2x 1

3x lim

Bài 4 Tính các giới hạn sau :

5x

3

sinx

2x

lim



8 x lim

3 2

2

x 4sin

1 x

sin

1 lim

2 2

0

x cos

sinx

2

x π

x sin

cos2x xsinx

1

0

x

4

x cos lim

2

2 4 6x lim

0 x

sinx 3 cosx lim

6

π

Bài 5 Xét tính liên tục của các hàm số sau :

1,

Ngày đăng: 31/03/2022, 22:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w